vanban.org

Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Quảng Bình Ban hành 10/12/2015 Hiệu lực 20/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

 KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

  Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2016;

Qua xem xét Tờ trình số 1530/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc thông qua Nghị quyết về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:

I. Thu, chi ngân sách

1. Tổng thu ngân sách: 7.483.612 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 7.233.122 triệu đồng), bao gồm:

1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:    3.000.000 triệu đồng, trong đó:

- Thu nội địa:                                                                       2.800.000 triệu đồng

- Thu thuế xuất nhập khẩu:                                                     200.000 triệu đồng

1.2. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương:                      4.308.480 triệu đồng

1.3. Thu tiền vay:                                                                   80.000 triệu đồng

1.4. Thu chuyển nguồn năm 2015 sang để thực hiện cải cách tiền lương: 95.132 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách:                                       7.233.123 triệu đồng, trong đó:

2.1. Chi theo cân đối ngân sách:                                 6.945.123 triệu đồng, bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển:                                                      2.132.152 triệu đồng

- Chi thường xuyên:                                                          4.631.380 triệu đồng

- Dự phòng ngân sách:                                                         100.590 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính:                                               1.000 triệu đồng

- Chi tiền vay:                                                                        80.000 triệu đồng

2.2. Chi các khoản quản lý qua ngân sách nhà nước:           288.000 triệu đồng

(Chi tiết thu, chi ngân sách có Phụ lục số 01 và 02 kèm theo)

II. Dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh

1. Tổng thu ngân sách cấp tỉnh được hưởng:  3.632.897 triệu đồng. Trong đó:

1.1. Tổng thu ngân sách cấp tỉnh:                                3.514.923 triệu đồng, bao gồm:

- Thu ngân sách trên địa bàn:                                              1.584.450 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương:                             1.755.341 triệu đồng

- Thu tiền vay:                                                                            80.000 triệu đồng

- Thu chuyển nguồn để thực hiện cải cách tiền lương:            95.132 triệu đồng.

1.2. Thu điều tiết tiền sử dụng đất và các khoản từ ngân sách cấp huyện theo tỷ lệ quy định: 117.974 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách cấp tỉnh:                      3.632.897 triệu đồng, trong đó:

2.1. Chi cân đối ngân sách:                                 3.461.397 triệu đồng, bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển:                                                     1.629.306 triệu đồng

- Chi thường xuyên:                                                          1.693.501 triệu đồng

- Chi dự phòng ngân sách:                                                     57.590 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính:                                         1.000 triệu đồng

- Chi tiền vay:                                                                              80.000 triệu đồng

2.2. Chi các khoản quản lý qua ngân sách nhà nước:           171.500 triệu đồng

(Số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị có Phụ lục số 04 kèm theo)

III. Dự toán thu, chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã

1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 3.968.689 triệu đồng, trong đó ngân sách địa phương được hưởng 3.600.225 triệu đồng, bao gồm:

1.1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:                        1.415.550 triệu đồng

1.2. Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh:                       2.553.139 triệu đồng, trong đó:

- Bổ sung cân đối:                                                                 1.391.254 triệu đồng

- Bổ sung có mục tiêu:                                                               100.563 triệu đồng

- Bổ sung các chế độ chính sách của TW:                              195.568 triệu đồng

- Bổ sung một số chính sách của địa phương, khác:             58.009 triệu đồng

- Bổ sung sự nghiệp giáo dục - đào tạo:                                             13.100 triệu đồng

- Thu bổ sung do chuyển đơn vị cấp tỉnh về cấp huyện quản lý:  22.473 triệu đồng

- Bổ sung lương và các khoản phụ cấp:                                           772.171 triệu đồng 

2. Tổng chi ngân sách cấp huyện:                   3.600.225 triệu đồng, trong đó:

2.1. Chi cân đối ngân sách:                                               3.483.725 triệu đồng, gồm:

- Chi đầu tư phát triển:                                                              502.846 triệu đồng

- Chi thường xuyên:                                                                          2.937.879 triệu đồng

- Chi dự phòng ngân sách:                                                     43.000 triệu đồng

2.2. Chi các khoản quản lý qua Kho bạc nhà nước:            116.500 triệu đồng

(Chi tiết dự toán thu, chi ngân sách các huyện, thị xã, thành phố có Phụ lục số 3A và 3B đính kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.

Phụ lục 01

Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016

PHỤ LỤC SỐ 01

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND                                                  ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT Chỉ tiêu Dự toán năm 2015 Ước thực hiện 2015 Dự toán năm 2016 So sánh DT ĐP 2016 với
TW ĐP TW ĐP DTĐP 2015 Ước TH 2015 DTTW 2016
A PHẦN THU                
  Tổng thu NSNN 6.618.824 7.203.824 7.933.824 6.915.612 7.483.612 103,88 94,33 108,21
  Trong đó: ĐP đ­ược hưởng 6.192.324 6.777.324 7.722.324 6.665.122 7.233.122 106,73 93,67 108,52
I Thu tại địa bàn 1.995.000 2.500.000 2.650.000 2.512.000 3.000.000 120,00 113,21 119,43
1 Thu nội địa 1.605.000 2.110.000 2.475.000 2.312.000 2.800.000 132,70 113,13 121,11
1.1 Thu cân đối ngân sách 1.605.000 1.810.000 2.205.000 2.312.000 2.512.000 138,78 113,92 108,65
1.1.1 Thu DNNN TW 135.000 140.000 137.000 145.000 145.000 103,57 105,84 100,00
1.1.2 Thu DNNN ĐP 160.000 160.000 145.000 155.000 155.000 96,88 106,90 100,00
1.1.3 Thu từ DN có vốn ĐTNN 5.000 5.000 5.500 6.000 6.000 120,00 109,09 100,00
1.1.4 Thu ngoài QD 563.500 563.500 516.000 660.000 660.000 117,13 127,91 100,00
1.1.5 Thu thuế trước bạ 105.000 110.000 131.900 155.000 155.000 140,91 117,51 100,00
1.1.6 Thuế SDĐ phi NN 7.500 7.500 7.800 8.000 8.000 106,67 102,56 100,00
1.1.7 Thu tiền thuê đất 57.000 57.000 60.500 65.000 65.000 114,04 107,44 100,00
1.1.8 Thuế thu nhập cá nhân 46.000 46.000 52.000 64.000 64.000 139,13 123,08 100,00
1.1.9 Phí và lệ phí 65.000 70.000 71.600 85.000 85.000 121,43 118,72 100,00
  - Trung ­ương 7.000 7.000 7.000 7.000 7.000 100,00 100,00 100,00
1.1.10 Thu tiền cấp đất 300.000 485.000 685.000 500.000 700.000 144,33 102,19 140,00
1.1.11 Thuế bảo vệ môi tr­ường 66.000 71.000 210.000 301.000 301.000 423,94 143,33 100,00
1.1.12 Thu khác 70.000 70.000 124.000 105.000 105.000 150,00 84,68 100,00
1.1.13 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản 8.000 8.000 40.700 46.000 46.000 575,00 113,02 100,00
1.1.14 Thu cố định tại xã 17.000 17.000 18.000 17.000 17.000 100,00 94,44 100,00
1.2 Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN 0 300.000 270.000   288.000 96,00 106,67  
2 Thu từ XNK 390.000 390.000 175.000 200.000 200.000 51,28 114,29 100,00
II Thu tiền vay   80.000 175.000   80.000 100 45,71  
III Bổ sung từ NS cấp trên 4.623.824 4.623.824 5.108.824 4.308.480 4.308.480 93,18 84,33 100,00
1 Bổ sung cân đối 1.900.788 1.900.788 1.900.788 1.900.788 1.900.788 100,00 100,00 100,00
2 Bổ sung theo mục tiêu TH chế độ CS 567.989 567.989 567.989 587.369 587.369 103,41 103,41 100,00
3 Bổ sung ĐT để TH CT MT 1.067.605 1.067.605 1.067.605 1.048.152 1.048.152 98,18 98,18 100,00
4 Bổ sung làm l­ương 1.087.442 1.087.442 1.087.442 772.171 772.171 71,01 71,01 100,00
5 Bổ sung trong năm     485.000          
IV Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL     0 95.132 95.132      
B PHẦN CHI                
  Tổng chi NSĐP 6.192.324 6.777.324 7.410.085 6.665.122 7.233.122 106,73 97,61 108,52
I Chi theo cân đối ngân sách 6.192.324 6.477.324 7.140.085 6.665.122 6.945.122 107,22 97,27 104,20
1 Chi đầu tư­ phát triển 1.580.805 1.765.805 1.948.705 1.962.152 2.132.152 120,75 109,41 108,66
1.1 Chi xây dựng cơ bản 512.200 697.200 880.100 913.000 1.083.000 155,34 123,05 118,62
1.1.1 Vốn tập trung trong n­ước 195.100 195.100 195.100 413.000 413.000 211,69 211,69 100,00
1.1.2 Chi từ nguồn thu sử dụng đất 317.100 502.100 685.000 500.000 670.000 133,44 97,81 134,00
a Đầu tư­ cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất 0 0 171.250 150.000 250.000   145,99 166,67
b Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất 210.000 339.500 359.625 297.500 355.000      
c Quỹ phát triển đất 107.100 162.600 154.125 52.500 65.000      
1.2 Hỗ trợ doanh nghiệp 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 100,00 100,00 100,00
1.3 Chi vốn chương trình mục tiêu 1.067.605 1.067.605 1.067.605 1.048.152 1.048.152 98,18 98,18 100,00
2 Chi thường xuyên 4.515.359 4.535.359 4.927.600 4.601.380 4.631.380 102,12 93,99 100,65
2.1 Chi trợ giá 0 14.930 15.600          
2.2 Chi SN kinh tế 0 546.500 635.000          
2.3 Chi SN giáo dục đào tạo 1.984.233 2.027.685 2.030.000 1.998.630 2.006.255 98,94 98,83 100,38
2.4 Chi SN y tế 0 314.932 320.000          
2.5 Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT 0 46.367 50.500          
2.6 Chị sự nghiệp khoa học 17.359 24.232 25.000 17.530 24.391 100,66 97,57 139,14
2.7 Chi SN phát thanh - T. hình 0 21.107 30.500          
2.8 Chi đảm bảo XH 0 183.912 350.000          
2.9 Chi QL hành chính 0 1.040.090 1.150.000          
2.10 Chi ANQP địa ph­ương 0 104.378 115.500          
2.11 Chi khác 0 66.604 90.500          
2.12 Chi hoạt động môi tr­ường 47.690 110.550 115.000 47.690 66.112 59,80 57,49 138,63
2.13 Chi CCTL số chuyển nguồn 2015 sang       95.132 95.132      
3 Chi từ dự bị phí 95.160 95.160 87.780 100.590 100.590 105,71 114,59 100,00
4 Chi lập quỹ DTTC 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 100,00 100,00 100,00
5 Chi tiền vay 0 80.000 175.000 0 80.000   45,71  
II Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN 0 300.000 270.000   288.000 96,0 106,7  
Phụ lục 02

Tổng hợp phân bổ thu, chi ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện năm 2016

PHỤ LỤC SỐ 02

TỔNG HỢP PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH,                                CẤP HUYỆN NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND                                                               ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT Chỉ tiêu Dự toán 2015 Dự toán 2016 Chia ra ngân sách
Tỉnh  Huyện, TX, TP
   Tổng Thu NSNN 7.203.824 7.483.612 3.514.923 3.968.689
I Tổng số thu NSĐP trên địa bàn 2.500.000 3.000.000 1.584.450 1.415.550
II Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 4.623.824 4.308.480 1.755.341 2.553.139
III Thu tiền vay 80.000 80.000 80.000 0
IV Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL   95.132 95.132  
  Trong đó: ĐP được hưởng 6.777.324 7.233.122 3.632.897 3.600.225
  Tổng chi NSĐP 6.777.324 7.233.122 3.632.897 3.600.225
A Tổng chi cân đối 6.477.324 6.945.122 3.461.397 3.483.725
I Chi đầu t­ư phát triển 1.765.805 2.132.152 1.629.306 502.846
1 Chi XDCB 697.200 1.083.000 580.154 502.846
1.1 Vốn tập trung trong n­ước 195.100 413.000 247.400 165.600
1.2 Chi từ nguồn thu sử dụng đất 502.100 670.000 332.754 337.246
a Đầu t­ư cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất 0 250.000 100.000 150.000
b Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất 339.500 355.000 167.754 187.246
c Quỹ phát triển đất 162.600 65.000 65.000 0
2 Chi hỗ trợ doanh nghiệp 1.000 1.000 1.000 0
3 Chi vốn ĐT chương trình mục tiêu 1.067.605 1.048.152 1.048.152 0
II Chi th­ường xuyên 4.535.359 4.631.380 1.693.501 2.937.879
1 Chi trợ giá     9.994  
2 Chi SN kinh tế     427.948  
3 Chi SN giáo dục đào tạo 2.004.358 2.006.255 460.795 1.545.459
4 Chi SN y tế     142.197  
5 Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT     25.918  
6 Chi sự nghiệp khoa học 24.232 24.391 24.391  
7 Chi SN phát thanh - T. hình     14.380  
8 Chi đảm bảo XH     31.819  
9 Chi QL hành chính     343.135  
10 Chi ANQP địa ph­ương     39.510  
11 Chi khác     29.761  
12 Chi hoạt động môi tr­ường 66.906 66.112 48.521 17.591
13 Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL   95.132 95.132  
III Dự phòng ngân sách 95.160 100.590 57.590 43.000
IV Chi lập quỹ DTTC 1.000 1.000 1.000 0
V Chi tiền vay 80.000 80.000 80.000 0
B Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN 300.000 288.000 171.500 116.500
Phụ lục 3A

Dự toán thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố năm 2016

PHỤ LỤC SỐ 3A

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 Chỉ tiêu Tổng số Minh Hóa Tuyên Hóa Quảng Trạch Ba Đồn Bố Trạch Đồng Hới Quảng Ninh Lệ Thủy
DT                  2015 DT          2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT            2015 DT 2016 DT       2015 DT 2016 DT   2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016
  Tổng thu NSNN trên địa bàn 1.042.000 1.415.550 23.930 23.450 52.820 57.260 49.230 57.260 89.260 111.050 136.900 159.750 559.100 846.930 50.260 64.150 80.500 95.700
  Tr. đó thu NSĐP được hưởng 819.824 1.047.086 22.564 21.896 49.678 51.280 44.302 50.340 75.762 94.480 120.090 139.770 391.920 548.110 44.620 56.010 70.888 85.200
A Tổng thu cân đối 919.500 1.299.050 13.930 18.450 37.820 40.260 41.230 47.260 81.760 102.050 106.900 129.750 534.100 829.930 38.260 51.150 65.500 80.200
1 Thu XNQD ĐP 3.000 3.600                     3.000 3.600        
2 Thuế CTN & DV NQD 232.000 257.700 8.000 8.700 19.500 18.500 15.000 16.000 25.000 30.000 32.500 35.000 97.000 106.000 10.000 12.500 25.000 31.000
3 Lệ phí tr­ước bạ 110.000 155.000 2.000 4.500 4.000 5.500 4.500 7.000 13.500 19.000 13.500 19.500 59.200 79.000 5.800 8.500 7.500 12.000
4 Thu tiền thuê đất 7.120 65.000 20 50 170 1.100 130 1.200 280 1.200 150 1.800 5.800 57.700 350 1.150 220 800
5 Thuế SDĐ phi nông nghiệp 5.120 8.000 0 0 0 10   160 30 350 50 150 4.800 7.030 160 200 80 100
6 Thu tiền sử dụng đất 485.000 700.000 2.000 2.000 7.000 7.000 15.000 15.000 35.000 40.000 45.000 50.000 341.000 541.000 15.000 20.000 25.000 25.000
   Trong đó: - Đất đô thị 243.540 371.540 540 540 1.000 1.000 0   15.000 17.000 14.000 16.000 200.000 321.000 3.000 4.000 10.000 12.000
                    - Đất tại xã 241.460 328.460 1.460 1.460 6.000 6.000 15.000 15.000 20.000 23.000 31.000 34.000 141.000 220.000 12.000 16.000 15.000 13.000
7 Thu phí và lệ phí 18.060 17.600 260 700 4.000 2.500 2.300 2.100 1.900 2.500 2.800 3.500 4.000 3.000 1.100 1.200 1.700 2.100
8 Thuế thu nhập cá nhân 18.900 37.250 100 700 350 850 900 1.100 1.000 4.400 2.800 8.300 12.000 17.000 850 1.700 900 3.200
9 Thu khác của huyện + xã 22.400 30.500 1.500 1.600 1.500 2.000 2.200 2.400 2.600 3.200 5.000 5.500 5.000 9.600 2.000 2.800 2.600 3.400
  Tr. đó thu xử phạt ATGT 11.500 15.300 1.000 1.100 1.200 1.600 500 1.000 1.900 2.500 2.600 3.000 2.000 3.000 900 1.500 1.400 1.600
10 Thu cố định tại xã 17.000 17.000 50 100 800 800 1.200 1.300 2.450 1.000 5.000 5.800 2.000 2.500 3.000 3.100 2.500 2.400
11 Cấp quyền khai thác kh. sản 900 7.400   100 500 2.000   1.000   400 100 200 300 3.500       200
B Thu, chi theo mục tiêu 122.500 116.500 10.000 5.000 15.000 17.000 8.000 10.000 7.500 9.000 30.000 30.000 25.000 17.000 12.000 13.000 15.000 15.500
Phụ lục 3B

Dự toán chi ngân sách nhà nước huyện, thị xã, thành phố năm 2016

PHỤ LỤC SỐ 3B

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Chỉ tiêu Tổng số Minh Hóa Tuyên Hóa Quảng Trạch Ba Đồn Bố Trạch Đồng Hới Quảng Ninh Lệ Thủy
DT  2015 DT  2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016 DT 2015 DT 2016
A TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II) 3.707.032 3.968.689 367.107 360.330 402.929 403.362 375.334 386.132 371.047 387.635 593.739 604.493 724.254 946.749 336.702 341.761 535.921 538.227
  Trong đó: ĐP được hưởng 3.484.856 3.600.225 365.741 358.776 399.787 397.382 370.406 379.212 357.549 371.065 576.929 584.513 557.074 647.929 331.062 333.621 526.309 527.727
I Tổng số thu NSĐP trên địa bàn 1.042.000 1.415.550 23.930 23.450 52.820 57.260 49.230 57.260 89.260 111.050 136.900 159.750 559.100 846.930 50.260 64.150 80.500 95.700
  Trong đó: ĐP được hưởng 819.824 1.047.086 22.564 21.896 49.678 51.280 44.302 50.340 75.762 94.480 120.090 139.770 391.920 548.110 44.620 56.010 70.888 85.200
1 Thu cân đối ngân sách 919.500 1.299.050 13.930 18.450 37.820 40.260 41.230 47.260 81.760 102.050 106.900 129.750 534.100 829.930 38.260 51.150 65.500 80.200
1.1 Tiền cấp quyền sử dụng đất 485.000 700.000 2.000 2.000 7.000 7.000 15.000 15.000 35.000 40.000 45.000 50.000 341.000 541.000 15.000 20.000 25.000 25.000
  Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 275.146 388.646 1.346 1.346 4.800 4.800 10.500 10.500 23.000 26.300 30.100 33.400 178.700 282.400 10.200 13.600 16.500 16.300
1.2 Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) 434.500 599.050 11.930 16.450 30.820 33.260 26.230 32.260 46.760 62.050 61.900 79.750 193.100 288.930 23.260 31.150 40.500 55.200
  Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 422.178 541.940 11.218 15.550 29.878 29.480 25.802 29.840 45.262 59.180 59.990 76.370 188.220 248.710 22.420 29.410 39.388 53.400
2 Thu theo mục tiêu quản lý qua kho bạc 122.500 116.500 10.000 5.000 15.000 17.000 8.000 10.000 7.500 9.000 30.000 30.000 25.000 17.000 12.000 13.000 15.000 15.500
II Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 2.665.032 2.553.139 343.177 336.880 350.109 346.102 326.104 328.872 281.787 276.585 456.839 444.743 165.154 99.819 286.442 277.611 455.421 442.527
1 Bổ sung cân đối 1.391.254 1.391.254 187.707 187.707 198.867 198.867 173.455 173.455 135.946 135.946 255.105 255.105 46.567 46.567 144.372 144.372 249.235 249.235
2 Bổ sung có mục tiêu 78.000 100.563 9.850 14.145 8.990 17.265 6.600 10.765 9.550 9.920 12.760 13.180 11.150 11.150 7.460 10.360 11.640 13.778
3 Bổ sung các chế độ chính sách TW 150.085 195.568 13.788 22.747 7.871 18.982 22.408 23.456 26.336 23.890 18.117 26.054 17.524 18.073 17.646 24.302 26.395 38.065
4 Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác 58.009 58.009 5.769 5.769 6.184 6.184 6.737 6.737 5.778 5.778 7.956 7.956 7.955 7.955 8.326 8.326 9.303 9.303
5 Bổ sung SN GD ĐT (T. chuẩn, TT học tập c. đồng…) 13.100 13.100 1.600 1.600 1.700 1.700 1.218 1.218 1.082 1.082 2.200 2.200 1.500 1.500 1.700 1.700 2.100 2.100
6 Bổ sung các đơn vị tỉnh chuyển huyện, TX, TP quản lý 22.473 22.473 2.520 2.520 3.589 3.589 1.869 1.869 1.595 1.595 3.490 3.490 3.841 3.841 3.212 3.212 2.357 2.357
7 Bổ sung lương & phụ cấp 952.110 772.171 121.942 102.391 122.908 99.515 113.817 111.372 101.499 98.374 157.211 136.758 76.616 10.733 103.726 85.340 154.391 127.689
B TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II ) 3.484.856 3.600.225 365.741 358.776 399.787 397.382 370.406 379.212 357.549 371.065 576.929 584.513 557.074 647.929 331.062 333.621 526.309 527.727
I Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3) 3.362.356 3.483.725 355.741 353.776 384.787 380.382 362.406 369.212 350.049 362.065 546.929 554.513 532.074 630.929 319.062 320.621 511.309 512.227
1 Chi xây dựng cơ bản 353.146 502.846 11.196 18.761 13.790 22.145 17.100 28.320 32.550 46.165 42.860 60.555 189.850 256.430 17.660 29.415 28.140 41.055
1.1 - Vốn trong n­ước 78.000 165.600 9.850 17.415 8.990 17.345 6.600 17.820 9.550 19.865 12.760 27.155 11.150 25.430 7.460 15.815 11.640 24.755
1.2 - Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất 275.146 187.246 1.346 1.346 4.800 3.300 10.500 7.500 23.000 17.300 30.100 22.400 178.700 114.100 10.200 10.000 16.500 11.300
1.3 - Dự kiến chi đầu tư­ cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất 0 150.000   0   1.500   3.000   9.000   11.000   116.900   3.600   5.000
2 Chi thường xuyên 2.969.210 2.937.879 341.045 331.515 366.497 353.737 342.306 337.392 313.499 311.400 497.069 486.458 333.224 364.999 297.902 287.206 477.669 465.172
2.1 Chi trợ giá 0                                  
2.2 Chi SN kinh tế 0                                  
2.3 Chi SN giáo dục & đào tạo 1.545.459 1.545.459 186.025 186.025 194.647 194.647 179.257 179.257 165.300 165.300 264.447 264.447 155.478 155.478 152.589 152.589 247.716 247.716
2.4 Chi SN y tế 0                                  
2.5 Chi sự nghiệp văn hóa 0                                  
2.6 Chi SN phát thanh - T. hình 0                                  
2.7 Chi đảm bảo XH 0                                  
2.8 Chi QL hành chính 0                                  
2.9 Chi QP, an ninh địa phương 0                                  
2.10 Chi hoạt động môi trường 17.591 17.591 2.428 2.428 1.425 1.425 1.240 1.240 1.411 1.411 2.386 2.386 4.982 4.982 1.698 1.698 2.021 2.021
2.11 Chi trả nợ vốn vay KCH 38.337 47.461 2.000 3.312 5.171 6.044 5.884 6.805 2.914 4.298 7.756 8.925 3.168 4.090 4.265 5.663 7179 8.324
2.12  Chi khác                                    
3 Dự phòng ngân sách 40.000 43.000 3.500 3.500 4.500 4.500 3.000 3.500 4.000 4.500 7.000 7.500 9.000 9.500 3.500 4.000 5.500 6.000
II Các khoản chi để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN 122.500 116.500 10.000 5.000 15.000 17.000 8.000 10.000 7.500 9.000 30.000 30.000 25.000 17.000 12.000 13.000 15.000 15.500
Phụ lục 04

Dự toán chi ngân sách các đơn vị cấp tỉnh năm 2016

PHỤ LỤC SỐ 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND                                                            ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số thứ tự Danh mục, đơn vị Dự toán 2015 Dự toán 2016
Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó
Kinh phí tự chủ Kinh phí không tự chủ Kinh phí tự chủ Kinh phí không tự chủ
  TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 3.292.467 778.528 2.513.940 3.632.897 791.570 2.841.327
A TỔNG SỐ CHI TH­ƯỜNG XUYÊN 1.566.148 778.528 787.621 1.693.501 791.570 901.931
I KHỐI HÀNH CHÍNH 343.451 255.911 87.540 343.135 259.517 83.618
A QLNN 212.877 185.653 27.224 216.288 188.146 28.142
1 Sở Lao động - TBXH 6.521 5.761 760 6.537 5.777 760
2 Sở Nông nghiệp & PTNT 6.604 6.204 400 6.614 6.214 400
3 Chi cục Thú y tỉnh 4.632 4.582 50 4.505 4.455 50
4 Chi cục Bảo vệ thực vật 4.063 3.963 100 4.083 3.983 100
5 Chi cục Lâm nghiệp 1.904 1.824 80 1.904 1.824 80
6 Chi cục Phát triển nông thôn 1.945 1.765 180 1.900 1.770 130
7 Chi cục Thủy lợi & PCLB 2.223 2.173 50 2.230 2.180 50
8 Chi cục Kiểm lâm 40.867 40.167 700 41.187 40.487 700
9 Chi cục Quản lý chất l­ượng NLS & TS 1.235 1.155 80 1.240 1.160 80
10 Chi cục Khai thác Bảo vệ NLTS 3.164 2.984 180 3.514 2.984 530
11 Chi cục Quản lý thị tr­ường 9.068 8.498 570 9.932 8.762 1.170
12 Ban Dân tộc 3.118 2.668 450 3.122 2.672 450
13 Sở Nội vụ 4.874 4.324 550 5.063 4.463 600
14 Ban Tôn giáo 1.874 1.609 265 1.819 1.554 265
15 Ban Thi đua - Khen th­ưởng 1.865 1.765 100 1.865 1.765 100
16 Chi cục Văn thư­ lưu trữ 3.062 2.162 900 3.189 2.289 900
17 Thanh tra tỉnh 5.120 4.720 400 5.137 4.737 400
18 Văn phòng HĐND tỉnh 9.323 3.979 5.344 9.355 4.011 5.344
19 Văn phòng UBND tỉnh 13.009 7.344 5.665 13.150 7.485 5.665
20 Sở Y tế 5.482 5.082 400 5.502 5.102 400
21 Sở Văn hóa - Thể thao &Du lịch 5.764 5.134 630 5.776 5.146 630
22 Sở Khoa học - Công nghệ 3.354 3.054 300 3.426 3.126 300
23 Sở Công thương 5.369 4.569 800 5.471 4.671 800
24 Sở Xây dựng 4.067 3.667 400 4.075 3.675 400
25 Thanh tra Xây dựng 596 546 50 720 548 172
26 Sở Tư­ pháp 4.772 3.872 900 4.936 3.936 1.000
27 Sở Tài chính 8.411 7.411 1.000 8.411 7.411 1.000
28 Sở Kế hoạch - Đầu t­ư 6.409 5.559 850 6.538 5.688 850
29 Sở Giáo dục - Đào tạo 7.413 6.963 450 7.431 6.981 450
30 Sở Tài nguyên & M. trường 5.821 5.421 400 5.993 5.593 400
31 Sở Giao thông - vận tải 4.748 4.448 300 4.748 4.448 300
32 Thanh tra Giao thông - Vận tải 2.330 2.230 100 2.456 2.296 160
33 Ban An toàn giao thông 181 181 0 181 181 0
34 Sở Ngoại vụ 3.693 2.643 1.050 3.717 2.667 1.050
35 Sở Thông tin và Truyền thông 4.921 4.171 750 5.101 4.251 850
36 Chi cục Dân số KHHGĐ 3.018 2.468 550 3.083 2.533 550
37 Văn phòng BQL khu K. tế Q. Bình 3.616 3.216 400 3.746 3.346 400
38 Đại diên BQL tại Khu kinh tế Hòn La 1.179 1.129 50 1.188 1.138 50
39 Đại diên BQL tại Khu kinh tế Cha Lo 1.545 1.445 100 1.640 1.540 100
40 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL 1.525 1.475 50 1.537 1.487 50
41 Chi cục Bảo vệ Môi tr­ường 1.483 1.383 100 1.524 1.424 100
42 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm 2.156 1.836 320 2.192 1.836 356
43 Đoàn Đại biểu Quốc hội 550 100 450 550 550 0
B Đảng 54.992 42.760 12.232 55.178 42.946 12.232
1 Tỉnh ủy 36.025 26.543 9.482 36.025 26.543 9.482
  Trong đó: 0 0 0 0 0 0
1.1 Ban Tổ chức 6.174 5.474 700 6.174 5.474 700
1.2 Ban Tuyên giáo 5.201 4.351 850 5.201 4.351 850
1.3 Ban Kiểm tra 5.237 5.037 200 5.237 5.037 200
1.4 Ban Dân vận 3.725 3.375 350 3.725 3.375 350
1.5 Ban Nội chính 3.044 2.794 250 3.044 2.794 250
1.6 Văn phòng 15.699 8.337 7.362 15.699 8.337 7.362
1.7 Trung tâm CNTT 864 824 40 864 824 40
1.8 Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo 929 899 30 929 899 30
2 Đảng ủy Khối các Cơ quan tỉnh QB 4.591 3.601 990 4.591 3.601 990
3 Đảng ủy Khối Doanh nghiệp 4.595 3.335 1.260 4.595 3.335 1.260
4 Báo Quảng Bình 4.934 4.734 200 5.120 4.920 200
C Đoàn thể 35.379 27.497 7.882 35.467 28.425 7.042
1 Tỉnh đoàn 4.465 3.195 1.270 4.980 3.660 1.320
2 Hội Nông dân 3.524 3.074 450 3.531 3.081 450
3 Đoàn khối Doanh nghiệp 567 427 140 570 430 140
4 Hội Cựu chiến binh 2.005 1.705 300 2.010 1.710 300
5 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 4.357 3.557 800 4.407 3.757 650
6 Đoàn Cơ quan tỉnh QB 571 521 50 571 521 50
7 Ủy ban Mặt trận TQVN 5.767 3.767 2.000 5.821 3.821 2.000
8 Hội Văn học Nghệ thuật 2.122 1.332 790 1.412 1.332 80
9 Hội Liên hiệp TN 233 233 0 256 236 20
10 Hội Nhà báo 682 400 282 587 405 182
11 Hội Làm v­ườn 479 479 0 516 516 0
12 Liên minh HTX 1.499 1.349 150 1.556 1.356 200
13 Hội Đông y 377 377 0 384 384 0
14 Hội Doanh nghiệp tỉnh QB 438 438 0 438 438 0
15 Hội Luật gia 297 297 0 300 300 0
16 Hội Khuyến học 440 440 0 443 443 0
17 Hội Ng­ười cao tuổi 394 344 50 399 349 50
18 Hội Ng­ười mù 713 713 0 716 716 0
19 Liên hiệp Các hội KHKT 438 438 0 438 438 0
20 Hội Hữu nghị 246 246 0 249 249 0
21 Hội Chữ thập đỏ 2.340 1.840 500 2.345 1.845 500
22 Hội Chất độc màu da cam 348 348 0 353 353 0
23 Hội Cựu thanh niên XP 339 339 0 341 341 0
24 Hội Bảo trợ ng­ười tàn tật & TE mồ côi 387 387 0 394 394 0
25 Đoàn Luật s­ư 100 100 0 100 100 0
26 Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo 250 250 0 250 250 0
27 Hội Di sản 100 100 0 100 100 0
28 Hội Sinh vật cảnh QB 100 100 0 100 100 0
29 Hội Cựu giáo chức 100 100 0 100 100 0
30 Hội Hữu nghị Việt - Nga 100 100 0 100 100 0
31 Hội Hữu nghị Việt - Lào 100 100 0 100 100 0
32 Hội Hữu nghị Việt - Thái 100 100 0 100 100 0
33 Hội Hữu nghị Việt Đức       100 100 0
34 Hội Y học 100 100 0 100 100 0
35 Hội Chăn nuôi - Thú y 100 100 0 100 100 0
36 Hội Địa chất 100 100 0 100 100 0
37 Hỗ trợ các hội 0 0 0 0 0 0
38 Hỗ trợ công đoàn 1.100 0 1.100 1.100 0 1.100
D Các khoản chi chung 40.202 0 40.202 36.202 0 36.202
1 Mua xe 6.000 0 6.000 6.000 0 6.000
2 Đoàn ra đoàn vào 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
3 Đại hội, ngày lễ 19.000 0 19.000 15.000 0 15.000
4 Chi đột xuất hành chính khác 9.739 0 9.739 9.739 0 9.739
5 Dự phòng tăng biên chế, tổ chức mới 2.463 0 2.463 2.463 0 2.463
II SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO 458.899 305.346 153.553 460.795 313.105 147.691
A SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC 341.245 229.711 111.534 332.065 236.340 95.726
A.1 Chi chung phục vụ q. lý ngành 13.933 0 13.933 13.933 0 13.933
A.2 Các khoản chi khác 84.341 0 84.341 68.233 0 68.233
1 SN GD - ĐT khác (có hỗ trợ GVMN và hỗ trợ bạn Lào ) 13.808 0 13.808 13.808 0 13.808
2 Kinh phí theo NĐ 49 chưa phân bổ 15.959 0 15.959 0 0 0
3 Kinh phí HSDTBT theo 85 chưa phân bổ 50.574 0 50.574 50.425 0 50.425
4 Trích 1% chi khen th­ưởng 4.000 0 4.000 4.000 0 4.000
A.3 Khối tr­ường THPT 240.007 227.407 12.600 246.935 234.035 12.900
1 Tr­ường THPT Dân tộc Nội trú 11.095 10.545 550 11.417 10.867 550
2 Tr­ường THPT Minh Hóa 6.618 6.118 500 6.390 5.890 500
3 Tr­ường THPT Tuyên Hóa 6.607 6.107 500 6.675 6.175 500
4 Tr­ường THPT Lê Trực 7.539 7.139 400 7.619 7.219 400
5 Tr­ường THPT Phan Bội Châu 6.361 6.061 300 6.400 6.100 300
6 Tr­ường THPT L­ương Thế Vinh (Số 1 QT) 10.974 10.574 400 11.025 10.625 400
7 Tr­ường THPT Lê Hồng Phong (Số 2 QT) 8.078 7.678 400 8.208 7.808 400
8 Tr­ường THPT Quang Trung (Số 3 QT) 12.577 12.027 550 13.121 12.571 550
9 Tr­ường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Số 4 QT) 5.821 5.521 300 6.025 5.725 300
10 Tr­ường THPT Lê Lợi (Số 5 QT) 6.082 5.632 450 6.533 6.083 450
11 Tr­ường THPT Lê Quý Đôn (Số 1 BT) 9.694 9.294 400 10.068 9.668 400
12 Tr­ường THPT Hùng Vương (Số 2 BT) 6.245 6.045 200 6.276 6.076 200
13 Tr­ường THPT Trần Phú (Số 3 BT) 6.102 5.702 400 6.222 5.822 400
14 Trường THPT Nguyễn Trãi (Số 4 BT) 6.086 5.636 450 8.459 8.009 450
15 Tr­ường THPT Ngô Quyền (Số 5 BT) 5.253 5.053 200 5.364 5.164 200
16 Tr­ường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp 15.553 14.503 1.050 16.274 14.924 1.350
17 Trường THPT Đào Duy Từ 9.537 9.237 300 9.374 9.074 300
18 Tr­ường THPT Đồng Hới 6.111 5.911 200 6.138 5.938 200
19 Tr­ường THPT Phan Đình Phùng 8.181 7.881 300 8.331 8.031 300
20 Trường THPT Ninh Châu 7.743 7.443 300 7.834 7.534 300
21 Trường THPT Quảng Ninh 6.919 6.719 200 6.990 6.790 200
22 Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh 4.709 4.409 300 4.384 4.084 300
23 Tr­ường THPT Lệ Thủy 7.640 7.340 300 7.715 7.415 300
24 Tr­ường THPT H. Hoa Thám 6.755 6.555 200 6.821 6.621 200
25 Tr­ường THPT Trần H­ưng Đạo 11.059 10.609 450 11.043 10.593 450
26 Trường THPT Kỹ thuật L. Thủy 4.173 3.873 300 4.203 3.903 300
27 Tr­ường THPT Nguyễn Chí Thanh 5.680 5.280 400 5.984 5.584 400
28 Tr­ường THPT & THCS Hóa Tiến 5.506 4.806 700 5.673 4.973 700
29 Tr­ường THPT & THCS Bắc Sơn 5.990 5.490 500 6.651 6.151 500
30 Tr­ường THPT & THCS Việt Trung 6.673 6.373 300 6.748 6.448 300
31 Tr­ường THPT & THCS Trung Hóa 7.196 6.696 500 7.286 6.786 500
32 Tr­ường THPT & THCS D­ương Văn An 5.446 5.146 300 5.685 5.385 300
A.4 Hình thức giáo dục khác 2.964 2.304 660 2.964 2.304 660
1 Trung tâm Thanh thiếu niên Bắc T. Bộ 587 437 150 587 437 150
2 Nhà Văn hóa Thiếu Nhi 2.378 1.868 510 2.378 1.868 510
B SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO 117.654 75.635 42.019 128.730 76.765 51.965
1 Tr­ường trung học Kinh tế Q. Bình 6.629 6.329 300 6.692 6.392 300
2 Tr­ường trung học KT-CNN Q. Bình 8.675 8.375 300 8.738 8.438 300
3 Tr­ường Đại học Quảng Bình 28.644 27.644 1.000 29.409 28.409 1.000
4 Trung tâm GDTX tỉnh 1.170 1.070 100 1.296 1.196 100
5 Tr­ường Chính trị tỉnh 8.593 8.293 300 8.614 8.314 300
6 Tr­ường Cao đẳng Nghề Quảng Bình 4.784 4.484 300 5.284 4.484 800
7 Trung tâm Giới thiệu việc làm 2.475 1.675 800 2.475 1.675 800
8 Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ 1.492 982 510 1.187 1.037 150
9 Trường trung học Y tế 4.958 4.708 250 4.958 4.708 250
10 Trung tâm Đào tạo huấn luyện TDTT 8.148 7.998 150 8.148 7.998 150
11 Trung tâm Trợ giúp pháp lý 3.197 2.997 200 3.222 3.022 200
12 T. tâm Dạy nghề & Hỗ trợ nông dân 530 530 0 543 543 0
13 T. tâm HNDN & GTVL Thanh niên 549 549 0 549 549 0
14 Sự nghiệp đào tạo y tế 1.500 0 1.500 1.500 0 1.500
15 Sự nghiệp đào tạo thuộc Sở GD - ĐT 1.000 0 1.000 1.000 0 1.000
16 Cử tuyển theo NĐ 134 2.500 0 2.500 2.500 0 2.500
17 Liên minh HTX 500 0 500 500 0 500
18 Đào tạo nghề CT XH, ĐT CB HTX 194 0 194 0 0 0
19 Đào tạo lại 4.000 0 4.000 4.000 0 4.000
20 Trường Quân sự 7.000 0 7.000 7.000 0 7.000
21 KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ 5.000 0 5.000 5.000 0 5.000
22 ĐT nguồn nhân lực theo chính sách 7.000 0 7.000 7.000 0 7.000
23 Chính sách sử dụng con em QB 5.615 0 5.615 5.615 0 5.615
24 Đào tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ 500 0 500 500 0 500
25 Dự án ngoại ngữ       10.000 0 10.000
26 Đào tạo Trưởng công an xã 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
III SỰ NGHIỆP Y TẾ 141.671 124.381 17.290 142.197 124.907 17.290
A Các đơn vị thuộc sở 136.854 121.264 15.590 137.381 121.791 15.590
1 Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa 6.866 6.866 0 6.866 6.866 0
2 Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa 6.587 6.587 0 6.587 6.587 0
3 Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB 13.973 13.973 0 13.973 13.973 0
4 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch 9.303 9.303 0 9.303 9.303 0
5 Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới 8.120 8.120 0 8.120 8.120 0
6 Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh 5.934 5.934 0 5.934 5.934 0
7 Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy 10.758 10.758 0 10.758 10.758 0
8 Bệnh viện Y học cổ truyền 5.007 4.907 100 5.007 4.907 100
9 Trung tâm YTDP Minh Hóa 3.794 3.734 60 3.847 3.787 60
10 Trung tâm YTDP Tuyên Hóa 3.614 3.554 60 3.614 3.554 60
11 Trung tâm YTDP Quảng Trạch 2.973 2.873 100 2.973 2.873 100
12 Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn 2.644 2.564 80 2.734 2.654 80
13 Trung tâm YTDP Bố Trạch 4.288 4.138 150 4.288 4.138 150
14 Trung tâm YTDP Đồng Hới 3.760 3.610 150 3.760 3.610 150
15 Trung tâm YTDP Quảng Ninh 3.317 3.247 70 3.400 3.330 70
16 Trung tâm YTDP Lệ Thủy 4.064 3.934 130 4.064 3.934 130
17 Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh 5.326 5.266 60 5.379 5.319 60
18 Tr. tâm Kiểm nghiệm D­ược phẩm 3.059 2.939 120 3.059 2.939 120
19 Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết 3.696 3.646 50 3.696 3.646 50
20 Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội 5.397 5.317 80 5.397 5.317 80
21 Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản 3.091 3.031 60 3.091 3.031 60
22 Trung tâm Truyền thông GDSK 1.980 1.890 90 1.990 1.900 90
23 Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y 2.656 2.596 60 2.656 2.596 60
24 Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS 2.546 2.476 70 2.783 2.713 70
25 Văn phòng Sở Y tế 1.300 0 1.300 1.300 0 1.300
26 Vốn đối ứng các dự án y tế 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
27 KP mua sắm và SN y tế khác 9.800 0 9.800 9.800 0 9.800
B Các đơn vị SN y tế khác 4.817 3.117 1.700 4.817 3.117 1.700
1 Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ 3.667 3.117 550 3.667 3.117 550
2 Sự nghiệp dân số 500 0 500 500 0 500
3 Trạm xá tỉnh đội 650 0 650 650 0 650
IV SỰ NGHIỆP VH - TT - DL 25.731 17.371 8.360 25.918 17.558 8.360
1 Đoàn Nghệ thuật Truyền thống 3.846 3.446 400 3.894 3.494 400
2 Trung tâm Văn hóa tỉnh 1.808 1.558 250 1.869 1.619 250
3 Tạp chí Văn hóa 953 503 450 953 503 450
4 BQL Di tích danh thắng 1.597 1.437 160 1.604 1.444 160
5 Bảo tàng Tổng hợp 1.741 1.541 200 1.750 1.550 200
6 Thư­ viện tỉnh 1.483 1.283 200 1.492 1.292 200
7 Tr. tâm Phát hành phim và chiếu bóng 2.708 2.358 350 2.708 2.358 350
8 Tạp chí Nhật Lệ 1.179 729 450 1.179 729 450
9 Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến Du lịch 1.122 722 400 1.175 775 400
10 SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch 4.100 0 4.100 4.100 0 4.100
11 Chi nhuận bút và in TCSHCB 900 0 900 900 0 900
12 Nhuận bút Báo Quảng Bình 3.000 3.000 0 3.000 3.000 0
13 In sách chính trị + mua báo 200 0 200 200 0 200
14 Tr. tâm Thi đấu & dịch vụ TDTT 1.095 795 300 1.095 795 300
V SN KH VÀ CN 24.232 7.029 17.203 24.391 7.138 17.253
1 Trung tâm Thông tin & Thống kê KHCN 1.579 849 730 1.636 906 730
2 Chi cục Tiêu chuẩn Đo l­ường CL 600 0 600 600 0 600
3 Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN 1.344 914 430 1.296 866 430
4 Tr. tâm Kỹ thuật - Đo l­ường thử nghiệm 1.022 742 280 1.022 742 280
5 Tr. tâm Tin học - Công báo VPUBND tỉnh 2.962 1.619 1.343 3.030 1.687 1.343
6 T.tâm CNTT & Truyền thông 1.195 895 300 1.207 907 300
7 T. tâm Nghiên cứu KH & cứu hộ v­ườn PN KB 2.380 2.010 370 2.450 2.030 420
8 Sở Khoa học Công nghệ 12.550 0 12.550 12.550 0 12.550
9 Sự nghiệp thông tin tr. thông 600 0 600 600 0 600
VI SN PHÁT THANH TH 10.510 9.410 1.100 14.380 14.280 100
1 Đài PT - TH Quảng Bình 10.510 9.410 1.100 14.380 14.280 100
VII SỰ NGHIỆP KINH TẾ 399.426 22.195 377.231 427.948 18.929 409.019
A Sự nghiệp ngành NN 108.224 8.274 99.950 96.861 8.311 88.550
1 Tr. tâm Khuyến Nông - Khuyến lâm 4.221 2.171 2.050 4.245 2.195 2.050
2 Trung tâm N­ước sạch - VSMTNT 957 907 50 960 910 50
3 BQL Rừng PH ven biển Nam QB 1.494 1.444 50 1.501 1.451 50
4 Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh 1.010 910 100 1.010 910 100
5 Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN 846 796 50 846 796 50
6 Tr. tâm Giống thủy sản 810 760 50 813 763 50
7 BQL Cảng cá Sông Gianh 826 726 100 826 726 100
8 BQL Cảng cá Nhật Lệ 661 561 100 661 561 100
9 Sự nghiệp phòng chống lụt bảo 2.400 0 2.400 2.400 0 2.400
10 Chính sách nông nghiệp 10.000 0 10.000 10.000 0 10.000
11 Trả nợ vốn vay KCHKM, TH, GT… 83.000 0 83.000 71.600 0 71.600
12 Ch­ương trình thủy sản 2.000 0 2.000 2.000 0 2.000
B  Sự nghiệp giao thông 11.000 0 11.000 11.000 0 11.000
1 Sự nghiệp giao thông 11.000 0 11.000 11.000 0 11.000
C Sự nghiệp kinh tế khác 280.202 13.921 266.281 320.086 10.617 309.469
1 Phòng Công chứng Số 1 414 414 0 414 414 0
2 Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế 2.449 1.699 750 2.518 1.768 750
3 Tr. tâm T­ư vấn XT Đầu t­ư 1.338 788 550 1.346 796 550
4 Trung tâm Kiểm định CLXD 647 647 0 647 647 0
5 Tr. tâm Khuyến công & XTTM 1.176 1.076 100 1.192 1.092 100
6 Trung tâm Bán đấu giá 1.213 1.063 150 1.230 1.080 150
7 Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế 1.786 1.536 250 1.827 1.547 280
8 Viện Quy hoạch xây dựng 890 890 0 892 892 0
9 Trung tâm Tin học & DVTC công( STC) 1.289 1.089 200 1.239 1.089 150
10 Quỹ Phát triển đất Quảng Bình 959 859 100 959 859 100
11 Ban C. bị DA MT, HTĐT và chống BĐKHTPĐH 550 0 550 250 0 250
12 Ban Điều phối XD nông thôn mới 430 330 100 535 435 100
13 BQL DA Năng l­ượng điện mặt trời 1.951 0 1.951 1.951 0 1.951
14 Ch­ương trình Du lịch 2.000 0 2.000 2.000 0 2.000
15 Chương trình CN TTCN & XTTM 3.420 3.420 0 3.420 0 3.420
16 DP kinh phí hụt thu để đảm bảo mặt bằng chi 15.000 0 15.000 35.000 0 35.000
17 DA PT TM điện tử và ĐK hộ tịch Sở T­ư pháp 1.500 0 1.500 1.500 0 1.500
18 Kinh phí biên giới 10.032 0 10.032 11.032 0 11.032
19 Hỗ trợ XD nông thôn mới 15.000 0 15.000 15.000 0 15.000
20 Ban QL Dự án SRDP Quảng Bình 5.000 0 5.000 5.000 0 5.000
21 Dự án Cấp điện nông thôn 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
22 Dự án PTDL bền vững TV Mê Công 1.310 110 1.200 1.310 0 1.310
23 Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng 9.000 0 9.000 9.000 0 9.000
24 Ban Quản lý dự án JICA 2 800 0 800 800 0 800
25 BQL dự án Hỗ trợ SS thực thi RED+ 160 0 160 160 0 160
26 BQL dự án XD XH thích ứng với thiên tai GĐ 2 675 0 675 675 0 675
27 Vốn đối ứng nước ngoài và đối ứng khác 33.462 0 33.462 24.862 0 24.862
28 Kinh phí đào tạo theo chính sách ngành tài chính 2.000 0 2.000 1.000 0 1.000
29 XD CS VC ngành tài chính 8.000 0 8.000 8.000 0 8.000
30 KP thực hiện CT bố trí dân cư­ theo QĐ 193 3.000 0 3.000 0 0 0
31 KP TW hỗ trợ  để TH NV do ĐP thiếu nguồn 36.870 0 36.870 36.870 0 36.870
32 DA nâng cấp Tr­ường trung cấp Y tế 2.000 0 2.000 0 0 0
33 Hỗ trợ trụ sở Sở Kế hoạch - Đầu t­ư 12.000 0 12.000 12.000 0 12.000
34 Hỗ trợ trụ sở Tỉnh ủy 0 0 0 10.000 0 10.000
35 Hỗ trợ trục đ­ường từ QL 1A đi bãi biển Trung Trạch       10.000 0 10.000
36 Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình 8.000 0 8.000 0 0 0
37 Quỹ hỗ trợ XĐGN 3.000 0 3.000 4.000 0 4.000
38 Bù thủy lợi phí 19.681 0 19.681 21.459 0 21.459
39 Kinh phí bảo vệ rừng 18.200 0 18.200 0 0 0
40 DA hoàn thiện hồ sơ địa giới hành chính 2.000 0 2.000 0 0 0
41 Sự nghiệp KT khác 25.000 0 25.000 34.000 0 34.000
42 Vốn quy hoạch và cấp giấy chứng nhận quyền SD đất 25.000 0 25.000 55.000 0 55.000
VIII SN TÀI NGUYÊN - MT 49.315 27.725 21.590 48.521 26.731 21.790
1 V. phòng ĐK sử dụng đất 2.206 1.506 700 2.259 1.559 700
2 Tr. tâm Kỹ thuật địa chính 1.503 1.403 100 1.503 1.403 100
3 TT Quan trắc -KT M. tr­ường 1.978 1.078 900 1.978 1.078 900
4 Tr. tâm CN Thông tin TNMT 1.500 1.400 100 1.606 1.506 100
5 Tr. tâm Phát triển quỹ đất 2.043 1.943 100 2.096 1.996 100
6 SN bảo vệ môi tr­ường 700 700 0 700 700 0
7 Tr. tâm Quy hoạch TNMT 1.425 1.325 100 1.554 1.454 100
8 BQL V­ườn QG Phong Nha - KB 3.764 3.614 150 2.345 2.195 150
9 Hạt Kiểm lâm Phong Nha - Kẻ Bàng 15.056 14.756 300 15.140 14.840 300
11 SNMT Công an tỉnh (CSMT) 500 0 500 500 0 500
12 SN quan trắc môi tr­ường Ban QL Khu KT 900 0 900 1.100 0 1.100
13 Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN 6.500 0 6.500 6.500 0 6.500
14 Kp tài nguyên khoáng sản 500 0 500 500 0 500
15 K. phí SNMT biển và hải đảo 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
16 Thủy văn biến đổi khí hậu 2.100 0 2.100 2.100 0 2.100
17 SN tài nguyên n­ước 1.000 0 1.000 1.000 0 1.000
18 SN môi tr­ường chung 4.640 0 4.640 4.640 0 4.640
IX ĐẢM BẢO XÃ HỘI 31.628 6.693 24.935 31.819 6.939 24.880
1 Tr. tâm Bảo trợ xã hội 3.478 2.027 1.451 3.570 2.119 1.451
2 Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội 2.215 1.885 330 2.245 1.915 330
3 Trung tâm Điều d­ưỡng luân phiên NCC 1.835 1.705 130 1.944 1.814 130
4 Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh 1.034 644 390 1.038 648 390
5 Trung tâm Chăm sóc & phục hồi CN cho NTT 433 433 0 442 442 0
6 Sở LĐTB & XH 6.366 0 6.366 2.668 0 2.668
  TĐ: - Mại dâm 540 0 540 330 0 330
         - Trạm tâm thần 1.100 0 1.100 0 0 0
         - Điều d­ưỡng 450 0 450 450 0 450
         - BCĐ thuộc các ngành 0 0 0 0 0 0
         - CTQG về TE 705 0 705 705 0 705
         - Khác (CTMTQG) 3.571 0 3.571 1.183 0 1.183
7 VP UBND tỉnh 520 0 520 520 0 520
8 Tỉnh ủy 950 0 950 950 0 950
9 HĐND tỉnh 350 0 350 350 0 350
10 Bộ Chỉ huy QS tỉnh 400 0 400 400 0 400
11 ĐBXH và đột xuất khác 9.048 0 9.048 12.691 0 12.691
12 Xóa mái tranh cho hộ nghèo 5.000 0 5.000 5.000 0 5.000
X QUỐC PHÒNG, AN NINH 45.010 0 45.010 39.510 0 39.510
1 Bộ Chỉ huy QS tỉnh 9.400 0 9.400 9.400 0 9.400
2 Bộ Chỉ huy Biên phòng 5.450 0 5.450 5.450 0 5.450
3 Công an 4.750 0 4.750 4.750 0 4.750
4 Sửa chữa, mua sắm QS 2.900 0 2.900 2.900 0 2.900
5 Sửa chữa, mua sắm biên phòng 500 0 500 500 0 500
6 Sửa chữa, mua sắm CA 1.150 0 1.150 1.150 0 1.150
7 Kinh phí dự bị động viên và C. bị động viên 7.500 0 7.500 1.500 0 1.500
8 Mua sắm trang phục cho DQTV 9.290 0 9.290 9.290 0 9.290
9 Mua sắm cho Công an xã 3.070 0 3.070 3.070 0 3.070
10 Đột xuất 1.000 0 1.000 1.500 0 1.500
XI CHI KHÁC 29.831 0 29.831 29.761 0 29.761
1 Trả nợ và lãi nợ vay 2.000 0 2.000 2.000 0 2.000
2 Thi đua khen th­ưởng 13.600 0 13.600 13.600 0 13.600
  Tr đó: Ban TĐKT 5.100 0 5.100 5.100 0 5.100
  Tỉnh ủy (H. hiệu T. Đảng & KT cấp ủy) 8.500 0 8.500 8.500 0 8.500
3 T. truyền PL & các ĐA HĐTP của Sở TP 2.610 0 2.610 2.610 0 2.610
11 Hỗ trợ BCĐ Thi hành án dân sự 120 0 120 50 0 50
29 Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp 300 0 300 300 0 300
30 Hỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất 11.201 0 11.201 11.201 0 11.201
XII CHI TRỢ GIÁ 6.445 2.467 3.978 9.994 2.467 7.527
1 Bù in Báo Quảng Bình 2.467 2.467 0 2.467 2.467 0
2 Trợ giá mua muối I ốt cho vùng ĐBKK + tiền điện 3.978 0 3.978 7.527 0 7.527
XIII THU CHUYỂN NGUỒN 2015 SANG ĐỂ TH CCTL       95.132 0 95.132
B CHI NGUỒN THU ĐỂ LAI QL QUA KHO BẠC 177.500 0 177.500 171.500 0 171.500
1 Chi cục Kiểm lâm 0 0 0 0 0 0
2 V­ườn QG PNKB (Hạt Kiểm lâm PN - KB) 0 0 0 0 0 0
3 Chi cục QLTT 0 0 0 0 0 0
4 Giao đất giao rừng 0 0 0 0 0 0
5 Mua sắm và XD 0 0 0 0 0 0
6 Các huyện 0 0 0 0 0 0
7 Các ngành phối hợp 0 0 0 0 0 0
8 Phòng chống cháy rừng… 0 0 0 0 0 0
C DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 55.160 0 55.160 57.590 0 57.590
D CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1.000 0 1.000 1.000 0 1.000
E CHI ĐẦU TƯ­ PHÁT TRIỂN 1.412.659 0 1.412.659 1.629.306 0 1.629.306
1 Chi XDCB 344.054 0 344.054 580.154 0 580.154
1.1 Vốn tập trung trong n­ước 117.100 0 117.100 247.400 0 247.400
1.2 Chi từ nguồn thu sử dụng đất 226.954 0 226.954 332.754 0 332.754
a Đầu t­ư cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất 0 0 0 100.000 0 100.000
b Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất 64.354   64.354 167.754   167.754
c Quỹ phát triển đất 162.600   162.600 65.000   65.000
2 Chi hỗ trợ doanh nghiệp 1.000   1.000 1.000   1.000
3 Chi vốn ĐT ch­ương trình mục tiêu 1.067.605 0 1.067.605 1.048.152 0 1.048.152
G CHI TỪ TIỀN VAY 80.000 0 80.000 80.000 0 80.000
Mục lục Bấm để đi tới điều