vanban.org

Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2014
Quảng Trị Ban hành 25/07/2014 Hiệu lực 04/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2014 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2014/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 25 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013

của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm

2002;

Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài

chính quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân

sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;

Xét Tờ trình số 2251/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014 của UBND tỉnh về

việc phê chuẩn Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 của các huyện thí

điểm không tổ chức HĐND; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND

tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân

sách địa phương năm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu

Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa theo các Biểu đính kèm.

Điều 2. UBND các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND có trách

nhiệm công khai quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa

phương năm 2013 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VI, kỳ họp thứ 12 thông qua

ngày 25 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

CHỦ TỊCH

Lê Hữu Phúc

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NĂM 2013 HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/TD tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 Tổng số271.764.000.000276.199.000.000347.950.937.547128%126%
ATổng thu ngân sách trên địa bàn35.300.000.00039.735.000.00046.700.255.681132%118%
IThu nội địa35.300.000.00039.735.000.00046.700.255.681132%118%
 Trong đó: ngân sách địa phương hưởng35.035.000.00039.735.000.00046.284.537.743132%116%
1Thuế công thương nghiệp (NQD)19.750.000.00019.940.150.00019.810.404.371100%99%
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp  14.489.500  
3Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp250.000.00059.850.000200.143.75080%334%
4Thu tiền sử dụng đất5.000.000.0009.700.000.00011.742.313.400235%121%
5Thu tiền cho thuê đất980.000.000980.000.000525.765.41054%54%
6Lệ phí trước bạ6.900.000.0006.900.000.0007.104.614.005103%103%
7Thu phí, lệ phí820.000.000555.000.000953.109.048116%172%
+Trung ương  146.290.288  
+Tỉnh  5.155.100  
+Huyện, xã, phường  801.663.660  
8Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước  0  
9Thuế thu nhập cá nhân1.000.000.0001.000.000.000985.077.91899%99%
10Thu khác ngân sách150.000.000150.000.0003.997.901.079  
+Thu phạt, tịch thu khác  1.144.930.929  
+Thu bán, thanh lý tài sản  725.818.000  
+Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  984.735.000  
+Các khoản thu đóng góp  809.890.900  
+Thu hồi khoản chi năm trước  305.773.250  
+Thu khác còn lại  26.753.000  
11Thu tại xã450.000.000450.000.0001.366.437.200304%304%
+Thu phạt, tịch thu  217.643.400  
+Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  1.137.242.800  
+Thu hồi khoản chi năm trước  0  
+Thu khác  11.551.000  
BThu bổ sung từ ngân sách cấp trên236.464.000.000236.464.000.000279.486.354.600  
-Thu bổ sung cân đối236.464.000.000236.464.000.000236.464.000.000100%100%
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch  43.022.354.600  
CThu kết dư ngân sách năm trước  3.782.768.906  
 Trong đó:     
+Kết dư ngân sách cấp huyện  481.216.984  
+Kết dư ngân sách xã  3.301.551.922  
DThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  11.288.123.820  
ECác khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  6.693.434.540  

Ghi chú:

* Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là: 425.709.361.547 đồng.

+ Trợ cấp ngân sách huyện, thị xã cho xã, phường, thị trấn: 77.758.424.000 đồng, nên số quyết toán báo cáo HĐND là: 347.950.937.547 đồng.

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NĂM 2013 HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số
TT
Nội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/TD tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 Tổng số271.499.000.000276.199.000.000336.833.411.459124%122%
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương271.499.000.000276.199.000.000319.031.341.619118%116%
IChi đầu tư phát triển14.323.000.00019.023.000.00034.135.554.400  
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí14.323.000.00019.023.000.0009.028.261.000 47%
+Trong đó:
Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ
7.323.000.0007.323.000.0009.028.261.000123%123%
+Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ5.823.000.0005.823.000.0007.528.261.000  
+Chi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn (kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn)1.500.000.0001.500.000.0001.500.000.000  
2Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất5.000.000.0009.700.000.00013.114.300.000  
3Chi Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi2.000.000.0002.000.000.0001.823.300.00091%91%
4Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn  4.295.077.400  
5Chi đầu tư thực hiện chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác  3.682.616.000  
6Chi Chương trình mục tiêu quốc gia  2.192.000.000  
IIChi thường xuyên252.255.000.000252.255.000.000284.895.787.219113%113%
1Chi an ninh - quốc phòng7.536.000.0007.536.000.00012.134.119.100  
-Chi quốc phòng6.218.000.0006.218.000.0007.597.831.700  
-Chi an ninh1.318.000.0001.318.000.0004.536.287.400344% 
2Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo141.612.000.000141.612.000.000141.469.640.605100%100%
-Chi sự nghiệp giáo dục140.392.000.000140.392.000.000140.176.467.393100%100%
-Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.220.000.0001.220.000.0001.293.173.212106%106%
3Chi sự nghiệp y tế và dân số524.000.000524.000.00013.473.684.150  
4Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ  0  
5Chi sự nghiệp văn hóa thông tin1.303.000.0001.787.000.0002.508.570.300193%140%
6Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình805.000.000805.000.000805.130.000100%100%
7Chi sự nghiệp thể dục, thể thao687.000.000687.000.0001.054.312.700153%153%
8Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội15.307.000.00015.307.000.00016.430.373.400107%107%
9Chi sự nghiệp kinh tế8.178.000.0006.033.000.00011.038.194.907  
10Chi sự nghiệp môi trường3.141.000.0003.141.000.0003.067.500.00098%98%
11Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể72.585.000.00074.155.320.00079.029.634.331109%107%
12Chi khác ngân sách577.000.000667.680.0002.607.783.326  
13Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác  1.276.844.400  
IIIChi dự phòng ngân sách (*)4.921.000.0004.921.000.000   
BChi chuyển nguồn ngân sách năm sau  10.927.785.300  
CChi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước  6.693.434.540  
DChi nộp ngân sách cấp trên  180.850.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 4.246.752.800 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: sự nghiệp kinh tế: 176.845.000 đồng; sự nghiệp môi trường: 25.200.000 đồng; chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo: 220.859.000 đồng; chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: 92.300.000 đồng; chi quản lý nhà nước: 2.786.413.600 đồng; chi an ninh - quốc phòng: 654.135.200 đồng; chi trợ cấp ngân sách cấp dưới: 221.500.000 đồng; chi ủng hộ các đơn vị, địa phương khác: 69.500.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
AB1234 = 3/15 = 3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn35.300.000.00039.735.000.00046.700.255.681132%118%
1Thu nội địa35.300.000.00039.735.000.00046.700.255.681132%118%
BThu ngân sách địa phương (NSĐP)271.499.000.000276.199.000.000347.535.219.609128%126%
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp35.035.000.00039.735.000.00046.284.537.743132%116%
-Các khoản thu NSĐP hưởng 100%7.135.000.00011.835.000.00018.185.019.899  
-Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ %27.900.000.00027.900.000.00028.099.517.844101%101%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh236.464.000.000236.464.000.000279.486.354.600118%118%
-Bổ sung cân đối236.464.000.000236.464.000.000236.464.000.000100%100%
-Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án  43.022.354.600  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  3.782.768.906  
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  11.288.123.820  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  6.693.434.540  
CChi ngân sách địa phương271.499.000.000276.199.000.000336.833.411.459124%122%
1Chi đầu tư phát triển14.323.000.00019.023.000.00034.135.554.400  
2Chi thường xuyên252.255.000.000252.255.000.000284.895.787.219113%113%
3Dự phòng4.921.000.0004.921.000.000   
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  6.693.434.540  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  10.927.785.300  
6Chi nộp trả ngân sách cấp trên  180.850.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2013 HUYỆN VĨNH LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
AB123 = 2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện205.087.000.000335.397.220.864164%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp32.306.100.00037.448.090.920116%
-Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%11.063.000.00015.615.439.299 
-Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)21.243.100.00021.832.651.621103%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh172.780.900.000279.486.354.600 
-Bổ sung cân đối172.780.900.000236.464.000.000137%
-Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án 43.022.354.600 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 481.216.984 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 11.288.123.820 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 6.693.434.540 
IIChi ngân sách cấp huyện205.087.000.000329.186.249.871161%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)141.403.900.000244.553.541.331 
2Bổ sung cho ngân sách xã63.683.100.00077.758.424.000122%
-Bổ sung cân đối63.683.100.00062.984.558.20099%
-Bổ sung có mục tiêu 14.773.865.800 
3Chi nộp trả ngân sách cấp trên 180.850.000 
4Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 6.693.434.540 
BNgân sách xã   
INguồn thu ngân sách xã71.112.000.00089.896.422.745126%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp7.428.900.0008.836.446.823 
-Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%772.000.0002.569.580.600333%
-Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)6.656.900.0006.266.866.223 
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện63.683.100.00077.758.424.000122%
-Bổ sung cân đối63.683.100.00062.984.558.20099%
-Bổ sung có mục tiêu 14.773.865.800 
3Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 0 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 3.301.551.922 
IIChi ngân sách xã71.112.000.00085.405.585.588120%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NĂM 2013 HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 12345 = 4/26 = 4/3
 Tổng số226.890.000.000226.890.000.000307.291.700.099135%135%
ATổng thu ngân sách trên địa bàn29.300.000.00029.300.000.00034.513.179.661118%118%
IThu nội địa29.300.000.00029.300.000.00034.513.179.661118%118%
 Trong đó: ngân sách địa phương hưởng28.790.000.00028.790.000.00034.179.504.068119%119%
1Thuế công thương nghiệp (NQD)20.830.000.00020.830.000.00018.521.698.48689%89%
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp  13.187.500  
3Thuế nhà đất40.000.00040.000.000130.229.378  
4Thu tiền sử dụng đất2.000.000.0002.000.000.0006.652.169.200  
5Thu tiền cho thuê đất1.340.000.0001.340.000.0001.331.453.90099%99%
6Lệ phí trước bạ3.080.000.0003.080.000.0003.803.471.610123%123%
7Thu phí, lệ phí1.000.000.0001.000.000.000891.816.09389%89%
+Trung ương60.000.00060.000.00075.904.593  
+Tỉnh450.000.000450.000.000   
+Huyện, xã, phường490.000.000490.000.000815.911.500167%167%
8Thuế thu nhập cá nhân310.000.000310.000.000615.525.523199%199%
9Thu khác ngân sách100.000.000100.000.0001.466.839.471  
+Thu phạt, tịch thu khác  740.745.198  
+Thu bán, thanh lý tài sản  0  
+Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  20.121.000  
+Các khoản thu đóng góp  609.842.000  
+Thu khác còn lại  85.570.273  
+Thu hồi khoản chi năm trước  10.561.000  
10Thu tại xã600.000.000600.000.0001.086.788.500181%181%
+Thu phạt, tịch thu  111.970.000  
+Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  923.818.500  
+Thu tiền cho thuê quầy bán hàng     
+Thu hồi khoản chi năm trước     
+Thu khác  51.000.000  
BThu bổ sung từ ngân sách cấp trên197.590.000.000197.590.000.000251.226.116.000  
-Thu bổ sung cân đối197.590.000.000197.590.000.000197.590.000.000100%100%
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch  53.636.116.000  
CThu kết dư ngân sách năm trước  16.075.302.438  
 Trong đó:     
+Kết dư ngân sách cấp huyện  9.889.707.267  
+Kết dư ngân sách xã  6.185.595.171  
DThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (bao gồm chuyển nguồn làm lương)  1.917.689.000  
ECác khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.559.413.000  

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NĂM 2013 HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 12345 = 4/26 = 4/3
 Tổng số226.380.000.000226.380.000.000281.973.682.846125%125%
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương226.380.000.000226.380.000.000278.414.269.846123%123%
IChi đầu tư phát triển10.887.000.00010.887.000.00028.984.153.600266%266%
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản10.287.000.00010.887.000.00026.036.758.600253%239%
 Trong đó:     
-Chi xây dựng cơ bản tập trung5.987.000.0005.987.000.00017.027.308.000 284%
-Chi từ nguồn thu sử dụng đất2.000.000.0002.000.000.0006.168.163.600  
-Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi2.300.000.0002.300.000.0002.241.287.000  
-Chi công trình xây dựng cơ bản khác     
-Chi trả nợ Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương600.000.000600.000.000600.000.000  
2Chi Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới  1.459.254.000  
3Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác  1.488.141.000  
 II. Chi thường xuyên211.130.000.000208.875.000.000249.430.116.246118%119%
1Chi an ninh - quốc phòng6.504.000.0006.121.200.0009.603.384.336148%157%
-Chi an ninh960.000.000971.000.0003.423.248.120  
-Chi quốc phòng5.544.000.0005.150.200.0006.180.136.216  
2Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo116.995.000.000117.298.000.000128.902.442.900110%110%
-Chi sự nghiệp giáo dục115.778.000.000116.081.000.000127.827.887.900  
-Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.217.000.0001.217.000.0001.074.555.000  
3Chi sự nghiệp y tế và dân số426.000.000426.000.00017.361.569.000  
4Chi sự nghiệp văn hóa thông tin1.216.000.0001.216.000.0001.083.203.00089%89%
5Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình539.000.000539.000.000591.200.000110%110%
6Chi sự nghiệp thể dục, thể thao673.000.000673.000.0001.008.720.000150%150%
7Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội13.405.000.00013.085.000.00014.497.045.600108%111%
8Chi sự nghiệp kinh tế6.754.000.0006.747.000.0004.912.236.95073%73%
9Chi sự nghiệp môi trường830.000.000830.000.000670.000.00081%81%
10Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể63.267.000.00061.418.800.00068.661.658.701109%112%
11Chi khác ngân sách521.000.000521.000.000754.302.759145%145%
12Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác  1.384.353.000  
IIIChi dự phòng ngân sách (*)4.363.000.0006.618.000.000   
BChi chuyển nguồn ngân sách năm sau     
CChi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.559.413.000  
DChi nộp ngân sách cấp trên     

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 6.618.000.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 21.000.000 đồng; chi sự nghiệp thể dục, thể thao: 327.720.000 đồng; chi quản lý hành chính: 4.173.987.784 đồng; chi an ninh - quốc phòng: 1.244.936.216 đồng; chi trợ cấp ngân sách cấp dưới: 578.356.000 đồng; chi khác ngân sách: 272.000.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị))

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
AB1234 = 3/15 = 3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (1)29.300.000.00029.300.000.00034.513.179.661118%118%
1Thu nội địa29.300.000.00029.300.000.00034.513.179.661118%118%
BThu ngân sách huyện226.380.000.000226.380.000.000306.958.024.506136%136%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp28.790.000.00028.790.000.00034.179.504.068119%119%
-Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%4.530.000.0004.530.000.00011.095.391.571245%245%
-Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)24.260.000.00024.260.000.00023.084.112.49795%95%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh197.590.000.000197.590.000.000251.226.116.000  
-Bổ sung cân đối197.590.000.000197.590.000.000197.590.000.000100%100%
-Bổ sung có mục tiêu  53.636.116.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  1.917.689.000  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  16.075.302.438  
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước  3.559.413.000  
CChi ngân sách huyện226.380.000.000226.380.000.000281.973.682.846125%125%
1Chi đầu tư phát triển10.887.000.00010.887.000.00028.984.153.600266%266%
2Chi thường xuyên211.130.000.000208.875.000.000249.430.116.246118%119%
3Dự phòng4.363.000.0006.618.000.000   
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.559.413.000  
5Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau     
6Chi nộp lên ngân sách cấp trên     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2013 HUYỆN GIO LINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT địa phương giao (%)
AB123 = 2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện219.242.800.000293.076.225.849134%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp21.652.800.00026.483.300.582122%
 Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%3.585.000.0008.984.259.771251%
 Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)18.067.800.00017.499.040.81197%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh197.590.000.000251.226.116.000 
-Bổ sung cân đối197.590.000.000197.590.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 53.636.116.000 
 Trong đó: vốn xây dựng cơ bản ngoài nước   
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 1.917.689.000 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 9.889.707.267 
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước 3.559.413.000 
IIChi ngân sách cấp huyện219.242.800.000274.449.535.289125%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã. phường, thị trấn)169.125.000.000217.069.103.289128%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn50.117.800.00053.821.019.000 
-Bổ sung cân đối50.117.800.00050.117.800.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 3.703.219.000 
 Trong đó: vốn xây dựng cơ bản ngoài nước   
3Chi nộp ngân sách cấp trên   
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 3.559.413.000 
BNgân sách xã   
INguồn thu ngân sách xã57.255.000.00067.702.817.657118%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp7.137.200.0007.696.203.486108%
 Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%945.000.0002.111.131.800223%
 Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)6.192.200.0005.585.071.68690%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện50.117.800.00053.821.019.000 
-Bổ sung cân đối50.117.800.00050.117.800.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 3.703.219.000 
 Trong đó: vốn xây dựng cơ bản ngoài nước   
3Thu kết dư ngân sách năm trước 6.185.595.171 
IIChi ngân sách xã57.255.000.00061.345.166.557107%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NĂM 2013 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/TD tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 Tổng số275.308.000.000275.308.000.000363.648.936.914132%132%
ATổng thu ngân sách trên địa bàn30.700.000.00030.700.000.00055.839.829.381182%182%
IThu nội địa30.700.000.00030.700.000.00055.839.829.381182%182%
 Trong đó: ngân sách địa phương hưởng30.620.000.00030.620.000.00055.417.024.006181%181%
1Thuế công thương nghiệp (NQD)14.060.000.00014.060.000.00011.933.979.45785%85%
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp  10.207.000  
3Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp70.000.00070.000.000140.242.704200%200%
4Thu tiền sử dụng đất11.000.000.00011.000.000.00032.602.725.346296%296%
5Thu tiền cho thuê đất170.000.000170.000.000811.701.282477%477%
6Lệ phí trước bạ3.250.000.0003.250.000.0004.837.929.402149%149%
7Thu phí, lệ phí550.000.000550.000.000697.671.675127%127%
+Trung ương80.000.00080.000.000123.526.375154%154%
+Tỉnh     
+Huyện, xã, phường470.000.000470.000.000574.145.300122%122%
8Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước     
9Thuế thu nhập cá nhân400.000.000400.000.000536.309.155134%134%
10Thu khác ngân sách100.000.000100.000.0002.339.318.860  
+Thu phạt, tịch thu khác  987.074.958  
+Thu bán, thanh lý tài sản  18.000.000  
+Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  1.305.294.902  
+Các khoản thu đóng góp     
+Thu hồi khoản chi năm trước  28.949.000  
+Thu khác còn lại     
11Thu tại xã1.100.000.0001.100.000.0001.929.744.500175%175%
+Thu phạt, tịch thu  85.700.000  
+Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  1.836.544.500  
+Thu hồi khoản chi năm trước     
+Thu khác  7.500.000  
BThu bổ sung từ ngân sách cấp trên244.608.000.000244.608.000.000289.369.818.000118%118%
-Thu bổ sung cân đối244.608.000.000244.608.000.000244.608.000.000100%100%
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch  44.761.818.000  
CThu kết dư ngân sách năm trước  4.184.948.139  
-Kết dư ngân sách cấp huyện  1.731.386.244  
-Kết dư ngân sách xã  2.453.561.895  
DThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  11.197.563.200  
EThu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
FCác khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.056.778.194  

Ghi chú:

* Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là: 419.657.224.914 đồng.

Trong đó: Trợ cấp ngân sách huyện cho xã, thị trấn: 56.008.288.000 đồng, nên số quyết toán báo cáo HĐND là: 363.648.936.914 đồng.

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NĂM 2013 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/TD tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 Tổng số275.228.000.000275.228.000.000359.991.579.143131%131%
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương275.228.000.000275.228.000.000342.099.544.447124%124%
IChi đầu tư phát triển18.442.000.00018.556.000.00045.661.497.400248%246%
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ6.442.000.0006.556.000.0007.125.287.000111%109%
 Trong đó:     
-Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ5.242.000.0005.356.000.0005.925.287.000113%111%
-Chi trả nợ Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương1.200.000.0001.200.000.0001.200.000.000100%100%
2Chi Chương bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  4.800.000.000  
3Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất11.000.000.00011.000.000.00030.717.367.400  
4Chi Trung ương hỗ trợ có địa chỉ1.000.000.0001.000.000.0001.000.000.000  
5Chi thực hiện chương trình, mục tiêu nhiệm vụ khác  549.172.000  
6Chi Chương trình mục tiêu quốc gia  1.469.671.000  
IIChi thường xuyên252.004.000.000251.666.000.000296.438.047.047118%118%
1Chi an ninh - quốc phòng5.222.000.0007.037.000.0008.221.160.212157%117%
-Chi quốc phòng4.571.000.0004.716.000.0005.089.398.086 108%
-Chi an ninh651.000.0002.321.000.0003.131.762.126 135%
2Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo152.838.000.000152.824.000.000160.115.322.420105%105%
-Chi sự nghiệp giáo dục151.777.000.000147.752.000.000155.217.798.420 105%
-Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.061.000.0005.072.000.0004.897.524.000 97%
3Chi sự nghiệp y tế và dân số528.000.000478.000.00018.440.227.000  
4Chi sự nghiệp văn hóa thông tin1.675.000.0001.687.000.0001.599.727.00096%95%
5Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình458.000.000458.000.000508.907.000111%111%
6Chi sự nghiệp thể dục, thể thao749.000.000752.000.0001.557.190.000208%207%
7Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội15.912.000.00015.779.000.00017.886.850.676112%113%
8Chi sự nghiệp kinh tế5.887.000.0005.929.000.00010.480.896.000178%177%
9Chi sự nghiệp môi trường975.000.0001.275.000.0001.175.000.000121%92%
10Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể67.197.000.00063.749.000.00073.215.629.346109%115%
11Chi khác ngân sách563.000.0001.698.000.0002.222.137.393 131%
12Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác  1.015.000.000  
IIIChi dự phòng ngân sách (*)4.782.000.0005.006.000.000   
BChi chuyển nguồn ngân sách năm sau  14.819.656.502  
CChi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước  3.056.778.194  
DChi nộp ngân sách cấp trên (**)  15.600.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 5.558.901.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi sự nghiệp kinh tế: 294.420.000 đồng; chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo: 23.200.000 đồng; chi sự nghiệp y tế và dân số: 8.400.000 đồng; chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: 113.500.000 đồng; chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 16.500.000 đồng; chi sự nghiệp thể dục - thể thao: 269.000.000 đồng; chi quản lý hành chính: 3.430.681.000 đồng; chi an ninh - quốc phòng: 317.700.000 đồng; chi khác: 342.000.000 đồng; bổ sung ngân sách cấp dưới: 743.500.000 đồng.

(**) Chi nộp ngân sách cấp trên theo báo cáo Kho bạc Nhà nước: 1.215.600.000 đồng, gồm: chi trả nợ vay Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương: 1,2 tỷ đã hạch toán ở mục chi đầu tư xây dựng cơ bản theo dự toán đã giao; chi nộp ngân sách cấp trên theo kết luận thanh tra: 15.600.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
AB1234 = 3/15 = 3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn30.700.000.00030.700.000.00055.839.829.381182%182%
1Thu nội địa30.700.000.00030.700.000.00055.839.829.381182%182%
BThu ngân sách địa phương275.228.000.000275.228.000.000363.226.131.539132%132%
1Thu ngân sách địa phương (NSĐP) hưởng theo phân cấp30.620.000.00030.620.000.00055.417.024.006181%181%
-Các khoản thu NSĐP hưởng 100%12.840.000.00012.840.000.00037.968.563.288296%296%
-Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ %17.780.000.00017.780.000.00017.448.460.71898%98%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh244.608.000.000244.608.000.000289.369.818.000118%118%
-Bổ sung cân đối244.608.000.000244.608.000.000244.608.000.000100%100%
-Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án  44.761.818.000  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  4.184.948.139  
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  11.197.563.200  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  3.056.778.194  
CChi ngân sách địa phương275.228.000.000275.228.000.000359.991.579.143131%131%
1Chi đầu tư phát triển18.442.000.00018.556.000.00045.661.497.400248%246%
2Chi thường xuyên252.004.000.000251.666.000.000296.438.047.047118%118%
3Dự phòng4.782.000.0005.006.000.000   
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  3.056.778.194  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  14.819.656.502  
6Chi nộp trả ngân sách cấp trên  15.600.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2013 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
AB123 = 2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện269.138.000.000354.843.357.839132%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp24.530.000.00049.487.812.201202%
-Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%11.220.000.00035.515.335.288317%
-Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)13.310.000.00013.972.476.913105%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh244.608.000.000289.369.818.000118%
-Bổ sung cân đối244.608.000.000244.608.000.000100%
-Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án 44.761.818.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 1.731.386.244 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 11.197.563.200 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 3.056.778.194 
IIChi ngân sách cấp huyện269.138.000.000353.011.285.584131%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)217.959.000.000293.930.619.390135%
2Bổ sung cho ngân sách xã51.179.000.00056.008.288.000109%
-Bổ sung cân đối51.179.000.00051.179.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 4.829.288.000 
3Chi nộp trả ngân sách cấp trên 15.600.000 
4Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 3.056.778.194 
BNgân sách xã   
INguồn thu ngân sách xã57.269.000.00064.391.061.700112%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp6.090.000.0005.929.211.80597%
-Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%1.620.000.0002.453.228.000151%
-Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)4.470.000.0003.475.983.80578%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện51.179.000.00056.008.288.000109%
-Bổ sung cân đối51.179.000.00051.179.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 4.829.288.000 
3Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau   
4Thu kết dư ngân sách năm trước 2.453.561.895 
IIChi ngân sách xã57.269.000.00062.988.581.559110%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2013 HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 12345 = 4/26 = 4/3
 Tổng số241.978.000.000247.398.000.000329.871.285.155136%133%
ATổng thu ngân sách trên địa bàn21.450.000.00026.870.000.00033.353.228.228155%124%
IThu nội địa21.450.000.00026.870.000.00033.353.228.228155%124%
 Trong đó: ngân sách địa phương hưởng19.980.000.00025.400.000.00031.760.270.513159%125%
1Thu từ công thương nghiệp (NQD)9.910.000.0009.910.000.0008.025.536.94481%81%
2Thuế sử dụng đất phí nông nghiệp50.000.00050.000.00097.733.578195%195%
3Thu tiền sử dụng đất5.000.000.00010.000.000.00012.429.805.000249%124%
4Thu tiền cho thuê đất90.000.00090.000.000167.513.000186%186%
5Lệ phí trước bạ2.850.000.0002.850.000.0004.039.085.600142%142%
6Thuế bảo vệ môi trường1.300.000.0001.300.000.000767.463.27059%59%
7Thu phí, lệ phí650.000.000650.000.000719.082.085111%111%
-Thu phí, lệ phí Trung ương135.000.000135.000.000102.266.105  
-Thu phí, lệ phí tỉnh35.000.00035.000.000206.362.080  
-Thu phí, lệ phí huyện, xã480.000.000480.000.000410.453.900  
8Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước     
9Thuế thu nhập cá nhân650.000.000650.000.000820.687.564126%126%
10Thu khác ngân sách100.000.000150.000.0003.822.755.487  
-Thu tiền phạt, tịch thu (không kể phạt, tịch thu tại xã)  783.581.260  
-Thu hồi khoản chi năm trước  241.030.285  
-Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  2.650.790.000  
-Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác  1.690.000  
-Thu khác còn lại  145.663.942  
11Thu tại xã850.000.0001.220.000.0002.463.565.700290%202%
-Thu từ quỹ đất công ích và đất công  2.245.817.700  
-Thu phạt. tịch thu khác  11.850.000  
-Thu các khoản huy động đóng góp  15.994.000  
-Thu hồi khoản chi năm trước     
-Thu khác còn lại  189.904.000  
BThu bổ sung từ ngân sách cấp trên220.528.000.000220.528.000.000270.518.382.000123%123%
1Thu bổ sung cân đối220.528.000.000220.528.000.000220.528.000.000100%100%
2Thu bổ sung ngoài kế hoạch  49.990.382.000  
CThu kết dư ngân sách năm trước  22.817.823.996  
-Thu kết dư ngân sách cấp huyện  20.318.098.164  
-Thu kết dư ngân sách xã  2.499.725.832  
DThu chuyển nguồn  334.300.000  
EThu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
FCác khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.847.550.931  

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013 HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dung chiDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 12345 = 4/26 = 4/3
 Tổng chi ngân sách địa phương240.508.000.000245.928.000.000306.148.834.674127%124%
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương240.508.000.000245.928.000.000298.144.388.043124%121%
IChi đầu tư phát triển11.357.000.00016.357.000.00035.523.276.125313%217%
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí6.357.000.0006.357.000.0008.345.240.625131%131%
 Trong đó:     
-- Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ4.857.000.0004.857.000.0006.845.240.625141%141%
-Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn1.500.000.0001.500.000.0001.500.000.000100%100%
2Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất5.000.000.00010.000.000.00019.385.260.500388%194%
4Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi     
4Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn  4.298.251.000  
5Chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới  1.839.612.000  
6Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ khác  1.654.912.000  
IIChi thường xuyên224.445.000.000224.865.000.000262.621.111.918117%117%
1Chi quốc phòng - an ninh5.442.000.0005.442.000.0004.921.298.63990%90%
-Chi quốc phòng4.755.000.0004.755.000.0003.806.888.06080%80%
-Chi an ninh687.000.000687.000.0001.114.410.579162%162%
2Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề128.076.000.000128.076.000.000128.428.004.089100%100%
-Chi sự nghiệp Giáo dục127.265.000.000127.265.000.000126.443.442.109  
-Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề811.000.000811.000.0001.984.561.980  
3Chi sự nghiệp dân số và kế hoạch hóa gia đình443.000.000461.192.00014.659.677.000  
4Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.078.000.0001.225.612.0001.385.530.188129%113%
5Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình618.000.000679.956.000734.049.918119%108%
6Chi sự nghiệp thể dục - thể thao624.000.000675.142.0001.655.263.000265%245%
7Chi bảo đảm xã hội14.507.000.00014.507.000.00015.387.975.469106%106%
8Chi sự nghiệp kinh tế6.419.000.0006.419.000.00018.820.223.000293%293%
9Chi sự nghiệp môi trường2.495.000.0002.495.000.0001.809.730.00073%73%
10Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể64.192.000.00064.333.098.00072.853.350.245113%113%
11Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác  1.212.000.000  
12Chi khác ngân sách551.000.000551.000.000754.010.370137%137%
IIIChi dự phòng ngân sách (*)4.706.000.0004.706.000.000   
BChi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  5.156.895.700  
CChi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.847.550.931  
DChi nộp ngân sách cấp trên     

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 2.822.383.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp: chi quốc phòng: 165.975.000 đồng; chi an ninh: 6.100.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 274.840.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 42.700.000 đồng; sự nghiệp thể dục, thể thao: 72.400.000 đồng; sự nghiệp dân số: 19.600.000 đồng; chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể: 1.858.468.000 đồng; chi khác: 256.300.000 đồng; chi chuyển giao ngân sách xã: 126.000.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT phương giao
AB1234 = 3/15 = 3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn21.450.000.00026.870.000.00033.353.228.228155%124%
1Thu nội địa21.450.000.00026.870.000.00033.353.228.228155%124%
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu     
BThu ngân sách huyện240.508.000.000245.928.000.000328.278.327.440136%133%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp19.980.000.00025.400.000.00031.760.270.513159%125%
-Các khoản thu được hưởng 100%6.520.000.00011.940.000.00018.777.226.827288%157%
-Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách13.460.000.00013.460.000.00012.983.043.68696%96%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh220.528.000.000220.528.000.000270.518.382.000123%123%
-Bổ sung cân đối220.528.000.000220.528.000.000220.528.000.000100%100%
-Bổ sung có mục tiêu  49.990.382.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  334.300.000  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  22.817.823.996  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.847.550.931  
CChi ngân sách huyện240.508.000.000245.928.000.000306.148.834.674127%124%
1Chi đầu tư phát triển11.357.000.00016.357.000.00035.523.276.125313%217%
2Chi thường xuyên224.445.000.000224.865.000.000262.621.111.918117%117%
3Chi dự phòng4.706.000.0004.706.000.000   
4Chi chuyển nguồn sang năm sau  5.156.895.700  
5Chi nộp ngân sách cấp trên     
6Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.847.550.931  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2013 HUYỆN HẢI LĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán Địa phươngQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
AB123 = 2/1
ANgân sách cấp huyện  -
INguồn thu ngân sách cấp huyện241.730.600.000320.440.703.001133%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp21.202.600.00026.422.371.906125%
-Các khoản thu được hưởng 100%10.290.000.00015.928.444.127155%
-Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách10.912.600.00010.493.927.77996%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh220.528.000.000270.518.382.000123%
-Bổ sung cân đối220.528.000.000220.528.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 49.990.382.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 20.318.098.164 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 334.300.000 
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên   
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.847.550.931 
IIChi ngân sách cấp huyện241.730.600.000300.165.167.380124%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)191.338.000.000243.129.343.449127%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn50.392.600.00054.188.273.000108%
-Bổ sung cân đối48.047.600.00047.443.500.00099%
-Bổ sung có mục tiêu2.345.000.0006.744.773.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên   
4Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.847.550.931 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INguồn thu ngân sách xã, phường, thị trấn54.590.000.00062.025.897.439114%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp4.197.400.0005.337.898.607127%
-Các khoản thu được hưởng 100%1.650.000.0002.848.782.700173%
-Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách2.547.400.0002.489.115.90798%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện50.392.600.00054.188.273.000108%
-Bổ sung cân đối48.047.600.00047.443.500.00099%
-Bổ sung có mục tiêu2.345.000.0006.744.773.000 
3Thu thu kết dư ngân sách năm trước 2.499.725.832 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước   
5Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IIChi ngân sách xã, phường, thị trấn54.590.000.00060.171.940.294110%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NĂM 2013 HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 12345 = 4/26 = 4/3
 Tổng số149.651.000.000149.651.000.000200.515.987.023134%134%
ATổng thu ngân sách trên địa bàn14.400.000.00014.400.000.00022.209.043.379154%154%
IThu nội địa14.400.000.00014.400.000.00022.209.043.379154%154%
 Trong đó: ngân sách địa phương hưởng14.200.000.00014.200.000.00021.793.043.972153%153%
1Thuế công thương nghiệp (NQD)8.020.000.0008.020.000.0007.906.022.29799%99%
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp  100.504.600  
3Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp40.000.00040.000.000112.846.535282%282%
4Thu tiền sử dụng đất2.000.000.0002.000.000.0007.336.724.300367%367%
5Thu tiền cho thuê đất160.000.000160.000.000615.198.952384%384%
6Lệ phí trước bạ2.660.000.0002.660.000.0002.836.540.715107%107%
7Thu phí, lệ phí600.000.000600.000.000625.508.011104%104%
+Trung ương169.000.000169.000.000176.428.511104% 
+Tỉnh31.000.00031.000.0002.643.0009% 
+Huyện, xã, phường400.000.000400.000.000446.436.500112%112%
8Thuế thu nhập cá nhân520.000.000520.000.000704.223.745135%135%
9Thu khác ngân sách50.000.00050.000.0001.508.063.424  
+Thu phạt, tịch thu khác  627.053.946  
+Thu bán, thanh lý tài sản  340.415.000  
+Thu tiền cho thuê quầy bán hàng     
+Các khoản thu đóng góp  0  
+Thu khác còn lại  501.056.678  
+Thu hồi khoản chi năm trước  39.537.800  
10Thu tại xã350.000.000350.000.000463.410.800132%132%
+Thu phạt, tịch thu  53.000.000  
+Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  410.410.800  
+Thu khác  0  
BThu bổ sung từ ngân sách cấp trên135.251.000.000135.251.000.000158.433.663.000  
-Thu bổ sung cân đối135.251.000.000135.251.000.000135.251.000.000100%100%
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch  23.182.663.000  
CThu kết dư ngân sách năm trước  8.950.402.520  
+Trong đó:
Kết dư ngân sách cấp huyện
  5.771.850.411  
+Kết dư ngân sách xã  3.178.552.109  
DThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (bao gồm chuyển nguồn làm lương)  8.395.458.735  
ECác khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.527.419.389  

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NĂM 2013 HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 12345 = 4/26 = 4/3
 Tổng số149.451.000.000149.451.000.000185.472.802.359124%124%
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương149.451.000.000149.451.000.000174.188.042.757117%117%
IChi đầu tư phát triển6.803.000.0006.803.000.00017.804.530.848262%262%
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản6.803.000.0006.803.000.00012.272.952.000180%180%
-Trong đó:
Chi xây dựng cơ bản tập trung
3.803.000.0003.803.000.0004.522.018.000119%119%
-Chi từ nguồn thu sử dụng đất2.000.000.0002.000.000.0005.910.129.000  
-Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi1.000.000.0001.000.000.0001.840.805.000  
-Chi công trình xây dựng cơ bản khác     
-Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn     
2chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  2.718.707.348  
3Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác  1.724.438.000  
4Chi đầu tư thực hiện Chương trình nông thôn mới  1.088.433.500  
IIChi thường xuyên139.765.000.000139.765.000.000156.383.511.909112%112%
1Chi an ninh - quốc phòng3.674.000.0003.674.000.0005.190.090.911141%141%
-Chi an ninh741.000.000741.000.0002.398.566.341  
-Chi quốc phòng2.933.000.0002.933.000.0002.791.524.570  
2Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo78.843.000.00078.843.000.00080.601.892.270102%102%
-Chi sự nghiệp giáo dục77.464.000.00077.464.000.00078.887.146.570  
-Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.379.000.0001.379.000.0001.714.745.700  
3Chi sự nghiệp y tế và dân số526.000.000526.000.0008.079.393.370  
4Chi sự nghiệp văn hóa thông tin1.462.000.0001.462.000.000937.907.97064%64%
5Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình345.000.000345.000.000595.531.340173%173%
6Chi sự nghiệp thể dục, thể thao437.000.000437.000.000702.655.970161%161%
7Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội7.744.000.0007.744.000.0007.092.804.30692%92%
8Chi sự nghiệp kinh tế6.010.000.0006.010.000.0006.728.698.750112%112%
9Chi sự nghiệp môi trường1.991.000.0001.991.000.0001.421.546.40071%71%
10Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể38.355.000.00038.355.000.00044.293.341.175115%115%
11Chi khác ngân sách378.000.000378.000.000738.684.447  
12Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác  965.000  
IIIChi dự phòng ngân sách (*)2.883.000.0002.883.000.000   
BChi chuyển nguồn ngân sách năm sau  7.049.240.213  
CChi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.527.419.389  
DChi nộp ngân sách cấp trên  1.708.100.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 2.883.000.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: 50.000.000 đồng; chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 3.720.000 đồng; chi sự nghiệp thể dục - thể thao: 30.000.000 đồng; chi quản lý hành chính: 846.902.000 đồng; chi an ninh - quốc phòng: 495.000.000 đồng; chi bổ sung cho ngân sách xã: 464.423.102 đồng; chi khác ngân sách: 78.475.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
AB1234 = 3/15 = 3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (1)14.400.000.00014.400.000.00022.209.043.379154%154%
1Thu nội địa14.400.000.00014.400.000.00022.209.043.379154%154%
BThu ngân sách huyện149.451.000.000149.451.000.000200.099.987.616134%134%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp14.200.000.00014.200.000.00021.793.043.972153%153%
-Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%2.960.000.0002.960.000.00010.137.142.630342%342%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)11.240.000.00011.240.000.00011.655.901.342104%104%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh135.251.000.000135.251.000.000158.433.663.000  
-Bổ sung cân đối135.251.000.000135.251.000.000135.251.000.000100%100%
-Bổ sung có mục tiêu  23.182.663.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  8.395.458.735  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  8.950.402.520  
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước  2.527.419.389  
CChi ngân sách huyện149.451.000.000149.451.000.000185.472.802.359124%124%
1Chi đầu tư phát triển6.803.000.0006.803.000.00017.804.530.848262%262%
2Chi thường xuyên139.765.000.000139.765.000.000156.383.511.909112%112%
3Dự phòng2.883.000.0002.883.000.000   
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.527.419.389  
5Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  7.049.240.213  
6Chi nộp lên ngân sách cấp trên  1.708.100.000  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2013 HUYỆN CAM LỘ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT địa phương giao (%)
AB123 = 2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện146.086.000.000193.390.458.912132%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp10.835.000.00018.305.630.377169%
 Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%2.360.000.0009.354.968.030396%
 Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)8.475.000.0008.950.662.347106%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh135.251.000.000158.433.663.000 
-Bổ sung cân đối135.251.000.000135.251.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 23.182.663.000 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 8.351.895.735 
4Thu kết dư ngân sách năm trước 5.771.850.411 
5Các khoản thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách nhà nước 2.527.419.389 
IIChi ngân sách cấp huyện146.086.000.000181.056.999.130124%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)120.663.000.000148.393.558.741123%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn25.423.000.00028.427.921.000 
-Bổ sung cân đối25.423.000.00025.423.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 3.004.921.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên 1.708.100.000 
4Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.527.419.389 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INguồn thu ngân sách xã, phường, thị trấn28.788.000.00035.137.449.704122%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp3.365.000.0003.487.413.595104%
 Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%600.000.000782.174.600130%
 Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)2.765.000.0002.705.238.99598%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện25.423.000.00028.427.921.000 
-Bổ sung cân đối25.423.000.00025.423.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 3.004.921.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 3.178.552.109 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 43.563.000 
IIChi ngân sách xã, phường, thị trấn28.788.000.00032.843.724.229114%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NĂM 2013 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 12345 = 4/26 = 4/3
 Tổng số209.424.000.000209.424.000.000354.862.778.035169%169%
ATổng thu ngân sách trên địa bàn7.050.000.0007.050.000.00017.550.813.414249%249%
IThu nội địa7.050.000.0007.050.000.00017.550.813.414249%249%
 Trong đó: ngân sách địa phương hưởng6.050.000.0006.050.000.00017.347.783.646287%287%
1Thu từ công thương nghiệp (NQD)4.470.000.0004.470.000.0006.607.170.304148%148%
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp  2.260.000  
3Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp  5.246.205  
4Thu tiền sử dụng đất500.000.000500.000.0003.688.035.100  
5Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước10.000.00010.000.00020.605.600206%206%
6Lệ phí trước bạ1.100.000.0001.100.000.0001.275.037.950116%116%
7Thuế bảo vệ môi trường     
8Thu phí, lệ phí750.000.000750.000.000714.868.87795%95%
-Thu phí, lệ phí Trung ương  23.476.168  
-Thu phí, lệ phí tỉnh  13.030.000  
-Thu phí, lệ phí huyện, xã750.000.000750.000.000678.362.709  
9Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước  52.500.000  
19Thuế thu nhập cá nhân170.000.000170.000.000899.237.919  
11Thu khác ngân sách50.000.00050.000.0004.244.467.055  
-Thu phạt, tịch thu khác  329.700.000  
-Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác  264.339.500  
-Thu tiền cho thuê quầy bán hàng     
-Thu các khoản huy động đóng góp (Viettel)  3.444.904.000  
-Thu hồi khoản chi năm trước  101.575.900  
-Thu khác còn lại  103.947.655  
12Thu tại xã  41.384.404  
-Thu từ quỹ đất công ích và đất công     
-Thu phạt, tịch thu khác  15.200.000  
-Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác     
-Thu tiền cho thuê quầy bán hàng     
-Thu các khoản huy động đóng góp     
-Thu hồi khoản chi năm trước     
-Thu khác còn lại  26.184.404  
BThu bổ sung từ ngân sách cấp trên202.374.000.000202.374.000.000308.450.679.000152%152%
1Thu bổ sung cân đối202.374.000.000202.374.000.000202.374.000.000100%100%
2Thu bổ sung ngoài kế hoạch  106.076.679.000  
CThu kết dư ngân sách năm trước  23.628.616.891  
-Thu kết dư ngân sách cấp huyện  22.468.584.904  
-Thu kết dư ngân sách xã  1.160.031.987  
DThu chuyển nguồn  5.232.668.730  
EThu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
FCác khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NĂM 2013 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dung chiDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 12345 = 4/26 = 4/3
 Tổng chi ngân sách địa phương208.424.000.000208.424.000.000331.639.086.574159%159%
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương208.424.000.000208.424.000.000325.659.721.250156%156%
IChi đầu tư phát triển7.391.000.0007.391.000.00058.247.991.882  
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ theo tiêu chí6.891.000.0006.891.000.0008.331.775.000121%121%
 Trong đó:     
-Chi xây dựng cơ bản tập trung phân bổ6.591.000.0006.591.000.0008.034.763.000122%122%
-Thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn     
-Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi300.000.000300.000.000297.012.00099%99%
2Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất500.000.000500.000.0003.260.615.000  
3Chi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn  799.406.000  
4Chi đầu tư từ nguồn Viettel hỗ trợ  5.352.991.000  
5Chi đầu tư các xã biên giới (Quyết định số 160)  2.025.071.000  
6Chi thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP  36.198.770.000  
7Chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới  1.084.956.000  
8Chi thực hiện chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ khác  1.194.407.882  
IIChi thường xuyên196.984.000.000196.984.000.000267.411.729.368136%136%
1Chi quốc phòng - an ninh5.638.000.0005.638.000.0007.494.879.310133%133%
-Chi quốc phòng4.972.000.0004.972.000.0006.002.389.180  
-Chi an ninh666.000.000666.000.0001.492.490.130  
2Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề110.507.000.000110.507.000.000130.534.428.300118%118%
-Chi sự nghiệp giáo dục109.406.000.000109.406.000.000128.251.105.000  
-Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.101.000.0001.101.000.0002.283.323.300  
3Chi sự nghiệp y tế và dân số367.000.000367.000.00019.743.255.890  
4Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin1.128.000.0001.128.000.0001.122.995.000100%100%
55Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình1.331.000.0001.331.000.0002.083.639.000157%157%
6Chi sự nghiệp thể dục - thể thao671.000.000671.000.000784.170.000117%117%
7Chi bảo đảm xã hội3.410.000.0003.410.000.0004.465.066.534131%131%
8Chi sự nghiệp kinh tế5.884.000.0005.884.000.0005.102.561.00087%87%
9Chi sự nghiệp môi trường507.000.000507.000.000533.488.000105%105%
10Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể67.070.000.00067.070.000.00075.007.736.334112%112%
11Chi khác ngân sách471.000.000471.000.0001.810.494.000  
12Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác  717.812.000  
13Chi thực hiện Chương trình 30a  18.011.204.000  
IIIDự phòng ngân sách4.049.000.0004.049.000.000   
BChi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau  5.979.365.324  
CChi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     
DChi nộp ngân sách cấp trên     

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 4.082.072.000 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp: chi quốc phòng: 594.259.000 đồng; chi an ninh: 241.255.000 đồng; sự nghiệp giáo dục: 77.000.000 đồng; sự nghiệp văn hóa - thông tin: 38.400.000 đồng; sự nghiệp phát thanh - truyền hình: 10.000.000 đồng; sự nghiệp thể dục, thể thao: 47.340.000 đồng; sự nghiệp y tế: 15.000.000 đồng; sự nghiệp kinh tế: 144.220.000 đồng; sự nghiệp môi trường: 25.000.000 đồng; chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể: 2.232.870.000 đồng; sự nghiệp bảo đảm xã hội: 656.728.000 đồng.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
AB1234 = 3/15 = 3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn7.050.000.0007.050.000.00017.550.813.414249%249%
1Thu nội địa7.050.000.0007.050.000.00017.550.813.414249%249%
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu     
3Thu viện trợ không hoàn lại     
BThu ngân sách huyện208.424.000.000208.424.000.000354.659.748.267170%170%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp6.050.000.0006.050.000.00017.347.783.646287%287%
-Các khoản thu được hưởng 100%1.310.000.0001.310.000.0008.561.091.268654%654%
-Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách4.740.000.0004.740.000.0008.786.692.378185%185%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh202.374.000.000202.374.000.000308.450.679.000152%152%
 Bổ sung cân đối202.374.000.000202.374.000.000202.374.000.000100%100%
 Bổ sung có mục tiêu  106.076.679.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  5.232.668.730  
4Thu kết dư ngân sách năm trước  23.628.616.891  
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên     
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     
CChi ngân sách huyện208.424.000.000208.424.000.000331.639.086.574159%159%
1Chi đầu tư phát triển7.391.000.0007.391.000.00058.247.991.882788%788%
2Chi thường xuyên196.984.000.000196.984.000.000267.411.729.368136%136%
3Dự phòng4.049.000.0004.049.000.000   
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương     
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  5.979.365.324  
6Chi nộp ngân sách cấp trên     
7Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2013 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán địa phươngQuyết toánSo sánh QT/DT (%)
AB123 = 2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện206.824.000.000350.483.094.432169%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp4.450.000.00014.331.161.798322%
-Các khoản thu được hưởng 100%610.000.0007.858.230.964 
-Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách3.840.000.0006.472.930.834169%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh202.374.000.000308.450.679.000152%
 - Bổ sung cân đối202.374.000.000202.374.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 106.076.679.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 22.468.584.904 
4Thu viện trợ không hoàn lại   
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước 5.232.668.730 
5Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên   
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IIChi ngân sách cấp huyện206.824.000.000330.213.596.846160%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)150.262.000.000271.413.187.846181%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn56.562.000.00058.800.409.000 
-Bổ sung cân đối56.562.000.00056.562.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 2.238.409.000 
3Chi nộp ngân sách cấp trên   
4Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INguồn thu ngân sách xã, phường, thị trấn58.162.000.00062.977.062.835108%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp1.600.000.0003.016.621.848189%
-Các khoản thu được hưởng 100%700.000.000702.860.304100%
-Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách900.000.0002.313.761.544257%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện56.562.000.00058.800.409.000104%
-Bổ sung cân đối56.562.000.00056.562.000.000100%
-Bổ sung có mục tiêu 2.238.409.000 
3Thu thu kết dư ngân sách năm trước 1.160.031.987 
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước   
5Các khoản thu để lại để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IIChi ngân sách xã, phường, thị trấn58.162.000.00060.225.898.728104%

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NĂM 2013 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán 2013Quyết toán năm 2013So sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 A1234 = 3/15 = 3/2
 Tổng số302.839.000.000302.839.000.000462.147.732.593153%153%
ATổng thu ngân sách trên địa bàn27.650.000.00027.650.000.00081.953.690.240296%296%
IThu nội địa27.650.000.00027.650.000.00081.953.690.240296%296%
 Trong đó: ngân sách địa phương hưởng26.932.000.00026.932.000.00065.741.420.398244%244%
1Thuế công thương nghiệp (NQD)18.410.000.00018.410.000.00021.871.579.551119% 
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp  227.788.900  
3Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp0220.000.00049.840.400  
44Thu tiền sử dụng đất2.800.000.0002.580.000.00021.600.809.640  
5Thu tiền cho thuê đất100.000.000100.000.00066.585.00067%67%
6Lệ phí trước bạ4.500.000.0004.500.000.0009.484.969.396  
7Thu phí, lệ phí950.000.000950.000.0001.388.010.605  
+Trung ương718.000.000718.000.000813.949.736  
+Tỉnh00182.469.200  
+Huyện, xã, phường232.000.000232.000.000391.591.669169%169%
8Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước     
9Thuế thu nhập cá nhân740.000.000740.000.0001.159.837.700157%157%
10Thu khác ngân sách150.000.000150.000.00025.552.907.048  
+Thu phạt, tịch thu khác  1.566.517.214  
+Thu bán, thanh lý tài sản     
+Thu tiền cho thuê quầy bán hàng  7.603.982.500  
+Các khoản thu đóng góp  13.727.783.000  
+Thu hồi khoản chi năm trước  485.514.068  
+Thu sự nghiệp     
+Thu khác của ngành thuế     
+Thu khác còn lại  2.169.110.266  
11Thu tại xã  551.362.000  
+Thu sự nghiệp     
+Thu phạt, tịch thu  36.515.000  
+Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản  25.153.000  
+Thu tiền cho thuê quầy bán hàng     
+Thu hồi khoản chi năm trước     
+Thu khác còn lại  489.694.000  
BB. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên275.189.000.000275.189.000.000345.618.169.000126%126%
-Thu bổ sung cân đối275.189.000.000275.189.000.000275.189.000.000100%100%
-Thu bổ sung ngoài kế hoạch  70.429.169.000  
CC. Thu kết dư ngân sách năm trước  22.819.056.098  
 Trong đó:     
+Kết dư ngân sách cấp huyện  15.084.452.278  
+Kết dư ngân sách xã  7.734.603.820  
DThu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  9.369.768.115  
ECác khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  2.387.049.140  

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NĂM 2013 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán 2013Quyết toán 2013So sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
 A1234 = 3/15 = 3/2
 Tổng số302.121.000.000302.121.000.000421.908.605.668140%140%
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương302.121.000.000302.121.000.000402.207.329.004133%133%
IChi đầu tư phát triển12.775.000.00015.110.000.00045.751.456.800  
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản12.775.000.00015.110.000.00033.722.504.800264%223%
-Chi xây dựng cơ bản tập trung8.975.000.00011.310.000.00025.140.204.200280%222%
 Trong đó: chi thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn600.000.000600.000.000600.000.000 100%
-Chi từ nguồn thu sử dụng đất2.800.000.0002.800.000.0008.270.316.600295%295%
-Chi từ nguồn Trung ương hỗ trợ có địa chỉ chi1.000.000.0001.000.000.000311.984.000 31%
2Chi thực hiện Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương  1.500.000.000  
3Chi Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới  1.462.222.000  
4Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác  9.066.730.000  
IIChi thường xuyên283.925.000.000282.131.000.000356.455.872.204126%126%
1Chi an ninh - quốc phòng9.045.000.0008.686.452.00016.449.399.793182%189%
-Chi an ninh7.643.000.0006.968.132.00011.506.806.315  
-Chi quốc phòng1.402.000.0001.718.320.0004.942.593.478  
2Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo168.094.000.000168.097.000.000182.221.831.221108%108%
-Chi sự nghiệp giáo dục166.995.000.000166.998.000.000180.005.468.021108%108%
-Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề1.099.000.0001.099.000.0002.216.363.200  
3Chi sự nghiệp y tế và dân số435.000.000435.000.00026.998.519.460  
4Chi sự nghiệp văn hóa thông tin1.573.000.0001.573.000.0002.324.375.594148%148%
5Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình1.336.000.0001.336.000.0002.227.612.000167%167%
6Chi sự nghiệp thể dục - thể thao816.000.000816.000.0002.920.683.400  
7Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội7.740.000.0009.636.890.0007.203.976.92893%75%
8Chi sự nghiệp kinh tế10.721.000.00010.687.016.0007.052.632.85166%66%
9Chi sự nghiệp môi trường2.133.000.0002.133.000.0007.431.612.402  
10Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể81.403.000.00078.101.642.00096.422.954.110118%123%
11Chi khác ngân sách629.000.000629.000.0004.277.529.645  
12Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, nhiệm vụ khác  924.744.800  
IIIChi dự phòng ngân sách (*)5.421.000.0004.880.000.000   
BChi chuyển nguồn ngân sách năm sau  11.479.977.524  
CChi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước  2.387.049.140  
DChi nộp trả ngân sách cấp trên (**)  5.834.250.000  

Ghi chú:

(*) Chi dự phòng: 5.447.860.167 đồng được quyết toán ở các sự nghiệp, cụ thể: quốc phòng: 1.468.800.000 đồng; chi quản lý nhà nước: 2.679.940.167 đồng; chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: 115.200.000 đồng; chi sự nghiệp y tế: 522.600.000 đồng; chi sự nghiệp môi trường: 548.000.000 đồng; chi đảm bảo xã hội: 113.320.000 đồng.

(**) Chi nộp trả ngân sách cấp trên: huyện trả 600.000.000 đồng đã được hạch toán vào nội dung chi thu hồi trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn.

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toánQuyết toánSo sánh (%)
Tỉnh giaoĐịa phương giaoQT/DT tỉnh giaoQT/DT địa phương giao
AB1234 = 3/15 = 3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn27.650.000.00027.650.000.00081.953.690.240296%296%
1Thu nội địa27.650.000.00027.650.000.00081.953.690.240296%296%
BThu ngân sách địa phương302.121.000.000302.121.000.000445.935.462.751148%148%
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp26.932.000.00026.932.000.00065.741.420.398244%244%
-Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%3.282.000.0003.062.000.00033.175.193.351  
-Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ %23.650.000.00023.870.000.00032.566.227.047138%136%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh275.189.000.000275.189.000.000345.618.169.000  
-Bổ sung cân đối275.189.000.000275.189.000.000275.189.000.000100%100%
-Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án  70.429.169.000  
3Thu kết dư ngân sách năm trước  22.819.056.098  
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau  9.369.768.115  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.387.049.140  
CChi ngân sách địa phương302.121.000.000302.121.000.000421.908.605.668140%140%
1Chi đầu tư phát triển12.775.000.00015.110.000.00045.751.456.800  
2Chi thường xuyên283.925.000.000282.131.000.000356.455.872.204126%126%
3Dự phòng5.421.000.0004.880.000.000   
4Chi chuyển nguồn sang năm sau  11.479.977.524  
5Chi nộp trả ngân sách cấp trên  5.834.250.000  
6Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.387.049.140  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2013 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungDự toán địa phương giaoQuyết toánSo sánh QT/DT địa phương giao (%)
AB123 = 2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện298.854.000.000430.382.977.247144%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp23.665.000.00057.923.538.714245%
-Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%2.713.000.00032.150.278.451 
-Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)20.952.000.00025.773.260.263123%
2Bổ sung từ ngân sách tỉnh275.189.000.000345.618.169.000 
-Bổ sung cân đối275.189.000.000275.189.000.000100%
-Bổ sung chương trình, mục tiêu, dự án 70.429.169.000 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 15.084.452.278 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 9.369.768.115 
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.387.049.140 
IIChi ngân sách cấp huyện298.854.000.000414.408.448.290139%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)222.242.092.000322.812.717.426145%
2Bổ sung cho ngân sách xã76.611.908.00083.374.431.724 
-Bổ sung cân đối76.611.908.00076.287.301.167100%
-Bổ sung có mục tiêu 7.087.130.557 
3Chi nộp trả ngân sách cấp trên 5.834.250.000 
4Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.387.049.140 
BNgân sách cấp xã   
INguồn thu ngân sách xã79.878.908.00098.926.917.228124%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp3.267.000.0007.817.881.684 
-Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%349.000.0001.024.914.900294%
-Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)2.918.000.0006.792.966.784 
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện76.611.908.00083.374.431.724 
-Bổ sung cân đối76.611.908.00076.287.301.167100%
-Bổ sung có mục tiêu 7.087.130.557 
3Thu kết dư ngân sách năm trước 7.734.603.820 
4Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IIChi ngân sách xã79.878.908.00090.874.589.102114%