HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số 11c/2003/NQ-HĐ | Đông Hà, ngày 25 tháng 12 năm 2003 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ IV, KỲ HỌP THỨ 11
NGHỊ QUYẾT
"Về dự toán Ngân sách năm 2004"
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi)
ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số: 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Quyết định số 242/2003/QĐ-TTg ngày 17/11/2003 của Thủ tướng
Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2004;
- Căn cứ Quyết định số 191/2003/QĐ-TC ngày 17/11/2003 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về dự toán về thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2004;
Sau khi xem xét báo cáo của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự
toán ngân sách năm 2003 và dự toán ngân sách năm 2004; Báo cáo thẩm tra của
Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ
I. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách năm 2004 với các chỉ tiêu chủ yếu
sau:
| 1. Thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn: | 270.000 triệu đồng |
| + Thu nội địa | 185.000 triệu đồng |
| + Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: | 65.000 triệu đồng |
| + Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng: | 20.000 triệu đồng |
| ( Kèm theo phụ lục số 1) | |
| 2. Thu Ngân sách địa phương: | 818.001 triệu đồng |
| + Thu Ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: | 173.665 triệu đồng |
| + Thu bổ sung cân đối từ ngân sách TW: | 369.677 triệu đồng |
| + Thu vốn TW hỗ trợ xây dựng cơ bản có địa chỉ: | 28.500 triệu đồng |
| + Thu kết dư năm 2003 chuyển sang: | 18.000 triệu đồng |
+ Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu dự án: 156.159 triệu đồng
+ Thu vốn thiết bị nước ngoài: 52.000 triệu đồng
+ Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng Ngân sách địa phương:
20.000 triệu đồng
3. Tổng số chi Ngân sách địa phương năm 2004: 818.001 triệu đồng
+ Chi Ngân sách tỉnh: 507.943 triệu đồng
+ Chi Ngân sách các huyện, thị: 257.440 triệu đồng
+ Chi Ngân sách xã: 52.618 triệu đồng
II. Phân bổ Ngân sách địa phương năm 2004 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ Ngân sách tỉnh cho Ngân sách huyện thị ( Kèm theo các phụ lục số: 2 )
III. Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển và vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án năm 2004 ( Kèm theo phụ lục số 3 ).
IV. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thu, chi Ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; Nhiệm vụ thu chi và mức bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách tỉnh cho Ngân sách từng huyện, thị xã. Đối với các khoản chưa phân bổ tại Nghị quyết này gồm: Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn quy hoạch và các nguồn vốn bổ sung đầu tư phát triển trong năm, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại phiên họp gần nhất. Đối với nguồn kinh phí trợ giá, trợ cước và cấp không thu tiền một số mặt hàng chính sách năm 2004, Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện như phương thức của năm 2003.
Đối với dự phòng ngân sách, Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định chi theo quy định của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.
Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2004, Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án sử dụng trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn, dự toán chi Ngân sách địa phương; Quyết định phân bổ dự toán Ngân sách các huyện, thị xã năm 2004 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của luật Ngân sách Nhà nước.
V. Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định thời kỳ ổn định Ngân sách giữa các cấp ở địa phương từ năm 2004 đến hết năm 2006. Thực hiện cơ chế bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách tỉnh cho Ngân sách từng huyện, thị xã để hỗ trợ đầu tư các công trình, dự án, nhiệm vụ quan trọng nhằm phát triển kinh tế - xã hội, chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở địa phương; Sử dụng nguồn thu giao quyền sử dụng đất để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển, không dùng nguồn thu này để chi thường xuyên.
Trong quá trình điều hành Ngân sách, nếu có những vấn đề lớn phát sinh, UBND tỉnh cùng thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo cho HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
VII. Giao trách nhiệm cho Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường giám sát việc thực hiện nghị quyết về dự toán Ngân sách năm 2004 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khoá IV kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 25/12/2003.
Nơi nhận:
- UBTVQH, VPCTN,
- VPCP, VPQH,
- Bộ Tài chính,
- Thường vụ Tỉnh uỷ,
- CT,PCT HĐND, UBND tỉnh,
- Đại biểu HĐND tỉnh,
- HĐND, UBND các huyện, thị xã,
- LĐ,CV VP HĐND tỉnh,
- Lưu trữ VP HĐND, UBND tỉnh.
TH. HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thao
CHI CỤC TRƯỞNG
Phan Thị Quyên
CHỨNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI
NGUYÊN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ
Tài liệu được sao từ:
Phòng: HĐND tỉnh Quảng Trị
Mục lục số: 03. Hồ sơ số: 23. Tờ số: 134
Số chứng thực: 86
Ngày 04 tháng 4 năm 2019
PHỤ LỤC SỐ 1A
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 11C/2003/NQ-HĐ NGÀY 25/12/2003
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Thực hiện năm 2002 | Dự toán năm 2003 | Ước TH năm 2003 | Dự toán ĐP năm 2004 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BẢN | 209,115 | 187,950 | 253,920 | 270,000 |
| 1 | Thu nội địa( không kể thu từ dầu thô) | 141,400 | 145,950 | 175,320 | 185,000 |
| 2 | Thu từ dầu thô | ||||
| 3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 48,683 | 27,000 | 63,600 | 65,000 |
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại | 4,032 | |||
| 5 | Thu vay để đầu tư XD cơ sở hạ tầng | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 20,000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 717,486 | 719,606 | 753,315 | 818,001 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 139,908 | 102,930 | 160,270 | 173,665 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 365,250 | 442,740 | 418,409 | 398,177 |
| 3 | Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án | 70,369 | 122,936 | 126,436 | 156,159 |
| 4 | Thu vốn thiết bị nước ngoài | 3,523 | 52,000 | ||
| 5 | Thu bổ sung từ kết dư khối tỉnh | 37,430 | 21,000 | 21,000 | 18,000 |
| 6 | Chuyển nhiệm vụ năm 2001 sang năm 2002 | 69,800 | |||
| 7 | Ghi thu viện trợ | 4,032 | |||
| 8 | Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng NSĐP | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 20,000 |
| 9 | Ghi thu sự nghiệp quản lý qua NSNN | 12,174 | 15,000 | 12,200 | |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 654,897 | 719,606 | 731,146 | 818,001 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 150,207 | 187,820 | 175,020 | 216,615 |
| 2 | Chi thường xuyên | 333,347 | 364,950 | 386,090 | 408,827 |
| 3 | Chi dự phòng | 10,000 | 10,000 | 11,000 | |
| 4 | Chi CTMT và cho không mặt hàng c/ sách c.đối trong NSĐP | 630 | 3,000 | 3,000 | 2,500 |
| 5 | Chi thành lập đơn vị hành chính mới | 2,000 | |||
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 900 | 900 | 900 |
| 7 | Chi chương trình mục tiêu, dự án | 70,892 | 122,936 | 113,436 | 156,159 |
| 8 | Chi XD khu thương mại Lao Bảo | 37,998 | 15,500 | ||
| 9 | Chi từ nguồn vay kiên cố hoá kênh mương | 14,881 | 15,000 | 15,000 | 20,000 |
| 10 | Ghi chi viện trợ | 4,032 | |||
| 11 | Các khoản năm 2001 chuyển sang | 29,736 | |||
| 12 | Ghi chi sự nghiệp quản lý qua NSNN | 12,174 | 15,000 | 12,200 |
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2004
TỈNH QUẢNG TRỊ
KÈM THEO PHỤ LỤC SỐ 1A CỦA NGHỊ QUYẾT 11c/2003/NQ-HĐ NGÀY 25/12/2003
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Thực hiện năm 2002 | Năm hiện hành | Dự toán Năm 2004 | |
| Dự toán 2003 | Ước TH 2003 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 209,115 | 187,950 | 253,920 | 270,000 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 209,115 | 187,950 | 253,920 | 270,000 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 141,400 | 145,950 | 175,320 | 185,000 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương | 15,089 | 15,000 | 22,000 | 23,000 |
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương | 21,437 | 24,000 | 18,500 | 25,000 |
| 3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 105 | 10 | ||
| 4. Thu từ khu vực CTN NQĐ | 24,173 | 32,500 | 29,500 | 35,000 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 5,955 | 6,400 | 6,300 | 6,500 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 5,609 | 700 | 1,300 | 1,070 |
| 7. Thuế nhà đất | 2,457 | 2,000 | 2,900 | 2,640 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 217 | 200 | 270 | 250 |
| 9. Thu xổ số kiến thiết | 934 | 1,000 | 1,000 | 1,300 |
| 10. Thu phí xăng dầu | 0 | 17,400 | 14,000 | 19,000 |
| 11. Thu phí và lệ phí | 6,777 | 7,000 | 7,600 | 10,000 |
| - Phí và lệ phí TW | 676 | 900 | ||
| - Phí và lệ phí tỉnh, huyện | 4,163 | 5,000 | 4,700 | |
| - Phí và lệ phí xã | 1,938 | 2,000 | 2,000 | |
| 12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 907 | 850 | 1,660 | 2,000 |
| 13. Thu sự nghiệp (xã quản lý) | 183 | 160 | ||
| 14. Thu tiền sử dụng đất | 10,079 | 9,000 | 40,000 | 37,565 |
| 15. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 985 | 900 | 970 | 1,175 |
| 16. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 13 | 250 | ||
| 17. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi CS, đóng góp của NS xã | 8,484 | 8,750 | 6,500 | |
| 18. Thu phạt an toàn giao thông | 1,987 | 4,500 | ||
| 19. Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái PL | 12,847 | 20,000 | 8,500 | 10,000 |
| Trong đó: + Thu từ h/động chống buôn lậu | 10,600 | 20,000 | 6,500 | 10,000 |
| Nội dung | Thực hiện năm 2002 | Năm hiện hành | Dự toán Năm 2004 | |
| Dự toán 2003 | Ước TH 2003 | |||
| 20. Thu tiền bán cây đứng | 0 | |||
| 21. Thu khác | 23,162 | 9,000 | 7,150 | 4,000 |
| - Các khoản tiền phạt, tịch thu khác | 4,223 | 4,000 | 4,000 | |
| - Thu bán, thanh lý tài sản | 2,204 | 410 | ||
| - Thu hồi khoản chi năm trước | 1,358 | 164 | ||
| - Thu khác còn lại | 15,377 | 9,000 | 2,576 | |
| II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu | 48,342 | 27,000 | 63,500 | 65,000 |
| Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 20,903 | 7,000 | 16,500 | 14,000 |
| + Thuế VAT hàng nhập khẩu | 27,439 | 20,000 | 47,000 | 51,000 |
| III. Thu chênh lệch giá hàng hoá xuất, nhập khẩu | 341 | 100 | ||
| IV. Thu viện trợ (Ghi thu- Bổ sung từ NSTW) | 4,032 | |||
| V. Thu vay để đầu tư XD cơ sở hạ tầng | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 20,000 |
| Tổng thu NSĐP | 717,486 | 719,606 | 753,315 | 818,001 |
| A. Các khoản thu cân đối NSĐP | 705,312 | 697,606 | 728,115 | 818,001 |
| - Thu NS địa phương hưởng | 139,908 | 102,930 | 160,270 | 173,665 |
| - Thu bổ sung từ NSTW | 439,142 | 558,676 | 531,845 | 606,336 |
| Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch | 300,510 | 364,390 | 306,340 | 369,677 |
| + Bổ sung vốn CTMT QG và các CT, DA, n/vụ | 70,369 | 115,936 | 113,436 | 156,159 |
| + Bổ sung ngoài kế hoạch | 56,290 | 42,880 | 76,599 | |
| + Thu vốn TW hỗ trợ XDCB có địa chỉ | 8,450 | 35,470 | 35,470 | 28,500 |
| + Thu vốn dự án nước ngoài | 3,523 | 52,000 | ||
| - Thu kết dư khối tỉnh | 37,430 | 21,000 | 21,000 | 18,000 |
| - Thu năm 2001 chuyển sang năm 2002 chi tiếp | 69,800 | |||
| - Thu tiền vay | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 20,000 |
| - Thu viện trợ | 4,032 | |||
| B. Thu tạm ứng nguồn thu Khu thương mại Lao Bảo | 7,000 | 13,000 | ||
| C. Ghi thu các khoản thu sự nghiệp quản lý qua NSNN | 12,174 | 15,000 | 12,200 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2004
(KÈM THEO PHỤ LỤC SỐ 1A CỦA NGHỊ QUYẾT 11c/2003/NQ-HĐ NGÀY 25/12/2003)
Đơn vị tính: Triệu đố
| NỘI DUNG | ƯỚC TH năm 2003 | Đ/toán TW năm 2004 | Dự toán địa phương năm 2003 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | |||
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 831,965 | 830,886 | 894,336 | 818,231 | 76,100 |
| A. TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN | 253,920 | 224,550 | 270,000 | 193,895 | 76,100 |
| I. Thu nội địa | 175,320 | 159,550 | 185,000 | 108,895 | 76,100 |
| 1. Thu XNQĐ Trung ương | 22,000 | 23,000 | 23,000 | 23,000 | |
| 2. Thu XNQĐ Địa phương | 18,510 | 25,000 | 25,000 | 25,000 | |
| 3. Thu Ngoài quốc doanh | 29,500 | 35,000 | 35,000 | 8,000 | 27,000 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1,300 | 1,000 | 1,070 | 1,000 | 7 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 6,300 | 6,500 | 6,500 | 6,500 | |
| 6. Thuế nhà, đất | 2,900 | 2,400 | 2,640 | 2,640 | |
| 7. Thuế thu nhập cá nhân | 270 | 250 | 250 | 250 | |
| 8. Thu Xổ số kiến thiết | 1,000 | 1,300 | 1,300 | 1,300 | |
| 9. Thu phí xăng dầu | 14,000 | 19,000 | 19,000 | 19,000 | |
| 10. Thu Phí và lệ phí | 7,600 | 9,000 | 10,000 | 5,000 | 5,000 |
| 11. Thuế chuyển quyền SD đất | 1,660 | 1,700 | 2,000 | 2,000 | |
| 12. Tiền sử dụng đất | 40,000 | 24,000 | 37,565 | 13,565 | 24,000 |
| 13. Thu tiền thuê đất | 970 | 900 | 1,175 | 1,175 | |
| 14. Thu khác (bao gồm cả thu phạt, tịch thu..) | 20,560 | 4,000 | 14,000 | 12,780 | 1,220 |
| 15. Các khoản thu tại xã | 8,750 | 6,500 | 6,500 | 6,500 | |
| II. Thu từ hoạt động XNK | 63,600 | 65,000 | 65,000 | 65,000 | |
| 1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK | 16,500 | 14,000 | 14,000 | 14,000 | |
| 2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu | 47,000 | 51,000 | 51,000 | 51,000 | |
| 3. Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu | 100 | ||||
| III. Thu vay C/tr KCH KM cấp 2 và GTNT | 15,000 | 20,000 | 20,000 | ||
| B. Thu BS cần đổi từ NS TƯ | 306,340 | 369,677 | 369,677 | 369,677 | |
| C. Thu bổ sung từ kết dư | 21,000 | 18,000 | 18,000 | ||
| D. Bổ sung ngoài kế hoạch | 76,599 | ||||
| Đ. Thu vốn TƯ hỗ trợ XDCB có địa chỉ | 35,470 | 28,500 | 28,500 | 28,500 | |
| E. Thu vốn CTMTQG và các CT, DA, N/vụ | 113,436 | 156,159 | 156,159 | 156,159 | |
| F. Thu vốn dự án ngoài nước | 52,000 | 52,000 | 52,000 | ||
| G. Thu tạm ứng nguồn khu T/mại Lao Bảo | 13,000 | ||||
| H. Ghi Thu các khoản thu quản lý qua NSNN | 12,200 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2004
KHỐI HUYỆN - THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN
(KÈM THU PHỤ LỤC SỐ 1A CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 11C/2003/NQ-HĐ NGÀY 25/12/2003)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Đơn vị | Tổng số | N.Q.D | Phi lệ phí | Thuế SDĐNN | Thuế nhà đất | Tiền thuê đất | Thu SD đất | Thuế CQ SD đất | Trước bạ | Thu khác NS | Thu tại xã |
| TỔNG SỐ | 76,105 | 27,000 | 5,000 | 70 | 2,640 | 1,175 | 24,000 | 2,000 | 6,500 | 1,220 | 6,500 | |
| 1 | Thị xã Đông hà | 40,930 | 14,000 | 930 | 1,500 | 1000 | 16,700 | 1,500 | 3600 | 700 | 1000 | |
| 2 | Thị xã Quảng trị | 5,895 | 2,160 | 700 | 240 | 35 | 2000 | 140 | 480 | 50 | 90 | |
| 3 | Huyện Hải lăng | 4,675 | 1,950 | 550 | 120 | 5 | 500 | 50 | 300 | 50 | 1150 | |
| 4 | Huyện Triệu phong | 5,050 | 1,700 | 450 | 70 | 120 | 10 | 500 | 50 | 300 | 50 | 1800 |
| 5 | Huyện Gio linh | 3,035 | 1050 | 430 | 80 | 25 | 400 | 50 | 300 | 100 | 600 | |
| 6 | Huyện Vĩnh linh | 7,400 | 3,100 | 890 | 300 | 50 | 1200 | 80 | 730 | 100 | 950 | |
| 7 | Huyện Cam lộ | 3,020 | 1050 | 400 | 110 | 50 | 800 | 50 | 290 | 20 | 250 | |
| 8 | Huyện Đakrông | 860 | 390 | 200 | 100 | 60 | 50 | 60 | ||||
| 9 | Huyện Hướng hóa | 5,240 | 1,600 | 450 | 170 | 1800 | 80 | 440 | 100 | 600 |
Ghi chú: Trong tổng 24 tỷ tiền SD đất có 6,4 tỷ thu từ cấp thẻ đỏ (60,61) bao gồm: Đông Hà: 5 tỷ; TX QTrị: 300 triệu; Hướng Hoá: 250 triệu; Cam Lộ: 250 triệu; Vĩnh Linh: 300 triệu; Gio Linh: 100 triệu; Triệu Phong: 100 triệu; Hải Lăng: 100 triệu.
| 项目名称 | 项目内容 | 备注 |
| 1. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 2. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 3. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 4. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 5. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 6. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 7. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 8. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 9. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 10. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 11. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 12. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 13. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 14. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 15. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 16. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 17. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 18. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 19. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 20. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 21. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 22. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 23. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 24. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 25. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 26. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 27. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 28. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 29. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 30. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 31. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 32. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 33. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 34. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 35. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 36. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 37. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 38. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 39. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 40. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 41. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 42. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 43. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 44. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 45. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 46. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 47. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 48. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 49. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 50. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 51. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 52. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 53. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 54. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 55. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 56. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 57. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 58. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 59. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 60. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 61. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 62. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 63. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 64. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 65. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 66. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 67. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 68. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 69. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 70. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 71. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 72. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 73. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 74. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 75. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 76. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 77. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 78. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 79. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 80. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 81. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 82. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 83. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 84. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 85. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 86. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 87. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 88. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 89. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 90. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 91. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 92. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 93. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 94. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 95. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 96. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 97. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 98. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 99. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
| 100. 2017年1月1日至2017年12月31日 | 工程 | 工程 |
PHỤ LỤC SỐ 1 b
PHỤ TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2004
Kèm theo Nghị quyết 11c/2003/NĐ-HĐ ngày 25/12/2003
Đơn vị tính: triệu đồn
| NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI | Dự toán năm 2003 (Đã có lương mới) | Ước TH năm 2003 | Dự toán ĐP năm 2004 |
| Tổng chi NSĐP địa phương quản lý | 719,606 | 731,146 | 818,001 |
| A. Tổng chi cân đối Ngân sách địa phương | 581,670 | 590,010 | 661,842 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 187,820 | 175,020 | 216,615 |
| Chi giáo dục và đào tạo, dạy nghề | |||
| Chi khoa học công nghệ | |||
| 1. Chi xây dựng cơ bản tập trung | 111,000 | 144,450 | 186,750 |
| a. Vốn trong nước | 21,000 | 144,450 | 134,750 |
| Trong đó: | |||
| Chi hỗ trợ nhà ở ĐBDTKK | 3,000 | 3,000 | 3,000 |
| Chi bê tông hoá giao thông nông thôn | 5,000 | 5,000 | 5,000 |
| Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 10,000 | ||
| Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
| Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển | 12,000 | 12,000 | 12,000 |
| b. Vốn nước ngoài | 58,050 | 52,000 | |
| 2. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp NN | 2,000 | 2,000 | 2,000 |
| 3. Chi hoàn trả chi phí đã đầu tư để tạo quỹ đất | 11,800 | 21,165 | |
| 4. Chi đầu tư CSHT từ một số nguồn thu theo NQPH | 10,470 | 10,470 | 1,000 |
| 5. Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN | 2,000 | 2,000 | 1,700 |
| 6. Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích | 2,000 | 2,000 | 2,000 |
| 7. Chi bù lãi suất trồng cây công nghiệp | 2,300 | 2,300 | 2,000 |
| II. Chi thường xuyên | 364,950 | 386,090 | 408,827 |
| 1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách (trợ giá báo) | 800 | 800 | 900 |
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế (có 3 tỷ chương trình giảng) | 43,347 | 45,697 | 44,260 |
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục - Đào tạo và dạy nghề | 163,850 | 166,179 | 187,777 |
| Trong đó: | |||
| Chi SN giáo dục | 150,868 | 153,198 | 174,777 |
| Chi SN đào tạo và dạy nghề | 12,981 | 12,981 | 13,000 |
| 4. Chi SN về y tế | 32,372 | 35,996 | 41,650 |
| 5. Chi SN khoa học và công nghệ | 4,877 | 4,877 | 5,717 |
| Trong đó: | |||
| Điều tra cơ bản | 1,300 | ||
| Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112) | 1,300 | ||
| Đề tài khoa học | 3,117 | ||
| 6. Chi SN văn hoá thông tin | 6,448 | 6,674 | 6,994 |
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 3,184 | 3,184 | 3,500 |
| 8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 2,142 | 2,436 | 2,649 |
| 9. Chi bảo đảm xã hội | 15,657 | 16,001 | 13,363 |
| 10. Chi quản lý hành chính | 80,773 | 90,021 | 87,303 |
| 11. Chi quốc phòng - an ninh | 8,000 | 8,224 | 11,514 |
| 12. Chi khác ngân sách | 3,500 | 6,000 | 3,200 |
| III. Chi bổ sung quỹ dự trữ TC | 900 | 900 | 900 |
| IV. Dự phòng ngân sách | 10,000 | 10,000 | 11,000 |
| V. Chi CTMT, cho không M. hàng c/s c/đối trong NSDP | 3,000 | 3,000 | 2,500 |
| VI. Chi thành lập đơn vị hành chính mới | 2,000 | ||
| VII. Chi CT KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vay | 15,000 | 15,000 | 20,000 |
| B. Chi CTMTQG và các Ctrình, dự án, nhiệm vụ | 122,936 | 128,936 | 156,159 |
| C. Ghi chi các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN | 15,000 | 12,000 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 1b của Nghị quyết 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung chi | Ước thực hiện năm 2003 | Dự toán TỪ giao năm 2004 | Số dự kiến chi năm 2004 | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | ||||
| Tổng chi ngân sách địa phương (quyết) | 731,146 | 771,301 | 818,001 | 507,943 | 257,440 | 52,618 |
| A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 590,010 | 534,642 | 661,842 | 351,784 | 257,440 | 52,618 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 175,020 | 109,854 | 216,615 | 161,015 | 55,600 | 0 |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 144,450 | 134,750 | 86,750 | 48,000 | ||
| Trong đó: | ||||||
| - Chi hỗ trợ nhà ở ĐBDTKK | 3,000 | 3,000 | 3,000 | |||
| - Chi bê tông hoá giao thông thôn | 5,000 | 5,000 | 5,000 | |||
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 10,000 | 10,000 | ||||
| - Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó | 1,000 | 1,000 | 1,000 | |||
| - Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển | 12,000 | 12,000 | 12,000 | |||
| 2. Chi hoàn trả chi phí đã đầu tư để tạo quỹ đất | 11,800 | 21,165 | 13,565 | 7,600 | ||
| 3. Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn nước ngoài | 52,000 | 52,000 | ||||
| 4. Chi đầu tư CSHT từ một số nguồn thu theo NQHH | 10,470 | 1,000 | 1,000 | |||
| 5. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN nhà nước | 2,000 | 2,000 | 2,000 | |||
| 6. Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN | 2,000 | 1,700 | 1,700 | |||
| 7. Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích | 2,000 | 2,000 | 2,000 | |||
| 8. Chi bù lãi suất trồng cây công nghiệp | 2,300 | 2,000 | 2,000 | |||
| II. Chi thường xuyên | 386,090 | 406,020 | 408,827 | 157,369 | 198,840 | 52,618 |
| 1. Chi trợ giá báo | 800 | 900 | 900 | |||
| 2. Chi sự nghiệp kinh tế (có 3 tỷ chương trình giảng) | 45,697 | 44,260 | 23,100 | 16,000 | 5,160 | |
| 3. Chi SN Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề | 166,179 | 187,777 | 187,777 | 53,877 | 132,272 | 1,628 |
| Nội dung chi | Ước thực hiện năm 2003 | Dự toán TỪ giao năm 2004 | Số dự kiến chi năm 2004 | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | ||||
| - Chi SN Giáo dục | 153,198 | 174,777 | 42,877 | 130,272 | 1,628 | |
| - Chi SN Đào tạo và dạy nghề | 12,981 | 13,000 | 11,000 | 2,000 | ||
| 4. Chi sự nghiệp Y tế | 35,996 | 41,650 | 20,775 | 15,200 | 5,675 | |
| 5. Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ | 4,877 | 5,717 | 5,717 | 5,717 | ||
| Trong đó: + Điều tra cơ bản | 1,300 | 1,300 | ||||
| + Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112) | 1,300 | 1,300 | ||||
| + Đề tài khoa học | 3,117 | 3,117 | ||||
| 6. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 6,674 | 6,994 | 3,500 | 2,000 | 1,494 | |
| 7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 3,184 | 3,500 | 1,800 | 1,700 | ||
| 8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 2,436 | 2,649 | 1,100 | 1,255 | 294 | |
| 9. Chi Bảo đảm xã hội | 16,001 | 13,363 | 6,500 | 3,500 | 3,363 | |
| 10. Chi Quản lý hành chính | 90,021 | 87,303 | 29,900 | 24,413 | 32,990 | |
| 11. Chi Quốc phòng - An ninh | 8,224 | 11,514 | 7,000 | 2,500 | 2,014 | |
| 12. Chi khác ngân sách | 6,000 | 3,200 | 3,200 | |||
| III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 | 900 | 900 | 900 | ||
| IV. Dự phòng ngân sách | 10,000 | 15,608 | 11,000 | 8,000 | 3,000 | |
| V. Chi CTMT và cho không M.hàng c/sách c/đối trong NSDP | 3,000 | 2,500 | 2,500 | |||
| VI. Chi thành lập đơn vị hành chính mới | 2,000 | 2,000 | ||||
| VII. Chi C/tr KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vay | 15,000 | 20,000 | 20,000 | |||
| B. Chi CT MTQG và các C/trình, Dự án, nhiệm vụ | 128,936 | 236,659 | 156,159 | 156,159 | ||
| C. Ghi chi các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN | 12,200 |
Ghi chú:
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý Trung ương giao là: 771.301 triệu đồng; chi cân đối NSDP: 534.642 triệu đồng, loại trừ nguồn tăng thu năm 2003 để làm lương: 2.260 triệu đồng và một phần nguồn thu học phí, viện phí là 4.155 triệu đồng do địa phương đảm nhận thì chi cân đối chỉ có: 528.227 triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2004 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ
(Kèm theo phụ lục số 1b của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | TỔNG SỐ | Đ HÀ | Q.TRỊ | H.LĂNG | T.PHONG | G.LINH | V.LINH | C.LỘ | Đ.KRÔNG | H.HÓA |
| TỔNG SỐ | 257,440 | 37,666 | 13,063 | 29,584 | 32,245 | 28,593 | 36,408 | 21,749 | 23,851 | 34,281 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 55,600 | 14,200 | 3,600 | 5,280 | 5,200 | 4,980 | 6,680 | 4,530 | 6,080 | 5,050 |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 48,000 | 9,000 | 2,500 | 5,280 | 5,200 | 4,980 | 6,480 | 4,380 | 5,980 | 4,200 |
| Trong đó: | ||||||||||
| - Chi hỗ trợ nhà ở Đồng bào DTKK | 3,000 | 1,400 | 1,600 | |||||||
| - Chi Bè tổng hoà GTNT | 5,000 | 400 | 200 | 900 | 900 | 600 | 800 | 500 | 350 | 350 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đầu giá đất | 10,000 | 6,500 | 600 | 400 | 400 | 300 | 700 | 400 | 700 | |
| - Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó | 1,000 | 80 | 80 | 80 | 80 | 380 | 300 | |||
| 2. Chi h/trả ch/phí đã ĐT để tạo quỹ đất | 7,600 | 5,200 | 1,100 | 0 | 0 | 0 | 200 | 150 | 100 | 850 |
| II. Chi thường xuyên | 198,840 | 23,166 | 9,213 | 23,944 | 26,685 | 23,253 | 29,368 | 16,929 | 17,411 | 28,871 |
| Trong đó: | ||||||||||
| 1. Chi SN G.dục - Đ.tạo và dạy nghề | 132,272 | 14,823 | 4,490 | 16,675 | 19,061 | 16,083 | 20,050 | 10,889 | 11,295 | 18,906 |
| - Giáo dục | 130,272 | 14,593 | 4,320 | 16,445 | 18,831 | 15,853 | 19,820 | 10,674 | 11,080 | 18,656 |
| - Đào tạo và dạy nghề | 2,000 | 230 | 170 | 230 | 230 | 230 | 230 | 215 | 215 | 250 |
| 2. Sự nghiệp y tế | 15,200 | 1,048 | 528 | 1,454 | 1,524 | 1,750 | 2,848 | 1,320 | 1,401 | 3,327 |
| 3. Chi SN Quốc phòng - An ninh | 2,500 | 290 | 175 | 290 | 290 | 290 | 290 | 240 | 260 | 375 |
| III. Dự phòng | 3,000 | 300 | 250 | 360 | 360 | 360 | 360 | 290 | 360 | 360 |
Ghi chú: - Chi QLHC không có bộ máy của UB Dân số - GD và trẻ em
- Có kinh phí đại hội Mặt trận, riêng huyện Vĩnh Linh có 300 triệu đồng lẻ kỷ niệm 50 năm thành lập
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 1b của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Tổng số | TX Đ.Hà | TX QTrị | H.Lăng | T.Phong | G.Linh | V.Linh | C.Lộ | Đ.krông | H.Hoá |
| Tổng chi | 52,618 | 4,490 | 1,097 | 7,799 | 7,379 | 7,545 | 9,218 | 3,577 | 4,385 | 7,128 |
| Trong đó: | ||||||||||
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 3,363 | 155 | 41 | 173 | 241 | 399 | 1,348 | 93 | 321 | 592 |
| + Trợ cấp lưu xã | 3,070 | 128 | 25 | 131 | 203 | 359 | 1,304 | 75 | 295 | 550 |
| + SN xã hội khác | 293 | 27 | 16 | 42 | 38 | 40 | 44 | 18 | 26 | 42 |
| 2. SN giáo dục (Phụ cấp và BHXH của giáo viên mầm non ngoài biên chế) | 1,628 | 175 | 87 | 304 | 204 | 225 | 198 | 172 | 80 | 183 |
| 3. SN Y tế | 5,675 | 460 | 90 | 991 | 912 | 1,028 | 997 | 507 | 382 | 308 |
| Trong đó: Lương, phụ cấp CB y tế xã, thôn | 4,315 | 370 | 70 | 781 | 722 | 828 | 777 | 417 | 252 | 98 |
| 4. SN Văn hoá - Thông tin | 1,494 | 117 | 24 | 176 | 214 | 188 | 257 | 133 | 140 | 245 |
| Trong đó: Khu văn hoá cụm dân cư | 1,077 | 81 | 18 | 113 | 157 | 128 | 191 | 106 | 101 | 182 |
| 5. SN Thể dục - Thể thao | 294 | 36 | 8 | 42 | 38 | 40 | 44 | 18 | 26 | 42 |
| 6. SN Quốc phòng - An ninh | 2,014 | 181 | 48 | 289 | 271 | 280 | 298 | 141 | 217 | 289 |
| 7. SN Kinh tế | 5,160 | 650 | 125 | 740 | 800 | 690 | 910 | 305 | 255 | 685 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 32,990 | 2,716 | 674 | 5,084 | 4,699 | 4,695 | 5,166 | 2,208 | 2,964 | 4,784 |
Ghi chú: - Trong chi Quản lý hành chính có kinh phí thanh tra nhân dân 1,5 triệu /xã/năm; có kinh phí đại hội mặt trận
- Trong chi SN Y tế có 10 triệu/trạm xá xã/năm
TỔNG HỢP THEO PHỤ LỤC SỐ 2:
(Kèm theo Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục | Dự toán năm 2004 |
| 1 | Chỉ sự nghiệp kinh tế khối tỉnh | 23.100 |
| 2 | Chỉ sự nghiệp văn xã khối tỉnh | 94.169 |
| 3 | Chỉ quản lý hành chính khối tỉnh | 29.900 |
| 4 | Chỉ quốc phòng an ninh khối tỉnh | 7.000 |
| 5 | Chỉ bù lỗ doanh nghiệp công ích | 2.000 |
| 6 | Chỉ vốn đối ứng | 1.700 |
| 7 | Chỉ khác ngân sách | 3.200 |
| 8 | chỉ bổ sung ngân sách cấp huyện, thị xã | 233.953 |
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHỐI TỈNH NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)
Đơn vị: triệu đồng
| Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi SN kinh tế | ||
| TỔNG SỐ | 23,100 | 6,780 | 16,320 |
| I. SN nông nghiệp và PT nông thôn | 9,708 | 2,738 | 6,970 |
| 1. Thủy lợi | 700 | 700 | |
| 2. Lâm nghiệp | 1,000 | 1,000 | |
| 3. Trung tâm khuyến nông, khuyến lâm | 1,640 | 670 | 970 |
| 4. Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường NT | 337 | 137 | 200 |
| 5. Chi cục bảo vệ thực vật | 1,047 | 647 | 400 |
| 6. Chi cục thú y | 1,006 | 756 | 250 |
| 7. Trung tâm điều tra quy hoạch nông lâm | 473 | 293 | 180 |
| 8. Chi cục quản lý đê điều và phòng chống bão lụt | 414 | 144 | 270 |
| 9. Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi | 3,091 | 91 | 3,000 |
| II. SN thủy sản | 1,745 | 595 | 1,150 |
| 1. Trung tâm khuyến ngư | 707 | 207 | 500 |
| 2. Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 683 | 283 | 400 |
| 3. Trung tâm giống thủy sản | 300 | 50 | 250 |
| 4. BQL cảng cá Cửa Việt | 55 | 55 | |
| III. SN giao thông | 2,550 | - | 2,550 |
| 1. Sửa chữa thường xuyên | 1,800 | 1,800 | |
| 2. Sửa chữa vừa và lớn | 750 | 750 | |
| IV. SN Tài nguyên - Môi trường | 2,649 | 149 | 2,500 |
| 1. Trung tâm kỹ thuật địa chính | 55 | 55 | |
| 2. Trung tâm lưu trữ địa chính | 94 | 94 | |
| 3. SN Tài nguyên - Môi trường | 2,500 | 2,500 | |
| V. SN kiểm lâm | 5,028 | 3,128 | 1,900 |
| VI. SN công nghiệp | 500 | 500 | |
| VII. HĐ xúc tiến TM - D/lịch và hội nhập K/tê Q/t | 50 | 50 | |
| VIII. Xúc tiến đầu tư | 200 | 200 | |
| 1. Sở Kế hoạch - Đầu tư | 100 | 100 | |
| 2. BQL khu Thương mại Lao Bảo | 100 | 100 | |
| IX. TT Dịch vụ bán đấu giá | 170 | 170 | |
| X. Phòng chống dịch bệnh | 200 | 200 | |
| XI. Chi phí quản lý chương trình mục tiêu | 300 | 300 |
A05
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)
Đơn vị: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2004 |
| TỔNG SỐ | 94,169 |
| I. Chi trợ giá Báo Quảng Trị | 900 |
| II. Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin | 3,500 |
| - Hội Văn học - Nghệ thuật | 380 |
| - Tạp chí Cửa Việt | 390 |
| - Sở Văn hóa - Thông tin | 2,730 |
| III. Sự nghiệp giáo dục | 42,877 |
| IV. Sự nghiệp đào tạo | 11,000 |
| - Trường Cao đẳng sư phạm | 4,940 |
| - Trường Chính trị Lê Duẩn | 1,532 |
| - Trường Trung học nông nghiệp | 497 |
| - Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT | 280 |
| - Trường trung học y tế | 930 |
| - Trung tâm thể dục - thể thao | 480 |
| - Nhà thiếu nhi | 415 |
| - Trung tâm giáo dục thường xuyên | 86 |
| - Hội đồng Liên minh hợp tác xã | 50 |
| - Trường dạy nghề | 650 |
| - Sở Văn hóa - Thông tin | 40 |
| - Ban Tổ chức Chính quyền (đào tạo lại) | 1,100 |
| V. Sự nghiệp Thể dục - thể thao | 1,100 |
| VI. Sự nghiệp Y tế | 20,775 |
| VII. Sự nghiệp khoa học - công nghệ | 5,717 |
| T/đó có : - Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112) | 1,300 |
| Đơn vị | Dự toán 2004 |
| - Điều tra cơ bản | 1,300 |
| - Đề tài khoa học (có 500 tr L/sử Đ/bộ và 90 tr L/sử Đoàn) | 3,117 |
| VIII. Sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 1,800 |
| IX. Sự nghiệp bảo đảm xã hội | 6,500 |
| - Chi bộ máy SN và kinh phí BĐ XH (có 350 triệu trợ cấp Lão thành CM) | 2,950 |
| - B/sung Bảo hiểm y tế người nghèo và vùng 135 | 2,000 |
| - QHT cho nạn nhân bị chất độc màu da cam thuộc đ/tượng XH | 50 |
| - Tr/cấp nạn nhân bị chất độc màu da cam diện c/sách | 1,500 |
A04
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ - HĐ ngày 25/12/2003)
| Biên chế | Tổng số | Trong đó | ||
| Chi con người | Chi Công việc | |||
| Tổng số | 1,032 | 29,900 | 13,498 | 16,402 |
| 1. Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn | 46 | 987 | 711 | 276 |
| 2. Sở Thể dục - Thể thao | 13 | 273 | 195 | 78 |
| 3. Sở Lao động Thương binh và xã hội | 29 | 517 | 343 | 174 |
| 4. Sở KH - Đầu tư (có 6 hợp đồng) | 35 | 706 | 360 | 346 |
| 5. Sở Giao thông - Vận tải | 14 | 306 | 222 | 84 |
| 6. Sở Tài chính - Vật giá | 45 | 889 | 519 | 370 |
| 7. Sở Thủy sản | 16 | 311 | 175 | 136 |
| 8. Sở Xây dựng | 22 | 452 | 320 | 132 |
| 9. Sở Tư pháp | 14 | 353 | 189 | 164 |
| 10. Sở Thương mại - Du lịch | 19 | 416 | 252 | 164 |
| 11. Sở Công nghiệp | 19 | 394 | 250 | 144 |
| 12. Sở Tài nguyên - Môi trường | 22 | 411 | 279 | 132 |
| 13. Sở Y tế | 29 | 551 | 377 | 174 |
| 14. Sở Khoa học - Công nghệ | 21 | 374 | 248 | 126 |
| 15. Sở Văn hóa - Thông tin | 18 | 374 | 266 | 108 |
| 16. Sở Giáo dục - Đào tạo | 46 | 965 | 689 | 276 |
| 17. Tỉnh uỷ | 2,548 | 2,548 | ||
| 18. Hội đồng Nhân dân tỉnh | 950 | 950 | ||
| 19. Uỷ ban Nhân dân tỉnh | 1,500 | 1,500 | ||
| 20. VP Tỉnh uỷ | 137 | 3,738 | 2,094 | 1,644 |
| 21. VP Hội đồng Nhân dân tỉnh | 12 | 282 | 210 | 72 |
| 22. VP Uỷ ban Nhân dân tỉnh | 42 | 2,009 | 657 | 1,352 |
| Trong đó: - Kinh phí biên giới | 300 | 300 | ||
| - Thi đua khen thưởng | 800 | 800 | ||
| 23. Ban Tổ chức chính quyền | 21 | 548 | 322 | 226 |
| 24. UB Mặt trận Tổ Quốc Việt nam | 21 | 861 | 285 | 576 |
| 25. Tỉnh Đoàn | 24 | 612 | 243 | 369 |
| 26. Hội Nông dân | 17 | 495 | 283 | 212 |
| 27. Hội Liên hiệp phụ nữ | 17 | 433 | 231 | 202 |
| 28. Hội Cựu chiến binh | 9 | 235 | 93 | 142 |
| ĐƠN VỊ | Biên chế | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người | Chi Công việc | |||
| 29. Ban Dân tộc miền núi | 30 | 685 | 385 | 300 |
| 30. Chi cục Quản lý thị trường | 51 | 969 | 623 | 346 |
| 31. Báo Quảng trị | 32 | 545 | 353 | 192 |
| 32. Thanh tra tỉnh | 18 | 421 | 243 | 178 |
| 33. Phòng Công chứng | 6 | 152 | 64 | 88 |
| 34. Sở ngoại vụ | 9 | 301 | 99 | 202 |
| 35. Đoàn Dân Chính Đảng | 3 | 101 | 32 | 69 |
| 36. Hội LHHN với nước ngoài | 1 | 50 | 10 | 40 |
| 37. Hội Nhà báo | 2 | 50 | 25 | 25 |
| 38. Trung tâm trợ giúp Pháp lý | 3 | 101 | 37 | 64 |
| 39. Hội đồng LM HTX | 8 | 195 | 101 | 94 |
| 40. Chi cục di dân kinh tế mới | 12 | 266 | 164 | 102 |
| 41. UB Dân số, gia đình và trẻ em | 67 | 1,101 | 770 | 331 |
| 42. BQL khu Thương mại Lao bão | 13 | 402 | 198 | 204 |
| 43. Ban Thanh tra giao thông | 7 | 152 | 96 | 56 |
| 44. Hội Y học dân tộc cổ truyền | 3 | 66 | 42 | 24 |
| 45. Hội chữ thập đỏ | 9 | 216 | 124 | 92 |
| 46. Hội người mù | 8 | 122 | 64 | 58 |
| 47. Ban Tôn giáo tỉnh | 6 | 267 | 69 | 198 |
| 48. BQL các cụm công nghiệp | 8 | 267 | 103 | 164 |
| 49. Tổng đội Thanh niên xung phong | 6 | 331 | 83 | 248 |
| 50. Trung tâm Thương mại Lao Bão | 20 | 350 | B/chế hợp đồng | 350 |
| 51. Hỗ trợ hoạt động các hội | 2 | 250 | 0 | 250 |
| - Hội từ thiện | 25 | 25 | ||
| - Hội người cao tuổi | 2 | 55 | 55 | |
| - Hội làm vườn | 25 | 25 | ||
| - Hội khuyến học | 55 | 55 | ||
| - Câu lạc bộ đường 9 | 25 | 25 | ||
| - Hội châm cừu | 15 | 15 | ||
| - Ban liên lạc tủ chính trị yêu nước | 25 | 25 | ||
| - Liên hiệp hội Khoa học - Kỹ thuật | 25 | 25 |
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)
Đơn vị: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2004 |
| TỔNG SỐ | 7,000 |
| 1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 4,000 |
| 2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 600 |
| 3. Công an tỉnh | 1,300 |
| 4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ An ninh, chính trị, An toàn xã hội và một số vùng trọng điểm của địa phương | 1,100 |
Ghi chú:
- Chi nhiệm vụ quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quyết định của Chính Phủ; chi đào tạo xã đội trưởng theo Quyết định 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ Liệt sỹ; chi diễn tập phòng thủ cả tỉnh và huyện (400 triệu)...
- Chi Công an tỉnh có: 500 triệu bổ sung mua sắm trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy
DỰ TOÁN CHI BÙ LỖ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)
Đơn vị: triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2004 |
| TỔNG SỐ | 2,000 |
| 1. Công ty Điện ảnh băng hình | 600 |
| 2. Công ty Công trình đô thị Đông Hà | 1,400 |
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên đơn vị | Dự toán năm 2004 |
| Tổng số | 1,700 | |
| 1 | Dự án trồng rừng JIPIC | 500 |
| 2 | Dự án trồng rừng Đức | 250 |
| 3 | Dự án quy chế dân chủ | 125 |
| 4 | Dự án cải cách hành chính công tỉnh Quảng Trị | 425 |
| 5 | Dự án GTZ vùng Tân Lâm | 400 |
DỰ TOÁN CHI KHÁC NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Tổng số | 3,200 |
| 1. Chi mua xe ô tô phục vụ công tác: (có bản chi tiết đính kèm) | 2,500 |
| 2. Chi thu hút nhân tài: | 200 |
| 3. Chi trả phí tiền tạm ứng vốn nhân rồi kho bạc (0,2%) | 500 |
DỰ TOÁN BỔ SUNG NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH
TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2004
(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
Đơn vị: Triệu đồng
| Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp | Thu NS huyện, thị xã được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thị xã | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện | |
| 1. Thị xã Đông hà | 40,930 | 40,930 | 42,156 | 1,226 |
| 2. Thị xã Quảng trị | 5,895 | 5,895 | 14,160 | 8,265 |
| 3. Huyện Hải lăng | 4,675 | 4,675 | 37,383 | 32,708 |
| 4. Huyện Triệu phong | 5,050 | 5,050 | 39,624 | 34,574 |
| 5. Huyện Gò linh | 3,035 | 3,035 | 36,138 | 33,103 |
| 6. Huyện Vĩnh linh | 7,400 | 7,400 | 45,626 | 38,226 |
| 7. Huyện Cam lộ | 3,020 | 3,020 | 25,326 | 22,306 |
| 8. Huyện Đakrông | 860 | 860 | 28,236 | 27,376 |
| 9. Huyện Hướng hóa | 5,240 | 5,240 | 41,409 | 36,169 |
| Cộng | 76,105 | 76,105 | 310,058 | 233,953 |
| 项目 | 2017年1-9月 | 2016年1-9月 | 2015年1-9月 |
| 营业收入 | 3,489.5 | 3,489.5 | 3,489.5 |
| 营业成本 | 2,000.0 | 2,000.0 | 2,000.0 |
| 销售费用 | 1,000.0 | 1,000.0 | 1,000.0 |
| 管理费用 | 1,000.0 | 1,000.0 | 1,000.0 |
| 财务费用 | 1,000.0 | 1,000.0 | 1,000.0 |
| 资产减值损失 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 投资收益 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 公允价值变动收益 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 信用减值损失 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 资产处置收益 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 营业外收入 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 营业外支出 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 所得税费用 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
| 净利润 | -1,000.0 | -1,000.0 | -1,000.0 |
PHỤ LỤC SỐ 3
TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2004
(Kèm theo Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Toàn tỉnh | Tỉnh qlý chung | HLăng | TXQTrị | TPhong | ĐHà | Cam Lộ | ĐRòng | HHoá | GLinh | VLinh |
| TỔNG CỘNG | 554,031 | 57,729 | 34,896 | 11,176 | 38,452 | 81,692 | 37,914 | 63,609 | 107,072 | 58,638 | 62,853 | |
| I | Nguồn vốn XDCB tập trung | 134,750 | 15,273 | 11,640 | 8,900 | 9,667 | 27,757 | 7,619 | 13,490 | 9,433 | 13,135 | 17,836 |
| 1 | Trả nợ vay | 12,000 | 12,000 | |||||||||
| 2 | Công trình tỉnh quản lý | 74,750 | 3,273 | 6,360 | 6,400 | 4,467 | 18,757 | 3,239 | 7,510 | 5,233 | 8,155 | 11,356 |
| 3 | Phân cấp huyện thị quản lý | 48,000 | 0 | 5,280 | 2,500 | 5,200 | 9,000 | 4,380 | 5,980 | 4,200 | 4,980 | 6,480 |
| II | Nguồn NSTW hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương | 77,930 | 2,630 | 7,000 | 1,000 | 700 | 8,600 | 0 | 2,000 | 29,500 | 7,300 | 19,200 |
| III | Chương trình mục tiêu quốc gia | 34,333 | 15,416 | 1,398 | 776 | 1,053 | 3,135 | 523 | 1,417 | 3,573 | 4,698 | 2,344 |
| IV | Chương trình 135 | 25,958 | 158 | 0 | 0 | 0 | 0 | 525 | 9,485 | 12,135 | 1,570 | 2,085 |
| V | DA.5 triệu ha rừng | 11,260 | 1,652 | 2,258 | 0 | 1,632 | 0 | 1,732 | 382 | 906 | 1,620 | 1,078 |
| VI | Các ch/trình mục tiêu chuyển vào nhiệm vụ thường xuyên của các ngành (NS tỉnh bố trí) | 2,800 | 2,600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15 | 75 | 85 | 15 | 10 |
| VII | Vốn TW uỷ quyền + vốn khác | 45,000 | 20,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25,000 | 0 | 0 |
| VIII | Vốn ODA | 222,000 | 0 | 12,600 | 500 | 25,400 | 42,200 | 27,500 | 36,760 | 26,440 | 30,300 | 20,300 |
KẾ HOẠCH PHẦN BỔ XDCB NĂM 2004
Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước tập trung
(Kèm theo phụ lục số 3 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
TỔNG SỐ:
134,750 triệu đồng
Trong đó: - Trả nợ vay:
12,000 "
- Các công trình TW hỗ trợ có địa chỉ:
28,500 "
- Công trình tỉnh bố trí:
46,250 "
Chiếm 49,07%
- Phân cấp huyện thị:
48,000 "
Chiếm 50,93%
Biểu 1: DANH MỤC CÔNG TRÌNH TỈNH QUẢN LÝ
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | NS đầu tư đến hết 2003 | Nhu cầu đầu tư năm 2004 | Dự kiến KH năm 2004 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 1,616,976 | 148,485 | 144,752 | 74,750 | |||||
| A | CÔNG TRÌNH TỈNH BỐ TRÍ | 1,507,004 | 135,985 | 107,252 | 46,250 | ||||
| I | CÔNG NGHIỆP - ĐIỆN | 18,761 | 200 | 3,000 | 1,500 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Điện khí hoá xã Triệu Thượng | Sở Công nghiệp | 2003-2005 | 13,1km, 491,5 KVA | 5,375 | 100 | 1,000 | 500 | NS 2062 + JBIC |
| 2 | Điện khí hoá khu kinh tế mới Bắc sông Bến Hải | Sở Công nghiệp | 2003-2005 | 21,564km, 445 KVA | 6,886 | 100 | 1,000 | 500 | NS 2506 + JBIC |
| 3 | Điện khí hoá xã Hướng Phùng | Sở Công nghiệp | 2003-2005 | 18,044km, 633,5 KVA | 6,500 | - | 1,000 | 500 | NS 2209 + JBIC |
| II | NÔNG NGHIỆP - PTNT | 657,840 | 33,150 | 23,094 | 10,420 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Cơ sở hạ tầng nông thôn Quảng Trị | Sở NN-PTNT | 1999-2004 | - | 91,000 | 19,000 | 1,900 | 1,000 | NS 21.000 + ADB |
Page 1
| TT | Đơn vị | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | NS đầu tư đến hết 2003 | Nhu cầu đầu tư năm 2004 | Dự kiến KH năm 2004 | Ghi chú |
| 2 | Phát triển kinh tế nông thôn Quảng Trị (giai đoạn II) | BDH DA PTNT QTrị | 2001-2004 | 25 xã/3 huyện | 64,900 | 3,500 | 4,000 | 1,500 | NS 13.000 + Phần Lan |
| 3 | Phát triển kinh tế nông thôn Triệu Phong | UBND T.Phong | 2000-2004 | 7xã | 69,000 | 4,500 | 4,000 | 1,500 | NS 13.800 + Nauy |
| 4 | Xóa đói giảm nghèo do ADB tài trợ tại Hướng Hoá và Đăkrông | BQL DA giảm nghèo | 2002-2007 | 2 huyện | 213,566 | 2,000 | 6,000 | 1,500 | NS 43.142 + ADB |
| 5 | Trạm bơm Mỏ Ó | Sở NN-PTNT | 2001-2004 | Tưới 151ha | 3,633 | 2,350 | 1,283 | 1,000 | HT |
| 6 | Nâng cấp hồ Nghĩa Hy | Sở NN-PTNT | 2003-2004 | Tưới 350ha | 13,920 | 500 | 1,000 | 400 | NS + JBIC |
| 7 | Trạm nghiên cứu, chuyển giao công nghệ SX rau và cây ăn quả | Sở KH-CN | 2001-2004 | 2 ha | 1,571 | 1,300 | 271 | 270 | HT |
| 8 | Chăm sóc rừng trồng | Toàn tỉnh | 2004 | 1.000 ha | 550 | 550 | |||
| 9 | Hỗ trợ dự án kinh tế mới | UBND các huyện có DA | 2004 | 130 hộ | 840 | 450 | CLộ+HHóa (Lìa) | ||
| b | Công trình khởi công mới | ||||||||
| 1 | Dự án PTNT, xóa đói giảm nghèo huyện Vĩnh Linh + Gio Linh | UBND VLinh-GLinh | 2004-2008 | 2 huyện | 200,000 | - | 3,000 | 2,000 | NS 26.000 + ODA Thụy Điển |
| 2 | Trạm KN - KL Đăk Rông | TT KNKL tỉnh | 2004 | 200 m^{2} | 250 | - | 250 | 250 | HT |
| III | GIAO THÔNG - VẬN TẢI | 96,271 | 16,630 | 23,297 | 9,100 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Cầu Cam Tuyền | Sở GTVT | 2002-2004 | 173m | 7,628 | 2,480 | 4,000 | 1,000 | |
| 2 | Đường Lâm-Sơn-Thụy | Sở GTVT | 2002-2004 | 6,95km | 8,540 | 2,420 | 5,000 | 1,000 | |
| 3 | Đường 75 Đông(km2+129-km10) | Sở GTVT | 2002-2004 | 8km | 13,410 | 2,400 | 3,000 | 1,000 | NS + JBIC |
| 4 | Đường Lê Thánh Tông-TX Đông Hà (km0+300-km1+515) | Sở GTVT | 2002-2004 | 1,215km | 12,506 | 3,000 | 1,500 | 700 | |
| 5 | Đường tỉnh 8B | UBND HLăng | 2002-2004 | 2,67km | 3,027 | 950 | 2,000 | 500 | Hỗ trợ huyện |
| 6 | Cầu Hải Hoà | UBND HLăng | 2001-2003 | 68,76m | 2,918 | 2,500 | 400 | 400 | HT |
| 7 | Đường Tà Rụt - A Vào (bao gồm cầu tràn Tà Rụt) | Sở GTVT | 2003-2005 | 7,76km | 18,532 | 280 | 1,500 | 500 | NS 3.500 + JBIC |
Page 2
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | NS đầu tư đến hết 2003 | Nhu cầu đầu tư năm 2004 | Dự kiến KH năm 2004 | Ghi chú |
| 8 | Đường tỉnh 11 | Sở GTVT | 2003-2004 | 10,8km | 11,787 | 400 | 1,500 | 500 | NS 2.300 + JBIC2 |
| 9 | Đường vào xã Vĩnh Ô | UBND VLink | 2003-2004 | 0,6km | 1,180 | 400 | 780 | 600 | HT |
| 10 | Đường vào nhà máy gạch Triệu Phong | Sở GTVT | 2003 | 0,77km | 1,373 | 600 | 750 | 700 | HT |
| 11 | Sửa chữa đường Tà Rút-La Lay | Sở GTVT | 2003-2004 | - | 1,383 | 1,000 | 380 | 300 | HT |
| 12 | Đường Trung Hải-Trung Giang | UBND Gio Linh | 2004 | 4,7 km | 987 | 687 | 600 | tỉnh hỗ trợ 687-HT | |
| 13 | Tỉnh lộ 74 | Sở GTVT | 2003-2004 | 10,215km | 13,000 | 200 | 1,800 | 500 | NS 2.000 + JBIC đã bố trí 11 tỉ đồng |
| b | Công trình khởi công mới | ||||||||
| 1 | Đường Nguyễn Huệ kéo dài | Sở GTVT | 2004 | 1,000 | 800 | ||||
| IV | CÔNG CỘNG - CẤP NƯỚC | 499,238 | 28,000 | 14,340 | 4,200 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Cấp nước và vệ sinh thị xã Đông Hà | CTy cấp thoát nước | 1998-2004 | 15.000m^{3}/ ngày đêm | 192,000 | 24,000 | 8,000 | 1,000 | NS 48.000 + ADB |
| 2 | Cấp nước thị trấn Hải Lăng | CTy cấp thoát nước | 2002-2004 | 2.000m^{3}/ ngày đêm | 10,638 | 1,500 | 540 | 500 | NS 2.040+JBIC |
| 3 | Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đô thị Nam Đông Hà | BQL DA tỉnh | 2002-2004 | - | 40,600 | 2,000 | 1,500 | 500 | NS 4.840+ Vốn quỹ đất |
| 4 | Cấp nước thị trấn Cam Lộ | CTy cấp thoát nước | 2003-2005 | 3.000m^{3}/ ngày đêm | 14,500 | 300 | 1,500 | 500 | NS 2.335 + JBIC |
| 5 | Cấp nước thị trấn Bến Quan | CTy cấp thoát nước | 2003-2005 | 2.000m^{3}/ ngày đêm | 7,500 | 200 | 800 | 400 | NS 1:324 + JBIC |
| b | Công trình khởi công mới | ||||||||
| 1 | Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (thị xã Đông Hà) | UBND ĐHà | 2004-2009 | 234,000 | - | 2,000 | 1,000 | NS 50 tỷ + ADB và AFD |
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | NS đầu tư đến hết 2003 | Nhu cầu đầu tư năm 2004 | Dự kiến KH năm 2004 | Ghi chú |
| 2 | Hỗ trợ vệ sinh môi trường thị xã Quảng trị | UBND TX Quảng trị | 2004 | 500 | 300 | ||||
| V | Y TẾ | 19,860 | 500 | 4,400 | 1,300 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Bệnh viện Vĩnh Linh | Sở Y Tế | 2003-2004 | 125 giường | 11,300 | 500 | 1,500 | 500 | NS: 3.565 |
| b | Công trình khởi công mới | ||||||||
| 1 | Bệnh viện điều dưỡng, phục hồi chức năng Cửa Tùng (gd 1) | Sở Y Tế | 2004-2005 | 50 giường | 4,140 | - | 1,500 | 400 | |
| 2 | Nhà học lý thuyết - thực hành Trường trung học y tế | Trường TH Y tế | 2004-2005 | 2.031m^{2} | 4,420 | - | 1,400 | 400 | NS + Nước ngoài tài trợ |
| VI | VĂN HOÁ - THÔNG TIN | 31,943 | 18,300 | 6,600 | 2,100 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Tôn tạo di tích địa đạo Vịnh Mốc | Sở VH-TT | 1999-2004 | Tôn tạo | 8,980 | 5,200 | 2,000 | 800 | |
| 2 | Bảo tàng Quảng Trị | Sở VH-TT | 1999-2004 | 4.188m^{2} | 14,996 | 6,450 | 4,000 | 800 | |
| 3 | Khu lưu niệm cổ Tổng bí thư Lê Duẩn | Sở VH-TT | 2001-2004 | 7,967 | 6,650 | 600 | 500 | HT | |
| VII | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 32,705 | 14,550 | 11,257 | 4,557 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Trường dạy nghề tổng hợp tỉnh | Sở LD-TB-XH | 2000-2004 | 3.185m^{2} | 6,100 | 4,850 | 1,500 | 800 | |
| 2 | Trường chính trị Lê Duẩn | Trường Chính trị Lê Duẩn | 2001-2005 | 3.000m^{2} | 5,700 | 2,100 | 2,000 | 800 | |
| 3 | Trường chuyên Lê Quý Đôn | Sở GD-ĐT | 2002-2004 | 15 ph/ học | 7,120 | 3,900 | 3,200 | 1,000 | |
| 4 | Trường PTTH Cửa Tùng | Sở GD-ĐT | 2002-2003 | 15 ph/ học | 2,249 | 1,600 | 600 | 500 | HT |
| 5 | Trường PTTH TX Quảng Trị | Sở GD-ĐT | 2002-2003 | 15 ph/ học | 3,045 | 2,100 | 900 | 800 | HT |
| 6 | Nhà học kết hợp phòng nội trú tỉnh hội người mù tỉnh | Tỉnh hội người mù | 2003-2004 | 113 m^{2} | 181 | 0 | 57 | 57 | NS 57 + cây hoà bình HT |
| b | Công trình khởi công mới | ||||||||
| 1 | Nhà học Trường PTTH Hải Lăng | Sở GD-ĐT | 2004-2005 | 15 ph/ học | 3,810 | - | 1,500 | 300 |
Page 4
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | NS đầu tư đến hết 2003 | Nhu cầu đầu tư năm 2004 | Dự kiến KH năm 2004 | Ghi chú |
| 2 | Trường PTTH đồng nam Triệu Phong (Trường Vinh Định) | Sở GD-ĐT | 2004-2005 | 15 ph/ học | 4,500 | 1,500 | 300 | ||
| VIII | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 36,607 | 18,300 | 9,861 | 4,900 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Trụ sở Tỉnh uỷ | VPTỉnh uỷ | 1998-2004 | 6.000m^{2} | 20,600 | 15,700 | 4,900 | 2,000 | |
| 2 | Trụ sở Chi cục Kiểm lâm | CC Kiểm Lâm | 2002-2004 | 820m^{2} | 1,653 | 1,200 | 411 | 300 | HT |
| 3 | Trụ sở Sở Khoa học-CN-MT, Trung tâm ứng dụng và phát triển CN mới, Hội liên hiệp KHKT | Sở KH-CN | 2003-2004 | 2.198m^{2} | 4,659 | 500 | 2,000 | 1,000 | |
| 4 | Trụ sở trung tâm giống tỉnh | TT giống | 2002-2004 | 520 m^{2} | 1,150 | 900 | 250 | 200 | HT |
| b | Công trình khởi công mới | ||||||||
| 1 | Trụ sở mặt trận tổ quốc VN tỉnh | MTTQVN tỉnh | 2004-2005 | 1.200m^{2} | 6,080 | - | 1,000 | 500 | |
| 2 | Nâng cấp trụ sở Đảng uỷ DCD | Đảng uỷ DCD | 2004 | 350m^{2} | 765 | 500 | 300 | ||
| 3 | Hỗ trợ xây dựng Trung tâm dịch vụ việc làm của LĐLĐ tỉnh | Liên đoàn Lao động tỉnh | 2004 | 300 | 300 | ||||
| 4 | Trụ sở sở thể dục-thể thao | Sở TDTT | 2004-2005 | 700m^{2} | 1,700 | 500 | 300 | ||
| IX | HỖ TRỢ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ | 106,359 | 6,355 | 8,613 | 5,150 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Nhà máy tính bột sắn Hướng Hoá | CTY thương | 2003-2004 | GPMB + | 3,727 | 737 | 2,263 | 1,200 | NS: 3.000 |
| 2 | Đường vào nhà máy tính bột sắn Hải Lăng | Sở GTVT | 2003-2004 | 800m | 2,356 | 618 | 1,600 | 1,200 | HT |
| 3 | Cổng lấy nước và cống điều tiết thuộc HT kênh Nam Thạch Hãn | Sở NN-PTNT | 2003 | 276 | 0 | 250 | 250 | Trả nợ | |
| 4 | Hạ tầng cụm công nghiệp Nam Đông Hà | BQL DA tỉnh | 2003-2006 | 99 ha | 100,000 | 5,000 | 1,500 | 1,500 | |
| b | Công trình khởi công mới |
Page 5
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | NS đầu tư đến hết 2003 | Nhu cầu đầu tư năm 2004 | Dự kiến KH năm 2004 | Ghi chú |
| 1 | Ưu đãi đầu tư các dự án mới | 2004 | 3,000 | 1,000 | |||||
| X | AN NINH QUỐC PHÒNG | 7,420 | 0 | 1,490 | 750 | ||||
| b | Công trình khởi công mới | ||||||||
| 1 | Đường nội bộ tiểu đoàn 43 | BCH QS tỉnh | 2004 | 605 m | 490 | - | 490 | 450 | HT |
| 2 | Trường quân sự tỉnh | BCH QS tỉnh | 2004-2006 | 2,628m^{2} | 6,930 | - | 1,000 | 300 | |
| XI | QUY HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ | 0 | 0 | 1,300 | 1,300 | ||||
| 1 | Quy hoạch | Toàn tỉnh | 2004 | 800 | 800 | ||||
| 2 | Chuẩn bị đầu tư | Toàn tỉnh | 2004 | 500 | 500 | ||||
| XII | CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁN | Toàn tỉnh | 2004 | 973 | |||||
| B | CÁC CÔNG TRÌNH TW HỒ | 109,972 | 12,500 | 37,500 | 28,500 | ||||
| a | Công trình chuyển tiếp | ||||||||
| 1 | Tôn tạo di tích đồi bờ Hiền Lương | Sở VH-TT | 2002-2006 | TT di tích | 30,620 | 4,500 | 5,000 | 5,000 | |
| 2 | Cầu Cửa Tùng | Sở GT-VT | 2003-2005 | 450 mét | 52,000 | 8,000 | 5,000 | 5,000 | |
| 3 | Hạ tầng cụm công nghiệp Nam | BQL DA tỉnh | 2003-2006 | 99 ha | 6,500 | 4,500 | |||
| 4 | Kè chống xối lở bờ sông Thạch Hãn TX Quảng Trị (GĐI) | UBND TX QT | 2003-2004 | 924 mét | 9,800 | 0 | 9,000 | 5,000 | |
| 5 | Kè sông Ô Lâu và Ô Giang, xã Hải Tân, huyện Hải Lăng | UBND Hải Lăng | 2003-2004 | 1.520 mét | 4,028 | 0 | 4,000 | 2,000 | |
| 6 | Di dân 3 xã huyện Triệu Phong ra khỏi vùng ngập lụt nguy hiểm | UBND Triệu Phong | Từ năm 2003 | 3 xã | 7,023 | 0 | 2,000 | 1,000 | |
| 7 | Đối ứng dự án NLNT đợt II (GĐI) | BCD DA NLNT | 2003-2004 | 6 xã | 6,501 | 0 | 6,000 | 6,000 | NS+vốn WB |
Page 6
VỐN PHẦN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỐ
(Kèm theo phụ lục số 3 của Nghị quyết 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Huyện, thị xã | KH 2003 | Dự kiến KH 2004 | Ghi chú | |||||
| Vốn bố trí | Trong đó bố trí: | ||||||||
| Tổng số | TĐG: vốn từ quỹ đất | KCH GTNT | Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu | Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo DTTS M.núi | Nhà ở giáo viên vùng khó | ||||
| Tổng số | 41,000 | 48,000 | 10,000 | 5,000 | 2,500 | 3,000 | 1,000 | ||
| 1 | Thị xã Đông Hà | 8,200 | 9,000 | 6,500 | 400 | Trong đó: trụ sở thị ủy 500 triệu đồng | |||
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 2,000 | 2,500 | 600 | 200 | Trong đó: trụ sở huyện ủy 1.000 triệu đồng | |||
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 5,000 | 6,480 | 700 | 800 | 1.500* | 80 | * GPMH mở rộng QL 1A: 1000nd, ngày truyền thống huyện: 500nd | |
| 4 | Huyện Gio Linh | 4,700 | 4,980 | 300 | 600 | 1.000** | 80 | Trong đó: trụ sở huyện ủy 1.000 triệu đồng **Đường Gio Châu-Dốc Miếu: 700nd, Đường phục vụ điện tập GL-03: 300nd | |
| 5 | Huyện Cam Lộ | 4,000 | 4,380 | 400 | 500 | 80 | |||
| 6 | Huyện Triệu Phong | 5,000 | 5,200 | 400 | 900 | ||||
| 7 | Huyện Hải Lăng | 5,000 | 5,280 | 400 | 900 | 80 | |||
| 8 | Huyện Đăkrong | 4,100 | 5,980 | 0 | 350 | 1,400 | 380 | ||
| 9 | Huyện Hướng Hóa | 2,000 | 4,200 | 700 | 350 | 1,600 | 300 | ||
| 10 | Nhà ở giáo viên vùng khó | 1,000 |
Ghi chú: Các Huyện thị phải bố trí trả nợ vay vốn nhàn rỗi kho bạc năm 2002: 07 tỉ đồng
Gồm: Huyện Vĩnh Linh: 02 tỉ đồng, huyện Gio Linh: 02 tỉ đồng, huyện Hải Lăng: 01 tỉ đồng, thị xã Đông Hà: 01 tỉ đồng và thị xã Quảng Trị: 01 tỉ đồng.
DANH MỤC DỰ ÁN TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NĂM 2004 - TỔNG SỐ: 77.930 triệu đồng
(Kèm theo phụ lục số 3 của Nghị quyết 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
ĐVT: triệu đồng
| TT | Danh mục các chương trình và dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2004 | Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị | ||||||||||
| Tổng số | ĐTPT | SN | TX. ĐH | TX. QH | G. Linh | V. Linh | C. Lộ | H. Hóa | T. Phòng | H. Lăng | Đa. không | |||
| TỔNG CÔNG | 77.930 | 77.930 | 8.600 | 1.000 | 7.300 | 19.200 | 0 | 29.500 | 700 | 7.000 | 2.000 | |||
| I | ĐẦU TƯ HẠ TẦNG CỬA KHẨU | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ||||||||||
| 1 | Trung tâm Thương mại Lao Bảo | BQL | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 2 | CSHT Cụm Thương mại dịch vụ | Khu TM | 3.200 | 3.200 | 3.200 | |||||||||
| 3 | CSHT Cụm Công Nghiệp | " | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||||||
| 4 | CSHT Cụm Tây Bắc | " | 500 | 500 | 500 | |||||||||
| 5 | CSHT Cụm Cửa khẩu | " | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 6 | Đường qua trung tâm TM Lao Bảo | " | 500 | 500 | 500 | |||||||||
| 7 | Xúc tiến đầu tư | " | 200 | 200 | 200 | |||||||||
| 8 | Khu tái định cư Ka Tăng | UBND huyện | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||||||
| 9 | Bệnh viện huyện Hướng Hoá | H. Hoá | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 10 | Đường Trung tâm 14B cũ | " | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||||||
| 11 | Cầu Tân Trung | Sở GTVT | 200 | 200 | 200 | |||||||||
| 12 | Bến xe Lao Bảo | " | 700 | 700 | 700 | |||||||||
| 13 | Nhà máy nước Khe Sanh | Công ty GTV | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||||||||
| 14 | Kinh phí Q. toán các DA H. Thành | " | 200 | 200 | 200 | |||||||||
| II | ĐẦU TƯ HẠ TẦNG DU LỊCH | 14.000 | 14.000 | 5.000 | 5.500 | 3.500 | ||||||||
| 1 | Cầu Cửa Tùng | Sở GTVT | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| 2 | Đường HCM huyện thoại | Sở TMDL | 5.500 | 5.500 | 5.500 | |||||||||
| 3 | Đường C. Tùng - Địa đạo V. Mốc | " | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||||||
| 4 | Khu du lịch sinh thái Trà Lộc | UBND H Lăng | 3.500 | 3.500 | 3.500 | |||||||||
| III | ĐƯỜNG TUẦN TRA BIÊN GIỚI | 6.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | |||||||||
| 1 | Đường giao thông biên giới | BCH B. Phòng | 5.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | ||||||||
| Sa Trâm - Pa Tăng | ||||||||||||||
| 2 | Đường biên giới Lao Bảo - Hướng Phùng | BCH B. Phòng | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| TT | Danh mục các chương trình và dự án | Chỉ đầu tư | Kế hoạch năm 2004 | Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị | ||||||||||
| Tổng số | ĐTPT | SN | TX. ĐH | TX. QT | G.Linh | V.Linh | C. Lộ | H. Hóa | T.Phong | U. Lăng | Đakrông | |||
| IV | HỖ TRỢ XD LẰNG NGHỆ TTCN | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||||||||||
| 1 | Xây dựng CSHT làng nghề TTCN nghiệp Diên sanh, huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||||||
| V | Đ.TƯ H.TẦNG CHỢ NÔNG SẢN | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||||||||||
| 1 | Chợ Diên Sanh | UBND huyện Hải Lăng | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||||||||
| VI | CTRÌNH BIÊN ĐÔNG H.ĐẢO | 15.000 | 15.000 | 6.000 | 9.000 | |||||||||
| 1 | Khu tránh trú bão DVHCNC C.Tùng | Sở Thuỷ sản | 8.000 | 8.000 | 6.000 | 2.000 | ||||||||
| 2 | Cảng cá đảo Cồn Cỏ | " | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||||||
| 3 | Chống xói lở, hồ nước, nhà kho đạn đảo Cồn Cỏ | BCH QS Tỉnh | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| VII | CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN QT | 7.000 | 7.000 | 600 | 1.300 | 4.200 | 700 | |||||||
| 1 | DA. Khu nuôi tôm CN Vĩnh Thành - Vĩnh Giang | Sở Thủy sản | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| 2 | DA. Nuôi tôm bán thâm canh ven sông Hiên Lương | " | 400 | 400 | 400 | |||||||||
| 3 | DA. Nuôi tôm bán thâm canh ven sông Cửa Việt | " | 1.200 | 1.200 | 200 | 300 | 700 | |||||||
| 4 | Chuẩn bị thực hiện DA: Khu nuôi tôm CN Nam sông Bến Hải | " | 600 | 600 | 600 | |||||||||
| 5 | Quy hoạch và thiết kế chi tiết các vùng nuôi tôm trong tỉnh | " | 200 | 200 | ||||||||||
| 6 | Hỗ trợ XD trung tâm giống thủy sản | TT giống TS | 200 | 200 | 200 | |||||||||
| 7 | DA. XD phòng kiểm dịch động vật Thủy sản | Chi BVNL Thủy sản | 400 | 400 | 400 | |||||||||
| VIII | CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH | Đài PT-TH tỉnh | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| 1 | Hỗ trợ vốn đầu tư phát triển Truyền hình | " | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| TT | Danh mục các chương trình và dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2004 | Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị | ||||||||||
| Tổng số | ĐTĐT | S/N | TX.ĐH | TX.QT | G.Linh | V.Linh | C.Tổ | H.Hóa | T.Phong | H.Lăng | Đakrong | |||
| - | Thiết bị thu phát VIBA của Đài tỉnh | " | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| IX | HỖ TRỢ CÁC CTRÌNH TDTT | 6.000 | 6.000 | 4.000 | 1.000 | 1.000 | ||||||||
| 1 | Sân VĐ Đông Hà giai đoạn 2 | Sở TD TT | 2.500 | 2.500 | 2.500 | |||||||||
| 2 | Công trình bể bơi | " | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||||||||
| 3 | Sân VĐ TX. Quảng Trị | UBND TX.QT | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||||||
| 4 | Sân VĐ huyện Vĩnh Linh | UBNDV.Linh | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||||||
| X | HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC ĐA TIN HỌC HÓA CƠ QUAN ĐẲNG | VP.tỉnh ủy & các CQ Đảng | 1.230 | 1.230 | ||||||||||
| XI | HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC ĐA TIN HỌC HÓA QLNN | VP.UBND tỉnh | 1.200 | 1.200 |
PHẦN BỘ VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 3 của Nghị quyết 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục các chương trình và dự án | Vấn đề đầu tư | Kế hoạch năm 2004 | Trong đó : Đầu tư trên địa bàn huyện, thị | ||||||||||
| TỔNG SỐ | ĐTPT | SN | TX. ĐH | TX. QT | G.Linh | V.Linh | C. Lộ | H. Hóa | T.Thong | H. Lăng | Đakrông | |||
| TỔNG SỐ | 34,333 | 13,220 | 21,113 | 2,935 | 776 | 4,752 | 2,317 | 713 | 3,833 | 3,053 | 1,398 | 1,432 | ||
| 1 | Chương trình XĐGN và Việc làm | 7,120 | 5,520 | 1,600 | 100 | 493 | 299 | 310 | 300 | 523 | 495 | 500 | ||
| a/ | DA. đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác XĐGN và giải quyết việc làm | Sở LĐTB & XH & Trường ĐNTH | 200 | 200 | ||||||||||
| b/ | DA. tổ chức cho vay vốn theo các DA. nhỏ giải quyết việc làm thông qua quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm | Ngân hàng CSXH tỉnh | 3,000 | 3,000 | ||||||||||
| c/ | DA. nâng cao năng lực và hiện đại hoá các trung tâm dịch vụ việc làm | Trung tâm ĐVVL | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| d/ | DA. hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến | Trung tâm KNEL tỉnh | 200 | 200 | ||||||||||
| e/ | DA. ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới ở các xã nghèo | BQL DA huyện | 2,620 | 1,920 | 700 | 393 | 199 | 310 | 523 | 495 | ||||
| f/ | DA. ĐCĐC ở các xã nghèo | Bàn ĐT&MN | 1,000 | 500 | 500 | 100 | 100 | 300 | 500 | |||||
| 2 | Chương trình dân số - KHH Gia đình | 3,000 | 300 | 2,700 | 125 | 36 | 225 | 265 | 123 | 293 | 250 | 223 | 200 | |
| a | Kinh phí sự nghiệp | UBĐS GD - TC tỉnh | 2,700 | 2,700 | 125 | 36 | 225 | 265 | 123 | 293 | 250 | 223 | 200 | |
| 2.1 | DA. truyền thông-Giáo dục thay đổi hành vi |
| 2.2 | DA. tăng cường dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản/KHHGĐ cho vùng nghèo, vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa. | ||||||||||||||
| 2.3 | DA. nâng cao chất lượng thông tin dữ liệu về dân cư | ||||||||||||||
| 2.4 | DA. lồng nghiệp dân số với phát triển gia đình bền vững, thông qua hoạt động tín dụng tiết kiệm và phát triển kinh tế gia | ||||||||||||||
| 2.5 | DA. nâng cao năng lực quản lý cho đội ngũ cán bộ làm công tác dân số | ||||||||||||||
| 2.6 | DA. chăm sóc sức khỏe sinh sản/KHH-GĐ | ||||||||||||||
| 2.7 | DA. Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến chất lượng dân số | ||||||||||||||
| 2.8 | Sự nghiệp gia đình | ||||||||||||||
| b | Đầu tư xây dựng cơ bản | 300 | 300 | 100 | |||||||||||
| 1 | Nhà làm việc UBDS - GĐ trẻ em tỉnh | 200 | 200 | ||||||||||||
| 2 | Nhà làm việc UBDS - GĐ trẻ em huyện Gio Linh | UBND huyện G.Linh | 100 | 100 | 100 | ||||||||||
| 3 | Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS. | Sở Y tế | 2,689 | 2,689 | |||||||||||
| 3.1 | DA. phòng chống sốt rét | " | 512 | 512 | |||||||||||
| 3.2 | DA. phòng chống bướu cổ | " | 84 | 84 | |||||||||||
| 3.3 | DA. phòng chống phong | " | 102 | 102 | |||||||||||
| 3.4 | DA. phòng chống lao | " | 135 | 135 | |||||||||||
| 3.5 | DA. phòng chống sốt xuất huyết | " | 213 | 213 | |||||||||||
| 3.6 | DA. tiêm chủng mở rộng | " | 208 | 208 | |||||||||||
| 3.7 | DA. phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em | " | 454 | 454 |
| 3.8 | DA. sức khỏe tâm thần cộng đồng | " | 120 | 120 | ||||||||||
| 3.9 | DA. Bảo đảm chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm | " | 414 | 414 | ||||||||||
| 3.10 | DA. phòng chống HIV/AIDS. | " | 447 | 447 | ||||||||||
| 4 | Chương trình nước sạch và VS.MTNT | TT NSH &VSMT | 3,000 | 2,900 | 100 | 500 | 2,000 | 385 | ||||||
| 5 | Chương trình văn hóa | 4,950 | 4,500 | 450 | 3,000 | 1,300 | 100 | 100 | ||||||
| a/ | Xây dựng cơ bản | 4,500 | 4,500 | |||||||||||
| - | DA. Chống xuống cấp và tôn tạo các di tích lịch sử | 4,500 | 4,500 | |||||||||||
| + | Di tích Đôi Bờ Hiền Lương | Số VHTT | 4,300 | 4,300 | 3,000 | 1,300 | ||||||||
| + | Tổ đình Sác Tứ Tỉnh Quang | BaoQLDT &DT | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| + | Tôn tạo Di tích vụ thảm sát Mỹ Thủy | " | 100 | 100 | 100 | |||||||||
| b/ | Sự nghiệp | 450 | 450 | |||||||||||
| - | DA. Sưu tầm và bảo tồn các giá trị văn hóa phi vật thể tiêu biểu; xây dựng ngân hàng dữ liệu về văn hóa phi vật thể | Số VHTT | ||||||||||||
| - | DA. Xây dựng các thiết chế văn hóa thông tin cơ sở, xây dựng các mô hình hoạt động văn hóa thông tin ở làng xã. | " | ||||||||||||
| - | DA. Xây dựng làng, bản, ấp, xã, phường văn hóa | " | ||||||||||||
| - | DA. Trang thiết bị kỹ thuật hiện đại cho phổ biến phim | Cây điện ảnh&hàng hình | 90 | 90 | ||||||||||
| 6 | Chương trình Giáo dục - Đào tạo. Gồm các dự án: | 13,574 | 13,574 | 2,710 | 740 | 380 | 480 | 90 | 980 | 180 | 580 | 332 | ||
| 6.1 | DA. đổi mới chương trình,nội dung sách giáo khoa(toàn tỉnh) | Số GD-DT | 5,782 | 5,782 |
| 6.2 | DA. Củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xóa mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục THCS. | 500 | 1,500 | 90 | 40 | 180 | 180 | 90 | 180 | 180 | 180 | 180 |
| 6.3 | DA. đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường | 200 | 200 | |||||||||
| 6.4 | DA. Đào tạo và bồi dưỡng giáo viên, tăng cường CSVC các trường Sư phạm. | 1,220 | 1,220 | |||||||||
| - | Bồi dưỡng GV | 400 | 400 | |||||||||
| - | Nhà học | 820 | 820 | 820 | ||||||||
| 6.5 | DA. Hỗ trợ giáo dục miễn nợ, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn. | 1,652 | 1,652 | 800 | 152 | |||||||
| - | Nhà học trường DTNT Hướng Hóa | 800 | 800 | 800 | ||||||||
| - | Nhà học trường DTNT tỉnh | 700 | 700 | 700 | ||||||||
| - | Trường PH DTNT Đakrông | 152 | 152 | 152 | ||||||||
| 6.6 | DA. Tăng cường CSVC các trường học, các Trung tâm KTTH - HN. | Sở GD & các huyện | 1,400 | 1,400 | 500 | 200 | 300 | 400 | ||||
| - | Trường THPT Lê Lợi - Đông Hà | Sở GD-DT | 200 | 200 | 200 | |||||||
| - | Trường THCS Nguyễn Tri Phương | UBND TX. Đông Hà | 300 | 300 | 300 | |||||||
| - | Trường Tiểu học Vĩnh Quang - Vĩnh Linh | UBND huyện V.Linh | 300 | 300 | 300 | |||||||
| - | Trường THPT Gio Linh | UBND T.G.Linh | 200 | 200 | 200 | |||||||
| - | Trường THCS Hải chánh - Hải Lăng | Sở GD-DT | 400 | 400 | 400 | |||||||
| 6.7 | Quyết toán các công trình hoàn thành | Sở GD-DT | 80 | 80 | ||||||||
| 6.8 | Quản lý phí | " | 40 | 40 | ||||||||
| 6.9 | DA. Tăng cường năng lực đào tạo nghề và đào tạo nghề nông | Trường DN - TH tỉnh | 1,700 | 1,700 | 1,300 |
II. CHƯƠNG TRÌNH 135
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục các chương trình và dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2004 | Trong đó : Đầu tư trên địa bàn huyện, thị | ||||||||||
| TỔNG SỐ | ĐTPT | SN | TX. ĐH | TX. Q | G.Linh | V.Linh | C. Lộ | H. Hóa | T.Phòng | H. Làng | Đakrông | |||
| TỔNG SỐ | 25,958 | 25,800 | 158 | 1,570 | 2,085 | 525 | 12,135 | 9,485 | ||||||
| I | XD. CSHT các xã ĐBKK | UBND các huyện 135 | 15,500 | 15,500 | 1,500 | 1,500 | 500 | 7,000 | 5,000 | |||||
| Số xã được đầu tư | 31 | 3 | 3 | 1 | 14 | 10 | ||||||||
| II | DA. Xây dựng CSHT các xã Biên Giới | Ban ĐT&MN | 2,500 | 2,500 | 1,500 | 1,000 | ||||||||
| Số xã được đầu tư | 5 | 3 | 2 | |||||||||||
| III | DA. Xây dựng TTCX miền núi, vùng cao. | UBND các huyện 135 | 7,000 | 7,000 | ||||||||||
| Số TTCX được đầu tư | 10 | 1 | 5 | 4 | ||||||||||
| PA 1: Cố điều chỉnh KH 2003) | 7,000 | 7,000 | 500 | 3,255 | 3,245 | |||||||||
| PA2: Không Đ. chỉnh KH 2003 | 7,000 | 7,000 | 500 | 2,955 | 3,545 | |||||||||
| IV | DA. Ổn định và phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp gắn với chế biến tiêu thụ sản phẩm. | UBND các huyện 135 | 800 | 800 | 70 | 85 | 25 | 380 | 240 | |||||
| V | DA. Đào tạo cán bộ xã, thôn, bản, làng phum sóc thuộc chương trình 135. | Ban ĐT &MN | 158 | 158 |
III. DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục các chương trình và dự án | Chủ đề | Kế hoạch năm 2004 | Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị xã | ||||||||||
| TỔNG SỐ | ĐTPT | SN | TX. ĐH | TX. QT | G.Linh | V.Linh | C. Lộ | H. Hóa | T.Phòng | H. Lăng | Đa.krong | |||
| TỔNG SỐ | L.tuong&U BND các huyện | 11,260 | 11,260 | 1,620 | 1,078 | 1,732 | 906 | 1,632 | 2,258 | 382 |
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHUYỂN VÀO NHIỆM VỤ THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC NGÀNH (đề nghị NỘ tỉnh bố trí)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục các chương trình và dự án | Chủ ĐT | Kế hoạch năm 2004 | Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị xã | ||||||||||
| TỔNG SỐ | ĐTPT | SN | TX. ĐH | TX. QT | G.Linh | V.Linh | C. Lộ | H. Hóa | T.Phòng | H. Lăng | Đa.krong | |||
| TỔNG SỐ | Các CQ quản lý C.trình | 2,800 | 2,800 | 15 | 10 | 15 | 85 | 75 | ||||||
| 1 | Chương trình đào tạo VĐV tài năng Quốc gia và xây dựng các trung tâm thể thao trọng điểm. | Sở TD-TT | 180 | 180 | ||||||||||
| 2 | Chương trình phòng chống tội phạm | CA. Tỉnh | 250 | 250 | ||||||||||
| 3 | Chương trình phòng chống ma tuý | - | 430 | 430 | ||||||||||
| 4 | Chương trình phòng chống mại dâm | Sở LĐTB&XH | 90 | 90 | ||||||||||
| 5 | Chương trình bảo vệ và chăm sóc trẻ em | UBDS GD -TE tỉnh | 500 | 500 | ||||||||||
| - | Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | - | 460 | 460 | ||||||||||
| - | Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh ĐBKK | Sở LĐTB&XH | 40 | 40 | ||||||||||
| 6 | các mặt hàng chính sách | C.ty in-phát hành sách &T.bị T. học | 200 | 200 | 15 | 10 | 15 | 85 | 75 | |||||
| - | Vở học sinh | |||||||||||||
| 7 | Trang thiết bị y tế | Sở Y tế | 850 | 850 | ||||||||||
| 8 | Kinh phí QL. các BCD cấp tỉnh | BCD tỉnh & các ngành | 300 | 300 |
V. CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGÂN SÁCH TW BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NS ĐỊA PHƯƠNG
| TT | Danh mục các chương trình và dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2004 | Trong đó : Đầu tư trên địa bàn huyện, thị | ||||||||||
| TỔNG SỐ | ĐTPT | SN | TX. ĐH | TX. QT | G.Linh | V.Linh | C. Lộ | H. Hóa | T.Phong | H. Làng | Đakrông | |||
| VÔN SỰ NGHIỆP | 6,678 | 6,678 | ||||||||||||
| 1 | Phát triển và phủ sóng PT-TH | Đại PH-TH | 1,084 | 1,084 | ||||||||||
| - | Phát triển và phủ sóng Phát thanh | - | 400 | 400 | 150 | 50 | 150 | 50 | ||||||
| - | Phát triển và phủ sóng Truyền hình | - | 684 | 684 | 184 | 500 | ||||||||
| 2 | Hỗ trợ đồng bào dân tộc ĐBKK | Bán ĐT &MN | 900 | 900 | 30 | 40 | 460 | 370 | ||||||
| 3 | Chương trình hành động Quốc gia về Du lịch | 300 | 300 | |||||||||||
| 4 | Vốn trợ giá trợ cước | 2,394 | 2,394 | 100 | 192 | 260 | 1,226 | 610 | ||||||
| 5 | Vốn chuẩn bị động viên | 2,000 | 2,000 | |||||||||||
| 6 | Kho vũ khí | 2,000 | 2,000 | 2,000 |