vanban.org

Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn danh mục giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2017 Thay thế: 49/2017/NQ-HĐND · 09/12/2017
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 17/07/2014 Hiệu lực 27/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 124/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp · 124/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp · 49/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Phê chuẩn danh mục giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu · 11/2014/NQ-HĐND
19/12/201749/2017/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 27/07/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2017 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn danh mục giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa bệnh

của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 84/BC ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 . Phê chuẩn danh mục giá bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu theo nội dung Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh (kèm danh mục giá 143 dịch vụ y tế bổ sung).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa V, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

                                                                                                 CHỦ TỊCH

                                                                                           Nguyễn Hồng Lĩnh

DANH MỤC GIÁ BỔ SUNG MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Stt Danh mục dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh
Phân loại PTTT Mức giá được
phê duyệt
Ghi chú
1 2 3 4 5
Nhóm 1: Những DVKT có tên trong bảng giá đã được phê duyệt nhưng thực hiện theo phương pháp khác, có chi phí khác với giá được phê duyệt
NGOẠI KHOA
1 Nối gân gấp duỗi ngón tay, ngón chân (gây tê)   269.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
2 Rạch áp xe không dẫn lưu   70.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
3 Cắt lọc vết thương nhiễm trùng, hoại tử, loét tì đè … (gây tê)   259.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
4 Lấy dị vật tai  trong và tai giữa qua nội soi (gây mê) TT I 1.078.000 77% giá C4.1.6 TT 04
5 Phẫu thuật hẹp bao quy đầu (gây mê) TT I 1.078.000 77% giá C4.1.6 TT 04
6 Tháo lồng bằng hơi  (gây mê) TT I 1.078.000 77% giá C4.1.6 TT 04
7 Phẫu thuật khâu rách âm đạo phức tạp - cùng đồ (gây mê) PTIII 1.232.000 77% giá C4.1.4 TT 04
SẢN KHOA
8 Rạch dẫn lưu khối máu tự âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn PT III 150.000 Do 77% theo C4.1.4 TT 04 quá thấp so với giá thực tế. Thống nhất lấy theo giá thực tế
Nhóm 2: Những DVKT có khung giá theo nhóm dịch vụ tại TTLT số 03, TTLT số 04 và cần xây dựng cơ cấu giá, phê duyệt giá cụ thể cho từng dịch vụ trong nhóm đó.
NGOẠI KHOA
9 Nẹp bột xương cẳng chân   127.000 Không cao hơn giá đã phê duyệt Nắn, bó bột xương cẳng chân QĐ28 STT30 C3.1
10 Nẹp bột cẳng tay   109.000 Không cao hơn giá đã phê duyệt Nắn, bó bột xương cẳng tay QĐ28 STT34 C3.1
11 Nẹp bột cánh tay   127.000 Không cao hơn giá đã phê duyệt Nắn, bó bột xương cánh tay QĐ28 STT32 C3.1
12 Nẹp bột xương đùi   298.000 Không cao hơn giá đã phê duyệt Nắn, bó bột xương đùi QĐ28 STT28 C3.1
13 Nong bao quy đầu (gây mê)   370.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
14 Nong bao quy đầu (gây tê)   139.000 Tương đương kỹ thuật cắt Cắt Phymosis QĐ28 STT 17 C3.1
15 Phẫu thuật cắt u phần mềm vùng đầu đường kính từ 5-10cm PTIIB 1.540.000 77% giá C4.1.3 TT 04
16 Phẫu thuật nâng xương gò má, cung tiếp 01 bên PTII 1.540.000 77% giá C4.1.3 TT 04
MẮT
17 Khâu da mi bị rách gây tê   327.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
Nhóm 3: Những DVKT có khung giá trong TTLT số 04, tuy nhiên chưa được xây dựng giá trong QĐ số 28, do trước đây chưa thực hiện DVKT này hoặc bị sót trong quá trình xây dựng.
NGOẠI KHOA
18 PT mở ngực lấy máu đông màng phổi PTII 1.540.000 77% giá C4.1.3 TT 04
19 Phẫu thuật trật bàn ngón tay, bàn ngón chân có dùng dụng cụ kết hợp xương (Chưa bao gồm kim, nẹp vis) PTIC 1.030.000 Dưới 77% giá C4.1.2 TT04
NỘI SOI
20 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)   136.000 Stt 231/TT04 chưa xây dựng trong QĐ28. Chi phí thực tế do dưới 77% giá tối đa
SINH THIẾT (SIÊU ÂM )
21 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn của Siêu âm (sử dụng kim sinh thiết)   600.000 77% giá tối đa TT04
22  Sinh thiết gan dưới hướng dẫn của Siêu âm (Sử dụng bộ súng cắt)   600.000 77% giá tối đa TT04
23  Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của Siêu âm (sử dụng bộ súng cắt)   600.000 77% giá tối đa TT04
24 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn của Siêu âm (sử dụng kim sinh thiết)   600.000 77% giá tối đa TT04
25  Sinh thiết vú dưới hướng dẫn của Siêu âm (sử dụng bộ súng cắt)   600.000 77% giá tối đa TT04
26  Sinh thiết áp xe dưới hướng dẫn của Siêu âm (sử dụng kim sinh thiết)   600.000 77% giá tối đa TT04
27 Sinh thiết áp xe dưới hướng dẫn của Siêu âm (sử dụng bộ súng cắt)   600.000 77% giá tối đa TT04
28  Sinh thiết các tổn thương khác dưới hướng dẫn của Siêu âm (sử dụng kim sinh thiết)   600.000 77% giá tối đa TT04
29 Sinh thiết các tổn thương khác dưới hướng dẫn của Siêu âm (sử dụng bộ súng cắt)   600.000 77% giá tối đa TT04
SINH THIẾT (Cắt lớp vi tính)
30 Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng kim sinh thiết)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
31  Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng bộ súng cắt)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
32  Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng kim sinh thiết)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
33  Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng bộ súng cắt)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
34 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng kim sinh thiết)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
35 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng bộ súng cắt)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng kim sinh thiết)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
37  Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng bộ súng cắt)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
38 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng kim sinh thiết)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
39  Sinh thiết vú dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng bộ súng cắt)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
40 Sinh thiết áp xe dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng kim sinh thiết)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
41 Sinh thiết áp xe dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng bộ súng cắt)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
42 Sinh thiết các tổn thương khác dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng kim sinh thiết)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
43 Sinh thiết các tổn thương khác dưới hướng dẫn của CLVT (sử dụng bộ súng cắt)   1.309.000 77% giá tối đa TT04
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
44 Chụp CT Scanner 64-128 dãy (Sọ não không cản quang)   1.063.000 Giá đã phê duyệt QĐ 28 STT28 C1.2.6 trừ đi tiền thuốc xây dựng năm 2012
45 Chụp CT Scanner 64-128 dãy (Sọ não có cản quang)   1.640.000 Giá đã phê duyệt QĐ 28 STT28 C1.2.6
46 Chụp CT Scanner 64-128 dãy (Ngực không cản quang)   1.063.000 Giá đã phê duyệt QĐ 28 STT28 C1.2.6 trừ đi tiền thuốc xây dựng năm 2012
47 Chụp CT Scanner 64-128 dãy (Ngực có cản quang)   1.640.000 Giá đã phê duyệt QĐ 28 STT28 C1.2.6
48 Chụp CT Scanner 64-128 dãy (Bụng không cản quang)   1.063.000 Giá đã phê duyệt QĐ 28 STT28 C1.2.6 trừ đi tiền thuốc xây dựng năm 2012
49 Chụp CT Scanner 64-128 dãy (Bụng có cản quang)   1.640.000 Giá đã phê duyệt QĐ 28 STT28 C1.2.6
50 Chụp CT Scanner 64-128 dãy (Bụng-Ngực có cản quang)   1.640.000 Giá đã phê duyệt QĐ 28 STT28 C1.2.6
51 Chụp CT Scanner 64-128 dãy (Mạch máu có cản quang)   1.640.000 Giá đã phê duyệt QĐ 28 STT28 C1.2.6
GIƯỜNG BỆNH
52 Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có   258.000 77% giá tối đa của TT 04
Nhóm 4: Những DVKT chưa có khung giá trong TTLT số 03 và TTLT số 04 nhưng nằm trong danh mục phân loại Phẫu thuật –Thủ thuật của Bộ Y tế
NỘI SOI
53 Nội soi hạ họng thanh quản   70.000 Tương đương nội soi mũi xoang trong TT 03 STT 34C1
XÉT NGHIỆM
54 Nhuộm mực tàu tìm nấm (DNT)    46.000 Tương đương giá soi trực tiếp nhuộm soi QĐ 28 STT2 C5.4 Vi khuẩn
55  Cạo da tìm nấm   46.000 Tương đương giá soi trực tiếp nhuộm soi QĐ 28 STT2 C5.4 Vi khuẩn
56 Tổng phân tích tế bào máy ngoại vi (bằng máy tự động, bán tự động)   40.000 Tương đương giá tổng phân tích tế bào bằng máy đếm laser TT03 STT2C3.1
57 Thời gian máu chảy, thời gian máu đông (TS,TC)   12.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
PHẪU THUẬT
58 Phẫu thuật cắt dạ dày bán phần PTIA 2.770.000 77% giá tối đa TT04
59 Phẫu thuật cắt dạ dày toàn phần PTIA 2.770.000 77% giá tối đa TT04
60 Khâu vết thương phần mềm phức tạp (gây mê) PTIII 1.232.000 77% giá tối đa TT 04
61 Khâu vết thương lưỡi (gây mê) PTIIIA 1.232.000 77% giá tối đa TT 04
62 Phẫu thuật cắt polyp dây thanh âm PTI 2.484.000 Dưới 77% giá tối đa
THỦ THUẬT
63 Chọc dịch khớp gối do viêm TTII 35.000 Tương đương kỹ thuật Chọc hút máu tụ ở khớp gối trong điều trị và chẩn đoán STT 72 của bảng giá này
64 Thủ thuật nắn trật khớp bàn, ngón tay, ngón chân TTII 108.000 Tương đương bó bột bàn tay, bàn chân QĐ28 STT36 C3.1
65 Thủ thuật lấy sỏi kẹt tiết niệu TTIII 308.000 77% giá C4.1.8 TT 04
PHẦN II: DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐỀ NGHỊ MỨC GIÁ TẠM THỜI
Nhóm 5: Những DVKT chưa có khung giá trong TTLT số 03, TTLT số 04 và không nằm trong danh mục phân loại Phẫu thuật – Thủ thuật của Bộ Y tế, thì đề nghị quy định mức giá tạm thời.
Thủ thuật      
NGOẠI KHOA      
66 Hút đờm nhớt   9.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
67 Nắn bó bột ngực vai cánh tay có kéo nắn (Nắn bó bột số 8)   242.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
68 Nẹp cố định xương đùi   94.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
69 Nẹp cố định cẳng chân   59.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
70 Nẹp cố định cẳng tay   21.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
71 Nẹp cố định cánh tay   29.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
72 Rửa vết thương   42.000 Tương đương thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm QĐ 28 STT2 C3.1
73 Khâu mỏm cụt nhiều ngón trên bàn tay   154.000 Tương đương khâu vết thương tổn thương nông >10 cm QĐ 28 STT 11 C3.1
74 Khâu mỏm cụt ngón tay hoặc ngón chân (một ngón)   119.000 Tương đương khâu vết thương tổn thương nông <10 cm QĐ 28 STT 10 C3.1
75 Xúc rửa hố thận   90.000 Tương đương rửa bàng quang QĐ 28 STT9C2
76 Chọc hút máu tụ ở khớp gối trong điều trị và chẩn đoán   35.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
77 Thủ thuật nứt hậu môn TT I 504.000 Dưới 77% giá tối đa
78 Thủ thuật cắt da thừa hậu môn TT I 428.000 Dưới 77% giá tối đa
HỒI SỨC CẤP CỨU
79 Kỹ thuật Thay Tranduset trong thẩm phân phúc mạc (Chưa bao gồm Tranduset)   42.000 Tương đương thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm QĐ 28 STT2 C3.1
RĂNG HÀM MẶT  
80  Lấy sỏi Ống stenon   232.000 Tương đương kỹ thuật lấy sỏi ống Wharton TT03 STT14C2.5. Lấy chi phí thực tế do thấp hơn giá phê duyệt
81 Thông ống tuyến nước bọt   113.000 77% chi phí thực tế
82 Nâng cung tiếp   145.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
83 Cố định liên hàm bằng chỉ thép   163.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
84  Khâu cầm máu ổ răng (một hoặc nhiều ổ răng)   161.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
85 Lấy mảnh vỡ răng (chưa bao gồm chữa tủy)   80.000 Tương đương nhổ răng số 8 QĐ 28 STT2 C3.5.1
86 Mài chỉnh khớp cắn 1 răng   107.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
87 Tập vận động khớp hàm sau cố định liên hàm   17.000 Tương đương tập vận động QĐ 28 STT71C2
88 Cắt chỉ thép sau cố định hàm   35.000 Tương đương cắt chỉ QĐ28 STT1C3.1
TAI - MŨI - HỌNG 
89 Cầm máu sau mổ Amiđan (gây tê)   124.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
90 Chọc hút mủ dò luân nhĩ   56.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
MẮT  
91 Thử thị lực đơn giản   7.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
SẢN KHOA
92 Nạo hút kiểm tra tầng sinh môn   81.000 Tương đương kỹ thuật hút buồng tử cung trong QĐ 28 STT1C3.2
XÉT NGHIỆM
93 VDRL(SYPHYLYS)   35.000 Tương đương kỹ thuật chẩn đoán giang mai bằng elisa TT03 STT37Visinh
94   PAPMEAR/ Papanicolaou   83.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
95 CETON Máu định tính, Nước tiểu     51.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
96  CRP (Định lượng)   92.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
97 TROPONIN (Định lượng)   97.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
98 PARAQUAT(Định tính)       81.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
99 Phết máu ngoại biên   46.000 Tương đương kỹ thuật Soi trực tiếp nhuộm soi QĐ 28 STT2C5.4
100 Phản ứng ngưng kết  LATEX (DNT)   96.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
101 Huyết thanh chẩn đoán KSTĐR/1xét nghiệm   87.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
102 Chụp XQ Bàng quang có tiêm thuốc cản quang Số hóa   268.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
3 Đo mật độ xương   74.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
104 Siêu âm màu (tuyến vú, tuyến giáp, phần mềm, độ mờ da gáy, thai...) trừ siêu âm bụng tổng quát   65.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
PHẪU THUẬT- THỦ THUẬT
105 Chèn bóng lòng tử cung   147.000 Chi phí thực tế do không có trong danh mục phân loại của Bộ Y tế
106 Khâu cổ tử cung rách   177.000 Tương đương kỹ thuật vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10cm QD STT154 C3.1
107 Bóc nang nước thành âm đạo   153.000 Tương đương kỹ thuật bóc nang Bartholin TT03 STT18C2.2. Giá thực tế dưới giá được phê duyệt
108 Phẫu thuật  khâu lỗ thủng ruột non không cắt ruột PTII 1.540.000 Tương đương kỹ thuật khâu lỗ thủng dạ dày QĐ STT21 C2.1.8
109 Phẫu thuật khâu lỗ thủng ruột non qua nội soi không cắt ruột PTIA 2.214.000 Tương đương phẫu thuật qua nội soi. Dưới 77% giá tối đa
110 Phẫu thuật khâu lỗ thủng ruột non qua nội soi không cắt ruột (hai lỗ trở lên) PTIA 2.426.000 Tương đương phẫu thuật qua nội soi. Dưới 77% giá tối đa
111 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa qua nội soi PTIB 2.000.000 Tương đương kỹ thuật cắt ruột thừa qua nội soi QĐ28 STT7C4.1.13 Nội khoa. Dưới mức giá đã được phê duyệt
112 Khâu cầm máu sau cắt amygdales PTIIA 508.000 Tương đương kỹ thuật  cắt amidan gây mê QĐ 28 STT23C3.4
113 Khâu cầm máu sau cắt trĩ PTII 1.540.000 Tương đương kỹ thuật cắt trĩ QĐ 28 STT37C4.1.8
114 Phẫu thuật rách mạc treo ruột PTII C 1.540.000 Tương đương kỹ thuật Phẫu thuật  khâu lỗ thủng ruột non không cắt ruột STT 105 của bảng giá này
115 Phẫu thuật vết mổ sọ não nhiễm trùng PTII 1.540.000 Tương đương kỹ thuật phẫu thuật viêm xương sọ QĐ 28 STT9C4.1.3
116 Phẫu thuật khâu treo triệt mạch điều trị trĩ PTIIA 1.540.000 Tương đương kỹ thuật cắt trĩ QĐ 28 STT37C4.1.8
117 Phẫu thuật ghép sọ tự thân bằng nẹp vis (Chưa bao gồm dụng cụ thay thế đinh nẹp vis) PTIC 2.355.000 Tương đương phẫu thuật kết hợp xương nẹp vís TT03 STT102 C2.1. Dưới mức giá được phê duyệt
118 Phẫu thuật cắt u phần mềm vùng đầu <5cm PTIII 1.232.000 Tương đương cắt u phần mềm <5cm trong QĐ 28 STT 5C4.1 Khối u
119 Phẫu thuật Bóc nhân xơ tử cung PTI 2.277.000 Tương đương kỹ thuật cắt tử cung bằng đường bụng QĐ 28 STT4 C4.1.11. Dưới mức giá được phê duyệt
120 Phẫu thuật  đờ tử cung bằng phương pháp B-Lyn hoặc thắt mạch máu tử cung PTI 2.770.000 Tương đương kỹ thuật cắt tử cung bằng đường bụng QĐ 28 STT4 C4.1.11
121 Phẫu thuật nội soi bụng thăm dò PTI 1.766.000 Tương đương phẫu thuật nội soi Dưới 77% giá tối đa
122 Phẫu thuật nội soi cắt Polyp ống tai PTII 1.311.000 Tương đương kỹ thuật phẫu thuật vá nhĩ QĐ 28 STT14C4.1.5. Dưới mức giá được phê duyệt
123 Phẫu thuật mở ngực khâu kén khí phổi PTI 2.770.000 Tương đương kỹ thuật phẫu thuật mở lồng ngực trong cắt 1 thùy phổi QĐ 28 STT1C4.4.7
124 Phẫu thuật lấy máu đông màng phổi nội soi PTI 2.600.000 Tương đương phẫu thuật nội soi dưới 77% giá tối đa
125 Phẫu thuật mở cửa sổ màng ngoài tim trong tràn dịch màng tim PTII 1.540.000 Tương đương kỹ thuật khâu cơ hoành bị rách qua đường ngực QĐ 28 STT6C4.1.2
126 Phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng ngoài tim trong tràn dịch màng tim PTI 2.600.000 Tương đương phẫu thuật nội soi Dưới 77% giá tối đa
127 Phẫu thuật nội soi hẹp cổ bàng quang PTI 1.843.000 Tương đương kỹ thuật cắt u tiền liệt tuyến qua nội soi TT03 STT85C2.1. Dưới mức giá được phê duyệt
128 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu đạo (gây mê) PTIA 1.451.000 Tương đương kỹ thuật phẫu thuật nội soi lấy sỏi bàng quang QĐ 28 STT11PT Bổ sung
129 Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm PTIA 2.100.000 Tương đương phẫu thuật nội soi dưới 77% giá tối đa
130 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên PTIIB 1.200.000 Tương đương kỹ thuật phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ QĐ 28 STT3C4.1 khối u. Dưới mức giá được phê duyệt
131 Phẫu thuật viêm phúc mạc do viêm phần phụ PT II 1.540.000 Tương đương Kỹ thuật Viêm phúc mạc ruột thừa. 77% giá tối đa TT 04
132 Phẫu thuật viêm phúc mạc tiên phát, thứ phát PT  II 1.540.000 Tương đương Kỹ thuật Viêm phúc mạc ruột thừa. 77% giá tối đa TT 04
133 Phẫu thuật nội soi vẹo vách ngăn PT  II 1.540.000 Không cao hơn giá đã phê duyệt
134 Phẫu thuật cắt u tuyến vú (gây mê) PT  II 1.540.000 Tương đương cắt u phần mềm. 77% giá tối đa TT 04
135 Phẫu thuật vùi dương vật PT II 1.540.000 Tương đương phẫu thật tinh hoàn ẩn  QĐ 28 STT3C4.1 khối u
136 Ghép da mỏng (gây mê) PT  II 1.540.000 Tương đương phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền QĐ 28 STT1 C4.1.13 Chỉnh hình
137 Phẫu thuật nối Động mạch - tĩnh mạch trong chạy thận nhân tạo PTIII 900.000 Tương đương kỹ thuật khâu vết thương mạch máu chi QĐ 28 STT5C4.1.2. Dưới mức giá được phê duyệt
138 Phẫu thuật cắt polyp ống hậu môn (gây mê) PTIIC 800.000 Tương đương kỹ thuật cắt polyp ống tiêu hóa TT03 STT53 C2.1
PHẦN III: DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU
Nhóm 6 : Các dịch vụ theo yêu cầu đề nghị phê duyệt giá
139 Khám bệnh theo yêu cầu                30.000  
140 Xỏ lỗ tai em bé                50.000  
141 Cấp giấy khám sức khỏe (tờ thứ 2 trở đi/tờ)                13.000  
142 Photo  hồ sơ bệnh án/tờ (khổ giấy A4)                     500  
143 Khám bệnh cho người nước ngoài              200.000