vanban.org

Nghị quyết số 129/2019/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/12/2019 Thay thế: 156/2019/NQ-HĐND · 07/12/2019
Lâm Đồng Ban hành 10/07/2019 Hiệu lực 01/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 156/2019/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý · 156/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 129/2019/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý · 129/2019/NQ-HĐND
01/08/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua Biển giá một số dịch vụ khám bênh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quy Bảo hiểm ý tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và biểu giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 75/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/12/2019 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 129/2019/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 10 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của
Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập
thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Điều 3 Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung
giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;

Căn cứ Điều 4 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa
bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 3725/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập
thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế

Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của
Quỹ Bảo hiểm y tế thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh
Lâm Đồng quản lý; gồm:

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh: 09 mục, chi tiết theo Phụ lục I đính kèm.
2. Mức giá dịch vụ ngày giường bệnh: 06 mục, chi tiết theo Phụ lục II đính kèm.
3. Mức giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm: 1.937 mục, chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.

Điều 2. Mức giá tạm thời một số dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế

Mức giá tạm thời một số dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm không thuộc phạm vi
thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công
lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý: 08 mục, chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.

Điều 3. Mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý: 07 mục, chi tiết theo Phụ lục V đính kèm.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực:

1. Đối với các dịch vụ tăng giá: Tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc thông qua Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và Biểu giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND) cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

2. Đối với các dịch vụ giảm giá: Áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết này kể từ thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

3. Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: đồng

STTCơ sở y tếMức giá
1Bệnh viện hạng I37,000
2Bệnh viện hạng II33,000
3Bệnh viện hạng III29,000
4Bệnh viện hạng IV26,000
5Trạm y tế xã26,000
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)200,000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)145,000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)145,000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)420,000

Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Khu vực 1A / 2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: đồng

STTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tùy hoặc ghép tế bào gốc678,000578,000
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu411,000314,000272,000242,000
3Ngày giường bệnh Nội khoa
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tím mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)217,000178,000162,000144,000
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ Xương Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai Mũi Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não195,000152,000141,000126,000
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng164,000125,000115,000106,000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể292,000246,000
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể266,000214,000189,000170,000
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể232,000191,000167,000148,000
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể208,000163,000142,000128,000
5Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực106,000
5Ngày giường trạm y tế xã53,000
6Ngày giường bệnh ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

Trung

Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Kết quyết số 119/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019

của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: đồng

STTSTT TTMã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
AACHẤN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IISiêu âm
1104C1.1.3Siêu âm42,100
2203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhân cầu74,500
33Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng179,000
4403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu219,000
5503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + càn âm254,000
6603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức584,000
7704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)454,000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch
8804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản802,000
9904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1,989,000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
IIIIChụp X-quang thường
1010Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (01 tư thế)49,200Áp dụng cho 01 vị trí
1111Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (02 tư thế)55,200Áp dụng cho 01 vị trí
1212Chụp X-quang phim > 24x30 cm (01 tư thế)55,200Áp dụng cho 01 vị trí
1313Chụp X-quang phim > 24x30 cm (02 tư thế)68,200Áp dụng cho 01 vị trí
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp12,800
151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)63,200
161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt213,000
171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang100,000
181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang115,000
191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang155,000
201903C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr236,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)535,000
222104C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang525,000
232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang202,000
242304C1.2.6.36Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)367,000
252403C4.2.5.12Chụp X-quang vú định vị kim dây382,000Chưa bao gồm kim định vị
262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang402,000
272603C4.2.5.15Mammography (01 bên)93,200
282704C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc397,000
IIIIIIChụp X-quang số hóa
292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 01 phim64,200Áp dụng cho 01 vị trí
302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 02 phim96,200Áp dụng cho 01 vị trí
313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 03 phim121,000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp18,300
333104C1.2.6.54Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa407,000
343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa605,000
353304C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa560,000

V. T. L. C. D.

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa220,000
373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa220,000
383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa260,000
393704C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa517,000
4038Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 01 bên (tomosynthesis)940,000
4139Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp382,000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng
IVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang519,000
434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang628,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
444204C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1,697,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
454304C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1,442,000
4644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3,446,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
4745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3,119,000
484604C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2,980,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
4947Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2,725,000
5048Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6,667,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
5149Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6,628,000
525004C1.2.6.61Chụp PET/CT19,724,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
535104C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20,478,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
545204C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5,570,000
555304C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5,881,000
565404C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6,781,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
575504C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9,031,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
5856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7,781,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động
595704C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9,631,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối
605804C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9,081,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại
615904C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông da dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA2,068,000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi
6260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1,176,000Chưa bao gồm ống dẫn lưu
636104C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3,581,000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật
646203C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT Scanner1,718,000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu
656303C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1,218,000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu
666404C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đồ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3,081,000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc
676503C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2,210,000
686603C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1,308,000
6967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8,656,000
7068Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3,156,000
VVMột số kỹ thuật khác
7169Đo mật độ xương 1 vị trí81,400Bằng phương pháp DEXA
7270Đo mật độ xương 2 vị trí140,000Bằng phương pháp DEXA
73Đo mật độ xương21,000Bằng phương pháp siêu âm
BBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SƠI
7471Bơm rửa khoang màng phổi212,000
757203C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)463,000
7673Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1,012,000
777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn473,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
787504C3.1.142Cắt chì32,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
7976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng156,000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson
807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174,000
827904C2.71Chọc hút khí màng phổi141,000
838004C2.70Chọc rửa màng phổi204,000
848103C1.4Chọc dò màng tim243,000
858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm175,000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút
868303C1.1Chọc dò tuỳ sống105,000Chưa bao gồm kim chọc dò
8784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp164,000
8885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm219,000
898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u108,000
908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm150,000
918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính728,000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng
928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp108,000
939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm149,000
949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ528,000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ126,000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
9693Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2,358,000
979404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu592,000
9895Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm672,000
9996Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,193,000
1009703C1.58Đặt catheter động mạch quay542,000
1019803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1,363,000
1029903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng649,000
10310004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,122,000
10410104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 02 nòng1,122,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu
105102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6,800,000
10610104C2.106Đặt nội khí quản564,000
107103Đặt sonde da dày88,700
10810403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản913,000Chưa bao gồm Sonde JJ
10910503C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1,133,000Chưa bao gồm stent
110106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim2,965,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
111107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2,010,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser

Trương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
112108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1,910,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF
113109Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi192,000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi
11411003C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2,317,000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc
115111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục184,000
116112Hút dịch khớp113,000
117113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123,000
118114Hút dờm10,800
11911504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi936,000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire
12011604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)558,000
12111704C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)956,000
12211803C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc
12311903C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin
12412004C2.99Mở khí quản715,000
12512104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)369,000
126122Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản92,900
12712303C1.39Nội soi lồng ngực963,000
128124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5,002,000Đã bao gồm chi phí gây mê
129125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5,780,000Đã bao gồm chi phí gây mê
13012603C1.45Niệu dòng đồ58,200
131127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,756,000
132128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,456,000
133129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,256,000
13413004C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê749,000
13513104C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,125,000
13613204C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,573,000
137133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2,833,000
13813404C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết426,000Đã bao gồm chi phí Test HP
139Nội soi dạ dày làm Clo test291,000
140135Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết240,000
14113604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết401,000
14213704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết300,000
14313804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết287,000
14413904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186,000
14514003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản)
14614103C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2,674,000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong
14714204C2.85Nội soi ổ bụng815,000

Dương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
14814304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết968,000
14914403C1.36Nội soi ống mật chủ163,000
150145Nội soi siêu âm chẩn đoán1,160,000
151146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,889,000
15214703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê841,000
15314804C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản919,000Chưa bao gồm Sonde JJ
15414904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết641,000
15515004C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết519,000
15615104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái đường chắp688,000
15715204C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục886,000
158153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1,348,000
159154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1,367,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo
160155Nối thông động - tĩnh mạch1,148,000
16115604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái237,000
16215703C1.31Nong thực quản qua nội soi2,266,000
16315804C2.73Rửa bàng quang194,000Chưa bao gồm hóa chất
16415903C1.5Rửa dạ dày115,000
16516003C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín585,000
166161Rửa phổi toàn bộ8,101,000Đã bao gồm chi phí gây mê
16716203C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá825,000
168163Rút máu để điều trị230,000
169164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe176,000
170165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe590,000Chưa bao gồm ống thông
171166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng554,000
17216703C1.21Sinh thiết cơ tim1,746,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim
17316804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc124,000
174169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm995,000
175170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm822,000
176171Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1,892,000
177172Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1,692,000
17817304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u258,000
17917404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1,096,000
18017504C2.83Sinh thiết màng phổi427,000
181176Sinh thiết móng303,000
18217704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng603,000
18317804C2.82Sinh thiết tủy xương238,000Chưa bao gồm kim sinh thiết
18417904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1,368,000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
185180Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2,673,000
18618103C1.20Sinh thiết vú153,000
187182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1,554,000

Trương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
18818303C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng639,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
18918403C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu566,000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu
19018503C1.22Soi khớp có sinh thiết494,000
19118603C1.23Soi màng phổi429,000
19218703C1.67Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp876,000
19318803C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp737,000
19418903C1.26Soi ruột non630,000
19519003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun418,000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun
19619103C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ239,000
19719203C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực983,000
19819303C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim493,000
19919404C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1,496,000Chưa bao gồm catheter
20019504C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1,533,000Quả lọc đầy máu dùng 01 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 01 lần chạy thận
20119604C2.76Thận nhân tạo chu kỳ552,000Quả lọc đầy máu dùng 06 lần
20219704C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương châu62,400
203Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu833,000Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc đầy máu dùng 06 lần)
20419804C3.1.150Tháo bột khác51,900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
205199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính242,000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thương bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè
20620004C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm56,800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế
20720104C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm81,600
20820104C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm81,600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế
20920204C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm111,000
21020304C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng132,000
21120404C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng177,000
21220504C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng236,000
213206Thay canuyn mở khí quản245,000
21420704C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi91,900
215208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú501,000
21620904C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)551,000

Tham

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
21721004C2.65Thông dài88,700
21821104C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
219212Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm
220213Tiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm
221214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm
222215Truyền tĩnh mạch21,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền
22321604C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm176,000
22421704C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm233,000
22521804C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm253,000
22621904C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm299,000
CCY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
22722003C1DY.2Bàn kéo45,200
22822104C2.DY139Bó Farafin42,000
229222Bó thuốc49,700
23022303C1DY.3Bồn xoáy15,800
23122404C2.DY125Châm (có kim dài)71,100
232Châm (kim ngắn)64,100
23322503C1DY.8Chẩn đoán điện35,400
23422603C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ56,900
23522704C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)141,000
23622804C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
237229Đặt thuốc y học cổ truyền44,800
23823004C2.DY126Điện châm (có kim dài)73,100
239Điện châm (kim ngắn)66,100
24023104C2.DY130Điện phân45,000
24123204C2.DY138Điện tử trường38,000
24223303C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28,500
24323404C2.DY134Điện xung41,000
24423503C1DY.25Giác hơi32,800
24523603C1DY.1Giao thoa28,500
24623704C2.DY129Hồng ngoại34,600
24723804C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp44,100
248239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phân hồi sinh học (Biofeedback)333,000
249240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống201,000
250241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình47,400
251242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống144,000
25224304C2.DY132Laser châm46,800
25324403C1DY.32Laser chiếu ngoài33,700
25424503C1DY.33Laser nội mạch53,000
255246Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền103,000
256247Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền103,000
257248Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền103,000
258249Ngâm thuốc y học cổ truyền48,800
259250Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ1,038,000Chưa bao gồm thuốc
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
26025103C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ31,700
261252Sắc thuốc thang (01 thang)12,400Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc
26225304C2.DY137Siêu âm điều trị45,200
26325404C2.DY131Sóng ngắn34,200
26425503C1DY.35Sóng xung kích điều trị60,600
26525603C1DY.5Tập do cứng khớp44,400
26625703C1DY.6Tập do liệt ngoại biên27,200
26725803C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương40,700
26825903C1DY.19Tập dưỡng sinh22,700
269260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)57,400
27026103C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi10,800
271262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)300,000
272263Tập nuốt (có sử dụng máy)156,000
273264Tập nuốt (không sử dụng máy)126,000
274265Tập sửa lỗi phát âm103,000
27526604C2.DY136Tập vận động đoạn chi41,100
27626704C2.DY135Tập vận động toàn thân45,400
277268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp28,500
27826903C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc10,800
27927003C1DY.12Tập với xe đạp tập10,800
28027104C2.DY127Thuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc
28127203C1DY.14Thuỷ trị liệu60,600
282273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2,750,000Chưa bao gồm thuốc
283274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ1,145,000Chưa bao gồm thuốc
28427504C2.DY133Tử ngoại33,400
28527603C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình29,700
28627703C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp29,700
28727803C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động29,700
28827903C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi29,700
28928004C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt64,200
29028103C1DY.21Xoa bóp bằng máy27,200
29128203C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay40,600
29228303C1DY.23Xoa bóp toàn thân49,000
293284Xông hơi thuốc42,000
294285Xông khói thuốc37,000
295286Xông thuốc bằng máy42,000
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296287Thủ thuật loại I128,000
297288Thủ thuật loại II68,300
298289Thủ thuật loại III39,900
DDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5,149,000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO
300291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1,476,000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO
301292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 08 giờ1,258,000Áp dụng thanh toán cho mỗi 08 giờ thực hiện

VND

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
302293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2,414,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303294Phẫu thuật loại đặc biệt3,162,000
304295Phẫu thuật loại I2,136,000
305296Phẫu thuật loại II1,270,000
306297Thủ thuật loại đặc biệt1,208,000
307298Thủ thuật loại I747,000
308299Thủ thuật loại II450,000
309300Thủ thuật loại III310,000
IIIINỘI KHOA
310301DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1,376,000
311302DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn874,000
312303DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2,363,000
313304DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5,079,000
314305DƯ-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)288,000
315306DƯ-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.158,000
316307DƯ-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm518,000
317308DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản170,000
318309DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân662,000
319310DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine874,000
320311DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn832,000
321312DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa332,000
322313DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)375,000
323314DƯ-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh473,000
324315DƯ-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh387,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325316Phẫu thuật loại I1,551,000
326317Phẫu thuật loại II1,078,000
327318Thủ thuật loại đặc biệt814,000
328319Thủ thuật loại I568,000
329320Thủ thuật loại II313,000
330321Thủ thuật loại III160,000
IIIIIIDA LIỆU
331322Chụp và phân tích da bằng máy203,000
332323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da191,000
333324Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn327,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 05 thương tổn hoặc 05cm^{2} diện tích điều trị
334325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân232,000
335326Điều trị hạt cơm bằng Plasma350,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 05 thương tổn hoặc 05cm^{2} diện tích điều trị
336327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1,231,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị

Trương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
337328Điều trị một số bệnh da bằng IPL445,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị
338329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng325,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 05 thương tổn hoặc 05cm^{2} diện tích điều trị
339330Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu1,025,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị
340331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1,180,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị
341332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài205,000
342333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, châm thuốc277,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị
343334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn658,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 05 thương tổn hoặc 05cm^{2} diện tích điều trị
344335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)720,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị
345336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1,100,000
346337Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2,148,000
347338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2,424,000
348339Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương620,000
349340Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương534,000
350341Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1,868,000
351342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1,508,000
352343Phẫu thuật điều trị u dưới móng735,000
353344Phẫu thuật giải áp thần kinh2,274,000
354345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3,251,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355346Phẫu thuật loại đặc biệt3,198,000
356347Phẫu thuật loại I1,793,000
357348Phẫu thuật loại II1,039,000
358349Phẫu thuật loại III783,000
359350Thủ thuật loại đặc biệt747,000
360351Thủ thuật loại I379,000
361352Thủ thuật loại II245,000
362353Thủ thuật loại III146,000
IVIVNỘI TIẾT
36335403C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp227,000
364355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường254,000
365356Phẫu thuật loại 1 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6,513,000
366357Phẫu thuật loại 1 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4,119,000
367358Phẫu thuật loại 1 mỏ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5,725,000
368359Phẫu thuật loại 2 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4,436,000
369360Phẫu thuật loại 2 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3,313,000
370361Phẫu thuật loại 3 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4,259,000
371362Phẫu thuật loại 3 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2,750,000
372363Phẫu thuật loại đặc biệt mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5,421,000
373364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mỏ mở có dùng dao siêu âm7,697,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
374365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7,588,000
Các thủ thuật còn lại khác
375366Thủ thuật loại I604,000
376367Thủ thuật loại II385,000
377368Thủ thuật loại III210,000
VVNGOAI KHOA
Ngoại Thần kinh
378369Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thâm dò sọ4,442,000
379370Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5,012,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ
380371Phẫu thuật u hố mắt5,461,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381372Phẫu thuật áp xe não6,746,000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ
38237303C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4,080,000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo
38337403C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tụy sống4,918,000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
38437503C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5,386,000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm
385376Phẫu thuật tạo hình màng não5,630,000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu
386377Phẫu thuật thoát vị não, màng não5,331,000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu
387378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tụy7,129,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu
38837903C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7,350,000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít
38938003C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6,542,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm
39038103C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thất6,542,000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ
391382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7,029,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm
392383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5,306,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít
393384Phẫu thuật ghép khuyết sọ4,496,000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học
394385Phẫu thuật u xương sọ4,951,000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo
395386Phẫu thuật vết thương sọ não hở5,315,000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
39638703C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6,658,000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít
397388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7,005,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít
39838903C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6,350,000
39939003C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6,826,000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
40039103C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1,595,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung
40139203C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành17,967,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành
40239303C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cánh hoặc thận)14,468,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng
40339403C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng14,228,000
40439503C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12,741,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch
40539603C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7,728,000
40639703C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch14,228,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch
407398Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7,210,000
408399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3,701,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo
409400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3,249,000
41040103C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12,542,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
41140203C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18,474,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim
41240303C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)16,967,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng
413404Phẫu thuật tim kín khác13,725,000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41440503C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock14,228,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
41540603C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16,317,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416407Phẫu thuật u máu các vị trí2,979,000
417408Phẫu thuật cắt phổi8,530,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418409Phẫu thuật cắt u trung thất10,195,000
419410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1,736,000
420411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6,603,000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9,866,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8,172,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
423414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6,731,000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài
Ngoại Tiết niệu
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
42441503C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6,474,000
425416Phẫu thuật cắt thận4,176,000
426417Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6,034,000
427418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3,971,000
42841903C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4,261,000
42942003C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4,120,000
430421Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,042,000
431422Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5,274,000
43242303C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3,016,000
433424Phẫu thuật cắt bàng quang5,237,000
434425Phẫu thuật cắt u bàng quang5,351,000
435426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4,510,000
43642703C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5,745,000
437428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4,510,000
438429Phẫu thuật đóng dò bàng quang4,359,000
43943003C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2,656,000Chưa bao gồm dây cáp quang
44043103C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2,656,000
441432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4,879,000
44243303C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3,908,000
443434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4,095,000
444435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2,301,000
445436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1,731,000Chưa bao gồm Sonde JJ
446437Phẫu thuật tạo hình dương vật4,180,000
44743803C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cut3,524,000
44843903C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2,380,000
44944003C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1,271,000Chưa bao gồm Sonde JJ, rọ lấy sỏi
Tiêu hóa
450441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5,373,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent
451442Phẫu thuật cắt thực quản7,172,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent
45244303C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5,754,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
453444Phẫu thuật đặt Stent thực quản5,100,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent
45444503C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, da dày5,894,000

Đương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
455446Phẫu thuật tạo hình thực quản7,437,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent
45644703C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5,894,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent
457448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4,845,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
458449Phẫu thuật cắt dạ dày7,155,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm
45945003C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5,030,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu
460451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày2,867,000
46145203C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3,191,000Chưa bao gồm dao siêu âm
46245303C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2,898,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối
463454Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,414,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối
464455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2,474,000
465456Phẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối
46645703C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4,191,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy
467458Phẫu thuật cắt ruột non4,573,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối
468459Phẫu thuật cắt ruột thừa2,531,000
469Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2,534,000
470460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6,850,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối
47146103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4,578,000
472462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4,220,000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm
47346303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3,261,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu
474464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,634,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối
475465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bà thức ăn xuống đại tràng3,530,000
476466Phẫu thuật cắt gan8,022,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô
47746703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5,532,000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
47846803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6,612,000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô
479469Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4,643,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA
48047003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3,261,000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô
481471Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5,204,000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu
482472Phẫu thuật cắt túi mật4,467,000
48347303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3,053,000
484474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4,443,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi
485475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6,730,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi
48647603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3,761,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi
48747703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4,394,000
48847803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3,261,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi
48947903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr4,083,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi
49048003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3,400,000Chưa bao gồm Stent
491481Phẫu thuật nối mật ruột4,343,000
492482Phẫu thuật cắt khối tá tụy10,701,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo
493483Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối10,031,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu
494484Phẫu thuật cắt lách4,416,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm
49548503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4,330,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu
496486Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4,429,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm
497487Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu
498488Phẫu thuật nạo vét hạch3,761,000Chưa bao gồm dao siêu âm
499489Phẫu thuật u trong ổ bụng4,614,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm
50049003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3,634,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu
501491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hỏng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,494,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối
502492Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,228,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu
503493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,796,000

trume

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
504494Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu
50549503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2,224,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy
50649603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2,417,000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, Catheter
50749703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3,917,000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu
50849803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1,029,000
50949903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1,856,000Chưa bao gồm Stent, dao cắt, Catheter, Guidewire
51050003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1,691,000
51150103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3,377,000
51250203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2,692,000
51350303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2,229,000Chưa bao gồm bóng nong
51450404C3.1.158Cắt phymosis233,000
51550504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu182,000
51650604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte133,000
51750704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn273,000
Xương, cột sống, hàm mặt
51850803C2.1.1Cổ định gãy xương sườn48,900
51950904C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)706,000
52051004C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)521,000
52151104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)641,000
52251204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)271,000
52351304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)256,000
52451404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)156,000
52551504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)395,000
52651604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)217,000
52751704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)316,000
52851804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)161,000
52951904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)231,000
53052004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)158,000
53152104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)330,000
53252204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)208,000
53352304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)710,000
53452404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)318,000
53552504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)330,000
53652604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)248,000
53752704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)330,000
53852804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)248,000
53952904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)620,000
54053004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)340,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
54153103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn117,000
54253203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót141,000
54353303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ141,000
544534Phẫu thuật cắt cụt chi3,711,000
54553503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động2,878,000
546536Phẫu thuật thay khớp vai6,902,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học
54753703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2,761,000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
54853803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rù do liệt vận động2,878,000
54953903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2,086,000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
55054003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3,116,000
55154103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3,208,000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít
55254203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4,200,000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại
55354303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3,208,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa
55454403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4,580,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo
55554503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3,708,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo
55654603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5,080,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo
55754703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5,080,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo
558548Phẫu thuật đặt lại khớp gân kim cố định3,945,000Chưa bao gồm kim
559549Phẫu thuật làm cứng khớp3,607,000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài
560550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,528,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
561551Phẫu thuật gỡ đinh khớp hoặc làm sạch khớp2,728,000
56255203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi6,042,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo
563553Phẫu thuật ghép xương4,578,000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
56455403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4,580,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương

Trung

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
56555503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4,602,000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
56655603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,708,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít
56755703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5,080,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít
568558Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,706,000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học
569559Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2,923,000Chưa bao gồm gân nhân tạo
57056003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4,200,000Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
57156103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5,514,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế
57256203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3,714,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế
57356303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1,716,000
574564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Alarius7,051,000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Alarius
57556503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)8,755,000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa
57656603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5,150,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa
57756703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5,272,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa
578568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5,345,000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng
57956903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5,538,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo
580570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4,969,000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
581571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mớm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 01 ngón)2,847,000
582572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 01 dây)2,922,000
58357303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3,278,000
584574Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10cm²4,172,000
585575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10cm²2,760,000
586576Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2,578,000
587577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,547,000
58857803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch4,874,000
589579Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6,455,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo
59058003C2.1.112Tạo hình khí - phế quản12,126,000Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh)
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591581Phẫu thuật loại đặc biệt4,612,000
592582Phẫu thuật loại I2,783,000
593583Phẫu thuật loại II1,914,000
594584Phẫu thuật loại III1,211,000
595585Thủ thuật loại đặc biệt965,000
596586Thủ thuật loại I535,000
597587Thủ thuật loại II363,000
598588Thủ thuật loại III176,000
VIVIPHỤ SẢN
599589Bóc nang tuyến Bartholin1,263,000
600590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2,681,000
601591Bóc nhân xơ vú973,000
602592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3,675,000
603593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2,736,000
604594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung115,000
605595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần4,058,000
606596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5,499,000
607597Cắt u thành âm đạo2,022,000
608598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cầm sâu trong tiểu khung6,028,000
609599Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4,720,000
610600Chích áp xe tăng sinh môn799,000
611601Chích áp xe tuyến Bartholin817,000
61260204C3.2.192Chích áp xe tuyến vú215,000
613603Chích rạch màng trinh do ứ màu kinh779,000
614604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng858,000
615605Chọc dò màng bụng sơ sinh400,000
616606Chọc dò túi cùng Douglas276,000
617607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2,181,000
618608Chọc ổi710,000
619609Dẫn lưu cùng đồ Douglas824,000
620610Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5,994,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
62161104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser155,000
622612Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn283,000
62361304C3.2.186Đỡ đẻ ngòi ngược980,000
62461404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngòi chỏm697,000
62561504C3.2.187Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên1,193,000
626616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4,062,000
62761704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa930,000
628618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng645,000
62961904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết200,000
630620Hút thai dưới siêu âm448,000
631621Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngòi ngang2,717,000
632622Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2,394,000
633623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1,552,000
634624Khâu rách cùng đồ âm đạo1,872,000
635625Khâu tử cung do nạo thủng2,750,000
636626Khâu vòng cổ tử cung545,000
637627Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2,715,000
638628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2,586,000
639629Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn84,600
640630Lấy dị vật âm đạo563,000
641631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rách nhỏ2,821,000
642632Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2,218,000
643633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3,369,000
644634Nạo hút thai trùng756,000
64563504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ340,000
646636Nội soi buồng tử cung can thiệp4,362,000
647637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2,804,000
648638Nội xoay thai1,398,000
649639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính575,000
650640Nong cổ tử cung do bế sản dịch277,000
65164103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung170,000
652642Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181,139,000
653643Phá thai bằng thuốc cho mỗi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần296,000
654644Phá thai đến hết 07 tuần bằng phương pháp hút chân không376,000
65564504C3.2.197Phá thai đến hết 07 tuần bằng thuốc181,000
656646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1,029,000
65764704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc537,000
658648Phá thai từ tuần thứ 07 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không392,000
659649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4,795,000
660650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2,645,000
661651Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2,587,000
662652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4,554,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
663653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2,830,000
664654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3,616,000
665655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1,915,000
666656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2,697,000
667657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3,685,000
668658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5,855,000
669659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9,453,000
670660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7,314,000
671661Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 02 phần phụ + mạc nối lớn6,047,000
672662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,628,000
673663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,659,000
674664Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3,715,000
675665Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng3,674,000
676666Phẫu thuật Crossen3,961,000
677667Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)5,334,000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ
678668Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3,290,000
679669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2,812,000
680670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)4,159,000
68167104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2,300,000
68267204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2,894,000
683673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5,860,000
684674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3,984,000
685675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4,256,000
686676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7,836,000
687677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2,751,000
688678Phẫu thuật Manchester3,630,000
689679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3,323,000
690680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3,456,000
691681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3,825,000
692682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6,062,000
693683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,912,000
694684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4,699,000
695685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2,750,000
696686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,238,000
697687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6,065,000

more

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
698688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5,507,000
699689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5,020,000
700690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5,863,000
701691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7,840,000
702692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 02 phần phụ + mạc nối lớn7,980,000
703693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5,972,000
704694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5,038,000
705695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5,476,000
706696Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4,954,000
707697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4,912,000
708698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9,102,000
709699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5,494,000
710700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4,692,000
711701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6,482,000
712702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6,492,000
713703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng4,040,000
714704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5,898,000
715705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3,537,000
716706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4,582,000
717707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4,834,000
718708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3,312,000
719709Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4,070,000
720710Phẫu thuật treo tử cung2,827,000
721711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)6,108,000
722712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo378,000
723713Sinh thiết gai rau1,145,000
724714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2,188,000
72571504C3.2.189Soi cổ tử cung60,700
72671604C3.2.190Soi ối47,700
727717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1,112,000
728718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung246,000
729719Tiêm nhân Chorio234,000
730720Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng6,727,000
73172104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung383,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732722Phẫu thuật loại đặc biệt3,729,000
733723Phẫu thuật loại I2,294,000
734724Phẫu thuật loại II1,450,000
735725Phẫu thuật loại III1,088,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
736726Thủ thuật loại đặc biệt861,000
737727Thủ thuật loại I574,000
738728Thủ thuật loại II394,000
739729Thủ thuật loại III184,000
VIIVIIMẮT
740730Bơm rửa lệ đạo36,200
74173103C2.3.76Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU1,197,000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU
74273203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ829,000
74373303C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1,224,000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng
74473403C2.3.61Cắt mộng áp Mytomycin973,000Chưa bao gồm thuốc MMC
74573503C2.3.73Cắt mộng mắt chu biên bằng Laser308,000
74673603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1,142,000
74773703C2.3.66Cắt u kết mạc không và753,000
74873804C3.3.208Chích chấp hoặc leo77,600
74973903C2.3.57Chích mũ hốc mắt445,000
75074003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1,097,000
75174103C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn điện28,400
752742Chụp mạch ICG248,000Chưa bao gồm thuốc
75374303C2.3.8Đánh bờ mi36,900
754744Điện chấm391,000
75574503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)19,600
75674603C2.3.79Điện động thể mi463,000
75774703C2.3.5Điện võng mạc91,800
758748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị30,300
759749Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ dễ non...); Laser điều trị u nguyên bảo võng mạc402,000
760750Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bàn đồ giác mạc132,000
761751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương nhãn62,300
762752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi53,300
76375304C3.3.200Đo Javal35,600
76475403C2.3.1Đo khúc xạ máy9,500
76575504C3.3.199Đo nhãn áp25,300
76675603C2.3.7Đo thị lực khách quan70,800
76775704C3.3.201Đo thị trường, âm điểm28,600
76875803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo57,900
76975903C2.3.16Đốt lông xiêu47,300
77076003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3,294,000Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo
77176103C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1,228,000Chưa bao gồm chi phí màng ối
77276203C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1,029,000Chưa bao gồm chi phí màng ối
77376303C2.3.62Gọt giác mạc759,000
77476403C2.3.64Khâu cò mi394,000
77576503C2.3.50Khâu cùng mạc đơn thuần810,000
77676603C2.3.51Khâu cùng giác mạc phức tạp1,224,000
77776703C2.3.53Khâu cùng mạc phức tạp1,097,000
77876804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1,422,000
77976904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê798,000
78077003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần760,000
78177103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1,097,000
78277203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi679,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
78377303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt912,000
78477403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu729,000
785775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1,714,000
786776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1,434,000
78777704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)657,000
78877804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)80,100
78977904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)852,000
79078004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)323,000
79178103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt879,000
79278204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt63,600
79378303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1,097,000
79478403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống53,200
79578503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc34,600
79678603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia B)56,300
79778703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser253,000
79878804C3.3.224Mổ quặm 01 mi - gây mê1,221,000
79978904C3.3.213Mổ quặm 01 mi - gây tê631,000
80079004C3.3.225Mổ quặm 02 mi - gây mê1,399,000
80179104C3.3.214Mổ quặm 02 mi - gây tê834,000
80279204C3.3.215Mổ quặm 03 mi - gây tê1,054,000
80379304C3.3.226Mổ quặm 03 mi - gây mê1,617,000
80479404C3.3.227Mổ quặm 04 mi - gây mê1,810,000
80579504C3.3.216Mổ quặm 04 mi - gây tê1,218,000
80679603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ729,000
80779703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc929,000
80879803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)532,000Chưa bao gồm vật liệu độn
80979903C2.3.14Nắn tuyến bờ mi34,600
810800Nâng sàn hốc mắt2,736,000Chưa bao gồm tấm lót sàn
81180103C2.3.2Nghiêm pháp phát hiện Glộcôm104,000
81280203C2.3.63Nối thông lệ mũi 01 mắt1,029,000Chưa bao gồm ống Silicon
813803Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2,220,000Chưa bao gồm đai Silicon
81480403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau579,000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau
81580503C2.3.30Phẫu thuật cắt bè1,092,000
81680603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2,912,000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn
81780703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử922,000Chưa bao gồm đầu cắt
81880804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1,459,000Chưa bao gồm chi phí màng ối
81980904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê949,000Chưa bao gồm chi phí màng ối
82081003C2.3.97Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên514,000
82181103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1,197,000Chưa bao gồm đầu cắt
82281203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (01 mắt)1,964,000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhãn tạo
82381303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1,497,000Chưa bao gồm ống Silicon
82481403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (02 mắt)1,794,000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng
82581503C2.3.94Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2,642,000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhãn tạo; đã bao gồm Casset dùng nhiều lần, dịch nhầy
82681603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (01 mắt)829,000
82781703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi629,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
82881803C2.3.28Phẫu thuật lác (01 mắt)729,000
82981903C2.3.27Phẫu thuật lác (02 mắt)1,164,000
83082003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (01 mắt)779,000
83182103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bẻ (01 mắt)1,797,000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo
83282204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1,420,000
83382304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê859,000
83482403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân829,000
83582503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá729,000
83682603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (01 mắt)1,292,000
83782703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1,497,000Chưa bao gồm ống Silicon
83882803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1,097,000
83982903C2.3.24Phẫu thuật tạo mí (01 mắt)829,000
84083003C2.3.25Phẫu thuật tạo mí (02 mắt)1,079,000
841831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1,652,000
842832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4,846,000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface)
84383303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (01 mắt)1,624,000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo
84483403C2.3.39Phẫu thuật u có và da tạo hình1,224,000
84583503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông679,000
84683603C2.3.38Phẫu thuật u mi không và da713,000
84783703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1,224,000
84883803C2.3.44Phẫu thuật và da điều trị lật mi1,047,000
84983903C2.3.65Phủ kết mạc631,000
85084003C2.3.71Quang động thể mi điều trị Glôcôm286,000
85184103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1,097,000
85284203C2.3.10Rửa cùng đồ40,800Áp dụng cho 01 mắt hoặc 02 mắt
85384303C2.3.4Sắc giác64,100
854844Siêu âm bán phần trước (UBM)204,000
85584503C2.3.81Siêu âm mắt chẩn đoán58,300
85684603C2.3.80Siêu âm điều trị (01 ngày)66,200
85784703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150,000
85884803C2.3.29Soi bóng đồng tử29,400
85984904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng51,700
86085003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2,183,000Chưa bao gồm chi phí màng
86185103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser217,000
862852Test thử cảm giác giác mạc38,800
86385303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật779,000
86485404C3.3.207Thông lệ đạo 02 mắt93,100
86585504C3.3.206Thông lệ đạo 01 mắt58,800
86685604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc 01 mắt46,700Chưa bao gồm thuốc
86785704C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu 01 mắt46,700Chưa bao gồm thuốc
868858Và sàn hốc mắt3,132,000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869859Phẫu thuật loại đặc biệt2,102,000
870860Phẫu thuật loại I1,208,000
871861Phẫu thuật loại II854,000
872862Phẫu thuật loại III596,000
873863Thủ thuật loại đặc biệt522,000
874864Thủ thuật loại I338,000
875865Thủ thuật loại II192,000
876866Thủ thuật loại III121,000
VIIIVIIITAI MŨI HỌNG
87786703C2.4.18Bé cuốn mũi129,000
87886803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)204,000
87986903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)274,000
88087004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1,070,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
88187104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2,340,000Bao gồm cả Coblator
88287203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê475,000
88387303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7,683,000
884874Cắt polyp ống tai gây mê1,975,000
885875Cắt polyp ống tai gây tê598,000
88687603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6,749,000Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện
88787703C2.4.65Cắt u cuộn cảnh7,469,000
88887804C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)259,000
88987904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)259,000
89088003C2.4.11Chích rạch vành tai61,200
891881Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5,831,000
89288203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai51,200
89388303C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7,078,000Chưa bao gồm Stent
89488403C2.4.47Đo ABR (01 lần)177,000
89588503C2.4.44Đo nhĩ lượng26,600
89688603C2.4.46Đo OAE (01 lần)53,200
89788703C2.4.43Đo phản xạ cơ bàn đạp26,600
89888803C2.4.39Đo sức cản của mũi93,600
89988903C2.4.42Đo sức nghe lời53,600
90089003C2.4.40Đo thính lực đơn âm41,600
90189103C2.4.41Đo trên ngưỡng58,200
90289203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh189,000
90389303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)129,000
90489403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng148,000
90589503C2.4.22Đốt họng hạt77,900
90689603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt Stent5,914,000Chưa bao gồm Stent
90789703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực56,200
90889803C2.4.15Khí dung19,600Chưa bao gồm thuốc khí dung
90989903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặc tai20,400Chưa bao gồm thuốc
91090003C2.4.2Lấy dị vật họng40,600
91190104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62,000
91290204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)512,000
91390304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)154,000
91490404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng697,000
91590504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng357,000
91690604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê669,000
91790704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê192,000
91890803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai62,000
91990904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1,328,000
92091004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê830,000
921911Mở sào bào - thương nhĩ3,680,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2,657,000
923913Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1,271,000
92491404C3.4.243Nạo VA gây mê782,000
925915Nạo vét hạch cổ chọn lọc4,577,000Chưa bao gồm dao siêu âm
92691603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi113,000
92791703C2.4.55Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp7,881,000Chưa bao gồm Stent
92891804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê658,000
92991904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê453,000
93092004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)274,000
93192104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)274,000
93292204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê442,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
93392304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê669,000
934924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2,174,000
93592504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng697,000
93692604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm717,000
93792704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng219,000
93892804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm314,000
93992904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1,564,000Đã bao gồm cả dao Hummer
940930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê600,000
941931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1,554,000
94293203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê509,000
94393303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng103,000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán là 40.000 đồng/ca
94493403C2.4.9Nong vòi nhĩ37,000
94593503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi115,000
94693603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5,899,000
947937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1,634,000
948937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm3,744,000Đã bao gồm dao cắt
949938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP4,992,000
95093903C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9,361,000
95194003C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5,621,000
95294103C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6,734,000
953942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3,833,000
954943Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4,577,000
955944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4,585,000Chưa bao gồm dao siêu âm
956945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4,585,000Chưa bao gồm dao siêu âm
957946Phẫu thuật chấn thương khối mũi sáng7,920,000
958947Phẫu thuật chấn thương xoang sáng - hàm5,298,000
959948Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đất ống nong4,577,000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan
96094903C2.4.52Phẫu thuật đỉnh xương đá4,330,000
961950Phẫu thuật giảm áp dây VII6,948,000
962951Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5,298,000
96395203C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6,690,000Chưa bao gồm ống nội khí quản
96495303C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7,121,000Chưa bao gồm ống nội khí quản
965954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 01 bên, 02 bên3,020,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2,962,000
967956Phẫu thuật mở cạnh mũi4,884,000
968957Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4,577,000
969958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2,787,000
97095903C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất đông mạch cảnh5,621,000Chưa bao gồm hoá chất
971960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 01 bên, 02 bên2,723,000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt
97296103C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang8,949,000Chưa bao gồm keo sinh học

Trương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
97396203C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13,489,000
97496303C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8,489,000
975964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5,236,000
976965Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt2,962,000
97796603C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4,115,000
978967Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm7,998,000Đã bao gồm dao siêu âm
97996803C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang6,021,000Chưa bao gồm keo sinh học
980969Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới3,833,000
981970Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3,148,000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt
982971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 01 bên, 02 bên3,020,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983972Phẫu thuật nội soi giảm áp ố mắt5,543,000
98497303C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tụy, thoát vị nền so7,110,000Chưa bao gồm keo sinh học
985974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm7,920,000
986975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4,884,000
98797603C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm4,899,000
988977Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3,744,000Đã bao gồm dao Plasma
98997803C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2,928,000
99097903C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7,703,000
991980Phẫu thuật rò xoang lê4,577,000Chưa bao gồm dao siêu âm
99298103C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5,899,000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese
99398203C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương5,899,000
99498303C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII6,005,000
995984Phẫu thuật tạo hình tai giữa5,171,000
996985Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân7,112,000
997986Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5,171,000
998987Phẫu thuật tiết căn xương chũm5,177,000
999988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2,787,000
100098903C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng26,600
100199003C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm209,000
100299103C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm209,000
100399203C2.4.8Thông vòi nhĩ85,200
100499303C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi114,000
100599403C2.4.7Trích màng nhĩ60,200
100699504C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)724,000
100799604C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)724,000
1008997Và nhĩ đơn thuần3,680,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009998Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt3,013,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1010999Phẫu thuật loại đặc biệt3,361,000

Trương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
10111000Phẫu thuật loại I1,974,000
10121001Phẫu thuật loại II1,388,000
10131002Phẫu thuật loại III940,000
10141003Thủ thuật loại đặc biệt856,000
10151004Thủ thuật loại I503,000
10161005Thủ thuật loại II286,000
10171006Thủ thuật loại III138,000
IXIXRĂNG - HÀM - MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1018100703C2.5.1.3Cắt lợi trùm156,000
1019100803C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn288,000
1020100903C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)357,000
Điều trị răng
1021101003C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tụy có hồi phục328,000
1022101103C2.5.2.13Điều trị tụy lại950,000
1023101203C2.5.2.10Điều trị tụy răng số 4, 5557,000
1024101303C2.5.2.11Điều trị tụy răng số 6,7 hàm dưới787,000
1025101403C2.5.2.9Điều trị tụy răng số 1, 2, 3418,000
1026101503C2.5.2.12Điều trị tụy răng số 6,7 hàm trên917,000
1027101603C2.5.2.4Điều trị tụy răng sữa một chân268,000
1028101703C2.5.2.5Điều trị tụy răng sữa nhiều chân378,000
1029101803C2.5.2.14Hàn composite cổ răng333,000
1030101903C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà95,200
1031102004C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm131,000
1032102104C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm75,200
1033102203C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm102,000
1034102303C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant72,200
1035102403C2.5.1.7Nhổ chân răng187,000
1036102503C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản101,000
1037102603C2.5.1.2Nhổ răng khó203,000
1038102704C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường212,000
1039102804C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm335,000
1040102904C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa36,200
1041103003C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chột494,000
1042103103C2.5.2.7Răng sâu ngà243,000
1043103203C2.5.2.8Răng viêm tụy hồi phục260,000
1044103304C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)31,800
1045103403C2.5.6.2Sữa hàm194,000
1046103503C2.5.2.2Trám bít hố rãnh208,000
Các phẫu thuật hàm mặt
1047103603C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ333,000
1048103703C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1,034,000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
1049103803C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng805,000
1050103903C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên447,000
1051104003C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả407,000
1052104103C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)289,000
1053104203C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng527,000
1054104303C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1,010,000
1055104403C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 05cm697,000
1056104503C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 05cm trở lên1,117,000
1057104603C2.5.7.44Cắt bỏ nang sản miệng2,741,000
1058104703C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 02 - 05cm2,891,000

Trương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1059104803C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2,115,000
1060104903C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,591,000
10611050Điều trị đóng cuống răng456,000
10621051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor541,000
1063105203C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2,791,000
1064105303C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1,642,000
1065105403C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2,815,000
1066105503C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (01 bên)2,446,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế
1067105603C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (01 bên) và cố định bằng nẹp vít4,008,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế
1068105703C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5,108,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế
1069105803C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4,066,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh
1070105903C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3,046,000
1071106003C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3,114,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh
1072106103C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2,953,000
1073106203C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3,196,000
1074106303C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3,196,000
1075106403C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3,491,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế
1076106503C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4,070,000Chưa bao gồm nẹp, vít
1077106603C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 02 bên2,914,000Chưa bao gồm nẹp, vít
1078106703C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2,714,000Chưa bao gồm nẹp, vít
1079106803C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,614,000Chưa bao gồm nẹp, vít
1080106903C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít
1081107003C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2,129,000
1082107103C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 01 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3,746,000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế
1083107203C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 01 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3,746,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế
1084107303C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 02 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3,966,000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít
1085107403C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 02 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3,916,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế
1086107503C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3,089,000Chưa bao gồm xương
1087107603C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh2,940,000
1088107703C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4,018,000Chưa bao gồm nẹp, vít
1089107803C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4,108,000
10901079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2,414,000
1091108003C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2,317,000
1092108103C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2,741,000
1093108203C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4,270,000Chưa bao gồm nẹp, vít
1094108303C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3,470,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1095108403C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2,446,000
1096108503C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hậu2,446,000
1097108603C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2,546,000
1098108703C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2,446,000
1099108803C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1,768,000
11001089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2,763,000
11011090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2,700,000
11021091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2,639,000
1103109203C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3,091,000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế
1104109303C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt841,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
11051094Phẫu thuật loại đặc biệt3,438,000
11061095Phẫu thuật loại I2,195,000
11071096Phẫu thuật loại II1,362,000
11081097Phẫu thuật loại III894,000
11091098Thủ thuật loại đặc biệt772,000
11101099Thủ thuật loại I475,000
11111100Thủ thuật loại II271,000
11121101Thủ thuật loại III138,000
XXBÓNG
11131102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2,234,000
11141103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3,767,000
11151104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2,835,000
11161105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,217,000
11171106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2,263,000
11181107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3,704,000
11191108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2,882,000
11201109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3,234,000
11211110Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3,959,000
11221111Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3,239,000
11231112Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3,699,000
11241113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3,562,000
11251114Cắt sẹo khâu kín3,241,000
1126111503C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bóng bằng máy siêu âm doppler286,000
1127111603C2.6.15Điều trị bằng ôxy cao áp227,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1128111703C2.6.14Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)531,000
11291118Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2,600,000
11301119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1,792,000
11311120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2,788,000
11321121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,203,000
11331122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,467,000
11341123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,931,000
11351124Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6,288,000
11361125Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,649,000
11371126Ghép da tự thân mắt lưỡi (mesh graft)4,843,000
11381127Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6,417,000
11391128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,264,000
11401129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,843,000
11411130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,293,000
11421131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn6,998,000
11431132Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5,399,000
1144113303C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng509,000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế
11451134Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3,904,000
11461135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3,831,000
11471136Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4,700,000
11481137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3,550,000
11491138Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3,726,000
11501139Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch13,452,000
11511140Lấy bó sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2,673,000
11521141Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo17,585,000
11531142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4,212,000
11541143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bó xương chết trong điều trị bỏng sâu3,610,000
11551144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2,430,000

Trương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1156114503C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)270,000
1157Tâm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220,000
11581146Tâm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)848,000
1159114703C2.6.12Tâm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma190,000
1160Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể114,000
11611148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể240,000
11621149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể405,000
11631150Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể539,000
11641151Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể856,000
11651152Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1,362,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
11661153Phẫu thuật đặc biệt3,921,000
11671154Phẫu thuật loại I2,244,000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại
11681155Phẫu thuật loại II1,503,000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại
11691156Phẫu thuật loại III1,097,000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân
11701157Thủ thuật loại đặc biệt1,107,000
11711158Thủ thuật loại I548,000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc sản phẩm
11721159Thủ thuật loại II327,000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
11731160Thủ thuật loại III178,000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tấm áo, thuốc chống sẹo
XIXIUNG BƯỚU
11741161Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)381,000Chưa bao gồm hoá chất
1175116203C2.1.11Đặt Iridium (lần)470,000
1176116304C2.97Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx104,00001 lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị
11771164Đổ khuôn chì trong xạ trị1,068,000
11781165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy401,000
11791166Làm mặt nạ cố định đầu1,071,000
11801167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát381,000
11811169Truyền hóa chất tĩnh mạch153,000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
11821169Truyền hóa chất tĩnh mạch125,000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
11831170Truyền hóa chất động mạch (01 ngày)346,000Chưa bao gồm hoá chất
11841171Truyền hóa chất khoang màng bụng (01 ngày)203,000Chưa bao gồm hoá chất
11851172Truyền hóa chất nội tủy (01 ngày)391,000Chưa bao gồm hoá chất
11861173Xạ phẫu bằng Cyber Knife20,658,000

Trương

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1187117403C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28,752,000
1188117503C5.4Xạ trị bằng X Knife28,658,000
11891176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1,581,000
1190117703C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)504,000
11911178Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5,144,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát
11921179Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3,274,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát
11931180Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1,381,000
11941181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7,518,000
11951182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8,418,000
11961183Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm8,218,000
11971184Cắt từ 03 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá8,918,000
11981185Tháo khớp xương bả vai do ung thư6,718,000
11991186Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm8,118,000
12001187Đặt buồng tiêm truyền dưới da1,285,000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
12011188Phẫu thuật loại đặc biệt4,553,000
12021189Phẫu thuật loại I2,690,000
12031190Phẫu thuật loại II1,742,000
12041191Phẫu thuật loại III1,177,000
12051192Thủ thuật loại đặc biệt861,000
12061193Thủ thuật loại I499,000
12071194Thủ thuật loại II357,000
12081195Thủ thuật loại III205,000
XIIXIINỘI SOI CHÀN ĐOÁN, CAN THIỆP
12091196Phẫu thuật loại I2,136,000
12101197Phẫu thuật loại II1,439,000
12111198Phẫu thuật loại III969,000
12121199Thủ thuật loại đặc biệt947,000
12131200Thủ thuật loại I564,000
12141201Thủ thuật loại II326,000
12151202Thủ thuật loại III192,000
XIIIXIIIVI PHẪU
12161203Phẫu thuật loại đặc biệt5,580,000
12171204Phẫu thuật loại I3,158,000
XIVXIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
12181205Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật85,034,000
12191206Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực90,901,000
12201207Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu79,203,000
12211208Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96,488,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
12221209Phẫu thuật loại đặc biệt3,645,000
12231210Phẫu thuật loại I2,393,000
12241211Phẫu thuật loại II1,618,000
12251212Phẫu thuật loại III966,000
XVXVGÂY MÊ
1213Gây mê thay băng bóng
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1226Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp1,044,000
1227Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể740,000
1228Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể552,000
1229Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể379,000
12301214Gây mê khác679,000
EEXÉT NGHIỆM
IIHuyết học
12311215ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1,004,000
1232121603C3.1.HH116Bilan động cầm máu - huyết khối1,560,000
12331218Chụp ảnh máu tế bào qua kính hiển vi20,200
1234121904C5.1.296Cơ cấu máu đông14,800
1235122004C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)685,000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
12361221Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1,189,000
1237122204C5.1.298Đàn hồi cơ cấu máu (TEG: ThromboElastoGraph)413,000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
12381223Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18,500
12391224DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)60,600
1240122503C3.1.HH51Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8392,000
1241122604C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)186,000
1242122704C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)356,000
1243122804C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1,013,000
1244122904C5.1.353Điện di protein huyết thanh368,000
1245123003C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương16,362,000
1246123103C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16,362,000
12471232Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3,699,000
1248123303C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1,160,000
12491234Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4,368,000
1250123503C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III136,000
12511236Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2,223,000
1252123703C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1205,000
12531238Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang513,000
1254123903C3.1.HH30Định lượng D- Dimer251,000
1255124003C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin205,000
1256124103C3.1.HH47Định lượng FDP136,000
1257124204C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp102,000
12581243Định lượng gen bệnh máu ác tính4,120,000
1259124403C3.1.HH57Định lượng men G6PD80,100
1260124503C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase171,000
1261124603C3.1.HH37Định lượng Plasminogen205,000
1262124703C3.1.HH32Định lượng Protein C229,000
1263124803C3.1.HH31Định lượng Protein S229,000
1264124903C3.1.HH40Định lượng t- PA205,000
12651250Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5,381,000

trong

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
12661251Định lượng ức chế yếu tố IX260,000
12671252Định lượng ức chế yếu tố VIII148,000
1268125303C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin205,000
1269125404C5.1.299Định lượng yếu tố I (fibrinogen)56,000
1270125504C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)456,000Giá cho mỗi yếu tố
1271125603C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa251,000
1272125703C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin205,000
1273125804C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)316,000Giá cho mỗi yếu tố
1274125904C5.1.326Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX229,000Giá cho mỗi yếu tố
1275126004C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI286,000Giá cho mỗi yếu tố
1276126204C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1,050,000
1277126303C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2205,000
1278126403C3.1.HH38Định lượng α2 anti-plasmin (α2 AP)205,000
1279126503C3.1.HH39Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)205,000
1280126603C3.1.HH90Định nhóm máu A₁34,300
1281126704C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu22,900
1282126804C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20,500
1283126904C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy38,800
1284127004C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu57,200
1285127104C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28,600
1286127204C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu45,800
1287127304C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động37,700
1288127404C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ51,500
1289127504C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel85,800
1290127603C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)182,000
1291127703C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi⁴)154,000
1292127803C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P₁)194,000
1293127903C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)171,000
1294128004C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá30,800
1295128103C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO205,000
12961282Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX229,000

trione

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
12971283Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DO) bằng kỹ thuật PCR-SSP1,260,000
12981284Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1,894,000
12991285Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)538,000
13001286Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-PITEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)412,000
1301128704C5.1.329Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP/Collagen108,000Giá cho mỗi chất kích tập
1302128804C5.1.330Đo độ ngưng tập tiêu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ Arachidonic Acide/ thrombin205,000Giá cho mỗi yếu tố
13031289Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)51,500
13041290Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8,041,000
13051291Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6,741,000
1306129204C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)29,700
13071293Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)449,000
1308129403C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)40,000
1309129503C3.1.HH21Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)182,000
1310129604C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26,200
1311129704C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65,200
1312129803C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)68,700
13131299Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)148,000
1314130003C3.1.HH20Lách đồ57,200
13151301Loc bạch cầu trong khối hồng cầu567,000
13161302Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2,184,000
1317130303C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)34,300
1318130404C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)22,900
1319130504C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)111,000
1320130604C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel):80,100
1321130704C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)119,000
1322130803C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28,600
13231309Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)295,000
1324131003C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla51,500
1325131104C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu91,600
1326131204C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf101,000
1327131303C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động40,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1328131403C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)34,300
1329131504C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)91,600
1330131604C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)76,600
1331131703C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid74,400
1332131803C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu68,700
1333131903C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vong trong mô tủy xương80,100
1334132003C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương80,100
1335132104C5.1.306Nhuộm sudan đen76,600
13361322Nuôi cây cụm tế bào gốc (colony forming culture)1,283,000
13371323OF test (test sàng lọc Thalassemia)47,100
13381324Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)390,000
13391325Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)425,000
13401326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)74,200
13411327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)74,200
13421328Phản ứng hoà hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)54,800
13431329Phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel / Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)67,400
1344133003C3.1.HH17Phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28,600
13451331Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ286,000
13461332Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ356,000
13471333Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1,370,000
13481334Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP590,000
13491335Phát hiện kháng đông đường chung87,800
13501336Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)242,000
13511337Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2,125,000
13521338Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh134,000
1353133903C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)91,600
13541340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)242,000
1355134104C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu37,700
1356134203C3.1.HH106Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị860,000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu
1357134303C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28,600
1358134403C3.1.HH50Test đường + Ham68,700
1359134504C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17,100
1360134604C5.1.297Thời gian Howell30,800
1361134704C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)48,000
1362134804C5.1.295Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)12,500
13631349Thời gian máu đông12,500

trong

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1364135003C3.1.HH22Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)40,000
1365135104C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công54,800
1366135204C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động62,900
1367135303C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)40,000
1368135403C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)40,000
1369135603C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2,560,000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1370135703C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2,560,000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1371135803C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương3,060,000Chưa bao gồm kít tách tế bào
13721359Tình dịch đồ314,000
1373136003C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu34,300
1374136103C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)17,100
1375136204C5.1.319Tìm kỹ sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công36,500
1376136303C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17,100
1377136404C5.1.294Tìm tế bào Hargraves64,000
1378136503C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh80,100
1379136603C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh114,000
1380136704C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)105,000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 02 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động
1381136804C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)36,500
1382136903C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser45,800
13831370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động40,000
1384137104C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp/đương tính)436,000
1385137203C3.1.HH105Xác định bất động nhóm máu mẹ con91,600
1386137303C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3,320,000
1387137403C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR860,000Cho 1 gen
13881375Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)4,130,000
13891376Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel / Gelcard trên máy tự động)109,000
13901377Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)113,000
13911378Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)84,100
13921379Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)127,000
13931381Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)89,300
13941382Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)113,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
13951383Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)112,000
13961384Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)127,000
13971385Xác định kháng nguyên Fy^{a} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)117,000
13981386Xác định kháng nguyên Fy^{b} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)152,000
1399138703C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H34,300
14001388Xác định kháng nguyên Jk^{a} của hệ nhóm máu Kidd205,000
14011389Xác định kháng nguyên Jk^{b} của hệ nhóm máu Kidd204,000
14021390Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell59,600
14031391Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell104,000
14041392Xác định kháng nguyên Le^{a} của hệ nhóm máu Lewis174,000
14051393Xác định kháng nguyên Le^{b} của hệ nhóm máu Lewis203,000
14061394Xác định kháng nguyên Lu^{a} của hệ nhóm máu Lutheran162,000
14071395Xác định kháng nguyên Lu^{b} của hệ nhóm máu Lutheran91,600
14081396Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS150,000
14091397Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS167,000
14101398Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1,476,000
14111399Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS217,000
14121400Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS56,900
14131401Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kích phát ban đêm)871,000
14141402Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kích phát ban đêm)564,000
1415140303C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA286,000
1416140403C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan436,000
14171405Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1,771,000
14181406Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1,771,000
14191407Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry390,000
14201408Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard461,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1421140904C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương336,000
14221410Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)862,000
14231411Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)862,000
1424141204C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)34,300
1425141303C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1,760,000
1426141404C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch48,000
1427141504C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương146,000
1428141603C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em498,000
14291417Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động947,000
14301418Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động293,000
14311419Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4,369,000
1432142003C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1,060,000
IIIIDị ứng miễn dịch
14331421DU-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)436,000
14341422DU-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)407,000
14351423DU-MDLSĐịnh lượng Histamine985,000
14361424DU-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên559,000
14371425DU-MDLSĐịnh lượng Interleukin764,000
14381426DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể C11NH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase740,000
14391427DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4688,000
14401428DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a824,000
14411429DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q432,000
14421430DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1,059,000
14431431DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP589,000
14441432DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere449,000
14451433DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA420,000
14461434DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone370,000
14471435DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin385,000
14481436DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1431,000
14491437DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)512,000
14501438Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động251,000
14511439Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh114,000
14521440Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động286,000
14531441Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh171,000
14541442DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)578,000
14551443DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin446,000
14561444DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70416,000
14571445DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70370,000
14581446DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm398,000
14591447DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200431,000

Trung

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
14601448DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu705,000
14611449DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1,012,000
14621450DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)490,000
14631451DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người481,000
14641452DU-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)431,000
14651453Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)242,000
IIIIIIHóa sinh
Máu
1466145403C3.1.HS5ACTH80,400
1467145503C3.1.HS6ADH144,000
1468145603C3.1.HS23ALA91,100
1469145703C3.1.HS46Alpha FP (AFP)91,100
1470145803C3.1.HS78Alpha Microglobulin96,500
1471145903C3.1.HS3Amoniac75,000
1472146003C3.1.HS70Anti - TG268,000
14731461Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng203,000
1474146203C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)48,200
1475146303C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)37,500
1476146403C3.1.HS51Beta - HCG85,800
1477146503C3.1.HS38Beta2 Microglobulin75,000
1478146604C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)578,000
1479146704C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh32,100
1480146803C3.1.HS65CA 125138,000
1481146903C3.1.HS63CA 15 - 3149,000
1482147003C3.1.HS62CA 19-9138,000
1483147103C3.1.HS64CA 72 -4133,000
1484147204C5.1.312Ca++ máu16,000Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp
1485147303C3.1.HS25Calci12,800
1486147403C3.1.HS12Calcitonin133,000
1487147503C3.1.HS43Catecholamin214,000
1488147603C3.1.HS50CEA85,800
1489147703C3.1.HS32Ceruloplasmin69,700
1490147803C3.1.HS28CK-MB37,500
1491147903C3.1.HS37Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)58,900
1492148003C3.1.HS7Cortison91,100
14931481C-Peptid170,000
1494148203C3.1.HS4CPK26,800
14951483CRP định lượng53,600
1496148403C3.1.HS31CRP hs53,600
1497148503C3.1.HS60Cyclosporine321,000
1498148603C3.1.HS66Cyfra 21 - 196,500
1499148704C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, CL)28,900Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 03 chỉ số
1500148803C3.1.HS69Digoxin85,800
15011489Định lượng 25OH Vitamin D (D3)289,000
15021490Định lượng Alpha1 Antitrypsin64,300
15031491Định lượng Anti CCP310,000
15041492Định lượng Beta Crosslap138,000

Trung

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1505149304C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21,400Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được
1506149404C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase...21,400Mỗi chất
15071495Định lượng Cystatine C85,800
15081496Định lượng Ethanol (cồn)32,100
15091497Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh519,000
15101498Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh519,000
15111499Định lượng Gentamicin96,500
15121500Định lượng Methotrexat396,000
15131501Định lượng p2PSA685,000
15141502Định lượng sát chưa bão hòa huyết thanh75,000
1515150304C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32,100
15161504Định lượng Tobramycin96,500
15171505Định lượng Tranferin Receptor107,000
1518150604C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26,800
15191507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26,800
15201508Đo hoạt độ P-Amylase64,300
15211509Đo khả năng gắn sát toàn thể75,000
1522151004C5.1.346Đường máu mao mạch15,200
15231511E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)182,000
1524151203C3.1.HS10Erythropoietin80,400
1525151303C3.1.HS52Estradiol80,400
1526151403C3.1.HS48Ferritin80,400
1527151503C3.1.HS67Folate85,800
15281516Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)182,000
1529151703C3.1.HS54FSH80,400
1530151803C3.1.HS30Gama GT19,200
1531151903C3.1.HS8GH160,000
1532152003C3.1.HS77GLDH96,500
1533152103C3.1.HS1Gross16,000
1534152203C3.1.HS76Haptoglobin96,500
1535152304C5.1.351HbA1C100,000
1536152403C3.1.HS75HBDH96,500
15371525HE4299,000
1538152603C3.1.HS57Homocysteine144,000
1539152703C3.1.HS35IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)64,300
15401528Inhibin A235,000
1541152903C3.1.HS49Insuline80,400
1542153003C3.1.HS74Kappa định tính96,500
1543153103C3.1.HS42Khí máu214,000
1544153203C3.1.HS72Lactat96,500
1545153303C3.1.HS73Lambda định tính96,500
1546153403C3.1.HS29LDH26,800
1547153503C3.1.HS53LH80,400
1548153603C3.1.HS36Lipase58,900
1549153703C3.1.HS2Maclagan16,000
1550153803C3.1.HS58Myoglobin91,100
1551153903C3.1.HS21Ngộ độc thuốc64,300
1552154003C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu29,900
15531541NSE (Neuron Specific Enolase)192,000
1554154203C3.1.HS19Paracetamol37,500
1555154304C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể32,100
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1556154403C3.1.VS7Phản ứng CRP21,400
1557154503C3.1.HS14Phenytoin80,400
1558154604C5.1.344PLGF728,000
1559154703C3.1.HS71Pre albumin96,500
1560154804C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)406,000
1561154904C5.1.338Pro-calcitonin396,000
1562155003C3.1.HS56Progesteron80,400
1563155104C5.1.342PRO-GRP347,000
1564155203C3.1.HS55Prolactin75,000
1565155303C3.1.HS47PSA91,100
15661554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)85,800
1567155503C3.1.HS61PTH235,000
1568155603C3.1.HS17Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin80,400
1569155703C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37,500
1570155803C3.1.HS22Salicylate75,000
1571155904C5.1.341SCC203,000
1572156004C5.1.345SFLT1728,000
1573156103C3.1.HS44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)64,300
1574156204C5.1.343Tacrolimus721,000
1575156304C5.1.350Testosteron93,200
1576156403C3.1.HS15Theophylin80,400
1577156503C3.1.HS11Thyroglobulin175,000
1578156603C3.1.HS13TRAb định lượng406,000
1579156703C3.1.HS41Transferin/độ bão hòa tranferin64,300
1580156803C3.1.HS16Tricyclic anti depressant80,400
1581156903C3.1.HS59Troponin T/I75,000
1582157003C3.1.HS45TSH58,900
1583157103C3.1.HS68Vitamin B1275,000
1584157204C5.1.310Xác định Bacturate trong máu203,000
1585157304C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25,600
1586157404C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25,600
1587Nước tiểu
1588157503C3.2.4Amphetamin (định tính)42,900
1589157604C5.2.364Amylase niệu37,500
1590157704C5.2.358Calci niệu24,500
1591157804C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)417,000
15921579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)160,000
1593158004C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu28,900Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 03 chỉ số
1594158103C3.2.8DPD192,000
1595158203C3.2.7Dưỡng chấp21,400
1596158304C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23,500
1597158404C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng90,000
1598158504C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38,500
1599158603C3.2.5Marijuana định tính42,900
1600158703C3.2.2Micro Albumin42,900
1601158804C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng32,100
1602158903C3.2.3Opiate định tính42,900
1603159004C5.2.359Phospho niệu20,300
1604159104C5.2.370Porphyrin định tính48,200
1605159203C3.2.6Protein Bence - Jone21,400
1606159304C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13,800
1607159404C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42,900
1608159504C5.2.371Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3,100
1609159603C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu27,300
1610159704C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4,700

truma

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1611159804C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16,000
1612159904C5.2.365Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6,300
1613Phân
1614160004C5.3.375Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9,600
1615160104C5.3.373Bilirubin định tính6,300
1616160204C5.3.374Canxi, Phospho định tính6,300
1617160304C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6,300
Dịch chọc dò
1618160404C5.4.398Clo dịch22,400
1619160504C5.4.397Glucose dịch12,800
1620160604C5.4.399Phản ứng Pandy8,400
1621160704C5.4.396Protein dịch10,700
1622160804C5.4.400Rivalta8,400
1623160904C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)55,700
1624161004C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào91,100
IVIVVi sinh
16251611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang64,900
1626161203C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động105,000
1627161303C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động100,000
1628161403C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động111,000
1629161503C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động94,500
1630161603C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)53,000
1631161703C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động105,000
1632161803C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động70,800
1633161904C5.4.385Anti-HBs định lượng114,000
1634162003C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động70,800
1635162103C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)53,000
1636162203C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động118,000
1637162303C3.1.HS40ASLO41,200
1638162403C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động105,000
16391625BK/JC virus Real-time PCR454,000
1640162603C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động176,000
16411627Chlamydia test nhanh70,800
16421628Clostridium difficile miễn dịch tự động810,000
16431629CMV Avidity247,000
1644163004C5.4.387CMV đo tải lượng hệ thống tự động1,820,000
1645163103C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động111,000
1646163203C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động129,000
1647163304C5.4.386CMV Real-time PCR730,000
1648163403C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh111,000
1649163503C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động152,000
1650163603C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động152,000
1651163703C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh129,000
1652163803C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động200,000
1653163903C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động212,000

Diane

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1654164003C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động182,000
1655164103C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động189,000
1656EV71 IgM/IgG test nhanh113,000
1657164203C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi35,400
16581643HBeAb test nhanh59,000
1659164403C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động94,500
16601645HBeAg test nhanh59,000
1661164603C3.1.HH66HBsAg (nhanh)53,000
1662164704C5.4.384HBsAg Định lượng468,000
16631648HBsAg khẳng định610,000
16641649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động73,900
1665165003C3.1.VS11HBV đo tải lượng hệ thống tự động1,310,000
16661651HBV đo tải lượng Real-time PCR660,000
16671652HCV Core Ag miễn dịch tự động540,000
1668165303C3.1.VS12HCV đo tải lượng hệ thống tự động1,320,000
16691654HCV đo tải lượng Real-time PCR820,000
16701655HDV Ag miễn dịch bán tự động408,000
16711656HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động212,000
16721657HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động312,000
16731658Helicobacter pylori Ag test nhanh154,000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng
16741659HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động311,000
16751660HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động311,000
1676HIV Ag/Ab test nhanh97,100Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
16771661HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động129,000
16781662HIV đo tải lượng hệ thống tự động938,000
16791663HIV khẳng định172,000Tính cho 02 lần tiếp theo
16801664Hồng cầu trong phân test nhanh64,900
1681166504C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp37,800
16821666HPV genotype PCR hệ thống tự động1,060,000
16831667HPV Real-time PCR376,000
1684166803C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động152,000
1685166903C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động152,000
16861670Influenza virus A, B Real-time PCR1,560,000
16871671Influenza virus A, B test nhanh168,000
16881672JEV IgM (test nhanh)123,000
16891673JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động430,000
1690167404C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi41,200
16911675Leptospira test nhanh136,000
16921676Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động250,000
16931677Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động250,000
16941678Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng730,000
16951679Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc236,000
16961680Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng346,000
16971681Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA885,000
16981682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert338,000
16991683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc182,000
17001684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc170,000

Tham

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1701168503C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lông276,000
1702168604C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động810,000
17031687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR354,000
17041688Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1,510,000
1705168903C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động247,000
1706169003C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động165,000
17071691NTM định danh LPA910,000
1708169203C3.1.VS5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1,310,000
17091693Phản ứng Mantoux11,800
1710169404C5.1.319Plasmodium (kỹ sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi31,800
1711169503C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động354,000
17121696Rickettsia Ab118,000
1713169703C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh176,000
1714169803C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động141,000
1715169903C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động118,000
1716170003C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động141,000
17171701Rubella virus Ab test nhanh147,000
17181702Rubella virus Avidity296,000
1719170303C3.1.VS37Salmonella Widal176,000
17201704Toxoplasma Avidity250,000
1721170503C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động118,000
1722170603C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động118,000
1723170704C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng86,100
1724170804C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính37,800
1725170904C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng176,000
1726171004C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính53,000
17271711Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp141,000
1728171203C3.1.VS1Vi hệ đường ruột29,400
17291713Vi khuẩn khẳng định460,000
1730171404C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi67,200
1731171504C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường236,000
1732171603C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động294,000
17331717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ kỹ sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động296,000
17341718Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ kỹ sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1,560,000
17351719Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ kỹ sinh trùng Real-time PCR730,000
17361720Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ kỹ sinh trùng test nhanh236,000
17371721Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ kỹ sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2,620,000
1738172204C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)182,000
1739172304C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động194,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1740172404C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường236,000
1741172503C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động468,000
17421726HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1,110,000
1743172703C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân53,000
VVXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
1744172803C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật148,000
1745172903C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán296,000
1746173003C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh545,000
1747173103C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng420,000
1748173203C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (01 u)148,000
1749173303C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu222,000
1750173403C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương148,000
1751173504C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học155,000
1752173604C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou341,000
1753173703C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)103,000
17541738Xét nghiệm đột biến gen BRAF4,586,000
17551739Xét nghiệm đột biến gen EGFR5,386,000
17561740Xét nghiệm đột biến gen KRAS5,186,000
17571741Xét nghiệm FISH5,586,000
17581742Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4,686,000
17591743Xét nghiệm lai tại chỗ gần màu (CISH)5,386,000
17601744Cell Bloc (khối tế bào)230,000
17611745Thin-PAS560,000
1762174604C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên427,000
1763174704C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1,228,000
1764174804C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gỗ291,000
1765174904C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa276,000
1766175004C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori358,000
1767175104C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin321,000
1768175204C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarm402,000
1769175304C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)380,000
1770175404C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III395,000
1771175504C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son373,000

Diane

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1772175604C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial424,000
1773175704C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh521,000
1774175804C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)252,000
Các thủ thuật còn lại khác
17751759Thủ thuật loại I434,000
17761760Thủ thuật loại II243,000
17771761Thủ thuật loại III118,000
VIVIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1778176204C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu252,000
1779176303C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân51,900
1780176403C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)111,000
1781176503C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)111,000
1782176604C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu91,900
1783176704C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss192,000
1784176804C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 05 loại ma tuý667,000
1785176904C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bào về thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1,216,000
1786177004C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS356,000
1787177104C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1,241,000
1788177204C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng138,000
1789177304C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu71,200
1790177304C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất192,000
EETHẨM DÒ CHỨC NĂNG
1791177404C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4,543,000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
1792177503C3.7.3.8Điện cơ (EMG)127,000
1793177603C3.7.3.9Điện cơ tăng sinh môn139,000
1794177704C6.427Điện não đồ63,000
1795177804C6.426Điện tâm đồ32,000
1796177903C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức197,000
1797178003C1.42Đo áp lực đồ bàng quang125,000
1798178103C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo135,000
17991782Đo áp lực thẩm thấu niệu29,300
18001783Đo áp lực bàng quang bằng cột nước502,000
18011784Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học1,980,000
18021785Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1,925,000
18031786Đo áp lực hậu môn trực tràng936,000
18041787DU-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography847,000
1805178803C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2,335,000
18061789DU-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2,799,000
18071790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)71,500
1808179104C6.429Đo chức năng hô hấp124,000
18091792Đo đa ký giắc ngủ2,307,000
18101794DU-MDLSĐo FeNO393,000
18111795DU-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1,336,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
18121796DU-MDLSĐo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP774,000
18131797Đo vận tốc lan truyền sóng mạch71,500
1814179803C3.7.3.7Holter điện tâm đồ/ huyết áp196,000
1815179904C6.428Lưu huyết não42,600
18161800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường129,000
18171801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén159,000
18181802Nghiệm pháp kích Synacthen414,000
18191803Nghiệm pháp nhịn uống603,000
18201804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao418,000
18211805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp258,000
1822180604C6.434Test dung nạp Glucagon37,900
18231807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)205,000Chưa bao gồm thuốc
1824180803C3.7.3.1Test Raven/ Gille24,300
1825180903C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG19,300
1826181003C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS29,300
1827181104C6.432Test thanh thái Creatinine59,500
1828181204C6.433Test thanh thái Ure59,500
1829181303C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý29,300
1830181403C3.7.3.4Test WAIS/ WICS34,300
1831181504C6.435Thăm dò các dung tích phổi255,000
1832181603C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1,935,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim
1833181704C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32,500
1834181804C6.430Thử nghiệm ngầm Bromsulphthalein trong thăm dò chức năng gan32,500
Các thủ thuật còn lại khác
18351819Thủ thuật loại đặc biệt711,000
18361820Thủ thuật loại I274,000
18371821Thủ thuật loại II172,000
18381822Thủ thuật loại III88,900
FFCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
IITHĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
1839182304C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ767,000
1840182404C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ280,000
1841182504C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol205,000
1842182604C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin185,000

Duna

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1843182704C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ370,000
1844182803C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp203,000
1845182904C7.446SPECT CT902,000
1846183003C3.7.1.1SPECT não432,000
1847183104C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (02 thời điểm)577,000
1848183203C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim569,000
1849183304C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép632,000
1850183403C3.7.1.4Thận đồ đồng vị273,000
1851183503C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO332,000
1852183603C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid352,000
1853183703C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid462,000
1854183803C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u432,000
1855183903C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate402,000
1856184003C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m332,000
1857184103C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan402,000
1858184203C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m402,000
1859184303C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận382,000
1860184403C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3442,000
1861184503C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim432,000
1862184603C3.7.1.8Xạ hình gan mật402,000
1863184703C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid432,000
18641848Xạ hình hạch Lympho432,000
1865184903C3.7.1.11Xạ hình lách402,000
1866185003C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ432,000
1867185103C3.7.1.29Xạ hình não352,000
1868185204C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (02 thời điểm)577,000
1869185303C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)382,000
1870185403C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi432,000
1871185503C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA432,000
1872185603C3.7.1.18Xạ hình toàn thận với I-131432,000
1873185703C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi402,000
1874185803C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m302,000
1875185904C7.439Xạ hình tụy544,000
1876186003C3.7.1.21Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP452,000
1877186104C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép544,000
1878186203C3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp282,000
1879186303C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m332,000
1880186403C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG432,000
1881186503C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú402,000
1882186603C3.7.1.22Xạ hình xương402,000
1883186703C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP432,000
1884186803C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51402,000
1885186903C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51302,000

more

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
IIIIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm được chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1886187003C3.7.2.36Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131747,000
1887187103C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131899,000
1888187203C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32549,000
1889187303C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)764,000
1890187403C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)206,000
1891187503C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1,763,000
1892187603C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG582,000
1893187703C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32802,000
1894187803C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol666,000
1895187903C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188652,000
1896188003C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515,271,000
1897188103C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515,271,000
1898188203C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ463,000
18991883Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ^{90}Y15,008,000Chưa bao gồm chi phí dày dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 02 trở lên
19001884PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ^{90}Y3,808,000
Các thủ thuật còn lại khác
19011885Thủ thuật loại đặc biệt491,000
19021886Thủ thuật loại I299,000
19031887Thủ thuật loại II194,000
GGCÁC DỊCH VỤ KHÁC
1904Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring55,000
1905Gây mê trong phẫu thuật mắt500,000
1906Gây mê trong thủ thuật mắt250,000
190703C5.1Telemedicine1,681,000
1908Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen242,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc
1909Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen304,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc
1910Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis519,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc
1911Phẫu thuật cấy lông mày1,741,000
STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1912Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby736,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị
1913Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell1,001,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị
1914Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1,001,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị
1915Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)536,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị
1916Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4,307,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc
1917Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc526,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc
1918Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm206,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc
1919Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED186,000
1920Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1,010,000
1921Cấy - tháo thuốc tránh thai210,000
1922Chọc hút noãn7,079,000
1923Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2,545,000
1924Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3,868,000
1925Đặt và tháo dụng cụ tử cung218,000
1926Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại62,000
1927Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2,117,000
1928Lọc rửa tinh trùng934,000
1929Rã đông phôi, noãn3,495,000
1930Rã đông tinh trùng198,000
1931Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 01 người bệnh)8,822,000
1932Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6,207,000
1933Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1,270,000
193403C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4,142,000
193503C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (01 mắt)580,000
193603C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (02 mắt)699,000
193703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 02cm1,625,000

Phụ lục IV

GIÁM THỜI MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Kèm theo Nghị quyết số 129 /2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: đồng

STTTên dịch vụMức giá
1Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm (gây mê)2,213,000
2Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm (gây tê)1,642,000
3Bơm Surfactan trong điều trị suy hô hấp sơ sinh552,000
4Rút meche, rút merocel hốc mũi191,000
5Xét nghiệm định tính Methaphetamin trong nước tiểu38,000
6Xét nghiệm Troponin I test nhanh/máu38,000
7Chiếu đèn vàng da sơ sinh139,000
8Đo nồng độ cồn trong hơi thở bằng máy cầm tay14,000

Phụ lục V

GIÁ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ CAI NGHIỆN CÁC CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC THAY THẾ

(Kèm theo Nghị quyết số 119/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị: đồng

STTTên dịch vụĐơn vị tínhGiá thuGhi chú
I Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc)
1Khám ban đầuđồng/lần khám/người48,000Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị
2Khám khởi liều điều trịđồng/lần khám/người25,000Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị
3Khám định kỳđồng/lần khám/người20,00001 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu
II Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc)
4Tại cơ sở điều trị thay thếđồng/lần/người/ngày10,000
5Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thếđồng/lần/người/ngày10,000
III Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm)
6Tư vấn cá nhânđồng/lần/người10,000Năm đầu điều trị (không quá 14 lần/năm)
Từ năm điều trị thứ hai (không quá 04 lần/năm)
Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân
7Tư vấn nhómđồng/lần/người5,000Năm đầu điều trị (không quá 06 lần/năm)
Từ năm điều trị thứ hai (không quá 04 lần/năm)
Mục lục Bấm để đi tới điều