vanban.org

Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2009
Thanh Hóa Ban hành 20/12/2008 Hiệu lực 30/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2009 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009 ___________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ; Nghị định số 123/2007/NĐ- CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ; Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Sau khi xem xét tờ trình số 88 /TTr-UBND ngày 08/12/2008 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh phê chuẩn giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009; Báo cáo thẩm tra số 297/ HĐND-PC ngày 12/12/2008 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:  

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 88 /TTr- UBND ngày 08 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, với những nội dung chủ yếu sau:

I. PHÂN KHU VỰC ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT.

1. Thành phố Thanh hoá:

Gồm các xã, phường của Thành phố Thanh hóa

2.  Khu vực thị xã:

Gồm các xã, phường của Thị xã Bỉm Sơn và Thị Xã Sầm Sơn.

3. Khu vực các huyện:

- Khu vực 1: Bao gồm các xã và thị trấn của 3 huyện: Đông sơn, Hoằng Hóa, Quảng Xương.

- Khu vực 2: Bao gồm các xã và thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hóa, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn và Tĩnh Gia.

- Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 4 huyện: Như Thanh, Cẩm Thủy,  Ngọc Lặc và Thạch Thành.

- Khu vực 4: Bao gồm các xã và thị trấn của 7 huyện: Như xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hóa, Quan Sơn và Mường Lát. 

- Khu kinh tế Nghi Sơn.

II. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT:

1. Giá đất nông nghiệp:

a) Về phân vị trí:

- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.

+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất  phân làm 03 vị trí.

+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.

+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.

Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, việc phân vị trí giữ nguyên như năm 2008 nhằm ổn định phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án; đối với đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí như các khu vực khác cho phù hợp với thực tế.

b) Bảng giá đất nông nghiệp năm 2009:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm:

B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.

Giá đất  năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí đất Mức giá tối đa NĐ 123 Giá đất tại các ph­ường Giá đất tại các  xã So sánh NĐ 123 (%)
1 35.000 1 135000 65.000        60.000 48
2 29.000 2   60.000        55.000  
3 24.000 3   55.000        50.000  

B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất  năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí đất Mức giá tối đa NĐ 123 Giá đất tại các ph­ường Giá đất tại các  xã So sánh NĐ 123 (%)
1 35.000 1 135.000      52.000    47.000 39
2 29.000 2        47.000    42.000  
3 24.000 3        42.000    37.000  

B1.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí đất Giá tối đa NĐ 123 Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố Giá đất tại các xã còn lại So sánh NĐ 123 (%)
1 30.000 1 135.000 50.000 45.000 33
2 27.600 2   45.000 40.000  
3 24.300 3   40.000 35.000  
4 21.000          
5 18.600          
6 15.000          

Khu vực 2.

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí đất Giá tối đa NĐ 123 Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố Giá đất tại các xã còn lại So sánh NĐ 123  (%)
1 30.000 1 135.000 43.000 40.000 31
2 27.600 2   38.000 35.000  
3 24.300 3   33.000 30.000  
4 21.000          
5 18.600          
6 15.000          

Khu vực 3:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí đất Giá tối đa NĐ 123 Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố Giá đất tại các xã còn lại So sánh NĐ 123  (%)
1 20.000 1 71.000 37.000 35.000 49
2 18.400 2   33.500 30.000  
3 16.200 3   29.500 25.000  
4 14.000          
5 12.200          
6 10.000          

Khu vực 4:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí đất Mức giá tối đa ND123 Mức giá So sánh ND123 (%)
1 20.000 1 71.000 30.000 42
2 18.400 2   25.000  
3 16.200 3   20.000  
4 14.000        
5 12.200        
6 10.000        

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Vị trí Giá đất tại xã đồng bằng Giá đất tại xã miền núi Vị trí đất Giá đất tại xã đồng bằng Giá đất tại xã miền núi
1 55.000 50.000 1 55.000 50.000
2 50000 45000 2 50000 45000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.

Giá đất  năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí
đất
Giá đất tối đa NĐ 123 Giá đất tại các phư­ờng Giá đất tại các xã So sánh NĐ 123 (%)
1 15.000 1 158000 35.000     30.000 22
2 11.000 2   30.000     25.000  
3 7.500 3   25.000     20.000  

B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất  năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí
đất
Giá đất tối đa NĐ 123 Giá đất tại các phư­ờng Giá đất tại các xã SosánhNĐ123  (%)
1 15.000 1 158000 30.000    25.000          19
2 11.000 2   25.000    20.000  
3 7.500 3   20.000    15.000  

B2.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí
đất
Giá đất tối đa NĐ 123 Giá đất So sánh
 NĐ 123 (%)
1 15.000 1 158.000 27.000 17
2 11.000 2   22.000  
3 7.500 3   17.000  

 Khu vực 2:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí
đất
Giá đất tối đa NĐ 123 Giá đất So sánh
 NĐ 123 (%)
1 15.000 1 158.000 22.000 14
2 11.000 2   17.000  
3 7.500 3   12.000  

Khu vực 3:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng
đất
Mức giá Vị trí
 đất
Giá đất tối đa NĐ 123 Giá đất So sánh NĐ 123 (%)
1 7.500 1 68.000 17.000 25
2 5.500 2   13.000  
3 3.500 3   9.000  

Khu vực 4:

            Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng
 đất
Mức giá Vị trí
 đất
Giá đất tối đa NĐ 123 Giá đất So sánh NĐ 123 (%)
1 7.500 1 68.000 12.000 18
2 5.500 2   8.000  
3 3.500 3   4.000  

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Vị trí Xã
 đồng bằng
Xã miền núi Vị trí
 đất
Xã
đồng bằng
Xã miền núi
1 27.000 20.000 1 27.000 20.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

B3.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa:

Giá đất   QĐ 2008 Năm 2009
Hạng
đất
Mức giá Vị trí
đất
Mức giá tối đa NĐ 123 Tại các Phư­ờng Tại các xã So sánh NĐ 123 (%)
1 34.000 1 135.000 65.000        60.000             48
2 25.500 2   60.000        55.000  
3 17.000          

B3.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn , thị xã Bỉm Sơn:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng
đất
Mức giá Vị trí
đất
Mức giá tối đa NĐ 123 Tại các Phư­ờng Tại các xã So sánh NĐ 123 (%)
1 34.000 1 135.000 52.000 47.000             39
2 25.500 2   47.000 42.000  
3 17.000          

B3.3. Khu vực các huyện:

Khu vực 1:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng
đất
Mức giá Vị trí
đất
Mức giá tối đa NĐ 123 Mức giá So sánh NĐ 123%
1 34.000 1 135.000 45.000 33
2 25.500 2   40.000  
3 17.000        

Khu vực 2:

            Giá đất QĐ 2008 Năm 2009
Hạng
đất
Mức giá Vị trí
đất
Mức giá tối đa NĐ 123 Mức giá So sánh NĐ 123%
1 34.000 1 135.000 40.000 30
2 25.500 2   35.000  
3 17.000        

Khu vực 3:

            Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí
đất
Mức giá tối đa NĐ 123 Mức giá So sánh NĐ 123 (%)
1 13.000 1 36.000 35.000 97
2 9.600 2   30.000  
3 6.200        

Khu vực 4:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí
đất
Mức giá tối đa NĐ 123 Mức giá So sánh NĐ 123 (%)
1 13.000 1 36.000 30.000 83
2 9.600 2   25.000  
3 6.200        

Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Vị trí Xã đồng bằng Xã miền núi Vị trí
đất
Xã đồng bằng Xã miền núi
1 61.000 55.000 1 61.000 55.000

 Bảng 4. Giá đất làm muối:

B4.1. Các xã ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất quy định 2008 Năm 2009
Vị trí Mức giá Vị trí đất Mức giá tối đa NĐ 123 Mức giá So sánh NĐ 123 (%)
1 35.000 1 62.000 61.000 98
2 29.000        

B4.2. Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008 Năm 2009  
Vị trí đất Mức giá Vị trí đất Mức giá Mức giá tối đa NĐ 123 So sánh NĐ123   (%)  
1 61.000 1 62.000 61.000 98  

Bảng 5. Giá đất rừng sản xuất:

B5.1. Thành phố Thanh Hoá; thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn và khu vực 1, khu vực 2 của các huyện:     

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí
đất
Mức giá tối đa NĐ 123 Mức giá So sánh NĐ 123%
1 10.000 1 60.000 10.000 16
2 6.500 2   6.500  
3 3.000 3   3.000  

B5.2. Khu vực 3 và Khu vực 4 của các huyện:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Hạng đất Mức giá Vị trí
đất
Mức giá tối đa NĐ 123 Mức giá So sánh NĐ 123%
1 5.000 1 30.000 5.000 16
2 3.200 2   3.200  
3 1.500 3   1.500  

B5.3. Khu kinh tế Nghi Sơn:

Giá đất năm 2008 Năm 2009
Vị trí Xã
 đồng bằng
Xã miền núi Vị trí
đất
Xã
 đồng bằng
Xã miền núi
1     12.000       8.000 1           12.000 8.000
2      8.000       5.000 2           10.000 6.500
      3 8.000 5.000

2. Giá đất ở:

Bảng 6 : Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn , Bỉm Sơn:

                                                                                                                                                          ĐVT: đồng

 Địa bàn Thành phố Thanh Hóa  Thị xã Sầm Sơn Thị xã Bỉm sơn
Tối thiểu (đ/m2) Tối đa (đ) Tối thiểu (đ/m2) Tối đa (đ) Tối thiểu (đ/m2) Tối đa (đ)
Ph­ường                 250.000                    27.500.000 120.000 8.000.000                       120.000 6.000.000                      
Xã                 200.000                      9.000.000 100.000 5.500.000                       80.000 3.500.000                      

Bảng 7: Giá đất ở tại các huyện và Khu kinh tế Nghi Sơn:

                                                                                                                                                       ĐVT: 1.000đ

 Địa bàn

Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 Khu kinh tê Nghi Sơn
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Thị trấn 150 4.500 100 4.000 80 2.500 60 2.500    
Xã 90 3.500 70 2.500 50 1.800 40 1.100 100 2.500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:

3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.

                                                                                                                                                     ĐVT: 1.000đ

Địa bàn  Thành phố Thanh Hóa Thị xã Sầm Sơn Thị xã Bỉm sơn
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu   Tối đa
Phư­ờng 168 18.425 80 5.360 80,400 4.020
Xã 134 6.030 67 3.685 53,600 2.345

3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:

                                                                                                                                                       ĐVT: 1.000đ

 Địa bàn

Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 Khu kinh tê Nghi Sơn
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Thị trấn 100 3.015 67 2.680 53,6 1.675 40 1.675    
Xã 50 1.925 39 1.375 25 990 22 605 55 1.375

 4. Giá các loại đất khác:

- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.

 - Giá các loại đất khác không đề cập  trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Giao UBND tỉnh, căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện;

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12  năm 2008./.