vanban.org

Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên Ban hành 12/08/2021 Hiệu lực 01/09/2021 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 10/2021/NQ-HĐND
01/01/202631/2025/NQ-HĐND +1Sửa đổi Hiện hành 01/09/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 01/09/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2021/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 12 tháng 8 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành
quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

-----------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015,

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Xét Tờ trình số 143/TTr-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 31/2025/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/01/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Điều 2. Bổ sung vào Điều 1 của Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND và Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 30/2025/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/01/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021./.

Phụ lục VI

Quy định mức thu, tỷ lệ trích phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Quy định mức thu, tỷ lệ trích phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

I. Quy định mức phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức

TT Nội dung Mức thu
A Trường hợp cấp lần đầu (cấp mới)
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 750.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
2 Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản 750.000 đồng/hồ sơ/tài sản
3 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản 950.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
4 Từ tài sản thứ 2 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản
5 Trường hợp cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu, cụm công nghiệp...)
5.1 Hồ sơ ≤ 05 thửa đất 2.625.000 đồng/hồ sơ
5.2 05 thửa đất < Hồ sơ ≤ 10 thửa đất 4.500.000 đồng/hồ sơ
5.3 10 thửa đất < Hồ sơ ≤ 20 thửa đất 7.500.000 đồng/hồ sơ
5.4 20 thửa đất < Hồ sơ ≤ 50 thửa đất 11.250.000 đồng/hồ sơ
5.5 Hồ sơ > 50 thửa đất 15.000.000 đồng/hồ sơ
B Trường hợp cấp đổi
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 450.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
2 Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản 450.000 đồng/hồ sơ/tài sản
3 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản 580.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
4 Từ tài sản thứ 2 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản
C Đối với trường hợp cấp lại 50% mức trường hợp cấp đổi
D Đăng ký biến động đất đai
1 Trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
1.1 Đăng ký biến động đối với đất 1.000.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
1.2 Đăng ký biến động đối với tài sản 1.000.000 đồng/hồ sơ/tài sản
1.3 Đăng ký biến động đối với đất + tài sản 1.300.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
1.4 Từ tài sản thứ 2 50% mức đăng ký biến động đối với tài sản
1.5 Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước 50% mức đăng ký biến động đối với đất
2 Trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
2.1 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp 90% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ
2.2 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
2.3 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
2.4 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
2.5 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
2.6 Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
2.7 Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
2.8 Đối với các loại biến động còn lại 80% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ

II. Quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình cá nhân

1. Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện

TT Nội dung Mức thu
A Trường hợp cấp lần đầu (cấp mới)
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 200.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
2 Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ/thửa đất
3 Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản 200.000 đồng/hồ sơ/tài sản
4 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản 250.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
5 Từ tài sản thứ 2 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản
B Trường hợp cấp đổi
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 250.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
2 Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ/thửa đất
3 Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản 250.000 đồng/hồ sơ/tài sản
4 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản 330.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
5 Từ tài sản thứ 2 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản
C Đối với trường hợp cấp lại 50% mức trường hợp cấp đổi
D Đăng ký biến động đất đai
1 Trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
1.1 Đăng ký biến động đối với đất 450.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
1.2 Đăng ký biến động đối với tài sản 450.000 đồng/hồ sơ/tài sản
1.3 Đăng ký biến động đối với đất + tài sản 540.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
1.4 Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước 50% mức đăng ký biến động đối với đất
2 Trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
2.1 Chuyển đổi quyền sử dụng đất 90% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ
2.2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
2.3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
2.4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
2.5 Đối với các loại biến động còn lại 80% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ

2. Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác

TT Nội dung Mức thu
A Trường hợp cấp lần đầu (cấp mới)
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 180.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
2 Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ/thửa đất
3 Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản 180.000 đồng/hồ sơ/tài sản
4 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản 220.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
5 Từ tài sản thứ 2 50% mức cấp giấy chứng nhận đối với tài sản
B Trường hợp cấp đổi
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 230.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
2 Đối với trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (từ thửa đất thứ 02) 30% mức cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/hồ sơ/thửa đất
3 Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản 230.000 đồng/hồ sơ/tài sản
4 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất + tài sản 300.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
5 Từ tài sản thứ 2 50% mức cấp giấy chứng nhân đối với tài sản
C Đối với trường hợp cấp lại 50% mức trường hợp cấp đổi
D Đăng ký biến động đất đai  
1 Trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận  
1.1 Đăng ký biến động đối với đất 360.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
1.2 Đăng ký biến động đối với tài sản 360.000 đồng/hồ sơ/tài sản
1.3 Đăng ký biến động đối với đất + tài sản 430.000 đồng/hồ sơ/thửa đất
1.4 Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước 50% mức đăng ký biến động đối với đất
2 Trường hợp không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
2.1 Chuyển đổi quyền sử dụng đất 90% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ
2.2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
2.3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
2.4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
2.5 Đối với các loại biến động còn lại 80% mức quy định trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận/hồ sơ

III. Tỷ lệ trích

TT Nội dung Tỷ lệ trích để lại (%) Nộp ngân sách nhà nước (%)
1 Đơn vị thu phí được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động 10 90
2 Đơn vị thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động 90 10

Phụ lục VII

Quy định mức thu tỷ lệ trích phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

_____________

I. Quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

(không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)

TT Nội dung Mức thu
1 Đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai
1.1 Đối với tổ chức 300.000 đồng/hồ sơ/tài liệu
1.2 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện 120.000 đồng/hồ sơ/tài liệu
1.3 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác 60.000 đồng/hồ sơ/tài liệu
2 Đối với trường hợp chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu: 50% mức thu đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai

II. Tỷ lệ trích

TT Nội dung Tỷ lệ trích để lại (%) Nộp ngân sách nhà nước (%)
1 Đơn vị thu phí được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động 20 80
2 Đơn vị thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động 80 20

Phụ lục VIII

Quy định mức thu, tỷ lệ trích phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

____________

I. Quy định mức thu

TT Nội dung Mức thu
1 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm) 30.000 đồng/hồ sơ
2 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
2.1 Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu 80.000 đồng/hồ sơ
2.2 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 đồng/hồ sơ
2.3 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 đồng/hồ sơ
2.4 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 đồng/hồ sơ
2.5 Cấp bản sao văn bằng chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm 25.000 đồng/trường hợp

II. Tỷ lệ trích

TT Nội dung Tỷ lệ trích để lại (%) Nộp ngân sách nhà nước (%)
1 Đơn vị thu phí được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động 20 80
2 Đơn vị thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động 80 20

Phụ lục XVI

Quy định mức thu, tỷ lệ trích phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

___________

I. Quy định mức thu

Tổng vốn đầu tư dự án (Tỷ đồng) ≤ 50 > 50 đến ≤ 100 > 100 đến ≤ 200 > 200
Mức thu phí (Triệu đồng) 8,1 11 13 16

Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung thẩm định lại bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu.

II. Tỷ lệ trích

TT Nội dung Tỷ lệ trích
1 Trích để lại cho đơn vị thu phí (%) 85
2 Nộp ngân sách nhà nước (%) 15
Mục lục Bấm để đi tới điều