vanban.org

Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/12/2023
Phú Thọ Ban hành 08/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/12/2023 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Phú Thọ

--------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

 Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Phú Thọ;

Xét Tờ trình số 5337/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) với những chỉ tiêu chủ yếu tại Phụ lục số 01, 02, 03, 04 đính kèm.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt;

Sau khi được Chính phủ phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành ngay sau khi được Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Phú Thọ./.

Phụ lục

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Ba)

Phụ lục 1

Diện tích, cơ cấu các loại đất điều chỉnh đến năm 2020

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2015 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020
Quốc gia phân bổ  (ha) Tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) Tổng số
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
(1) (2) (3)  (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8)
I LOẠI ĐẤT            
1 Đất nông nghiệp 297.318   281.186   281.186  
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 46.924 15,78 41.800   41.800 14,87
    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 32.647  69,57 28.500   28.500  68,18
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 16.149 5,43   12.549 12.549 4,46
1.3 Đất trồng cây lâu năm 55.394 18,63   45.554 45.554 16,20
1.4 Đất rừng phòng hộ 33.528 11,28 27.826   27.826 9,90
1.5 Đất rừng đặc dụng 16.422 5,52 17.302   17.302 6,15
1.6 Đất rừng sản xuất 120.769 40,62 127.254   127.254 45,26
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 7.998 2,69 5.239 2.961 8.200 2,92
2 Đất phi nông nghiệp 53.473   69.820   69.820  
  Trong đó:            
2.1 Đất quốc phòng 2.362 4,42 3.212   3.212 4,60
2.2 Đất an ninh 1.079 2,02 1.193   1.193 1,71
2.3 Đất khu công nghiệp 488 0,91 2.256 29 2.285 3,27
2.4 Đất cụm công nghiệp 196 0,37   1.075 1.075 1,54
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 298 0,56   1.462 1.462 2,09
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.142 2,13   2.070 2.070 2,96
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 787 1,47   1.161 1.161 1,66
2.8 Đất phát triển hạ tầng 18.198 34,03 24.600 1.540 26.140 37,44
  Trong đó:            
   - Đất cơ sở văn hóa 379  2,08 433   433 1,65 
   - Đất cơ sở y tế 81  0,44 172   172 0,65 
   - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 872  4,79 1.041   1.041 3,98 
   - Đất cơ sở thể dục thể thao 183  1,00 854   854 3,26 
2.9 Đất có di tích, danh thắng 145 0,27 269 38 307 0,44
2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 94 0,18 337 31 368 0,53
2.11 Đất ở tại nông thôn 8.984 16,80   9.795 9.795 14,03
2.12 Đất ở tại đô thị 1.497 2,80 2.375   2.375 3,40
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 204 0,38   258 258 0,37
2.14 Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp 77 0,14   92 92 0,13
2.15 Đất cơ sở tôn giáo 148 0,28   179 179 0,26
2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.400 2,62   1.629 1.629 2,33
3 Đất chưa sử dụng 2.664   2.449   2.449  
4 Đất đô thị 13.986   19.468   19.468  
II KHU CHỨC NĂNG            
1 Khu sản xuất nông nghiệp       60.350 60.350  
2 Khu lâm nghiệp       140.350 140.350  
3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học       17.302 17.302  
4 Khu phát triển công nghiệp       3.360 3.360  
5 Khu đô thị       3.030 3.030  
6 Khu thương mại - dịch vụ       10.594 10.594  
Phụ lục 2

Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Quốc gia phân bổ Tỉnh xác định, xác định bổ sung Tổng diện tích Các năm kế hoạch
Ước 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
(1) (2) (3) (4) (5)=(3)+(4) (6) (7) (8) (9) (10)
I LOẠI ĐẤT                
1 Đất nông nghiệp 281.186   281.186 294.741 291.511 288.155 284.735 281.186
  Trong đó:                
1.1 Đất trồng lúa 41.800   41.800 46.105 45.079 44.014 42.927 41.800
    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 28.500   28.500 31.984 31.154 30.291 29.412 28.500
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác   12.549 12.549 15.573 14.853 14.104 13.341 12.549
1.3 Đất trồng cây lâu năm   45.554 45.554 53.821 51.851 49.805 47.718 45.554
1.4 Đất rừng phòng hộ 27.826   27.826 32.759 31.798 30.798 29.779 27.826
1.5 Đất rừng đặc dụng 17.302   17.302 16.419 16.416 16.413 16.410 17.302
1.6 Đất rừng sản xuất 127.254   127.254 121.808 123.104 124.452 125.827 127.254
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.239 2.961 8.200 8.030 8.070 8.113 8.155 8.200
2 Đất phi nông nghiệp 69.820   69.820 56.085 59.358 62.758 66.224 69.820
  Trong đó:                
2.1 Đất quốc phòng 3.212   3.212 2.498 2.668 2.845 3.025 3.212
2.2 Đất an ninh 1.193   1.193 1.097 1.120 1.144 1.168 1.193
2.3 Đất khu công nghiệp 2.256 29 2.285 776 1.135 1.509 1.890 2.285
2.4 Đất cụm công nghiệp   1.075 1.075 336 512 695 882 1.075
2.5 Đất thương mại, dịch vụ   1.462 1.462 484 717 959 1.206 1.462
2.6 Đất cơ sở sản xuất PNN   2.070 2.070 1.308 1.516 1.733 1.953 2.070
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản   1.161 1.161 847 922 999 1.079 1.161
2.8 Đất phát triển hạ tầng 24.600 1.540 26.140 19.469 21.057 22.709 24.392 26.140
  Trong đó:                
   - Đất cơ sở văn hóa 433   433 388 399 410 421 433
   - Đất cơ sở y tế 172   172 95 113 132 152 172
   - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 1.041   1.041 899 933 968 1.004 1.041
   - Đất cơ sở thể dục thể thao 854   854 291 425 564 706 854
2.9 Đất có di tích, danh thắng 269 38 307 171 203 237 271 307
2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 337 31 368 133 182 232 284 368
2.11 Đất ở tại nông thôn   9.795 9.795 9.157 9.320 9.545 9.774 9.795
2.12 Đất ở tại đô thị 2.375   2.375 1.580 1.747 1.861 1.977 2.375
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan   258 258 212 223 234 246 258
2.14 Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp   92 92 79 82 86 89 92
2.15 Đất cơ sở tôn giáo   179 179 153 158 164 170 179
2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng   1.629 1.629 1.428 1.464 1.502 1.540 1.629
3 Đất chưa sử dụng 2.449   2.449 2.629 2.586 2.542 2.496 2.449
4 Đất đô thị 19.468   19.468 13.986 16.073 16.073 16.073 19.468
II KHU CHỨC NĂNG                
1 Khu sản xuất nông nghiệp   60.350 60.350 69.770 67.530 65.190 62.820 60.350
2 Khu lâm nghiệp   140.350 140.350 139.800 140.080 140.110 140.230 140.350
3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học   17.302 17.302 16.419 16.416 16.413 16.410 17.302
4 Khu phát triển công nghiệp   3.360 3.360 1.112 1.647 2.204 2.772 3.360
5 Khu đô thị   3.030 3.030 900 1.430 1.960 2.490 3.030
6 Khu thương mại - dịch vụ   10.594 10.594 5.172 7.244 8.104 9.272 10.594

Phụ lục 3. Kế hoạch hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích Các năm kế hoạch

Ước

2016

Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
(1) (2) (3)=(4)+...+(8) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 16.348 2.151 2.826 3.409 3.866 4.096
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 4.518 600 803 934 1.059 1.122
  Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước 3.060 405 544 633 718 760
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 3.661 476 621 770 872 922
1.3 Đất trồng cây lâu năm 3.092 457 593 612 694 736
1.4 Đất rừng phòng hộ 31 5 6 6 7 7
1.5 Đất rừng đặc dụng 15 2 3 3 3 4
1.6 Đất rừng sản xuất 4.898 593 776 1.057 1.200 1.272
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 133 18 24 27 31 33
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp            
  Trong đó:            
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 50 8 10 10 10 12
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 361 58 72 69 79 83
2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 467 75 93 90 102 107

Phụ lục 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích  Các năm kế hoạch
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
(1) (2) (3)=(4)+...+(8) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp 215 34 43 41 47 50
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng cây hàng năm khác 34 5 7 7 7 8
1.2 Đất trồng cây lâu năm 15 2 3 2 4 4
1.3 Đất rừng sản xuất 166 27 33 32 36 38
2 Đất phi nông nghiệp - - - - - -