vanban.org

Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã năm 2011

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/12/2010 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 11/12/2010 Hiệu lực 21/12/2010 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 21/12/2010 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2010/NQ-HĐND

Nha Trang, ngày 11 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện

và ngân sách cấp xã năm 2011 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA IV - KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 6415/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 39/BC-BKTNS ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Ban kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2011 - 2015, áp dụng từ năm ngân sách 2011 như sau:

1. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn thành phố Nha Trang (phụ lục số 01 đính kèm);

2. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn thị xã Cam Ranh (phụ lục số 02 đính kèm);

3. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn huyện Vạn Ninh (phụ lục số 03 đính kèm);

4. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn thị xã Ninh Hòa (phụ lục số 04 đính kèm);

5. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn huyện Diên Khánh (phụ lục số 05 đính kèm);

6. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn huyện Cam Lâm (phụ lục số 06 đính kèm);

7. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn huyện Khánh Vĩnh (phụ lục số 07 đính kèm);

8. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn huyện Khánh Sơn (phụ lục số 08 đính kèm).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương.

Điều 3. Giao thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và ngân sách, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm được phân công.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá IV, kỳ họp thứ 15 thông qua./.

  KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)  Trần An Khánh

Phụ lục số 01

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NHA TRANG NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 15)

Số TT Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTƯ % NSĐP Trong đó
% NST % NSH %  NSX
I Các khoản thu trong cân đối            
1 Thu thuế Xuất nhập khẩu            
   - GTGT hàng nhập khẩu 100 100        
   - Thuế XK, NK, TTĐB 100 100        
2 DNNN Trung ương            
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
3 DNNN Địa phương 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
4 DN có vốn ĐT nước ngoài 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100   100 100    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
5 Khu vực CTN ngoài quốc doanh 0   0      
5.1 Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
a Cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77 69 8  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
b Chi cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
5.2 Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 0   0      
  Nhóm 1: Phường Tân Lập 100 23 77   68 9
  Nhóm 2: Vạn Thạnh, Lộc Thọ 100 23 77   66 11
  Nhóm 3: Phương Sài, Vĩnh Hải 100 23 77   57 20
  Nhóm 4: Phước Long, Phước Tiến, Xương Huân, Vạn Thắng, Vĩnh Phước, Phương Sơn, Vĩnh Nguyên  100 23 77   42 35
  Nhóm 5: Phước Hải, Phước Tân 100 23 77   37 40
  Nhóm 6: Các xã phường còn lại 100 23 77   0 77
   - Thuế tài nguyên 100   100     100
   - Thuế môn bài 100   100     100
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100     100
6 Thu thuế SD đất nông nghiệp 100   100     100
7 Thu thuế nhà đất 0   0      
  Nhóm 1: Tân Lập 100   100   100 0
  Nhóm 2: Vạn Thạnh, Lộc Thọ, Phước Long, Xương Huân, Phước Tiến, Vạn Thắng 100   100   80 20
  Nhóm 3: Phương Sài, Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Phước Hải, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thọ  100   100   50 50
  Nhóm 4: Vĩnh Nguyên, Phước Hòa 100   100   30 70
  Nhóm 5: Các xã phường còn lại 100   100   0 100
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 23 77 77    
9 Thu tiền thuê mặt đất mặt nước 100   100   100  
10 Thu phí xăng dầu 100 23 77 77    
11 Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN 0   0      
   - Nhà do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Nhà do thành phố quản lý 100   100   100  
12 Thu tiền sử dụng đất 100   100 90 10  
13 Thu lệ phí trước bạ 0   0      
   - Trước bạ nhà đất 100   100     100
   - Các khoản thu trước bạ không phải nhà và đất 100   100   100  
14 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh, huyện quản lý 100   100   100  
  Trong đó: thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 100   100 100    
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
15 Thu hoạt động sự nghiệp 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do TP quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường  quản lý 100   100     100
16 Thu viện trợ không hoàn lại 0   0      
   - Viện trợ cho cấp tỉnh 100   100 100    
   - Viện trợ cho huyện, TX, TP 100   100   100  
   - Viện trợ cho xã, phường, thị trấn 100   100     100
17 Thu khác ngân sách 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu   100        
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100
II Các khoản thu ngoài cân đối            
1 Thu từ hoạt động XSKT 100   100 100    
2 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do TW quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
3 Thu khác, thu đóng góp 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu 100 100 0      
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100

Ghi chú: Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IV, kỳ họp thứ 9 về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí vệ sinh phục vụ cho Dự án vệ sinh môi trường thành phố Nha Trang.

Phụ lục số 02

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ CAM RANH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 15)

Số TT Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTƯ % NSĐP Trong đó
% NST % NSH % NSX
I Các khoản thu trong cân đối            
1 Thu thuế Xuất nhập khẩu            
   - GTGT hàng nhập khẩu 100 100        
   - Thuế XK, NK, TTĐB 100 100        
2 DNNN Trung ương            
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
3 DNNN Địa phương 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
4 DN có vốn ĐT nước ngoài 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100   100 100    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
5 Khu vực CTN ngoài quốc doanh 0   0      
5.1 Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
a Cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
b Chi cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
5.2 Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 0   0      
  Nhóm 1: Phường Cam Thuận, Cam Nghĩa 100 23 77   39 38
  Nhóm 2: Phường Cam Lộc, Cam Lợi 100 23 77   17 60
  Nhóm 3: Các xã, phường còn lại 100 23 77     77
   - Thuế tài nguyên 100   100     100
   - Thuế môn bài 100   100     100
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100     100
6 Thu thuế SD đất nông nghiệp 100   100     100
7 Thu thuế nhà đất 100   100     100
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 23 77 77    
9 Thu tiền thuê mặt đất mặt nước 100   100   100  
10 Thu phí xăng dầu 100 23 77 77    
11 Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN 0   0      
   - Nhà do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Nhà do thành phố quản lý 100   100   100  
12 Thu tiền sử dụng đất 0   0      
   - Các đối tượng do UBND thị xã quyết định ( giao cho UBND thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách cấp huyện và cấp xã )            
   - Các đối tượng do UBND tỉnh quyết định giao đất trên địa bàn 100 0 100 90 10 0
13 Thu lệ phí trước bạ 0   0      
   - Trước bạ nhà đất 100   100     100
   - Các khoản thu trước bạ không phải nhà và đất 100   100   100  
14 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh, huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
15 Thu hoạt động sự nghiệp 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do thành phố quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường  quản lý 100   100     100
16 Thu viện trợ không hoàn lại 0   0      
   - Viện trợ cho cấp tỉnh 100   100 100    
   - Viện trợ cho huyện, TX, TP 100   100   100  
   - Viện trợ cho xã, phường, thị trấn 100   100     100
17 Thu khác ngân sách 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu   100        
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100
II Các khoản thu ngoài cân đối            
1 Thu từ hoạt động XSKT 100   100 100    
2 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
3 Thu khác, thu đóng góp 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu 100 100 0      
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100

Ghi chú: Khi có quyết định chính thức nâng thị xã Cam Ranh lên thành phố Cam Ranh toàn bộ cụm từ “Thị xã” thay thế bằng cụm từ “Thành phố”.

Phụ lục số 03

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VẠN NINH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 15)

Số TT Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTƯ % NSĐP Trong đó
% NST % NSH % NSX
I Các khoản thu trong cân đối            
1 Thu thuế Xuất nhập khẩu            
   - GTGT hàng nhập khẩu 100 100        
   - Thuế XK, NK, TTĐB 100 100        
2 DNNN Trung ương            
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
3 DNNN Địa phương 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
4 DN có vốn ĐT nước ngoài 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100   100 100    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
5 Khu vực CTN ngoài quốc doanh 0   0      
5.1 Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
a Cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
b Chi cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
5.2 Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 0   0      
  Nhóm 1: Thị trấn Vạn Giã 100 23 77   36 41
  Nhóm 5: Các xã còn lại 100 23 77   0 77
   - Thuế tài nguyên 100   100     100
   - Thuế môn bài 100   100     100
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100     100
6 Thu thuế SD đất nông nghiệp 100   100     100
7 Thu thuế nhà đất 100   100     100
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 23 77 77    
9 Thu tiền thuê mặt đất mặt nước 100   100   100  
10 Thu phí xăng dầu 100 23 77 77    
11 Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN 0   0      
   - Nhà do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Nhà do thành phố quản lý 100   100   100  
12 Thu tiền sử dụng đất 0   0      
   - Các đối tượng do UBND huyện quyết định ( giao cho UBND thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách cấp huyện và cấp xã )            
   - Các đối tượng do UBND tỉnh quyết định giao đất trên địa bàn 100 0 100 90 10 0
13 Thu lệ phí trước bạ 0   0      
   - Trước bạ nhà đất 100   100     100
   - Các khoản thu trước bạ không phải nhà và đất 100   100   100  
14 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh, huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
15 Thu hoạt động sự nghiệp 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do thành phố quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường  quản lý 100   100     100
16 Thu viện trợ không hoàn lại 0   0      
   - Viện trợ cho cấp tỉnh 100   100 100    
   - Viện trợ cho huyện, TX, TP 100   100   100  
   - Viện trợ cho xã, phường, thị trấn 100   100     100
17 Thu khác ngân sách 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu   100        
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100
II Các khoản thu ngoài cân đối            
1 Thu từ hoạt động XSKT 100   100 100    
2 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
3 Thu khác, thu đóng góp 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu 100 100 0      
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100

Phụ lục số 04

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ NINH HÒA NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 15)

Số TT Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTƯ % NSĐP Trong đó
% NST % NSH % NSX
I Các khoản thu trong cân đối            
1 Thu thuế Xuất nhập khẩu            
   - GTGT hàng nhập khẩu 100 100        
   - Thuế XK, NK, TTĐB 100 100        
2 DNNN Trung ương            
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
3 DNNN Địa phương 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
4 DN có vốn ĐT nước ngoài 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100   100 100    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
5 Khu vực CTN ngoài quốc doanh 0   0      
5.1 Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
a Cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
b Chi cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
5.2 Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 0   0      
  Nhóm 1: Thị trấn Ninh Hòa 100 23 77   66 11
  Nhóm 5: Các xã còn lại 100 23 77   0 77
   - Thuế tài nguyên 100   100     100
   - Thuế môn bài 100   100     100
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100     100
6 Thu thuế SD đất nông nghiệp 100   100     100
7 Thu thuế nhà đất 0   0      
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 23 77 77    
9 Thu tiền thuê mặt đất mặt nước 100   100   100  
10 Thu phí xăng dầu 100 23 77 77    
11 Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN 0   0      
   - Nhà do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Nhà do thành phố quản lý 100   100   100  
12 Thu tiền sử dụng đất 0   0      
   - Các đối tượng do UBND thị xã quyết định (giao cho UBND thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách cấp huyện và cấp xã)            
   - Các đối tượng do UBND tỉnh quyết định giao đất trên địa bàn 100 0 100 90 10 0
13 Thu lệ phí trước bạ 0   0      
   - Trước bạ nhà đất 100   100     100
   - Các khoản thu trước bạ không phải nhà và đất 100   100   100  
14 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh, huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
15 Thu hoạt động sự nghiệp 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do thành phố quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường  quản lý 100   100     100
18 Thu viện trợ không hoàn lại 0   0      
   - Viện trợ cho cấp tỉnh 100   100 100    
   - Viện trợ cho huyện, TX, TP 100   100   100  
   - Viện trợ cho xã, phường, thị trấn 100   100     100
19 Thu khác ngân sách 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu   100        
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100
II Các khoản thu ngoài cân đối            
1 Thu từ hoạt động XSKT 100   100 100    
2 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
3 Thu khác, thu đóng góp 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu 100 100 0      
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100

Phụ lục số 05

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DIÊN KHÁNH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 15)

Số TT Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTƯ % NSĐP Trong đó
% NST % NSH %  NSX
I Các khoản thu trong cân đối            
1 Thu thuế Xuất nhập khẩu            
   - GTGT hàng nhập khẩu 100 100        
   - Thuế XK, NK, TTĐB 100 100        
2 DNNN Trung ương            
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
3 DNNN Địa phương 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
4 DN có vốn ĐT nước ngoài 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100   100 100    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
5 Khu vực CTN ngoài quốc doanh 0   0      
5.1 Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
a Cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
b Chi cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
5.2 Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 0   0      
  Nhóm 1: Thị trấn Diên Khánh 100 23 77   46 31
  Nhóm 5: Các xã còn lại 100 23 77   0 77
   - Thuế tài nguyên 100   100     100
   - Thuế môn bài 100   100     100
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100     100
6 Thu thuế SD đất nông nghiệp 100   100     100
7 Thu thuế nhà đất 100   100     100
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 23 77 77    
9 Thu tiền thuê mặt đất mặt nước 100   100   100  
10 Thu phí xăng dầu 100 23 77 77    
11 Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN 0   0      
   - Nhà do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Nhà do thành phố quản lý 100   100   100  
12 Thu tiền sử dụng đất 0   0      
   - Các đối tượng do UBND huyện quyết định ( giao cho UBND thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách cấp huyện và cấp xã )            
   - Các đối tượng do UBND tỉnh quyết định giao đất trên địa bàn 100 0 100 90 10 0
13 Thu lệ phí trước bạ 0   0      
   - Trước bạ nhà đất 100   100     100
   - Các khoản thu trước bạ không phải nhà và đất 100   100   100  
14 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh, huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
15 Thu hoạt động sự nghiệp 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do thành phố quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường  quản lý 100   100     100
16 Thu viện trợ không hoàn lại 0   0      
   - Viện trợ cho cấp tỉnh 100   100 100    
   - Viện trợ cho huyện, TX, TP 100   100   100  
   - Viện trợ cho xã, phường, thị trấn 100   100     100
17 Thu khác ngân sách 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu   100        
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100
II Các khoản thu ngoài cân đối            
1 Thu từ hoạt động XSKT 100   100 100    
2 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
3 Thu khác, thu đóng góp 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu 100 100 0      
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100

Phụ lục số 06

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAM LÂM NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 15)

Số TT Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTƯ % NSĐP Trong đó
% NST % NSH % NSX
I Các khoản thu trong cân đối            
1 Thu thuế Xuất nhập khẩu            
   - GTGT hàng nhập khẩu 100 100        
   - Thuế XK, NK, TTĐB 100 100        
2 DNNN Trung ương            
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
3 DNNN Địa phương 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
4 DN có vốn ĐT nước ngoài 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100   100 100    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
5 Khu vực CTN ngoài quốc doanh 0   0      
5.1 Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
a Cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
b Chi cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
5.2 Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 77   77     77
   - Thuế tài nguyên 100   100     100
   - Thuế môn bài 100   100     100
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100     100
6 Thu thuế SD đất nông nghiệp 100   100     100
7 Thu thuế nhà đất 100   100     100
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 23 77 77    
9 Thu tiền thuê mặt đất mặt nước 100   100   100  
10 Thu phí xăng dầu 100 23 77 77    
11 Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN 0   0      
   - Nhà do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Nhà do thành phố quản lý 100   100   100  
12 Thu tiền sử dụng đất 0   0      
   - Các đối tượng do UBND huyện quyết định (giao cho UBND thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách cấp huyện và cấp xã)            
   - Các đối tượng do UBND tỉnh quyết định giao đất trên địa bàn 100 0 100 90 10 0
13 Thu lệ phí trước bạ 0   0      
   - Trước bạ nhà đất 100   100     100
   - Các khoản thu trước bạ không phải nhà và đất 100   100   100  
14 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh, huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
15 Thu hoạt động sự nghiệp 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do thành phố quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường  quản lý 100   100     100
16 Thu viện trợ không hoàn lại 0   0      
   - Viện trợ cho cấp tỉnh 100   100 100    
   - Viện trợ cho huyện, TX, TP 100   100   100  
   - Viện trợ cho xã, phường, thị trấn 100   100     100
17 Thu khác ngân sách 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu   100        
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100
II Các khoản thu ngoài cân đối            
1 Thu từ hoạt động XSKT 100   100 100    
2 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
3 Thu khác, thu đóng góp 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu 100 100 0      
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100

Phụ lục số 07

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KHÁNH VĨNH NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 15)

Số TT Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTƯ % NSĐP Trong đó
% NST % NSH % NSX
I Các khoản thu trong cân đối            
1 Thu thuế Xuất nhập khẩu            
   - GTGT hàng nhập khẩu 100 100        
   - Thuế XK, NK, TTĐB 100 100        
2 DNNN Trung ương            
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
3 DNNN Địa phương 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
4 DN có vốn ĐT nước ngoài 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100   100 100    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
5 Khu vực CTN ngoài quốc doanh 0   0      
5.1 Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
a Cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
b Chi cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
5.2 Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 77   77     77
   - Thuế tài nguyên 100   100     100
   - Thuế môn bài 100   100     100
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100     100
6 Thu thuế SD đất nông nghiệp 100   100     100
7 Thu thuế nhà đất 100   100     100
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 23 77 77    
9 Thu tiền thuê mặt đất mặt nước 100   100   100  
10 Thu phí xăng dầu 100 23 77 77    
11 Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN 0   0      
   - Nhà do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Nhà do thành phố quản lý 100   100   100  
12 Thu tiền sử dụng đất 0   0      
   - Các đối tượng do UBND huyện quyết định (giao cho UBND thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách cấp huyện và cấp xã)            
   - Các đối tượng do UBND tỉnh quyết định giao đất trên địa bàn 100 0 100 90 10 0
13 Thu lệ phí trước bạ 0   0      
   - Trước bạ nhà đất 100   100     100
   - Các khoản thu trước bạ không phải nhà và đất 100   100   100  
14 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh, huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
15 Thu hoạt động sự nghiệp 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do thành phố quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường  quản lý 100   100     100
16 Thu viện trợ không hoàn lại 0   0      
   - Viện trợ cho cấp tỉnh 100   100 100    
   - Viện trợ cho huyện, TX, TP 100   100   100  
   - Viện trợ cho xã, phường, thị trấn 100   100     100
17 Thu khác ngân sách 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu   100        
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100
II Các khoản thu ngoài cân đối            
1 Thu từ hoạt động XSKT 100   100 100    
2 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
3 Thu khác, thu đóng góp 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu 100 100 0      
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100

Phụ lục số 08

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN 

HUYỆN KHÁNH SƠN NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010

của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa IV, kỳ họp thứ 15)

Số TT Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTƯ % NSĐP Trong đó
% NST % NSH % NSX
I Các khoản thu trong cân đối            
1 Thu thuế Xuất nhập khẩu            
   - GTGT hàng nhập khẩu 100 100        
   - Thuế XK, NK, TTĐB 100 100        
2 DNNN Trung ương            
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
3 DNNN Địa phương 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
4 DN có vốn ĐT nước ngoài 0   0      
   - Thuế giá trị gia tăng 100 23 77 77    
   - Thuế TN doanh nghiệp 100 23 77 77    
   - Thuế TT đặc biệt 100 23 77 77    
   - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100   100 100    
   - Thuế Tài nguyên 100   100 100    
   - Thuế môn bài 100   100 100    
   - Thu khác 100   100 100    
5 Khu vực CTN ngoài quốc doanh 0   0      
5.1 Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
a Cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
b Chi cục thuế thu            
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 100 23 77   77  
   - Thuế tài nguyên 100   100   100  
   - Thuế môn bài 100   100   100  
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100   100  
5.2 Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ 0   0      
   - Thuế GTGT, Thuế TNDN, thuế tiêu thụ đặc biệt 77   77     77
   - Thuế tài nguyên 100   100     100
   - Thuế môn bài 100   100     100
   - Thu khác ngoài quốc doanh 100   100     100
6 Thu thuế SD đất nông nghiệp 100   100     100
7 Thu thuế nhà đất 100   100     100
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 23 77 77    
9 Thu tiền thuê mặt đất mặt nước 100   100   100  
10 Thu phí xăng dầu 100 23 77 77    
11 Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN 0   0      
   - Nhà do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Nhà do thành phố quản lý 100   100   100  
12 Thu tiền sử dụng đất 0   0      
   - Các đối tượng do UBND huyện quyết định (giao cho UBND thị xã trình HĐND cùng cấp quyết định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách cấp huyện và cấp xã)            
   - Các đối tượng do UBND tỉnh quyết định giao đất trên địa bàn 100 0 100 90 10 0
13 Thu lệ phí trước bạ 0   0      
   - Trước bạ nhà đất 100   100     100
   - Các khoản thu trước bạ không phải nhà và đất 100   100   100  
14 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh, huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
15 Thu hoạt động sự nghiệp 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do thành phố quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường  quản lý 100   100     100
16 Thu viện trợ không hoàn lại 0   0      
   - Viện trợ cho cấp tỉnh 100   100 100    
   - Viện trợ cho huyện, TX, TP 100   100   100  
   - Viện trợ cho xã, phường, thị trấn 100   100     100
17 Thu khác ngân sách 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu   100        
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100
II Các khoản thu ngoài cân đối            
1 Thu từ hoạt động XSKT 100   100 100    
2 Thu phí và lệ phí 0   0      
   - Các đơn vị do trung ương quản lý 100 100 0      
   - Các đơn vị do tỉnh quản lý 100   100 100    
   - Các đơn vị do huyện quản lý 100   100   100  
   - Các đơn vị do xã phường quản lý 100   100     100
3 Thu khác, thu đóng góp 0   0      
   - Các cơ quan đơn vị TW thu 100 100 0      
   - Các cơ quan đơn vị cấp tỉnh thu 100   100 100    
   - Các cơ quan đơn vị cấp huyện thu 100   100   100  
   - Các cơ quan đơn vị cấp xã thu 100   100     100

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần An Khánh

Mục lục Bấm để đi tới điều