vanban.org

Nghị quyết số 114/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Quảng Bình Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 114/2015/NQ-HĐND Quảng Bình, ngày 11 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua Kế hoạch thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-CP ngày 18/3/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Bình;

Qua xem xét Tờ trình số 1515/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đối với 204 dự án, cụ thể:

1. Thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai đối với 175 dự án, trong đó có 102 dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo Điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai.

(Danh mục cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo)

2. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai đối với 29 dự án.

(Danh mục cụ thể tại Phụ lục 2 kèm theo)

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.

Phụ lục 1

Danh mục dự án thu hồi đất theo khoản 3 điều 62 luật đất đai 2013 danh mục dự án thu hồi đất theo khoản 3 điều 62 luật đất đai 2013

(Kèm theo Nghị quyết số 114/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

STT Tên công trình, dự án Địa điểm Tổng
diện tích
(ha)
Lấy từ loại đất
Xã, phường,
thị trấn
Thành phố,
thị xã, huyện
Đất
trồng
lúa
Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng Các loại đất khác
A. CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT  ĐAI 2013, ĐỒNG THỜI CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA,    RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG THEO ĐIỂM b KHOẢN 1        ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 498,22 153,41 16,22   328,59
I Đất ở tại đô thị     109,49 61,66     47,83
1 Đất ở tại đô thị Thị trấn
Đồng Lê
Tuyên Hóa 6,00 2,00     4,00
2 Đất ở tại đô thị Phường
Ba Đồn
Ba Đồn 1,00 0,50     0,50
3 Đất ở tại đô thị Phường
Quảng Long
Ba Đồn 14,50 0,50     14,00
4 Đất ở tại đô thị Phường
Quảng Phong
Ba Đồn 9,00 7,00     2,00
5 Đất ở tại đô thị Phường
Quảng Phúc
Ba Đồn 1,50 1,00     0,50
6 Đất ở tại đô thị Phường
Quảng Thọ
Ba Đồn 3,00 2,80     0,20
7 Đất ở tại đô thị Phường
Quảng Thuận
Ba Đồn 1,50 0,50     1,00
8 Khu dân cư Tỉnh lộ 2 (giai đoạn 2) Thi trấn
Hoàn Lão
Bố Trạch 15,89 7,83     8,06
9 Khu đô thị phía Tây Bắc đường Lê Lợi Phường
 Đức Ninh Đông
Đồng Hới 8,30 7,70     0,60
10 Tạo quỹ đất ở KDC Đông Nam sông Cầu Rào Phường
Đồng Phú
Đồng Hới 4,30 3,50     0,80
11 Đất ở khu vực Bàu Đưng dãy sau,        Bàu Lừng Phường
Bắc Nghĩa
Đồng Hới 1,30 1,30      
12 Khu đô thị phía Đông Nam đường Lê Lợi Phường
Đức Ninh Đông
Đồng Hới 8,27 6,36     1,91
13 Đất ở tại đô thị (các lô đất lẻ trong khu dân cư) Phường
Bắc Nghĩa
Đồng Hới 0,32 0,14     0,18
14 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy Phường
Đồng Phú
Đồng Hới 15,10 9,10     6,00
15 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Bình Phúc (cạnh Bệnh viện Đa khoa thành phố Đồng Hới) Phường
Đức Ninh Đông
Đồng Hới 8,75 2,83     5,92
16 Đất ở gần cầu Nhật Lệ 2 Phường
Phú Hải
Đồng Hới 1,20 1,00     0,20
17 Đất ở tại đô thị vùng Đồng Hang Thị trấn
Quán Hàu
Quảng Ninh 4,00 4,00      
18 Tạo quỹ đất ở đô thị tại TK 2A và các TK khác Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Lệ Thủy 2,00 0,10     1,90
19 Đất ở đô thị sau Chợ Tạm, phía ngoài đường giao thông và các vùng khác Thị trấn
Kiến Giang
Lệ Thủy 3,56 3,50     0,06
II Đất ở tại nông thôn     194,68 40,47 4,60   149,61
20 Đất ở tại nông thôn Các xã Minh Hóa 3,00 0,90 1,00   1,10
21 Đất ở tại nông thôn Các xã Tuyên Hóa 15,35 0,35     15,00
22 Đất ở tại nông thôn Xã Quảng Phú Quảng Trạch 5,90 5,90      
23 Đất ở tại nông thôn Các xã Quảng Trạch 38,70 2,50     36,20
24 Đất ở tại nông thôn Xã Quảng Lộc Ba Đồn 2,00 1,90     0,10
25 Đất ở tại nông thôn Các xã Ba Đồn 17,40 5,20     12,20
26 Đất ở tại nông thôn Các xã Bố Trạch 55,08 6,13     48,95
27 Đất ở tại nông thôn khu vực Đồng Chài, Bàu Bồng Xã Đức Ninh Đồng Hới 3,64 3,09     0,55
28 Đất ở tại nông thôn khu vực Chợ Mới Xã Lộc Ninh Đồng Hới 0,29 0,27     0,02
29 Đất ở tại nông thôn khu vực Đồng Choi giai đoạn 4, Đồng Bịt Nương Xã Nghĩa Ninh Đồng Hới 2,00 0,47     1,53
30 Khu đất ở mới thôn Bắc Phú Xã Quang Phú Đồng Hới 2,50   2,50    
31 Đất ở tại nông thôn Các xã Đồng Hới 4,50 1,00     3,50
32 Đất ở tại nông thôn Các xã Quảng Ninh 11,56 5,90     5,66
33 Đất ở tại nông thôn Các xã Lệ Thủy 32,76 6,86 1,10   24,80
III Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp     3,50 2,84 0,10   0,56
34 Trụ sở cơ quan bảo hiểm xã hội huyện Thị trấn
Đồng Lê
Tuyên Hóa 0,28 0,06     0,22
35 Kho bạc thị xã Ba Đồn Phường
        Quảng Phong
Ba Đồn 0,50 0,40     0,10
36 Trụ sở Tỉnh đoàn Phường        Đồng Phú,
Phường
Đức Ninh Đông
Đồng Hới 0,45 0,25     0,20
37 Mở rộng trụ sở UBND phường Đức Ninh Đông Phường
Đức Ninh Đông
Đồng Hới 0,10 0,10      
38 Trụ sở làm việc TAND thành phố Đồng Hới Phường
Đức Ninh Đông
Đồng Hới 0,40 0,40      
39 Kho bạc thị xã Ba Đồn Phường
Quảng Phong
Ba Đồn 0,52 0,48     0,04
40 Trạm Kiểm lâm Dân Hóa Xã Dân Hóa Minh Hóa 0,10   0,10    
41 Trụ sở làm việc và kho tang vật của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Bố Trạch Thị trấn
Hoàn Lão
Bố Trạch 0,29 0,29      
42 Chi cục Quản lý thị trường Số 5 Thị trấn
Hoàn Lão
Bố Trạch 0,32 0,32      
43 Trụ sở Trạm Thủy văn Đồng Hới Phường          Phú Hải Đồng Hới 0,04 0,04      
44 Trụ sở làm việc của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Quảng Bình Phường
Nam Lý
Đồng Hới 0,50 0,50      
IV Đất cụm công nghiệp     2,00 1,74     0,26
45 Mở rộng cụm công nghiệp Phú Hải Phường         Phú Hải Đồng Hới 2,00 1,74     0,26
V Đất phát triển hạ tầng     177,28 44,41 6,22   126,65
V.1 Đất giao thông     99,00 22,89 5,50   70,61
46 Đường giao thông Các xã Minh Hóa 8,00 0,50     7,50
47 Đường giao thông Các xã Tuyên Hóa 3,00 0,50     2,50
48 Đường giao thông Các xã Quảng Trạch 8,90 0,50     8,40
49 Đường nối từ Quốc lộ 12A vào khu căn cứ quân sự tại khe Rôn Xã Kim Hóa Tuyên Hóa 7,00   3,00   4,00
50 Đường nối từ khu lăng mộ Đại tướng Võ Nguyên Giáp đến trục đường ven biển Xã
Quảng Đông
Quảng Trạch 3,00   1,00   2,00
51 Đường giao thông nông thôn Các xã, phường Ba Đồn 6,04 0,79     5,25
52 Đường từ ngã Tư Quảng Thọ ra Quảng Trường Biển Phường
Quảng Thọ
Ba Đồn 7,21 3,00 1,50   2,71
53 Đường giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã, thị trấn Bố Trạch 5,20 0,30     4,90
54 Bến xe Trung tâm thành phố Phường
Phú Hải
Đồng Hới 2,00 1,80     0,20
55 Đường 15m từ nghĩa trang liệt sỹ đến tổ dân phố Nam Bắc Hồng Phường
Phú Hải
Đồng Hới 3,15 3,15      
56 Đường giao thông Các xã, phường Đồng Hới 11,50 1,00     10,50
57 Cải tạo nâng cấp Quốc lộ 9B TT Quán Hàu,
Xã Vĩnh Ninh,
Xã Vạn Ninh
Quảng Ninh 7,10 0,25     6,85
58 Đường giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã, thị trấn Quảng Ninh 7,70 0,50     7,20
59 Đường giao thông nối đường tránh đến khu du lịch, nghỉ dưỡng, khu thể thao Xã Hải Ninh Quảng Ninh 1,20 0,60     0,60
60 Đường từ Quốc lộ 1A vào nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp Xã Hồng Thủy,
 xã Phong Thủy,
 xã Lộc Thủy
Lệ Thủy 10,00 8,50     1,50
61 Đường giao thông nông thôn, giao thông đô thị Các xã Lệ Thủy 7,30 1,00     6,30
62 Bãi đỗ xe khu di tích lịch sử chùa Hoằng Phúc Xã Mỹ Thủy Lệ Thủy 0,70 0,50     0,20
V.2 Đất thủy lợi     57,10 6,94 0,21   49,95
63 Công trình nước sạch Các xã Minh Hóa 0,08   0,08    
64 Hệ thống cấp nước sạch thị trấn, huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch Các xã, phường Quảng Trạch
Ba Đồn
5,66 0,20     5,46
65 Nâng cấp đê kè cửa sông Lệ Kỳ Xã Vĩnh Ninh,
xã Lương Ninh,
xã Đức Ninh, phường Phú Hải, phường Hải Đình
Quảng Ninh 16,24 0,28     15,96
66 Nâng cấp đê kè cửa sông Nhật Lệ Xã Vĩnh Ninh,
xã Hàm Ninh,
xã Võ Ninh,
thị trấn          Quán Hàu
Quảng Ninh 11,27 0,09     11,18
67 Sửa chữa nâng cấp đầu mối hồ chứa nước Cải Cách Xã Hưng Thủy,
xã Tân Thủy
Lệ Thủy 23,72 6,37     17,35
68 Dự án nước sạch và VSMT cụm xã Ngân Thủy, Sơn Thủy, TTNT Lệ Ninh Xã Ngân Thủy Lệ Thủy 0,13   0,13    
V.3 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo     10,96 10,79     0,17
69 Trường mầm non, tiểu học Các xã Minh Hóa 0,43 0,43      
70 Trường mầm non xã Quảng Hưng Xã          Quảng Hưng Quảng Trạch 0,31 0,31      
71 Trường mầm non Nhân Hồng Xã Nam Trạch Bố Trạch 0,36 0,36      
72 Trường mầm non Xã Sơn Trạch Bố Trạch 0,30 0,30      
73 Mở rộng Trường mầm non Đức Ninh Xã Đức Ninh Đồng Hới 0,30 0,30      
74 Trường THCS Nghĩa Ninh Xã Nghĩa Ninh Đồng Hới 1,76 1,76      
75 Trung tâm Dạy nghề Hội Phụ nữ tỉnh Phường
Đức Ninh Đông
Đồng Hới 1,27 1,20     0,07
76 Trường THPT Đào Duy Từ (mới) Phường
Đồng Phú
Đồng Hới 3,00 3,00      
77 Mở rộng Trung tâm GDTX Xã Gia Ninh Quảng Ninh 1,30 1,30      
78 Trường mầm non xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy Lệ Thủy 0,93 0,93      
79 Trường mầm non Các xã, thị trấn Lệ Thủy 1,00 0,90     0,10
V.4 Đất thể dục thể thao     2,49 0,65     1,84
80 Đất thể dục thể thao các xã Các xã Quảng Trạch 1,05 0,05     1,00
81 Đất thể dục thể thao các xã Các xã Quảng Ninh 0,94 0,50     0,44
82 Đất thể dục thể thao các xã Các xã Lệ Thủy 0,50 0,10     0,40
V.5 Đất cơ sở y tế     0,75 0,05 0,50   0,20
83 Mở rộng Bệnh viện Đa khoa TP Đồng Hới Phường
Đức Ninh Đông
Đồng Hới 0,25 0,05     0,20
84 Mở rộng Trung tâm Điều dưỡng luân phiên người có công tỉnh Quảng Bình Phường
           Hải Thành
Đồng Hới 0,50   0,50    
V.6 Đất công trình năng lượng     4,22 0,57 0,01   3,64
85 Nâng cao hiệu quả năng lực nông thôn tỉnh Q. Bình; cải tạo và nâng cấp lưới điện phân phối tỉnh Q. Bình (vốn vay KfW chưa sử dụng hết); cải tạo lưới điện trung áp (vốn vay NH thế giới WB) Các xã, thị trấn Minh Hóa 0,11 0,03 0,01   0,07
86 Nâng cao hiệu quả năng lực nông thôn tỉnh Q. Bình; cải tạo và nâng cấp lưới điện phân phối tỉnh Q. Bình (vốn vay KfW chưa sử dụng hết); cải tạo lưới điện trung áp (vốn vay NH thế giới WB) Các xã, thị trấn Tuyên Hóa 0,25 0,05     0,20
87 Nâng cao hiệu quả năng lực nông thôn tỉnh Q. Bình; cải tạo và nâng cấp lưới điện phân phối tỉnh Q. Bình (vốn vay KfW chưa sử dụng hết); cải tạo lưới điện trung áp (vốn vay NH thế giới WB) Các xã Quảng Trạch 0,89 0,08     0,81
88 Nâng cao hiệu quả năng lực nông thôn tỉnh Q. Bình; cải tạo và nâng cấp lưới điện phân phối tỉnh Q. Bình (vốn vay KfW chưa sử dụng hết); cải tạo lưới điện trung áp (vốn vay NH thế giới WB) Các xã, phường Ba Đồn 0,80 0,12     0,68
89 Nâng cao hiệu quả năng lực nông thôn tỉnh Q. Bình; cải tạo và nâng cấp lưới điện phân phối tỉnh Q. Bình (vốn vay KfW chưa sử dụng hết); cải tạo lưới điện trung áp (vốn vay NH thế giới WB) Các xã, thị trấn Bố Trạch 0,65 0,08     0,57
90 Nâng cao hiệu quả năng lực nông thôn tỉnh Q. Bình; cải tạo và nâng cấp lưới điện phân phối tỉnh Q. Bình (vốn vay KfW chưa sử dụng hết); cải tạo lưới điện trung áp (vốn vay NH thế giới WB) Các xã, thị trấn Quảng Ninh 0,12 0,02     0,10
91 Nâng cao hiệu quả năng lực nông thôn tỉnh Q. Bình; cải tạo và nâng cấp lưới điện phân phối tỉnh Q. Bình (vốn vay KfW chưa sử dụng hết); cải tạo lưới điện trung áp (vốn vay NH thế giới WB) Các xã, thị trấn Lệ Thủy 1,40 0,19     1,21
V.7 Đất chợ     2,76 2,52     0,24
92 Chợ Phú Hải Phường            Phú Hải Đồng Hới 0,80 0,77     0,03
93 Chợ Lộc Ninh Xã Lộc Ninh Đồng Hới 1,96 1,75     0,21
VI Đất bãi thải, xử lý rác thải     0,30 0,30      
94 Lò đốt rác bằng nhiệt Xã Quảng Hòa Ba Đồn 0,30 0,30      
VII Đất có di tích lịch sử - văn hóa     0,48 0,08     0,40
95 Mở rộng chùa Hoằng Phúc Xã Mỹ Thủy Lệ Thủy 0,48 0,08     0,40
VIII Đất sinh hoạt cộng đồng     4,49 1,91     2,58
96 Nhà SHCĐ Tiểu khu 1 Thị trấn
Quy Đạt
Minh Hóa 0,80 0,10     0,70
97 Nhà sinh hoạt cộng đồng Các xã Quảng Trạch 0,70 0,20     0,50
98 Nhà sinh hoạt cộng đồng Các xã, phường Ba Đồn 0,75 0,30     0,45
99 Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 14 Phường
 Nam Lý
Đồng Hới 0,09 0,06     0,03
100 Nhà sinh hoạt cộng đồng Các xã Quảng Ninh 0,95 0,55     0,40
101 Nhà sinh hoạt cộng đồng Các xã, thị trấn Lệ Thủy 1,20 0,70     0,50
IX Đất khu vui chơi giải trí công cộng     6,00   5,30   0,70
102 Hạ tầng Bãi tắm Khe Chuối Xã Quang Phú Đồng Hới 6,00   5,30   0,70
B. CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 NHƯNG KHÔNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG THEO ĐIỂM b KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI 452,16 0,95     451,21
I Đất ở tại đô thị     47,87       47,87
1 Đất ở đô thị Thị trấn
Quy Đạt
Minh Hóa 0,70       0,70
2 Đất ở tại đô thị Phường
Quảng Long
Ba Đồn 7,00       7,00
3 Đất ở đô thị (khu vực dọc đường Lý Thường Kiệt, đối diện siêu thị Thế Anh) Phường
Đồng Phú
Đồng Hới 0,87       0,87
4 Đất ở khu dân cư thuộc TDP 9 Phường
Bắc Lý
Đồng Hới 5,00       5,00
5 Khu đô thị mới Phú Hải Phường
Phú Hải
Đồng Hới 30,80       30,80
6 Đất ở tại đô thị Các phường Đồng Hới 3,50       3,50
II Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp     10,35       10,35
7 Trạm Bảo vệ thực vật huyện Quảng Trạch Xã
Quảng Phương
Quảng Trạch 0,50       0,50
8 Trạm Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Roòn Xã                 Cảnh Dương Quảng Trạch 0,03       0,03
9 Hạt Kiểm lâm huyện Quảng Trạch Xã              Quảng Phương Quảng Trạch 0,35       0,35
10 Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quảng Trạch Xã
Quảng Phương
Quảng Trạch 0,53       0,53
11 Viện Kiểm sát nhân dân huyện Quảng Trạch Xã
Quảng Phương
Quảng Trạch 0,67       0,67
12 Kho bạc Nhà nước huyện Quảng Trạch Xã
Quảng Phương
Quảng Trạch 0,45       0,45
13 Trạm Thú y huyện Quảng Trạch Xã
Quảng Phương
Quảng Trạch 0,14       0,14
14 Trụ sở làm việc đại diện Cảng vụ hàng hải Quảng Bình tại Hòn La Xã
Quảng Đông
Quảng Trạch 0,52       0,52
15 Chi cục Thuế huyện Quảng Trạch Xã
Quảng Phương
Quảng Trạch 0,45       0,45
16 Trạm Kiểm lâm Thượng Trạch - BQL Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng Xã
Thượng Trạch
Bố Trạch 0,44       0,44
17 Trung tâm Báo chí truyền thông đại đoàn kết khu vực Trung Trung Bộ Phường
Đồng Phú
Đồng Hới 0,34       0,34
18 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh QB Phường
        Đồng Phú
Đồng Hới 0,45       0,45
19 Mở rộng trụ sở Sở Tư pháp Phường
Nam Lý
Đồng Hới 0,05       0,05
20 Quỹ Phát triển đất tỉnh Phường
Đồng Phú
Đồng Hới 0,25       0,25
21 Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước Quảng Bình Xã Bảo Ninh Đồng Hới 2,50       2,50
22 Khu nhà ở công vụ của Trường Trung cấp Luật Đồng Hới Phường Bắc Lý Đồng Hới 2,00       2,00
23 Trụ sở làm việc xã Bảo Ninh Xã Bảo Ninh Đồng Hới 0,50       0,50
24 Trạm Khí tượng thủy văn Xã Mai Hóa Tuyên Hóa 0,18       0,18
III Đất cụm công nghiệp     15,00       15,00
25 Cụm công nghiệp Các xã Minh Hóa 2,00       2,00
26 Cụm công nghiệp Các xã Tuyên Hóa 3,00       3,00
27 Cụm công nghiệp Các xã Quảng Trạch 5,00       5,00
28 Cụm công nghiệp Các xã Quảng Ninh 5,00       5,00
IV Đất phát triển hạ tầng     66,21 0,95     65,26
IV.1 Đất giao thông     50,30       50,30
29 Cầu treo bản Roòng Xã Trọng Hóa Minh Hóa 1,00       1,00
30 Đường vào trụ sở BCH Quân sự huyện mới Xã Sơn Hóa Tuyên Hóa 0,40       0,40
31 Cảng cá Roòn Xã Cảnh Dương Quảng Trạch 3,00       3,00
32 Đường giao thông và HTKT khu TTHC và vùng lân cận khu TTHC huyện Quảng Trạch Xã
Quảng Phương
Quảng Trạch 17,80       17,80
33 Đèn báo cảng, Trạm Quản lý luồng Hòn La của Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Xã          Quảng Đông Quảng Trạch 0,35       0,35
34 Bãi đỗ xe thu gom rác thải Phường
Bắc Lý
Đồng Hới 0,25       0,25
35 Cải tạo nâng cấp Quốc lộ 9B Xã Ngân Thủy,
xã Lâm Thủy,
xã Kim Thủy
Lệ Thủy 27,50       27,50
IV.2 Đất thủy lợi     1,75       1,75
36 Công trình nước sạch Xã Mai Hóa,
xã Lê Hóa
Tuyên Hóa 1,75       1,75
IV.3 Đất xây dựng cơ sở văn hóa     2,10       2,10
37 Tượng đài giao thông phía Nam cầu Sông Gianh Xã Hạ Trạch Bố Trạch 2,10       2,10
IV.4 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo     6,64 0,95     5,69
38 Mở rộng Trường THCS và THPT Bắc Sơn Xã Thanh Hóa Tuyên Hóa 1,46       1,46
39 Trường mầm non các xã Các xã Tuyên Hóa 0,70       0,70
40 Trường mầm non Quảng Kim Xã
Quảng Kim
Quảng Trạch 0,12       0,12
41 Trung tâm Dạy nghề huyện Quảng Trạch Xã              Quảng Phương Quảng Trạch 0,50       0,50
42 Trường THCS Phú Hải Phường
Phú Hải
Đồng Hới 1,30 0,95     0,35
43 Mở rộng Trường trung cấp Y tế Phường
Nam Lý
Đồng Hới 0,45       0,45
44 Cơ sở 2 Trường trung cấp Nghề số 9 Xã Quang Phú Đồng Hới 1,80       1,80
45 Mở rộng Trường THCS và THPT Dương Văn An Xã                Thanh Thủy Lệ Thủy 0,31       0,31
IV.5 Đất cơ sở y tế     3,60       3,60
46 Phòng khám Đa khoa Tiến Hóa Xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 0,50       0,50
47 Bệnh viện Sản Nhi Phường Bắc Lý Đồng Hới 3,00       3,00
48 Trạm Y tế xã Lộc Thủy Xã Lộc Thủy Lệ Thủy 0,10       0,10
IV.6 Đất công trình năng lượng     0,03       0,03
49 Nâng cao hiệu quả năng lực nông thôn tỉnh Quảng Bình; cải tạo và nâng cấp lưới điện phân phối tỉnh Quảng Bình (vốn vay KfW chưa sử dụng hết); cải tạo lưới điện trung áp (vốn vay NH thế giới WB) Các xã, phường Đồng Hới 0,03       0,03
IV.7 Đất chợ     1,79       1,79
50 Chợ Bảo Ninh Xã Bảo Ninh Đồng Hới 0,89       0,89
51 Chợ Tréo Thị trấn
Kiến Giang
Lệ Thủy 0,90       0,90
V Đất bãi thải, xử lý rác thải     6,07       6,07
52 Đất bãi thu gom, xử lý rác thải Xã Hóa Tiến Minh Hóa 1,07       1,07
53 Đất xử lý chôn lấp rác thải Xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 5,00       5,00
VI Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng   14,78       14,78
54 Hạ tầng khu nghĩa địa phục vụ giải phóng mặt bằng khu A, khu B KCN Tây Bắc Quán Hàu Xã Vĩnh Ninh Quảng Ninh 11,50       11,50
55 Khu nghĩa địa để GPMB khu trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch Xã               Quảng Phương Quảng Trạch 0,86       0,86
56 Khu nghĩa địa thôn Hướng Phương Xã                 Quảng Phương Quảng Trạch 2,42       2,42
VII Đất tôn giáo     3,52       3,52
57 Nhà thờ họ giáo Phong Lan Xã Phong Hóa Tuyên Hóa 0,02       0,02
58 Nhà thờ họ giáo Phong Phú Xã Phong Hóa Tuyên Hóa 0,08       0,08
59 Mở rộng nhà thờ giáo họ Đồng Bàu Xã Thanh Thạch Tuyên Hóa 0,18       0,18
60 Mở rộng nhà thờ giáo xứ Phù Kinh Xã Phù Hóa Quảng Trạch 0,16       0,16
61 Nhà thờ giáo họ Xã Liên Trạch Bố Trạch 1,00       1,00
62 Mở rộng nhà thờ họ Đạo Na Xã Sơn Trạch Bố Trạch 0,75       0,75
63 Mở rộng nhà thờ xứ Tam Trang Xã Lâm Trạch Bố Trạch 0,60       0,60
64 Mở rộng nhà thờ xứ Yên Giang Xã Liên Trạch Bố Trạch 0,18       0,18
65 Mở rộng nhà thờ xứ Chày Xã Phúc Trạch Bố Trạch 0,50       0,50
66 Mở rộng nhà thờ Hội Nghĩa Xã Sơn Trạch Bố Trạch 0,05       0,05
VIII Đất sinh hoạt cộng đồng     3,08       3,08
67 Đất cơ sở văn hóa Các xã, thị trấn Tuyên Hóa 1,58       1,58
68 Đất cơ sở văn hóa Các xã, thị trấn Bố Trạch 1,50       1,50
IX Đất khu vui chơi giải trí công cộng     0,58       0,58
69 Cây xanh công viên vườn hoa phía Đông Nam khu trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (GĐ 2) Xã
Quảng Phương
Quảng Trạch 0,58       0,58
X Đất cho hoạt động khoáng sản     10,70       10,70
70 Đá sét làm nguyên liệu xi măng Xã Mai Hóa Tuyên Hóa 7,10       7,10
71 Đá sét làm nguyên liệu xi măng (Lèn Áng) Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Lệ Thủy 3,60       3,60
XI Các dự án về nông nghiệp     274,00       274,00
72 Khu chăn nuôi bò sinh sản, bò thịt tập trung Xã Ngư Hóa Tuyên Hóa 244,00       244,00
73 Khu chăn nuôi giống lợn DABACO ứng dụng công nghệ cao Xã Quảng Tiến Quảng Trạch 30,00       30,00
TỔNG CỘNG (A + B): 175 dự án     950,38 154,36 16,22   779,80

Ghi chú: Có 0,95ha đất trồng lúa đã được Chính phủ cho phép chuyển mục đích. Như vậy, diện tích đất cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 169,63ha. Trong đó: Đất trồng lúa 153,41ha; đất rừng phòng hộ 16,22ha.

Phụ lục 2

Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng không thuộc trường hợp thu hồi đất

DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA,

RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP THU HỒI ĐẤT

THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 114/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

STT Tên công trình, dự án Địa điểm Tổng diện tích
(ha)
Lấy từ loại đất
Xã, phường, thị trấn Thành phố, thị xã, huyện Đất trồng lúa Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng Các loại đất khác
I Đất quốc phòng     5,40 5,00     0,40
1 Doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Ba Đồn Phường
Quảng Phong
Ba Đồn 2,20 1,80     0,40
2 Doanh trại mới Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bố Trạch Thị trấn
Hoàn Lão
Bố Trạch 2,00 2,00      
3 Doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự  TP Đồng Hới Phường
Đức Ninh Đông
Đồng Hới 1,20 1,20      
II Đất an ninh     4,25 4,25      
4 Công an thị trấn Quy Đạt Thị trấn Quy Đạt Minh Hóa 0,15 0,15      
5 Đội CSPCCC & CNCH Tuyên Hóa - Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt Minh Hóa 1,00 1,00      
6 Công an thị trấn Đồng Lê Thị trấn Đồng Lê Tuyên Hóa 0,60 0,60      
7 Trạm kiểm sát giao thông Quốc lộ 1A Xã
Quảng Phú
Quảng Trạch 1,60 1,60      
8 Công an phường Quảng Phong Phường
Quảng Phong
Ba Đồn 0,30 0,30      
9 Công an phường Quảng Thọ Phường
Quảng Thọ
Ba Đồn 0,30 0,30      
10 Công an phường Quảng Thuận Phường
Quảng Thuận
Ba Đồn 0,30 0,30      
III Đất khu công nghiệp     65,00 3,00 5,00   57,00
11 Hệ thống giao thông trục chính trong Khu kinh tế Hòn La Xã Quảng Đông,
xã Quảng Phú,
xã Quảng Xuân,
xã Quảng Hưng,
xã Quảng Tùng,
xã Cảnh Dương
Quảng Trạch 50,00 3,00     47,00
12 Hệ thống giao thông đảo La và kè biển chống xói, lở Khu kinh tế Hòn La Xã               Quảng Đông Quảng Trạch 15,00   5,00   10,00
IV Đất thương mại dịch vụ     50,90 0,90   0,47 49,53
13 Khu du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng - Khai thác các hệ thống hang động Vườn QGPN - KB - Công ty TNHH TMDV và DL Phong Nha - Kẻ Bàng Xã Sơn Trạch,
xã Tân Trạch
Bố Trạch 50,00     0,47 49,53
14 Đất thương mại, dịch vụ khu vực TK 8 Thị trấn
Hoàn Lão
Bố Trạch 0,45 0,45      
15 Đất thương mại, dịch vụ khu vực TK 10 Tỉnh lộ 561 Thị trấn
Hoàn Lão
Bố Trạch 0,45 0,45      
V Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp     1,75 1,55     0,20
16 Văn phòng điều hành, cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của Công ty TNHH Nam Khánh Xã
Trung Trạch
Bố Trạch 1,75 1,55     0,20
VI Đất phát triển hạ tầng     49,08 9,57 5,00   34,51
VI.1 Đất công trình năng lượng     42,88 8,32 5,00   29,56
17 Đường ống dẫn dầu từ cảng Hòn La sang tỉnh Khăm Muộn (Lào) đoạn qua huyện Minh Hóa của Công ty Cổ phần Lào Petro Các xã Minh Hóa 16,00 1,00 5,00   10,00
18 Đường ống dẫn dầu từ cảng Hòn La sang tỉnh Khăm Muộn (Lào) đoạn qua huyện Tuyên Hóa của Công ty Cổ phần Lào Petro Các xã Tuyên Hóa 8,00 1,00     7,00
19 Đường ống dẫn dầu từ cảng Hòn La sang tỉnh Khăm Muộn (Lào) của Công ty Cổ phần Lào Petro Các xã Quảng Trạch 15,00 5,00     10,00
20 Mạch đường dây 110kv - 220kv và năng lượng nông thôn 2 mở rộng Các xã, phường Quảng Trạch,
Ba Đồn
0,57 0,12     0,45
21 Mạch đường dây 110kv - 220kv và năng lượng nông thôn 2 mở rộng Các xã, thị trấn Bố Trạch 0,28 0,03     0,25
22 Mạch đường dây 110kv - 220kv và năng lượng nông thôn 2 mở rộng Các xã, phường Đồng Hới 0,90 0,45     0,45
23 Trạm biến áp Tây Bắc Quán Hàu và nhánh rẽ Các xã,
thị trấn
Quảng Ninh 0,68 0,57     0,11
24 Mạch đường dây 220Kv Đồng Hới - Đông Hà Các xã,
thị trấn
Lệ Thủy 1,45 0,15     1,30
VI.2 Đất thủy lợi     5,29 0,59     4,70
25 Hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường đô thị Phường
Ba Đồn
Ba Đồn 5,29 0,59     4,70
VI.3 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo     0,91 0,66     0,25
26 Trường mầm non Bông Sen của Công ty TNHH MN Bông Sen Phường
Đồng Phú
Đồng Hới 0,56 0,31     0,25
27 Trường mầm non tư thục Thị trấn
Hoàn Lão
Bố Trạch 0,35 0,35      
VII Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm     2,85 1,20     1,65
28 Sét gạch ngói Đồng Trương Xã Đại Trạch Bố Trạch 2,85 1,20     1,65
VIII Đất nuôi trồng thủy sản     0,80   0,80    
29 Khu nuôi tôm thẻ chân trắng thương phẩm của DNTN Ninh Hải Xã Ngư
Thủy Bắc
Lệ Thủy 0,80   0,8    
Tổng cộng 180,03 25,47 10,80 0,47 143,29

[ơ

Mục lục Bấm để đi tới điều