vanban.org

Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 31/10/2024 Hiệu lực 11/11/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 11/11/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2024/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 31 tháng 10 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 17 (CHUYÊN ĐỀ)

Xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 65/BC-HĐND-KTNS ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2024, cụ thể như sau:

Thông qua 53 trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2024 với diện tích 104,24 ha trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 17 (chuyên đề) thông qua ngày 31 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 11 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Thị Hằng

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Stt Tên dự án/Chủ đầu tư Diện tích (ha) Loại đất CMĐ Sử dụng sang loại đất Địa điểm Căn cứ pháp lý Ghi chú
I Thành phố Đồng Xoài 25,465          
1 Đường quy hoạch số 16 0,571 LUA DGT Phường Tân Thiện Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
2 Đường vành đai phía nam thành phố Đồng Xoài (qua 05 phường xã) - (đường quy hoạch số 21: từ đường vành đai 2, xã Tân Thành đến đường Phan Bội Châu và đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến Quốc lộ 14 0,168 LUA DGT Phường Tân Thiện Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
3 Khu dân cư và hồ điều hoà phường Tân Thiện 3,766 LUA ODT + SON Phường Tân Thiện Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
4 Vận động GPMB đường QH số 21 (đường vành đai 32m), đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành đến đường ĐH Tân Phú-QL14, dài 2.340m, rộng 32m; đoạn 2 từ đường ĐH Tân Phú- Quốc lộ 14 đến đường Vành đai 2 0,200 LUA DGT Xã Tân Thành Công văn số 1738/UBND-KT ngày 17/6/2023 và Công văn số 2515/UBND-KT ngày 17/8/2023 của UBND thành phố; Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 01/8/2022 của HĐND thành phố; Nghị quyết số 18/NQ/HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND thành phố  
5 Đường QH số 39 0,300 LUA DGT Xã Tân Thành  
6 Tăng cường khả năng thoát lũ Suối Rạt 0,376 LUA SON Phường Tân Xuân Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
7 Xử lý cấp bách thoát lũ Suối Đá thành phố Đồng Xoài 1,621 LUA SON Phường Tân Xuân Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
8 Dự án đường Phan Bội Châu đoạn nối từ Tôn Đức Thắng đến KCN Đồng Xoài III 1,130 LUA DGT Phường Tân Bình Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
9 Đường vành đai phía nam thành phố (đoạn qua phường Tân Bình) 1,500 LUA DGT Phường Tân Bình Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
10 Dự án xây dựng đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường 31 đến đường Trường Chinh) 0,230 LUA DGT Phường Tân Bình Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
11 Đường quy hoạch số 31 0,178 LUA DGT Phường Tân Bình Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
12 Đường quy hoạch số 21 0,156 LUA DGT Phường Tân Bình Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
13 Đường Trường Chinh (đoạn từ QL 14 đến đường vành đai KCN Đồng Xoài III dài khoảng 3km) 1,220 LUA DGT Phường Tân Bình Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
14 Khu đô thị mới - Công viên Trung tâm Đồng Xoài 8,990 LƯA ODT, DGT, ... Phường Tân Bình Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
15 Đường quy hoạch số 34 (Hải Thượng Lãn Ông) 0,200 LUA DGT Phường Tiến Thành Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
16 Đường số 39 0,300 LUA DGT Phường Tiến Thành Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
17 Dự án Khu du lịch hồ suối Cam (giai đoạn 2) 0,500 LUA DGT, ODT... Phường Tân Phú Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
18 Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía tây đoạn Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 1,500 LUK DGT Xã Tiến Hưng Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
19 Xây dựng mương thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Đồng Xoài I 0,060 LUA DTL xã Tân Thành Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh  
20 Dự án Khu dân cư Hùng Vương 2,500 LUA CLN Xã Tiến Hưng Quyết định số 933/QĐ-UBND ngày 02/5/2018, Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 22/4/2019; Quyết định số 2990/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh  
II Thị xã Chơn Thành 3,092          
1 Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài Khu công nghiệp và khu dân cư Becamex Bình Phước (Giai đoạn II) 0,214 LUK DTL Minh Thành Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
2 Xây dựng đường phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Bàu Bàng 0,530 LUK DGT Thành Tâm Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
3 Xây dựng đường cao tốc Tp Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành đoạn qua địa bàn tỉnh Bình Phước 0,982 LUK DGT Nha Bích Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
4 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng - Hàn Quốc kéo dài 1,226 LUK DTL Minh Hưng Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
5 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng III mở rộng 0,123 LUK DTL Minh Hưng Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
6 Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc-Nam phía tây đoạn Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 0,010 LUK DGT Nha Bích Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
7 Đường sỏi đỏ tổ 7, khu phố 5 0,007 LUK DGT Minh Thành Quyết định số 1841/QĐ-UBND ngày 08/8/2021 của UBND tỉnh  
III Thị xã Bình Long 10,006          
1 Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài (đoạn từ QL13 đến giáp ranh xã Tân Lợi, Hớn Quản) 1,000 LUK DGT Phú Thịnh, Thanh Phú, Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023  
2 Nâng cấp, mở rộng đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cầu Ba Tặng) 1,000 LUK DGT Phú Thịnh Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023  
3 Xây dựng đường liên xã Hưng Chiến đi Thanh Lương 6,000 LUK DGT P. An Lộc, P.Hưng Chiến, Xã Thanh Phú Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023  
4 Xây dựng đường Lê Đại Hành nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản 2,000 LUK DGT Phú Đức Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023  
5 Xây dựng đường giao thông 0,006 LUK DGT xã Thanh Lương Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND thị xã  
IV Huyện Lộc Ninh 15,600          
1 Nâng cấp mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ngã ba Lộc Tấn tới Cửa khẩu Hoa Lư 0,750 LUK DGT Lộc Hòa, Lộc Thạnh, Lộc Tấn Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh  
2 Dự án cụm hồ tỉnh Bình Phước 9,720 LUK DTL Lộc Khánh Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh  
3 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước. 4,730 LUK DTL Lộc Thạnh, Lộc Quang, Lộc An, Lộc Hòa Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh  
4 Cấp nước tập trung ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh 0,200 LUK DTL xã Lộc Khánh Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh  
5 Hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung (vị trí 2) 0,200 LUK DTL Lộc Thạnh, Lộc Quang, Lộc An, Lộc Hòa Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND của HĐND tỉnh  
V Huyện Hớn Quản 2,600          
1 Dự án Xây dựng mương cống thoát nước ngoài Khu công nghiệp Việt Kiều 0,120 LUK DTL Thanh Bình Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
2 Dự án Xây dựng mương, cống thoát nước ngoài khu công nghiệp Tân Khai II (nối tiếp) 1,490 LUK DTL Tân Khai Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
3 Xây dựng đường kết nối ngang Quốc lộ 13 và tuyến Tây Quốc lộ 13 đoạn Chơn Thành-Hoa Lư 0,990 LUK DGT Minh Tâm Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
VI Huyện Đồng Phú 13,637          
1 Dự án tăng cường khả năng thoát lũ Suối Rạt 3,840 LUK DTL xã Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
2 Dự án xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía Tây đoạn Gia Nghĩa (Đắk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 7,850 LUK DGT xã Tân Phước Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
3 Tuyến đi qua Nông trường Cao Su Tân Lập (Tuyến số 1) 1,040 LUK DGT Xã Tân Lập Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
4 Tuyến đi qua Nông trường Cao Su Tân Tiến (Tuyến số 2) 0,207 LUK DGT xã Tân Tiến Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
5 Xây dựng đường Xuyên Tâm Tân Hưng - Tân lập 0,490 LUK DGT xã Tân Tiến; xã Tân Lợi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
6 Xây dựng đường Đồng Tiến - Tân Phú 0,050 LUK DGT xã Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phú Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
7 Nâng cấp mở rộng đường giao thông xã Tân Hòa đi xã Tân Lợi 0,160 LUK DGT xã Tân Lợi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
VII Huyện Bù Gia Mập 9,300          
1 Xây dựng đập làm hồ nước cung cấp cho TTHC huyện và đường đấu nối tuyến đường ĐT 760 chạy qua TTHC huyện 9,300 LUK DTL Xã Phú Nghĩa Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
VIII Huyện Bù Đốp 16,240          
1 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước (ADB9) 7,880 LUK DTL TT Thanh Bình, xã Thanh Hoà, xã Tân Tiến, xã Tân Thành Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
2 Công trình Hồ chứa nước Bù Tam thuộc Dự án Cụm công trình thủy lợi vùng cao biên giới tỉnh Bình Phước 8,360 LUK DTL xã Hưng Phước Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021  
IX Huyện Bù Đăng 8,300          
1 Mở rộng trường bắn Bù Đăng, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng 6,800 LUK CQP Xã Đoàn Kết Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
2 Nạo vét mở rộng lòng suối, xây kè, đường đi suối Đăk Woa, huyện Bù Đăng 1,000 LUK SON Đức Phong Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
3 Xây dựng hệ thống kênh mương tưới tiêu cho cánh đồng xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng 0,500 LUK DTL Xã Đăng Hà Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
Tổng cộng: 104,240