vanban.org

Nghị quyết số 113/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh Danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2010 - 2011 và danh mục công trình 2012

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 10/12/2009 Hiệu lực 20/12/2009 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/12/2009 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 113/2009/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh Danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2010 - 2011 và danh mục công trình 2012

_______________________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11, ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND, ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII, kỳ họp lần thứ 14 về việc phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011;

Sau khi xem xét Tờ trình số 48/TTr-UBND, ngày 23 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011 theo Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII và danh mục công trình 2012.

(Có phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết. Chuẩn bị các thủ tục cần thiết để trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm .

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đức Hưởng

ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN

CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2010 - 2011 VÀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH

2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2009/NQ-HĐND,

ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long) 

ĐVT: Triệu đồng

STT Danh mục
công trình
Năng lực thiết kế Thời gian K/công h/thành Ước
tổng mức đầu tư
Dự kiến thực hiện đến hết 2009 Kế hoạch điều chỉnh Cơ quan quản lý dự án
2010-2011 2012
  TỔNG SỐ          3.357.800   4.550.500  
A  NGUỒN VỐN DO TỈNH QUẢN LÝ          2.803.300   3.842.000  
a)  Giao thông          1.077.000   1.284.000  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND          770.000   749.000  
1  - ĐT 909 (Mỹ An - Đông Thành) 39 km 2005 - 2011  102.203   20.000 30.000 50.000 Sở GTVT
2  - Đường Thành Đông đến đường tỉnh 908 4 km 2010 - 2011  42.000   5.000 17.000 20.000 Huyện Bình Tân
3  - Đường Chòm Yên (từ  QL54  đến sông Hậu) 1 km 2009 - 2010  45.000   6.000 15.000 25.000 UBND Bình Tân
4  - HT giao thông từ cầu Chú Bèn (QL54) ra sông Hậu 1000 m 2010 - 2011  165.000     30.000 UBND Bình Tân
5  - Đường Bờ Kênh 2200 m 2009 - 2011  187.000   80.000 32.000 Sở GTVT
6  - Đường vào khu HC tỉnh (từ Phạm Hùng vào khu HC) 600 md 2009  20.000     20.000 Sở GTVT
7  - Đường 2/9 nối dài (đường Mậu Thân đến khu đô thị mới Mỹ Thuận) 7000 md 2008 - 2013  457.000   70.000 30.000 50.000 Sở GTVT
8  - ĐT 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An) 5049 md 2010 - 2011  107.000   50.000 57.000 Sở GTVT
9  - ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An) 15,24 km 2010 - 2013  162.000   100.000 62.000 Sở GTVT
10  - Đường 907 (Thiện Mỹ - Mỹ An) 88 km 2011 - 2012  1.009.000   200.000 200.000 Sở GTVT
11  - ĐT 908 (GĐ2) 30 km 2011 - 2012  50.000     20.000 Sở GTVT
12  - Đường Hưng Đạo Vương nối dài 2,5 km 2009 - 2011  218.200   60.000 120.000   38.000 Sở GTVT
13  - Đường Bạch Đàn (giai đoạn 2) 0,8 km 2009 - 2010  40.600   16.000 25.000   Sở GTVT
14  - Đường vào BV lao và bệnh phổi, BV tâm thần   2010  18.000   18.000   Sở
Y tế
15  - Quốc lộ 53 (đoạn Vĩnh Long - L.Hồ) - nguồn đối ứng 20 km 2009 - 2010  35.000   5.000 15.000   15.000 Sở GTVT
16  - Đường vào trung tâm HC huyện B.Minh (từ QL1A đến đường Phan Văn Năm) 0,6 km 2009 - 2010  58.000   15.000 20.000 20.000 Huyện
Bình
Minh
17  - Đường và cầu vào trung tâm HC huyện B.Minh (từ đường Phan Văn Năm đến đường dẫn vào cầu Cần Thơ) 2 km 2010 - 2012  180.000     20.000   30.000 Huyện
Bình Minh
18  - Đường từ tuyến dân cư khóm 2 đến công viên cây xanh đô thị Bình Minh 1,2 km 2011 - 2013  60.000     10.000   50.000 Sở GTVT
19  - Đường vành đai 4 xã cù lao Long Hồ 14,5 km 2010 - 2011  105.000   20.000 30.000 Huyện Long Hồ
   * Công trình bổ sung         307.000 535.000  
20  - Đường và cầu từ QL 54 đến xã Mỹ Hoà - H.Bình Minh 2,5 km 2010 - 2012  150.000   20.000 30.000 Huyện
Bình Minh
21  - Đường 910 (Thuận An - Nguyễn Văn Thảnh) 10 km 2011 - 2012  64.000     40.000 Sở GTVT
22  - Bổ sung dự án đường ô tô đến trung tâm xã 44 km 2011 - 2012  287.000   50.000 100.000 Sở GTVT
23  - Dự án GTNT vùng sâu, vùng xa theo NQ TW 7 158 km 2011 - 2012  460.000   60.000 80.000 Huyện, TP
24  - Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà 3,1 km 2011 - 2012  71.000   20.000 20.000 31.000 Sở VH-TT-DL
25  - Đường vào khu dân cư Phước Thọ và khu đất mở rộng và khu đất mở rộng trường CĐ XD Miền Tây 0,5 km 2011 - 2012  40.000     20.000 Sở GTVT
26  - Đường vào khu du lịch sinh thái (TP Vĩnh Long) 2,1 km 2011 - 2012  114.000     24.000 TP.VL
27  - Đường Nguyễn Chí Thanh - TP Vĩnh Long 0,6 km 2011  24.000   24.000   Sở GTVT
28  - Đường từ QL54 - TT văn hoá H.Bình Tân 1500 m 2011 - 2012  50.000   5.000 45.000 Huyện
Bình Tân
29  - Đường Chòm Yên - Nhà máy XM Phúc Sơn (B.Tân) 1000 m 2011 - 2012  40.000   5.000 30.000 Huyện
Bình
Tân
30  - Đường QL 54 - kênh đào Chú Bèn mới 1200 m 2011 - 2012  30.000   5.000 25.000 Huyện
Bình
Tân
31  - Bến xe Bình Minh   2010 - 2011  10.000   10.000   Huyện
Bình
Minh
32  - Cầu Quới An 0,527 km 2011 - 2012  250.000   100.000 110.000 Sở GTVT
33  - Cầu Đìa Môn (trên ĐT 903)   2010  8.000   8.000   Sở GTVT
b) Nông nghiệp - Tlợi - chống sạt lở đê kè          474.300   749.000  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND         230.800 177.000  
1  - Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình 1300 m 2007 - 2011  74.640   16.000 15.000 20.000 Huyện T.Bình
2  - Kè bảo vệ bờ sông TT Long Hồ 959 m dài 2010 - 2011  62.400   15.000 20.000 Huyện
LHồ
3  - Kè bảo vệ bờ sông TT Trà Ôn 708 m dài 2009 - 2010  15.000   7.000 7.000 8.000 Huyện Trà Ôn
4  - Đê bao Thanh Bình - Vũng Liêm 9 km 2010 - 2012  16.000   3.400   5.000 Sở NN và PTNT
5  - Đê bao Phú Mỹ - Phú Hoà và Hoà Ninh 33 km 2009 - 2010  13.000   3.000 8.000   Sở NN và PTNT
6  - Hệ thống cấp nước tập trung các xã 600 m3/h       15.000 20.000 TTNS và VSMT
7  - Rạch Mương Lộ - Cái Muối 18 km 2009 - 2010  8.800   3.000 3.800   Sở NN và PTNT
8  - Kiên cố hoá kênh mương   2008 - 2011  200.000   120.000 120.000 60.000 Sở NN và PTNT
9  - Hệ thống cống tưới tiêu (Cầu Lớn, Sáu Mập, Năm Sự, Cây Gáo, Đồn 2, Chùa Tiêm, Bảy Hiệu, Ba Kéo, Hai Thưng, Bông Súng) 4.615 ha 2009 - 2012  49.000   3.000   25.000   21.000  Sở NN và PTNT
10  - Trại giống vật nuôi tỉnh 240 nái SS 2010 - 2011  35.000   10.000 15.000 10.000 TT giống NN
11  - Trại lúa giống tỉnh 5 ha 2010 - 2011  15.000   7.000 8.000 Sở NN và PTNT
12  - Trại giống thuỷ sản tỉnh 30 ha 2011 - 2013  50.000       5.000 TT giống NN
   * Công trình bổ sung         243.500 572.000  
13  - Kè bảo vệ bờ sông Cổ Chiên (từ P2 đến chân cầu Mỹ Thuận) 9,075 km 2011 - 2012  1.417.000 110.000   200.000   450.000  Sở NN và PTNT
14  - Kè bảo vệ bờ sông Kinh Cụt 1,1 km 2011 - 2012  40.000       20.000 TP.VL
15  - Kè chống sạt lở sông Tắc Từ Tải - khu vực sông Hậu TT Cái Vồn 4,2 km 2011 - 2012  320.000       20.000 Huyện Bình
Minh
16  - Nạo vét kênh Rạch Sâu 960 ha 2009 - 2010  9.000   5.000   3.500    Sở NN và PTNT
17  - Đê bao vườn CAT Tích Thiện - Vĩnh Xuân 1.167 ha 2009 - 2010  7.000   2.000   4.300    Sở NN và PTNT
18  - Đê bao Giáo Mẹo - Chà Và Lớn - Bình Minh 1500 ha 2010 - 2011  14.500   500   6.000   8.000  Sở NN và PTNT
19  - Đê bao kênh Sa Co - Trà Ôn 1000 ha 2010 - 2011  6.000   500   3.000   2.500  Sở NN và PTNT
20  - Hệ thống thuỷ lợi kênh 19/5 - Tam Bình 1600 ha 2011 - 2012  10.000       6.500  Sở NN và PTNT
21 - HTTL phục vụ vườn CAT kết hợp thuỷ sản Quới Thiện - Vũng Liêm 1930 ha 2011 - 2012  22.000       7.000  Sở NN và PTNT
22  - HTTL phục vụ nuôi tôm cá xen lúa xã Hiếu Thành - Hiếu Nghĩa - Hiếu Nhơn 1500 ha 2010 - 2011  20.000     5.000   15.000  Sở NN và PTNT
23  - HTTL phục vụ nuôi thuỷ sản xã Hiếu Phụng 776 ha 2010 - 2011  17.000     7.000   10.000  Sở NN và PTNT
24 - HTTL thuỷ lợi nuôi tôm xen lúa xã Nguyễn Văn Thảnh 500 ha 2009 - 2010  6.900   1.500   5.400    Sở NN và PTNT
25  - HTTL thuỷ lợi nuôi tôm xen lúa xã An Phước - Mỹ Phước 500 ha 2009 - 2010  8.800   1.500   7.300   Sở NN và PTNT
26 - HTTL thuỷ lợi nội đồng Cái Tháp - Bà Phủ 2500 ha 2011 - 2012  15.000     1.000   14.000 Sở NN và PTNT
27 - HTTL thuỷ lợi Rạch Ranh - Còng Cọc 2500 ha 2011 - 2012  15.000     1.000   14.000 Sở NN và PTNT
28  - Hạ tầng vùng nuôi cá tra tập trung 300 ha 2011 - 2013  180.000       5.000 Sở NN và PTNT
c)  Giáo dục - đào tạo:          312.000   573.000  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND          236.000   374.000  
1 - Đề án XD Th.thế phòng học tre lá xuống cấp (V/đối ứng)   2009 - 2011  159.000   30.000   60.000   70.000 Các huyện-TP
2 - Đề án XD trường PT đạt chuẩn quốc gia   2009 - 2015  359.000   40.000   70.000   80.000 Các huyện-TP
3 - Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn II)   2010 - 2011  34.000   10.000 17.000 Tr CĐCĐ
4 - Trường Cấp II,III Mỹ Thuận - Bình Minh 1890 h/s 2009 - 2010  31.900   15.000 10.000 20.000 Sở GDĐT
5 - Trường THPT Lưu Văn Liệt 2.025h/s 2010 - 2011  100.000   15.000 20.000 Sở GDĐT
6 - Trường Văn hoá - Nghệ thuật   2009  15.000     10.000 Sở VHTT-DL
7 - Trường Trung cấp Nghề 1000 h/s 2010 - 2011  172.000   30.000 42.000 Tr TC Nghề
8 - Trường Chính trị Phạm Hùng (12 ph/học, thư viện...) 1000 h/viên 2010 - 2011  31.000     15.000   15.000 Trường CT Phạm Hùng
9 - Trường THPT Bình Minh B 1600 h/s 2010  11.600   11.000   Sở GDĐT
10 - Trung tâm giáo dục thường xuyên 8 huyện 500 hv/TT 2010 - 2011  90.000   14.000 15.000 20.000 Sở GDĐT
11 - Trường Mầm non Huỳnh Kim Phụng 730 trẻ 2011 - 2012  26.000     15.000 UBND TPVL
12 - Trường CĐ Kinh tế Tài chính (cơ sở II) 7000 sv 2011 - 2012  180.000     25.000 CĐ KTTC
13 - Trường Cao đẳng Y tế   2010 - 2011  70.000     20.000  TH
Y tế
14 - Trường TH Kỹ thuật Lương thực - Thực phẩm   2010 - 2011  50.000     20.000 TH LT-TP
  * Công trình bổ sung         76.000 199.000  
15 - Đề án XD trường mầm non đạt chuẩn QG 40 trường 2011 - 2012  100.000   15.000 15.000 Huyện - TP
16 - Nhà công vụ giáo viên 9000 m2 2011 - 2012  24.000   12.000 12.000 Sở GDĐT
17 - TT Kỹ thuật tổng hợp dạy nghề 700 hv 2011  17.000       10.000 Sở GDĐT
18 - Trường THPT Tân An Luông - Vũng Liêm 1200 hs 2010 - 2011  28.000     13.000   15.000 Sở GDĐT
19 - Trường THPT cấp 2,3 Mỹ Phước - Mang Thít 1575 hs 2010 - 2011  25.000     12.000   13.000 Sở GDĐT
20 - Trường THPT Tân Lược - Bình Tân (gđ 2) 1500 hs 2011 - 2012  20.000       10.000 Sở GDĐT
21  - Trường THPT Song Phú - Tam Bình 1200 hs 2011 - 2012  36.000       16.000 Sở GDĐT
22  - Trường THPT Hoà Bình - Trà Ôn 1200 hs 2011 - 2012  36.000       16.000 Sở GDĐT
23  - Trường THPT Phú Quới - Long Hồ 1200 hs 2011 - 2012  36.000       16.000 Sở GDĐT
24 - Trường THPT Thanh Bình - Vũng Liêm 1760 hs 2011 - 2012  45.000       25.000 Sở GDĐT
25  - Trường THPT Vĩnh Long (Bán Công Vĩnh Long cũ) 1500 hs 2011 - 2012  20.000       10.000 Sở GDĐT
26  - Trường Tiểu học thị trấn Cái Vồn A - huyện Bình Minh 46 phòng 2011 - 2012  24.000     12.000   12.000 Sở GDĐT
27  - Trường Tiểu học Phạm Hùng - thành phố Vĩnh Long 20 phòng 2011 - 2012  24.000     12.000   12.000 Sở GDĐT
28 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - TPVL 1155 hs 2011 - 2012  27.000       17.000 Sở GDĐT
d)  Y tế - xã hội - TDTT          382.000   429.500  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND          350.500   345.500  
1  - Bệnh viện Đa khoa thành phố Vĩnh Long 200 giường 2010 - 2011  225.000   20.000 40.000 50.000 Sở
Y tế
2  - Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm 100 giường 2009  88.000   40.000 30.000   BV V.Liêm
3  - Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh 100 giường 2008 - 2011  99.600   40.000 40.000   BV B.Minh
4  - Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình 200 giường 2009 - 2011  173.000   40.000 50.000 BV T.Bình
5  - Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân 100 giường 2010 - 2011  139.000   30.000 40.000 Sở Y tế
6  - Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít 100 giường 2009  140.000   30.000 40.000 BVĐK M.Thít
7  - Bệnh viện Đa khoa khu vực Hoà Phú 50 giường 2011 - 2012  35.000   17.000 18.000 Sở Y tế
8  - Bệnh viện Lao và bệnh phổi 100 giường 2010 - 2011  42.000   20.000 22.000 Sở Y tế
9  - Bệnh viện Tâm thần 100 giường 2010 - 2011  37.000   15.000 22.000 Sở
Y tế
10  - Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế   2010 - 2011  60.000   10.000 20.000 Sở
Y tế
11  - Hồ bơi luyện tập và thi đấu 1000 chỗ 2011 - 2012  40.000     20.000 Sở VHTT-DL
12  - Đề án trạm Y tế xã (vốn đối ứng tổ chức AP Hoa Kỳ)   2009 - 2012  124.000   7.000 37.000 20.000 Huyện, TP
13  - Sân vận động huyện Trà Ôn và Bình Tân, Bình Minh   2009 - 2010  25.000   8.000 7.000 8.000 H.Trà Ôn,  Bình Tân
14  - Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh   2010  15.000   7.000 8.000 TT dự phòng
15  - Trung tâm y tế dự phòng 8 huyện   2011 - 2012  30.000   15.000 15.000 Sở
Y tế
16  - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh   2010 - 2011  10.000     10.000 Sở
Y tế
17  - Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần - Long Hồ 100 người 2010 - 2011  10.000   10.000   Sở LĐ-TBXH
18  - TT DSKHHGĐ TP.VL, Bình Tân, Bình Minh   2010 - 2011  5.000   2.500 2.500 Ban Bảo vệ
SKCB
   * Công trình bổ sung         31.500 84.000  
19  - Trung tâm Điều dưỡng cán bộ tỉnh Vĩnh Long 50 giường 2010 - 2011  46.500   15.000 30.000 Sở
Y tế
20  - Nâng cấp cải tạo BVĐK tỉnh 500 giường 2011 - 2013  100.000     30.000 BVĐK tỉnh
21  - Nhà tang lễ   2011 - 2012  5.000     5.000 Sở LĐ-TBXH
22  - Xây dựng lò hoả táng (5 lò) 200m2 2010 - 2011  2.500   1.500 1.000 Ban DT
23  - Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ - Trà Ôn   2010 - 2011  13.542   2.500 5.000 5.000 Sở LĐ-TBXH
24  - Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ - Bình Minh   2010 - 2011  21.000   10.000 10.000 Sở LĐ-TBXH
25  - Đài tưởng niệm - nhà bia ghi tên liệt sĩ - Bình Tân   2010 - 2011  3.000     3.000 Sở LĐ-TBXH
  * Công trình tạm dừng              
26  - Bệnh viện Y học dân tộc tỉnh 150 giường 2010 - 2011  30.000       Sở
Y tế
27  - Trung tâm an toàn vệ sinh thực phẩm 8 huyện, thành phố   2010 - 2011  30.000       Sở
Y tế
28  - Trung tâm Sức khoẻ lao động và môi trường   2010  10.000       Sở
Y tế
e)  Văn hoá - thông tin:          72.000   210.000  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND          47.000   113.000  
1  - Khu liên hợp thể dục - thể thao tỉnh   2011 - 2013  100.000   15.000 50.000 Sở VH-TT-DL
2  - Trung tâm Văn hoá huyện Mang Thít   2009 - 2010  24.000   12.000 12.000   UBND Mang Thít
3  - Thư viện Khoa học tổng hợp   2009 - 2011  40.000   10.000 10.000 15.000 Sở VHTT-DL
4  - Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm 4,3ha 2008 - 2010  40.000   10.000 10.000 15.000 Sở VHTT-DL
5  - TT Văn hoá huyện Bình Tân 2.500 lượt người/ngày 2010 - 2011  24.000       10.000 UBND Bình Tân
6  - Trung tâm Văn hoá tỉnh (phường 9 - TP. Vĩnh Long)   2011  10.000       10.000 Sở VH-TT-DL
7  - Nhà Văn hoá lao động tỉnh   2009 - 2010  13.000       13.000 LĐLĐ tỉnh
   * Công trình bổ sung         25.000 97.000  
8  - Trung tâm Văn hoá TD-TT  TP. Vĩnh Long 16000m2 2011 - 2012  52.000     20.000 TP.VL
9  - Nhà thi đấu đa năng   2011 - 2014  120.000     17.000 Sở VH-TT-DL
10  - Sân vận động huyện Bình Minh   2011 - 2012  10.000   5.000 5.000 H.Binh Minh
11  - Nhà ở vận động viên tỉnh   2011  4.000     4.000 Sở VH-TT-DL
12  - Đường chạy luyện tập và thi đấu điền kinh   2011  7.000     7.000 Sở VH-TT-DL
13  - Trung tâm Văn hoá huyện Bình Minh 2.500 lượt ng/ngày 2011 - 2012  24.000     24.000 Huyện Bình Minh
14  - Khu tưởng niệm Cố Thủ tướng Võ Văn Kiệt   2011 - 2012  40.000   20.000 20.000 Sở VHTT-DL
f)  Hạ tầng CC - QLNN          417.000   523.000  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND          217.000   313.000  
1  - Trung tâm Hội nghị tỉnh   2010 - 2011  30.000   15.000 15.000 VP-UBND tỉnh
2  - Xây dựng khu hành chính tỉnh 51.665m2 2009 - 2011  900.000   50.000 100.000 Ban ĐHDA
3  - XD khu HC huyện Bình Minh 10.330m2 2009 - 2011  130.000   50.000 30.000 40.000 Huyện BMinh
4  - XD khu HC huyện Bình Tân 2.010m2 2009 - 2011  120.000   20.000 30.000 Huyện BTân
5  - Khu tái định cư huyện Bình Tân   2009 - 2011  28.000   10.000   8.000 Huyện BTân
6  - Nhà làm việc Uỷ ban nhân dân các xã phường   2009 - 2011  104.000   4.000 20.000 30.000 Huyện,TP
7  - Khu tái định cư phường 2 - TPVL 13,2ha 2009 - 2011  120.000   50.000 70.000 UBND TPVL
8  - Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TPVL 9,4ha 2009 - 2011  84.000   63.000 12.000   UBND TPVL
9  - Hỗ trợ nhà ở, đất ở, nước s/hoạt cho đồng bào dân tộc      55.000   35.000 10.000 10.000 Ban TGDT
10  - Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn   2010 - 2011  40.000   4.000 10.000 10.000 CC HTX và PTNT
  * Công trình bổ sung         200.000 210.000  
11 - Xây dựng khu hạ tầng khu HC tỉnh   2011-2012  290.000   100.000 100.000 Ban ĐHDA
12 - Xây dựng nhà ở cho học sinh, sinh viên và người có thu nhập thấp 22150 hs 2010 - 2020  385.000   15.000 20.000 Sở Xây dựng
13 - Hạ tầng khu nhà ở ngành nông nghiệp và tư pháp   2010  8.000   8.000   Sở Xây dựng
14  - Trụ sở các đơn vị trực thuộc ngành NN-PTNT 14000m2 2011 - 2012  50.000   25.000 25.000 Sở NN-PTNT
15  - Trụ sở làm việc Huyện uỷ Vũng Liêm 3800m2 2010 - 2011  30.000   15.000 15.000 HuyệnVũng Liêm
16  - Văn phòng Huyện uỷ và khối đoàn thể huyện Mang Thít 2800m2 2011 - 2012  17.000   7.000 10.000 HuyệnMang Thít
17  - Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Vĩnh Long 1ha 2011  10.000     10.000 Sở
Nội vụ
18  - Hệ thống vỉa hè, thoát nước nội ô TP. Vĩnh Long   2009 - 2015 120.000   30.000 30.000 Cty CTCC
g)  Khoa học công nghệ          11.000   18.500  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND          5.000   5.000  
1  - Dự án ƯD CNTT theo NĐ 64/2007/NĐ-CP,
QĐ 48/2009/QĐ-TTg, QĐ 50/2009/QĐ-TTg
Sở, ngành 2008 - 2011  14.000   4.000 5.000 5.000 Sở Thông tin - Truyền thông
   * Công trình bổ sung         6.000 13.500  
2  - Dự án cơ sở thực nghiệm CN và NC ứng dụng, CNSH 7335m2 2010 - 2011  13.454   6.000 7.000 TT UDTB KH
3  - Xây dựng cơ sở vật chất đơn vị Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng   2011  3.250     3.250 CC TC-ĐL-CL-KH và CN
4  - Xây dựng cơ sở vật chất đơn vị TT Tin học và Thông tin khoa học công nghệ   2011  3.250     3.250 TT TH Sở KH và CN
h)  An ninh - quốc phòng      124.000  21.000  52.000   49.000  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND          52.000   43.000  
1  - NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân   2010 - 2011  20.000   3.000 8.000 9.000 BCH QS tỉnh
2 - NLV Công an huyện Bình Tân   2010 - 2011  25.000   8.000 10.000 CA tỉnh
3  - Đồn Công an KCN Hoà Phú   2009  5.000   5.000 5.000   CA tỉnh
4 - Doanh trại Tiểu đoàn 857   2008 - 2010  20.000   10.000 10.000   BCH QS tỉnh
5  - Trường Quân sự địa phương   2009 - 2010  40.000   3.000 17.000 20.000 BCH QS tỉnh
6  - Nhà làm việc CA phường 2,3,8,9 13 Cb/cs 2011  8.000   4.000 4.000 CA tỉnh
   * Công trình bổ sung         0 6.000  
7  - Đội CS PCCC trên sông 30 Cb/cs 2011 - 2012  6.000     6.000 CA tỉnh
i) Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA      -  20.000  6.000   6.000  
   - Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ         20.000 6.000 6.000  
B NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)      531.300    139.500   132.500  
  * Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND          70.000   80.000  
1  - Khu liên hợp xử lý chất thải 100 tấn/ngày 2010 - 2012  150.000   50.000 50.000 Cty CTCC
2  - Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TPVL   2010 - 2014  170.000   20.000 30.000 UBND TPVL
   * Công trình bổ sung         69.500 52.500  
3  - Đề án trạm y tế xã (vốn do tổ chức AP Hoa Kỳ tài trợ)   2009 - 2012  124.800   37.000 20.000 huyện, TP
4  - Nâng cấp mở rộng HT cấp nước TP. Vĩnh Long 35.500 m3/ngđ 2010 - 2012  65.500   25.000 25.000 Cty CN
5  - Mở rộng HTCN thị trấn Long Hồ 1.500m3/ngđ 2010 - 2012  21.000   7.500 7.500 Cty CN
C NGUỒN VỐN CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ      2.810.000     130.000   180.000  
1  - XD cơ sở HT khu CN Hoà Phú (gđ2) 112,9ha 2009 - 2015  343.000   80.000   50.000   50.000 Cty BiCiCo
2  - XD cơ sở HT các cụm công nghiệp 700ha 2010-2015  300.000       50.000  
3  - Xây dựng nhà ở cho công nhân KCN 45.000ng 2011 - 2020  1.512.000     50.000   50.000  
4  - XD nhà ở cho người có thu nhập thấp 4200 hộ 2011 - 2020  655.000     30.000   30.000  
D DỰ ÁN DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ          285.000   396.000  
I NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI      425.000    60.000   153.000  
1  - Kè chống sạt lở bờ sông Cái Cá - Kinh Cụt, sông cầu Lầu khu vực P1, P2, P3, P4 - TP. Vĩnh Long 3.760m 2011 - 2015  400.000     3.000   50.000  
2  - Hệ thống thuỷ lợi sông Cái Vồn 2000ha 2011 - 2013  50.000     25.000   25.000  
3  - Hệ thống thuỷ lợi Tân Long - Tân Long Hội - Tân An Hội 3150ha 2011 - 2012  40.000     20.000   20.000  
4  - Hệ thống thuỷ lợi Gò Ân - Quang Phú 800ha 2011 - 2012  15.000     7.000   8.000  
5  - Hệ thống thuỷ lợi các kênh nối sông Tiền - sông Hậu 8600ha 2011 - 2015  210.000     5.000   30.000  
6  - Hệ thống thuỷ lợi Bắc sông Măng - Nam QL1A 9500ha 2012 - 2016  110.000       20.000  
II GIAO THÔNG - VẬN TẢI      887.400    190.000   208.000  
1  - Nâng cấp cải tạo QL53 (đoạn qua VL) 24km 2009 - 2012  649.400   290.000   150.000   150.000  
2  - Nâng cấp cải tạo QL54 (đoạn qua VL) 52km 2009 - 2012  238.000   140.000   40.000   58.000  
III CÁC NGÀNH KHÁC          35.000   35.000  
   - Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn theo QĐ 193/2006/QĐ-TTg 200 hộ 2010 - 2011  70.000     35.000   35.000  

Ghi chú: Tổng vốn đầu tư 3 năm 2010 - 2011 và 2012 là 7.908 tỷ đồng trong đó gồm:

* Nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý: 7.227 tỷ đồng trong đó:

+ Nguồn vốn ngân sách: 2.700 tỷ đồng (lấy bằng năm 2009x15% từng năm).

+ Nguồn vốn TP Chính phủ: 2.400 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn xin hỗ trợ khắc phục lũ lụt khẩn cấp: 320 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn kiên cố hoá kênh mương - giao thông nông thôn: 125 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn nước ngoài: 272 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn của các doanh nghiệp đầu tư: 310 tỷ đồng.

+ Nguồn thu từ tiền sử dụng đất (bán các trụ sở cơ quan để xây dựng khu hành chánh): 800 tỷ đồng.

+ Nguồn hỗ trợ các mục tiêu từ trung ương: 300 tỷ đồng.

* Nguồn vốn trung ương quản lý: 681 tỷ đồng./.

Mục lục Bấm để đi tới điều