HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 11d/2003/NQ-HĐ | Đông Hà, ngày 25 tháng 12 năm 2003 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA IV - KỲ HỌP THỨ 11
NGHỊ QUYẾT
Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2002.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước 20/3/1996 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước ngày 20/5/1998;
Xét báo cáo của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2002; Báo cáo thẩm tra của ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh.
QUYẾT NGHỊ
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị, với những nội dung chủ yếu như sau:
| I. Tổng thu ngân sách nhà nước: | 767.661.267.187 đồng. |
| Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: | 717.485.911.935 đồng. |
| 1. Thu ngân sách trên địa bàn: | 190.083.227.542 đồng. |
| a. Thu nội địa: | 141.400.540.218 đồng. |
| Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: | 139.907.872.290 đồng. |
| b. Thu thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng NK: | 20.903.032.350 đồng. |
| c. Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu: | 340.833.191 đồng. |
| d. Thuế VAT hàng nhập khẩu: | 27.438.821.783 đồng. |
| 2. Thu sự nghiệp quản lý qua NSNN: | 12.173.630.025 đồng. |
| 3. Thu bổ sung từ ngân sách TW: | 365.249.560.000 đồng. |
| Trong đó: Thu bổ sung vốn cửa khẩu: | 26.985.000.000 đồng. |
| 4. Thu bổ sung kết dư năm 2001 khối tỉnh: | 37.430.000.000 đồng. |
| 5. Thu bổ sung kết dư năm 2001 khối huyện, xã: | 5.573.232.301 đồng. |
| 6. Chuyển nhiệm vụ chi năm 2001 sang năm 2002: | 64.227.099.992 đồng. |
| 7. Thu viện trợ: | 4.032.106.559 đồng. |
| 8. Thu vốn thiết bị nước ngoài: | 3.523.444.226 đồng. |
| 9. Thu vốn thực hiện CTMT, dự án: | 70.368.966.542 đồng. |
| 10. Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầngNSĐP: | 15.000.000.000 đồng. |
| II. Tổng chi ngân sách Nhà nước: | 654.896.944.632 đồng. |
| 1. Các khoản chi trong cân đối NSĐP: | 485.183.436.256 đồng. |
| a. Chi đầu tư phát triển: | 150.206.638.189 đồng. |
| b. Chi thường xuyên: | 333.346.798.067 đồng. |
| c. Chi cho không hai mặt hàng: | 630.000.000 đồng. |
| d. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 1.000.000.000 đồng. |
| 2. Chi sự nghiệp quản lý qua NSNN: | 12.173.630.025 đồng. |
| 3. Chi CTMT, dự án: | 70.892.547.542 đồng. |
| 4. Chi xây dựng khu thương mại Lao Bảo: | 37.998.051.000 đồng. |
| 5. Chi từ nguồn vốn vay KC hoá kênh mương: | 14.881.221.000 đồng. |
| 6. Ghi chi viện trợ: | 4.032.106.559 đồng. |
| 7. Các khoản năm 2001 chuyển sang năm 2002: | 29.735.952.250 đồng. |
| III. Tồn quỹ ngân sách địa phương: | 62.588.967.303 đồng. |
| Trong đó: | |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp tỉnh: | 52.898.485.064 đồng. |
| gồm: | |
| + Chuyển nhiệm vụ chi năm 2002 sang năm 2003: | 20.859.000.000 đồng. |
| + Kết dư ngân sách cấp tỉnh: | 32.039.608.064 đồng. |
| trong đó đưa vào cân đối năm 2003: | 21.000.000.000 đồng. |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp huyện: | 7.856.014.300 đồng. |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp xã: | 1.834.467.939 đồng. |
Nghị quyết này đã được hội đồng nhân dân tỉnh khoá IV kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2003.
- UBTVQH, VPCTN, - VPCP, VPQH, - Bộ Tài chính, - Thường vụ Tỉnh uỷ, - CT,PCT HĐND, UBND tỉnh, - Đại biểu HĐND tỉnh, - HĐND, UBND các huyện, thị xã, - LĐ,CV VP HĐND tỉnh, - Lưu trữ VP HĐND, UBND tỉnh. | TM HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ PHÓ CHỦ TỊCH CHỨNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI NGUYỄN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ Tài liệu được sao từ: Mục lục số: 03 Hổ sơ số: 23 Tờ số: 158 Số chứng thực: 87 Ngày 04 tháng 4 năm 2019 |