vanban.org

Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Quảng Bình Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân nhân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Quyết định 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 112/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về việc điều chỉnh tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh;

Qua xem xét Tờ trình số 1532/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc thông qua Nghị quyết về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách - Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:

Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016:                         1.913.150 triệu đồng

(Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng)

Bao gồm:

- Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ:                 353.046 triệu đồng

+ Vốn ngân sách tập trung:                                                       165.600 triệu đồng

+ Vốn cấp quyền sử dụng đất:                                                187.446 triệu đồng

- Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương:                           1.048.150 triệu đồng

+ Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu:                       763.384 triệu đồng

+ Vốn nước ngoài:                                                               284.766 triệu đồng

- Vốn do ngân sách tỉnh phân bổ:                                        511.954 triệu đồng

+ Vốn ngân sách tập trung:                                                     248.400 triệu đồng

+ Vốn cấp quyền sử dụng đất:                                                   167.554 triệu đồng

+ Thu phí sử dụng bến bãi tại Khu kinh tế Cửa khẩu Cha Lo:      45.000 triệu đồng

+ Thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư:                                   15.000 triệu đồng

+ Vốn xổ số kiến thiết:                                                                36.000 triệu đồng

Cơ cấu phân bổ vốn đầu tư phát triển chi tiết tại Phụ lục 1, cơ cấu vốn đầu tư phát triển giao các huyện, thành phố, thị xã phân bổ chi tiết tại Phụ lục 2; Danh mục các dự án trọng điểm được đầu tư trong năm 2016 tại Phụ lục 3, Danh mục dự án và số vốn phân bổ chi tiết nguồn ngân sách tỉnh tại Phụ lục 4.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.

Phụ lục I

Cơ cấu phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2016

CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND                                                                   ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Nội dung KH vốn    đầu tư            phát triển năm 2015 (giao đầu năm) KH vốn  đầu tư            phát triển năm 2016 TW              thông báo KH vốn  đầu tư            phát triển năm 2016 tỉnh               bố trí Tỷ lệ (%)
A TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 1.743.970 1.962.150 1.913.150  
I Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương 764.200 914.000 865.000  
  Trong đó mức tối thiểu phải bố trí TW thông báo cho:        
        + Vốn giáo dục đào tạo và dạy nghề    105.000      183.000      153.800    
               + Vốn khoa học và công nghệ      18.000        10.029       15.380    
1 Vốn ngân sách tập trung 196.100 414.000 414.000  
2 Vốn cấp quyền sử dụng đất và tiền thuê đất 502.100 500.000 355.000  
  Trong đó: Trích quỹ phát triển đất 162.600    
3 Vốn thu từ xổ số kiến thiết 26.000   36.000  
4 Vốn thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào khu vực CK Cha Lo để lại cho đầu tư 40.000   45.000  
5 Thu phí Phong Nha để lại cho đầu tư     15.000  
II Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ 749.300 763.384 763.384  
III Nguồn vốn đầu tư phát triển thuộc các chương trình mục tiêu Quốc gia 119.470 TW chưa thông báo  
IV Nguồn vốn nước ngoài (ODA) 111.000 284.766 284.766  
B PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN 1.706.270   1.913.150  
I Quỹ phát triển đất 82.000      
II Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương 644.500 - 865.000  
II.1 Nguồn vốn giao cho các huyện, thành phố phân bổ (chi tiết có ở Phụ lục II) 296.046   353.046  
             Trong đó: - Vốn ngân sách tập trung 78.000   165.600  
                              - Vốn cấp quyền sử dụng đất 275.146   187.446  
  Mức vốn tối thiểu cho GD & ĐT và dạy nghề        79.000   70.609  
II.2 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh phân bổ 348.454   511.954  
1 Chi đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích  1.100   1.000  
2 Vốn hỗ trợ theo chính sách khuyến khích, ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án đối tác công tư (PPP) 10.000   15.000  
3 Vốn chuẩn bị đầu tư 5.000   5.000  
4 Trả nợ các công trình hoàn thành thuộc nguồn HTMT đã hết vốn NSTW, theo quy định tỉnh phải đối ứng 20.000      
5 Hỗ trợ huyện Quảng Trạch mới chia tách 10.000      
6 Hoàn tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN 100.000      
7 Bố trí cho các chương trình, mục tiêu phân cấp về ngân sách tỉnh     14.500  
- Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài)     5.000  
- Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia     4.500  
- Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số     5.000  
- Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo)     18.352  
8 Vốn bố trí cho các lĩnh vực 181.454 - 476.454  
- Lĩnh vực công nghiệp - điện 3.000   7.600 1,6
  Trong đó vốn đối ứng ODA 2.000   2.000 0,4
- Lĩnh vực khoa học - công nghệ 18.000   8.300 1,7
- Lĩnh vực an ninh - quốc phòng 6.340   20.481 4,3
- Lĩnh vực quản lý nhà nước 16.600   56.241 11,8
- Lĩnh vực nông nghiệp 31.000   72.061 15,1
  Trong đó vốn đối ứng ODA 5.000   36.500 7,7
  + Xây dựng nông thôn mới 10.000      
  + Hỗ trợ đầu tư nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP 5.000   2.000  
- Lĩnh vực giao thông - vận tải 35.314   101.821 21,4
  Trong đó vốn đối ứng ODA 300   1.000 0,2
- Lĩnh vực thương mại - du lịch 300   8.640 1,8
  Trong đó vốn đối ứng ODA 300     -
- Lĩnh vực giáo dục - đào tạo 47.500   110.200 23,1
                  + Vốn xổ số kiến thiết 21.000   25.000 5,2
  Trong đó vốn đối ứng ODA 500   2.000 0,4
- Lĩnh vực văn hóa - thể thao - LĐTB và XH 5.000   9.920 2,1
- Lĩnh vực y tế - bảo vệ sức khỏe 6.300   20.040 4,2
                  + Vốn xổ số kiến thiết 5.000   11.000 2,3
  Trong đó vốn đối ứng ODA     2.000 0,4
- Lĩnh vực hạ tầng công cộng 12.100   37.900 8,0
  Trong đó vốn đối ứng ODA 11.600   29.100 6,1
- Đầu tư các công trình tại KKT CK Cha Lo 11.000   15.750 3,3
- Thu phí Phong Nha - Kẻ Bàng để đầu tư các dự án tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng     7.500 1,6
III Nguồn vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu 749.300 763.384 763.384  
1 Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: 317.000 282.000 282.000  
- Các dự án cấp bách khác của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước 110.000      
- Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách 80.000      
- Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý 20.000 15.000 15.000  
2 Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương   38.000 38.000  
3 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 30.000 42.000 42.000  
- Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 15.000      
- Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền 15.000      
4 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 30.000 30.000 30.000  
5 Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư, trong đó: 62.000 50.000 50.000  
- Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết 11.000      
- Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông 35.000      
- Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản 11.000      
- Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013) 5.000      
6 Chương trình cấp điện nông thôn miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020 theo Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08/11/2013 20.000 15.000 15.000  
7 Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, trong đó: 209.800 230.000 230.000  
- Hỗ trợ đầu tư XD kết cấu hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu 50.800 100.000 100.000  
- Đầu tư kết cấu hạ tầng khu kinh tế ven biển 125.000 130.000 130.000  
- Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp tại các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn 34.000      
8 Chương trình mục tiêu y tế - dân số   11.000 11.000  
9 Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống y tế địa phương 14.000 15.202 15.202  
10 Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 18.000 16.182 16.182  
11 Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm 37.000 34.000 34.000  
- Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn 9.000      
- Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền 28.000      
12 Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia 4.500 NSĐP cân đối bố trí  
13 Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo 5.000  
14 Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số  2.000  
IV Vốn đầu tư phát triển thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và các dự án lớn 119.470 TW chưa thông báo  
V Vốn nước ngoài (ODA) 111.000 284.766 284.766  
       
Phụ lục II

Cơ cấu vốn đầu tư phát triển giao cho các huyện, thị xã, thành phố

CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIAO                                                      CHO CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND                                           ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Huyện, thành phố Tổng số vốn Trong đó: Ghi chú
Vốn NSTT Vốn        cấp quyền sử dụng đất
  Tổng số vốn giao cho các huyện, thành phố phân bổ 353.046 165.600 187.446  
  Mức tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề 70.600      
  Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương do huyện, thành phố bố trí    353.046      165.600      187.446    
1 Thành phố Đồng Hới    161.633        25.430      136.203    
  Trong đó:        
  - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề      32.325        
2 Huyện Minh Hóa      18.064        17.415   649  
  Trong đó:        
  - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề        3.610        
3 Huyện Tuyên Hóa      19.660        17.345          2.315    
  Trong đó:        
  - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề        3.930        
4 Huyện Quảng Trạch      22.884        17.820          5.064    
  Trong đó:        
  - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề        4.577        
5 Thị xã Ba Đồn      32.550        19.865        12.685    
  Trong đó:        
  - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề        6.510        
6 Huyện Bố Trạch      43.264        27.155        16.109    
  Trong đó:        
  - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề        8.650        
7 Huyện Quảng Ninh      22.374        15.815          6.559    
  Trong đó:        
  - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề        4.475        
8 Huyện Lệ Thủy      32.617        24.755          7.862    
  Trong đó:        
  - Mức vốn tối thiểu cho GD - ĐT và dạy nghề        6.523        
Phụ lục III

Danh mục các công trình, dự án trọng điểm được đầu tư trong năm 2016

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

TRỌNG ĐIỂM ĐƯỢC ĐẦU TƯ TRONG NĂM 2016

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND                                                ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Danh mục công trình Tổng mức đầu tư Kế hoạch năm 2016 Chủ đầu tư
  TỔNG CỘNG 3.424.417 707.372  
I Nguồn ngân sách địa phương và hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương 1.675.417 203.100  
1 Cầu Nhật Lệ 2 936.600 102.500 Sở GTVT
2 Trụ sở Tỉnh ủy 378.545 60.600 Văn phòng Tỉnh ủy
3 Đường nối từ Quốc lộ 1A đến nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp, huyện Lệ Thủy 140.000 10.000 BCH Quân sự tỉnh
4 Trung tâm Văn hóa tỉnh Quảng Bình 220.272 30.000 Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch
II Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ 1.749.000 504.272  
1 Đường 565 (đường 16 cũ), huyện Lệ Thủy 894.000 263.000 Sở GTVT
2 Đường nối Khu kinh tế Hòn La với Khu công nghiệp xi măng tập trung Tiến - Châu - Văn - Hóa 855.000 241.272 BQL Khu kinh tế
  (Số dự kiến KH năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)      
Phụ lục IV

Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016 nguồn ngân sách tỉnh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Số TT Danh mục dự án Địa điểm xây dựng Thời gian KC - HT Quyết định đầu tư Đã bố trí vốn đến 31/12/2015 Kế hoạch năm 2016 Chủ đầu tư Ghi chú
Số                  quyết định, ngày/tháng/ năm TMĐT Tổng         số Tr. đó:  NS tỉnh
  TỔNG SỐ             511.954    
I Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư             5.000 Phân bổ sau  
II Hỗ trợ đầu tư ngoài hàng rào và hỗ trợ các dự án hợp tác công - tư PPP             15.000 Phân bổ sau  
III Hỗ trợ các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích             1.000    
IV Dự phòng                  
V Bố trí các công trình trọng điểm             88.100    
  Dự án chuyển tiếp                  
1 Trụ sở Tỉnh ủy (trong đó: Bổ sung hạng mục lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin: 5 tỷ đồng) Đồng Hới 2014 -2018 2429/QĐ-UBND ngày 04/10/2013; 3419/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 378.545 141.000 46.000 25.600 Văn phòng Tỉnh ủy  
2 Cầu Nhật Lệ 2 Đồng Hới 2012 -2017 517/QĐ-UBND ngày 14/3/2011; 3368/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 936.586 206.637 126.637 52.500 Sở Giao thông vận tải  
3 Trung tâm Văn hóa tỉnh Đồng Hới 2015 -2019 3120/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3402/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 220.272 65.000   10.000 Sở Văn hóa, Thể thao và  Du lịch  
VI Bố trí cho các chương trình HTMT phân cấp về ngân sách tỉnh       82.940 35.012 - 14.500    
VI.1 Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài)       - - - 5.000    
1 Minh Hóa             1.521 Giao UBND các huyện phân bổ chi tiết  
2 Tuyên Hóa             1.335  
3 Quảng Trạch             700  
4 Bố Trạch             432  
5 Quảng Ninh             378  
6 Lệ Thủy             634  
VI.2 Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia       39.107 21.774 - 4.500    
  Xã Trọng Hóa                  
1 Đường vào bản Khe Cấy, xã Trọng Hóa Minh Hóa 2011 -2013 2408/QĐ-UBND ngày 21/9/2011; 7976/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 5.477 3.571   500 UBND xã Trọng Hóa  
  Xã Dân Hóa                  
1 Đường GTNT từ bản Ka Ai, Ka Vàng đi Bãi Dinh, xã Dân Hóa (lồng ghép CT 135) Minh Hóa 2014 -2016 791/QĐ-UBND 24/10/2013 4.967 3.677   500 UBND          xã   Dân Hóa  
  Xã Hóa Sơn                  
1 Đường Cồn Lềnh từ thôn Đặng Hóa đi Má Lách Minh Hóa 2015 -2017 869/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 1.996 670   500 UBND          xã   Hóa Sơn  
  Xã Thượng Hóa                  
1 Trường mầm non Thượng Hóa  (2 điểm trường bản Phù Minh, bản Mò O Ồ Ồ) (lồng ghép CT 30a) Minh Hóa 2014 -2016 2720/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 4.187 1.966   500 UBND xã Thượng Hóa  
  Xã Thanh Hóa                  
1 Đường giao thông nông thôn xã Thanh Hóa Tuyên Hóa 2015 -2017 1986/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 2.684 868   500 UBND xã Thanh Hóa  
  Xã Thượng Trạch                  
1 Trường MN Tân - Thượng Trạch, xã Thượng Trạch (lồng ghép) Bố Trạch 2011 -2013 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 6.989 5.106   500 UBND            xã Thượng Trạch  
  Xã Trường Sơn                  
1 Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn (lồng ghép Chương trình di dân, định canh, định cư) Quảng Ninh 2015 -2017 730/QĐ-UBND ngày 16/4/2008 3.803 1.875   500 UBND          xã Trường Sơn  
  Xã Lâm Thủy                  
1 Trường MN Lâm Thủy (khu vực trung tâm) xã Lâm Thủy Lệ Thủy 2013 -2015 6682/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 4.454 20   500 UBND         xã  Lâm Thủy  
  Xã Kim Thủy                  
1 Công trình thủy lợi thuộc DA ĐC ĐC bản Ho Rum Cát xã Kim Thủy (lồng ghép ĐCĐC) Lệ Thủy 2014 -2016 1365/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 4.550 4021   500 UBND            xã  Kim Thủy  
VI.3 Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số       43.833 13.238 - 5.000    
1 Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn Quảng Ninh 2015 -2017 730/QĐ-UBND ngày 16/4/2008 3.803 1.875   1.428 UBND xã Trường Sơn  
2 Đường GTNT nội vùng bản Cáo -Chuối, xã Lâm Hóa Tuyên Hóa 2014 -2016 1488/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 5.112 3.163   749 UBND xã  Lâm Hóa  
3 Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thôn Tăng Hóa, huyện Minh Hóa (hạng mục đường giao thông), giai đoạn 1: 23,728 tỷ (lồng ghép Chương trình tái cơ cấu nông nghiệp) Minh Hóa 2015 -2017 Số 3153/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 34.918 8.200   2.823 UBND huyện Minh Hóa  
VII Bố trí các lĩnh vực       3.332.594 1.540.621 484.598 388.354    
VII.1 Đối ứng các dự án ODA       838.032 233.451 65.397 72.600    
a Dự án hoàn thành       49.035 34.955 21.034 1.000    
  Thủy lợi - nông nghiệp                  
1 Dự án Phát pháttriển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB + AFD) Các huyện 2008 -2013 1854/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 49.035 34.955 21.034 1.000 Sở NN và PTNT  
b Dự án chuyển tiếp       788.997 198.496 44.363 71.600    
  Thủy lợi - nông nghiệp                  
1 Dự án cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary) Quảng Trạch 2010 -2015 3148/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 56.566 31.725 8.971 8.000 UBND huyện Quảng Trạch  
2 Dự án cấp nước sạch và VSMT nông thôn vùng miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB) Các huyện 2011 -2015 3151/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 28.141 7.033 1.500 7.000 Sở Nông nghiệp và PTNT  
3 Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình Quảng Ninh 2013 -2015 2901/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 24.536 5.000   2.000 UBND huyện Quảng Ninh  
4 Dự án phục hồi và quản lý bền vững nguồn rừng phòng hộ (JICA2)     1828/QĐ-UBND ngày 10/8/2012 30.623 1.400 400 3.500 Sở Nông nghiệp và PTNT  
5 Dự án đầu tư xây dựng công trình  khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1) Đồng Hới 2012 -2015 1240/QĐ-CT ngày 31/5/2012 83.944 25.492 11.492 12.000 Sở Nông nghiệp và PTNT  
6 Dự án bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW - Đức) M. Hóa; B. Trạch; Q. Ninh 2008 -2016 659/QĐ-UBND ngày 07/4/2008 78.575 54.593 2.360 2.000 UBND tỉnh  
7 Dự án phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình Các huyện 2013 -2018 3156/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 141.538 2.500 500 1.000 UBND tỉnh  
  Giáo dục - y tế                  
1 Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB) Các huyện 2013 -2017 3099/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099a/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 3099b/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; 2066/QĐ-BYT ngày 26/6/2015 5.061 1.300 300 2.000 Sở Y tế  
2 Dự án giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB) Các huyện 2015 -2017 2178/QĐ-BGĐT ngày 23/6/2014 6.000 600 600 2.000 Sở Giáo dục  và Đào tạo  
  Dịch vụ công cộng                  
1 Dự án thoát nước và VSMT đô thị Ba Đồn Các huyện 2010 -2015 3149/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 122.095 48.813 8.800 18.800 UBND huyện Quảng Trạch  
2 Dự án xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (ADB) Đồng Hới 2015 -2017 1444/TTg-HQT ngày 19/9/2012 6.000 300 300 100 Công ty        TNHH 1 TV MT và PT ĐT Quảng Bình  
3 Dự án đầu tư phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu Đồng Hới 2015 -2019 221/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 158.370 1.500 1.000 10.000 UBND tỉnh  
4 Dự án hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB) Đồng Hới 2015 -2016 5021/VPCP-QHQT ngày 09/7/2012 2.050 200 200 200 Công ty  TNHH 1 TV MT và PT ĐT Quảng Bình  
  Công nghiệp - điện                  
1 Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới Quốc gia không đến được  B. Trạch; L. Thủy; Q. Ninh 2012 -2015 3157/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 37.443 14.640 7.640 2.000 UBND tỉnh  
  Giao thông                  
1 Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2013 -2015 3155/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 8.055 3.400 300 1.000 UBND huyện Bố Trạch  
VII.2  Giáo dục đào tạo       430.096 209.735 141.661 108.200    
   Nguồn ngân sách tập trung       361.196 206.885 138.811 83.200    
a Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015       81.434 74.098 74.098 6.298    
1 Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng) Quảng Trạch 2012 -2014 2240/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 170/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 3.390 3.215 3.215 128 UBND xã Quảng Hưng  
2 Nhà hiệu bộ Trường trung cấp Kinh tế Đồng Hới 2012 -2014 2865/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 5.914 5.799 5799 66 Trường TC Kinh tế  
3 Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường Quảng Trạch 2012 -2014 2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012 2.419 2.300 2300 99 UBND xã Quảng Trường  
4 Nhà lớp học 3 phòng Trường TH Số 2 Quảng Sơn Ba Đồn 2011 -2013 2012/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 868 773 773 62 UBND xã Quảng Sơn  
5 Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt) Bố Trạch 2012 -2014 2047/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 1.986 1.905 1.905 49 UBND xã Thượng Trạch  
6 Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường tiểu học Hương Hóa Tuyên Hóa 2012 -2014 1636/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012 2.348 2.300 2.300 42 UBND xã Hương Hóa  
7 Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (8 phòng) (Trường THPT Quang Trung) Quảng Trạch 2012 -2014 1725/QĐ-UBND ngày 22/7/2011; 2077/QĐ-CT ngày 06/9/2012 3.956 3.895 3.895 48 Trường THPT số S ố3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung)  
8 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh Quảng Ninh 2012 -2014 301/QĐ-UBND ngày 05/02/2013 3.633 3.411 3.411 174 UBND xã        Tân Ninh  
9 Nhà đa chức năng Trường TC Y tế Đồng Hới 2012 -2014 2775/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 6.300 6.000 6.000 282 Trường trung cấp Y tế  
10 Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh Quảng Ninh 2013 -2014 2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 801/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 3.098 2.250 2.250 688 Trường PT DTNT         Quảng Ninh  
11 Trường TH Hồng Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2013 -2014 2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 3.163 2.600 2.600 428 UBND xã Hồng Hóa  
12 Trường mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng) Quảng Trạch 2013 -2015 2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 3.824 3.230 3.230 394 UBND xã Quảng Đông  
13 Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật Đ.Hới 2010 -2012 2996/QĐ-UBND ngày 26/10/2009; Đ/c 1804/QĐ-UBND ngày 07/8/2012 5.248 5.150 5.150 98 Trung tâm  Nuôi dạy trẻ khuyết tật  
14 Trường THPT Số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT Số 3 Quảng Trạch (Trường THPT Quang Trung) Q. Trạch 2013 -2015 2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 3.892 3.120 3.120 709 Trường THPT Quang Trung  
15 Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lệ Thủy 2013 -2015 2777/QĐ-UBND 25/10/2011; 662/QĐ-UBND ngày 25/3/2013 4.971 4.550 4.550 400 Trường THPT Nguyễn Chí Thanh  
16 Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới Đ. Hới 2013 -2015 2559/QĐ-UBND 06/10/2011; 663/QĐ-UBND ngày 25/3/2013 3.601 3.230 3.230 371 Trung tâm KTTH - HN Đồng Hới  
17 Trường mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng) Q. Ninh 2013 -2015 2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ-UBND ngày 03/4/2013 5.133 4.600 4.600 533 UBND xã  Duy Ninh  
18 Nhà bộ môn Trường TH Số 1 Kiến Giang Lệ Thủy 2013 -2015 940/QĐ-CT ngày 25/4/2012; 716/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 2.617 2.372 2.372 245 UBND thị trấn Kiến Giang  
19 Cải tạo, mở rộng Nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới Đ.Hới 2013 -2015 2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012 4.794 4.300 4.300 368 Trường THPT Đồng Hới  
20 XD Nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ  Đồng Hới 2012 -2014 2882/QĐ-UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/5/2012 3.183 2.740 2.740 409 Trường THPT Đào Duy Từ  
21 Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú Đồng Hới 2012 -2014 677/QĐ-UBND ngày 30/3/2011; 977/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 3.635 3.250 3.250 352 UBND phường Đồng Phú  
22 Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu Quảng Ninh 2013 -2015 3063/QĐ-UBND ngày 23/11/2011; 902/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 3.461 3.108 3.108 353 Trường THPT Ninh Châu  
b Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011 - 2015 và dự kiến hoàn thành năm 2016 (nguồn vốn chương trình MTQG chuyển sang do ngân sách TW không hỗ trợ từ năm 2016)       91.548 68.274 200 18.352    
1 Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây Trạch Bố Trạch 2012 -2014 2239/QĐ-UBND ngày 06/9/2011; 1779/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 2.408 1.700   459 UBND xã      Tây Trạch  
2 Trường THPT Tuyên Hóa (nhà đa chức năng) Tuyên Hóa 2013 -2015 2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; số 979/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 5.259 4.440   700 Trường THPT Tuyên Hóa  
3 Trường PTDTNT Bố Trạch          (XD nhà hiệu bộ) Bố Trạch 2013 -2015 1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013 2.605 1.890   715 Trường PT DTNT              Bố Trạch  
4 Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc Minh Hóa 2013 -2015 2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013 6.295 4.230   1.747 Trường THCS và THPT       Hóa Tiến  
5 Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch Bố Trạch 2014 -2015 1982/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 6.216 4.235   1.219 Trung tâm Giáo dục - dạy nghề huyện  Bố Trạch  
6 Trường tiểu học Quảng Trạch            (6 phòng) Q. Trạch 2013 -2015 2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ-UBND ngày 08/5/2013 2.480 1.810   670 UBND xã Quảng Thạch  
7 Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2013 -2015 2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012; số 915/QĐ-UBND ngày 22/4/2013 3.358 2.663   695 UBND xã  Lâm Thủy  
8 Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng) Q. Trạch 2013 -2015 2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012; số 914/QĐ-UBND ngày 22/4/2013 3.581 2.700   880 UBND xã Cảnh Hóa  
9 Trường MN Văn Hóa (6 phòng) Tuyên Hóa 2014 -2016 2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012 5.056 1.874   1.500 UBND xã   Văn Hóa  
10 Trường MN Đồng Lê (4 phòng) Tuyên Hóa 2012 -2014 1698/QĐ-UBND 19/7/2011; 3176/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 3.141 2.700   294 UBND TT Đồng Lê  
11 Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình Đồng Hới 2015 -2017 3982/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 799,5 200 200 599 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình  
12 Trường MN Tân - Thượng  (6 phòng) Bố Trạch 2013 -2015 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 6.989 5.106   1.500 UBND xã Thượng Trạch  
12 Trường TH Kim Thủy (8 phòng) Lệ Thủy 2013 -2015 2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012 3.215 1.888   1.241 UBND xã  Kim Thủy  
13 Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2013 -2015 2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012 2.542 1.527   1.015 UBND xã Ngân Thủy  
14 Trường mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm) Q. Ninh 2014 -2016 Số 898/QĐ-UBND ngày 02/12/2013 1.500 600   900 UBND xã Trường Xuân  
15 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh Q. Ninh 2012 -2014 1904/QĐ-UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012 3.473 3.200   273 UBND xã    An Ninh  
16 Trường TH Số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) Bố Trạch 2011 -2013 2784/QĐ-UBND ngày 29/10/2010; 2762/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 3.140 2.929   97 UBND huyện Bố Trạch  
17 Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng) Minh Hóa 2012 -2014 3141/QĐ-UBND ngày 30/11/2011 901 800   101 UBND huyện Minh Hóa  
18 Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PT DTNT huyện Bố Trạch Bố Trạch 2012 -2014 1929/QĐ-UBND ngày 12/8/2011; 1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012 2.820 2.500   273 Trường PT DT NT huyện           Bố Trạch  
19 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Thuận Hóa Tuyên Hóa 2013 -2015 1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 2.192 2.167   25 UBND xã Thuận Hóa  
20 Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ Đồng Hới 2013 -2015 2711/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 3.182 2.880   307 Trường THPT Đào Duy Từ  
21 Nhà lớp học 4 phòng Trường tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy Lệ Thủy 2013 -2015 2145/QĐ-UBND ngày 07/3/2013 2.182 1.829   353 UBND xã Dương Thủy  
22 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường mầm non Hiền Ninh Quảng Ninh 2011 -2013 1386/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 4.343 2.670   1.000 UBND xã  Hiền Ninh  
23 Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn Tuyên Hóa 2012 -2014 2050/QĐ-UBND ngày 24/8/2011; 2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012 3.102 2.650   371 Trường THCS và THPT       Bắc Sơn  
24 Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PT DTNT Quảng Ninh Quảng Ninh 2012 -2014 3101/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 4.321 3.930   328 Trường PTDTNT Quảng Ninh  
25 Trường mầm non Thượng Hóa  (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng Minh Hóa 2012 -2014 2535/QĐ-UBND ngày 03/10/2011;1797/QĐ-UBND ngày 29/7/2013 4.084 3.441   441 UBND xã Thượng Hóa  
26 Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng)  xã Quảng Long Ba Đồn 2011 -2013 1870/QĐ-UBND ngày 04/8/2010; 1025/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 2.364 1.715   649 UBND phường Quảng Long  
c Dự án chuyển tiếp       133.499 62.083 62.083 39.301    
1 Trường TH và THCS Lâm Hóa     (6 phòng) Tuyên Hóa 2014 -2016 2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012 2.603 1.611 1.611 845 UBND xã  Lâm Hóa  
2 Trường mầm non Mai Thủy          (6 phòng học) Lệ Thủy 2014 -2016 2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ-UBND ngày 16/4/2014 5.284 3.280 3.280 1.800 UBND xã    Mai Thủy  
3 Trường mầm non Liên Trạch         (4 phòng) Bố Trạch 2014 -2016 Số 2051/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 3.813 2.450 2.450 1.200 UBND xã  Liên Trạch  
4 Trường mầm non Mỹ Thủy             (4 phòng) Lệ Thủy 2014 -2016 Số 2447/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 4.053 2.519 2.519 1.300 UBND xã      Mỹ Thủy  
5 Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường tiểu học Hải Đình Đồng Hới 2014 -2016 Số 2697/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 1.497 950 950 282 Trường tiểu học Hải Đình  
6 Nhà công vụ giáo viên 8 phòng Trường THPT Số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong) Ba Đồn 2014 -2016 Số 1889/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 2.133 1.754 1.754 318 Trường THPT Lê Hồng Phong  
7 Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT Số 4 Quảng Trạch) Ba Đồn 2015 -2017 1493/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 4.030 1.420 1.420 1.500 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm  
8 Trường mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng) Tuyên Hóa 2015 -2017 Số 2995/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 3.815 1.350 1.350 1.085 UBND xã Thanh Hóa  
9 Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Quảng Ninh 2015 -2017 Số 2611/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 3.487 1.220 1.220 1.030 Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh  
10 Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS & THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2015 -2017 Số 2984/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 4.895 1.720 1.720 1.400 Trường THCS & THPT         Hóa Tiến  
11 Trường mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm) Lệ Thủy 2015 -2017 Số 2994/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 3.697 1.300 1.300 1.500 UBND xã   Phú Thủy  
12 Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường trung cấp Y tế Quảng Bình Đồng Hới 2015 -2017 Số 2893/QĐ-UBND ngày 15/10/2014 5.672 1.990 1.990 1.700 Trường trung cấp Y tế Quảng Bình  
13 Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH Số 1 Võ Ninh Quảng Ninh 2015 -2017 Số 2237/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 3.818 1.350 1.350 1.500 UBND xã      Võ Ninh  
14 Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng) Minh Hóa 2015 -2017 Số 2515/QĐ-CT ngày 18/10/2012 3.439 1.200 1.200 1.000 Trường THCS và THPT Trung Hóa  
15 Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy Lệ Thủy 2015 -2017 Số 2996/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 5.776 2.030 2.030 1.600 Trường THPT Lệ Thủy  
16 Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT Số 1 Quảng Trạch Quảng Trạch 2014 -2016 Số 1981/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 3.850 2.478 2.478 1.141 Trường THPT Số 1 Quảng Trạch; trung hạn: 990  
17 Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Phan Đình Phùng Đồng Hới 2014 -2016 Số 2448/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 3.237 2.083 2.083 830 Trường THPT Phan Đình Phùng  
18 Trường THCS Quảng Minh           (6 phòng) Quảng Trạch 2014 -2016 Số 1957/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 2.955 1.834 1.834 830 UBND xã Quảng Minh  
19 Trường mầm non 4 phòng xã Trường Thủy Lệ Thủy 2014 -2016 Số 2101/QĐ-UBND ngày 03/9/2013 3.338 2.118 2.118 880 UBND xã Trường Thủy  
20 Trường THCS xã Quảng Lưu          (6 phòng) Quảng Trạch 2014 -2016 Số 2371/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 3.108 1.988 1.988 810 UBND xã Quảng Lưu  
21 Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy Lệ Thủy 2014 -2016 Số 2341/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 5.515 3.522 3.522 1.440 UBND xã      Lộc Thủy  
22 Sửa chữa nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám Lệ Thủy 2014 -2016 Số 2373/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 2.203 1.369 1.369 815 Trường THPT Hoàng Hoa Thám  
23 Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2014 -2016 2867/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 7.589 4.700 4.700 2.000 Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình  
24 Trường mầm non Cảnh Dương        (6 phòng 2 tầng) Quảng Trạch 2014 -2016 Số 2137/QĐ-UBND ngày 06/9/2013 5.512 3.487 3.487 1.470 UBND xã Cảnh Dương  
25 Trường TH Số 2 Quảng Xuân Quảng Trạch 2015 -2017 3736/QĐ-UBND huyện Quảng Trạch 2.958 1.040 1.040 820 UBND xã Quảng Xuân  
26 Trường TH Quảng Phương B          (2 tầng 4 phòng) Quảng Trạch 2015 -2017 Số 2989/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 3.161 1.100 1.100 900 UBND xã Quảng Phương  
27 Trường mầm non xã Đức Trạch      (2 tầng 6 phòng) Bố Trạch 2015 -2017 Số 3097/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 4.606 1.400 1.400 1.140 UBND xã  Đức Trạch  
28 Trường TH Số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng) Đồng Hới 2015 -2017 Số 3842/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP Đồng Hới 4.281 800 800 1.510 UBND phường Nam Lý  
29 Trường THPT Lê Trực (6 phòng) Tuyên Hóa 2015 -2017 2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012 3.086 1.080 1.080 900 Trường THPT Lê Trực  
30 Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh Quảng Ninh 2015 -2017 Số 2594/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 5.656 1.980 1.980 1.610 Trường THPT Quảng Ninh  
31 Trường MN Quảng Hợp             (KV trung tâm (4 phòng)) Quảng Trạch 2015 -2017 2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012 3.380 1.080 1.080 1.000 UBND xã Quảng Hợp  
32 Trường mầm non Sen Thủy           KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ Lệ Thủy 2015 -2017 Số 4351/QĐ-UBND huyện Lệ Thủy 2.959 1.040 1.040 825 UBND xã           Sen Thủy  
33 Nhà đa chức năng Trường THPT Số 1 Bố Trạch Bố Trạch 2015 -2017 Số 3003/QĐ-UBND ngày 25/10/2014 5.741 2.010 2.010 1.630 Trường THPT Số 1 Bố Trạch  
34 Nhà công vụ 6 phòng Trường THCS & THPT Việt Trung Bố Trạch 2015 -2017 Số 3004/QĐ-UBND ngày 25/10/2014 2.352 830 830 690 Trường THCS & THPT        Việt Trung  
c Dự án khởi công mới       54.715 2.430 2.430 19.249    
1 Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2016 -2018   3.000 200 200 1.033 UBND xã Trọng Hóa  
2 Trường mầm non Hương Hóa        (4 phòng 2 tầng) Tuyên Hóa 2016 -2018 3118/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 3.200 200 200 1.103 UBND xã Hương Hóa  
3 Trường TH Số 1 Đồng Lê                (6 phòng chức năng) Tuyên Hóa 2016 -2018 3119/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 3.000 250 250 1.015 UBND thị trấn Đồng Lê  
4 Trường THCS Tân Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2016 -2018   3.000 200 200 1.033 UBND xã   Tân Hóa  
5 Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 2 Bố Trạch Bố Trạch 2016 -2020 3101/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 3.400 190 190 1.150 Trường THPT Số 2 Bố Trạch  
6 Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu Quảng Ninh 2016 -2018 3090/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 3.000 200 200 1.000 UBND thị trấn Quán Hàu  
7 Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh Quảng Ninh 2016 -2018 3160/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 3.000 150 150 1.500 UBND xã    Tân Ninh; trung hạn: 1050  
8 Trường TH Thái Thủy (4 phòng) Lệ Thủy 2016 -2018   2.000 150 150 650 UBND xã  Thái Thủy  
9 Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp Đồng Hới 2016 -2018 3112/QĐ-UBND ngày 31/10/2015 8.000 300 300 2.800 Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp  
10 Nhà hiệu bộ Trường tiểu học  Tân Thủy Lệ Thủy 2016-2018   2.500 140 140 835 UBND xã   Tân Thủy  
11 Nhà lớp học 3 phòng tầng 2, nhà bếp cho học sinh Trường mầm non trung tâm xã Võ Ninh Quảng Ninh 2016 -2018 2977/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 3.500 150 150 1.225 UBND xã      Võ Ninh  
12 Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS & THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2016 -2018 3090/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 4.000 200 200 1.400 Trường THCS & THPT         Hóa Tiến  
13 Trường tiểu học xã Quảng Sơn     (6 phòng) Quảng Trạch 2016 -2018 3120/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 2.815     985 UBND xã Quảng Sơn  
14 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu Quảng Trạch 2016 -2018 3103/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 3.000     1.000 UBND xã Quảng Lưu  
15 Trường mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá) Quảng Ninh 2016 -2018 3124/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 4.800     1.680 UBND xã  Hàm Ninh  
16 Trường TH Trường Sơn (4 phòng) Quảng Ninh 2016 -2018 809/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 2.500 100 100 840 UBND xã Trường Sơn  
  Nguồn xổ số kiến thiết       68.900 2.850 2.850 25.000    
  Dự án khởi công mới                  
1 Trường tiểu học Số 1 phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (6 phòng) Ba Đồn 2016 -2018 3058/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 3.000 150 150 1.200 UBND phường Ba Đồn  
2 Trường tiểu học Hải Trạch          (6 phòng) Bố Trạch 2016 -2018   3.000 150 150 1.232 UBND xã       Hải Trạch  
3 Xây dựng nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Đồng Hới 2016 -2018   4.200 150 150 1.453 Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh  
4 Cụm mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng Lệ Thủy 2016 -2018 3038/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 4.800 150 150 2.250 UBND xã   Sơn Thủy  
5 Trường tiểu học Số 1 Xuân Ninh (8 phòng) Quảng Ninh 2016 -2018 3066a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 4.000 150 150 1.400 UBND xã Xuân Ninh  
6 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Số 3 Bố Trạch Bố Trạch 2016 -2018 3108/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 4.000 150 150 1.400 Trường THPT Số 3 Bố Trạch  
7 Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2016 -2018 2745/QĐ-UBND ngày 07/10/2015 4.500 150 150 1.575 Trường THPT Lê Lợi  
8 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2016 -2018   3.200 150 150 1.120 UBND xã       Lý Trạch  
9 Trường mầm non Khu vực 2 phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Ba Đồn 2016 -2018 3104/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 4.800 150 150 1.680 UBND phường Quảng Long  
10 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hồng Thủy Lệ Thủy 2016 -2018 3040/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 3.200 150 150 1.120 UBND xã Hồng Thủy  
11 Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường tiểu học Đồng Phú Đồng Hới 2016 -2018 4463/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 3.000 150 150 1.050 UBND Phường Đồng Phú  
12 Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn) Quảng Trạch 2016 -2018 3059/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 3.500 150 150 1.225 UBND xã Quảng Trường  
13 Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực Tuyên Hóa 2016 -2018 2777/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 5.000 200 200 1.750 Trường THPT Lê Trực  
14 Trường mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng) Bố Trạch 2016 -2018   3.200 150 150 1.120 UBND xã Phúc Trạch  
15 Nhà phòng học bộ môn Trường THPT Số 5 Bố Trạch Bố Trạch 2016 -2018 3109/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 3.000 150 150 1.050 Trường THPT Số 5 Bố Trạch  
16 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Ngư Thủy Trung Lệ Thủy 2016 -2018 3039/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 3.200 150 150 1.120 UBND xã Ngư Thủy Trung  
17 Trường mầm non khu vực Lộc An (6 phòng) Lệ Thủy 2016 -2018 3042/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 4.800 200 200 1.680 UBND xã          An Thủy  
18 Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám Lệ Thủy 2016 -2018 3041/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 4.500 200 200 1.575 Trường THPT Hoàng Hoa Thám  
VII.3 Khoa học công nghệ       55.881 36.275 11.200 8.300    
a Trả nợ XDCB       14.736 13.820 1.300 195    
1 Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2012 -2014 2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012 14.736 13.820 1.300 195 Sở Thông tin và Truyền thông  
b Công trình chuyển tiếp       41.145 22.455 9.900 8.105    
1 Xây dựng trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ Đồng Hới 2014 -2016

2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

2907/QĐ-UBND ngày 16/10/2014

12.268 9.100 3.400 2.405 Trung tâm Tin học và Thông tin KHCN  
2 Xây dựng Trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh Quảng Ninh 2014 -2016 2721/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 5.585 3.955 2.000 1.200 Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN  
3 Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm Đồng Hới 2014 -2016 2437/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 10.394 7.138 3.500 2.600 Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm  
4 Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị (giai đoạn 1) Đồng Hới 2015 -2017

2854/QĐ-UBND ngày 10/10/2014;

3559/QĐ-UBND ngày 09/12/2014

9.291 1.000 1.000 1.400 Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm  
5 Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT - TH Quảng Bình Đồng Hới 2015 -2017 2683/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 3.607 1.262   500 Đài PT - TH Quảng Bình  
VII.4 Quản lý nhà nước       315.336 183.354 70.626 20.641    
a Trả nợ XDCB       104.501 98.065 18.000 3.607    
1 Trung tâm HNDN và GTVL Thanh niên tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2011 -2014 QĐ 2541/QĐ- CT ngày 27/10/2011 10.729 10.628   101 Tỉnh đoàn Quảng Bình  
2 Trụ sở làm việc văn phòng sở, Trung tâm Dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Đồng Hới 2011 -2014 545/QĐ-UBND ngày 16/3/2010; 1095/QĐ-UBND ngày 13/5/2013 93.772 87.437 18.000 2.000 Sở Tài nguyên và Môi trường  
3 Trụ sở làm việc Báo Quảng Bình Đồng Hới 2009 -2012 2706/QĐ-UBND ngày 20/10/2011 17.367 16.713 - 269 Báo Quảng Bình  
4 Nhà giảng đường Trường trung cấp Kỹ thuật Công nông nghiệp Quảng Bình Đồng Hới 2011 -2013 2153/QĐ-UBND ngày 31/8/2010 23.476 21.626 16.726 1.237 Trường trung cấp KTCNN Quảng Bình  
b Các dự án chuyển tiếp       34.719 14.400 3.350 17.034    
1 Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Thanh tra tỉnh Đồng Hới 2014 -2016 QĐ 2668/QĐ- CT ngày 25/10/2011 6.186 2.050 1.000 2.000 Thanh tra tỉnh  
2 Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh Đồng Hới 2015 -2017 2973/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 2.398 1.350 1.350 699 Hội Cựu chiến binh tỉnh  
3 Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2014 -2016 2226/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 26.135 11.000 1.000 2.000 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình  
4 Cải tạo, mở rộng trụ sở Thị ủy thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2015 -2017 1346/QĐ-UBND ngày 25/5/2015 3.945 1.500 1.500 2.380 BQL Dự án ĐTXD Khu vực TX Ba Đồn  
5 Xây dựng mới làng thanh niên lập nghiệp Quảng Châu Quảng Trạch 2015 -2020 651-QĐ/ TWĐTN 53.939     3.500 Tỉnh đoàn Quảng Bình  
6 Sửa chữa Trung tâm Văn hóa thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2014 -2015 2943/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 4.416 2.000 2.000 1.455 Trung tâm Văn hóa thông tin thị xã Ba Đồn  
7 XD kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh Đồng Hới 2015 -2017 889/QĐ-UBND ngày 07/4/2015 72.973 29.050 29.050 5.000 Sở Nội vụ  
VII.5 An ninh quốc phòng       136.635 53.663 46.803 20.481    
a Trả nợ XDCB       4.980 120 120 195    
1 Hạ tầng đội cảnh sát PCCC Bắc Quảng Bình Đồng Hới 2011 2863/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 4.980 120 120 195 Công an tỉnh  
b Dự án chuyển tiếp       111.750 53.543 46.683 13.786    
1 Đồn công an Khu kinh tế Hòn La Quảng Trạch 2014 -2016 2975/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 10.819 9.153 2.433 1.666 Công an tỉnh  
2 Đường vào Tiểu đoàn huấn luyện và cơ động Bố Trạch 2015 -2017 2120/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 3.670 1.340 1.200 2.200 BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh  
3 Nhà điều trị bệnh xá 24 - BCH Quân sự tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2015 -2017 3884/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 6.214 1.950 1.950 4.000 BCH         Quân sự tỉnh  
4 Trung tâm Huấn luyện chiến đấu LLVT tỉnh Đồng Hới 2014 -2019 1851/QĐ-UBND ngày 02/8/2013 85.119 39.000 39.000 3.500 BCH         Quân sự tỉnh  
5 Đường vào chiến khu Trung Thuần (đường 22B cũ tiếp giáp khu di giãn dân xã Quảng Lưu), huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 2015 -2017 2201/QĐ-CT ngày 21/9/2012; đ/c 240/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 5.928 2.100 2.100 2.420 BCH QS huyện Quảng Trạch  
c Dự án khởi công mới       19.905 0 0 6.500    
1 Hỗ trợ GPMB xây dựng trụ sở BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Đồng Hới 2016 -2020   5.305     1.500 BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh  
2 Mở rộng, nâng cấp Nhà huấn luyện Công an tỉnh Đồng Hới 2016 -2018   14.600     5.000 Công an tỉnh  
VII.6 Nông nghiệp - thủy lợi       336.637 172.461 16.210 35.561    
a Hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/NĐ-CP của Chính phủ             2.000 Phân bổ sau  
b Trả nợ XDCB       244.060 140.411 2.310 16.574    
1 Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông Gianh Bố Trạch 2011 -2013 2275a/QĐ-UBND, 25/10/2011 5.370 5.000   231 BQL Cảng cá Sông Gianh  
2 Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường Quảng Trạch 2011 -2013 434/QĐ-UBND ngày 04/3/2011; 1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012 6.657 6.308   334 UBND xã Quảng Trường  
3 Nâng cấp hồ Hói Chánh Tuyên Hóa 2010 -2013 2392/QĐ-UBND ngày 17/9/2010; 2792/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 8.753 3.570   1.270 UBND xã    Văn Hóa  
4 Kè biển Hải Trạch Bố Trạch 2011 -2013 2515/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 18.939 17.335 300 875 Chi cục Thủy lợi và PCLB  
5 Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng Xuân Quảng Trạch 2011 -2013 980/QĐ-UBND ngày 04/5/2011 2.484 2.430   54 UBND xã Quảng Xuân  
6 Đường vào khu di dân xã Dương Thủy Lệ Thủy 2011 -2013 198/QĐ-UBND ngày 17/8/2011 4.825 4.300   307 UBND xã Dương Thủy  
7 Đường vào khu di dân xã Quảng Tiến Quảng Trạch 2011 -2013 965/QĐ-UBND ngày 28/4/2011; 2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012 5.834 5.607   227 UBND xã Quảng Tiến  
8 Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2011 -2013 Số 622/QĐ-UBND ngày 21/3/2013 6.208 4.300   1.408 UBND xã Trường Xuân  
9 Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng Hải Quảng Trạch 2012-2014 2649/QĐ-UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ-  CT ngày 26/4/2012 7.215 6.300   630 UBND xã Quảng Hải  
10 Nước sinh hoạt bản Bến đường xã Trường Sơn Quảng Ninh 2011 -2012 QĐ 2571/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012 1.813 1.500 100 237 UBND xã Trường Sơn  
11 Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâm Đồng Hới 2011 -2012 762/QĐ-UBND, 03/4/2013 2.452 2.300   105 Chi cục Kiểm lâm tỉnh  
12 Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân Thủy Lệ Thủy 2012 -2013 791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012 16.030 9.739   1.013 UBND huyện Lệ Thủy  
13 Cấp nước sạch xã Lê Hóa Tuyên Hóa 2012 2608/QĐ-CT; 23/10/2012 6.697 250   110 UBND xã     Lê Hóa  
14 Cấp nước sạch xã Yên Hoá Hóa Minh Hóa 2012 2561/QĐ-CT; 22/10/2012 3.838 270   112 UBND xã   Yên Hóa  
15 Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Quảng Ninh 2012 2487/QĐ-CT; 17/10/2012 8.623 250   184 UBND xã  Hiền Ninh  
16 Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An Thủy Lệ Thủy 2012 2638/QĐ-CT; 24/10/2012 6.405 250   133 UBND xã    An Thủy  
17 Công trình nước sạch xã Phú Thủy Lệ Thủy 2012 2484/QĐ-CT; 17/10/2012 9.728 350   108 UBND xã   Phú Thủy  
18 Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh Quảng Ninh 2012 2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012 5.941 350   52 UBND xã   Tân Ninh  
19 Công trình nước sạch xã Phú Trạch Bố Trạch 2012 2615/QĐ-CT; 24/10/2012 6.986 350   193 UBND xã   Phú Trạch  
20 Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa Tuyên Hóa 2012 2475/QĐ-CT; 16/10/2012 4.563 180   80 UBND xã  Nam Hóa  
21 Công trình nước sạch xã Phúc Trạch Bố Trạch 2012 2476/QĐ-CT; 16/10/2012 7.316 400   89 UBND xã Phúc Trạch  
22 Công trình cấp nước sạch xã Văn Hóa Tuyên Hóa 2012 2557/QĐ-CT; 22/10/2012 7.212 350   124 UBND xã   Văn Hóa  
23 Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng Trường Quảng Trạch 2013 -2015 Số 2402/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 7.230 4.450   1.250 UBND xã Quảng Trường  
24 Trụ sở Chi cục Kiểm lâm Đồng Hới 2010 -2012 949/QĐ-UBND, 04/5/2010 15.990 12.899   1.700 Chi cục Kiểm lâm tỉnh  
25 Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông Gianh Bố Trạch 2014 -2016 2474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 3.554 1.910 1.910 1.610 Chi cục Khai thác và Bảo vệ NLTS Quảng Bình  
26 Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc Trạch Bố Trạch 2012 -2013 1850/QĐ-UBND, ngày 03/8/2011 38.908 29.880   1.458 Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL  
27 Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu Khu khuneo đậu tránh, trú bão Cửa Gianh Bố Trạch 2014 -2015 1498/QĐ-UBND, 11/6/2014 2.733 1.000   1.383 BQL Cảng cá Sông Gianh  
28 Trại Giống lợn Phương Hạ Bố Trạch 2011 -2013 3722/QĐ-  CT ngày 31/12/2010; 9083/QĐ-  CT ngày 17/12/2012 7.042 6.463   97 Trung tâm Giống vật nuôi  
29 Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước huyện Quảng Trạch (hạng mục: Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khe Chay; sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Lòi Đuốc) Quảng Trạch 2013 -2015 168/QĐ-UBND ngày 21/01/2014 14.714 12.120   1.200 UBND huyện Quảng Trạch  
b Dự án chuyển tiếp       92.577 32.050 13.900 16.987    
1 Kè cửa sông biển Nhật Lệ (gđ 1 50 tỷ đồng) Đồng Hới 2014 -2018 270/QĐ-CT ngày 31/01/2013 50.000 14.500 4.500 10.687 Sở Nông nghiệp và PTNT  
2 Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2014 -2016 3047/QĐ-UBND ngày 05/12/2013 32.732 12.000 7.000 3.000 UBND thị xã Ba Đồn  
3  Trạm Thú y huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2015 -2017 2273/QĐ-UBND, 18/9/2013 2.473 900 900 700 Chi cục        Thú y tỉnh  
4 Đường vào khu di dân xã Lý Trạch Bố Trạch 2012 -2014 963/QĐ-UBND, ngày 28/4/2011; 1005/QĐ-UBND ngày 24/4/2014 7.372 4.650 1.500 2.600 UBND xã     Lý Trạch  
VII.7 Y tế       147.058 77.858 33.437 18.040    
  Nguồn ngân sách tập trung       38.229 25.754 16.385 7.040    
a Trả nợ xây dựng cơ bản       23.405 20.864 11.495 2.365    
1 Trung tâm YTDP huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 2011 -2013 1642/QĐ-UBND ngày 16/7/2010 4.565 4.492 3.192 73 Trung tâm YTDP huyện Quảng Trạch  
2 Trung tâm YTDP huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2011 -2013 2039/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 5.074 4.650 3.350 282 Trung tâm YTDP huyện Tuyên Hóa  
3 Nhà điều hành và quản lý BV Đa khoa Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2009 -2010 549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 3.613 3.143 500 470 Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa  
4 Phòng khám đa Đakhoa KV Nam Long Quảng Ninh 2013 -2015 2700a/QĐ-CT ngày 30/10/2012 3.919 3.679 2.100 240 Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh  
5 Nhà điều trị Phòng khám đa Đakhoa Thanh Lạng Tuyên Hóa 2013 -2015 2700b/QĐ-CT ngày 30/10/2012 6.234 4.900 2.353 1.300 Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa  
b Công trình hoàn thành       6.824 2.890 2.890 2.769    
1 Trạm Y tế TT Đồng Lê Tuyên Hóa 2014 -2015 1624/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 2.890 1.390 1.390 1.000 UBND thị trấn Đồng Lê  
2 Trạm Y tế xã Quảng Tiến Quảng Trạch 2014 -2015 1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 3.934 1.500 1.500 1.769 UBND xã Quảng Tiến  
3 Mở rộng khối kỹ thuật - Bệnh viện đa Đakhoa Đồng Hới Đồng Hới 2015 -2017 2256/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 8.000 2.000 2.000 1.906 Bệnh viện Đa khoa thành phố Đồng Hới  
  Nguồn X xổ số kiến thiết       108.829 52.104 17.052 11.000    
a Công trình hoàn thành       36.560 27.004 14.952 6.739    
1 XD, sửa chữa Nhà nhàđiều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa Minh Hóa 2014 -2015 1669/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 3.330 2.000 2.000 1.100 Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa  
2 Trạm Y tế xã Quảng Thọ Ba Đồn 2014 -2015 1836/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 4.060 1.700 1.700 1.382 UBND xã Quảng Thọ  
3 Trung tâm YTDP huyện Bố Trạch Bố Trạch 2011 -2013 1604/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 5.250 4.570 3.270 680 Trung tâm YTDP huyện Bố Trạch  
4 Nhà cầu nối Bệnh viện Đ đa khoa Bắc Quảng Bình Quảng Trạch 2012 -2014 1426/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 2.189 1.808 1.776 381 Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Bình  
5 Trạm Y tế xã Hiền Ninh Quảng Ninh 2012 -2013 2006/QĐ-CT ngày 28/8/2012 2.987 2.820 500 167 UBND xã  Hiền Ninh  
6 Trạm Y tế xã Cao Quảng Tuyên Hóa 2012 -2013 2972/QĐ-CT ngày 03/12/2012 3.062 2.500 500 533 UBND xã       Cao Quảng  
7 Trạm y Ytế xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 2012 -2013 2973/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 3.369 2.500 500 300 UBND xã  Tiến Hóa  
7 Trạm Y tế xã Tân Ninh Quảng Ninh 2014 -2015 2645/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 3.731 2.406 2.406 1.100 UBND xã      Tân Ninh  
8 Trạm Y tế xã Sơn Hóa Tuyên Hóa 2012 -2013 2791/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 2.518 2.300 300 218 UBND xã        Sơn Hóa  
9 Trạm y Ytế xã Lê Hóa Tuyên Hóa 2012 -2013 2600/QĐ-CT ngày 23/10/2012 3.091 2.500 500 300 UBND xã        Lê Hóa  
10 Trạm Y tế xã Vĩnh Ninh Quảng Ninh 2014 -2015 762/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 2.973 1.900 1.500 578 UBND xã Vĩnh Ninh  
c Dự án chuyển tiếp       72.269 25.100 2.100 4.261    
1 Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế Đồng Hới 2014 -2016 2731/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 24.419 9.200 200 1.086 Sở Y tế  
2 Nhà điều hành - Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa Minh Hóa 2015 -2017 3101/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 14.602 5.000 1.000 1.400 Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa  
3 XD mới Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Trạch Bố Trạch 2015 -2018 2724/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013 33.248 10.900 900 1.775 Sở Y tế  
VII.8 Giao thông vận tải       446.097 276.741 46.700 48.321    
a Trả nợ XDCB       266.683 168.185 15.144 25.376    
1 Đường liên thôn xã Quảng Trường Quảng Trạch 2012 -2013 3248/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 6.739 5.150   1.589 UBND xã Quảng Trường  
2 Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp Q. Trạch 2011 -2013 1111/QĐ-UBND ngày 21/5/2010; 1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013 4.048 3.640   378 UBND xã Quảng Hợp  
3 Đường GTNT xã Văn Thủy Lệ Thủy 2011 -2014 979/QĐ-UBND; 04/5/2011; 406/QĐ-UBND; 05/3/2012;  1419 /QĐ-UBND; 03/6/2014 5.577 5.234   195 UBND xã           Văn Thủy  
4 Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 2012 -2015 2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ-UBND ngày 02/12/2014 6.390 4.200   2.190 UBND xã  Tiến Hóa  
5 Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới Đồng Hới 2014 2136/QĐ-UBND ngày 08/8/2014 391 0   391 Sở Giao thông vận tải  
6 Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng Tiến Q. Trạch 2014 -2016 1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 6.190 50   315 UBND xã Quảng Tiến  
7 Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2014 1299/QĐ-SGTVT ngày 16/12/2014 616 200   416 Sở Giao thông vận tải  
8 Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa Lạc xã Quảng Châu Q. Trạch 2014 1740/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 4.500 100   205 UBND xã Quảng Châu  
9 Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng Phương Q. Trạch 2014 1739/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 4.800 50   345 UBND xã Quảng Phương  
10 Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm Q. Trạch 2014 3046/QĐ-CT ngày 28/10/2014 5.100 50   1.478 UBND huyện Quảng Trạch  
11 Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba Đồn Q. Trạch 2014 3002/QĐ-CT ngày 25/10/2014 5.300     437 UBND thị xã Ba Đồn  
12  Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư Hóa Tuyên Hóa 2008 -2013

791/QĐ-UBND ngày 19/4/2010

2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012

107.610 82.000   2.371 Sở Giao thông Vận tải  
13 Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2013 -2015 2616/QĐ-CT ngày 24/10/2012 5.297 1.950   3.347 UBND xã    Vạn Ninh  
14  Đường đi Bắc Kim Sen,               xã Trường Xuân Quảng Ninh 2014 -2016 2877/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 5.924 4.600   1.324 UBND xã Trường Xuân  
15 Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường Xuân Quảng Ninh 2014 -2016 2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012 5.711 2.983   2.528 Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế tỉnh Quảng Bình  
16 Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ  (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng Hới Đồng Hới 2010 -2014 46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 52.941 37.524   2.318 Sở Giao thông vận tải  
17 Đường GTNT nội vùng bản Cáo -Chuối xã Lâm Hóa Tuyên Hóa 2014 -2015 1488/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 5.112 3.163   699 UBND xã  Lâm Hóa  
18 Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL 1A cũ đến QL 1A mới, nối Tiểu khu 3 và Tiểu khu 4 thị trấn Quán Hàu Quảng Ninh 2014 -2016 3323/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 2.462 1.680 1.680 542 UBND thị trấn Quán Hàu  
19 Cầu bê tông xã Nam Trạch Bố Trạch 2014 -2016 2670/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 29.392 13.464 13.464 3.872 UBND huyện Bố Trạch  
20 Đường nội thôn Kim Tiền, xã Trường Thủy Lệ Thủy 2011 -2013 3689/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 2.583 2.147   436 UBND xã Trường Thủy  
b Dự án chuyển tiếp       179.414 108.556 31.556 22.945    
1  Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2015 -2017 1672/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 4.957 1.700 1.700 1.500 UBND xã Quảng Tiên  
2  Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng Q. Trạch 2012 -2017 1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011; 1007/QĐ-UBND ngày 04/5/2012; QĐ số 2988/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 6.128 5.446 5.446 70 UBND xã Quảng Hưng  
3 Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Tiên Ba Đồn 2013 -2017 3704/QĐ-UBND ngày 31/12/2010; 1005/QĐ-UBND ngày 04/5/2013 5.302 4.700 4.700 72 UBND xã Quảng Tiên  
4  Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng Phương Q. Trạch 2013 -2017 689/QĐ-UBND ngày 31/3/2011; 1171/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 7.680 6.900 6.900 20 UBND xã Quảng Phương  
5  Bến xe huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2011 -2017 2949/QĐ-UBND ngày 15/11/2010; 1883/QĐ-UBND ngày 08/8/2011: 1881/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 6.573 5.810 5.810 527 Sở Giao thông vận tải  
6  Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn -Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu Sen Quảng Trạch 2015 -2017 2412/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 23.156 7.000 7.000 4.756 UBND huyện Quảng Trạch  
   Hỗ trợ huyện chia tách                  
1  Đường trục chính từ TX Ba Đồn vào trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch - giai đoạn 1 Quảng Trạch 2014 -2018 1224/QĐ-UBND ngày 17/5/2014 52.680 30.000   6.000 UBND huyện Quảng Trạch  
2  Tuyến đường ngang dọc nối từ QL 1A đi Bàu Sen đến vị trí quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (các trục N1, D1 và D3) - giai đoạn 1 Quảng Trạch 2014 -2018 1913/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 57.371 40.000   6.000 UBND huyện Quảng Trạch  
3  Đường nối từ QL 1A đi Bàu Sen, huyện Quảng Trạch - giai đoạn 2 Quảng Trạch 2015 -2017 3042/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 15.567 7.000   4.000 UBND huyện Quảng Trạch  
VII.9 Công nghiệp - điện       175.490 72.461 4.850 5.600    
a Trả nợ XDCB       53.148 38.846 3.500 1.627    
1 Dự án nhà điều hành Khu kinh tế Hòn La Quảng Trạch 2011 -2013 3543/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 15.123 13.500 3.100 1.007 BQL Khu  Kinh tế  
2 Dự án xây dựng hệ thống cấp điện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn La Quảng Trạch 2011 -2014 3282/QĐ-UBND ngày 15/12/2011 7.831 6.800 200 510 BQL Khu  Kinh tế  
3 Dự án xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GĐII) Đồng Hới 2012 -2014 2774/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 30.194 18.546 200 110 BQL Khu  Kinh tế  
4 Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: rãnh Rãnhvà cống thoát nước) Quảng Trạch 2010 -2013 3650/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 1.349 700 700 500 UBND huyện Quảng Trạch  
5 Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1) Đồng Hới 2011 -2013 2655/QĐ-UBND ngày 15/10/2010;636/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 6.993 5.134 650 800 BQL Khu  Kinh tế  
b Dự án chuyển tiếp       114.000 27.781 0 2.673    
1 Đối ứng cho Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Bình Toàn tỉnh 2015 -2017 2908/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 114.000 27.781   2.673 Sở Công thương  
VII. 10 Thương mại - du lịch       120.477 33.424 0 8.640    
a Trả nợ xây dựng cơ bản       6.455 5.274 0 1.181    
1 Đường du lịch vào chân núi Thần Đinh Quảng Ninh 2011 -2013 1894/QĐ-UBND ngày 09/12/2010 6.455 5.274   1.181 Sở Văn hóa, Thể thao và  Du lịch  
b Dự án chuyển tiếp       114.022 28.150 0 7.459    
1 Nâng cấp đường vào khu nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Quảng Ninh 2014 -2016 2640/QĐ-CT ngày 24/10/2012 5.988 3.806   2.119 Sở Văn hóa, Thể thao và  Du lịch  
2 Hệ thống đường giao thông khu   di tích danh thắng núi Thần Đinh, tỉnh Quảng Bình (giai đoạn: 20,589 tỷ đồng) Quảng Ninh 2014 -2016 2779/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 48.302 16.000   2.840 UBND huyện Quảng Ninh  
3 Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (Phong Nha - Kẻ Bàng) Bố Trạch 2015 -2019 3052/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 59.732 8.344   2.500 Sở Văn hóa, Thể thao và  Du lịch  
VII. 11 Văn hóa, thể thao - lao động      TB & XH       44.976 33.373 3.800 9.920    
a Trả nợ XDCB       36.570 29.423 - 7.029    
1 Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng Bình Đồng Hới 2011 -2014 1723/QĐ-UBND ngày 22/7/2013 1.678 1.500   82 Đoàn nghệ thuật truyền thống QB  
2 Tu bổ chỉnh trang Sân s ânvận động trung tâm tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2013 -2014 2465/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 748 500   242 Trung tâm Đào tạo và huấn luyện thể dục thể thao  
3 Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A sân vận động tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2013 -2014 3212/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 1.602 1.263   323 Trung tâm Đào tạo và huấn luyện thể dục thể thao  
4 CBĐT nhà thi đấu đa năng Đồng Hới 2010   1.077 577   500 Sở Văn hóa, Thể thao và  Du lịch  
5 Thư viện tỉnh Đồng Hới 2009 -2014 1485/QĐ-UBND ngày  27/9/2013 31.465 25.583   5.882 Sở Văn hóa, Thể thao và  Du lịch  
b Dự án chuyển tiếp       8.406 3.950 3.800 2.891    
1 Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnh Đồng Hới 2014 -2016 371/QĐ-UBND ngày 20/02/2014 1.470 1.200 1.200 270 Trung tâm TDTT tỉnh Quảng Bình  
2 Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển Lộc Quảng Ninh 2014 -2016 2723/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 3.849 1.650 1.500 1.000 BQL              Di tích tỉnh  
3 Tuyến đường vào lăng mộ danh nhân văn hóa - nhà thơ Nguyễn Hàm Ninh Quảng Trạch 2015 -2017 3146/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 3.087 1.100 1.100 1.621 UBND xã Quảng Lưu  
VII. 12 Hạ tầng công cộng       41.320 19.700 14.800 8.800    
a Trả nợ XDCB       18.899 12.300 12.300 3.000    
1 Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC xã Lý Trạch phục vụ hệ thống hỗ trợ cất hạ cánh chính xác ILS - cảng Hàng không Đồng Hới Bố Trạch 2012 -2015 1767/QĐ-CT ngày 03/8/2012 18.899 12.300 12.300 3.000 UBND huyện Bố Trạch  
b Dự án chuyển tiếp       15.521 7.400 2.500 3.100    
1 Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng Hới Đồng Hới 2013 -2015 2627/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 5.202 4.900   300 UBND huyện Bố Trạch  
2 Đường giao thông nội thị Khu phố 5 phường Ba Đồn Ba Đồn 2014 -2016 3006/QĐ-UBND ngày 25/10/2014 10.319 2.500 2.500 2.800 UBND phường Ba Đồn  
c Dự án khởi công mới       6.900 0 0 2.700    
1 Hệ thống điện chiếu sáng đường về Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp Lệ Thủy 2016 -2018   4.500     1.860 UBND huyện Lệ Thủy  
2 Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - Quốc lộ 1A Đồng Hới 2016 -2018   2.400     840 Công ty  TNHH 1 TV MT và PTĐT Quảng Bình  
VII. 13 Các dự án đầu tư tại KKT Cha Lo và các xã thuộc khu kinh tế       219.558 122.889 13.878 15.750    
a Trả nợ XDCB       119.999 77.799 2.488 546    
1 Hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1) Minh Hóa 2012 -2014 2921/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 47.404 44.049 2.438 210 BQL Khu  Kinh tế  
2 Hạ tầng khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 1) Minh Hóa 2013 -2015 2564/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 72.595 33.750 50 336 BQL Khu  Kinh tế  
b Dự án chuyển tiếp       99.559 45.090 11.390 15.204    
1 Bãi đỗ xe nhập cảnh tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo Minh Hóa 2015 -2017 2849/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 26.964 11.390 11.390 12.900 BQL Khu  Kinh tế  
2  Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2) Minh Hóa 2013 -2018 2564/QĐ-CT ngày 22/10/2012 72.595 33.700   2.304 BQL Khu  Kinh tế  
VII. 14  Đầu tư các dự án tại Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng       25.002 15.236 15.236 7.500    
a Trả nợ XDCB       3.940 3.536 3.536 323    
1  Bãi đỗ xe Trung tâm Du lịch Phong Nha Bố Trạch 2012 -2014 783/QĐ-UBND ngày 08/4/2011 3.940 3.536 3.536 323 BQL Vườn QG Phong Nha -   Kẻ Bàng  
b Dự án chuyển tiếp       16.662 11.700 11.700 4.818    
1  Lát vỉa hè đường khu Du lịch Phong Nha (trục 32m) Bố Trạch 2013 -2016 2770/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 11.285 7.200 7.200 4.085 Sở Văn hóa Thể thao và  Du lịch  
2  Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng Bố Trạch 2014 -2016 1350/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 5.377 4.500 4.500 733 Trung tâm Du lịch PNKB  
c Dự án khởi công mới       4.400 - - 2.359    
1  Nhà ăn ở tập thể cán bộ BQL VQG Phong Nha - Kẻ Bàng Bố Trạch 2016 - 2018   4.400     2.359 BQL Vườn QG Phong Nha -   Kẻ Bàng