vanban.org

Nghị quyết số 10b/2003/NQ-HĐ về việc thông qua danh mục sửa đổi, bãi bỏ và bổ sung các loại phí, lệ phí

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015
Quảng Trị Ban hành 30/07/2003 Hiệu lực 30/07/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ IV, KỲ HỌP THỨ 10

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10b/2003/NQ-HĐ

Đông Hà, ngày 30 tháng 7 năm 2003

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHOÁ IV - KỲ HỌP THỨ 10

(Từ ngày 28 đến 30 tháng 7 năm 2003)

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua danh mục sửa đổi, bãi bỏ
và bổ sung các loại phí, lệ phí

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

- Sau khi xem xét tờ trình số 1173/TT-UB ngày 07 tháng 7 năm 2003 của UBND tỉnh Quảng Trị, phương án điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ danh mục và mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn Quảng Trị; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến phát biểu của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

1. Nhất trí thông qua danh mục và mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh (có phụ lục kèm theo). Các khoản phí, lệ phí đã được HĐND tỉnh quy định trước đây không còn phù hợp với Nghị quyết này đều được bãi bỏ.

2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện tốt Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IV thông qua tại kỳ họp thứ 10 ngày 30 tháng 7 năm 2003.

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VP CTN,
- TVTU, UBND tỉnh,
- UBMTTQVN tỉnh,
- Các sở, ban, ngành đoàn thể cấp tỉnh,
- TT HĐND, UBND các huyện, thị,
- ĐB HĐND tỉnh,
- LĐ, CV VP HĐND tỉnh,
- Lưu VP HĐND, VP UBND.

TM. HĐND TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH

CHI CỤC

Phan Thị Duyên

CHỦNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI
NGUYÊN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ
Tài liệu được sao từ:
Phòng: HĐND Tỉnh Quảng Trị
Mục lục số: 03 Hổ sơ số: 22 Tờ số: 94
Số chứng thực: 79
Ngày 04 tháng 4 năm 2019

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

PHỤ LỤC

Danh mục và mức thu các loại phí

(Kèm theo Nghị quyết 10b/2003/NQ-HĐ ngày 30/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

ĐềKhoản mụcĐvtMức thu (đồng)
IPhí chợ
1Phí vệ sinh bến bãi, bãi chợ đối với phương tiện có xếp dỡ hàng hoá tại bến, bãi chợ
- Đối với xe ô tô tảiđ/lượt/xe5.000
- Đối với xe công nông, xe kéođ/lượt/xe2.000
- Đối với đò, canô vào bếnđ/lượt/xe3.000
2Phí vệ sinh chợ, bãi chợ đối với người kinh doanh
- Người kinh doanh tại lô quầy cố định kiên cốđ/tháng/người4.000
- Người kinh doanh tại lô quầy cố định tạmđ/tháng/người6.000
- Người buôn bán ngoài bãi không cố địnhđ/lượt/người500
3Phí sử dụng bãi chợ cho tiếp nhận kinh doanh hàng hoá
- Đối với chủ phương tiện ô tô có trọng tải >3,5 tấnđ/xe/lượt20.000
- Đối với chủ phương tiện ô tô có trọng tải =< 3,5 tấnđ/xe/lượt10.000
- Đối với chủ phương tiện là xe công nôngđ/xe/lượt5.000
4Phí làm thủ tục sang nhượng lô quầy trong chợ:
- Hộ có lô quầy cố định hợp đồng > 1 nămđ/lần100.000
- Hộ có lô quầy cố định hợp đồng =< 1 nămđ/lần30.000
IIPhí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước
1Phí sử dụng bãi cảng (lượt xe ra-vào)
- Xe công nôngđ/lượt/xe1.000
- Xe ô tô dưới 5 tấnđ/lượt/xe3.000
- Xe ô tô trên 5 tấn đến dưới 10 tấnđ/lượt/xe5.000
- Xe ô tô trên 10 tấnđ/lượt/xe10.000
2Phí sử dụng bến bãi khác
- Bến khai thác cát, đá, san, than, đất, bùnđ/m^{2}/năm2.000
- Bến bãi đỗ xe đạp thổđ/xe/tháng5.000
- Bến bãi đỗ xe máy thổđ/xe/tháng10.000
- Bến bãi đỗ xe công nôngđ/xe/tháng20.000
- Bến vận chuyển hành khách, hàng hoáđ/ptiện/lượt3.000
bằng thuyền, canô (tính cho lượt vào bến)
- Bến vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng thuyền, canô (tính cho tháng neo đậu)đ/ptiện/tháng15.000
- Sử dụng sàn bãi côngđồng5% doanh thu
- Bến bãi kinh doanh hàng hải sản gồm có:
+ Khu vực bãi, bến:
. Thuê địa điểm thu mua, chế biếnđ/lô/tháng20.000
. Thuê địa điểm kinh doanhđ/m²/tháng2.000
. Thuê bến bãi để tập kết, thông qua hàng hoáđ/tấn10.000
+ Khu vực chợ:
. Thuê lô kinh doanh ở khu vực có mái cheđ/m²/tháng10.000
. Thuê lô kinh doanh ở khu vực không có mái cheđ/m²/tháng3.000
3Phí sử dụng mặt nước đánh bắt hải sản vùng sông, biển (dùng rơ chài)đ/rơ chài/năm40.000
IIIPhí dự thi, dự tuyển
1Phí dự tuyển vào các lớp học phổ thông đầu cấp
- Tuyển sinh vào lớp 6 (cấp II)đ/hs5.000
- Tuyển sinh vào lớp 10 (cấp III)đ/hs10.000
- Tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Lê Quý Đônđ/hs15.000
IVPhí đấu thầu, đấu giá
1Phí đấu thầu mua hàng hoá thực hiện theo Thông tư số 121/2000/TT-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ Tài chính
2Phí đấu giá mua hàng hoá đối với người mua hàngđ/phiên đấu
- Tổng giá trị tài sản theo giá sàn khởi điểm =< 100 triệu đồng50.000
- Tổng giá trị tài sản theo giá sàn khởi điểm > 100 triệu đồng100.000
VPhí qua đò (đò ngang)
1Phí qua đò đối với ngườiđ/lần/người1.000
2Phí qua đò đối với xe đạpđ/lần/xe1.000
3Phí qua đò đối với xe máyđ/lần/xe2.000
VIPhí thư viện
1Đối với thư viện tỉnh:
- Học sinh tiểu họcĐồng/thẻ/năm5.000
- Các đối tượng khácĐồng/thẻ/năm10.000
2Đối với thư viện huyện, thị:
- Học sinh tiểu họcĐồng/thẻ/năm3.000
- Các đối tượng khácĐồng/thẻ/năm5.000
VIIPhí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
aPhí trông giữ theo lần gửi
1Phí trông giữ xe đạp (mức tối đa)đ/lần gửi500
2Phí trông giữ xe máy (mức tối đa)đ/lần gửi1.000
3Phí trông giữ xe ô tô (mức tối đa)
+ Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồiđ/lần gửi10.000
+ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lênđ/lần gửi15.000
+ Xe vận tảiđ/lần gửi15.000
bPhí trông giữ do vi phạm pháp luật:
b.1Đối với bãi trông giữ phương tiện của các đơn vị chuyên doanh:
1Phí trông giữ xe đạpđ/ngày đêm2.500
2Phí trông giữ xe mô tô
+ Xe máy có dung tích xi lanh dưới 50 ccđ/ngày đêm4.000
+ Xe máy có dung tích xi lanh trên 50 ccđ/ngày đêm5.000
3Phí trông giữ xe ô tô
+ Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồiđ/ngày đêm10.000
+ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lênđ/ngày đêm15.000
+ Xe vận tảiđ/ngày đêm15.000
4- Phí trông giữ xe công nôngđ/ngày đêm6.000
5- Phí trông giữ các loại xe thô sơđ/ngày đêm5.000
b.2Đối với bãi trông giữ phương tiện của đơn vị ra quyết định tạm giữ:
1Phí trông giữ xe đạpđ/ngày đêm2.000
2Phí trông giữ xe mô tô
+ Xe máy có dung tích xi lanh dưới 50 ccđ/ngày đêm3.000
+ Xe máy có dung tích xi lanh trên 50 ccđ/ngày đêm4.000
3Phí trông giữ xe ô tô
+ Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồiđ/ngày đêm8.000
+ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lênđ/ngày đêm10.000
+ Xe vận tảiđ/ngày đêm10.000
4- Phí trông giữ xe công nôngđ/ngày đêm5.000
5- Phí trông giữ các loại xe thô sơđ/ngày đêm4.000
cPhí trông giữ xe đạp, xe máy cho học sinh, sinh viên tại các trường học
- Phí trông giữ xe đạp (mức tối đa)đ/tháng/hs3.000
- Phí trông giữ xe máy (mức tối đa)đ/tháng/hs5.000
VIIIPhí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
1Sao lục, chứng thực hồ sơ đất đaiđ/hồ sơ10.000
2Sao lục bản đồđ/tờ
- Khổ giấy A4, A3đ/tờ5.000
- Khổ giấy A2, A1đ/tờ10.000
- Khổ giấy A0đ/tờ15.000
3Cung cấp hồ sơ mốc (tọa độ, độ cao, sơ đồ ...)đ/hồ sơ20.000
IXPhí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
1Đối với hộ gia đình, cá nhânđ/hồ sơ20.000
2Đối với tổ chứcđ/hồ sơ50.000
XHọc phí giáo dục nghề nghiệp (tại Trường)
Dạy nghề tổng hợp tỉnh)
1Học phí chính quy tập trung
- Lớp Nề (18 tháng)đ/tháng/hs40.000
- Lớp Mộc (18 tháng)đ/tháng/hs40.000
- Lớp May công nghiệp dài hạn (18 tháng)đ/tháng/hs40.000
- Lớp Cơ khí dài hạn (24 tháng)đ/tháng/hs50.000
- Lớp Điện dài hạn (24 tháng)đ/tháng/hs50.000
2Học phí học nghề ngắn hạn (cơ sở giáo dục tự trang trải chi phí)
- Lớp Tin học A ngắn hạn (03 tháng)đ/tháng/hs200.000
- Lớp Tin học B ngắn hạn (03 tháng)đ/tháng/hs200.000
- Lớp điện dân dụng ngắn hạn (03 tháng)đ/tháng/hs200.000
- Lớp may công nghiệp ngắn hạn (01 tháng)đ/tháng/hs200.000
XIPhí tham quanđ/người/lầntừ 10.000 đến 25.000
XIIThủy lợi phí
- Các huyện: Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ và Thị xã Đông HàKgthóc/ha/vụ (thóc loại I)250
- Các huyện: Triệu Phong, Hải Lăng và Thị xã Quảng TrịKgthóc/ha/vụ (thóc loại I)290
XIIIHọc phí (có phụ lục đính kèm)
XIVViện phí (trên 300 mức có phụ lục đính kèm)

* Mức phí thuộc các khu vực chợ:

- Mức phí trên đây áp dụng cho chợ Đông Hà, chợ Quảng Trị.

- Các chợ thị trấn huyện, chợ phường của thị xã Đông Hà, thị xã Quảng Trị áp dụng mức thu bằng 80% mức phí trên.

- Các chợ thôn, xã trong tỉnh áp dụng mức thu bằng: 60% mức phí trên đối với đồng bằng và 40% đối với Miền núi.

* Mức phí bến bãi:

- Các bến bãi thuộc các xã miền núi, miền biển, vùng sâu, vùng xa thu bằng 80% mức thu tại Quyết định này.

- Các xã phường còn lại trên tỉnh thu 100% mức thu tại Quyết định này.

* Trong mức phí khai thác tài liệu đất đai đã bao gồm chi phí photocopy 01 bộ tài liệu. Những tài liệu đất đai thuộc danh mục cấm khai thác hoặc chưa được khai thác thì không được phép cung cấp.

* Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng thống nhất cho tất cả các điểm trông giữ xe đạp, xe máy tại bãi chợ, bãi biển, bãi hội chợ, vui chơi giải trí, biểu diễn phim ảnh nghệ thuật, bệnh viện, nhà ga, bến xe, trường học, bãi biển (giữ xe bãi biển đã bao gồm vé vào bãi)... trên địa bàn toàn tỉnh.

* Mức phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô theo lần gửi, nếu giữ qua đêm thì được áp dụng mức tối đa bằng 2 lần mức phí đã quy định cho 01 lần gửi.

* Các bãi, bến và các địa điểm trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô đã đấu thầu hoặc khoán thì chủ nhận thầu, nhận khoán không được thu cao hơn mức thu quy định tại quyết định này.

* Tỷ lệ trích lại để chi phí cho đơn vị ra quyết định tạm giữ đối với phí trông giữ xe đạp, mô tô, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật:

- Các loại xe đạp, mô tô, ô tô bị tạm giữ do vi phạm vi pháp luật đưa vào các bãi trông giữ phương tiện của các đơn vị chuyên doanh trông giữ phương tiện, tỷ lệ trích lại cho đơn vị ra quyết định tạm giữ 35% tổng số thu sau khi đã trừ thuế VAT.

- Các loại xe đạp, mô tô, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật đưa vào các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện, tỷ lệ trích lại cho đơn vị ra quyết định tạm giữ 40% tổng số thu.

- Các đơn vị trông giữ xe do vi phạm pháp luật có trách nhiệm bảo quản các loại xe không bị ảnh hưởng do mưa, nắng và giữ nguyên hiện trạng xe như thời điểm xe bị tạm giữ.

* Về việc điều chỉnh mức thu các loại phí: Mức thu các loại phí trên đây được áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh, trường hợp xét thấy cần phải điều chỉnh mức thu một số loại phí để phù hợp với sự phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh, HĐND tỉnh uỷ quyền cho UBND tỉnh được phép điều chỉnh tăng hoặc giảm mức thu các loại phí trong phạm vi 20%.

HỌC PHÍ (Đính kèm phụ lục)

I/ Mức thu học phí của ngành giáo dục thuộc các cấp học: đồng/ học sinh/ tháng:

Số TTNgành họcMức thu (đồng)
T/phổ thị xãĐồng bằngMiền núi thấp, miền biển
1Nhà trẻ, mẫu giáo40.00018.00013.000
2Trung học cơ sở, Bổ túc cơ sở
Lớp 69.0005.0003.000
Lớp 711.0007.0004.000
Lớp 813.0009.0005.000
Lớp 915.00010.0006.000
3Trung học phổ thông
Lớp 1018.00015.0007.000
Lớp 1120.00017.0008.000
Lớp 1222.00019.0009.000
4Bổ túc trung học70.00060.000
5Trung học phổ thông Bán công70.00060.000

II/ Mức đóng góp tiền xây dựng trường học: Đồng/học sinh/năm

Ngành họcMức đóng góp
Vùng thị xã, thị trấnVùng khác
Mầm non60.000đ40.000đ
Tiểu học60.000đ50.000đ
Trung học cơ sở70.000đ60.000đ
Trung học phổ thông80.000đ60.000đ
Trung học bổ túc80.000đ60.000đ
TH PT Bán côngThu theo thoả thuận của phụ huynh học sinh có sự hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo

III/ Học phí học nghề tại Trung tâm kỹ thuật hướng nghiệp (không tính nghề phổ thông):

Đối tượng không phải học sinh phổ thông: 50.000đ/học sinh/tháng
Học sinh hướng nghiệp dạy nghề phổ thông: 50.000đ/ 1 chứng chỉ nghề

IV/ Học phí các lớp ngoại ngữ học 10 tháng/ chương trình Bộ quy định

- Bảng A: 150.000 đồng/ chứng chỉ
- Bảng B: 200.000 đồng/ chứng chỉ
- Bảng C: 250.000 đồng/ chứng chỉ

V/ Học phí trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

* Đối với các lớp Trung học chính quy:

+ Mức thu học phí 50.000đ/học sinh/tháng.

* Đối với các lớp Trung học tại chức:

+ Mức thu học phí 300.000 đ/học sinh/1 học kỳ.
+ Mức thu đóng góp xây dựng trường ban đầu 50.000đ/học sinh.

VI/ Học phí Trường Trung học Y tế:

+ Mức thu đóng góp xây dựng ban đầu: 50.000đ/học sinh.
+ Mức thu học phí 50.000đ/học sinh/tháng.

VIỆN PHÍ(đính kèm phụ lục)

MỨC THU VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
I/ MỨC THU:

MỤC A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ

Số TTNội dungMức thu (Đvt: 1.000 đồng)
BV hạng 2BV hạng 3BV hạng 4
1Khám lâm sản chung, khám chuyên khoa21,51
2Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)201515
3Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X quang)25
4Khám sức khoẻ toàn diện tuyến lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)3535

MỤC B:
B.1: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Số TTLoại giường theo Chuyên khoaMức thu (Đvt: 1.000 đồng)
BV hạng 2BV hạng 3BV hạng 4
1Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ1085
2Ngày giường bệnh nội khoa: Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; ngày thứ 3 sau khi đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau khi mổ kể từ ngày 11 trở đi.753
3Loại 2: Các khoa: Cơ xương khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai mũi họng, Mắt, Rang hàm mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ542
4Loại 3: Các khoa: Đông y, Phục hồi chức năng321
5Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt, bỏng độ 3-4 trên 70%13
6Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25%-70%86
7Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3-4 dưới 25%65
8Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%543

B.2: BẢNG GIÁ CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

(Đvt: 1.000 đồng)

Số TTNgày điều trịGiá 1 ngày điều trị
BV hạng 2BV hạng 3BV hạng 4
1.Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu603020
2.Một ngày điều trị nội khoa
2.1Các bệnh về máu, ung thư40
2.2Nhi, Truyền nhiễm, Hô hấp, Tim mạch, Tiêu hoá, Tiết niệu, dị ứng, Xương khớp, Tâm thần, Thần kinh, Da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, Phụ sản, mắt, Răng hàm mặt, Tai mũi họng352010
2.3Đông y, phục hồi chức năng151510
3.Một ngày điều trị ngoại khoa, Bỏng
3.1Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3-4 dưới 25%402520
3.2Sau các phẫu thuật loại 2, bỏng độ 2 trên 30%453520
3.3Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25%-70%5540
3.4Sau các phẫu thuật đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70%80

MỤC C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1: các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ

ĐVT: đồng

STTTên các thủ thuậtGiá dịch vụ
123
1Thông đái4.000
2Thụt tháo phân4.000
3Chọc hút mạch7.000
4Chọc hút tuyến giáp8.000
5Chọc dò màng bụng/màng phôi7.000
6Chọc rửa màng phôi/ hút khí màng phôi30.000
7Rửa bàng quang15.000
8Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo10.000
9Bóc móng, ngăn tắm/ đốt sủi mào gà15.000
10Chạy thận nhân tạo (một lần)300.000
11Thẩm phân phúc mạc300.000
12Sinh thiết da10.000
13Sinh thiết hạch, cơ10.000
14Sinh thiết tuỷ xương20.000
15Sinh thiết màng phôi, màng hoạt dịch20.000
16Sinh thiết ruột20.000
17Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang30.000
18Soi ổ bụng +/- sinh thiết20.000
19Soi dạ dày +/- sinh thiết20.000
20Nội soi đại tràng +/- sinh thiết30.000
21Soi trực tràng +/- sinh thiết20.000
22Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang40.000
23Soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt bàng quang50.000
24Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết30.000
25Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết50.000
26Soi thanh quản +/- lấy dị vật40.000
27Điều trị tia xạ cobalt và Rx (một lần nhưng không thu Quả 30 lần trong một đợt điều trị)5.000
y học dân tộc và phục hồi chức năng
28Châm cứu3.000
Điện châm6.000
Thuỷ châm (thống kê tiền thuốc)4.000
Chôn chỉ10.000
Xoa bóp, bấm huyệt/ kéo nắn cột sống, các khớp10.000
Chọc tĩnh mạnh dưới đòn30.000
Súc rửa dạ dày50.000
Thử thị lực đơn giản3.000
Đo nhãn áp3.000
Đo javal3.000
Đo thị trường, áp điểm3.000
Thử kính loạn thị3.000
Soi đáy mắt5.000
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt7.000
Tiêm dưới kết mạc một mắt7.000
Thông lệ đạo một mắt5.000
Thông lệ đạo hai mắt8.000
Lấy dị vật kết mạc một mắt7.000
Lấy dị vật giác mạc nong một mắt15.000
Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt30.000
Mổ mọng đơn một mắt30.000
Mổ mọng kép một mắt40.000
Khâu da mi, kết mạc mí bị rách30.000
Chính chắp/ lẹo10.000
Mổ quặm một mi20.000
Mổ quặm hai mi25.000
Mổ quặm ba mi30.000
Mổ quặm bốn mi35.000
C 2.4 tai - mũi - họng
1Trích rạch apxe Amidan25.000
2Trích rạch apxe thành sau họng30.000
3Cắt Amidan30.000
4Chọc rửa xoang hàm (một lần)10.000
5Chọc thông xoang trán/xoang bướm15.000
6Lấy dị vật trong tai10.000
7Lấy dị vật trong mũi không gây mê10.000
8Lấy dị vật trong mũi có gây mê25.000
9Lấy dị vật thực quản đơn giản25.000
10Lấy dị vật thanh quản40.000
11Đốt điện cuốn họng/cắt cuống mũi15.000
12Cắt Polype mũi20.000
13Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ30.000
C2.5 răng - hàm - mặt
1Nhổ răng sữa/ chân răng sữa2.000
2Nhổ răng vĩnh viễn lung lay3.000
3Nhổ răng vĩnh viễn khó nhiều chân5.000
4Cắt lợi chùm răng số 815.000
5Nhổ răng số 8 bình thường15.000
6Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm20.000
7Nhổ răng số 8 mọc ngắn, có xương mở30.000
8Cắt cuống chân răng10.000
9Bám gai xương ổ răng10.000
10Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm20.000
11Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm30.000
12Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/ một lần10.000
13Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm15.000
14Chích apxe viêm quanh răng10.000
15Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/ một hàm20.000
16Rửa châm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc một lần10.000
Chữa răng sâu ngà, tuỷ răng hồi phục:
17Hàn xi măng10.000
18Hàn Amalgame20.000
19Nhựa hoá trùng hợp25.000
20Nhựa quanh trùng hợp35.000
Chữa răng viêm tuỷ không hồi phục:
21Hàn xi măng10.000
22Hàn Amalgame20.000
23Nhựa hoá trùng hợp25.000
24Nhựa quanh trùng hợp35.000
Chữa răng viêm tuỷ chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân:
25Hàn xi măng20.000
26Hàn Amalgame25.000
27Nhựa hoá trùng hợp40.000
28Nhựa quanh trùng hợp50.000
Răng giả tháo lắp:
29Một răng40.000
30Hai răng50.000
31Ba răng70.000
32Bốn răng80.000
33Năm răng100.000
34Sáu răng110.000
35Bảy răng120.000
36Tám răng130.000
37Chín răng đến mười hai răng150.000
38Từ 13 răng đến một hàm toàn bộ200.000
39Cả 2 hàm400.000
Răng giả có đỉnh:
40Răng chốt đơn giản40.000
41Răng chốt đúc50.000
42Mũ chụp nhựa45.000
43Mũ chụp kim loại70.000
44Mũ vàng (vàng của bệnh nhân)100.000
45Câu răng mỗi thành phần60.000
46Câu răng vàng (vàng của bệnh nhân)100.000
47Điều chỉnh cần khít răng15.000
48Tháo cắt cầu răng15.000
49Hàm khung kim loại400.000
Sửa lại hàm cũ:
50Vá hàm gáy25.000
51Đệm hàm toàn bộ45.000
52Gắn thêm một răng25.000
53Thêm một móc15.000
54Gắn thêm một móc bị sứt3.000
55Thay nền hàm trên75.000
56Thay nền hàm dưới60.000
Các phẫu thuật hàm
57Vết thương phần mềm nông < 5 cm20.000
58Vết thương phần mềm nông > 5 cm30.000
59Vết thương phần mềm sâu < 5 cm30.000
60Vết thương phần mềm sâu > 5 cm40.000
C3: xét nghiệm và thăm dò chức năng
C3.1: Xét nghiệm máu
1Huyết đo6.000
2Định lượng Hemoglobine5.000
3Công thức máu6.000
4Hồng lưới cầu10.000
5Hematocrit5.000
6Máu lăng5.000
7Thử nghiệm sức bền hồng cầu10.000
8Số lượng tiểu cầu5.000
9Test ngưng kết tổ tiểu cầu10.000
10Test kết dính tiểu cầu10.000
11Định nhóm BO5.000
12RhD10.000
13Rh dưới nhóm20.000
14Nhóm bạch cầu20.000
15Nghiệm pháp Coombs6.000
16Tìm tế bào Hargraves10.000
17Thời gian máu chảy2.000
18Thời gian máu đông (milian/Lee – While)2.000
19Cơ cục máu5.000
20Thời gian quick5.000
21Thời gian Howell5.000
22T.E.G20.000
23Định lượng FIBRINOGEN20.000
24Định lượng PROTHROMBIN20.000
25Tiêu thu PROTHROMBIN20.000
26Yếu tố VIII/ Yếu tố IX20.000
27Các thể Barr20.000
28Nhiễu sắc thể đồ40.000
29Tuỷ đồ20.000
30Hạch đồ10.000
31Hoá học tế bào20.000
32Xác định nồng độ cồn trong máu20.000
33Xác định BACTURATE trong máu20.000
34Điện giải đồ (Na+, K+, Ca++, Cl- ) Định lượng các chất ALBUMINE: CREATINE:10.000
35GLOBULINE: GLUCOSE: PHOSPHO: PROTEIN toàn phần: UER: AXIT URIC...10.000
36PH máu, pO2, pCO2 + thông số tăng bằng kiểm toán10.000
37Định lượng sát huyết thanh/Mg++ huyết thanh Các xét nghiệm chức năng gan: BILIRUBIN toàn phần/50.000
38Trực tiếp/ gián tiếp các ensyn PHOSPHATAXA kiểm, TRANSAMINAXA...)10.000
39Định lượng THYROXIN Định lượng TRYGLYCERIDES/PHOSPHOLIPIT/15.000
40LIPTT toàn phần/ Cholestrol toàn phần HDL Cholestrol/LDL Cholestrol10.000
41Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kèm ...)30.000
42Tìm KST sốt rét trong máu3.000
43Cấy máu + kháng sinh đồ25.000
44Xét nghiệm HBsAg25.000
45Xét nghiệm HIV/AIDS-ELIZA Test40.000
46Định lượng bổ thể trong huyết thanh20.000
47Phản ứng cố định bổ thể20.000
48Các phản ứng lên bông10.000
49Test ROSE – WALLER20.000
50Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis20.000
51Các phản ứng lê bông chẩn đoán Syphilis15.000
(Kahn, Kline, VDEL)
52Test kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis20.000
53Điện dị huyết thanh/Plasma (Protein, lipoprotein, các hemoglobine bất thường hay20.000
C3.2 Xét nghiệm nước tiểu
1Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu20.000
2Định lượng ALDOSTERON30.000
3Định lượng BACBITURATE20.000
4Định lượng CATECHOLAMIN20.000
5Các Test xác định: Ca++, P-, Na+, K+, CL-5.000
6Protein/Đường niệu3.000
7Tế bào cạn nước tiểu/ cặn adis5.000
8Ure/axit Urie/Creatinin/Amilaza5.000
9Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen5.000
10Điện dị Protein niệu20.000
11Xác định GONADOTROPHIN để chẩn đoán thai nghén
+ Phương pháp hoá học miễn dịch10.000
+ Phương pháp tiêm động vật20.000
12Định lượng GONADOTROPHIN rau thai25.000
13Định lượng HYDROCORTICOSTEROID25.000
14Định lượng OESTROGEN toàn phần25.000
15Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANETRIOL25.000
16PORPHYRIN: Định lượng25.000
17PORPHYRIN: Định tính10.000
18Định lượng chì / asen / Thuỷ ngân ...20.000
19Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác2.000
20Xác định3.000
21Soi tươi tìm vi khuẩn6.000
22Nuôi cây phân lập10.000
23Tiêm truyền động vật20.000
24Kháng sinh đồ10.000
C3.3 Xét nghiệm phân
1TimBILIRUBIN5.000
2Các định Can xi, Phospho5.000
3Xác định các men: Amilase/Trypsin/ Mucinase6.000
4Xác định mở trong phân20.000
5Xác định máu trong phân5.000
6Urobilin, Urobilinogen: Định tính5.000
7Soi tươi6.000
8Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm thủ thuật P.phú8.000
9Nuôi cây phân lập10.000
10Kháng sinh đồ10.000
C3.4 Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (dịch vi viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ô khớp, dịch âm đạo ... )
Vị khuẩn - ký sinh trùng
1Soi tươi6.000
2Soi có nhuộm tiêu bản10.000
3Nuôi cây10.000
4Tiêm truyền động vật để chẩn đoán20.000
5Kháng sinh đồ10.000
Xét nghiệm tế bào
6Đếm tế bào5.000
7Nuôi cây là nhiễm sắc thể đồ25.000
Xét nghiệm hoá học
8Định lượng 1 chất (Protein, đường, clorua... phản ứng thuốc tím, phản ứng pan dư...)4.000
C3.5 Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý
1Xử lý và độc các tiêu bánh nhí thiết6.000
2Xét nghiệm độc chất20.000
C3.6 Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt
1Điện tâm đồ8.000
2Điện não đồ15.000
3Lưu huyết não30.000
4Các chắc năng hô hấp10.000
5Đo chuyển hoá cơ bản10.000
6Thử nghiệm ngầm BROMSULHTALEIN trong thăm dò chức năng gan20.000
7Thử nghiệm dung nạp CACBONHYDRATE (Glucoza, Fructoza, lactaza)20.000
8Nghiện pháp đồ Congo20.000
9Test thanh thái Creatinine20.000
10Test thanh thái Ure20.000
11Test dung nạp Folbutamit25.000
12Test dung nạp Glucagon25.000
13Test thanh thái Phenolsulfophthaleine30.000
C3.7 các thăm dò đông vi phóng xạ
1Đời sống hồng cầu15.000
2Độ tập trung 1131 tuyến giáp20.000
3Điều trị Basedow bằng 113135.000
4Thử nghiệm miễn dịch Hormone bằng phương pháp phóng xạ15.000
5Ghi hình não30.000
6Ghi hình tuyến giáp20.000
7Ghi hình phổi30.000
8Ghi hình thận25.000
9Ghi hình gan30.000
10Ghi hình lách20.000
11Ghi hình tủy sống20.000
12Ghi hình tuyến cận giáp30.000
13Ghi hình tim40.000
14Ghi hình xương sọ25.000
15Ghi hình xương chậu30.000
16Ghi hình bánh rau thai40.000
17Ghi hình tủy40.000
C4. Chẩn đoán bằng hình ảnh
C4.1 Chẩn đoán bằng siêu âm
1Siêu âm15.000
2Siêu âm màu50.000
C4.2 Chiếu chụp Xquang
C4.2-1 soi chiếu Xquang
C4.2-2 chụp các Xquang các chi
1Các đốt ngón tay hay ngón chân10.000
2Bàn tay/ cổ tay/ cẳng tay/ khuỷ tay/ cánh tay15.000
3Bàn cổ tay-1/2 dưới cẳng tay: ả trên cẳng khuỷ tay15.000
4Khuỷ tay – cánh tay15.000
5Bàn chân/ cổ chân/ ả dưới cẳng chân15.000
6ả trên cẳng chân-gối/khớp gối/đùi15.000
7Khớp vai, kè cá xương đòn và xương bả vai15.000
8Khớp hang15.000
9Khung chân15.000
C4.2-3 chụp X quang vùng đầu
10Xương sọ (vòm sọ) thẳng nghiêng15.000
11Các xoang15.000
12Xương chùm, mõm châm15.000
13Xương đá các tư thế15.000
14Các xương mắt (học mắt, xoang hàm, xoang trán)15.000
15Các khớp thái dương-hàm15.000
16Chụp ổ răng10.000
C4.2-4 chụp Xquang cột sống
17Các đốt sống cổ15.000
18Các đốt sống ngực15.000
19Cột sống thắt lưng-cùng15.000
20Cột sống cùng cụt15.000
21Chụp 2 đoạn liên tục30.000
22Chụp 3 đoạn trở lên40.000
23Nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối20.000
C4.2-5 chụp Xquang vùng ngực
24Phổi thẳng15.000
25Phổi nghiêng15.000
26Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt25.000
27Xương úc, xương sườn15.000
C4.2-6 Xquang hệ tiết niệu, đường tiêu hoá và đường mật
28Thận bình thường15.000
29Thận có chuẩn bị (UIV)40.000
30Thận niệu quản ngược dòng30.000
31Bụng bình thường15.000
32Có bơm hơi màng bụng25.000
33Thực quản (có hoặc không uống Barite)25.000
34Dạ dày –tá tràng có chất cản quang40.000
35Chụp khung đại tràng30.000
36Chụp túi mật25.000
C4.2-7 một số kỹ thuật chụp X quang với chất cạn quang
37Chụp động mạch não30.000
38Chụp não thất30.000
39Tử cung - vòi trứng25.000
40Phế quản25.000
41Tuỷ sống25.000
42Chụp vòm mũi họng15.000
43Chụp ống tai họng15.000
44Chụp họng thanh quản15.000
45Chụp cắt lớp thanh quản/ phổi40.000
46Chụp CT Ses1.000.000

Mục D: Các trạm y tế phường, xã độc lập được thu một số dịch vụ sau:

1. Thu tiền đỡ đẻ thường: 20.000đ/lần
2. Thu tiền thay băng (1 lần kể cả bông băng): 1.000đ/lần
3. Thu tiền tiêm tinh mạch (không tinh thuốc): 1.000đ/lần
4. Thu tiền chích rạch nhọt, áp xe và tiểu phẫu: 2.000đ/lần
5. Tiền khám bệnh một lần: 1.000đ/lần

Số kinh phí này để bù đắp cho hoạt động chuyên môn tại tuyến cơ sở. Riêng chế độ miễn giảm cho các đối tượng ở tuyến xã thực hiện theo Thông tư số 14/TT-LB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động TBXH - Ban Vật giá Chính phủ.

II. Phạm vi áp dụng:

- Bệnh viện tỉnh được áp dụng mức thu theo mức giá của bệnh viện hạng 2.
- Các trung tâm y tế huyện, thị xã có gương bệnh và các phòng khám đa khoa trực thuộc trung tâm; Bệnh viện khu vực Triệu Hải; Phòng khám sức khoẻ cán bộ được thu theo mức giá của bệnh viện hạng 3.
- Các trạm chuyên khoa được thu các dịch vụ thuộc chuyên khoa của mình dưới sự giám sát chỉ đạo và quản lý về nghiệp vụ của Giám đốc Sở Y tế.