vanban.org

Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ về dự toán Ngân sách năm 2004

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2005
Quảng Trị Ban hành 25/12/2003 Hiệu lực 25/12/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2005 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ IV KỲ HỌP THỨ 11

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 11c/2003/NQ-HĐ

Đông Hà, ngày 25 tháng 12 năm 2003

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ IV, KỲ HỌP THỨ 11

NGHỊ QUYẾT
"Về dự toán Ngân sách năm 2004"

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi)
ngày 21/6/1994
;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số: 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Quyết định số 242/2003/QĐ-TTg ngày 17/11/2003 của Thủ tướng
Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2004;
- Căn cứ Quyết định số 191/2003/QĐ-TC ngày 17/11/2003 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về dự toán về thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2004;

Sau khi xem xét báo cáo của Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự
toán ngân sách năm 2003 và dự toán ngân sách năm 2004; Báo cáo thẩm tra của
Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

I. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách năm 2004 với các chỉ tiêu chủ yếu
sau:

1. Thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn:270.000 triệu đồng
+ Thu nội địa185.000 triệu đồng
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:65.000 triệu đồng
+ Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng:20.000 triệu đồng
( Kèm theo phụ lục số 1)
2. Thu Ngân sách địa phương:818.001 triệu đồng
+ Thu Ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp:173.665 triệu đồng
+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách TW:369.677 triệu đồng
+ Thu vốn TW hỗ trợ xây dựng cơ bản có địa chỉ:28.500 triệu đồng
+ Thu kết dư năm 2003 chuyển sang:18.000 triệu đồng

+ Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu dự án: 156.159 triệu đồng
+ Thu vốn thiết bị nước ngoài: 52.000 triệu đồng
+ Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng Ngân sách địa phương:

20.000 triệu đồng

3. Tổng số chi Ngân sách địa phương năm 2004: 818.001 triệu đồng

+ Chi Ngân sách tỉnh: 507.943 triệu đồng
+ Chi Ngân sách các huyện, thị: 257.440 triệu đồng
+ Chi Ngân sách xã: 52.618 triệu đồng

II. Phân bổ Ngân sách địa phương năm 2004 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ Ngân sách tỉnh cho Ngân sách huyện thị ( Kèm theo các phụ lục số: 2 )

III. Thông qua danh mục các dự án đầu tư phát triển và vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án năm 2004 ( Kèm theo phụ lục số 3 ).

IV. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thu, chi Ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; Nhiệm vụ thu chi và mức bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách tỉnh cho Ngân sách từng huyện, thị xã. Đối với các khoản chưa phân bổ tại Nghị quyết này gồm: Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn quy hoạch và các nguồn vốn bổ sung đầu tư phát triển trong năm, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại phiên họp gần nhất. Đối với nguồn kinh phí trợ giá, trợ cước và cấp không thu tiền một số mặt hàng chính sách năm 2004, Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện như phương thức của năm 2003.

Đối với dự phòng ngân sách, Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định chi theo quy định của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.

Đối với phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2004, Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án sử dụng trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn, dự toán chi Ngân sách địa phương; Quyết định phân bổ dự toán Ngân sách các huyện, thị xã năm 2004 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của luật Ngân sách Nhà nước.

V. Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định thời kỳ ổn định Ngân sách giữa các cấp ở địa phương từ năm 2004 đến hết năm 2006. Thực hiện cơ chế bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách tỉnh cho Ngân sách từng huyện, thị xã để hỗ trợ đầu tư các công trình, dự án, nhiệm vụ quan trọng nhằm phát triển kinh tế - xã hội, chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở địa phương; Sử dụng nguồn thu giao quyền sử dụng đất để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển, không dùng nguồn thu này để chi thường xuyên.

Trong quá trình điều hành Ngân sách, nếu có những vấn đề lớn phát sinh, UBND tỉnh cùng thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo cho HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

VII. Giao trách nhiệm cho Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường giám sát việc thực hiện nghị quyết về dự toán Ngân sách năm 2004 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khoá IV kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 25/12/2003.

Nơi nhận:

- UBTVQH, VPCTN,
- VPCP, VPQH,
- Bộ Tài chính,
- Thường vụ Tỉnh uỷ,
- CT,PCT HĐND, UBND tỉnh,
- Đại biểu HĐND tỉnh,
- HĐND, UBND các huyện, thị xã,
- LĐ,CV VP HĐND tỉnh,
- Lưu trữ VP HĐND, UBND tỉnh.

TH. HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ
PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Thao

CHI CỤC TRƯỞNG

Phan Thị Quyên

CHỨNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI
NGUYÊN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ

Tài liệu được sao từ:

Phòng: HĐND tỉnh Quảng Trị
Mục lục số: 03. Hồ sơ số: 23. Tờ số: 134
Số chứng thực: 86
Ngày 04 tháng 4 năm 2019

PHỤ LỤC SỐ 1A

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

KẾM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 11C/2003/NQ-HĐ NGÀY 25/12/2003

Đơn vị: Triệu đồng

S TTNội dungThực hiện năm 2002Dự toán năm 2003Ước TH năm 2003Dự toán ĐP năm 2004
AB1234
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BẢN209,115187,950253,920270,000
1Thu nội địa( không kể thu từ dầu thô)141,400145,950175,320185,000
2Thu từ dầu thô
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu48,68327,00063,60065,000
4Thu viện trợ không hoàn lại4,032
5Thu vay để đầu tư XD cơ sở hạ tầng15,00015,00015,00020,000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG717,486719,606753,315818,001
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp139,908102,930160,270173,665
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương365,250442,740418,409398,177
3Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án70,369122,936126,436156,159
4Thu vốn thiết bị nước ngoài3,52352,000
5Thu bổ sung từ kết dư khối tỉnh37,43021,00021,00018,000
6Chuyển nhiệm vụ năm 2001 sang năm 200269,800
7Ghi thu viện trợ4,032
8Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng NSĐP15,00015,00015,00020,000
9Ghi thu sự nghiệp quản lý qua NSNN12,17415,00012,200
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG654,897719,606731,146818,001
1Chi đầu tư phát triển150,207187,820175,020216,615
2Chi thường xuyên333,347364,950386,090408,827
3Chi dự phòng10,00010,00011,000
4Chi CTMT và cho không mặt hàng c/ sách c.đối trong NSĐP6303,0003,0002,500
5Chi thành lập đơn vị hành chính mới2,000
6Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1,000900900900
7Chi chương trình mục tiêu, dự án70,892122,936113,436156,159
8Chi XD khu thương mại Lao Bảo37,99815,500
9Chi từ nguồn vay kiên cố hoá kênh mương14,88115,00015,00020,000
10Ghi chi viện trợ4,032
11Các khoản năm 2001 chuyển sang29,736
12Ghi chi sự nghiệp quản lý qua NSNN12,17415,00012,200

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2004
TỈNH QUẢNG TRỊ
KÈM THEO PHỤ LỤC SỐ 1A CỦA NGHỊ QUYẾT 11c/2003/NQ-HĐ NGÀY 25/12/2003

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungThực hiện năm 2002Năm hiện hànhDự toán Năm 2004
Dự toán 2003Ước TH 2003
12345
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN209,115187,950253,920270,000
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN209,115187,950253,920270,000
I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước141,400145,950175,320185,000
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương15,08915,00022,00023,000
2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương21,43724,00018,50025,000
3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài10510
4. Thu từ khu vực CTN NQĐ24,17332,50029,50035,000
5. Lệ phí trước bạ5,9556,4006,3006,500
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp5,6097001,3001,070
7. Thuế nhà đất2,4572,0002,9002,640
8. Thuế thu nhập cá nhân217200270250
9. Thu xổ số kiến thiết9341,0001,0001,300
10. Thu phí xăng dầu017,40014,00019,000
11. Thu phí và lệ phí6,7777,0007,60010,000
- Phí và lệ phí TW676900
- Phí và lệ phí tỉnh, huyện4,1635,0004,700
- Phí và lệ phí xã1,9382,0002,000
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất9078501,6602,000
13. Thu sự nghiệp (xã quản lý)183160
14. Thu tiền sử dụng đất10,0799,00040,00037,565
15. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước9859009701,175
16. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước13250
17. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi CS, đóng góp của NS xã8,4848,7506,500
18. Thu phạt an toàn giao thông1,9874,500
19. Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái PL12,84720,0008,50010,000
Trong đó: + Thu từ h/động chống buôn lậu10,60020,0006,50010,000
Nội dungThực hiện năm 2002Năm hiện hànhDự toán Năm 2004
Dự toán 2003Ước TH 2003
20. Thu tiền bán cây đứng0
21. Thu khác23,1629,0007,1504,000
- Các khoản tiền phạt, tịch thu khác4,2234,0004,000
- Thu bán, thanh lý tài sản2,204410
- Thu hồi khoản chi năm trước1,358164
- Thu khác còn lại15,3779,0002,576
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu48,34227,00063,50065,000
Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB20,9037,00016,50014,000
+ Thuế VAT hàng nhập khẩu27,43920,00047,00051,000
III. Thu chênh lệch giá hàng hoá xuất, nhập khẩu341100
IV. Thu viện trợ (Ghi thu- Bổ sung từ NSTW)4,032
V. Thu vay để đầu tư XD cơ sở hạ tầng15,00015,00015,00020,000
Tổng thu NSĐP717,486719,606753,315818,001
A. Các khoản thu cân đối NSĐP705,312697,606728,115818,001
- Thu NS địa phương hưởng139,908102,930160,270173,665
- Thu bổ sung từ NSTW439,142558,676531,845606,336
Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch300,510364,390306,340369,677
+ Bổ sung vốn CTMT QG và các CT, DA, n/vụ70,369115,936113,436156,159
+ Bổ sung ngoài kế hoạch56,29042,88076,599
+ Thu vốn TW hỗ trợ XDCB có địa chỉ8,45035,47035,47028,500
+ Thu vốn dự án nước ngoài3,52352,000
- Thu kết dư khối tỉnh37,43021,00021,00018,000
- Thu năm 2001 chuyển sang năm 2002 chi tiếp69,800
- Thu tiền vay15,00015,00015,00020,000
- Thu viện trợ4,032
B. Thu tạm ứng nguồn thu Khu thương mại Lao Bảo7,00013,000
C. Ghi thu các khoản thu sự nghiệp quản lý qua NSNN12,17415,00012,200

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2004
(KÈM THEO PHỤ LỤC SỐ 1A CỦA NGHỊ QUYẾT 11c/2003/NQ-HĐ NGÀY 25/12/2003)

Đơn vị tính: Triệu đố

NỘI DUNGƯỚC TH năm 2003Đ/toán TW năm 2004Dự toán địa phương năm 2003
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC831,965830,886894,336818,23176,100
A. TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN253,920224,550270,000193,89576,100
I. Thu nội địa175,320159,550185,000108,89576,100
1. Thu XNQĐ Trung ương22,00023,00023,00023,000
2. Thu XNQĐ Địa phương18,51025,00025,00025,000
3. Thu Ngoài quốc doanh29,50035,00035,0008,00027,000
4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp1,3001,0001,0701,0007
5. Lệ phí trước bạ6,3006,5006,5006,500
6. Thuế nhà, đất2,9002,4002,6402,640
7. Thuế thu nhập cá nhân270250250250
8. Thu Xổ số kiến thiết1,0001,3001,3001,300
9. Thu phí xăng dầu14,00019,00019,00019,000
10. Thu Phí và lệ phí7,6009,00010,0005,0005,000
11. Thuế chuyển quyền SD đất1,6601,7002,0002,000
12. Tiền sử dụng đất40,00024,00037,56513,56524,000
13. Thu tiền thuê đất9709001,1751,175
14. Thu khác (bao gồm cả thu phạt, tịch thu..)20,5604,00014,00012,7801,220
15. Các khoản thu tại xã8,7506,5006,5006,500
II. Thu từ hoạt động XNK63,60065,00065,00065,000
1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK16,50014,00014,00014,000
2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu47,00051,00051,00051,000
3. Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu100
III. Thu vay C/tr KCH KM cấp 2 và GTNT15,00020,00020,000
B. Thu BS cần đổi từ NS TƯ306,340369,677369,677369,677
C. Thu bổ sung từ kết dư21,00018,00018,000
D. Bổ sung ngoài kế hoạch76,599
Đ. Thu vốn TƯ hỗ trợ XDCB có địa chỉ35,47028,50028,50028,500
E. Thu vốn CTMTQG và các CT, DA, N/vụ113,436156,159156,159156,159
F. Thu vốn dự án ngoài nước52,00052,00052,000
G. Thu tạm ứng nguồn khu T/mại Lao Bảo13,000
H. Ghi Thu các khoản thu quản lý qua NSNN12,200

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2004

KHỐI HUYỆN - THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN

(KÈM THU PHỤ LỤC SỐ 1A CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 11C/2003/NQ-HĐ NGÀY 25/12/2003)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTĐơn vịTổng sốN.Q.DPhi lệ phíThuế SDĐNNThuế nhà đấtTiền thuê đấtThu SD đấtThuế CQ SD đấtTrước bạThu khác NSThu tại xã
TỔNG SỐ76,10527,0005,000702,6401,17524,0002,0006,5001,2206,500
1Thị xã Đông hà40,93014,0009301,500100016,7001,50036007001000
2Thị xã Quảng trị5,8952,1607002403520001404805090
3Huyện Hải lăng4,6751,950550120550050300501150
4Huyện Triệu phong5,0501,700450701201050050300501800
5Huyện Gio linh3,0351050430802540050300100600
6Huyện Vĩnh linh7,4003,10089030050120080730100950
7Huyện Cam lộ3,0201050400110508005029020250
8Huyện Đakrông860390200100605060
9Huyện Hướng hóa5,2401,600450170180080440100600

Ghi chú: Trong tổng 24 tỷ tiền SD đất có 6,4 tỷ thu từ cấp thẻ đỏ (60,61) bao gồm: Đông Hà: 5 tỷ; TX QTrị: 300 triệu; Hướng Hoá: 250 triệu; Cam Lộ: 250 triệu; Vĩnh Linh: 300 triệu; Gio Linh: 100 triệu; Triệu Phong: 100 triệu; Hải Lăng: 100 triệu.

项目名称项目内容备注
1. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
2. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
3. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
4. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
5. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
6. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
7. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
8. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
9. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
10. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
11. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
12. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
13. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
14. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
15. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
16. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
17. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
18. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
19. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
20. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
21. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
22. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
23. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
24. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
25. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
26. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
27. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
28. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
29. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
30. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
31. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
32. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
33. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
34. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
35. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
36. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
37. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
38. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
39. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
40. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
41. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
42. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
43. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
44. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
45. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
46. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
47. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
48. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
49. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
50. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
51. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
52. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
53. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
54. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
55. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
56. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
57. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
58. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
59. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
60. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
61. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
62. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
63. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
64. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
65. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
66. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
67. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
68. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
69. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
70. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
71. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
72. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
73. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
74. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
75. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
76. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
77. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
78. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
79. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
80. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
81. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
82. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
83. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
84. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
85. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
86. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
87. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
88. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
89. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
90. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
91. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
92. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
93. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
94. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
95. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
96. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
97. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
98. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
99. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程
100. 2017年1月1日至2017年12月31日工程工程

PHỤ LỤC SỐ 1 b

PHỤ TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2004

Kèm theo Nghị quyết 11c/2003/NĐ-HĐ ngày 25/12/2003

Đơn vị tính: triệu đồn

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHIDự toán năm 2003 (Đã có lương mới)Ước TH năm 2003Dự toán ĐP năm 2004
Tổng chi NSĐP địa phương quản lý719,606731,146818,001
A. Tổng chi cân đối Ngân sách địa phương581,670590,010661,842
I. Chi đầu tư phát triển187,820175,020216,615
Chi giáo dục và đào tạo, dạy nghề
Chi khoa học công nghệ
1. Chi xây dựng cơ bản tập trung111,000144,450186,750
a. Vốn trong nước21,000144,450134,750
Trong đó:
Chi hỗ trợ nhà ở ĐBDTKK3,0003,0003,000
Chi bê tông hoá giao thông nông thôn5,0005,0005,000
Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất10,000
Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó1,0001,0001,000
Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển12,00012,00012,000
b. Vốn nước ngoài58,05052,000
2. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp NN2,0002,0002,000
3. Chi hoàn trả chi phí đã đầu tư để tạo quỹ đất11,80021,165
4. Chi đầu tư CSHT từ một số nguồn thu theo NQPH10,47010,4701,000
5. Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN2,0002,0001,700
6. Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích2,0002,0002,000
7. Chi bù lãi suất trồng cây công nghiệp2,3002,3002,000
II. Chi thường xuyên364,950386,090408,827
1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách (trợ giá báo)800800900
2. Chi sự nghiệp kinh tế (có 3 tỷ chương trình giảng)43,34745,69744,260
3. Chi sự nghiệp giáo dục - Đào tạo và dạy nghề163,850166,179187,777
Trong đó:
Chi SN giáo dục150,868153,198174,777
Chi SN đào tạo và dạy nghề12,98112,98113,000
4. Chi SN về y tế32,37235,99641,650
5. Chi SN khoa học và công nghệ4,8774,8775,717
Trong đó:
Điều tra cơ bản1,300
Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112)1,300
Đề tài khoa học3,117
6. Chi SN văn hoá thông tin6,4486,6746,994
7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình3,1843,1843,500
8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao2,1422,4362,649
9. Chi bảo đảm xã hội15,65716,00113,363
10. Chi quản lý hành chính80,77390,02187,303
11. Chi quốc phòng - an ninh8,0008,22411,514
12. Chi khác ngân sách3,5006,0003,200
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ TC900900900
IV. Dự phòng ngân sách10,00010,00011,000
V. Chi CTMT, cho không M. hàng c/s c/đối trong NSDP3,0003,0002,500
VI. Chi thành lập đơn vị hành chính mới2,000
VII. Chi CT KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vay15,00015,00020,000
B. Chi CTMTQG và các Ctrình, dự án, nhiệm vụ122,936128,936156,159
C. Ghi chi các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN15,00012,000

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số 1b của Nghị quyết 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung chiƯớc thực hiện năm 2003Dự toán TỪ giao năm 2004Số dự kiến chi năm 2004
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
Tổng chi ngân sách địa phương (quyết)731,146771,301818,001507,943257,44052,618
A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương590,010534,642661,842351,784257,44052,618
I. Chi đầu tư phát triển175,020109,854216,615161,01555,6000
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản144,450134,75086,75048,000
Trong đó:
- Chi hỗ trợ nhà ở ĐBDTKK3,0003,0003,000
- Chi bê tông hoá giao thông thôn5,0005,0005,000
- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất10,00010,000
- Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó1,0001,0001,000
- Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển12,00012,00012,000
2. Chi hoàn trả chi phí đã đầu tư để tạo quỹ đất11,80021,16513,5657,600
3. Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn nước ngoài52,00052,000
4. Chi đầu tư CSHT từ một số nguồn thu theo NQHH10,4701,0001,000
5. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN nhà nước2,0002,0002,000
6. Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN2,0001,7001,700
7. Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích2,0002,0002,000
8. Chi bù lãi suất trồng cây công nghiệp2,3002,0002,000
II. Chi thường xuyên386,090406,020408,827157,369198,84052,618
1. Chi trợ giá báo800900900
2. Chi sự nghiệp kinh tế (có 3 tỷ chương trình giảng)45,69744,26023,10016,0005,160
3. Chi SN Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề166,179187,777187,77753,877132,2721,628
Nội dung chiƯớc thực hiện năm 2003Dự toán TỪ giao năm 2004Số dự kiến chi năm 2004
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
- Chi SN Giáo dục153,198174,77742,877130,2721,628
- Chi SN Đào tạo và dạy nghề12,98113,00011,0002,000
4. Chi sự nghiệp Y tế35,99641,65020,77515,2005,675
5. Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ4,8775,7175,7175,717
Trong đó: + Điều tra cơ bản1,3001,300
+ Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112)1,3001,300
+ Đề tài khoa học3,1173,117
6. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin6,6746,9943,5002,0001,494
7. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình3,1843,5001,8001,700
8. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao2,4362,6491,1001,255294
9. Chi Bảo đảm xã hội16,00113,3636,5003,5003,363
10. Chi Quản lý hành chính90,02187,30329,90024,41332,990
11. Chi Quốc phòng - An ninh8,22411,5147,0002,5002,014
12. Chi khác ngân sách6,0003,2003,200
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900900900900
IV. Dự phòng ngân sách10,00015,60811,0008,0003,000
V. Chi CTMT và cho không M.hàng c/sách c/đối trong NSDP3,0002,5002,500
VI. Chi thành lập đơn vị hành chính mới2,0002,000
VII. Chi C/tr KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vay15,00020,00020,000
B. Chi CT MTQG và các C/trình, Dự án, nhiệm vụ128,936236,659156,159156,159
C. Ghi chi các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN12,200

Ghi chú:

Tổng chi ngân sách địa phương quản lý Trung ương giao là: 771.301 triệu đồng; chi cân đối NSDP: 534.642 triệu đồng, loại trừ nguồn tăng thu năm 2003 để làm lương: 2.260 triệu đồng và một phần nguồn thu học phí, viện phí là 4.155 triệu đồng do địa phương đảm nhận thì chi cân đối chỉ có: 528.227 triệu đồng

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2004 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ

(Kèm theo phụ lục số 1b của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHỈ TIÊUTỔNG SỐĐ HÀQ.TRỊH.LĂNGT.PHONGG.LINHV.LINHC.LỘĐ.KRÔNGH.HÓA
TỔNG SỐ257,44037,66613,06329,58432,24528,59336,40821,74923,85134,281
I. Chi đầu tư phát triển55,60014,2003,6005,2805,2004,9806,6804,5306,0805,050
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản48,0009,0002,5005,2805,2004,9806,4804,3805,9804,200
Trong đó:
- Chi hỗ trợ nhà ở Đồng bào DTKK3,0001,4001,600
- Chi Bè tổng hoà GTNT5,000400200900900600800500350350
- Chi đầu tư từ nguồn thu đầu giá đất10,0006,500600400400300700400700
- Chi XD nhà ở giáo viên vùng khó1,00080808080380300
2. Chi h/trả ch/phí đã ĐT để tạo quỹ đất7,6005,2001,100000200150100850
II. Chi thường xuyên198,84023,1669,21323,94426,68523,25329,36816,92917,41128,871
Trong đó:
1. Chi SN G.dục - Đ.tạo và dạy nghề132,27214,8234,49016,67519,06116,08320,05010,88911,29518,906
- Giáo dục130,27214,5934,32016,44518,83115,85319,82010,67411,08018,656
- Đào tạo và dạy nghề2,000230170230230230230215215250
2. Sự nghiệp y tế15,2001,0485281,4541,5241,7502,8481,3201,4013,327
3. Chi SN Quốc phòng - An ninh2,500290175290290290290240260375
III. Dự phòng3,000300250360360360360290360360

Ghi chú: - Chi QLHC không có bộ máy của UB Dân số - GD và trẻ em

- Có kinh phí đại hội Mặt trận, riêng huyện Vĩnh Linh có 300 triệu đồng lẻ kỷ niệm 50 năm thành lập

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2004
(Kèm theo phụ lục số 1b của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungTổng sốTX Đ.HàTX QTrịH.LăngT.PhongG.LinhV.LinhC.LộĐ.krôngH.Hoá
Tổng chi52,6184,4901,0977,7997,3797,5459,2183,5774,3857,128
Trong đó:
1. Chi Bảo đảm xã hội3,363155411732413991,34893321592
+ Trợ cấp lưu xã3,070128251312033591,30475295550
+ SN xã hội khác293271642384044182642
2. SN giáo dục (Phụ cấp và BHXH của giáo viên mầm non ngoài biên chế)1,6281758730420422519817280183
3. SN Y tế5,675460909919121,028997507382308
Trong đó: Lương, phụ cấp CB y tế xã, thôn4,3153707078172282877741725298
4. SN Văn hoá - Thông tin1,49411724176214188257133140245
Trong đó: Khu văn hoá cụm dân cư1,0778118113157128191106101182
5. SN Thể dục - Thể thao29436842384044182642
6. SN Quốc phòng - An ninh2,01418148289271280298141217289
7. SN Kinh tế5,160650125740800690910305255685
8. Chi Quản lý hành chính32,9902,7166745,0844,6994,6955,1662,2082,9644,784

Ghi chú: - Trong chi Quản lý hành chính có kinh phí thanh tra nhân dân 1,5 triệu /xã/năm; có kinh phí đại hội mặt trận

- Trong chi SN Y tế có 10 triệu/trạm xá xã/năm

TỔNG HỢP THEO PHỤ LỤC SỐ 2:

(Kèm theo Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mụcDự toán năm 2004
1Chỉ sự nghiệp kinh tế khối tỉnh23.100
2Chỉ sự nghiệp văn xã khối tỉnh94.169
3Chỉ quản lý hành chính khối tỉnh29.900
4Chỉ quốc phòng an ninh khối tỉnh7.000
5Chỉ bù lỗ doanh nghiệp công ích2.000
6Chỉ vốn đối ứng1.700
7Chỉ khác ngân sách3.200
8chỉ bổ sung ngân sách cấp huyện, thị xã233.953

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHỐI TỈNH NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SN kinh tế
TỔNG SỐ23,1006,78016,320
I. SN nông nghiệp và PT nông thôn9,7082,7386,970
1. Thủy lợi700700
2. Lâm nghiệp1,0001,000
3. Trung tâm khuyến nông, khuyến lâm1,640670970
4. Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường NT337137200
5. Chi cục bảo vệ thực vật1,047647400
6. Chi cục thú y1,006756250
7. Trung tâm điều tra quy hoạch nông lâm473293180
8. Chi cục quản lý đê điều và phòng chống bão lụt414144270
9. Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi3,091913,000
II. SN thủy sản1,7455951,150
1. Trung tâm khuyến ngư707207500
2. Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản683283400
3. Trung tâm giống thủy sản30050250
4. BQL cảng cá Cửa Việt5555
III. SN giao thông2,550-2,550
1. Sửa chữa thường xuyên1,8001,800
2. Sửa chữa vừa và lớn750750
IV. SN Tài nguyên - Môi trường2,6491492,500
1. Trung tâm kỹ thuật địa chính5555
2. Trung tâm lưu trữ địa chính9494
3. SN Tài nguyên - Môi trường2,5002,500
V. SN kiểm lâm5,0283,1281,900
VI. SN công nghiệp500500
VII. HĐ xúc tiến TM - D/lịch và hội nhập K/tê Q/t5050
VIII. Xúc tiến đầu tư200200
1. Sở Kế hoạch - Đầu tư100100
2. BQL khu Thương mại Lao Bảo100100
IX. TT Dịch vụ bán đấu giá170170
X. Phòng chống dịch bệnh200200
XI. Chi phí quản lý chương trình mục tiêu300300

A05

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vịDự toán 2004
TỔNG SỐ94,169
I. Chi trợ giá Báo Quảng Trị900
II. Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin3,500
- Hội Văn học - Nghệ thuật380
- Tạp chí Cửa Việt390
- Sở Văn hóa - Thông tin2,730
III. Sự nghiệp giáo dục42,877
IV. Sự nghiệp đào tạo11,000
- Trường Cao đẳng sư phạm4,940
- Trường Chính trị Lê Duẩn1,532
- Trường Trung học nông nghiệp497
- Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT280
- Trường trung học y tế930
- Trung tâm thể dục - thể thao480
- Nhà thiếu nhi415
- Trung tâm giáo dục thường xuyên86
- Hội đồng Liên minh hợp tác xã50
- Trường dạy nghề650
- Sở Văn hóa - Thông tin40
- Ban Tổ chức Chính quyền (đào tạo lại)1,100
V. Sự nghiệp Thể dục - thể thao1,100
VI. Sự nghiệp Y tế20,775
VII. Sự nghiệp khoa học - công nghệ5,717
T/đó có : - Chương trình công nghệ thông tin (đề án 112)1,300
Đơn vịDự toán 2004
- Điều tra cơ bản1,300
- Đề tài khoa học (có 500 tr L/sử Đ/bộ và 90 tr L/sử Đoàn)3,117
VIII. Sự nghiệp phát thanh - truyền hình1,800
IX. Sự nghiệp bảo đảm xã hội6,500
- Chi bộ máy SN và kinh phí BĐ XH (có 350 triệu trợ cấp Lão thành CM)2,950
- B/sung Bảo hiểm y tế người nghèo và vùng 1352,000
- QHT cho nạn nhân bị chất độc màu da cam thuộc đ/tượng XH50
- Tr/cấp nạn nhân bị chất độc màu da cam diện c/sách1,500

A04

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ - HĐ ngày 25/12/2003)

Biên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi Công việc
Tổng số1,03229,90013,49816,402
1. Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn46987711276
2. Sở Thể dục - Thể thao1327319578
3. Sở Lao động Thương binh và xã hội29517343174
4. Sở KH - Đầu tư (có 6 hợp đồng)35706360346
5. Sở Giao thông - Vận tải1430622284
6. Sở Tài chính - Vật giá45889519370
7. Sở Thủy sản16311175136
8. Sở Xây dựng22452320132
9. Sở Tư pháp14353189164
10. Sở Thương mại - Du lịch19416252164
11. Sở Công nghiệp19394250144
12. Sở Tài nguyên - Môi trường22411279132
13. Sở Y tế29551377174
14. Sở Khoa học - Công nghệ21374248126
15. Sở Văn hóa - Thông tin18374266108
16. Sở Giáo dục - Đào tạo46965689276
17. Tỉnh uỷ2,5482,548
18. Hội đồng Nhân dân tỉnh950950
19. Uỷ ban Nhân dân tỉnh1,5001,500
20. VP Tỉnh uỷ1373,7382,0941,644
21. VP Hội đồng Nhân dân tỉnh1228221072
22. VP Uỷ ban Nhân dân tỉnh422,0096571,352
Trong đó: - Kinh phí biên giới300300
- Thi đua khen thưởng800800
23. Ban Tổ chức chính quyền21548322226
24. UB Mặt trận Tổ Quốc Việt nam21861285576
25. Tỉnh Đoàn24612243369
26. Hội Nông dân17495283212
27. Hội Liên hiệp phụ nữ17433231202
28. Hội Cựu chiến binh923593142
ĐƠN VỊBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi Công việc
29. Ban Dân tộc miền núi30685385300
30. Chi cục Quản lý thị trường51969623346
31. Báo Quảng trị32545353192
32. Thanh tra tỉnh18421243178
33. Phòng Công chứng61526488
34. Sở ngoại vụ930199202
35. Đoàn Dân Chính Đảng31013269
36. Hội LHHN với nước ngoài1501040
37. Hội Nhà báo2502525
38. Trung tâm trợ giúp Pháp lý31013764
39. Hội đồng LM HTX819510194
40. Chi cục di dân kinh tế mới12266164102
41. UB Dân số, gia đình và trẻ em671,101770331
42. BQL khu Thương mại Lao bão13402198204
43. Ban Thanh tra giao thông71529656
44. Hội Y học dân tộc cổ truyền3664224
45. Hội chữ thập đỏ921612492
46. Hội người mù81226458
47. Ban Tôn giáo tỉnh626769198
48. BQL các cụm công nghiệp8267103164
49. Tổng đội Thanh niên xung phong633183248
50. Trung tâm Thương mại Lao Bão20350B/chế hợp đồng350
51. Hỗ trợ hoạt động các hội22500250
- Hội từ thiện2525
- Hội người cao tuổi25555
- Hội làm vườn2525
- Hội khuyến học5555
- Câu lạc bộ đường 92525
- Hội châm cừu1515
- Ban liên lạc tủ chính trị yêu nước2525
- Liên hiệp hội Khoa học - Kỹ thuật2525

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vịDự toán 2004
TỔNG SỐ7,000
1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh4,000
2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh600
3. Công an tỉnh1,300
4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ An ninh, chính trị, An toàn xã hội và một số vùng trọng điểm của địa phương1,100

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quyết định của Chính Phủ; chi đào tạo xã đội trưởng theo Quyết định 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ Liệt sỹ; chi diễn tập phòng thủ cả tỉnh và huyện (400 triệu)...
- Chi Công an tỉnh có: 500 triệu bổ sung mua sắm trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy

DỰ TOÁN CHI BÙ LỖ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)

Đơn vị: triệu đồng

Đơn vịDự toán 2004
TỔNG SỐ2,000
1. Công ty Điện ảnh băng hình600
2. Công ty Công trình đô thị Đông Hà1,400

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTên đơn vịDự toán năm 2004
Tổng số1,700
1Dự án trồng rừng JIPIC500
2Dự án trồng rừng Đức250
3Dự án quy chế dân chủ125
4Dự án cải cách hành chính công tỉnh Quảng Trị425
5Dự án GTZ vùng Tân Lâm400

DỰ TOÁN CHI KHÁC NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/11/2003)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng số3,200
1. Chi mua xe ô tô phục vụ công tác: (có bản chi tiết đính kèm)2,500
2. Chi thu hút nhân tài:200
3. Chi trả phí tiền tạm ứng vốn nhân rồi kho bạc (0,2%)500

DỰ TOÁN BỔ SUNG NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH
TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2004

(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)

(Kèm theo phụ lục số 2 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

Đơn vị: Triệu đồng

Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấpThu NS huyện, thị xã được hưởng theo phân cấpDự toán chi ngân sách huyện, thị xãSố bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện
1. Thị xã Đông hà40,93040,93042,1561,226
2. Thị xã Quảng trị5,8955,89514,1608,265
3. Huyện Hải lăng4,6754,67537,38332,708
4. Huyện Triệu phong5,0505,05039,62434,574
5. Huyện Gò linh3,0353,03536,13833,103
6. Huyện Vĩnh linh7,4007,40045,62638,226
7. Huyện Cam lộ3,0203,02025,32622,306
8. Huyện Đakrông86086028,23627,376
9. Huyện Hướng hóa5,2405,24041,40936,169
Cộng76,10576,105310,058233,953
项目2017年1-9月2016年1-9月2015年1-9月
营业收入3,489.53,489.53,489.5
营业成本2,000.02,000.02,000.0
销售费用1,000.01,000.01,000.0
管理费用1,000.01,000.01,000.0
财务费用1,000.01,000.01,000.0
资产减值损失-1,000.0-1,000.0-1,000.0
投资收益-1,000.0-1,000.0-1,000.0
公允价值变动收益-1,000.0-1,000.0-1,000.0
信用减值损失-1,000.0-1,000.0-1,000.0
资产处置收益-1,000.0-1,000.0-1,000.0
营业外收入-1,000.0-1,000.0-1,000.0
营业外支出-1,000.0-1,000.0-1,000.0
所得税费用-1,000.0-1,000.0-1,000.0
净利润-1,000.0-1,000.0-1,000.0

PHỤ LỤC SỐ 3

TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2004

(Kèm theo Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

ĐVT: Triệu đồng

TTNguồn vốnToàn tỉnhTỉnh qlý chungHLăngTXQTrịTPhongĐHàCam LộĐRòngHHoáGLinhVLinh
TỔNG CỘNG554,03157,72934,89611,17638,45281,69237,91463,609107,07258,63862,853
INguồn vốn XDCB tập trung134,75015,27311,6408,9009,66727,7577,61913,4909,43313,13517,836
1Trả nợ vay12,00012,000
2Công trình tỉnh quản lý74,7503,2736,3606,4004,46718,7573,2397,5105,2338,15511,356
3Phân cấp huyện thị quản lý48,00005,2802,5005,2009,0004,3805,9804,2004,9806,480
IINguồn NSTW hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương77,9302,6307,0001,0007008,60002,00029,5007,30019,200
IIIChương trình mục tiêu quốc gia34,33315,4161,3987761,0533,1355231,4173,5734,6982,344
IVChương trình 13525,95815800005259,48512,1351,5702,085
VDA.5 triệu ha rừng11,2601,6522,25801,63201,7323829061,6201,078
VICác ch/trình mục tiêu chuyển vào nhiệm vụ thường xuyên của các ngành (NS tỉnh bố trí)2,8002,60000001575851510
VIIVốn TW uỷ quyền + vốn khác45,00020,00000000025,00000
VIIIVốn ODA222,000012,60050025,40042,20027,50036,76026,44030,30020,300

KẾ HOẠCH PHẦN BỔ XDCB NĂM 2004

Nguồn vốn Ngân sách Nhà nước tập trung

(Kèm theo phụ lục số 3 của Nghị quyết số 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

TỔNG SỐ:

134,750 triệu đồng

Trong đó: - Trả nợ vay:

12,000 "

- Các công trình TW hỗ trợ có địa chỉ:

28,500 "

- Công trình tỉnh bố trí:

46,250 "

Chiếm 49,07%

- Phân cấp huyện thị:

48,000 "

Chiếm 50,93%

Biểu 1: DANH MỤC CÔNG TRÌNH TỈNH QUẢN LÝ

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưNS đầu tư đến hết 2003Nhu cầu đầu tư năm 2004Dự kiến KH năm 2004Ghi chú
TỔNG SỐ1,616,976148,485144,75274,750
ACÔNG TRÌNH TỈNH BỐ TRÍ1,507,004135,985107,25246,250
ICÔNG NGHIỆP - ĐIỆN18,7612003,0001,500
aCông trình chuyển tiếp
1Điện khí hoá xã Triệu ThượngSở Công nghiệp2003-200513,1km, 491,5 KVA5,3751001,000500NS 2062 + JBIC
2Điện khí hoá khu kinh tế mới Bắc sông Bến HảiSở Công nghiệp2003-200521,564km, 445 KVA6,8861001,000500NS 2506 + JBIC
3Điện khí hoá xã Hướng PhùngSở Công nghiệp2003-200518,044km, 633,5 KVA6,500-1,000500NS 2209 + JBIC
IINÔNG NGHIỆP - PTNT657,84033,15023,09410,420
aCông trình chuyển tiếp
1Cơ sở hạ tầng nông thôn Quảng TrịSở NN-PTNT1999-2004-91,00019,0001,9001,000NS 21.000 + ADB

Page 1

TTĐơn vịChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưNS đầu tư đến hết 2003Nhu cầu đầu tư năm 2004Dự kiến KH năm 2004Ghi chú
2Phát triển kinh tế nông thôn Quảng Trị (giai đoạn II)BDH DA PTNT QTrị2001-200425 xã/3 huyện64,9003,5004,0001,500NS 13.000 + Phần Lan
3Phát triển kinh tế nông thôn Triệu PhongUBND T.Phong2000-20047xã69,0004,5004,0001,500NS 13.800 + Nauy
4Xóa đói giảm nghèo do ADB tài trợ tại Hướng Hoá và ĐăkrôngBQL DA giảm nghèo2002-20072 huyện213,5662,0006,0001,500NS 43.142 + ADB
5Trạm bơm Mỏ ÓSở NN-PTNT2001-2004Tưới 151ha3,6332,3501,2831,000HT
6Nâng cấp hồ Nghĩa HySở NN-PTNT2003-2004Tưới 350ha13,9205001,000400NS + JBIC
7Trạm nghiên cứu, chuyển giao công nghệ SX rau và cây ăn quảSở KH-CN2001-20042 ha1,5711,300271270HT
8Chăm sóc rừng trồngToàn tỉnh20041.000 ha550550
9Hỗ trợ dự án kinh tế mớiUBND các huyện có DA2004130 hộ840450CLộ+HHóa (Lìa)
bCông trình khởi công mới
1Dự án PTNT, xóa đói giảm nghèo huyện Vĩnh Linh + Gio LinhUBND VLinh-GLinh2004-20082 huyện200,000-3,0002,000NS 26.000 + ODA Thụy Điển
2Trạm KN - KL Đăk RôngTT KNKL tỉnh2004200 m^{2}250-250250HT
IIIGIAO THÔNG - VẬN TẢI96,27116,63023,2979,100
aCông trình chuyển tiếp
1Cầu Cam TuyềnSở GTVT2002-2004173m7,6282,4804,0001,000
2Đường Lâm-Sơn-ThụySở GTVT2002-20046,95km8,5402,4205,0001,000
3Đường 75 Đông(km2+129-km10)Sở GTVT2002-20048km13,4102,4003,0001,000NS + JBIC
4Đường Lê Thánh Tông-TX Đông Hà (km0+300-km1+515)Sở GTVT2002-20041,215km12,5063,0001,500700
5Đường tỉnh 8BUBND HLăng2002-20042,67km3,0279502,000500Hỗ trợ huyện
6Cầu Hải HoàUBND HLăng2001-200368,76m2,9182,500400400HT
7Đường Tà Rụt - A Vào (bao gồm cầu tràn Tà Rụt)Sở GTVT2003-20057,76km18,5322801,500500NS 3.500 + JBIC

Page 2

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưNS đầu tư đến hết 2003Nhu cầu đầu tư năm 2004Dự kiến KH năm 2004Ghi chú
8Đường tỉnh 11Sở GTVT2003-200410,8km11,7874001,500500NS 2.300 + JBIC2
9Đường vào xã Vĩnh ÔUBND VLink2003-20040,6km1,180400780600HT
10Đường vào nhà máy gạch Triệu PhongSở GTVT20030,77km1,373600750700HT
11Sửa chữa đường Tà Rút-La LaySở GTVT2003-2004-1,3831,000380300HT
12Đường Trung Hải-Trung GiangUBND Gio Linh20044,7 km987687600tỉnh hỗ trợ 687-HT
13Tỉnh lộ 74Sở GTVT2003-200410,215km13,0002001,800500NS 2.000 + JBIC đã bố trí 11 tỉ đồng
bCông trình khởi công mới
1Đường Nguyễn Huệ kéo dàiSở GTVT20041,000800
IVCÔNG CỘNG - CẤP NƯỚC499,23828,00014,3404,200
aCông trình chuyển tiếp
1Cấp nước và vệ sinh thị xã Đông HàCTy cấp thoát nước1998-200415.000m^{3}/ ngày đêm192,00024,0008,0001,000NS 48.000 + ADB
2Cấp nước thị trấn Hải LăngCTy cấp thoát nước2002-20042.000m^{3}/ ngày đêm10,6381,500540500NS 2.040+JBIC
3Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đô thị Nam Đông HàBQL DA tỉnh2002-2004-40,6002,0001,500500NS 4.840+ Vốn quỹ đất
4Cấp nước thị trấn Cam LộCTy cấp thoát nước2003-20053.000m^{3}/ ngày đêm14,5003001,500500NS 2.335 + JBIC
5Cấp nước thị trấn Bến QuanCTy cấp thoát nước2003-20052.000m^{3}/ ngày đêm7,500200800400NS 1:324 + JBIC
bCông trình khởi công mới
1Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (thị xã Đông Hà)UBND ĐHà2004-2009234,000-2,0001,000NS 50 tỷ + ADB và AFD
TTDanh mục dự ánChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưNS đầu tư đến hết 2003Nhu cầu đầu tư năm 2004Dự kiến KH năm 2004Ghi chú
2Hỗ trợ vệ sinh môi trường thị xã Quảng trịUBND TX Quảng trị2004500300
VY TẾ19,8605004,4001,300
aCông trình chuyển tiếp
1Bệnh viện Vĩnh LinhSở Y Tế2003-2004125 giường11,3005001,500500NS: 3.565
bCông trình khởi công mới
1Bệnh viện điều dưỡng, phục hồi chức năng Cửa Tùng (gd 1)Sở Y Tế2004-200550 giường4,140-1,500400
2Nhà học lý thuyết - thực hành Trường trung học y tếTrường TH Y tế2004-20052.031m^{2}4,420-1,400400NS + Nước ngoài tài trợ
VIVĂN HOÁ - THÔNG TIN31,94318,3006,6002,100
aCông trình chuyển tiếp
1Tôn tạo di tích địa đạo Vịnh MốcSở VH-TT1999-2004Tôn tạo8,9805,2002,000800
2Bảo tàng Quảng TrịSở VH-TT1999-20044.188m^{2}14,9966,4504,000800
3Khu lưu niệm cổ Tổng bí thư Lê DuẩnSở VH-TT2001-20047,9676,650600500HT
VIIGIÁO DỤC - ĐÀO TẠO32,70514,55011,2574,557
aCông trình chuyển tiếp
1Trường dạy nghề tổng hợp tỉnhSở LD-TB-XH2000-20043.185m^{2}6,1004,8501,500800
2Trường chính trị Lê DuẩnTrường Chính trị Lê Duẩn2001-20053.000m^{2}5,7002,1002,000800
3Trường chuyên Lê Quý ĐônSở GD-ĐT2002-200415 ph/ học7,1203,9003,2001,000
4Trường PTTH Cửa TùngSở GD-ĐT2002-200315 ph/ học2,2491,600600500HT
5Trường PTTH TX Quảng TrịSở GD-ĐT2002-200315 ph/ học3,0452,100900800HT
6Nhà học kết hợp phòng nội trú tỉnh hội người mù tỉnhTỉnh hội người mù2003-2004113 m^{2}18105757NS 57 + cây hoà bình HT
bCông trình khởi công mới
1Nhà học Trường PTTH Hải LăngSở GD-ĐT2004-200515 ph/ học3,810-1,500300

Page 4

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưNS đầu tư đến hết 2003Nhu cầu đầu tư năm 2004Dự kiến KH năm 2004Ghi chú
2Trường PTTH đồng nam Triệu Phong (Trường Vinh Định)Sở GD-ĐT2004-200515 ph/ học4,5001,500300
VIIIQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC36,60718,3009,8614,900
aCông trình chuyển tiếp
1Trụ sở Tỉnh uỷVPTỉnh uỷ1998-20046.000m^{2}20,60015,7004,9002,000
2Trụ sở Chi cục Kiểm lâmCC Kiểm Lâm2002-2004820m^{2}1,6531,200411300HT
3Trụ sở Sở Khoa học-CN-MT, Trung tâm ứng dụng và phát triển CN mới, Hội liên hiệp KHKTSở KH-CN2003-20042.198m^{2}4,6595002,0001,000
4Trụ sở trung tâm giống tỉnhTT giống2002-2004520 m^{2}1,150900250200HT
bCông trình khởi công mới
1Trụ sở mặt trận tổ quốc VN tỉnhMTTQVN tỉnh2004-20051.200m^{2}6,080-1,000500
2Nâng cấp trụ sở Đảng uỷ DCDĐảng uỷ DCD2004350m^{2}765500300
3Hỗ trợ xây dựng Trung tâm dịch vụ việc làm của LĐLĐ tỉnhLiên đoàn Lao động tỉnh2004300300
4Trụ sở sở thể dục-thể thaoSở TDTT2004-2005700m^{2}1,700500300
IXHỖ TRỢ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ106,3596,3558,6135,150
aCông trình chuyển tiếp
1Nhà máy tính bột sắn Hướng HoáCTY thương2003-2004GPMB +3,7277372,2631,200NS: 3.000
2Đường vào nhà máy tính bột sắn Hải LăngSở GTVT2003-2004800m2,3566181,6001,200HT
3Cổng lấy nước và cống điều tiết thuộc HT kênh Nam Thạch HãnSở NN-PTNT20032760250250Trả nợ
4Hạ tầng cụm công nghiệp Nam Đông HàBQL DA tỉnh2003-200699 ha100,0005,0001,5001,500
bCông trình khởi công mới

Page 5

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưThời gian KC-HTNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưNS đầu tư đến hết 2003Nhu cầu đầu tư năm 2004Dự kiến KH năm 2004Ghi chú
1Ưu đãi đầu tư các dự án mới20043,0001,000
XAN NINH QUỐC PHÒNG7,42001,490750
bCông trình khởi công mới
1Đường nội bộ tiểu đoàn 43BCH QS tỉnh2004605 m490-490450HT
2Trường quân sự tỉnhBCH QS tỉnh2004-20062,628m^{2}6,930-1,000300
XIQUY HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ001,3001,300
1Quy hoạchToàn tỉnh2004800800
2Chuẩn bị đầu tưToàn tỉnh2004500500
XIICÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁNToàn tỉnh2004973
BCÁC CÔNG TRÌNH TW HỒ109,97212,50037,50028,500
aCông trình chuyển tiếp
1Tôn tạo di tích đồi bờ Hiền LươngSở VH-TT2002-2006TT di tích30,6204,5005,0005,000
2Cầu Cửa TùngSở GT-VT2003-2005450 mét52,0008,0005,0005,000
3Hạ tầng cụm công nghiệp NamBQL DA tỉnh2003-200699 ha6,5004,500
4Kè chống xối lở bờ sông Thạch Hãn TX Quảng Trị (GĐI)UBND TX QT2003-2004924 mét9,80009,0005,000
5Kè sông Ô Lâu và Ô Giang, xã Hải Tân, huyện Hải LăngUBND Hải Lăng2003-20041.520 mét4,02804,0002,000
6Di dân 3 xã huyện Triệu Phong ra khỏi vùng ngập lụt nguy hiểmUBND Triệu PhongTừ năm 20033 xã7,02302,0001,000
7Đối ứng dự án NLNT đợt II (GĐI)BCD DA NLNT2003-20046 xã6,50106,0006,000NS+vốn WB

Page 6

VỐN PHẦN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỐ
(Kèm theo phụ lục số 3 của Nghị quyết 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

ĐVT: Triệu đồng

TTHuyện, thị xãKH 2003Dự kiến KH 2004Ghi chú
Vốn bố tríTrong đó bố trí:
Tổng sốTĐG: vốn từ quỹ đấtKCH GTNTTỉnh hỗ trợ có mục tiêuHỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo DTTS M.núiNhà ở giáo viên vùng khó
Tổng số41,00048,00010,0005,0002,5003,0001,000
1Thị xã Đông Hà8,2009,0006,500400Trong đó: trụ sở thị ủy 500 triệu đồng
2Thị xã Quảng Trị2,0002,500600200Trong đó: trụ sở huyện ủy 1.000 triệu đồng
3Huyện Vĩnh Linh5,0006,4807008001.500*80* GPMH mở rộng QL 1A: 1000nd, ngày truyền thống huyện: 500nd
4Huyện Gio Linh4,7004,9803006001.000**80Trong đó: trụ sở huyện ủy 1.000 triệu đồng **Đường Gio Châu-Dốc Miếu: 700nd, Đường phục vụ điện tập GL-03: 300nd
5Huyện Cam Lộ4,0004,38040050080
6Huyện Triệu Phong5,0005,200400900
7Huyện Hải Lăng5,0005,28040090080
8Huyện Đăkrong4,1005,98003501,400380
9Huyện Hướng Hóa2,0004,2007003501,600300
10Nhà ở giáo viên vùng khó1,000

Ghi chú: Các Huyện thị phải bố trí trả nợ vay vốn nhàn rỗi kho bạc năm 2002: 07 tỉ đồng
Gồm: Huyện Vĩnh Linh: 02 tỉ đồng, huyện Gio Linh: 02 tỉ đồng, huyện Hải Lăng: 01 tỉ đồng, thị xã Đông Hà: 01 tỉ đồng và thị xã Quảng Trị: 01 tỉ đồng.

DANH MỤC DỰ ÁN TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NĂM 2004 - TỔNG SỐ: 77.930 triệu đồng
(Kèm theo phụ lục số 3 của Nghị quyết 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

ĐVT: triệu đồng

TTDanh mục các chương trình và dự ánChủ đầu tưKế hoạch năm 2004Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị
Tổng sốĐTPTSNTX. ĐHTX. QHG. LinhV. LinhC. LộH. HóaT. PhòngH. LăngĐa. không
TỔNG CÔNG77.93077.9308.6001.0007.30019.200029.5007007.0002.000
IĐẦU TƯ HẠ TẦNG CỬA KHẨU20.00020.00020.000
1Trung tâm Thương mại Lao BảoBQL3.0003.0003.000
2CSHT Cụm Thương mại dịch vụKhu TM3.2003.2003.200
3CSHT Cụm Công Nghiệp"2.0002.0002.000
4CSHT Cụm Tây Bắc"500500500
5CSHT Cụm Cửa khẩu"3.0003.0003.000
6Đường qua trung tâm TM Lao Bảo"500500500
7Xúc tiến đầu tư"200200200
8Khu tái định cư Ka TăngUBND huyện1.0001.0001.000
9Bệnh viện huyện Hướng HoáH. Hoá3.0003.0003.000
10Đường Trung tâm 14B cũ"1.0001.0001.000
11Cầu Tân TrungSở GTVT200200200
12Bến xe Lao Bảo"700700700
13Nhà máy nước Khe SanhCông ty GTV1.5001.5001.500
14Kinh phí Q. toán các DA H. Thành"200200200
IIĐẦU TƯ HẠ TẦNG DU LỊCH14.00014.0005.0005.5003.500
1Cầu Cửa TùngSở GTVT4.0004.0004.000
2Đường HCM huyện thoạiSở TMDL5.5005.5005.500
3Đường C. Tùng - Địa đạo V. Mốc"1.0001.0001.000
4Khu du lịch sinh thái Trà LộcUBND H Lăng3.5003.5003.500
IIIĐƯỜNG TUẦN TRA BIÊN GIỚI6.0006.0004.0002.000
1Đường giao thông biên giớiBCH B. Phòng5.0005.0003.0002.000
Sa Trâm - Pa Tăng
2Đường biên giới Lao Bảo - Hướng PhùngBCH B. Phòng1.0001.0001.000
TTDanh mục các chương trình và dự ánChỉ đầu tưKế hoạch năm 2004Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị
Tổng sốĐTPTSNTX. ĐHTX. QTG.LinhV.LinhC. LộH. HóaT.PhongU. LăngĐakrông
IVHỖ TRỢ XD LẰNG NGHỆ TTCN2.0002.0002.000
1Xây dựng CSHT làng nghề TTCN nghiệp Diên sanh, huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng2.0002.0002.000
VĐ.TƯ H.TẦNG CHỢ NÔNG SẢN1.5001.5001.500
1Chợ Diên SanhUBND huyện Hải Lăng1.5001.5001.500
VICTRÌNH BIÊN ĐÔNG H.ĐẢO15.00015.0006.0009.000
1Khu tránh trú bão DVHCNC C.TùngSở Thuỷ sản8.0008.0006.0002.000
2Cảng cá đảo Cồn Cỏ"2.0002.0002.000
3Chống xói lở, hồ nước, nhà kho đạn đảo Cồn CỏBCH QS Tỉnh5.0005.0005.000
VIICHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN QT7.0007.0006001.3004.200700
1DA. Khu nuôi tôm CN Vĩnh Thành - Vĩnh GiangSở Thủy sản4.0004.0004.000
2DA. Nuôi tôm bán thâm canh ven sông Hiên Lương"400400400
3DA. Nuôi tôm bán thâm canh ven sông Cửa Việt"1.2001.200200300700
4Chuẩn bị thực hiện DA: Khu nuôi tôm CN Nam sông Bến Hải"600600600
5Quy hoạch và thiết kế chi tiết các vùng nuôi tôm trong tỉnh"200200
6Hỗ trợ XD trung tâm giống thủy sảnTT giống TS200200200
7DA. XD phòng kiểm dịch động vật Thủy sảnChi BVNL Thủy sản400400400
VIIICHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNHĐài PT-TH tỉnh4.0004.0004.000
1Hỗ trợ vốn đầu tư phát triển Truyền hình"4.0004.0004.000
TTDanh mục các chương trình và dự ánChủ đầu tưKế hoạch năm 2004Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị
Tổng sốĐTĐTS/NTX.ĐHTX.QTG.LinhV.LinhC.TổH.HóaT.PhongH.LăngĐakrong
-Thiết bị thu phát VIBA của Đài tỉnh"4.0004.0004.000
IXHỖ TRỢ CÁC CTRÌNH TDTT6.0006.0004.0001.0001.000
1Sân VĐ Đông Hà giai đoạn 2Sở TD TT2.5002.5002.500
2Công trình bể bơi"1.5001.5001.500
3Sân VĐ TX. Quảng TrịUBND TX.QT1.0001.0001.000
4Sân VĐ huyện Vĩnh LinhUBNDV.Linh1.0001.0001.000
XHỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC ĐA TIN HỌC HÓA CƠ QUAN ĐẲNGVP.tỉnh ủy & các CQ Đảng1.2301.230
XIHỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC ĐA TIN HỌC HÓA QLNNVP.UBND tỉnh1.2001.200

PHẦN BỘ VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2004

(Kèm theo phụ lục số 3 của Nghị quyết 11c/2003/NQ-HĐ ngày 25/12/2003)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục các chương trình và dự ánVấn đề đầu tưKế hoạch năm 2004Trong đó : Đầu tư trên địa bàn huyện, thị
TỔNG SỐĐTPTSNTX. ĐHTX. QTG.LinhV.LinhC. LộH. HóaT.ThongH. LăngĐakrông
TỔNG SỐ34,33313,22021,1132,9357764,7522,3177133,8333,0531,3981,432
1Chương trình XĐGN và Việc làm7,1205,5201,600100493299310300523495500
a/DA. đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác XĐGN và giải quyết việc làmSở LĐTB & XH & Trường ĐNTH200200
b/DA. tổ chức cho vay vốn theo các DA. nhỏ giải quyết việc làm thông qua quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làmNgân hàng CSXH tỉnh3,0003,000
c/DA. nâng cao năng lực và hiện đại hoá các trung tâm dịch vụ việc làmTrung tâm ĐVVL100100100
d/DA. hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyếnTrung tâm KNEL tỉnh200200
e/DA. ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới ở các xã nghèoBQL DA huyện2,6201,920700393199310523495
f/DA. ĐCĐC ở các xã nghèoBàn ĐT&MN1,000500500100100300500
2Chương trình dân số - KHH Gia đình3,0003002,70012536225265123293250223200
aKinh phí sự nghiệpUBĐS GD - TC tỉnh2,7002,70012536225265123293250223200
2.1DA. truyền thông-Giáo dục thay đổi hành vi
2.2DA. tăng cường dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản/KHHGĐ cho vùng nghèo, vùng khó khăn, vùng sâu, vùng xa.
2.3DA. nâng cao chất lượng thông tin dữ liệu về dân cư
2.4DA. lồng nghiệp dân số với phát triển gia đình bền vững, thông qua hoạt động tín dụng tiết kiệm và phát triển kinh tế gia
2.5DA. nâng cao năng lực quản lý cho đội ngũ cán bộ làm công tác dân số
2.6DA. chăm sóc sức khỏe sinh sản/KHH-GĐ
2.7DA. Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến chất lượng dân số
2.8Sự nghiệp gia đình
bĐầu tư xây dựng cơ bản300300100
1Nhà làm việc UBDS - GĐ trẻ em tỉnh200200
2Nhà làm việc UBDS - GĐ trẻ em huyện Gio LinhUBND huyện G.Linh100100100
3Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS.Sở Y tế2,6892,689
3.1DA. phòng chống sốt rét"512512
3.2DA. phòng chống bướu cổ"8484
3.3DA. phòng chống phong"102102
3.4DA. phòng chống lao"135135
3.5DA. phòng chống sốt xuất huyết"213213
3.6DA. tiêm chủng mở rộng"208208
3.7DA. phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em"454454
3.8DA. sức khỏe tâm thần cộng đồng"120120
3.9DA. Bảo đảm chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm"414414
3.10DA. phòng chống HIV/AIDS."447447
4Chương trình nước sạch và VS.MTNTTT NSH &VSMT3,0002,9001005002,000385
5Chương trình văn hóa4,9504,5004503,0001,300100100
a/Xây dựng cơ bản4,5004,500
-DA. Chống xuống cấp và tôn tạo các di tích lịch sử4,5004,500
+Di tích Đôi Bờ Hiền LươngSố VHTT4,3004,3003,0001,300
+Tổ đình Sác Tứ Tỉnh QuangBaoQLDT &DT100100100
+Tôn tạo Di tích vụ thảm sát Mỹ Thủy"100100100
b/Sự nghiệp450450
-DA. Sưu tầm và bảo tồn các giá trị văn hóa phi vật thể tiêu biểu; xây dựng ngân hàng dữ liệu về văn hóa phi vật thểSố VHTT
-DA. Xây dựng các thiết chế văn hóa thông tin cơ sở, xây dựng các mô hình hoạt động văn hóa thông tin ở làng xã."
-DA. Xây dựng làng, bản, ấp, xã, phường văn hóa"
-DA. Trang thiết bị kỹ thuật hiện đại cho phổ biến phimCây điện ảnh&hàng hình9090
6Chương trình Giáo dục - Đào tạo. Gồm các dự án:13,57413,5742,71074038048090980180580332
6.1DA. đổi mới chương trình,nội dung sách giáo khoa(toàn tỉnh)Số GD-DT5,7825,782
6.2DA. Củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xóa mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục THCS.5001,500904018018090180180180180
6.3DA. đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường200200
6.4DA. Đào tạo và bồi dưỡng giáo viên, tăng cường CSVC các trường Sư phạm.1,2201,220
-Bồi dưỡng GV400400
-Nhà học820820820
6.5DA. Hỗ trợ giáo dục miễn nợ, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn.1,6521,652800152
-Nhà học trường DTNT Hướng Hóa800800800
-Nhà học trường DTNT tỉnh700700700
-Trường PH DTNT Đakrông152152152
6.6DA. Tăng cường CSVC các trường học, các Trung tâm KTTH - HN.Sở GD & các huyện1,4001,400500200300400
-Trường THPT Lê Lợi - Đông HàSở GD-DT200200200
-Trường THCS Nguyễn Tri PhươngUBND TX. Đông Hà300300300
-Trường Tiểu học Vĩnh Quang - Vĩnh LinhUBND huyện V.Linh300300300
-Trường THPT Gio LinhUBND T.G.Linh200200200
-Trường THCS Hải chánh - Hải LăngSở GD-DT400400400
6.7Quyết toán các công trình hoàn thànhSở GD-DT8080
6.8Quản lý phí"4040
6.9DA. Tăng cường năng lực đào tạo nghề và đào tạo nghề nôngTrường DN - TH tỉnh1,7001,7001,300

II. CHƯƠNG TRÌNH 135

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục các chương trình và dự ánChủ đầu tưKế hoạch năm 2004Trong đó : Đầu tư trên địa bàn huyện, thị
TỔNG SỐĐTPTSNTX. ĐHTX. QG.LinhV.LinhC. LộH. HóaT.PhòngH. LàngĐakrông
TỔNG SỐ25,95825,8001581,5702,08552512,1359,485
IXD. CSHT các xã ĐBKKUBND các huyện 13515,50015,5001,5001,5005007,0005,000
Số xã được đầu tư313311410
IIDA. Xây dựng CSHT các xã Biên GiớiBan ĐT&MN2,5002,5001,5001,000
Số xã được đầu tư532
IIIDA. Xây dựng TTCX miền núi, vùng cao.UBND các huyện 1357,0007,000
Số TTCX được đầu tư10154
PA 1: Cố điều chỉnh KH 2003)7,0007,0005003,2553,245
PA2: Không Đ. chỉnh KH 20037,0007,0005002,9553,545
IVDA. Ổn định và phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp gắn với chế biến tiêu thụ sản phẩm.UBND các huyện 135800800708525380240
VDA. Đào tạo cán bộ xã, thôn, bản, làng phum sóc thuộc chương trình 135.Ban ĐT &MN158158

III. DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục các chương trình và dự ánChủ đềKế hoạch năm 2004Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị xã
TỔNG SỐĐTPTSNTX. ĐHTX. QTG.LinhV.LinhC. LộH. HóaT.PhòngH. LăngĐa.krong
TỔNG SỐL.tuong&U BND các huyện11,26011,2601,6201,0781,7329061,6322,258382

IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHUYỂN VÀO NHIỆM VỤ THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC NGÀNH (đề nghị NỘ tỉnh bố trí)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục các chương trình và dự ánChủ ĐTKế hoạch năm 2004Trong đó: Đầu tư trên địa bàn huyện, thị xã
TỔNG SỐĐTPTSNTX. ĐHTX. QTG.LinhV.LinhC. LộH. HóaT.PhòngH. LăngĐa.krong
TỔNG SỐCác CQ quản lý C.trình2,8002,8001510158575
1Chương trình đào tạo VĐV tài năng Quốc gia và xây dựng các trung tâm thể thao trọng điểm.Sở TD-TT180180
2Chương trình phòng chống tội phạmCA. Tỉnh250250
3Chương trình phòng chống ma tuý-430430
4Chương trình phòng chống mại dâmSở LĐTB&XH9090
5Chương trình bảo vệ và chăm sóc trẻ emUBDS GD -TE tỉnh500500
-Bảo vệ và chăm sóc trẻ em-460460
-Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh ĐBKKSở LĐTB&XH4040
6các mặt hàng chính sáchC.ty in-phát hành sách &T.bị T. học2002001510158575
-Vở học sinh
7Trang thiết bị y tếSở Y tế850850
8Kinh phí QL. các BCD cấp tỉnhBCD tỉnh & các ngành300300

V. CÁC CHƯƠNG TRÌNH NGÂN SÁCH TW BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NS ĐỊA PHƯƠNG

TTDanh mục các chương trình và dự ánChủ đầu tưKế hoạch năm 2004Trong đó : Đầu tư trên địa bàn huyện, thị
TỔNG SỐĐTPTSNTX. ĐHTX. QTG.LinhV.LinhC. LộH. HóaT.PhongH. LàngĐakrông
VÔN SỰ NGHIỆP6,6786,678
1Phát triển và phủ sóng PT-THĐại PH-TH1,0841,084
-Phát triển và phủ sóng Phát thanh-4004001505015050
-Phát triển và phủ sóng Truyền hình-684684184500
2Hỗ trợ đồng bào dân tộc ĐBKKBán ĐT &MN9009003040460370
3Chương trình hành động Quốc gia về Du lịch300300
4Vốn trợ giá trợ cước2,3942,3941001922601,226610
5Vốn chuẩn bị động viên2,0002,000
6Kho vũ khí2,0002,0002,000