vanban.org

Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tuyên Quang Ban hành 23/07/2009 Hiệu lực 02/08/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYỀN QUANG
CỘNG VĂN ĐẾN
số: 2317
ngày 11 tháng 8 năm 2009

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2009/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 23 tháng 7 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYỀN QUANG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn; Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

Căn cứ Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

Căn cứ Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại;

Xét Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-KTNS₁₆ ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Quy định kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2009./.

QUY ĐỊNH

Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của HĐND tỉnh)

1. Phạm vi áp dụng

Quy định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Đối tượng áp dụng

2.1 - Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là: chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình). Trong đó:

a) Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;

b) Chất thải rắn không có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành là chất thải rắn thông thường.

2.2 - Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí nêu trên (trừ những đối tượng quy định tại khoản 2.3, Mục 2 Quy định này).

2.3- Đối tượng không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn bao gồm:

- Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình;

- Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật, cụ thể:

+ Đối với trường hợp tự xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường phải có thuyết minh rõ giải pháp công nghệ xử lý chất thải rắn; giải pháp công nghệ xử lý nước rác và nước thải từ hoạt động xử lý chất thải rắn; hiệu quả của công nghệ xử lý chất thải rắn; các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình vận hành; giải pháp xử lý các tình huống sự cố môi trường và các nội dung khác về xử lý chất thải rắn theo đúng quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn.

+ Đối với trường hợp ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường phải có hợp đồng dịch vụ xử lý (hoặc hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý) chất thải rắn với chủ xử lý chất thải rắn được phép hoạt động theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn.

3. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn

3.1- Đối với chất thải rắn nguy hại:

a) Các chất thải rắn có ngưỡng nguy hại “**” (theo danh mục tại Phụ lục I) mức thu: 6.000.000đồng/tấn.

b) Các chất thải rắn có ngưỡng nguy hại “*” (theo danh mục tại Phụ lục II) mức thu: 4.000.000đồng/tấn.

3.2- Đối với chất thải rắn thông thường (theo danh mục tại Phụ lục số III):

- Chất thải rắn từ hoạt động của cơ quan, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề trên địa bàn các phường thuộc thị xã Tuyên Quang và các thị trấn, mức thu: 40.000đồng/tấn.

- Chất thải rắn từ hoạt động của cơ quan, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề trên địa bàn các xã còn lại, mức thu: 30.000đồng/tấn.

4. Chế độ thu, nộp phí

4.1- Chế độ thu, nộp phí:

Định kỳ hàng tháng đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí thu được (sau khi đã trừ phần được trích lại) vào ngân sách nhà nước.

4.2- Đơn vị thu phí:

a) Chi cục Bảo vệ môi trường: Thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại phát thải từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm hoặc các hoạt động khác của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh (theo danh mục tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này).

b) Công ty Quản lý xây dựng và phát triển đô thị Tuyên Quang: Thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thị xã (theo danh mục tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quy định này).

c) Các đơn vị và tổ chức thực hiện công tác vệ sinh môi trường do Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã thành lập hoặc giao nhiệm vụ: Thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn huyện, thị xã (theo danh mục tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quy định này).

5. Quản lý, sử dụng và quyết toán biên lai thu phí.

Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí phải sử dụng chứng từ thu phí do cơ quan Thuế phát hành để trả cho các đối tượng nộp phí theo quy định và có trách nhiệm quản lý, sử dụng và thanh quyết toán chứng từ thu phí theo quy định hiện hành.

6. Chế độ quản lý, sử dụng phí

Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:

6.1- Cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí được trích để lại 40% số phí thu được để trang trải chi phí tổ chức thu phí theo quy định tại điểm a, khoản 4, Mục II, Thông tư số 39/2008/TT-BTC. Số tiền được trích để lại cho đơn vị thu phí được chi như sau:

a) Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí, lệ phí: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên tiền lương (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo chế độ quy định);

b) Chi phí phục vụ trực tiếp cho việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí, lệ phí như: văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc, điện, nước, công tác phí... theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;

c) Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ trực tiếp cho thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí, lệ phí; khấu hao tài sản cố định để thực hiện công việc, dịch vụ, thu phí;

d) Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu và các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí, lệ phí;

đ) Chi khen thưởng, phúc lợi cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí, lệ phí trong đơn vị theo nguyên tắc bình quân một năm, một người tối đa không quá 3 (ba) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay cao hơn năm trước và tối đa bằng 2 (hai) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay thấp hơn hoặc bằng năm trước, sau khi đảm bảo các chi phí quy định tại điểm a, b, c, d khoản này.

6.2- Phần còn lại (60%) nộp vào ngân sách tỉnh, đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách tỉnh (sau khi đã trừ số tiền thu phí được để lại) tạo nguồn bổ sung Quỹ bảo vệ môi trường để chi dùng cho các nội dung sau:

a) Chi phí cho việc xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường, như: đốt, khử khuẩn, trung hoá, trơ hoá, chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh, đảm bảo có sự kiểm soát chặt chẽ ô nhiễm môi trường phát sinh trong quá trình xử lý chất thải;

b) Chi hỗ trợ cho việc phân loại chất thải rắn, bao gồm cả hoạt động tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức của nhân dân trong việc phân loại chất thải rắn ngay tại nguồn;

c) Chi hỗ trợ đầu tư xây dựng các bãi chôn lấp, công trình xử lý chất thải rắn, sử dụng công nghệ tái chế, tái sử dụng, xử lý và tiêu huỷ chất thải rắn.

6.3- Hàng năm, đơn vị thu phí phải lập dự toán thu, chi gửi: cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và Kho bạc Nhà nước cùng cấp nơi tổ chức thu, để đôn đốc thu nộp, kiểm soát chi và thanh quyết toán theo quy định hiện hành và Quy định này.

Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch năm sau, đơn vị thu phí phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với cơ quan Thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế; thực hiện quyết toán tiền phí được để lại đúng chế độ, chính sách tài chính hiện hành.

Số tiền phí được để lại chưa chi trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo quy định.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 12

Phụ lục I

Danh mục chất thải rắn có ngưỡng nguy hại “ ”

DANH MỤC CHẤT THẢI RẮN CÓ NGƯỠNG NGUY HẠI “ ”

(Theo Danh mục chất thải nguy hại được ban hành tại Quyết định số 23/2006/QĐ - BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
01CHẤT THẢI TỪ NGÀNH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN VÀ THAN
01 01Chất thải từ quá trình chế biến quặng sắt bằng phương pháp hoá-lý
101 01 01Cặn thải có khả năng sinh axit từ quá trình chế biến quặng sunfuaRắn/bùn
01 04Chất thải từ quá trình lọc dầu
201 04 01Bùn thải từ thiết bị khử muốiBùn
301 04 02Bùn đáy bểBùn
401 04 03Bùn thải chứa axitBùn
501 04 05Bùn thải có chứa dầu từ hoạt động bảo dưỡng cơ sở, máy móc, trang thiết bịBùn
601 04 06Các loại hắc ín thảiRắn/bùn
701 04 10Vật liệu lọc bằng đất sét đã qua sử dụngRắn
01 05Chất thải từ quá trình chế biến than bằng phương pháp nhiệt phân
801 05 01Các loại hắc ín thảiRắn
02CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT HOÁ CHẤT VÔ CƠ
02 02Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng bazơ
902 02 01Natri hydroxit và kali hydroxit thảiRắn
02 07Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng halogen và chuyển hoá hợp chất chứa halogen
1002 07 02Than hoạt tính thải từ quá trình sản xuất cloRắn
02 11Chất thải từ các quá trình chế biến hoá chất vô cơ khác
1102 11 01Hoá chất bảo vệ thực vật vô cơ, chất bảo quản gỗ và các loại bioxit khác được thải bỏRắn
1202 11 02Than hoạt tính đã qua sử dụngRắn
1302 11 03Chất thải từ quá trình chế biến amiăngRắn
1402 11 04Bồ hóngRắn
03CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT HOÁ CHẤT HỮU CƠ
03 01Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hoá chất hữu cơ cơ bản
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
1503 01 04Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogenRắn
1603 01 05Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khácRắn
1703 01 06Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogenRắn
1803 01 07Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khácRắn
03 02Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng nhựa, cao su tổng hợp và sợi nhân tạo
1903 02 04Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogenRắn
2003 02 05Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khácRắn
2103 02 06Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogenRắn
2203 02 07Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khácRắn
03 03Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng phẩm màu hữu cơ và vô cơ
2303 03 04Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogenRắn
2403 03 05Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khácRắn
2503 03 06Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogenRắn
2603 03 07Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khácRắn
03 04Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật, chất bảo quản gỗ và các loại bioxit hữu cơ khác
2703 04 04Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có chứa các hợp chất halogenRắn
2803 04 05Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khácRắn
2903 04 06Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogenRắn
3003 04 07Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khácRắn
03 05Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng dược phẩm
3103 05 04Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất có các hợp chất chứa halogenRắn
3203 05 05Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chưng cất khácRắn
3303 05 06Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogenRắn
3403 05 07Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khácRắn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
03 06Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất béo, xà phòng, chất tẩy rửa, sát trùng và mỹ phẩm
3503 06 04Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chung cất có chứa các hợp chất halogenRắn
3603 06 05Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chung cất khácRắn
3703 06 06Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogenRắn
3803 06 07Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khácRắn
03 07Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất tinh khiết và các hoá phẩm khác
3903 07 04Cặn phản ứng và cặn đáy tháp chung cất có chứa các hợp chất halogenRắn
4003 07 05Các loại cặn phản ứng và cặn đáy tháp chung cất khácRắn
4103 07 06Chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc có chứa các hợp chất halogenRắn
4203 07 07Các loại chất hấp thụ đã qua sử dụng và bã lọc khácRắn
05CHẤT THẢI TỪ NGÀNH LUYỆN KIM
05 02Chất thải từ quá trình nhiệt luyện nhôm
4305 02 01Xỉ từ quá trình sản xuất sơ cấpRắn
4405 02 02Xỉ muối từ quá trình sản xuất thứ cấpRắn
4505 02 03Xỉ đen từ quá trình sản xuất thứ cấpRắn
4605 02 04Váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nướcbùn
05 03Chất thải từ quá trình nhiệt luyện chì
4705 03 01Xỉ từ quá trình sản xuất sơ cấp và thứ cấpRắn
4805 03 02Xỉ (cứt sắt) và váng bọt từ quá trình sản xuất sơ cấp và thứ cấpRắn
4905 03 03Bụi khí thảiRắn
5005 03 04Các loại bụi và hạt khácRắn
5105 03 05Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thảiRắn
5205 03 06Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thảiBùn/rắn
05 04Chất thải từ quá trình nhiệt luyện kẽm
5305 04 01Bụi khí thảiRắn
5405 04 02Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thảiRắn
5505 04 03Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thảiBùn/rắn
5605 04 05Xỉ (cứt sắt) và váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nướcRắn
05 05Chất thải từ quá trình nhiệt luyện đồng
5705 05 01Bụi khí thảiRắn
5805 05 02Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thảiRắn
5905 05 03Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thảiBùn/rắn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
05 07Chất thải từ quá trình nhiệt luyện các kim loại màu khác
6005 07 01Xi muối từ quá trình sản xuất sơ cấp và thứ cấpRắn
6105 07 02Xi (cứt sắt) và váng bọt dễ cháy hoặc bốc hơi khi tiếp xúc với nướcRắn
6205 07 06Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mátRắn
05 10Chất thải từ quá trình thuỷ luyện kim loại màu
6305 10 01Bùn thải từ thuỷ luyện kẽmBùn
05 11Bùn thải và chất thải rắn từ quá trình tôi luyện
6405 11 01Chất thải có chứa xyanuaBùn/rắn
6505 11 02Các loại chất thải khácBùn/rắn
07CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ, CHE PHỦ BỀ MẶT, TẠO HÌNH KIM LOẠI VÀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC
07 01Chất thải từ quá trình xử lý hoá học, che phủ bề mặt kim loại và các vật liệu khác (ví dụ quá trình mạ điện, tráng kẽm, tẩy axit/bazo, khắc axit, photphat hoá, tẩy mỡ nhờn bằng kiềm, anot hoá)
6607 01 04Bùn thải của quá trình photphat hoáBùn
6707 01 09Nhựa trao đổi ion đã qua sử dụng hoặc đã bão hoàRắn
07 02Chất thải từ quá trình mạ điện
6807 02 01Chất thải từ quá trình xử lý khí thảiRắn/bùn
6907 02 02Chất thải từ quá trình tráng rửa, làm sạch bề mặtbùn
07 03Chất thải từ quá trình tạo hình và xử lý cơ-lý bề mặt kim loại và nhựa
7007 03 06Sáp và mỡ đã qua sử dụngRắn
08CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG, SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM CHE PHỦ (SƠN, VẮC NI, MEN THUỶ TINH), CHẤT KẾT DÍNH, CHẤT BỊT KÍN VÀ MỰC IN
08 03Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất kết dính và chất bịt kín (kể cả sản phẩm chống thấm)
7108 03 04Các hợp chất isoxyanat thảiRắn
11CHẤT THẢI XÂY DỰNG VÀ PHÁ DỠ (KỂ CẢ ĐẤT ĐÀO TỪ CÁC KHU VỰC BỊ Ô NHIỄM)
11 03Hỗn hợp bitum, nhựa than đá và sản phẩm có hắc ín thải
7211 03 02Nhựa than đá và các sản phẩm có hắc ín thảiRắn
12CHẤT THẢI TỪ CÁC CƠ SỞ TÁI CHẾ, XỬ LÝ, TIÊU HUỶ CHẤT THẢI, XỬ LÝ NƯỚC CẤP SINH HOẠT VÀ CÔNG NGHIỆP
12 01Chất thải từ quá trình thiêu huỷ hoặc nhiệt phân chất thải
7312 01 01Bã lọc từ quá trình xử lý khí thảiRắn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
7412 01 03Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thảiRắn
7512 01 04Than hoạt tính đã qua sử dụng từ quá trình xử lý khí thảiRắn
12 02Chất thải từ quá trình xử lý hoá-lý chất thải (kể cả các quá trình xử lý crom, xử lý xyanua, trung hoà)
7612 02 03Dầu và chất cô từ quá trình phân táchRắn
12 03Chất thải đã được ổn định hóa/hoá rắn
7712 03 01Chất thải nguy hại đã được ổn định hoá một phầnbùn
7812 03 02Chất thải nguy hại đã được hoá rắnRắn
12 04Chất thải được thuỷ tinh hoá và chất thải từ quá trình thuỷ tinh hoá
7912 04 01Tro bay và các loại chất thải từ quá trình xử lý khí thảiRắn
8012 04 02Chất thải rắn chưa được thuỷ tinh hoáRắn
12 06Chất thải từ trạm xử lý nước thải
8112 06 01Nhựa trao đổi ion đã bão hoà hay đã qua sử dụngRắn
8212 06 02Dung dịch và bùn thải từ quá trình tái sinh cột trao đổi ionbùn
8312 06 03Chất thải của hệ thống màng có chứa kim loại nặngRắn
12 07Chất thải từ quá trình tái chế, thu hồi dầu
8412 07 01Đất sét lọc đã qua sử dụngRắn
8512 07 02Hắc ín axit thảiRắn
8612 07 06Chất thải từ quá trình làm sạch khí thảiRắn
13CHẤT THẢI TỪ NGÀNH Y TẾ VÀ THÚ Y (trừ chất thải sinh hoạt của ngành này)
13 01Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người
8713 01 01Chất thải có chứa các tác nhân gây lây nhiễmRắn
8813 01 03Các loại dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thảiRắn
8913 01 04Chất hàn răng almagam thảiRắn
13 02Chất thải từ các hoạt động thú y
9013 02 01Chất thải có chứa các tác nhân gây lây nhiễmRắn
9113 02 03Các chế phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thảiRắn
14CHẤT THẢI TỪ NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
14 01Chất thải từ việc sử dụng các hoá chất bảo vệ thực vật
9214 01 04Hoá chất bảo vệ thực vật tồn lưu hoặc quá hạn sử dụngRắn
14 02Chất thải từ chăn nuôi gia súc, gia cầm
9314 02 01Gia súc, gia cầm chết (do dịch bệnh)Rắn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
15THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÃ HẾT HẠN SỬ DỤNG VÀ CHẤT THẢI TỪ HOẠT ĐỘNG PHÁ DỠ, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
15 01Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không hết hạn sử dụng (kể cả các thiết bị ven đường) và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không
9415 01 02Bộ lọc dầu đã qua sử dụngRắn
9515 01 05Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có khả năng nổ (ví dụ túi khí)Rắn
15 02Phương tiện giao thông vận tải đường thuỷ hết hạn sử dụng và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường thuỷ
9615 02 02Bộ lọc dầu đã qua sử dụngRắn
9715 02 14Các linh kiện, thiết bị điện, điện tử thải khác (có chứa tụ điện, công tắc thuỷ ngân, thuỷ tinh từ ống phóng catot và các loại thuỷ tinh hoạt tính khác...)Rắn
16CHẤT THẢI HỘ GIA ĐÌNH VÀ CHẤT THẢI SINH HOẠT TỪ CÁC NGUỒN KHÁC
16 01Các thành phần thải đã được thu gom phân loại
9816 01 03Kiềm thảiRắn
9916 01 04Chất quang hoá thảiRắn
10016 01 05Thuốc diệt trừ các loài gây hại thảiRắn
10116 01 06Bóng đèn huỳnh quang thải và các loại chất thải khác có chứa thuỷ ngânRắn
10216 01 07Các thiết bị thải bỏ có chứa CFCRắn
10316 01 08Các loại dầu mỡ độc hại thảiRắn
10416 01 11Các loại dược phẩm gây độc tế bào (cytotoxic và cytostatic) thảiRắn
10516 01 12Pin, ắc quy thảiRắn
10616 01 13Các linh kiện, thiết bị điện, điện tử thải khác (có chứa tụ điện, công tắc thuỷ ngân, thuỷ tinh từ ống phóng catot và các loại thuỷ tinh hoạt tính khác...)Rắn
17DẦU THẢI, CHẤT THẢI TỪ NHIÊN LIỆU LỒNG, CHẤT THẢI DUNG MÔI HỮU CƠ, MÔI CHẤT LẠNH VÀ CHẤT ĐẨY (propellant)
17 05Chất thải từ thiết bị tách dầu/nước
10717 05 01Chất thải rắn từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nướcRắn
10817 05 02Bùn thải từ thiết bị tách dầu/nướcBùn
10917 05 03Bùn thải từ thiết bị chặn dầuBùn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
11017 05 06Hỗn hợp chất thải từ buồng lọc cát sỏi và các bộ phận khác của thiết bị tách dầu/nướcRắn
17 07Các loại dầu thải khác
11117 07 01Bùn hoặc nhũ tương thải từ thiết bị khử muốiBùn
17 08Chất thải là dung môi hữu cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant) dạng bọt/sol khí
11217 08 04Bùn thải hoặc chất thải rắn có chứa dung môi halogenBùn/rắn
11317 08 05Bùn thải hoặc chất thải rắn có chứa các loại dung môi khácBùn/rắn
19CÁC LOẠI CHẤT THẢI KHÁC
19 01Chất thải từ ngành phim ảnh
11419 01 07Máy ảnh dùng một lần đã qua sử dụng còn chứa pinRắn
19 02Chất thải từ các thiết bị điện và điện tử
11519 02 06Các bộ phận nguy hại tháo dỡ từ các thiết bị thảiRắn
19 04Chất nổ thải
11619 04 01Đạn được thảiRắn
11719 04 02Pháo hoa thảiRắn
11819 04 03Các loại chất nổ thải khácRắn
19 06Pin và ắc quy thải
11919 06 01Pin/ắc quy chì thảiRắn
12019 06 02Pin Ni-Cd thảiRắn
12119 06 03Pin/ắc quy thải có chứa thuỷ ngânRắn
12219 06 04Chất điện phân tử pin và ắc quy thảiRắn
19 09Các chất oxi hoá thải
12319 09 01Pemanganat thảiRắn
12419 09 02Cromat thảiRắn
12519 09 03Các hợp chất peroxit thảiRắn
12619 09 04Các loại chất oxi hoá thải khácRắn
Phụ lục II

Danh mục chất thải rắn có ngưỡng nguy hại “*”

DANH MỤC CHẤT THẢI RẮN CÓ NGƯỠNG NGUY HẠI “*”

(Theo Danh mục chất thải nguy hại được ban hành tại Quyết định số 23/2006/QĐ - BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
01CHẤT THẢI TỪ NGÀNH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOẢNG SẢN VÀ THAN
01 01Chất thải từ quá trình chế biến quặng sắt bằng phương pháp hoá-lý
101 01 02Các loại cặn thải khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn/bùn
201 01 03Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng sắtRắn/bùn
01 02Chất thải từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hoá-lý
301 02 01Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hoá-lýRắn/bùn
01 03Bùn thải và các chất thải khác từ quá trình khoan
401 03 01Bùn thải và chất thải có chứa dầu từ quá trình khoanBùn/rắn
501 03 02Bùn thải và chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình khoanBùn/rắn
01 04Chất thải từ quá trình lọc dầu
601 04 07Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
02CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT HOÁ CHẤT VÔ CƠ
02 02Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng bazơ
702 02 02Các loại bazơ thải khácRắn
02 03Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại
802 03 01Muối và dung dịch muối thải có chứa xyanuaRắn
902 03 02Muối và dung dịch muối thải có chứa kim loại nặngRắn
1002 03 03Oxit kim loại thải có chứa kim loại nặngRắn
02 04Chất thải có chứa kim loại
1102 04 01Chất thải chứa asenRắn
1202 04 02Chất thải chứa thuỷ ngânRắn
1302 04 03Chất thải chứa các kim loại nặng khácRắn
02 05Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải
1402 05 01Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
02 06Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất chứa lưu huỳnh, chế biến hoá chất chứa lưu huỳnh và quá trình khử lưu huỳnh
1502 06 01Chất thải chứa hợp chất sunfua nguy hạiRắn
02 07Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng halogen và chuyển hoá hợp chất chứa halogen
1602 07 01Chất thải có chứa amiăng từ quá trình điện phânRắn
1702 07 03Bùn thải bari sunphat có chứa thuỷ ngânBùn
02 08Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng silicon và các dẫn xuất của silicon
1802 08 01Chất thải có chứa silicon nguy hạiRắn
02 09Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất chứa photpho và chế biến hoá chất chứa photpho
1902 09 01Chất thải có chứa hay nhiễm các thành phần nguy hại từ phản ứng các hợp chất của canxi chứa photphoRắn
02 10Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất chứa nitơ, chế biến hoá chất chứa nitơ và sản xuất phân bón
2002 10 01Chất thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
03CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT HOÁ CHẤT HỮU CƠ
03 01Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hoá chất hữu cơ cơ bản
2103 01 08Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
03 02Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng nhựa, cao su tổng hợp và sợi nhân tạo
2203 02 08Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
2303 02 09Chất phụ gia thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
2403 02 10Chất thải có chứa silicon nguy hạiRắn
03 03Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng phẩm màu hữu cơ và vô cơ
2503 03 08Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
03 04Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng các sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật, chất bảo quản gỗ và các loại bioxit hữu cơ khác
2603 04 08Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
2703 04 09Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hạiRắn
03 05Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng được phẩm
2803 05 08Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
2903 05 09Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hạiRắn
03 06Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất béo, xà phòng, chất tẩy rửa, sát trùng và mỹ phẩm
3003 06 08Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
03 07Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng hoá chất tinh khiết và các hoá phẩm khác
3103 07 08Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
04CHẤT THẢI CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT KHÁC
04 02Chất thải từ các cơ sở đốt khác
3204 02 01Tro đáy, xỉ và bụi lò hơi có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình đồng thiêu hủyRắn
3304 02 02Tro bay có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình đồng thiêu hủyRắn
3404 02 03Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thảiRắn
3504 02 04Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
3604 02 05Bùn thải pha loãng trong nước có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh lò hơiBùn
05CHẤT THẢI TỪ NGÀNH LUYỆN KIM
05 01Chất thải từ ngành công nghiệp gang thép
3705 01 01Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thảiRắn
3805 01 02Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mátRắn
3905 01 03Bùn thải và bã lọc có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thảiBùn/rắn
05 02Chất thải từ quá trình nhiệt luyện nhôm
4005 02 05Chất thải chứa hắc ín từ quá trình sản xuất cực anotRắn
4105 02 06Bụi khí thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
4205 02 07Các loại bụi và hạt (kể cả bụi nghiền bì) có chứa các thành phần nguy hạiRắn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
4305 02 08Chất thải rắn từ quá trình xử lý khí thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
4405 02 09Bùn thải và bã lọc từ quá trình xử lý khí thải có chứa các thành phần nguy hạiBùn/rắn
4505 02 10Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mátRắn
4605 02 11Chất thải từ quá trình xử lý xỉ muối và xỉ đen có chứa các thành phần nguy hạiRắn
05 03Chất thải từ quá trình nhiệt luyện chì
4705 03 07Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mátRắn/bùn
05 04Chất thải từ quá trình nhiệt luyện kẽm
4805 04 04Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mátRắn
05 05Chất thải từ quá trình nhiệt luyện đồng
4905 05 04Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mátRắn
05 06Chất thải từ quá trình nhiệt luyện vàng bạc và platin
5005 06 01Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mátRắn
05 07Chất thải từ quá trình nhiệt luyện các kim loại màu khác
5105 07 03Chất thải chứa hắc ín từ quá trình sản xuất cực anotRắn
5205 07 04Bụi khí thải có chứa các chất nguy hạiRắn
5305 07 05Bùn thải và bã lọc có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thảiBùn/rắn
05 08Chất thải từ quá trình đúc kim loại đen
5405 08 01Lõi và khuôn đúc đã qua sử dụng có chứa các thành phần nguy hạiRắn
5505 08 02Bụi khí thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
5605 08 03Các loại bụi khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn
5705 08 04Chất gắn kết thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
05 09Chất thải từ quá trình đúc kim loại màu
5805 09 01Lõi và khuôn đúc đã qua sử dụng có chứa các thành phần nguy hạiRắn
5905 09 02Bụi khí thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
6005 09 03Các loại bụi khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn
6105 09 04Chất gắn kết thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
05 10Chất thải từ quá trình thuỷ luyện kim loại màu
6205 10 02Chất thải từ quá trình thuỷ luyện đồng có chứa các thành phần nguy hạiRắn/bùn
6305 10 03Các loại chất thải khác có chứa các chất nguy hạiRắn/bùn
06CHẤT THẢI TỪ NGÀNH SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ THỦY TINH
06 01Chất thải từ quá trình sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm thuỷ tinh
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
6406 01 01Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ hỗn hợp chuẩn bị trước quá trình xử lý nhiệtRắn
6506 01 02Bột hoặc vụn thuỷ tinh thải có chứa kim loại nặng (ví dụ từ ống phóng catot)Rắn
6606 01 03Bùn nghiền và đánh bóng thuỷ tinh có chứa các thành phần nguy hạiBùn
6706 01 04Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thảiRắn
6806 01 05Bùn thải và bã lọc có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thảiBùn/rắn
6906 01 07Cặn rắn có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiRắn
06 02Chất thải từ quá trình sản xuất hàng gốm sứ, gạch ngói, tấm ốp lát và các sản phẩm xây dựng khác
7006 02 01Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thảiRắn
7106 02 02Chất thải có chứa kim loại nặng từ quá trình tráng men, mài bóngRắn
06 03Chất thải từ quá trình sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm của chúng
7206 03 01Chất thải có chứa amiăng từ quá trình sản xuất xi măng amiăngRắn
7306 03 02Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thảiRắn
07CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ, CHE PHỦ BỀ MẶT, TẠO HÌNH KIM LOẠI VÀ CÁC VẬT LIỆU KHÁC
07 01Chất thải từ quá trình xử lý hoá học, che phủ bề mặt kim loại và các vật liệu khác (ví dụ quá trình mạ điện, tráng kẽm, tẩy axit/bazo, khắc axit, photphat hoá, tẩy mỡ nhờn bằng kiềm, anot hoá)
7407 01 05Bùn thải và bã lọc có chứa các thành phần nguy hạiBùn/rắn
7507 01 08Bùn thải hoặc dung dịch rửa giải/tách rửa (eluate) có chứa các thành phần nguy hại từ hệ thống màng hoặc hệ thống trao đổi ionBùn
7607 01 10Các chất thải khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn
07 03Chất thải từ quá trình tạo hình và xử lý cơ-lý bề mặt kim loại và nhựa
7707 03 07Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình gia công cơ khíBùn
7807 03 08Các vật liệu mài mòn thải có chứa các thành phần nguy hại (xí đồng, cát...)Rắn
7907 03 09Bùn thải kim loại (nghiền, mài) có chứa dầuBùn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
8007 03 10Vật liệu và vật thể mài đã qua sử dụng có chứa các thành phần nguy hạiRắn
08CHẤT THẢI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, ĐIỀU CHẾ, CUNG ỨNG, SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM CHE PHỦ (SƠN, VẸC NI, MEN THUỶ TINH), CHẤT KẾT ĐÍNH, CHẤT BỊT KÍN VÀ MỰC IN
08 01Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng sơn và véc ni
8108 01 02Bùn thải chứa sơn hoặc véc ni có chứa dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khácBùn
8208 01 03Chất thải từ quá trình cạo, bóc tách sơn hoặc véc ni có chứa dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khácRắn
08 02Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng mực in
8308 02 01Mực in thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
8408 02 02Bùn mực thải có chứa các thành phần nguy hạiBùn
8508 02 04Hộp mực in thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
08 03Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng chất kết dính và chất bịt kín (kể cả sản phẩm chống thấm)
8608 03 02Bùn thải chứa chất kết dính và chất bịt kín có chứa dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khácBùn
09CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ BIẾN GỖ, SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM GỖ, GIẤY VÀ BỘT GIẤY
09 01Chất thải từ quá trình chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm gỗ
8709 01 01Mùn cưa, phơi bào, đầu mấu, gỗ thừa, ván và gỗ dán vụn có chứa các thành phần nguy hạiRắn
10CHẤT THẢI TỪ NGÀNH CHẾ BIẾN DA, LÔNG VÀ DỆT NHUỘM
10 01Chất thải từ ngành chế biến da và lông
8810 01 02Da thú có chứa các thành phần nguy hại thải bỏ từ quá trình thuộc daRắn
10 02Chất thải từ ngành dệt nhuộm
8910 02 02Phẩm màu và chất nhuộm thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
9010 02 03Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
11CHẤT THẢI XÂY DỰNG VÀ PHÁ DỠ (KỂ CẢ ĐẤT ĐÀO TỪ CÁC KHU VỰC BỊ Ô NHIỄM)
11 01Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp và gốm sứ thải
9111 01 01Bê tông, gạch, ngói, tấm ốp và gốm sứ thải (hỗn hợp hay phân lập) có chứa các thành phần nguy hạiRắn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
11 02Gỗ, thuỷ tinh và nhựa thải
9211 02 01Thuỷ tinh, nhựa và gỗ thải có chứa hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hạiRắn
11 03Hỗn hợp bitum, nhựa than đá và sản phẩm có hắc ín thải
9311 03 01Hỗn hợp bitum có chứa nhựa than đá thảiRắn
11 04Kim loại (kể cả hợp kim của chúng) thải
9411 04 01Phế thải kim loại bị nhiễm các thành phần nguy hạiRắn
9511 04 02Cáp kim loại thải có chứa dầu, nhựa than đá và các thành phần nguy hại khácRắn
11 05Đất (kể cả đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm), đá và bùn nạo vét
9611 05 01Đất đá thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
9711 05 02Bùn đất nạo vét có chứa các thành phần nguy hạiBùn/rắn
11 06Vật liệu cách nhiệt và vật liệu xây dựng có chứa amiăng thải
9811 06 01Vật liệu cách nhiệt có chứa amiăng thảiRắn
9911 06 02Các loại vật liệu cách nhiệt thải khác có chứa hay bị nhiễm các thành phần nguy hạiRắn
10011 06 03Vật liệu xây dựng thải có chứa amiăngRắn
11 07Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải
10111 07 01Vật liệu xây dựng gốc thạch cao thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
11 08Các loại chất thải xây dựng và phá dỡ khác
10211 08 01Các chất thải xây dựng và phá dỡ có chứa thuỷ ngânRắn
10311 08 02Các chất thải xây dựng và phá dỡ có chứa PCB (ví dụ chất bịt kín chứa PCB, chất rải sàn gốc nhựa có chứa PCB, tụ điện chứa PCB)Rắn
10411 08 03Các loại chất thải xây dựng và phá dỡ khác (kể cả hỗn hợp chất thải) có chứa các thành phần nguy hạiRắn
12CHẤT THẢI TỪ CÁC CƠ SỞ TÁI CHẾ, XỬ LÝ, TIÊU HUỶ CHẤT THẢI, XỬ LÝ NƯỚC CẤP SINH HOẠT VÀ CÔNG NGHIỆP
12 01Chất thải từ quá trình thiêu huỷ hoặc nhiệt phân chất thải
10512 01 05Xi và tro đáy có chứa các thành phần nguy hạiRắn
10612 01 06Tro bay có chứa các thành phần nguy hạiRắn
10712 01 07Bụi lò hơi có chứa các thành phần nguy hạiRắn
10812 01 08Chất thải nhiệt phân có chứa các thành phần nguy hạiRắn
12 02Chất thải từ quá trình xử lý hoá-lý chất thải (kể cả các quá trình xử lý crom, xử lý xyanua, trung hoà)
10912 02 02Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý hoá-lýBùn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
11012 02 05Chất thải rắn dễ cháy có chứa các thành phần nguy hạiRắn
11112 02 06Các loại chất thải khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn
12 06Chất thải từ trạm xử lý nước thải
11212 06 05Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý sinh học nước thải công nghiệpBùn
11312 06 06Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ các quá trình xử lý nước thải công nghiệp khácBùn
12 07Chất thải từ quá trình tái chế, thu hồi dầu
11412 07 05Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thảiBùn
12 08Chất thải từ quá trình xử lý cơ học chất thải (ví dụ quá trình phân loại, nghiền, nén ép, tạo hạt)
11512 08 01Gỗ thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
11612 08 02Chất thải (kể cả hỗn hợp vật liệu) có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý cơ học chất thảiRắn
12 09Chất thải từ quá trình xử lý đất và nước ngầm
11712 09 01Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý đấtRắn
11812 09 02Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý đấtBùn
11912 09 03Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước ngầmBùn
12012 09 04Nước và cặn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước ngầmRắn
13CHẤT THẢI TỪ NGÀNH Y TẾ VÀ THÚ Y (trừ chất thải sinh hoạt của ngành này)
13 01Chất thải từ quá trình khám bệnh, điều trị và phòng ngừa bệnh ở người
12113 01 02Hoá chất thải bao gồm hoặc có chứa các thành phần nguy hạiRắn
12213 01 05Các loại dược phẩm thải khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn
13 02Chất thải từ các hoạt động thú y
12313 02 02Hoá chất thải bao gồm hoặc có chứa các thành phần nguy hạiRắn
12413 02 04Các loại thuốc thú y thải khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn
14CHẤT THẢI TỪ NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
14 01Chất thải từ việc sử dụng các hoá chất bảo vệ thực vật
12514 01 01Chất thải có chứa dư lượng hoá chất trừ sâuRắn/bùn
12614 01 02Chất thải có chứa dư lượng hoá chất trừ cỏRắn/bùn
12714 01 03Chất thải có chứa dư lượng hoá chất diệt nấmRắn/bùn
12814 01 05Bao bì hoá chất bảo vệ thực vật thảiRắn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
12914 01 06Các loại chất thải khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn/bùn
14 02Chất thải từ chăn nuôi gia súc, gia cầm
13014 02 02Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình vệ sinh chuồng trạiRắn/bùn
14 03Chất thải từ nuôi trồng thuỷ sản
13114 03 02Nước và bùn thải có chứa các thành phần nguy hại (hoá chất trừ sâu và diệt rong tảo, các chất kháng sinh) từ ao đầm nuôi thủy sảnbùn
15THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÃ HẾT HẠN SỬ DỤNG VÀ CHẤT THẢI TỪ HOẠT ĐỘNG PHÁ DỖ, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
15 01Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không hết hạn sử dụng (kể cả các thiết bị ven đường) và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không
13215 01 01Phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường không (xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, dầu máy và toa xe lửa, máy bay...) hết hạn sử dụng có chứa các thành phần nguy hạiRắn
13315 01 03Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có chứa thuỷ ngânRắn
13415 01 04Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có chứa PCBRắn
13515 01 06Các chi tiết, bộ phận của phanh đã qua sử dụng có chứa amiăngRắn
13615 01 09Các thiết bị, bộ phận thải khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn
13715 01 10Các loại chất thải khác sinh ra từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng có chứa các thành phần nguy hạiRắn/bùn
15 02Phương tiện giao thông vận tải đường thuỷ hết hạn sử dụng và chất thải từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng phương tiện giao thông vận tải đường thuỷ
13815 02 01Phương tiện giao thông vận tải đường thuỷ (tàu thuỷ, xà lan, thuyền, ca nô...) hết hạn sử dụng có chứa các thành phần nguy hạiRắn
13915 02 03Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có chứa thuỷ ngânRắn
14015 02 04Các thiết bị, bộ phận đã qua sử dụng có chứa PCBRắn
14115 02 07Các thiết bị, bộ phận thải khác có chứa các thành phần nguy hạiRắn
14215 02 08Các vật liệu mài mòn bề mặt phương tiện (xi đồng, cát...) đã qua sử dụng có chứa hoặc lẫn các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hoá trị 6...)Rắn
14315 02 09Vụn sơn, gỉ sắt được bóc tách từ bề mặt phương tiện có chứa các thành phần nguy hại (asen, chì, crom hoá trị 6...)Rắn
14415 02 10Vật liệu cách nhiệt, chống cháy thải có chứa amiăngRắn
14515 02 13Bùn thải lẫn dầu hoặc chứa các thành phần nguy hạiBùn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
14615 02 15Các loại chất thải khác sinh ra từ quá trình phá dỡ, bảo dưỡng có chứa các thành phần nguy hạiRắn/bùn
16CHẤT THẢI HỘ GIA ĐÌNH VÀ CHẤT THẢI SINH HOẠT TỪ CÁC NGUỒN KHÁC
16 01Các thành phần thải đã được thu gom phân loại
14716 01 09Sơn, mực, chất kết dính và nhựa thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
14816 01 14Gỗ thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
18CÁC LOẠI CHẤT THẢI BAO BÌ, CHẤT HẤP THỤ, GIÊ LAU, VẬT LIỆU LỌC VÀ VẢI BẢO VỆ
18 01Bao bì thải (kể cả chất thải bao bì phát sinh từ đô thị đã được phân loại)
14918 01 01Bao bì thải có chứa hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hạiRắn
15018 01 02Bao bì kim loại thải có chứa các chất nền xốp rắn nguy hại (như amiăng)Rắn
18 02Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau và vải bảo vệ thải
15118 02 01Chất hấp thụ, vật liệu lọc (kể cả vật liệu lọc dầu), giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thành phần nguy hạiRắn
19CÁC LOẠI CHẤT THẢI KHÁC
19 02Chất thải từ các thiết bị điện và điện tử
15219 02 01Máy biến thể và tự điện thải có chứa PCBRắn
15319 02 02Các thiết bị thải khác có chứa hoặc nhiễm PCBRắn
15419 02 03Thiết bị thải có chứa CFC, HCFC, HFCRắn
15519 02 04Thiết bị thải có chứa amiăngRắn
15619 02 05Thiết bị thải có các bộ phận chứa các thành phần nguy hạiRắn
19 03Các sản phẩm bị loại bỏ
15719 03 01Chất thải vô cơ có chứa các thành phần nguy hạiRắn
15819 03 02Chất thải hữu cơ có chứa các thành phần nguy hạiRắn
19 05Các bình chứa khí nén và hoá chất thải
15919 05 01Bình chứa khí nén thải có các thành phần nguy hạiRắn
16019 05 02Hoá chất và hỗn hợp hoá chất phòng thí nghiệm thải, bao gồm hoặc có chứa các chất nguy hạiRắn
16119 05 03Hoá chất vô cơ thải bao gồm hoặc có chứa các thành phần nguy hạiRắn
16219 05 04Hoá chất hữu cơ thải bao gồm hoặc có chứa các thành phần nguy hạiRắn
19 07Chất thải từ quá trình vệ sinh thùng, bồn chứa và bể lưu động
16319 07 01Chất thải có chứa dầuRắn
TTMã chất thải nguy hạiTên chất thảiTrạng thái (thể) tồn tại thông thường
16419 07 02Chất thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
19 08Chất xúc tác đã qua sử dụng
16519 08 01Chất xúc tác đã qua sử dụng có chứa các thành phần nguy hạiRắn
16619 08 02Chất xúc tác đã qua sử dụng có chứa axit photphoricRắn
16719 08 04Xúc tác đã qua sử dụng bị nhiễm các thành phần nguy hạiRắn
19 10Nước thải được xử lý bên ngoài
16819 10 02Cặn nước thải có chứa các thành phần nguy hạiRắn
19 11Vật liệu lót và chịu lửa thải
16919 11 01Vật liệu lót và chịu lửa thải gốc cacbon từ quá trình luyện kim có chứa các thành phần nguy hạiRắn
17019 11 02Các loại vật liệu lót và chịu lửa thải khác từ quá trình luyện kim có chứa các thành phần nguy hạiRắn
17119 11 03Vật liệu lót và chịu lửa thải có chứa các thành phần nguy hại không phải từ quá trình luyện kimRắn
Phụ lục III

Danh mục chất thải rắn thông thường

DANH MỤC CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG

(Theo Nghị định số 59/2007/NĐ - CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ)

Số TTTên chất thảiĐơn vị tính
123
INHÓM CÁC CHẤT CÓ THỂ THU HỎI TÁI SỬ DỤNG
1Phế liệu thải ra từ quá trình sản xuấtTấn
2Các thiết bị điện, điện tử dân dụng và công nghiệpTấn
3Các phương tiện giao thôngTấn
4Các sản phẩm phục vụ sản xuất và tiêu dùng đã hết hạn sử dụngTấn
5Bao bì bằng giấy, kim loại, thuỷ tinh, hoặc chất dẻo khác, ...Tấn
IINHÓM CHẤT THẢI CẦN XỬ LÝ, CHÔN LẮP
1Các chất thải hữu cơ (các loại cây, lá cây, rau, thực phẩm, xác động vật,...)Tấn
2Các sản phẩm tiêu dùng chứa các hóa chất độc hại (pin, ắc quy, dầu mỡ bôi trơn...)Tấn
3Các loại chất thải rắn khác không thể tái sử dụngTấn
IIICHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
1Đất, bùn hữu cơ từ đào đất, nạo vét lớp đất mặt có thể sử dụng để bồi đắp cho đất trồng câyTấn
2Đất đá, chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa, bê tông, vật liệu kết dính quá hạn sử dụng) có thể tái chế hoặc tái sử dụng làm vật liệu san lấp cho các công trình xây dựngTấn
3Các chất thải rắn ở dạng kính vỡ, sắt thép, gỗ, bao bì giấy, chất dẻo có thể tái chế, tái sử dụng.Tấn
Mục lục Bấm để đi tới điều