vanban.org

Nghị quyết số 101/2017/NQ-HĐND V/v điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản để chế biến làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Hưng Yên đến năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Hưng Yên Ban hành 21/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

Số: 101/2017/NQ-HĐND

Himg Yên, ngày 21 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

về việc điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản
để chế biến làm vật liệu xây dựng thông thuồng tĩnh Hưng Yên đến năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản năm 2010;

Căn cứ Nghị định sổ 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một sổ điều của Luật Khoáng sản.

Xét Tờ trĩnh sổ 14/TTr-UBND ngày 08/3/2017 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đế chế biến làm vật liệu xây dựng thông thường (VLXDTT) tỉnh Hưng Yên đến năm 2020, Bảo cáo thâm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đông nhân tỉnh; ỷ kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch thàm dò, khai thác khoáng sản để chế biến làm VLXDTT tỉnh Hưng Yên đến năm 2020, gồm các nội dung chủ yếu như sau:

I. Nội dung điều chỉnh quy hoạch

  1. Điều chỉnh quy hoạch thãm dò khai thác đất sét để chế biến làm VLXDTT tỉnh Hưng Yên đến năm 2020
  1. Bổ sung mới 13 điểm mỏ đất sét đe chế chế biến làm gạch, ngói nhằm cung cấp nguyên liệu tại chồ cho các nhà máy gạch tuynel.
  2. Loại bỏ 33 điểm mỏ đất sét khỏi quy hoạch do không còn phù hợp với thực tiễn, không thực hiện được hoặc do nằm vào vùng quy hoạch đẩt cho các mục đích khác hoặc nằm trong vùng cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (Bảng 1 phụ lục chi tiết kèm theo).
  3. Kểt quả sau khi đã điều chỉnh: Quy hoạch 32 điểm mỏ đất sét vào quy hoạch kỳ này; Trong đó 19 mỏ giữ lại từ quy hoạch kỳ trước và 13 mỏ bô sung mới (Bảng 2 phục lục chi tiết kèm theo).
  • Các mỏ đất sét quy hoạch có tổng diện tích đất 5.748.700 m2, bề dầy khai thác trung bình 4 m, tổng trữ lượng tài nguyên 22.994.800 m3.
  • Đất sét sản xuất gạch nung: Giai đoạn 2016 - 2017 là 3.363.750 m3; giai đoạn 2018- 2020 là 5.045.625 m3. Cả giai đoạn 2016-2020 là 8.409.375 m3.

Quy mô và trữ lượng khai thác đất sét được đánh giá, quy hoạch trên cơ sở trữ lượng các mỏ, nhu cầu khai thác của các cơ sở sản xuất cộng thêm 25% dụ phòng.

  1. Điều chỉnh quy hoạch thăm dò khai thác cát sông tỉnh Hưng Yên đến năm 2020
  1. Bổ sung mới 03 điểm mỏ cát lòng sông.
  2. Loại bỏ 14 điểm mỏ cát bãi bồi và 01 điếm mỏ cát lòng sông khỏi quy hoạch do không còn phù hợp với thực tiễn hoặc do nằm vào vùng cấm, tạm thời cấm hoạt động khảo sát (Bảng 3 phụ lục chi tiết kèm theo).
  • Quy hoạch thăm dò khai thác cát bãi bồi (Bảng 4 phụ lục chi tiết kèm theo).
  • Quy hoạch thăm dò khai thác cát lòng sông (Bảng 5 phụ lục chi tiết kèm theo).

II. Các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch

  1. Giải pháp về giải quyết nguồn vốn đầu tư
  • Vốn ngân sách đầu tư cho thăm dò cơ bản.
  • Huy động vốn từ các doanh nghiệp đầu tư khai thác theo quy định hiện hành.
  • Phát huy sức mạnh tổng họp của các thành phần kinh tế trong và ngoài tỉnh. Tạo điêu kiện và có chính sách khuyên khích đôi với các thành phân kinh tế tham gia đầu tư, cải tiến kỹ thuật, sử dụng công nghệ hiện đại, thân thiện môi trường.
  1. Giải pháp về khoa học công nghệ và bâo vệ môi trường

Áp dụng khoa học công nghệ tiên tiến, thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản. Tố chức thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường sau đau tư trong hoạt động khai thác khoáng sản theo Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg ngày 29/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ.

  1. Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực quản lý

Tăng cường đội ngũ cán bộ quản lý, đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật và công nhân kỳ thuật lành nghề, kết họp với việc phát triển khoa học công nghệ khai thác sản xuất vật liệu xây dựng.

  1. Giải pháp về hiệu lực quản lý nhà nước
  • Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đến nhân dân, các tô chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng thông thường nhằm nâng cao nhận thức của mọi người dân về quản lý khai thác, chế biến khoáng sản tiết kiệm có hiệu quả, đúng luật định; khai thác kết hợp với bảo vệ tài nguyên khoáng sản và môi trường.
  • Tăng cường hiệu lực quản lý Nhà nước của các cấp, ngành trong tỉnh đối với sản xuât vật liệu xây dựng, đặc biệt đôi với lĩnh vực khai thác đất sét sản xuất gạch, ngói nung, cát sông làm nguyên liệu phục vụ xây dựng két cấu hạ tâng.. ..Tô chức thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản theo quy hoạch, nghiêm câm các hoạt động khai thác, sản xuất không có giấy phép hoặc không đúng giấy

phép, tổ chức được phép hoạt động thăm dò, khai thác, chế biển khoáng sản phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của Luật Khoáng sản, Luật Đất đai, Luật Đê điều, Luật Bảo vệ môi trường và các quy định của tỉnh.

  • Tổ chức sắp xểp lại sản xuất, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra giám sát việc thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh. Kiên quyết xoá bỏ các cơ sở sản xuất kém hiệu quả, gây ô nhiễm môi trường, xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về hoạt động khoáng sản.
  • Tăng cường biên chế và cơ cấu tô chức, trang bị điều kiện làm việc cho hệ thống quản ỉý nhà nước về hoạt động khoáng sản đến cẩp huyện.
  1. Giải pháp về cơ che chính sách
  • Xây dựng chính sách khuyến khích đầu tư thiết bị, công nghệ tiên tiến nhằm khai thác có hiệu quả tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường kết hợp bảo vệ tài nguyên khoáng sản và môi trường.
  • Tiếp tục đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong việc cẩp phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường theo hướng tập trung một đầu mối, thông thoáng và thuận tiện hơn.

Điều 2. HĐND tỉnh giao Ưỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đe chế biến làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tô đại biếu và đại biêu Hội đông nhân dân tỉnh căn cứ chức năng và nhiệm vụ theo qui định của Luật kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Tư thông qua ngày 2O17./mẠ*tT '

Phụ lục

CÁC BẢNG BIẺƯ TRONG ĐIÈU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN ĐẺ CHỂ BIÉN LÀM VÁT LIỆU XÂY DựNG THÔNG
THƯỜNG TỈNH HƯNG YEN ĐÉN năm 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 101/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Bảng 1. Các mỏ đất sét bị loại bỏ do không còn phù hợp vó'i thực tiễn

TTTên mỏHuyện, xãDiện tích (m2)

Trữ lượng

334 (11?)

Lý do loại bỏ
IH. Vãn Lâm140.000280.000
1Nam CôngChỉ Đạo70.000140.000Quy hoạch CCN
2Đại ĐồngĐại Đồng35.00070.000Hết trữ lượng
3Đình TổĐại Đồng35.00070.000Hết trữ lượng
IIh’ Văn Giang2.199.2003.286.000
1Xuân QuanXuân Quan360.0001.080.000Quy hoạch CCN
2Xóm BãiXuân Quan230.200276.000Quy hoạch KĐT
3Công Luận 2TT V. Giang1.609.0001.930.000Quý hoạch KĐT
HIH. Khoái Châu1.227.62511.285.500
ITân ChâuTân Châu454.0001.816.000Không còn phù hợp
2Chùa RồngDân Tiến28.625114.500Quy hoạch KĐT
3Phùng HưngPhùng Hưng725.0009.275.000Đất lúa
4Sài ThịThuần Hưng20.00080.000Hết trữ lượng
IVH. Kim Động1.576.7004.813.400
1Phú ThịnhPhú Thịnh60.000240.000Đất nội đồng
2Hiệp CườngHiệp Cường867.5003.020.000Đất lúa
3Long AnToàn Thắng414.200828.400Đất lúa
4Mai ViênSong Mai20.00080.000Đất lúa
5Đức HợpĐửc Hợp215.000645.000QH bến càng nội địa
VHuyện Ân Thi825.6003.302.400
IQuảng LãngQuảng Lãng825.6003.302.400Quy hoạch KCN
VIHuyện Mỹ Hào1.060.0002.720.000
1Đồng GừngDị Sư1.000.0002.500.000Quy hoạch KĐT
2Nhân VinhDị Sử20.00060.000Quy hoạch KĐT
3Cẩm QuanCấm Xá20.00080.000Hết trữ lượng
4Nhãn HoàNhân Hoà20.00080.000Quy hoạch KĐT
VIIHuyện Yên Mỹ40.000160.0001
1Từ DươngLý Thường Kiệt40.000160.000Quy hoạch KĐT
VIIITp. Hưng Yên12.115.80031.569.7003
1Phú CườngPhú Cường1.425.0004.275.000Quy hoạch sân Golf
2Tân Mỹ 1Phú Cường622.0002.488.000Quy hoạch sân Golf
3Hùng CườngHùng Cường2.200.0004.400.000Quy hoạch sân Golf
4An TảoTP.HY1.536.0002.677.500Quý hoạch KĐT
5Hiển NamHiền Nam540.0002.160.000Trong khu đô thị
6Bào KhêBảo Khê213.000426.000QH cụm công nghiệp
7Yên LệnhHồng Châu2.500.00010.000.000Không còn phù hợp
8Liên PhươngLiên Phương2.500.0002.824.000Quy hoạch Khu ĐH
9Quyết ThắngTân Hưng250.0001.000.000Không còn phù hợp
10Tân HưngTân Hưng329.8001.319.200Không còn phù hợp
IXHuyện Tiên Lữ4.637.00030.000.000
1Lệ XáLệ Xá4.637.00030.000.000Quy hoạch KĐT
XHuyện Phù Cù'478.8001.436.400
1Minh TânMinh Tân478.8001.436.400Không còn phù hợp
Cộng: 3324.300.72588.853.400

Bảng 2. Điều chỉnh quy thăm dò khai thác các mỏ đất sét
tỉnh Hưng Yên đến năm 2020

TTTên mõHuyện, XãDiện tích mỏ (m2)Dầy (m)

Trữ luợng

(n?)

Quy hoạch trữ lu-ọng khai thác (m )
2016-20172018-2020Cộng
IH. Vãn Lâm331.0001.324.000412.500618.7501.031.250
1Việt HưngViệt Hưng128.0004512.000112.500168.750281.250
2Lương TàiLương Tài203.0004812.000300.000450.000750.000
IIH. Vãn Giang00000
IIIKhoái Châu1.192.20044.768.8001.312.5001.968.7503.281.250
IĐ.Kềt- L. KhêĐ. Kết- L. Khê799.20043.196.8001.012.5001.518.7502.531.250
2Đại TậpĐại Tập53.0004212.00075.000112.500187.500
3Ninh TậpĐại Tập100.0004400.00075.000112.500187.500
4Chi LăngĐại Tập70.0004280.00075.000112.500187.500
5Chí TânChí Tân20.000480.000Dự trữDự trữDự trữ
6Vân Trì*Việt Hòa50.0004200.00037.50056.25093.750
7Lôi Cầu*Việt Hòa100.0004400.00037.50056.25093.750
IVH. Kim Động1.470.0005.880.000787.5001.181.2501.968.750
1Vân NghệĐức Hợp80.0004320.000100.000150.000250.000
2Bãi Chím*Đức Hợp122.0004488.00087.500131.250218.750
3Văn Nghệ 2*Mai Động150.0004600.00093.750140.625234.375
4Ngọc ĐồngNgọc Thanh387.00041.548.00075.000112.500187.500
5Ngọc Đồng 2*Ngọc Thanh50.0004200.00075.000112.500187.500
6Phú Mỹ*Đức Hợp70.0004280.00075.000112.500187.500
7Tả Hà*Hừng An338.00041.352.000150.000225.000375.000
8Ngọc Đồng 3*Ngọc Thanh273.00041.092.000131.250196.875328.125
VH. Ân Thi250.0001.000.000Dự trữDự trữDự trữ
1Tiên Kiều*Bãi Sậy150.0004600.000Dự trữDự trữDự trữ
2Vệ Dương*Tân Phúc100.0004400.000Dự trữDự trữDự trữ
VIH. Mỹ Hào614.7002.458.800225.000337.500562.500
1Câm XáCấm Xá138.7004554.80075.000112.500187.500
2Dương QuangD. Quang257.00041.028.00075.000112.500187.500
3P.Đình PhùngP.Đ. Phùng89.0004356.000Dự trữDự trữDự trữ
4Ngọc Trìp. Đ. Phùng130.0004520.00075.000112.500187.500
VIIH. Yên My193.000772.00075.000112.500187.500
1Kênh CầuĐồng Than193.0004772.00075.000112.500187.500
VIIITp Hung Yên930.0003.720.000375.000562.500937.500
1Lam Sơn*p. Lam Sơn370.00041.480.000150.000225.000375.000
2Lê LợiTân Hưng330.00041.320.00075.000112.500187.500
3Hoàng Hanh*Hoàng Hanh230.0004920.000150.000225.000375.000
IXH. Tiên Lũ'471.5001.886.00056.25084.375140.625
ỉThiện PhiếnThiện Phiến136.0004544.00018.75028.12546.875
2Triều DươngHải Triều50.5004202.00037.50056,25093.750
3Thuỵ LôiThuỵ Lôi285.00041.140.000Dự trữDự trữDự trữ
XH. Phù Cù296.300í.185.200120.000180.000300.000
1Hạ Đồng*Nguyên Hoà40.0004160.000Dự trữDự trữDự trữ
2Tồng TrânTống Trân256.30041.025.200120.0001 80.000300.000
Cộng:325.748.70022.994.8003.363.7505.045.6258.409.375

Ghi chú : * mỏ mới được điều tra bồ sung

Bảng 3. Các mỏ cát bãi bồi bị loại bỏ do không còn phù họp với thực tiễn

TTKý hiệuĐịa danhDiện tíchTrữ lượngLý do loại bỏ
IHuyện Văn Giang148.0001.248.140
1BB17Phù Liệt-Thắng Lợi12.70063.500Vùng cấm HĐKS
2BBlaXâm Hồng, xã Tháng Lợi111.5001.070.400Không còn phù hợp
3BBlbXóm Chài - Thắng Lợi23.800114.240
IIHuyện Khoái Châu278.6001.209.790
1BBI9Chù Châu- Tân Châu118.100519.640Không còn phù hợp
2BB18Binh Minh - Khoái Châu160.500690.150Vùng cầm HĐKS
IIIHuyện Kim Động3.098.00010.100.660
1BB4Hạnh Lâm- Mai Động176.600759.380Không còn phù hợp
2BB6Phú Mỹ - Đức Hợp920.1003.956.430Không còn phù hợp
3BB7aHùng An & Phú Cường190.300856.350Không còn phù hợp
4BB7bHùng An & Phủ Cường604.0002.718.000Không còn phù hợp
5BB20Hùng An - Kim Động1.207.0001.810.500Không còn phù hợp
IVThành phố Hung Yên6.685.20012.653.100
1BB21Phủ Cường2.395.0003.592.500Quy hoạch sân Golf
2BB22Hùng Cường2.540.0003.810.000Quy hoạch sân Golf
3BB23Đằng Châu-Lam Sơn837.7002,513.100Chuyền sang KT đất sét
4BB8Xóm Bắc- Hồng Châu912.5002.737.500Khu đô thị
Cộng: 1410.209.80025.211.690

Bảng 4. Qny hoạch quy mô khai thác và trữ lượng khai thác cát bãi bồi tỉnh
Hưng Yên đến năm 2020

TTKý hiệuĐịa danhDiện tích (m2)Tiềm năng trữ iuựng (m3)Quy hoạch trũ’ luợng khai thác (m3)

2016-

2017

2018-

2020

TồngQuy mô, mức độ
IHUYỆN VĂN GIANG00000
11HUYỆN KHOÁI CHÂU421.5001.960.570760.0001.140.0001.900.000
1BB2Năm Mầu xã Tứ Dân211.6001.058.000400,000600.0001,000.000Toàn phần
2BB3Xã Đông Ninh, xã Đại Tập209.900902.570360.000540.000900.000Toàtidtần
IIIHUYỆN KIM ĐỘNG1.632.0009.792.0001.480.0002.220.0003.700.000
1BB5B3i Vân Nghệ1.632.0009.792.0001.480.0002.220.0003.700.000

í

-..pW c

IVTP. HƯNG YÊN8.049.40023.287.6002.100.0003.150.0005.250.000M 'í i
1BB9Quảng Châu 11.481.0004.146.800600,000900.0001.500.000-phần
2BB10Quảng Châu 22.895.0008.106.000300.000450.000750.000 Từng phần
3BB11Hoàng Hanh2.372.0006.404.400000Dự trữ
4BB12Bãi nổi Tân Hưng519.2002.440.240400.000600.0001.000.000 Từng phần
5BB13Bãi bồi Tân Hưng782.2002.190.160800.0001.200.0002,000.000 Từng phần
TTKý hiệuĐịa danhDiện tích (m2)Tiềm năng trữ lượng (m3)Quy hoạch trữ lưọng khai thác (m3)

2016-

2017

20Í8-

2020

TổngQuy mô, mức độ
VHUYỆN TIÊN Lữ84.400236.320000Dự trữ
1BB14Thiện Phiến84.400236.320000Dự trữ
VIHUYỆN PHÙ CỪ1.155.9003.299.120550.000825.0001.375.000
1BB15Nguyên Hòa 1550.9001.542.520350.000525.000875.000Từng phần
2BB16Nguyên Hòa 2313.000939.000200.000300.000500.000Tùng phần
3BB24Tống Trân I132.000369.600000Dự trữ
4BB25Tống Trân 2160.000448.000000Dự trữ
CỘNG: 1311.343.20038.575.6104.890.0007.335.00012.225.000

Bảng 5. Quy hoạch thăm dò khai thác cát lòng sông
tỉnh Hưng Yên đen năm 2020

TTKý hiệuĐịa danhQuy mô (m)Trữ lượng (m3j

—77 ; 7 77—

Quy hoạch trữ lượng khai thác (m )

RộngSâuDài2016-20172018-2020Tống
IH. Văn Giang1.100302.50090.000136.000226.000
1LS2Xâm Hồng250-81.100302.50090.000136.000226.000
IIKhoái Châu5.9252.085.000551.500827.2501.378.750
1LS5Năm Mau65-82.000410.000123.000184.500307.500
2LS7Nội Doanh170-81.300780.000160.000240.000400.000
3LS8Tử Lý170-81.025615.000184.500276.750461.250
4LS9Ninh Tập80-81.600280.00084.000126.000210.000
IIIH. Kim Động3.4001.876.000562.800844.2001.407.000
1LS11Vân Nghệ400-81.8001.620.000486.000729 0001 215 000
2LS12Bãi Chim100-81.600256 00076.800115.200192 000
IVTp. H. Yên6.2001.129.000338.700508.050846.750
1LS13Hồng Châu110-81.700280.50084.150126.225210.375
2LS14Quảng Châu*55-81 900275.50082.650123.975206.625
3LS15Hoàng Hanh*55-81.500210.00063.00094.500157.500
4LS16Tân Hưng *150-81.100363.000108.900163.350272.250
Cộng: 1116.6255.329.5001.543.0002.015.5003.858.500

Ghi chú: * mỏ mới được bỗ sung

Mục lục Bấm để đi tới điều