vanban.org

Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lạng Sơn Ban hành 29/07/2016 Hiệu lực 10/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/07/2024 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn

đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

_________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/03/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 25/4/2011 của Bộ Chính trị về định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 103/NQ-CP ngày 22/12/2011 của Chính phủ về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 25/4/2011 của Bộ Chính trị về định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

 Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-TTg ngày 22/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chiến lược khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn 2030;

Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-TTg ngày 09/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020;

Xét Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 14/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua dự án Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng (viết tắt là VLXD) thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm của Quy hoạch

- Phù hợp với Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD ở Việt Nam đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

- Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn; Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn.

2. Mục tiêu của Quy hoạch

- Đáp ứng đủ số lượng, đảm bảo chất lượng nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng phát triển với tốc độ tăng trưởng bình quân 8,5%/năm và đáp ứng tối đa nhu cầu VLXD cho các công trình hạ tầng giao thông, đô thị đặc biệt là các công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh.

- Làm căn cứ pháp lý cho công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn; cấp phép các hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản theo thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; tăng cường điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản đáp ứng yêu cầu trước mắt và lâu dài; quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác; ngăn chặn, xử lý và chấm dứt tình trạng khai thác khoáng sản trái phép.

- Phù hợp với điều kiện cơ sở hạ tầng, đặc thù vùng miền núi và dân cư của tỉnh; ổn định năng lực khai thác của các cơ sở hiện có trong tỉnh.

- Đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp, nâng cao trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản; đảm bảo quyền lợi của người dân địa phương nơi có khoáng sản theo luật định.

- Đưa ra số liệu về diện tích, tọa độ các điểm mỏ; dự kiến trữ lượng tài nguyên, xác định quy mô, công suất khai thác và yêu cầu về công nghệ khai thác phù hợp.

3. Phạm vi Quy hoạch

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 bao gồm các loại khoáng sản sau đây: Đá vôi, cát, sỏi, sét gạch ngói và đất san lấp.

4. Nội dung quy hoạch

a) Tiềm năng, trữ lượng các loại khoáng sản trong quy hoạch, gồm:

- Sét gạch ngói: 1.150.812m3, với 60,12 ha.

- Đá vôi xây dựng: 406.641.753 m3, với 2.199,60 ha.

- Cát, sỏi: 29.308.088 m3, với 4.829,00 ha.

- Cát kết: 600.000 m3, với 22,00 ha.

- Đất san lấp: 70.925.658 m3, với 1.006,08 ha.

b) Cân đối nhu cầu khoáng sản, gồm:

- Giai đoạn 2016 - 2020: Đá vôi xây dựng: 16.047.822 m3; cát, sỏi: 5.475.299 m3; sét gạch ngói: 592.000 m3; cát kết: 600.000 m3 và đất san lấp: 8.887.102 m3.

- Định hướng giai đoạn 2021 - 2025: Đá vôi xây dựng: 24.205.804 m3; cát, sỏi: 9.500.240 m3 và đất san lấp: 12.965.325 m3.

- Định hướng giai đoạn 2026 - 2030: Đá vôi xây dựng: 37.813.070 m3; cát, sỏi: 11.599.271 m3 và đất san lấp: 15.750.700 m3.

c) Quy hoạch thăm dò khoáng sản, gồm:

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Tổng số điểm mỏ: 59.

+ Tổng diện tích: 3.069,38 ha.

+ Trữ lượng, tài nguyên dự tính: 54.432.304 m3.

+ Tổng vốn đầu tư dự kiến: 118 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn: Huy động vốn ngoài ngân sách.

(Phụ lục III - Tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020).

- Định hướng giai đoạn 2021 - 2025:

+ Tổng số điểm mỏ: 26.

+ Tổng diện tích: 1.930,1 ha.

+ Trữ lượng, tài nguyên: 34.141.179 m3.

+ Tổng vốn đầu tư dự kiến: 52 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn: Huy động vốn ngoài ngân sách.

(Phụ lục IV - Tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025).

- Định hướng giai đoạn 2026 - 2030:

+ Tổng số điểm mỏ: 35.

+ Tổng diện tích: 3.087 ha.

+ Trữ lượng, tài nguyên: 37.678.581 m3.

+ Tổng vốn đầu tư dự kiến: 72 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn: Huy động vốn ngoài ngân sách.

(Phụ lục V - Tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026 - 2030).

d) Quy hoạch khai thác khoáng sản, gồm:

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Tổng số điểm mỏ: 106.

+ Tổng diện tích: 3.767,76 ha.

+ Tổng trữ lượng, tài nguyên: 469.852.970 m3.

+ Tổng công suất: 13.670.000 m3.

(Phụ lục VII - Tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020).

- Định hướng giai đoạn 2021 - 2025:

+ Tổng số điểm mỏ: 115.

+ Tổng diện tích: 5.638 ha.

+ Tổng trữ lượng, tài nguyên: 470.831.593 m3.

+ Tổng công suất: 16.589.000 m3.

(Phụ lục IX - Tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025).

- Định hướng giai đoạn 2026 - 2030:

+ Tổng số điểm mỏ: 137.

+ Tổng diện tích: 7.477 ha.

+ Tổng trữ lượng, tài nguyên: 459.253.470 m3.

+ Tổng công suất: 19.174.000 m3.

(Phụ lục XI - Tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026 - 2030).

đ) Quy hoạch sử dụng khoáng sản

- Đối với đá, cát, sỏi xây dựng: dự báo nhu cầu sử dụng đá, cát vẫn tiếp tục tăng mạnh. Điều kiện khai thác và giao thông đối với các mỏ đá, cát ở Lạng Sơn tương đối thuận lợi để cung cấp cho các dự án xây dựng của tỉnh đảm bảo nhu cầu theo dự báo. Riêng đối với đá xây dựng cần phải liên kết với các địa phương lân cận để hình thành vùng nguyên liệu mang tính bền vững và lâu dài.

- Đối với vật liệu xây: tiếp tục tăng trưởng trong những năm tới, tuy nhiên việc sản suất vật liệu xây sử dụng nguyên liệu đất sét nung sẽ giảm dần và xóa bỏ hoàn toàn các loại gạch sản xuất bằng lò thủ công nhằm bảo vệ sự bền vững tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường sinh thái thay vào đó là sử dụng vật liệu xây không nung với cốt liệu khác nhau, chỉ duy trì hạn chế một số lò gạch tuynen. Dự báo tới năm 2020 chỉ còn khoảng 55 triệu viên gạch xây sử dụng nguyên liệu đất sét nung cho một số công trình có kiến trúc đặc thù, một số công trình sử dụng vốn ngoài ngân sách, còn lại chủ yếu sử dụng loại vật liệu xây không nung (khoảng 245 triệu viên).

- Đất san lấp: giai đoạn từ nay đến năm 2020, việc xây dựng các khu, cụm công nghiệp, xây dựng các khu đô thị mới, đặc biệt là cung cấp cho làm đường cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn và công trình Hồ chứa nước Bản Lải (ước tính 2 công trình này sử dụng khoảng 4 triệu m3 đất) và địa bàn lân cận.

5. Những giải pháp thực hiện Quy hoạch

- Giải pháp quản lý nhà nước.

- Giải pháp về vốn.

- Giải pháp về kỹ thuật và công nghệ.

- Giải pháp về nguồn nhân lực.

- Giải pháp về bảo vệ môi trường và sinh thái.

- Giải pháp về bảo vệ quyền lợi người dân, địa phương.

- Giải pháp trong thời gian tới.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, tổ chức thực hiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 theo quy định.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XVI, kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2016./.

Phụ lục I

Bảng tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD

thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12  /2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016

 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên mỏ và điểm khoáng sản

dự kiến thăm dò

Hệ toạ độ VN – 2000

KTTT 107o15’, múi 3o

Diện tích (ha)
X (m) Y (m)
A Đá vôi làm VLXD thông thường: (5 mỏ)     500
I Huyện Văn Quan: 2 mỏ     252
1 Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên

2412177

2414143

2413624

2411649

419005

420943

421620

419478

220
2 Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc

2411119

2411119

2410602

2410741

426206

426990

427054

426346

32
II Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ     249
3 Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn

2419123

2419298

2418875

2419006

2419464

2419735

2419181

2418423

2418613

394356

394648

395027

395274

395108

395406

395974

395085

394444

100
4 Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa

2407223

2407839

2407677

2407874

2407433

2406596

395167

396330

396783

397259

397445

395725

148
5 Đá vôi Nà Giáo, xã Đồng Y

2421956

2421980

2421840

2421810

395979

396079

396057

396042

1,0
B Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (13 mỏ)     1 989
I Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ     232
1 Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến

2383139

2383860

2383870

2383262

2383918

2383376

2382696

402580

403643

404452

405227

404972

404438

403215

158
2 Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa

2375641

2375641

2375337

2375106

2374671

2374189

2373830

2373745

2373939

2374255

2374730

2375278

2375486

2375486

408455

408720

408629

407675

407552

406937

407023

406834

406673

406687

407334

407429

407939

408478

74
II Huyện Lộc Bình: 2 mỏ     632
3 Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn

2409537

2409513

2409320

2409042

2408756

2408966

2408989

2408776

2408988

461171

461504

461472

462618

462392

461892

461632

461350

460925

62
4 Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá

2405587

2406553

2407207

2406932

2405879

2406218

2405948

2405351

2405125

2404884

468120

469771

469891

474173

473944

471768

470026

469116

469181

468773

570
III Huyện Bình Gia: 1 mỏ     262
5 Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám

2448274

2448523

2448526

2447003

2446877

2445648

2446693

2446799

405870

406035

406995

407982

409090

409848

408100

407339

262
IV Huyện Văn Lãng: 1 mỏ     326
6 Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang

2447685

2447703

2444734

2442578

2440755

2440700

2440231

2439938

2440314

2442043

2443665

2446542

429177

429389

431042

432311

432008

432719

434302

434131

432037

431469

430792

429299

326
V Huyện Tràng Định: 3 mỏ     200
7 Cát, sỏi Bản Trại I, xã Đại Đồng

2460205

2460186

2459959

2459834

2459751

422120

422254

422134

422046

421929

5,0
8 Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt

2455941

2456279

2456020

2454333

2454156

422160

422364

423736

424789

424659

195
9 Cát, sỏi Đào Viên, xã Đào Viên, Quốc Việt

2454326

2454381

2453711

2453460

2456132

2455207

2454928

2455503

2453070

2453473

433329

433616

433949

435484

438401

439078

438698

438141

435590

433727

252
VI Huyện Cao Lộc: 2 mỏ     277
10 Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát

2415948

2416117

2415438

2415366

2415879

2415856

453298

453802

454633

454579

453513

453334

29
11 Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên

2415692

2415304

2414883

2414293

2413225

2412139

2412047

2412975

2413964

2414561

2414941

2415302

453431

454534

454924

454930

456783

457285

457196

456204

454570

454436

454029

453402

248
VII Huyện Đình Lập: 2 mỏ     60
12 Cát, sỏi Châu Sơn 1, xã Châu Sơn

2373371

2373422

2373182

2373036

2372708

2372999

492872

492974

493098

493586

493491

493047

18
13 Cát, sỏi Châu Sơn 2, xã Châu Sơn

2372365

2372526

2371629

2371360

494271

494453

495626

495451

42
C Đất sét làm VLXD thông thường 5 mỏ     29,8
I Huyện Hữu Lũng: 5 mỏ     29,8
1 Đất sét Ngọc Khánh, xã Minh Sơn

2374168

2374123

2374018

2373922

2373954

2374072

401094

401203

401175

401127

400999

401040

3,0
2 Đất sét Hải Sơn, xã Minh Sơn

2374175

2374254

2373941

2373606

2373726

401266

401629

401475

401278

401012

18
3 Đất sét Đồng Tiến 1, xã Đồng Tiến

2379215

2379100

2378985

2378980

392910

393065

393115

392925

2,8
4 Đất sét Tân Thành, xã Đồng Tân

2381425

2381381

2381263

2381180

2381212

2381379

408401

408510

408447

408434

408305

408371

3,0
5 Đất sét Sông Diêm, xã Hồ Sơn

2376426

2376382

2376181

2376212

408733

408841

408766

408637

3,0
D Cát kết VLXD thông thường: (3 mỏ)     22
I Huyện Tràng Định: 3 mỏ     22
1 Cát kết Hùng Sơn khu I, xã Hùng Sơn,

2459244

2459486

2459623

2459434

2459166

420035

420319

420610

420709

420092

12
2 Cát kết Hùng Sơn khu II, xã Hùng Sơn

2458538

2458617

2458475

2458383

2458251

420321

420475

420612

420631

420498

6
3 Cát kết Hùng Sơn khu III, xã Hùng Sơn

2458167

2458273

2458307

2458128

2458028

2458009

420575

420591

420678

420783

420732

420641

4
E Đất san lấp (33 mỏ)     528,58
I Huyện Hữu Lũng: 10 mỏ     284,5
1 Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà

2377546

2378453

2377622

2376790

405369

406371

407032

406200

137
2 Đất san lấp Thôn 94-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc

2383424

2383390

2383288

2383223

2383246

2383297

2383429

2383463

2383454

417481

417516

417456

417355

417304

417228

417339

417426

417469

4,0
3 Đất san lấp Thôn 96 - Hoà Lạc, xã Hoà Lạc

2383638

2383620

2383547

2383519

2383511

2383521

2383583

2383617

418270

418298

418309

418264

418222

418180

418178

418212

2,2
4 Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa

2375179

2374480

2373941

2373601

405133

406238

406030

404897

122
5 Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh

2382294

2382248

2382220

2382168

2382198

2382280

2382326

414501

414545

414482

414305

414302

414298

414449

2,3
6 Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn 

2378 163

2378 110

2378 067

2378 086

2378 130

2378 161

2378 205

2378 247

2378 254

409 957

409 977

409 813

409 772

409 722

409 764

409 788

409 833

409 905

2,9
7 Đất san lấp Dốc Khế,  Thôn Keo, xã Minh Hòa

2374622

2374580

2374534

2374505

2374488

2374357

2374311

2374277

2374288

2374312

2374680

2374645

406657

406666

406649

406614

406648

406618

406589

406539

406504

406429

406603

406642

4,4
8 Đất san lấp Đồng Tân, xã Đồng Tân

2382850

2382848

2382667

2382659

2382783

406044

406239

406238

405969

405941

5
9 Đất san lấp Thôn Hẩu, xã Minh Hoà

2373207

2373185

2373139

2373091

2373071

2373110

2373139

405816

405855

405866

405856

405834

405794

405754

2,4
10 Đất san lấp Tân Hoà, xã Hồ Sơn

2376905

2376896

2376805

2376791

2376767

2376774

2376846

2376889

408767

408814

408778

408726

408708

408674

408668

408710

2,3
II Huyện Chi Lăng: 5 mỏ     57,21
11 Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng

2388761

2390407

2390353

2388574

425817

427303

428141

426430

30
12 Đất san lấp Quang Lang, xã Quang Lang

2394386

2394286

2394071

2394119

430643

430791

430639

430448

20
13

Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang

2394788

2394763

2394756

2394721

2394700

2394680

2394648

2394598

2394528

2394579

2394638

2394639

2394719

430751

430800

430849

430887

430914

430909

430947

430989

430918

430851

430678

430678

430696

4,44

2394626

2394603

2394559

2394519

2394443

2394324

2394319

2394339

2394474

2394532

2394591

430579

430630

430802

430814

430822

430833

430722

430679

430535

430503

430542

6,57

2394394

2394428

2394282

2394261

2394394

430404

430465

430683

430426

430404

2,5
14 Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang

2395934

2395993

2395776

2395291

2395248

2395661

430943

431008

431233

431061

430926

430730

18,5
15 Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ

2395584

2395205

2395124

2395426

430655

430878

430597

430476

8,2
III TP. Lạng Sơn: 3 mỏ     55
16 Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn

2414152

2414003

2413692

2413807

2413978

449712

449861

449668

449457

449519

10
17 Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha

2414234

2414234

2413680

2413680

450498

451061

451066

450503

30
18 Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha

2416879

2416879

2416482

2416482

452054

452510

452510

452054

15
IV Huyện Cao Lộc: 1 mỏ     14
19 Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành

2418046

2417757

2417657

2417850

451639

451934

451511

451421

10
V Huyện Lộc Bình: 4 mỏ     24,87
20 Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục

2408967

2408631

2408613

2408916

464383

464393

464086

464171

8
21 Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình

2406494

2406387

2406087

2405974

2406135

467030

467249

467227

466820

466720

16,87
22 Đất san lấp Khuất Xá, xã Khuất Xá

2405446

2405420

2405235

2405290

476345

476640

476625

476322

5
23 Đất san lấp Sàn Viên, xã Sàn Viên

2402113

2401870

2401488

2401720

473576

473758

473221

473030

20
VI Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ     19
24 Đất san lấp Gia Hoà II, xã Nhận Hoà

2407830

2407896

2407741

2407662

397683

398099

398125

397709

7
25 Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y

2422868

2422926

2423067

2422983

2422846

2422767

395507

395799

396100

396153

395892

395534

7
26 Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y

2424710

2424732

2424524

2424516

398965

399257

399288

398996

5
VII Huyện Văn Quan: 1 mỏ     36
27 Đất san lấp Thôn Trung, Yên Phúc

2409505

2409252

2409011

2409254

426603

427415

427350

426528

21
VIII Huyện Bình Gia: 2 mỏ     10
28 Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ

2431140

2431014

2430818

2430930

407754

407919

407787

407614

5
29 Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ

2431361

2431346

2431158

2431118

2431190

407370

407590

407600

407368

407283

5
IX Huyện Tràng Định: 2 mỏ     12
30 Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng

2464120

2464024

2463704

2463786

420272

420451

420269

420106

7
31 Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh

2473364

2473273

2473125

2473221

424701

424913

424830

424628

5
X Huyện Đình Lập: 2 mỏ     43
32 Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập

2383020

2382574

2382322

2382759

484560

485020

484755

484326

22
33 Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập

2383197

2382724

2382507

2382963

483746

484250

484056

483525

21
Phụ lục II

Bảng tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD

thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số  12  /2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016

 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên mỏ và điểm khoáng sản

dự kiến thăm dò

Hệ toạ độ VN – 2000

KTTT 107o15’, múi 3o

Diện tích (ha)
X (m) Y (m)
A Đá vôi làm VLXD thông thường: (6 mỏ)     223,6
I Huyện Văn Quan: 1mỏ     108
1 Đá vôi Còn Phù, xã Việt Yên, Trấn Ninh

2429394

2429329

2428263

2428338

2428930

428667

429863

429687

429.101

428.602

108
II Huyện Bình Gia: 1 mỏ     50
2 Đá vôi Thiện Thuật 1, xã Thiện Thuật,

2434459

2435386

2435127

2434200

403186

404030

404308

403547

50
III Huyện Văn Lãng: 1 mỏ     10
3 Đá vôi Trùng Khánh, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng

2448304

2448628

2448445

2448137

432525

432689

432878

432822

10
IV Huyện Tràng Định: 1 mỏ     5,6
4 Đá vôi Nà Phấy I, xã Tri Phương

2467542

2467399

2467205

2467371

421495

421693

421627

421370

5,6
V Huyện Bắc Sơn: 2 mỏ     50
5 Đá vôi Lùng Khứ I, xã Hưng Vũ

2420032

2420053

2419799

2419405

2419401

2419802

2419841

408855

409107

409349

409070

408816

408831

408922

24
6 Đá vôi Giao Hòa 1, xã Nhất Hòa

2408141

2408583

2408083

2407874

395644

396085

396364

395841

26
B Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (10 mỏ)     1 273
I Huyện Hữu Lũng: 3 mỏ     143
1 Cát, sỏi Minh Tiến 1, xã Minh Tiến

2387441

2387441

2386383

2386147

2385570

2385429

2385964

2386585

399048

399189

399246

399378

400219

399974

399358

398969

42
2 Cát, sỏi Minh Tiến 2, xã Minh Tiến

2385448

2385429

2385164

2384531

2384484

2384928

2384956

400465

401004

401193

401145

400890

400758

400465

45
3 Cát, sỏi Na Hoa, xã Đồng Tân

2378267

2378324

2378086

2377843

2377888

407554

408953

408920

407894

407202

56
II Huyện Lộc Bình: 2 mỏ     190
4 Cát, sỏi Đồng Bục II, xã Như Khuê

2408819

2408583

2408316

2408634

461707

462288

462405

461411

20
5 Cát, sỏi Phiêng Phảng 1, xã Vân Mộng, Bằng Khánh

2411286

2411454

2411024

2411052

2410812

2410870

2411111

2411090

2410834

2410536

2410113

2409975

2409607

2409450

2409778

2410106

2410397

2410252

2410772

2410725

457587

457740

458192

458524

458706

458855

458935

459052

459132

460174

460378

461515

461572

461019

460116

460079

459671

459329

458381

458170

170
III Huyện Bình Gia: 1 mỏ     442
6 Cát, sỏi Nà Kéo, xã Qúy Hòa, Vĩnh Yên

2455246

2455278

2453824

2453860

2453526

2453684

2452729

2451945

2451820

2450253

2449891

2449131

2449372

2449776

2450160

2451208

2451690

2452905

2453303

2452886

2453229

2454181

2454370

399983

400249

400453

399831

399831

401352

401399

400790

401315

401890

402882

402706

402345

402199

401306

400935

400017

400907

400332

399952

399481

399501

400017

442
IV Huyện Văn Lãng: 1 mỏ     286
7 Cát, sỏi dải Hồng Thái-Song Giang, xã Nhạc Kỳ, Song Giang,

2427506

2427546

2425366

2423748

2422326

2421709

2422087

2420925

2420945

2421362

2421145

2421319

2422037

2422418

2423744

2425380

2427282

432261

432700

432929

432314

433257

433479

434409

434885

434491

433985

433339

432961

432633

432896

432168

432711

432261

286
V Huyện Tràng Định: 2 mỏ     32
8 Cát, sỏi Hùng Việt 2, xã Hùng Việt

2453359

2453285

2452988

2452923

2453039

2453099

425257

426518

426722

426541

426374

425493

32
9 Cát, sỏi Chi Lăng, xã Chi Lăng

2465233

2465362

2464630

2463981

2463842

2463434

2463035

2462710

2463007

2464384

2464565

2464788

2464732

416123

416355

417097

417153

417644

417718

418748

418474

417537

416657

416828

416749

416494

114
VI Huyện Đình Lập: 1 mỏ     66
10 Cát, sỏi Bắc Lãng, xã Bắc Lãng

2370784

2371046

2369961

2369545

495889

496093

497404

497244

66
C Đất san lấp: 10 mỏ     433,5
I Huyện Hữu Lũng: 4 mỏ     267,3  
1 Đất san lấp Minh Sơn 1, xã Minh Sơn

2374713

2375021

2374785

2373968

401588

402100

402449

402158

45  
2 Đất san lấp Minh Sơn 2, xã Minh Sơn

2375425

2377324

2376918

2375009

402411

404726

405067

402780

162  
3 Đất san lấp Cai Kinh, xã Cai Kinh                                        

2382792

2382878

2382263

2382084

410448

411166

411218

410504

48  
4 Đất san lấp thôn Cốc Dỹ, xã Đồng Tân và thôn Ba Nàng, xã Cai Kinh

409515

409698

409673

409579

409341

409185

409260

2383396

2383185

2382956

2382843

2382734

2382980

2383164

21,3
I Huyện Chi Lăng: 1 mỏ     30
5 Đất san lấp Nhân Lý 2, xã Nhân Lý

2 399 881

2 399 643

2 399 015

2 399 237

438 481

438 759

438 210

437 915

30
III TP. Lạng Sơn: 1 mỏ     47  
6 Đất san lấp Khon Pát, TP Lạng Sơn

2415805

2415830

2415223

2414784

2414672

2415260

451287

451698

451738

451579

451150

451284

47  
IV Huyện Cao Lộc: 1 mỏ     10  
7 Đất san lấp Khối 5a, xã Hợp Thành

2417492

2417607

2417371

2417280

2417361

451162

451757

451797

451306

451156

14  
V Huyện Lộc Bình: 2 mỏ     61,9
8 Đất san lấp khu 10, TT. Na Dương

2398576

2398395

2398348

2398161

2397999

2398355

471923

472047

472286

472330

471883

471731

18,6
9 Đất san lấp Bản Hoi, xã Hưng Khánh

2406584

2406445

2406380

2406388

2406596

2406641

467727

467712

467612

467544

467560

467658

43,3

2405987

2405640

2405791

2406432

2406361

468007

467674

467262

467314

467731

 
VI Huyện Văn Quan: 1 mỏ     8
10 Đất san lấp Tân Minh, TT. Văn Quan

2419804

2419674

2419395

2419537

427415

427545

427189

427075

8
        
Phụ lục III

Bảng tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD

thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026-2030

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số  12   /2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016

 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Tên mỏ và điểm khoáng sản

dự kiến thăm dò

Hệ toạ độ VN – 2000

KTTT 107o15’, múi 3o

Diện tích (ha)
X (m) Y (m)
A Đá vôi làm VLXD thông thường: (22 mỏ)     1476
I Huyện Hữu Lũng: 13 mỏ     1149
1 Đá vôi Lân Luông 3, xã Đồng Tiến,

2382206

2382456

2382047

2381990

2381895

2381767

390284

391083

391206

391001

391122

390568

38
2 Đá vôi Núi To, xã Thanh Sơn

2383401

2383450

2382692

2382330

2382241

2382477

393496

394135

394066

393703

392998

392941

95
3 Đá vôi Lân Hấp I, xã Yên Vượng

2387597

2387827

2386343

2386195

404101

404536

405668

405182

87
4 Đá vôi Đồng Bà Ký I, xã Yên Vượng

2388076

2388273

2388047

2387920

2387677

407718

408277

408485

408489

407925

27
5 Đá vôi Ao Si II, xã Yên Thịnh

2390346

2390335

2389586

2389582

2389286

2389429

2389156

2389495

409114

409884

409837

409414

409412

409122

408915

408850

80
6 Đá vôi Bãi Danh II, xã Yên Sơn

2388452

2388223

2386024

2386315

412148

412856

411988

411297

178
7 Đá vôi Gốc Me I, xã Yên Vượng

2385383

2385578

2385116

2384940

408704

409455

409611

408799

38
8 Đá vôi Núi Một, xã Nhật Tiến

2384401

2385050

2384244

2383689

401766

402791

403944

402897

147
9 Đá vôi Khuyên Hà, xã Thanh Sơn

2382764

2382997

2382365

2382045

2382423

2382303

391320

392222

392448

392008

391899

391457

60
10 Đá vôi Gốc Me II, xã Yên Vượng

2385782

2385896

2385175

2385203

407268

407942

408178

407107

126
11 Đá vôi Gốc Sau I, xã Yên Sơn

2386070

2386463

2385792

2385374

409332

410743

410973

409541

106
12 Đá vôi Đồng Lão, xã Minh Tiến

2386756

2387162

2385907

2385482

399464

400000

400873

400500

97
13 Đá vôi Đồng Lão I, xã Minh Tiến

2387162

2387147

2386250

2385907

400000

400524

401377

400873

70
II Huyện Chi Lăng: 1 mỏ     70
14 Đá vôi Quán Hàng 1, xă Thượng Cường

2398729

2398578

2397601

2397439

2398200

2398249

428885

429936

430360

430058

429704

429047

70
III Huyện Văn Quan: 1 mỏ     8,0
15 Đá vôi Nà Chiêm I, xã Tân Đoàn

2412943

2412888

2412602

2412680

2412794

2412742

2412431

2412487

434579

434716

434572

434447

434852

434929

434697

434636

8,0
IV Huyện Bình Gia: 2 mỏ     68
16 Đá vôi Thiện Thuật 2, xã Thuận Thuật

2434060

2434645

2434691

2435238

2435006

2433875

403631

404067

404577

405170

405421

403891

68
17 Đá vôi Tô Hiệu 1, xã Tô Hiệu

2430674

2430664

2430254

2430291

410968

411153

411123

410910

8
V Huyện Văn Lãng: 1 mỏ     9
18 Đá vôi Công Lý I, xã Thành Hoà

2436102

2436099

2435626

2435631

430231

430424

430298

430095

9,0
VI Huyện Tràng Định: 2 mỏ     154
19 Đá vôi Tri Phương, xã Tri Phương

2472210

2472600

2471608

2470968

2470634

2471237

2471802

422948

423523

423328

423699

423430

422855

423152

74
20 Đá vôi Nà Phấy II, xã Tri Phương

2468427

2469076

2468427

2467917

420695

421622

422086

421056

80
VI Huyện Bắc Sơn: 1 mỏ     34
21 Đá vôi Giao Hòa 3, xã Nhất Hòa,

2408746

2408873

2408738

2408467

2408258

396376

396667

397183

397306

396713

34
VII Huyện Cao Lộc: 1 mỏ     10
22 Đá vôi Còn Chủ, xã Phú Xá

2424902

2425081

2424652

2424572

2424797

441134

441236

441558

441426

441139

10
B Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (12 mỏ)     1567
I Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ     182
1 Cát, sỏi Yên Bình 1, xã Yên Bình, Quyết Thắng

2392648

2392034

2391297

2391060

2391703

2391958

2392270

394427

395523

395948

395618

395041

394427

394257

102
2 Cát, sỏi Yên Bình 2, xã Yên Bình

2391136

2390446

2390115

2390115

2390541

2390890

396185

397602

397526

397082

396298

395854

80
II Huyện Lộc Bình: 3 mỏ     257
3 Cát, sỏi Khuất Xá, xã Khuất Xá

2404760

2405620

2405369

2404371

2404327

473634

474333

475193

475076

474530

134
4 Cát, sỏi Đồng Bục III, xã Như Khuê

2408483

2408302

2408581

2408407

2408085

2407814

2408245

2408045

2408305

462631

462753

462929

463591

463868

463704

462924

462695

462527

48
5 Cát, sỏi Lộc Bình 1, xã Lục Thôn

2406801

2406896

2405948

2405970

2405740

2405125

2405103

2405613

2405846

465421

465676

465858

466667

466720

466237

466018

465975

465618

75
III Huyện Bình Gia: 1 mỏ     92
6 Cát, sỏi Hồng Phong 2, xã Hồng Phong

2446435

2446690

2446472

2445549

2445427

2445549

2446099

2446027

2445460

2445162

2446416

2446235

2445017

2444993

414387

415034

415173

415147

415332

415905

416259

416443

416097

415048

414881

414529

414393

414218

92
VI Huyện Văn Lãng: 1 mỏ     43
7 Cát, sỏi Hoàng Việt, xã Hoàng Việt

2434754

2435319

2435226

2434851

2434531

2434536

2434336

2434304

2434522

430665

431161

431296

431031

431245

431579

431630

430855

430684

43
V Huyện Tràng Định: 2 mỏ     916
8 Cát, sỏi Nà Lình, xã Quốc Việt,  Kháng Chiến

2458123

2458410

2456635

2456296

2455712

2454729

2454553

2455091

2455573

2456129

2455888

2454238

2453820

2454444

2455480

2455987

2456444

2456648

426931

427218

428365

428043

429638

429907

431502

431864

431539

431891

432615

432735

432235

429766

429304

428069

427608

428006

448
9 Cát, sỏi Kháng Chiến, xã Kháng Chiến

2460581

2460392

2459663

2459612

2459922

2460062

2459848

2458485

2458415

2459542

2459514

2459069

2459422

2460043

2460256

423815

425198

425308

425694

425911

427005

427227

426884

426564

426643

426179

425966

424955

424798

423833

216
V Huyện Cao Lộc: 3 mỏ     77
10 Cát, sỏi Tân Liên I, xã Tân Liên

2415948

2416117

2415438

2415351

2415879

2415856

453298

453802

454633

454570

453513

453334

3
11 Cát, sỏi Gia Cát 2, xã Gia Cát

2413029

2412970

2412750

2412503

2412249

2412223

457080

457398

457490

457706

457593

457377

25
12 Cát, sỏi bãi Bản Khính, xã Bình Trung

2420856

2420628

2420397

2420488

436164

437710

437710

436164

49
C Đất san lấp: (1 mỏ)     44
II Huyện Chi Lăng: 1 mỏ     44
1 Đất san lấp Quang Lang 3, xã Quang Lang

2394024

2394664

2394095

2393776

431992

432431

432987

432444

44
Phụ lục IV

Bảng tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT Tên mỏ Diện tích (ha) Trữ lượng mỏ (m3) Công suất khai thác (m3) Tiến độ và san lượng khai thác (m3) Trữ lượng dự kiến khai thác trong kỳ quy hoạch (m3) Trữ lượng dự kiến còn lại cuối kỳ quy hoạch (m3) Ghi chú
2 016 2 017 2 018 2 019 2 020
A Đá vôi: 47 mỏ 1103,84 416 460 988 7 608 000 2 633 132 2 893 860 3 179 400 3 496 320 3 845 110 16 047 822 399 956 167  
I Huyện Hữu Lũng: 26 mỏ 437,72 302 779 174 4 576 000 1 700 000 1 875 000 2 040 000 2 340 000 2 675 000 10 630 000 292 149 174  
1 Đá vôi Lân Luông, thôn Lân Luông, xã Đồng Tiến 5,84 530 800 175 000  70 000  70 000  70 000  70 000  150 000  430 000  100 800 Mỏ đang khai thác
2 Đá vôi Gia Phát, xã Yên Vượng 33,5 25 107 611 200 000  78 000  90 000  75 000  120 000  150 000  513 000 24 594 611 Mỏ đang khai thác
3 Đá vôi  Lân Cần,  thôn Đồng Hoan,  xã Minh Tiến 35,2 20 877 378 218 000  85 000  90 000  120 000  120 000  120 000  535 000 20 342 378 Mỏ đang khai thác
4 Đá vôi Lân Lừa, xã Cai Kinh 9,74 1 743 358 130 000  50 000  50 000  50 000  50 000  50 000  250 000 1 493 358 Mỏ đang khai thác
5 Đá vôi Đồng Bà Ký, xã Yên Vượng 9,7 1 794 930 100 000  40 000  40 000  45 000  45 000  45 000  215 000 1 579 930 Mỏ đang khai thác
6 Đá vôi Lân Luông II, xã Đồng Tiến 13,6 9 912 616 300 000  90 000  90 000  150 000  150 000  150 000  630 000 9 282 616 Mỏ đang khai thác
7 Đá vôi Lân Nặm, xã Đồng Tiến 9,02 3 121 832 77 000  30 000  30 000  40 000  40 000  40 000  180 000 2 941 832 Mỏ đang khai thác
8 Đá vôi  Đồng Óc, xã Đồng Tân 10,84 19 246 455 250 000  60 000  60 000  75 000  120 000  200 000  515 000 18 731 455 Mỏ đang khai thác
9 Đá vôi Lân Nặm 2, xã Đồng Tiến 9,08 5 082 687 100 000  39 000  45 000  45 000  45 000  45 000  219 000 4 863 687 Mỏ đang khai thác
10 Đá vôi Ao Si, xã Yên Vượng 19,66 8 853 671 100 000  39 000  45 000  45 000  45 000  45 000  219 000 8 634 671 Mỏ đang khai thác
11 Đá vôi Chằm Mỏ Phiếu, xã Yên Vượng 12,5 7 874 001 77 000  30 000  30 000  30 000  30 000  30 000  150 000 7 724 001 Mỏ đang khai thác
12 Đá vôi Chằm Đèo Phiếu, xã Yên Vượng 10 8 875 195 100 000  39 000  45 000  45 000  45 000  45 000  219 000 8 656 195 Mỏ đang khai thác
13 Đá vôi Lân Luông III, xã Đồng Tiến 30,78 11 093 108 77 000  30 000  30 000  30 000  30 000  30 000  150 000 10 943 108 Mỏ đang khai thác
14 Đá vôi Hố Dùng, xã Đồng Tân 7,65 2 728 127 130 000  50 000  50 000  90 000  90 000  90 000  370 000 2 358 127 Mỏ đang khai thác
15 Đá vôi Của Ngoa, xã Yên Sơn 29,26 37 645 032 120 000  50 000  90 000  90 000  90 000  90 000  410 000 37 235 032 Mỏ đang khai thác
16 Đá vôi Lân Rào, xã Yên Vượng 35,5 21 249 289 120 000  50 000  90 000  90 000  90 000  90 000  410 000 20 839 289 Mỏ đang khai thác
17 Đá vôi Sa Khao, xã Đồng Tiến 7,27 1 432 539 102 000  40 000  40 000  45 000  45 000  45 000  215 000 1 217 539 Mỏ đang khai thác
18 Đá vôi Ao Ngươm, xã Đồng Tân 6 1 629 462 100 000  40 000  40 000  45 000  45 000  60 000  230 000 1 399 462 Mỏ đang khai thác
19 Đá vôi Lân Hà, xã Đồng Tiến, Thanh Sơn 19,8 11 865 850 300 000  90 000  90 000  90 000  150 000  200 000  620 000 11 245 850 Mỏ đang khai thác
20 Đá vôi Lân Bộ Đội, xã Minh Tiến 15 8 513 918 350 000  100 000  100 000  110 000  200 000  200 000  710 000 7 803 918 Mỏ đang khai thác
21 Đá vôi Lân Khuyến, xã Thanh Sơn 30 22 310 763 300 000  100 000  100 000  100 000  100 000  100 000  500 000 21 810 763 Mỏ đang khai thác
22 Đá vôi Lân Mười, xã Đồng Tiến 30,57 30 417 782 300 000  100 000  120 000  120 000  150 000  150 000  640 000 29 777 782 Mỏ đang khai thác
23 Đá vôi Gốc Sau, xã Yên Vượng 22,56 21 843 759 300 000  100 000  120 000  120 000  150 000  150 000  640 000 21 203 759 Mỏ đang khai thác
24 Đá vôi Hang Cao, xã Đồng Tân 8,67 12 746 082 250 000  100 000  100 000  100 000  100 000  150 000  550 000 12 196 082 Mỏ đang khai thác
25 Đá vôi Vĩnh Thịnh, xã Đồng Tân 9,73 4 182 931 200 000  100 000  120 000  120 000  120 000  150 000  610 000 3 572 931 Mỏ đang khai thác
26 Đá vôi Mỏ Ấm, xã Ba Nàng, Cai Kinh 6,25 2 100 000 100 000  100 000  100 000  100 000  100 000  100 000  500 000 1 600 000 Mỏ đang khai thác
II Huyện Chi Lăng: 3 mỏ 26,2 12 803 936 300 000  96 300  110 500  123 000  123 500  121 000  574 300 12 229 636  
27 Đá vôi Đồng Mỏ, xã Quang Lang 7 5 563 416 100 000  39 000  42 500  45 000  45 500  44 000  216 000 5 347 416 Mỏ đang khai thác
28 Đá vôi Mai Sao, xã Mai Sao 19,2 7 240 520 200 000  57 300  68 000  78 000  78 000  77 000  358 300 6 882 220 Mỏ đang khai thác
29 Đá bazan Khau Đêm, xã Quan Sơn 2,6 1 090 115  170 000  200 000  200 000  150 000  150 000  150 000  850 000  240 115 Quy hoạch mới
III TP. Lạng Sơn: 1 mỏ 16,3 5 108 615 250 000  71 625  85 000  93 750  97 500  96 250  444 125 4 664 490  
30 Đá vôi Bản Lỏng, xã Quảng Lạc 16,3 5 108 615 250 000  71 625  85 000  93 750  97 500  96 250  444 125 4 664 490 Trả lại giấy phép
IV Huyện Văn Quan: 3 mỏ 252 2 520 000 80 000  30 560  34 000  36 000  36 400  35 200  172 160 2 347 840  
31 Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên 220 1 800 000 50 000  19 100  21 250  22 500  22 750  22 000  107 600 1 692 400 Quy hoạch mới
32 Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc 32 720 000 30 000  11 460  12 750  13 500  13 650  13 200  64 560  655 440 Quy hoạch mới
V Huyện Bình Gia: 2 mỏ 11,07 7 751 732 159 000  46 413  49 725  60 300  62 595  61 710  280 743 7 470 989  
33 Đá vôi Nà Deng, xã Hoàng Văn Thụ 0,8 227 444 9 000  3 438  3 825  4 050  4 095  3 960  19 368  208 076 Mỏ đang khai thác
34 Đá vôi Hồng Phong IV, xã Tô Hiệu 10,27 7 524 288 150 000  42 975  45 900  56 250  58 500  57 750  261 375 7 262 913 Mỏ đang khai thác
VI Huyện Văn Lãng 2 mỏ 19,63 15 945 628 400 000  127 950  134 300  155 000  151 200  157 710  726 160 15 219 468  
35 Đá vôi Tà Lài, xã Tân Mỹ 18,63 15 734 418 300 000  85 950  91 800  112 500  109 200  115 500  514 950 15 219 468 Mỏ đang khai thác
36 Đá vôi Lũng Vặm, xã Tân Lang 1 211 210 100 000  42 000  42 500  42 500  42 000  42 210  211 210   Mỏ đang khai thác
VII Huyện Tràng Định: 2 mỏ 27,5 12 411 345 245 000  74 490  87 125  95 250  98 475  107 800  463 140 11 948 205  
37 Đá vôi Lủng Cái Đay, xã Tri Phương 21 8 471 326 200 000  57 300  68 000  75 000  78 000  88 000  366 300 8 105 026 Mỏ đang khai thác
38 Đá vôi Lũng Phầy, xã Chí Minh 6,5 3 940 019 45 000  17 190  19 125  20 250  20 475  19 800  96 840 3 843 179 Mỏ đang khai thác
VIII Huyện Cao Lộc: 4 mỏ 107,1 52 445 959 1 398 000  369 394  393 210  446 100  455 650  462 440 2 126 794 50 319 165  
39 Đá vôi Lũng Tém, xã Hồng Phong 4,14 706 117 78 000  29 796  33 150  35 100  35 490  34 320  167 856  538 261 Mỏ đang khai thác
40 Đá vôi Lũng Tém III, xã Hồng Phong 1,5 463 606 100 000  38 200  42 500  45 000  45 500  44 000  215 200  248 406 Mỏ đang khai thác
41 Đá vôi Giang Sơn 1, Hồng Phong, Phú Xá 46,26 21 912 167 380 000  108 870  103 360  114 000  123 500  125 400  575 130 21 337 037 Mỏ đang khai thác
42 Đá vôi Hồng Phong, xã Hồng Phong, Phú Xá 55,2 29 364 069 840 000  192 528  214 200  252 000  251 160  258 720 1 168 608 28 195 461 Mỏ đang khai thác
IX Huyện Bắc Sơn: 5 mỏ 248,82 4 694 599 200 000  116 400  125 000  130 000  131 000  128 000  630 400 3 607 200  
43 Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn 100 1 650 000 50 000  19 100  21 250  22 500  22 750  22 000  107 600 1 542 400 Quy hoạch mới
44 Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa 148 2 280 000 100 000  38 200  42 500  45 000  45 500  44 000  215 200 2 064 800 Quy hoạch mới
45 Đá vôi Mỏ Hao, Xã Bắc Sơn 0,62 79 112 20 000  7 640  8 500  9 000  9 100  8 800  43 040  36 072 Mỏ đang khai thác
46 Đá vôi Lùng Khứ, xã Hưng Vũ 0,2 685 487 30 000  11 460  12 750  13 500  13 650  13 200  64 560  620 927 Mỏ đang khai thác
47 Đá vôi Nà Giáo, xã Đồng Y 1,0 200 000 40 000  40 000  40 000  40 000  40 000  40 000  200 000   Quy hoạch mới
B Cát, sỏi: 16 mỏ 2040,22 18 799 614 1 512 000  826 500  952 100 1 094 500 1 200 799  350 500 5 475 299 13 324 315  
I Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ 232 2 624 000 200 000  110 000  133 000  150 000  170 000  27 300  763 000 1 861 000  
1 Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến 158 1 588 000 100 000  55 000  65 000  75 000  85 000  35 000  380 000 1 208 000 Quy hoạch mới
2 Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa 74 1 036 000 100 000  55 000  68 000  75 000  85 000  95 000  383 000  653 000 Quy hoạch mới
II Huyện Lộc Bình: 3 mỏ 635,9 2 733 412 280 000  167 500  190 000  217 500  156 500  193 200 1 097 500 1 635 912  
3 Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn 62 871 672 100 000  55 000  58 000  75 000  42 500  52 500  373 000  498 672 Quy hoạch mới
4 Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá 570 1 710 000 150 000  82 500  102 000  112 500  102 000  17 500  574 500 1 135 500 Quy hoạch mới
5 Cát sỏi Phiêng Phảng, xã Xuân Lễ- Vân Mộng 3,9 151 740 30 000  30 000  30 000  30 000  12 000  35 000  150 000  1 740 Đang khai thác
III Huyện Bình Gia: 1 mỏ 262 1 572 000 150 000  90 000  102 000  112 500  127 500  7 000  582 000  990 000  
6 Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám 262 1 572 000 150 000  90 000  102 000  112 500  42 500  10 500  582 000  990 000 Quy hoạch mới
IV Huyện Văn Lãng: 1 mỏ 326 1 467 000 150 000  90 000  102 000  112 500  85 000  40 000  582 000  885 000  
7 Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang 326 1 467 000 150 000  90 000  102 000  112 500  1 799 1 200 799  582 000  885 000 Quy hoạch mới
V Huyện Tràng Định: 4 mỏ 245,32 7 637 302 400 000  185 000  199 500  250 000  127 500  170 000 1 173 799 6 463 503  
8 Cát, sỏi Bản Trại I, xã Đại Đồng 5 71 799 50 000  15 000  17 500  37 500  120 000  85 000  71 799   Quy hoạch mới
9 Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt 195 1 170 000 150 000  90 000  102 000  112 500    85 000  582 000  588 000 Quy hoạch mới
10 Cát cuội sỏi Hùng Sơn, xã Hùng Sơn 45,32 6 395 503 200000  80 000  80 000  100 000  156 500  242 500  520 000 5 875 503 Đang khai thác
11 Cát, sỏi Đào Viên, xã Đào Viên, Quốc Việt 252 189 000 100 000  60 000  65 000  64 000  42 500  85 000  189 000   Quy hoạch mới
VI Huyện Cao Lộc: 3 mỏ 279 2 054 900 182 000  109 000  123 600  139 500  102 000  127 500  710 000 1 344 900  
12 Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát 29 507 500 50 000  25 000  30 000  37 500  12 000  30 000  185 000  322 500 Quy hoạch mới
13 Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên 248 1 488 000 120 000  72 000  81 600  90 000  127 500  127 500  465 600 1 022 400 Quy hoạch mới
14 Cát, sỏi Nà Tậu, xã Nà Tậu, Song Giáp 2 59 400 12 000  12 000  12 000  12 000  42 500  127 500  59 400   Đang khai thác
VII Huyện Đình Lập: 2 mỏ 60 711 000 150 000  75 000  102 000  112 500  85 000  127 500  567 000  144 000  
15 Cát, sỏi Châu Sơn 1, xã Châu Sơn 18 270 000 50 000  25 000  40 000  37 500  1 799  127 500  195 000  75 000 Quy hoạch mới
16 Cát, sỏi Châu Sơn 2, xã Châu Sơn 42 441 000 100 000  50 000  62 000  75 000  127 500  249 299  372 000  69 000 Quy hoạch mới
C Đất sét làm gạch ngói: 7 mỏ 60,12 1 156 812  170 000  155 000  135 000  119 000  105 000  79 000  593 000 1 108 035  
I Huyện Hữu Lũng: 5 mỏ 29,8  190 000  50 000  70 000  60 000  64 000  55 000  44 000  293 000  167 000  
1 Đất sét Ngọc Khánh, xã Minh Sơn 3  60 000  10 000  20 000  15 000  15 000  15 000  10 000  75 000  45 000 Quy hoạch mới
2 Đất sét Hải Sơn, xã Minh Sơn 18  100 000  10 000  20 000  15 000  20 000  15 000  10 000  80 000  70 000 Quy hoạch mới
3 Đất sét Đồng Tiến 1, xã Đồng Tiến 2,8  10 000  10 000  10 000  10 000  10 000  8 000  8 000  46 000  4 000 Quy hoạch mới
4 Đất sét Tân Thành, xã Đồng Tân 3  10 000  10 000  10 000  10 000  10 000  8 000  8 000  46 000  34 000 Quy hoạch mới
5 Đất sét Sông Diêm, xã Hồ Sơn 3  10 000  10 000  10 000  10 000  9 000  9 000  8 000  46 000  14 000 Quy hoạch mới
II Huyện Cao Lộc: 1 mỏ 10,32  80 000  20 000  15 000  15 000  15 000  10 000  10 000  65 000  289 223  
6 Đất Sét Pò Tang, xã Hợp Thành 10,32  80 000  20 000  15 000  15 000  15 000  10 000  10 000  65 000  289 223 Đang khai thác
III Huyện Lộc Bình: 1 mỏ 20  886 812  100 000  70 000  60 000  40 000  40 000  25 000  235 000  651 812  
7 Đất Sét Nà Khoang, Đông Quan 20  886 812  100 000  70 000  60 000  40 000  40 000  25 000  235 000  651 812 Đang khai thác
D Cát kết VLXD thông thường: (3 mỏ) 22 600 000 140 000 2 633 132 2 893 860 3 179 400 3 496 320 3 845 110  600 000    
I Huyện Tràng Định: 3 mỏ 22 600 000 140 000 140 000 140 000 140 000 100 000 80 000  600 000    
1 Cát kết Hùng Sơn khu I, xã Hùng Sơn 12 400 000 80 000 80 000 80 000 80 000 80 000 80 000  400 000   Quy hoạch mới
2 Cát kết Hùng Sơn khu II, xã Hùng Sơn 6 100 000 30 000 30 000 30 000 30 000 10 000    100 000   Quy hoạch mới
3 Cát kết Hùng Sơn khu III, xã Hùng Sơn 4 100 000 30 000 30 000 30 000 30 000 10 000    100 000   Quy hoạch mới
E Đất san lấp: 33 mỏ 549,58 32 291 333 4 220 001 1 379 100 1 536 500 1 758 500 1 988 001 2 225 001 8 887 100 22 404 233  
I Huyện Hữu Lũng: 10 mỏ 284,5 7 161 523 920 000 349 600 368 000 414 000 460 000 506 000 2 097 600 5 063 923  
1 Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà 137 2 055 000 220 000 83 600 88 000 99 000 110 000 121 000  501 600 1 553 400 Quy hoạch mới
2 Đất san lấp Thôn 94-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc 4 300 000 50 000 19 000 20 000 22 500 25 000 27 500  114 000  186 000 Quy hoạch mới
3 Đất san lấp Thôn 96-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc 2,2 550 000 50 000 19 000 20 000 22 500 25 000 27 500  114 000  436 000 Quy hoạch mới
4 Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa 122 976 000 150 000 57 000 60 000 67 500 75 000 82 500  342 000  634 000 Quy hoạch mới
5 Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh 2,3 490 000 50 000 19 000 20 000 22 500 25 000 27 500  114 000  376 000 Quy hoạch mới
6 Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn 2,9 400 000 50 000 19 000 20 000 22 500 25 000 27 500  114 000  286 000 Quy hoạch mới
7 Đất san lấp Dốc Khế,  Thôn Keo, xã Minh Hòa 4,4 950 000 50 000 19 000 20 000 22 500 25 000 27 500  114 000  836 000 Quy hoạch mới
8 Đất san lấp Đồng Tân, xã Đồng Tân 5 640 523 150 000 57 000 60 000 67 500 75 000 82 500  342 000  298 523 Quy hoạch mới
9 Đất san lấp Thôn Hẩu, xã Minh Hoà 2,4 300 000 50 000 19 000 20 000 22 500 25 000 27 500  114 000  186 000 Quy hoạch mới
10 Đất san lấp Tân Hoà, xã Hồ Sơn 2,3 500 000 100 000 38 000 40 000 45 000 50 000 55 000  228 000  272 000 Quy hoạch mới
II Huyện Chi Lăng: 5 mỏ 90,21 6 800 000 700 001 266 000 280 000 315 000 350 001 407 501 1 618 500 5 181 500  
11 Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng 30 600 000 100 000 38 000 40 000 45 000 50 000 55 000  228 000  372 000 Quy hoạch mới
12 Đất san Lấp Quang Lang, xã Quang Lang 20 1 000 000 150 000 57 000 60 000 67 500 75 000 82 500  342 000  658 000 Quy hoạch mới
13 Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang 13,51 2 000 000 150 000 57 000 60 000 67 500 75 000 90 000  349 500 1 650 500 Quy hoạch mới
14 Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang 18,5 2 000 000 150 000 57 000 60 000 67 500 75 000 90 000  349 500 1 650 500 Quy hoạch mới
15 Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ 8,2 1 200 000 150 001 57 000 60 000 67 500 75 001 90 001  349 500  850 500 Quy hoạch mới
III TP. Lạng Sơn: 3 mỏ 10 1 000 000 200 000 76 000 80 000 90 000 100 000 110 000  456 000  544 000  
16 Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn 10 1 000 000 200 000 76 000 80 000 90 000 100 000 110 000  456 000  544 000 Quy hoạch mới
17 Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha 30 2 350 000 200 000 76 000 80 000 90 000 130 000 120 000  496 000 1 854 000 Quy hoạch mới
18 Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha 15 1 300 000 150 000 57 000 60 000 67 500 75 000 82 500  342 000  958 000 Quy hoạch mới
IV Huyện Cao Lộc: 1 mỏ 10 2 500 000 250 000 95 000 100 000 112 500 125 000 150 000  582 500 1 917 500  
19 Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành 10 2 500 000 250 000 95 000 100 000 112 500 125 000 150 000  582 500 1 917 500 Quy hoạch mới
V Huyện Lộc Bình: 4 mỏ 49,87 4 299 810 550 000 237 500 302 500 330 000 385 000 412 500 1 667 500 2 632 310  
20 Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục 8 627 200 100 000 35 000 55 000 60 000 70 000 75 000  295 000  332 200 Quy hoạch mới
21 Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình 16,87 1 322 610 150 000 52 500 82 500 90 000 105 000 112 500  442 500  880 110 Quy hoạch mới
22 Đất san lấp Khuất Xá, xã Khuất Xá 5 750 000 150 000 75 000 82 500 90 000 105 000 112 500  465 000  285 000 Quy hoạch mới
23 Đất san lấp Sàn Viên, xă Sàn Viên 20 1 600 000 150 000 75 000 82 500 90 000 105 000 112 500  465 000 1 135 000 Quy hoạch mới
VI Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ 19 2 350 000 350 000 62 500 75 000 87 500 100 000 112 500  437 500 1 312 500  
24 Đất san lấp Gia Hoà II, xã Nhận Hoà 7 700 000 100 000 25 000 30 000 35 000 40 000 45 000  175 000  525 000 Quy hoạch mới
25 Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y 7 1 050 000 150 000 37 500 45 000 52 500 60 000 67 500  262 500  787 500 Quy hoạch mới
26 Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y 5 600 000 100 000 25 000 30 000 35 000 40 000 45 000  175 000  425 000 Quy hoạch mới
VII Huyện Văn Quan: 1 mỏ 21 2 880 000 490 000 102 500 123 000 143 500 164 000 184 500  717 500 1 762 500  
27 Đất san lấp Thôn Trung, xã Yên Phúc 21 1 680 000 250 000 62 500 75 000 87 500 100 000 112 500  437 500 1 242 500 Quy hoạch mới
VIII Huyện Bình Gia: 2 mỏ 10 800 000 160 000 40 000 48 000 56 000 64 000 72 000  280 000  520 000  
28 Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ 5 400 000 80 000 20 000 24 000 28 000 32 000 36 000  140 000  260 000 Quy hoạch mới
29 Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ 5 400 000 80 000 20 000 24 000 28 000 32 000 36 000  140 000  260 000 Quy hoạch mới
IX Huyện Tràng Định: 2 mỏ 12 1 060 000 200 000 50 000 60 000 70 000 80 000 90 000  350 000  710 000  
30 Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng 7 560 000 100 000 25 000 30 000 35 000 40 000 45 000  175 000  385 000 Quy hoạch mới
31 Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh 5 500 000 100 000 25 000 30 000 35 000 40 000 45 000  175 000  325 000 Quy hoạch mới
X Huyện Đình Lập: 2 mỏ 43 3 440 000 400 000 100 000 100 000 140 000 160 000 180 000  680 000 2 760 000  
32 Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập 22 1 760 000 200 000 50 000 50 000 70 000 80 000 90 000  340 000 1 420 000 Quy hoạch mới
33 Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập 21 1 680 000 200 000 50 000 50 000 70 000 80 000 90 000  340 000 1 340 000 Quy hoạch mới
Phụ lục V

Bảng tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường

trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12 /2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT Tên mỏ Diện tích (ha) Trữ lượng mỏ còn lại (m3) Công xuất khai thác (m3) Tiến độ và sản lượng khai thác (m3) Trữ lượng dự kiến khai thác trong kỳ quy hoạch (m3) Trữ lượng dự kiến còn lại cuối kỳ quy hoạch (m3) Ghi chú
2 021 2 022 2 023 2 024 2 025
A Đá vôi: 51 mỏ 1.326 403.813.356 8.439.000 3.233.560 3.814.000 4.549.450 5.732.144 6.876.650 24.205.804 379.607.552  
I Huyện Hữu Lũng: 26 mỏ 438 292.149.174 4.576.000 1.688.360 2.020.500 2.523.800 3.279.000 4.056.950 13.568.610 278.580.564  
1 Đá vôi Lân Luông, Thôn Lân Luông, xã Đồng Tiến 6 100.800 175.000 70.000         70.000 30.800 Mỏ đang khai thác
2 Đá vôi Gia Phát, xã Yên Vượng 34 24.594.611 200.000 72.000 110.000 120.000 160.000 180.000 642.000 23.952.611 Mỏ đang khai thác
3 Đá vôi Lân Cần, Thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến 35 20.342.378 218.000 78.480 109.000 130.800 174.400 196.200 688.880 19.653.498 Mỏ đang khai thác
4 Đá vôi Lân Lừa, Xã Cai Kinh 10 1.493.358 130.000 46.800 65.000 71.500 78.000 117.000 378.300 1.115.058 Mỏ đang khai thác
5 Đá vôi Đồng Bà Ký, xã Yên Vượng 10 1.579.930 100.000 36.000 50.000 55.000 60.000 90.000 291.000 1.288.930 Mỏ đang khai thác
6 Đá vôi Lân Luông II, xã Đồng Tiến 14 9.282.616 300.000 108.000 150.000 180.000 240.000 270.000 948.000 8.334.616 Mỏ đang khai thác
7 Đá vôi Lân Nặm, xã Đồng Tiến 9 2.941.832 77.000 27.720 38.500 42.350 46.200 69.300 224.070 2.717.762 Mỏ đang khai thác
8 Đá vôi Đồng Óc, xã Đồng Tân 11 18.731.455 250.000 90.000 125.000 150.000 200.000 237.500 802.500 17.928.955 Mỏ đang khai thác
9 Đá vôi Lân Nặm 2, xã Đồng Tiến 9 4.863.687 100.000 36.000 50.000 55.000 60.000 100.000 301.000 4.562.687 Mỏ đang khai thác
10 Đá vôi Ao Si, xã Yên Vượng 20 8.634.671 100.000 36.000 50.000 55.000 65.000 90.000 296.000 8.338.671 Mỏ đang khai thác
11 Đá vôi Chằm Mỏ Phiếu, xã Yên Vượng 13 7.724.001 77.000 27.720 38.500 42.350 46.200 69.300 224.070 7.499.931 Mỏ đang khai thác
12 Đá vôi Chằm Đèo Phiếu, xã Yên Vượng 10 8.656.195 100.000 36.000 50.000 55.000 60.000 90.000 291.000 8.365.195 Mỏ đang khai thác
13 Đá vôi Lân Luông III, xã Đồng Tiến 31 10.943.108 77.000 27.720 38.500 46.200 61.600 73.150 247.170 10.695.938 Mỏ đang khai thác
14 Đá vôi Hố Dùng, xã Đồng Tân 8 2.358.127 130.000 46.800 65.000 71.500 104.000 117.000 404.300 1.953.827 Mỏ đang khai thác
15 Đá vôi Của Ngoa, xã Yên Sơn 29 37.235.032 120.000 43.200 60.000 72.000 96.000 114.000 385.200 36.849.832 Mỏ đang khai thác
16 Đá vôi Lân Rào, xã Yên Vượng 36 20.839.289 120.000 43.200 60.000 66.000 96.000 114.000 379.200 20.460.089 Mỏ đang khai thác
17 Đá vôi Sa Khao, xã Đồng Tiến 7 1.217.539 102.000 36.720 51.000 56.100 81.600 102.000 327.420 890.119 Mỏ đang khai thác
18 Đá vôi Ao Ngươm, xã Đồng Tân 6 1.399.462 100.000 36.000 40.000 55.000 60.000 90.000 281.000 1.118.462 Mỏ đang khai thác
19 Đá vôi Lân Hà, xã Đồng Tiến, Thanh Sơn 20 11.245.850 300.000 108.000 120.000 180.000 240.000 285.000 933.000 10.312.850 Mỏ đang khai thác
20 Đá vôi Lân Bộ Đội, xã Minh Tiến 15 7.803.918 350.000 126.000 140.000 192.500 210.000 332.500 1.001.000 6.802.918 Mỏ đang khai thác
21 Đá vôi Lân Khuyến, xã Thanh Sơn 30 21.810.763 300.000 108.000 150.000 180.000 240.000 285.000 963.000 20.847.763 Mỏ đang khai thác
22 Đá vôi Lân Mười, xã Đồng Tiến 31 29.777.782 300.000 108.000 120.000 180.000 240.000 270.000 918.000 28.859.782 Mỏ đang khai thác
23 Đá vôi Gốc Sau, xã Yên Vượng 23 21.203.759 300.000 120.000 120.000 165.000 240.000 270.000 915.000 20.288.759 Mỏ đang khai thác
24 Đá vôi Hang Cao, xã Đồng Tân 9 12.196.082 250.000 100.000 100.000 137.500 200.000 225.000 762.500 11.433.582 Mỏ đang khai thác
25 Đá vôi Vĩnh Thịnh, xã Đồng Tân 10 3.572.931 200.000 80.000 80.000 110.000 160.000 180.000 610.000 2.962.931 Mỏ đang khai thác
26 Đá vôi Mỏ Ấm, xã Ba Nàng, Cai Kinh 6 1.600.000 100.000 40.000 40.000 55.000 60.000 90.000 285.000 1.315.000 Mỏ đang khai thác
II Huyện Chi Lăng: 3 mỏ 26 12.229.636 300.000 120.000 120.000 165.000 240.000 270.000 915.000 11.314.636  
27 Đá vôi Đồng Mỏ, xã Quang Lang 7 5.347.416 100.000 40.000 40.000 55.000 80.000 90.000 305.000 5.042.416 Mỏ đang khai thác
28 Đá vôi Mai Sao, xã Mai Sao 19 6.882.220 200.000 80.000 80.000 110.000 160.000 180.000 610.000 6.272.220 Mỏ đang khai thác
29 Đá bazan Khau Đêm, xã Quan Sơn 3 240.115 170.000 170.000 70.115       240.115   Quy hoạch mới
III TP. Lạng Sơn: 1 mỏ 16 4.664.490 250.000 100.000 100.000 137.500 187.500 225.000 750.000 3.914.490  
30 Đá vôi Bản Lỏng, xã Quảng Lạc 16 4.664.490 250.000 100.000 100.000 137.500 187.500 225.000 750.000 3.914.490 Trả lại giấy phép
II Huyện Văn Quan: 3 mỏ 360 2.941.840 180.000 72.000 72.000 99.000 147.000 172.000 562.000 2.379.840  
31 Đá vôi Còn Phù, xã Việt Yên, Trấn Ninh 108 594.000 100.000 40.000 40.000 55.000 90.000 100.000 325.000 269.000 Quy hoạch mới
32 Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên 220 1.692.400 50.000 20.000 20.000 27.500 30.000 45.000 142.500 1.549.900 Quy hoạch mới
33 Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc 32 655.440 30.000 12.000 12.000 16.500 27.000 27.000 94.500 560.940 Quy hoạch mới
III Huyện Bình Gia: 3 mỏ 61 7.965.989 220.000 88.000 88.000 108.500 68.444 68.000 420.944 7.545.045  
34 Đá vôi Thiện Thuật 1, xã Thiện Thuật 50 495.000 50.000 20.000 20.000 27.500 45.000 50.000 162.500 332.500 Quy hoạch mới
35 Đá vôi Nà Deng, xã Hoàng Văn Thụ 1 208.076 150.000 60.000 60.000 70.000 11.444   201.444 6.632 Mỏ đang khai thác
36 Đá vôi Hồng Phong IV, xã Tô Hiệu 10 7.262.913 20.000 8.000 8.000 11.000 12.000 18.000 57.000 7.205.913 Mỏ đang khai thác
IV Huyện Văn Lãng: 2 mỏ 29 15.594.468 390.000 156.000 195.000 214.500 261.000 351.000 1.177.500 14.416.968  
37 Đá vôi Trùng Khánh, xã Trùng Khánh 10 375.000 90.000 36.000 45.000 49.500 81.000 81.000 292.500 82.500 Quy hoạch mới
38 Đá vôi Tà Lài, xã Tân Mỹ 19 15.219.468 300.000 120.000 150.000 165.000 180.000 270.000 885.000 14.334.468 Mỏ đang khai thác
V Huyện Tràng Định: 3 mỏ 33 12.640.395 345.000 138.000 172.500 189.750 237.000 230.500 967.750 11.672.645  
39 Đá vôi Nà Phấy I, xã Tri Phương 6 692.190 100.000 40.000 50.000 55.000 90.000 90.000 325.000 367.190 Quy hoạch mới
40 Đá vôi Lủng Cái Đay, xã Tri Phương 21 8.105.026 200.000 80.000 100.000 110.000 120.000 100.000 510.000 7.595.026 Mỏ đang khai thác
41 Đá vôi Lũng Phầy, xã Chí Minh 7 3.843.179 45.000 18.000 22.500 24.750 27.000 40.500 132.750 3.710.429 Mỏ đang khai thác
VI Huyện Cao Lộc: 4 mỏ 107 50.319.165 1.398.000 559.200 699.000 768.900 892.200 1.168.200 4.087.500 46.231.665  
42 Đá vôi Lũng Tém, xã Hồng Phong 4 538.261 78.000 31.200 39.000 42.900 70.200 70.200 253.500 284.761 Mỏ đang khai thác
43 Đá vôi Lũng Tém III, xã Hồng Phong 2 248.406 100.000 40.000 50.000 55.000 90.000   235.000 13.406 Mỏ đang khai thác
44 Đá Vôi Giang Sơn 1, Hồng Phong, Phú Xá 46 21.337.037 380.000 152.000 190.000 209.000 228.000 342.000 1.121.000 20.216.037 Mỏ đang khai thác
45 Đá Vôi Hồng Phong, xã Hồng Phong, Phú Xá 55 28.195.461 840.000 336.000 420.000 462.000 504.000 756.000 2.478.000 25.717.461 Mỏ đang khai thác
VII Huyện Bắc Sơn: 6 mỏ 299 5.308.199 780.000 312.000 347.000 342.500 420.000 335.000 1.756.500 3.551.699  
46 Đá vôi Lùng Khứ I, xã Hưng Vũ 24 576.000 100.000 40.000 50.000 55.000 90.000 100.000 335.000 241.000 Quy hoạch mới
47 Đá vôi Giao Hòa 1, xã Nhất Hòa 26 468.000 100.000 40.000 50.000 55.000 90.000 100.000 335.000 133.000 Quy hoạch mới
48 Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn 100 1.542.400 50.000 20.000 25.000 27.500 30.000 45.000 147.500 1.394.900 Quy hoạch mới
49 Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa 148 2.064.800 100.000 40.000 50.000 55.000 60.000 90.000 295.000 1.769.800 Quy hoạch mới
50 Đá vôi Mỏ Hao, Xã Bắc Sơn 1 36.072 30.000 12.000 12.000       24.000 12.072 Mỏ đang khai thác
51 Đá vôi Lùng Khứ, xã Hưng Vũ 0 620.927 400.000 160.000 160.000 150.000 150.000   620.000 927 Mỏ đang khai thác
B Cát, sỏi: 23 mỏ 3.306 22.298.344 2.570.000 1.611.740 1.750.500 1.963.000 2.035.000 2.140.000 9.500.240 12.798.104  
I Huyện Hữu Lũng: 5 mỏ 375 3.975.000 450.000 280.000 307.500 365.000 387.500 450.000 1.790.000 2.185.000  
1 Cát, sỏi Minh Tiến 1, xã Minh Tiến 42 420.000 80.000 48.000 52.000 64.000 68.000 80.000 312.000 108.000 Quy hoạch mới
2 Cát, sỏi Minh Tiến 2, xã Minh Tiến 45 910.000 90.000 54.000 58.500 72.000 76.500 90.000 351.000 559.000 Quy hoạch mới
3 Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến 158 1.208.000 100.000 70.000 80.000 85.000 90.000 100.000 425.000 783.000 Quy hoạch mới
4 Cát, sỏi Na Hoa, xã Đồng Tân 56 784.000 80.000 48.000 52.000 64.000 68.000 80.000 312.000 472.000 Quy hoạch mới
5 Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa 74 653.000 100.000 60.000 65.000 80.000 85.000 100.000 390.000 263.000 Quy hoạch mới
II Huyện Lộc Bình: 5 mỏ 826 3.761.941 550.000 348.740 390.500 433.500 459.500 520.000 2.152.240 1.609.701  
6 Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn 62 498.672 100.000 60.000 65.000 80.000 85.000 100.000 390.000 108.672 Quy hoạch mới
7 Cát, sỏi Đồng Bục II, xã Như Khuê 20 426.029 70.000 42.000 45.500 56.000 59.500 70.000 273.000 153.029 Quy hoạch mới
8 Cát, sỏi Phiêng Phảng 1, xã Vân Mộng, Bằng Khánh 170 1.700.000 200.000 140.000 160.000 170.000 180.000 200.000 850.000 850.000 Quy hoạch mới
9 Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá 570 1.135.500 150.000 105.000 120.000 127.500 135.000 150.000 637.500 498.000 Quy hoạch mới
10 Cát sỏi Phiêng Phảng, xã Xuân Lễ- Vân Mộng 4 1.740 30.000 1.740         1.740   Đang khai thác
III Huyện Bình Gia: 2 mỏ 704 2.979.000 350.000 230.000 257.500 290.000 307.500 350.000 1.435.000 1.544.000  
11 Cát, sỏi Nà Kéo, xã Qúy Hòa, Vĩnh Yên 442 1.989.000 200.000 140.000 160.000 170.000 180.000 200.000 850.000 1.139.000 Quy hoạch mới
12 Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám 262 990.000 150.000 90.000 97.500 120.000 127.500 150.000 585.000 405.000 Quy hoạch mới
IV Huyện Văn Lãng: 2 mỏ 612 1.743.000 250.000 150.000 162.500 200.000 212.500 250.000 975.000 768.000  
13 Cát, sỏi dải Hồng Thái-Song Giang, xã Nhạc Kỳ, Song Giang 286 858.000 100.000 60.000 65.000 80.000 85.000 100.000 390.000 468.000 Quy hoạch mới
14 Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang 326 885.000 150.000 90.000 97.500 120.000 127.500 150.000 585.000 300.000 Quy hoạch mới
V Huyện Tràng Định: 4 mỏ 386 7.558.503 550.000 340.000 387.500 435.000 427.500 300.000 1.890.000 5.668.503  
15 Cát, sỏi Hùng Việt 2, xã Hùng Việt 32 240.000 100.000 60.000 65.000 80.000 35.000   240.000 0 Quy hoạch mới
16 Cát, sỏi Chi Lăng, xã Chi Lăng 114 855.000 100.000 60.000 65.000 80.000 85.000 100.000 390.000 465.000 Quy hoạch mới
17 Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt 195 588.000 150.000 90.000 97.500 105.000 127.500   420.000 168.000 Quy hoạch mới
18 Cát cuội sỏi Hùng Sơn, xã Hùng Sơn 45 5.875.503 200.000 130.000 160.000 170.000 180.000 200.000 840.000 5.035.503 Đang khai thác
VI Huyện Cao Lộc: 2 mỏ 277 1.344.900 170.000 108.000 128.500 142.000 150.500 170.000 699.000 645.900  
19 Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát 29 322.500 50.000 30.000 32.500 40.000 42.500 50.000 195.000 127.500 Quy hoạch mới
20 Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên 248 1.022.400 120.000 78.000 96.000 102.000 108.000 120.000 504.000 518.400 Quy hoạch mới
VII Huyện Đình Lập: 3 mỏ 126 936.000 250.000 155.000 116.500 97.500 90.000 100.000 559.000 377.000  
21 Cát, sỏi Châu Sơn 1, xã Châu Sơn 18 75.000 50.000 30.000 32.500 12.500     75.000   Quy hoạch mới
22 Cát, sỏi Châu Sơn 2, xã Châu Sơn 42 69.000 100.000 60.000 9.000       69.000   Quy hoạch mới
23 Cát, sỏi Bắc Lãng, xã Bắc Lãng 66 792.000 100.000 65.000 75.000 85.000 90.000 100.000 415.000 377.000 Quy hoạch mới
C Đất san lấp: 41 mỏ 1.006 44.719.893 5.580.000 2.340.500 2.474.600 2.634.500 2.756.200 2.840.523 12.965.323 31.329.570  
I Huyện Hữu Lũng: 12 mỏ 535 8.929.923 1.270.000 531.500 534.000 635.000 674.100 585.023 2.959.623 5.970.300  
1 Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà 137 1.553.400 220.000 99.000 99.000 110.000 116.600 121.000 545.600 1.007.800 Quy hoạch mới
2 Đất san lấp Thôn 94-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc 4 186.000 50.000 20.000 20.000 25.000 26.500 27.500 119.000 67.000 Quy hoạch mới
3 Đất san lấp Thôn 96-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc 2 436.000 50.000 20.000 20.000 25.000 26.500 27.500 119.000 317.000 Quy hoạch mới
4 Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa 122 634.000 150.000 60.000 60.000 75.000 79.500 82.500 357.000 277.000 Quy hoạch mới
5 Đất san lấp Dốc Khế,  Thôn Keo, xã Minh Hòa 4 836.000 50.000 20.000 22.500 25.000 26.500 27.500 121.500 714.500 Quy hoạch mới
6 Đất san lấp Đồng Tân, xã Đồng Tân 5 298.523 150.000 60.000 60.000 75.000 79.500 24.023 298.523   Quy hoạch mới
7 Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh 2 376.000 50.000 20.000 20.000 25.000 26.500 27.500 119.000 257.000 Quy hoạch mới
8 Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn 3 286.000 50.000 20.000 20.000 25.000 26.500 27.500 119.000 167.000 Quy hoạch mới
9 Đất san lấp Minh Sơn 1, xã Minh Sơn 45 900.000 150.000 60.000 60.000 75.000 79.500 82.500 357.000 543.000 Quy hoạch mới
10 Đất san lấp Minh Sơn 2, xã Minh Sơn 162 3.240.000 250.000 112.500 112.500 125.000 132.500 137.500 620.000 2.620.000 Quy hoạch mới
11 Đất san lấp Cai Kinh, xã Cai Kinh 48 184.000 100.000 40.000 40.000 50.000 54.000   184.000   Quy hoạch mới
12 Đất san lấp thôn Cốc Dỹ, xã Đồng Tân và thôn Ba Nàng, xã Cai Kinh 21 1.000.000 200.000 80.000 90.000 100.000 106.000 110.000 486.000 514.000 Quy hoạch mới
II Huyện Chi Lăng: 6 mỏ 120 5.781.500 800.000 335.000 355.000 400.000 424.000 440.000 1.954.000 3.827.500  
13 Đất san lấp Nhân Lý 2, xã Nhân Lý 30 600.000 100.000 40.000 45.000 50.000 53.000 55.000 243.000 357.000 Quy hoạch mới
14 Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng 30 372.000 100.000 40.000 40.000 50.000 53.000 55.000 238.000 134.000 Quy hoạch mới
15 Đất san Lấp Quang Lang, xã Quang Lang 20 658.000 150.000 60.000 67.500 75.000 79.500 82.500 364.500 293.500 Quy hoạch mới
16 Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang 14 1.650.500 150.000 67.500 67.500 75.000 79.500 82.500 372.000 1.278.500 Quy hoạch mới
17 Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang 19 1.650.500 150.000 67.500 67.500 75.000 79.500 82.500 372.000 1.278.500 Quy hoạch mới
18 Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ 8 850.500 150.000 60.000 67.500 75.000 79.500 82.500 364.500 486.000 Quy hoạch mới
III TP. Lạng Sơn: 4 mỏ 102 10.406.000 800.000 345.000 342.500 400.000 424.000 440.000 1.951.500 8.454.500  
19 Đất san lấp Khon Pát, TP Lạng Sơn 47 7.050.000 250.000 125.000 112.500 125.000 132.500 137.500 632.500 6.417.500 Quy hoạch mới
20 Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn 10 544.000 200.000 80.000 80.000 100.000 106.000 110.000 476.000 68.000 Quy hoạch mới
21 Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha 30 1.854.000 200.000 80.000 90.000 100.000 106.000 110.000 486.000 1.368.000 Quy hoạch mới
22 Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha 15 958.000 150.000 60.000 60.000 75.000 79.500 82.500 357.000 601.000 Quy hoạch mới
IV Huyện Cao Lộc: 2 mỏ 24 5.417.500 500.000 200.000 225.000 250.000 265.000 275.000 1.215.000 4.202.500  
23 Đất san lấp Khối 5a, xã Hợp Thành 14 3.500.000 250.000 100.000 112.500 125.000 132.500 137.500 607.500 2.892.500 Quy hoạch mới
24 Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành 10 1.917.500 250.000 100.000 112.500 125.000 132.500 137.500 607.500 1.310.000 Quy hoạch mới
V Huyện Lộc Bình: 6 mỏ 112 7.485.270 900.000 405.000 481.000 405.000 412.500 435.000 2.138.500 5.346.770  
25 Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục 8 332.200 100.000 45.000 41.000 45.000 46.000 55.000 232.000 100.200 Quy hoạch mới
26 Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình 17 880.110 150.000 67.500 82.500 67.500 69.000 82.500 369.000 511.110 Quy hoạch mới
27 Đất san lấp khu 10, TT. Na Dương 19 1.458.240 150.000 67.500 82.500 67.500 69.000 82.500 369.000 1.089.240 Quy hoạch mới
28 Đất san lấp Bản Hoi, xã Hữu Khánh 43 3.394.720 200.000 90.000 110.000 90.000 92.000 110.000 492.000 2.902.720 Quy hoạch mới
29 Đất san lấp Khuất Xá, xã Khuất Xá 5 285.000 150.000 67.500 82.500 67.500 67.500   285.000   Quy hoạch mới
30 Đất san lấp Sàn Viên, xã Sàn Viên 20 1.135.000 150.000 67.500 82.500 67.500 69.000 105.000 391.500 743.500 Quy hoạch mới
VI Huyện Văn Quan: 2 mỏ 29 972.200 200.000 80.000 82.000 90.000 92.000 110.000 454.000 518.200  
31 Đất san lấp Thôn Trung, xã Yên Phúc 21 332.200 100.000 40.000 41.000 45.000 46.000 55.000 227.000 105.200 Quy hoạch mới
32 Đất san lấp Tân Minh, TT. Văn Quan 8 640.000 100.000 40.000 41.000 45.000 46.000 55.000 227.000 413.000 Quy hoạch mới
VII Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ 19 1.737.500 350.000 140.000 143.500 112.500 115.000 137.500 567.500 745.000  
33 Đất san lấp Gia Hoà II, xã Nhận Hoà 7 525.000 100.000 40.000 41.000 45.000 46.000 55.000 227.000 298.000 Quy hoạch mới
34 Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y 7 787.500 150.000 60.000 61.500 67.500 69.000 82.500 340.500 447.000 Quy hoạch mới
35 Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y 5 425.000 100.000 40.000 41.000 45.000 46.000 55.000 227.000 198.000 Quy hoạch mới
VIII Huyện Bình Gia: 2 mỏ 10 520.000 160.000 64.000 65.600 72.000 73.600 88.000 363.200 156.800  
36 Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ 5 260.000 80.000 32.000 32.800 36.000 36.800 44.000 181.600 78.400 Quy hoạch mới
37 Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ 5 260.000 80.000 32.000 32.800 36.000 36.800 44.000 181.600 78.400 Quy hoạch mới
IX Huyện Tràng Định: 2 mỏ 12 710.000 200.000 80.000 82.000 90.000 92.000 110.000 454.000 256.000  
38 Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng 7 385.000 100.000 40.000 41.000 45.000 46.000 55.000 227.000 158.000 Quy hoạch mới
39 Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh 5 325.000 100.000 40.000 41.000 45.000 46.000 55.000 227.000 98.000 Quy hoạch mới
X Huyện Đình Lập: 2 mỏ 43 2.760.000 400.000 160.000 164.000 180.000 184.000 220.000 908.000 1.852.000  
40 Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập 22 1.420.000 200.000 80.000 82.000 90.000 92.000 110.000 454.000 966.000 Quy hoạch mới
41 Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập 21 1.340.000 200.000 80.000 82.000 90.000 92.000 110.000 454.000 886.000 Quy hoạch mới
Phụ lục VI

Bảng tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường

trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026-2030

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT Tên mỏ Diện tích (ha) Trữ lượng mỏ còn lại (m3) Công xuất khai thác (m3) Tiến độ và sản lượng khai thác (m3) Trữ lượng dự kiến khai thác trong kỳ quy hoạch (m3) Trữ lượng dự kiến còn lại cuối kỳ quy hoạch (m3) Ghi chú
2 026 2 027 2 028 2 029 2 030
A Đá vôi: 67 mỏ 1.817 399.734.855 10.204.000 7.142.800 7.235.200 7.372.960 7.543.210 8.518.900 37.813.070 361.921.785  
I Huyện Hữu Lũng: 38 mỏ 617 293.836.868 6.401.000 4.480.700 4.585.470 4.829.600 4.975.360 5.924.000 24.795.130 269.041.738  
1 Đá vôi Gia Phát, xã Yên Vượng 34 23.952.611 200.000 140.000 142.000 150.000 156.000 150.000 738.000 23.214.611 Mỏ đang khai thác
2 Đá vôi Lân Cần, Thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến 35 19.653.498 218.000 152.600 159.140 165.680 170.040 150.000 797.460 18.856.038 Mỏ đang khai thác
3 Đá vôi Lân Lừa, Xã Cai Kinh 10 1.115.058 130.000 91.000 92.300 97.500 101.400 130.000 512.200 602.858 Mỏ đang khai thác
4 Đá vôi Đồng Bà Ký, xã Yên Vượng 10 1.288.930 100.000 70.000 71.000 75.000 77.000 80.000 373.000 915.930 Mỏ đang khai thác
5 Đá vôi Lân Luông II, xã Đồng Tiến 14 8.334.616 300.000 210.000 213.000 225.000 234.000 240.000 1.122.000 7.212.616 Mỏ đang khai thác
6 Đá vôi Lân Nặm, xã Đồng Tiến 9 2.717.762 77.000 53.900 54.670 57.750 60.060 77.000 303.380 2.414.382 Mỏ đang khai thác
7 Đá vôi  Đồng Óc, xã Đồng Tân 11 17.928.955 250.000 175.000 182.500 187.500 195.000 250.000 990.000 16.938.955 Mỏ đang khai thác
8 Đá vôi Lân Nặm 2, xã Đồng Tiến 9 4.562.687 100.000 70.000 71.000 75.000 78.000 10.000 304.000 4.258.687 Mỏ đang khai thác
9 Đá vôi Ao Si, xã Yên Vượng 20 8.338.671 100.000 70.000 71.000 75.000 78.000 100.000 394.000 7.944.671 Mỏ đang khai thác
10 Đá vôi Chằm Mỏ Phiếu, xã Yên Vượng 13 7.499.931 77.000 53.900 54.670 57.750 60.060 77.000 303.380 7.196.551 Mỏ đang khai thác
11 Đá Vôi Chằm Đèo Phiếu, xã Yên Vượng 10 8.365.195 100.000 70.000 71.000 75.000 78.000 100.000 394.000 7.971.195 Mỏ đang khai thác
12 Đá vôi Lân Luông III, xã Đồng Tiến 31 10.695.938 77.000 53.900 54.670 58.520 60.060 770.000 997.150 9.698.788 Mỏ đang khai thác
13 Đá vôi Hố Dùng, xã Đồng Tân 8 1.953.827 130.000 91.000 92.300 97.500 104.000 130.000 514.800 1.439.027 Mỏ đang khai thác
14 Đá vôi Của Ngoa, xã Yên Sơn 29 36.849.832 120.000 84.000 85.200 91.200 93.600 120.000 474.000 36.375.832 Mỏ đang khai thác
15 Đá vôi Lân Rào, xã Yên Vượng 36 20.460.089 120.000 84.000 87.600 91.200 93.600 120.000 476.400 19.983.689 Mỏ đang khai thác
16 Đá vôi Sa Khao, xã Đồng Tiến 7 890.119 102.000 71.400 72.420 76.500 78.540 100.000 398.860 491.259 Mỏ đang khai thác
17 Đá vôi Ao Ngươm, xã Đồng Tân 6 1.118.462 100.000 70.000 71.000 75.000 77.000 80.000 373.000 745.462 Mỏ đang khai thác
18 Đá vôi Lân Hà, xã Đồng Tiến, Thanh Sơn 20 10.312.850 300.000 210.000 219.000 228.000 234.000 255.000 1.146.000 9.166.850 Mỏ đang khai thác
19 Đá vôi Lân Bộ Đội, xã Minh Tiến 15 6.802.918 350.000 245.000 248.500 262.500 273.000 297.500 1.326.500 5.476.418 Mỏ đang khai thác
20 Đá vôi Lân Khuyến, xã Thanh Sơn 30 20.847.763 300.000 210.000 219.000 228.000 234.000 255.000 1.146.000 19.701.763 Mỏ đang khai thác
21 Đá vôi Lân Mười, xã Đồng Tiến 31 28.859.782 300.000 210.000 219.000 228.000 234.000 255.000 1.146.000 27.713.782 Mỏ đang khai thác
22 Đá vôi Gốc Sau, xã Yên Vượng 23 20.288.759 300.000 210.000 219.000 228.000 234.000 255.000 1.146.000 19.142.759 Mỏ đang khai thác
23 Đá vôi Hang Cao, xã Đồng Tân 9 11.433.582 250.000 175.000 182.500 190.000 195.000 212.500 955.000 10.478.582 Mỏ đang khai thác
24 Đá vôi Vĩnh Thịnh, xã Đồng Tân 10 2.962.931 200.000 140.000 142.000 150.000 156.000 170.000 758.000 2.204.931 Mỏ đang khai thác
25 Đá vôi Mỏ Ấm, xã Ba Nàng, Cai Kinh 6 1.315.000 100.000 70.000 71.000 75.000 78.000 85.000 379.000 936.000 Mỏ đang khai thác
26 Đá vôi Gốc Me I, xã Yên Vượng 38 1.130.064 250.000 175.000 177.500 187.500 192.500 125.000 857.500 272.564 Quy hoạch mới
27 Đá vôi Núi Một, xã Nhật Tiến 147 3.071.754 300.000 210.000 213.000 228.000 234.000 255.000 1.140.000 1.931.754 Quy hoạch mới
28 Đá vôi Khuyên Hà, xã Thanh Sơn 60 1.194.726 250.000 175.000 177.500 187.500 192.500 125.000 857.500 337.226 Quy hoạch mới
29 Đá vôi Gốc Me II, xã Yên Vượng 126 614.330 100.000 70.000 71.000 75.000 77.000 70.000 363.000 251.330 Quy hoạch mới
30 Đá vôi Gốc Sau I, xã Yên Sơn 106 744.108 100.000 70.000 71.000 75.000 77.000 70.000 363.000 381.108 Quy hoạch mới
31 Đá vôi Đồng Lão, xã Minh Tiến 97 488.421 50.000 35.000 35.500 37.500 38.500 35.000 181.500 306.921 Quy hoạch mới
32 Đá vôi Đồng Lão I, xã Minh Tiến 70 421.825 50.000 35.000 35.500 37.500 38.500 35.000 181.500 240.325 Quy hoạch mới
33 Đá vôi Lân Luông 3, xã Đồng Tiến 38 950.000 100.000 70.000 71.000 75.000 77.000 80.000 373.000 577.000 Quy hoạch mới
34 Đá vôi Núi To, xã Thanh Sơn 95 1.749.170 200.000 140.000 142.000 152.000 154.000 170.000 758.000 991.170 Quy hoạch mới
35 Đá vôi Lân Hấp I, xã Yên Vượng 87 1.148.638 200.000 140.000 142.000 152.000 154.000 160.000 748.000 400.638 Quy hoạch mới
36 Đá vôi Đồng Bà Ký I, xã Yên Vượng 27 897.124 100.000 70.000 71.000 75.000 77.000 80.000 373.000 524.124 Quy hoạch mới
37 Đá vôi Ao Si II, xã Yên Thịnh 80 986.568 100.000 70.000 71.000 75.000 77.000 80.000 373.000 613.568 Quy hoạch mới
38 Đá vôi Bãi Danh II, xã Yên Sơn 178 1.890.375 200.000 140.000 142.000 152.000 154.000 170.000 758.000 1.132.375 Quy hoạch mới
II Huyện Chi Lăng: 3 mỏ 26 11.314.636 120.000 84.000 85.200 90.400 92.400 102.000 454.000 10.860.636  
39 Đá vôi Quán Hàng 1, xã Thượng Cường 70 1.050.000 200.000 140.000 142.000 150.000 154.000 100.000 686.000 364.000 Quy hoạch mới
40 Đá vôi Đồng Mỏ, xã Quang Lang 7 5.042.416 40.000 28.000 28.400 30.400 30.800 34.000 151.600 4.890.816 Mỏ đang khai thác
41 Đá vôi Mai Sao, xã Mai Sao 19 6.272.220 80.000 56.000 56.800 60.000 61.600 68.000 302.400 5.969.820 Mỏ đang khai thác
III TP. Lang Sơn: 1 mỏ 16 3.914.490 250.000 175.000 177.500 190.000 200.000 212.500 955.000 2.959.490  
42 Đá vôi Bản Lỏng, xã Quảng Lạc 16 3.914.490 250.000 175.000 177.500 190.000 200.000 212.500 955.000 2.959.490 Trả lại giấy phép
IV Huyện Văn Quan: 4 mỏ 368 2.693.876 230.000 161.000 163.300 165.600 150.900 104.000 744.800 1.949.076 Quy hoạch mới
43 Đá vôi Nà Chiêm I, xã Tân Đoàn 8 314.036 50.000 35.000 35.500 36.000 36.500 40.000 183.000 131.036 Quy hoạch mới
44 Đá vôi Còn Phù, xã Việt Yên, Trấn Ninh 108 269.000 100.000 70.000 71.000 72.000 56.000   269.000   Quy hoạch mới
45 Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên 220 1.549.900 50.000 35.000 35.500 36.000 36.500 40.000 183.000 1.366.900 Quy hoạch mới
46 Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc 32 560.940 30.000 21.000 21.300 21.600 21.900 24.000 109.800 451.140 Quy hoạch mới
V Huyện Bình Gia: 4 mỏ 136 8.798.413 270.000 189.000 191.700 194.400 197.100 202.000 974.200 7.824.213 Quy hoạch mới
47 Đá vôi Thiện Thuật 2, xã Thuận Thuật 68 1.020.000 150.000 105.000 106.500 108.000 109.500 120.000 549.000 471.000 Quy hoạch mới
48 Đá vôi Tô Hiệu 1, xã Tô Hiệu 8 240.000 50.000 35.000 35.500 36.000 36.500 25.000 168.000 72.000 Quy hoạch mới
49 Đá vôi Thiện Thuật 1, xã Thiện Thuật 50 332.500 50.000 35.000 35.500 36.000 36.500 40.000 183.000 149.500 Quy hoạch mới
50 Đá Vôi Hồng Phong IV, xã Tô Hiệu 10 7.205.913 20.000 14.000 14.200 14.400 14.600 17.000 74.200 7.131.713 Mỏ đang khai thác
VI Huyện Văn Lãng: 3 mỏ 29 14.416.968 390.000 273.000 232.500 216.000 219.000 240.000 1.180.500 13.236.468  
51 Đá vôi Công Lý I, xã Thành Hoà 9 540.000 100.000 70.000 71.000 72.000 73.000 50.000 336.000 204.000 Quy hoạch mới
52 Đá vôi Trùng Khánh, xã Trùng Khánh 10 82.500 90.000 63.000 19.500       82.500   Quy hoạch mới
53 Đá vôi Tà Lài, xã Tân Mỹ 19 14.334.468 300.000 210.000 213.000 216.000 219.000 240.000 1.098.000 13.236.468 Mỏ đang khai thác
VII Huyện Tràng Định: 5 mỏ 187 13.982.645 695.000 486.500 493.450 500.400 507.350 416.000 2.403.700 11.578.945  
54 Đá vôi Tri Phương, xã Tri Phương 74 1.110.000 150.000 105.000 106.500 108.000 109.500 120.000 549.000 561.000 Quy hoạch mới
55 Đá vôi Nà Phấy II, xã Tri Phương 80 1.200.000 200.000 140.000 142.000 144.000 146.000 100.000 672.000 528.000 Quy hoạch mới
56 Đá vôi Nà Phấy I, xã Tri Phương 6 367.190 100.000 70.000 71.000 72.000 73.000   286.000 81.190 Quy hoạch mới
57 Đá vôi Lủng Cái Đay, xã Tri Phương 21 7.595.026 200.000 140.000 142.000 144.000 146.000 160.000 732.000 6.863.026 Mỏ đang khai thác
58 Đá vôi Lũng Phầy, xã Chí Minh 7 3.710.429 45.000 31.500 31.950 32.400 32.850 36.000 164.700 3.545.729 Mỏ đang khai thác
VIII Huyện Bắc Sơn: 5 mỏ 332 4.558.700 550.000 385.000 384.500 252.000 255.500 280.000 1.557.000 3.001.700  
59 Đá vôi Giao Hòa 3, xã Nhất Hòa 34 1.020.000 200.000 140.000 142.000 144.000 146.000 160.000 732.000 288.000 Quy hoạch mới
60 Đá vôi Lùng Khứ I, xã Hưng Vũ 24 241.000 100.000 70.000 73.000       143.000 98.000 Quy hoạch mới
61 Đá vôi Giao Hòa 1, xã Nhất Hòa 26 133.000 100.000 70.000 63.000       133.000   Quy hoạch mới
62 Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn 100 1.394.900 50.000 35.000 35.500 36.000 36.500 40.000 183.000 1.211.900 Quy hoạch mới
63 Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa 148 1.769.800 100.000 70.000 71.000 72.000 73.000 80.000 366.000 1.403.800 Quy hoạch mới
IX Huyện Cao Lộc: 4 mỏ 106 46.218.259 1.298.000 908.600 921.580 934.560 945.600 1.038.400 4.748.740 41.469.519  
64 Đá vôi Còn Chủ, xã Phú Xá 10 475.000 100.000 70.000 71.000 72.000 73.000 50.000 336.000 139.000 Quy hoạch mới
65 Đá vôi Lũng Tém, xã Hồng Phong 4 284.761 78.000 54.600 55.380 56.160 55.000 62.400 283.540 1.221 Mỏ đang khai thác
66 Đá vôi Giang Sơn 1, Hồng Phong, Phú Xá 46 20.216.037 380.000 266.000 269.800 273.600 277.400 304.000 1.390.800 18.825.237 Mỏ đang khai thác
67 Đá vôi Hồng Phong, xã Hồng Phong, Phú Xá 55 25.717.461 840.000 588.000 596.400 604.800 613.200 672.000 3.074.400 22.643.061 Mỏ đang khai thác
B Cát, sỏi: 31 mỏ 4.525 27.340.545 3.540.000 2.170.500 2.249.472 2.284.000 2.440.452 2.454.847 11.599.271 15.741.274  
I Huyện Hữu Lũng: 7 mỏ 557 4.385.000 630.000 394.500 397.800 403.200 449.000 450.000 2.094.500 2.290.500  
1 Cát, sỏi Yên Bình 1, xã Yên Bình, Quyết Thắng 102 2.040.000 150.000 97.500 105.000 120.000 135.000 150.000 607.500 1.432.500 Quy hoạch mới
2 Cát, sỏi Yên Bình 2, xã Yên Bình 80 160.000 30.000 18.000 18.300 20.400 24.000 30.000 110.700 49.300 Quy hoạch mới
3 Cát, sỏi Minh Tiến 1, xã Minh Tiến 42 108.000 80.000 48.000 48.800 11.200     108.000   Quy hoạch mới
4 Cát, sỏi Minh Tiến 2, xã Minh Tiến 45 559.000 90.000 54.000 54.900 61.200 72.000 90.000 332.100 226.900 Quy hoạch mới
5 Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến 158 783.000 100.000 65.000 61.000 68.000 80.000 100.000 374.000 409.000 Quy hoạch mới
6 Cát, sỏi Na Hoa, xã Đồng Tân 56 472.000 80.000 52.000 48.800 54.400 64.000 80.000 299.200 172.800 Quy hoạch mới
7 Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa 74 263.000 100.000 60.000 61.000 68.000 74.000   263.000   Quy hoạch mới
II Huyện Lộc Bình: 7 mỏ 1.079 3.945.924 750.000 457.500 458.672 460.000 481.452 474.500 2.332.124 1.613.800  
8 Cát, sỏi Khuất Xá, xã Khuất Xá 134 2.010.000 150.000 97.500 105.000 120.000 135.000 150.000 607.500 1.402.500 Quy hoạch mới
9 Cát, sỏi Đồng Bục III, xã Như Khuê 48 116.223 50.000 30.000 30.500 34.000 21.723   116.223   Quy hoạch mới
10 Cát, sỏi Lộc Bình 1, xã Lục Thôn 75 210.000 30.000 18.000 18.300 20.400 24.000 30.000 110.700 99.300 Quy hoạch mới
11 Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn 62 108.672 100.000 60.000 48.672       108.672   Quy hoạch mới
12 Cát, sỏi Đồng Bục II, xã Như Khuê 20 153.029 70.000 42.000 42.700 47.600 20.729   153.029   Quy hoạch mới
13 Cát, sỏi Phiêng Phảng 1, xã Vân Mộng, Bằng Khánh 170 850.000 200.000 120.000 122.000 136.000 160.000 200.000 738.000 112.000 Quy hoạch mới
14 Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá 570 498.000 150.000 90.000 91.500 102.000 120.000 94.500 498.000   Quy hoạch mới
III Huyện Bình Gia: 3 mỏ 796 2.924.000 500.000 300.000 311.000 340.000 395.500 350.000 1.696.500 1.227.500  
15 Cát, sỏi Hồng Phong 2, xã Hồng Phong 92 1.380.000 150.000 90.000 91.500 102.000 120.000 150.000 553.500 826.500 Quy hoạch mới
16 Cát, sỏi Nà Kéo, xã Qúy Hòa, Vĩnh Yên 442 1.139.000 200.000 120.000 122.000 136.000 160.000 200.000 738.000 401.000 Quy hoạch mới
17 Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám 262 405.000 150.000 90.000 97.500 102.000 115.500   405.000   Quy hoạch mới
IV Huyện Văn Lãng: 3 mỏ 655 1.413.000 350.000 210.000 227.500 238.000 170.500 200.000 1.046.000 367.000  
18 Cát, sỏi Hoàng Việt, xã Hoàng Việt 43 645.000 100.000 60.000 65.000 68.000 80.000 100.000 373.000 272.000 Quy hoạch mới
19 Cát, sỏi dải Hồng Thái-Song Giang, xã Nhạc Kỳ, Song Giang 286 468.000 100.000 60.000 65.000 68.000 80.000 100.000 373.000 95.000 Quy hoạch mới
20 Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang 326 300.000 150.000 90.000 97.500 102.000 10.500   300.000   Quy hoạch mới
V Huyện Tràng Định: 5 mỏ 1.018 12.652.503 800.000 502.500 523.000 496.000 551.000 550.000 2.622.500 10.030.003  
21 Cát, sỏi Nà Lình, xã Quốc Việt,  Kháng Chiến 448 6.720.000 250.000 162.500 175.000 200.000 225.000 250.000 1.012.500 5.707.500 Quy hoạch mới
22 Cát, sỏi Kháng Chiến, xã Kháng Chiến 216 264.000 100.000 60.000 65.000 68.000 71.000   264.000   Quy hoạch mới
23 Cát, sỏi Chi Lăng, xã Chi Lăng 114 465.000 100.000 60.000 65.000 68.000 75.000 100.000 368.000 97.000 Quy hoạch mới
24 Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt 195 168.000 150.000 90.000 78.000       168.000   Quy hoạch mới
25 Cát cuội sỏi Hùng Sơn, xã Hùng Sơn 45 5.035.503 200.000 130.000 140.000 160.000 180.000 200.000 810.000 4.225.503 Đang khai thác
VI Huyện Cao Lộc: 5 mỏ 354 1.643.118 410.000 246.000 266.500 278.800 313.000 330.347 1.434.647 208.471  
26 Cát, sỏi Tân Liên I, xã Tân Liên 3 877.671 200.000 120.000 130.000 136.000 160.000 200.000 746.000 131.671 Quy hoạch mới
27 Cát, sỏi Gia Cát 2, xã Gia Cát 25 60.747 20.000 12.000 13.000 13.600 16.000 6.147 60.747   Quy hoạch mới
28 Cát, sỏi bãi Bản Khính, xã Bình Trung 49 58.800 20.000 12.000 13.000 13.600 16.000 4.200 58.800   Quy hoạch mới
29 Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát 29 127.500 50.000 30.000 32.500 34.000 31.000   127.500   Quy hoạch mới
30 Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên 248 518.400 120.000 72.000 78.000 81.600 90.000 120.000 441.600 76.800 Quy hoạch mới
VII Huyện Đình Lập: 1 mỏ 66 377.000 100.000 60.000 65.000 68.000 80.000 100.000 373.000 4.000  
31 Cát, sỏi Bắc Lãng, xã Bắc Lãng 66 377.000 100.000 60.000 65.000 68.000 80.000 100.000 373.000 4.000 Quy hoạch mới
C Đất san lấp: 39 mỏ 1.065 32.178.070 5.430.000 2.899.500 2.949.000 2.988.700 3.046.500 3.867.000 15.750.700 16.427.370  
I Huyện Hữu Lũng: 10 mỏ 503 6.484.300 1.220.000 619.500 733.500 819.000 753.500 844.000 3.769.500 2.714.800 Quy hoạch mới
1 Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà 137 1.007.800 220.000 132.000 154.000 154.000 154.000 200.000 794.000 213.800 Quy hoạch mới
2 Đất san lấp Thôn 94-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc 4 67.000 50.000 22.500 44.500       67.000   Quy hoạch mới
3 Đất san lấp Thôn 96-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc 2 317.000 50.000 22.500 35.000 35.000 35.000 50.000 177.500 139.500 Quy hoạch mới
4 Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa 122 277.000 150.000 67.500 75.000 105.000 29.500   277.000   Quy hoạch mới
5 Đất san lấp Dốc Khế,  Thôn Keo, xã Minh Hòa 4 714.500 50.000 22.500 35.000 35.000 35.000 50.000 177.500 537.000 Quy hoạch mới
6 Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh 2 257.000 50.000 22.500 35.000 35.000 35.000 50.000 177.500 79.500 Quy hoạch mới
7 Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn  3 167.000 50.000 22.500 22.500 35.000 35.000 50.000 165.000 2.000 Quy hoạch mới
8 Đất san lấp Minh Sơn 1, xã Minh Sơn 45 543.000 150.000 67.500 67.500 105.000 105.000 150.000 495.000 48.000 Quy hoạch mới
9 Đất san lấp Minh Sơn 2, xã Minh Sơn 162 2.620.000 250.000 150.000 175.000 175.000 175.000 250.000 925.000 1.695.000 Quy hoạch mới
10 Đất san lấp thôn Cốc Dỹ, xã Đồng Tân và thôn Ba Nàng, xã Cai Kinh 21 514.000 200.000 90.000 90.000 140.000 150.000 44.000 514.000   Quy hoạch mới
II Huyện Chi Lăng: 7 mỏ 236 4.707.500 1.000.000 495.000 607.500 669.000 580.000 730.000 3.081.500 1.626.000  
11 Đất san lấp Quang Lang 3, xã Quang Lang 44 880.000 200.000 90.000 140.000 140.000 140.000 200.000 710.000 170.000 Quy hoạch mới
12 Đất san lấp Nhân Lý 2, xã Nhân Lý 30 357.000 100.000 45.000 70.000 70.000 70.000 100.000 355.000 2.000 Quy hoạch mới
13 Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng 20 134.000 100.000 45.000 45.000 44.000     134.000   Quy hoạch mới
14 Đất san Lấp Quang Lang, xã Quang Lang 14 293.500 150.000 67.500 67.500 100.000 55.000   290.000 3.500 Quy hoạch mới
15 Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang 19 1.278.500 150.000 90.000 105.000 105.000 105.000 150.000 555.000 723.500 Quy hoạch mới
16 Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang 8 1.278.500 150.000 90.000 105.000 105.000 105.000 150.000 555.000 723.500 Quy hoạch mới
17 Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ 102 486.000 150.000 67.500 75.000 105.000 105.000 130.000 482.500 3.500 Quy hoạch mới
III TP. Lạng Sơn: 4 mỏ 102 8.454.500 800.000 548.000 390.000 420.000 420.000 600.000 2.378.000 6.076.500  
18 Đất san lấp Khon Pát, TP Lạng Sơn 47 6.417.500 250.000 200.000 175.000 175.000 175.000 250.000 975.000 5.442.500 Quy hoạch mới
19 Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn 10 68.000 200.000 68.000         68.000   Quy hoạch mới
20 Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha 30 1.368.000 200.000 160.000 140.000 140.000 140.000 200.000 780.000 588.000 Quy hoạch mới
21 Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha 15 601.000 150.000 120.000 75.000 105.000 105.000 150.000 555.000 46.000 Quy hoạch mới
IV Huyện Cao Lộc: 2 mỏ 24 4.202.500 500.000 300.000 250.000 275.000 350.000 500.000 1.675.000 2.527.500  
22 Đất san lấp Khối 5a, xã Hợp Thành 14 2.892.500 250.000 150.000 125.000 137.500 175.000 250.000 837.500 2.055.000 Quy hoạch mới
23 Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành 10 1.310.000 250.000 150.000 125.000 137.500 175.000 250.000 837.500 472.500 Quy hoạch mới
V Huyện Lộc Bình: 5 mỏ 87 4.603.270 600.000 347.500 295.200 275.000 350.000 500.000 1.767.700 2.835.570  
24 Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục 8 100.200 100.000 55.000 45.200       100.200   Quy hoạch mới
25 Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình 17 511.110 150.000 82.500 75.000 82.500 105.000 150.000 495.000 16.110 Quy hoạch mới
26 Đất san lấp khu 10, TT. Na Dương 19 1.089.240 150.000 90.000 75.000 82.500 105.000 150.000 502.500 586.740 Quy hoạch mới
27 Đất san lấp Bản Hoi, xã Hữu Khánh 43 2.902.720 200.000 120.000 100.000 110.000 140.000 200.000 670.000 2.232.720 Quy hoạch mới
28 Đất san lấp Sàn Viên, xã Sàn Viên 20 743.500 150.000 82.500 75.000 82.500 105.000 150.000 495.000 248.500 Quy hoạch mới
VI Huyện Văn Quan: 2 mỏ 29 518.200 200.000 90.000 100.000 65.200 70.000 100.000 425.200 93.000  
29 Đất san lấp Thôn Trung, xã Yên Phúc 21 105.200 100.000 45.000 50.000 10.200     105.200   Quy hoạch mới
30 Đất san lấp Tân Minh, TT. Văn Quan 8 413.000 100.000 45.000 50.000 55.000 70.000 100.000 320.000 93.000 Quy hoạch mới
VII Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ 19 943.000 350.000 157.500 175.000 192.500 223.000 193.000 941.000 2.000  
31 Đất san lấp Gia Hoà II, xã Nhận Hoà 7 298.000 100.000 45.000 50.000 55.000 70.000 78.000 298.000   Quy hoạch mới
32 Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y 7 447.000 150.000 67.500 75.000 82.500 105.000 115.000 445.000 2.000 Quy hoạch mới
33 Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y 5 198.000 100.000 45.000 50.000 55.000 48.000   198.000   Quy hoạch mới
VIII Huyện Bình Gia: 2 mỏ 10 156.800 160.000 72.000 84.800       156.800    
34 Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ 5 78.400 80.000 36.000 42.400       78.400   Quy hoạch mới
35 Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ 5 78.400 80.000 36.000 42.400       78.400   Quy hoạch mới
IX Huyện Tràng Định: 2 mỏ 12 256.000 200.000 90.000 113.000 53.000     256.000    
36 Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng 7 158.000 100.000 45.000 60.000 53.000     158.000   Quy hoạch mới
37 Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh 5 98.000 100.000 45.000 53.000       98.000   Quy hoạch mới
X Huyện Đình Lập: 2 mỏ 43 1.852.000 400.000 180.000 200.000 220.000 300.000 400.000 1.300.000 552.000  
38 Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập 22 966.000 200.000 90.000 100.000 110.000 150.000 200.000 650.000 316.000 Quy hoạch mới
39 Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập 21 886.000 200.000 90.000 100.000 110.000 150.000 200.000 650.000 236.000 Quy hoạch mới