vanban.org

Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: 15/2019/NQ-HĐND · 06/12/2019
Sóc Trăng Ban hành 07/07/2017 Hiệu lực 17/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 15/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 10/2017/NQ-HĐND
01/01/202015/2019/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 17/07/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2017/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng với các nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

- Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thể bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Các mức giá cụ thể

a) Giá dịch vụ khám bệnh theo Phụ lục 1 đính kèm.

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh theo Phụ lục 2 đính kèm.

c) Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện theo Phụ lục 3 đính kèm.

4. Thời điểm áp dụng

Từ ngày 01 tháng 8 năm 2017 đối với tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Bãi bỏ Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa IX Kỷ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Đơn vị: Đơn theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị: đồng

STTCác loại dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương
ABC
1Bệnh viện hạng I39.000
2Bệnh viện hạng II35.000
3Bệnh viện hạng III31.000
4Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực29.000
5Trạm y tế xã29.000
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)200.000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)120.000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)120.000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)350.000

09 dịch vụ

Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Khoa Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị: đồng

Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IVGhi chú
AB23456
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc632.200568.900Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc335.900279.100245.700226.000Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)199.100178.500149.800140.000
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.178.000152.500133.800122.000
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng146.800126.600112.900108.000
3.4Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực108.000
3.5Giường lưu tại TYT xã54.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bóng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể286.400255.400
4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bóng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể250.200204.400180.800171.000
4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể214.100188.500159.800145.000
4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể183.000152.500133.800127.000
5Ngày giường bệnh ban ngàyTính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

12 dịch vụ

GIA CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

(Tên phím theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Phụ lục III

Đơn vị: đồng

Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
AACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IISiêu âm
11104C1.1.3Siêu âm49.000
22203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu70.600
333Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng176.000
44403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu211.000
55503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm246.000
66603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức576.000
77704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)446.000Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
88804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản794.000
99904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.970.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIIIChụp X-quang thường
101010Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)47.000Áp dụng cho 01 vị trí
111111Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)53.000Áp dụng cho 01 vị trí
121212Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)53.000Áp dụng cho 01 vị trí
131313Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)66.000Áp dụng cho 01 vị trí
1414Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp12.000
15151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)61.000
16161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt211.000
17171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang98.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
18181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang113.000
19191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang153.000
20201903C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr225.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)524.000
22222104C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang514.000
23232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang191.000
24242304C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)356.000
25252403C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây371.000Chưa bao gồm kim định vị.
26262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang391.000
27272603C4.2.5.15Mammography (1 bên)91.000
28282704C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc386.000
IIIIIIChụp Xquang số hóa
29292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim69.000Áp dụng cho 01 vị trí
30302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim94.000Áp dụng cho 01 vị trí
31313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim119.000Áp dụng cho 01 vị trí
3232Chụp X-quang số hóa ố răng hoặc cận chóp17.000
33333104C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa396.000
34343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa594.000
35353304C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa549.000
36363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa209.000
37373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa209.000
38383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa249.000
39393704C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa506.000
404038Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)929.000
414139Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp371.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang536.000
43434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang970.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
44444204C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang2.266.000
45454304C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.431.000
464644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang4.136.000
474745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.099.000
48545204C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.502.000
49555304C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.796.000
50565404C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
51575504C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA8.946.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
525856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
53595704C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.546.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
54605804C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA8.996.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
55615904C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.1.983.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
566260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.159.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
57636104C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.496.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
58646203C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.679.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
59656303C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.179.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
60666404C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)2.996.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
61676503C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.336.000
62686603C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.754.000
636967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.636.000
647068Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.136.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
VVMột số kỹ thuật khác
657169Đo mật độ xương 1 vị trí79.500
667270Đo mật độ xương 2 vị trí139.000
677303C5.1Telemedicine1.500.000
BBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
687471Bơm rửa khoang màng phổi203.000
69757203C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)454.000
707673Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.003.000
71777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn458.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
72787504C3.1.142Cắt chỉ30.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
737976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng150.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
74807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi131.000
75817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm169.000
76827904C2.71Chọc hút khí màng phổi136.000
77838004C2.70Chọc rửa màng phổi198.000
78848103C1.4Chọc dò màng tim234.000
79858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm170.000Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
80868303C1.1Chọc dò tuý sống100.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
818784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp161.000
828885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm214.000
83898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u104.000
84908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm145.000
85918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính719.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
86928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp104.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
87939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm144.000
88949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ523.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
89959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ121.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
90969404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu583.000
919795Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm658.000
929896Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.179.000
93999703C1.58Đặt catheter động mạch quay533.000
941009803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.354.000
951019903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng640.000Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
9610210004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.113.000
9710310104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.113.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
98104102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.774.000
9910510104C2.106Đặt nội khí quản555.000
100106103Đặt sonde dạ dày85.400
10110710403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản904.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10210810503C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.107.000Chưa bao gồm stent.
103110107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch1.973.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
104111108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.873.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
105112109Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi183.000Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
10611311003C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.308.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
107114111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục183.000
108115112Hút dịch khớp109.000
109116113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm118.000
110117114Hút đờm10.000
11111811504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi918.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
11211911604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)549.000
11312011704C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)938.000
11412111803C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.173.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
11512211903C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.597.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
11612312004C2.99Mở khí quản704.000
11712412104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)360.000
118125122Nghiêm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản63.300
11912612303C1.39Nội soi lồng ngực937.000
120127124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất4.982.000
121128125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.760.000
12212912603C1.45Niệu dòng đồ54.200
123130127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.743.000
124131128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.443.000
125132129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.243.000
12613313004C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê738.000
12713413104C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.105.000
12813513204C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.547.000
129136133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2.807.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
13013713404C2.88Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.410.000Đã bao gồm chi phí Test HP
13113813504C2.87Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết231.000
13213913604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết385.000
13314013704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết287.000
13414113804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết278.000
13514213904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết179.000
13614314003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp2.191.000
13714414103C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.663.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy thị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
13814514204C2.85Nội soi ổ bụng793.000
13914614304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết937.000
14014714403C1.36Nội soi ống mật chủ154.000
141148145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.152.000
142149146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.871.000
14315014703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê824.000
14415114804C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản906.000Chưa bao gồm sonde JJ.
14515214904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết621.000
14615315004C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết506.000
14715415104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp675.000
14815515204C2.95Nội soi bàng quang và gặp dị vật hoặc lấy máu cục870.000
149156153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.342.000
150157154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.357.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
151158155Nối thông động- tĩnh mạch1.142.000
15215915604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái228.000
15316015703C1.31Nong thực quản qua nội soi2.239.000
15416115804C2.73Rửa bàng quang185.000Chưa bao gồm hóa chất.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
15516215903C1.5Rửa dạ dày106.000
15616316003C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín576.000
157164161Rửa phổi toàn bộ7.910.000
15816516203C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá812.000
159166163Rút máu để điều trị216.000
160167164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe172.000
161168165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe2.058.000Chưa bao gồm ống thông.
162169166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng547.000
16317116804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc121.000
164172169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm978.000
165173170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm808.000
166174171Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.872.000
167175172Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.672.000
16817617304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u249.000
16917717404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.078.000
17017817504C2.83Sinh thiết màng phổi418.000
171179176Sinh thiết móng285.000
17218017704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng589.000
17318117804C2.82Sinh thiết tủy xương229.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
17418217904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.359.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
175183180Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.664.000
17618418103C1.20Sinh thiết vú144.000
177185182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.541.000
17818618303C1.30Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng626.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
17918718403C1.28Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu544.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
18018818503C1.22Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật483.000
18118918603C1.23Soi màng phổi403.000
18219018703C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp854.000
18319118803C1.27Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp710.000
18419218903C1.26Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết608.000
18519319003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun396.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
18619419103C1.29Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ228.000
18719519203C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực968.000
18819619303C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim477.000
18919719404C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.478.000Chưa bao gồm catheter.
19019819504C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.515.000Quá lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
19119919604C2.76Thận nhân tạo chu kỳ543.000Quá lọc dây máu dùng 6 lần.
19220019704C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu59.400
19320119804C3.1.150Tháo bột khác49.500Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
194202199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính233.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè.
19520320004C3.1.143Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm55.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
19620420104C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm79.600
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
197205201Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm79.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
19820620204C3.1.145Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm109.000
19920720304C3.1.146Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng129.000
20020820404C3.1.147Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng174.000
20120920504C3.1.148Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng227.000
202210206Thay canuyn mở khí quản241.000
20321120704C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi89.500
204212208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú499.000
20521320904C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)533.000
20621421004C2.65Thông đái85.400
20721521104C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn78.000
208216212Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)10.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
209217213Tiêm khớp86.400Chưa bao gồm thuốc tiêm.
210218214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm126.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
211219215Truyền tĩnh mạch20.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
21222021604C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm172.000
21322121704C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm224.000
21422221804C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm244.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
21522321904C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm286.000
CCY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
21622422003C1DY.2Bàn kéo43.800
21722522104C2.DY139Bó Farafin50.000
218226222Bó thuốc47.700
21922722303C1DY.3Bồn xoáy14.800
22022822404C2.DY125Châm (các phương pháp châm)81.800
22122922503C1DY.8Chẩn đoán điện33.700
22223022603C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ53.200
22323122704C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)174.000
22423222804C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.000
225233229Đặt thuốc y học cổ truyền43.200
22623423004C2.DY126Điện châm75.800
22723523104C2.DY130Điện phân44.000
22823623204C2.DY138Điện từ trường37.000
22923723303C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28.000
23023823404C2.DY134Điện xung40.000
23123923503C1DY.25Giác hơi31.800
23224023603C1DY.1Giao thoa28.000
23324123704C2.DY129Hồng ngoại41.100
23424223804C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp50.500
235243239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phân hồi sinh học (Biofeedback)328.000
236244240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống197.000
237245241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình44.400
238246242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống140.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
23924724304C2.DY132Laser châm78.500Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)
24024824403C1DY.32Laser chiếu ngoài33.000
24124924503C1DY.33Laser nội mạch51.700
242250246Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
243251247Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
244252248Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
245253249Ngâm thuốc y học cổ truyền47.300
246254250Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cứng cơ1.009.000Chưa bao gồm thuốc
24725525103C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ28.000
248256252Sắc thuốc thang (1 thang)12.000Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
24925725304C2.DY137Siêu âm điều trị44.400
25025825404C2.DY131Sóng ngắn40.700
25125925503C1DY.35Sóng xung kích điều trị58.000
25226025603C1DY.5Tập do cứng khớp41.500
25326125703C1DY.6Tập do liệt ngoại biên24.300
25426225803C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương38.000
25526325903C1DY.19Tập dưỡng sinh20.000
256264260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)52.400
25726526103C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi9.800
258266262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)296.000
259267263Tập nuốt (có sử dụng máy)152.000
260268264Tập nuốt (không sử dụng máy)122.000
261269265Tập sửa lỗi phát âm98.800
26227026604C2.DY136Tập vận động đoạn chi44.500
26327126704C2.DY135Tập vận động toàn thân44.500
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
264272268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp27.300
26527326903C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc9.800
26627427003C1DY.12Tập với xe đạp tập9.800
26727527104C2.DY127Thuỷ châm61.800Chưa bao gồm thuốc.
26827627203C1DY.14Thuỷ trị liệu84.300
269277273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.707.000Chưa bao gồm thuốc
270278274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1.116.000Chưa bao gồm thuốc
27127927504C2.DY133Tử ngoại38.000
27228027603C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình29.000
27328127703C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp29.000
27428227803C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động29.000
27528327903C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi29.000
27628428004C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt61.300
27728528103C1DY.21Xoa bóp bằng máy24.300
27828628203C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay59.500
27928728303C1DY.23Xoa bóp toàn thân87.000
280288284Xông hơi thuốc40.000
281289285Xông khói thuốc35.000
282290286Xông thuốc bằng máy40.000
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
283291287Thủ thuật loại I121.000
284292288Thủ thuật loại II64.700
285293289Thủ thuật loại III38.300
DDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
286294290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.022.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
287295291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.429.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
288296292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.173.000
289297293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.343.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
290298294Phẫu thuật loại đặc biệt3.062.000
291299295Phẫu thuật loại I2.061.000
292300296Phẫu thuật loại II1.223.000
293301297Thủ thuật loại đặc biệt1.149.000
294302298Thủ thuật loại I713.000
295303299Thủ thuật loại II430.000
296304300Thủ thuật loại III295.000
297305301DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.336.000
298306302DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn848.000
IIIINỘI KHOA
299312308DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản165.000
300313309DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân647.000
301314310DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine863.000
302315311DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn817.000
303316312DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa330.000
304317313DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)370.000
305318314DƯ-MDLSTest nội bị chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh468.000
306319315DƯ-MDLSTest nội bị nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh382.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
307320316Phẫu thuật loại I1.509.000
308321317Phẫu thuật loại II1.047.000
309322318Thủ thuật loại đặc biệt791.000
310323319Thủ thuật loại I541.000
311324320Thủ thuật loại II301.000
312325321Thủ thuật loại III154.000
IIIIIIĐA LIỆU
313326322Chụp và phân tích da bằng máy198.000
314327323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da181.000
315328324Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn314.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
316329Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen233.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
317330Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen295.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
318331Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis510.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
319332325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân214.000
320333326Điều trị hạt cơm bằng Plasma332.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
321334327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional1.144.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
322335328Điều trị một số bệnh da bằng IPL427.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
323336329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lông307.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
324337330Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu967.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
325338331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.061.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
326339332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài187.000
327340333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc259.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
328341334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn600.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
329342335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)662.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
330343Phẫu thuật cấy lông mày1.634.000
331344336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy700.000
332345337Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi960.000
333346338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái960.000
334347339Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương515.000
335348340Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương505.000
336349341Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới485.000
337350342Phẫu thuật điều trị sáp cầu mũi200.000
338351343Phẫu thuật điều trị u dưới móng180.000
339352344Phẫu thuật giải áp thần kinh2.167.000
340353345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.044.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
341354Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby700.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
342355Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell960.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
343356Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional960.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
344357Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)515.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
345358Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.200.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
346359Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc485.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
347360Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm200.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
348361Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED180.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
349362346Phẫu thuật loại đặc biệt3.061.000
350363347Phẫu thuật loại I1.713.000
351364348Phẫu thuật loại II1.000.000
352365349Phẫu thuật loại III754.000
353366350Thủ thuật loại đặc biệt716.000
354367351Thủ thuật loại I365.000
355368352Thủ thuật loại II235.000
356369353Thủ thuật loại III142.000
IVIVNỘI TIẾT
35737035403C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp218.600
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
358371355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường245.400
359372356Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.402.000
360373357Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.008.000
361374358Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.614.000
362375359Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.359.000
363376360Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.236.000
364377361Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.208.000
365378362Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.699.000
366379363Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.269.000
367380364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7.545.000
368381365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7.436.000
Các thủ thuật còn lại khác
369382366Thủ thuật loại I575.000
370383367Thủ thuật loại II369.000
371384368Thủ thuật loại III204.000
VVNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
372385369Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4.310.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
373386370Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não4.846.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.
374387371Phẫu thuật u hố mắt5.297.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
375388372Phẫu thuật áp xe não6.514.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
37638937303C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng3.981.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
37739037403C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tụy sống4.847.000
37839137503C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.220.000
379392376Phẫu thuật tạo hình màng não5.431.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
380393377Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.132.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
381394378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tụy6.852.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
38239537903C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.118.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
38339638003C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.277.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
38439738103C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thất6.277.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.
385398382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên6.752.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
386399383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.107.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
387400384Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.351.000Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
388401385Phẫu thuật u xương sọ4.787.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
389402386Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.151.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
39040338703C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.459.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
391404388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ6.728.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
39240538903C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.118.000
39340639003C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.771.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
39440739103C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.524.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
39540839203C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành17.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.
39640939303C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cánh hoặc thận)14.042.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
39741039403C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng13.931.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
39841139503C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12.550.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
39941239603C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.431.000
40041339703C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch13.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
401414398Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.055.000
402415399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF7.227.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
403416400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.162.000
40441740103C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.277.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
40541840203C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18.134.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
40642240603C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.004.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
407423407Phẫu thuật u máu các vị trí2.896.000
408424408Phẫu thuật cắt phổi8.265.000Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).
409425409Phẫu thuật cắt u trung thất9.918.000
410426410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.689.000
411427411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.404.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
412428412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.589.000
413429413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương7.895.000
414430414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.567.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
415432416Phẫu thuật cắt thận4.044.000
416433417Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận5.835.000
417434418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.839.000
41843541903C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.130.000
41943642003C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.000.000
420437421Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.910.000
421438422Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)4.997.000
42243942303C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi2.950.000
423440424Phẫu thuật cắt bàng quang5.073.000
424441425Phẫu thuật cắt u bàng quang5.152.000
425442426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.379.000
42644342703C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.569.000
427444428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.379.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
428445429Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.227.000
42944643003C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.566.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
43044743103C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.566.000
431448432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.715.000
43244943303C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.809.000
433450434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác3.963.000
434451435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.254.000
435452436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.684.000Chưa bao gồm sonde JJ.
436453437Phẫu thuật tạo hình dương vật4.049.000
43745443803C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.434.000
43845543903C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.362.000
43945644003C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.253.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
440457441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.209.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
441458442Phẫu thuật cắt thực quản6.907.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
44245944303C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.611.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
443460444Phẫu thuật đặt Stent thực quản4.936.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
44446144503C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.727.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
445462446Phẫu thuật tạo hình thực quản7.172.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
44646344703C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.727.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
447464448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.681.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
448465449Phẫu thuật cắt dạ dày6.890.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
44946645003C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày4.887.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
450467451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày4.037.000
45146845203C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.072.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
45246945303C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.789.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
453470454Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.282.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
454471455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.416.000
455472456Phẫu thuật cắt nối ruột4.105.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
45647345703C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.072.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
457474458Phẫu thuật cắt ruột non4.441.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
458475459Phẫu thuật cắt ruột thừa2.460.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
459476460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.651.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
46047746103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.379.000
461478462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.088.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
46247946303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.130.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
463480464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.563.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464481465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.414.000
465482466Phẫu thuật cắt gan7.757.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
46648346703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.255.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
46748446803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.335.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
468485469Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.511.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
46948647003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.130.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
470487471Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.038.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
471488472Phẫu thuật cắt túi mật4.335.000
47248947303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật2.958.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
473490474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.311.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
474491475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.498.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
47549247603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.630.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
47649347703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.227.000
47749447803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.130.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
47849547903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr3.919.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
47949648003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.268.000Chưa bao gồm stent.
480497481Phẫu thuật nối mật ruột4.211.000
481498482Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.424.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
482499483Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối9.840.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
483500484Phẫu thuật cắt lách4.284.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
48450148503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.187.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
485502486Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.297.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
486503487Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.430.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
487504488Phẫu thuật nạo vét hạch3.629.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
488505489Phẫu thuật u trong ổ bụng4.482.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
48950649003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.525.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
490507491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hống tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.447.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
491508492Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.157.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
492509493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.709.000
493510494Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.461.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
49451149503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.153.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
49551249603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.391.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
49651349703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.891.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
49751449803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.010.000
49851549903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.789.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
49951650003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.678.000
50051750103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.332.000
50151850203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.679.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
50251950303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.210.000Chưa bao gồm bóng nong.
50352050404C3.1.158Cắt phymosis224.000
50452150504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu173.000
50552250604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte124.000
50652350704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn264.000
Xương, cột sống, hàm mặt
50752450803C2.1.1Cố định gãy xương sườn46.500
50852550904C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)688.000
50952651004C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)503.000
51052751104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)635.000
51152851204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)265.000
51252951304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)250.000
51353051404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)150.000
51453151504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)386.000
51553251604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)208.000
51653351704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)310.000
51753451804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)155.000
51853551904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)225.000
51953652004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)150.000
52053752104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)320.000
52153852204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)200.000
52253952304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)701.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
52354052404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)306.000
52454152504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)320.000
52554252604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)236.000
52654352704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)320.000
52754452804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)236.000
52854552904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)611.000
52954653004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)331.000
53054753103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn115.000
53154853203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót135.000
53254953303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ135.000
533550534Phẫu thuật cắt cụt chi3.640.000
53455153503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động2.767.000
535552536Phẫu thuật thay khớp vai6.703.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
53655353703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khéo2.597.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
53755453803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2.767.000
53855553903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.039.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
53955654003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.033.000
54055754103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.109.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
54155854203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.101.000Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
54255954303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.109.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
54356054403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.481.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
54456154503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.609.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
54556254603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối4.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
54656354703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng4.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
547564548Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cố định3.850.000Chưa bao gồm kim cố định.
548565549Phẫu thuật làm cứng khớp3.508.000Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
549566550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.429.000Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
550567551Phẫu thuật gỡ đinh khớp hoặc làm sạch khớp2.657.000
55157255603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.609.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
55257355703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng4.981.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
553574558Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.611.000
554575559Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )2.828.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
55557656003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.101.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
55657856203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3.536.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
55757956303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.681.000
558580564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius6.852.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
55958156503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )8.478.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
56058256603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.039.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
56158356703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.140.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
562584568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.181.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.
56358556903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.360.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
564586570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4.837.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo
565587571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.752.000
566588572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.801.000
56758957303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.167.000
568590574Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.040.000
569591575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.689.000
570592576Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu2.531.000
571593577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.381.000
57259457803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch4.675.000
573595579Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.157.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
574597581Phẫu thuật loại đặc biệt4.335.000
575598582Phẫu thuật loại I2.619.000
576599583Phẫu thuật loại II1.793.000
577600584Phẫu thuật loại III1.136.000
578601585Thủ thuật loại đặc biệt932.000
579602586Thủ thuật loại I513.000
580603587Thủ thuật loại II345.000
581604588Thủ thuật loại III168.000
VIVIPHỤ SẢN
582605589Bóc nang tuyến Bartholin1.237.000
583606590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.586.000
584607591Bóc nhân xơ vú947.000
585608Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.000.000
586609592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.554.000
587610593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.677.000
588611594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung109.000
589612595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần3.937.000
590613596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.378.000
591614597Cắt u thành âm đạo1.960.000
592615598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung5.830.000
593616599Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.522.000
594617Cấy - tháo thuốc tránh thai200.000Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai
595618600Chích áp xe tăng sinh môn781.000
596619601Chích áp xe tuyến Bartholin783.000
59762060204C3.2.192Chích apxe tuyến vú206.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
598621603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh753.000
599622604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng805.000
600623605Chọc dò màng bụng sơ sinh389.000
601624606Chọc dò túi cùng Douglas267.000
602625607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.155.000
603626608Chọc ổi681.000
604627Chọc hút noãn7.042.000
605628Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.527.000
606629Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.850.000Chưa bao gồm catheter chuyển phôi
607630609Dẫn lưu cùng đồ Douglas798.000
608631610Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.873.000
609632Đặt và tháo dụng cụ tử cung210.000
610633Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại60.000
61163461104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser146.000
612635612Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn257.000
61363661304C3.2.186Đỡ đẻ ngôi ngược927.000
61463761404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngôi chòm675.000
61563861504C3.2.187Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên1.114.000
61663903C2.2.42Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring70.000Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thị thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
617640616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục3.941.000
61864161704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa877.000
619642618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng636.000
620643Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.065.000
62164461904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết191.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
622645620Hút thai dưới siêu âm430.000
623646621Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.658.000
624647622Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.363.000
625648623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.525.000
626649624Khâu rách cùng đồ âm đạo1.810.000
627650625Khâu tử cung do nạo thủng2.673.000
628651626Khâu vòng cổ tử cung536.000
629652627Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.638.000
630653628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.524.000
631654629Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn82.100
632655630Lấy dị vật âm đạo541.000
633656631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.728.000
634657632Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn2.147.000
635658Lọc rửa tinh trùng925.000
636659633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.282.000
637660634Nạo hút thai trùng716.000
63866163504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ331.000
639662636Nội soi buồng tử cung can thiệp4.285.000
640663637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.746.000
641664638Nội xoay thai1.380.000
642665639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính562.000
643666640Nong cổ tử cung do bế sản dịch268.000
64466764103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung161.000
645668642Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.108.000
646669643Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần283.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
647670644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không358.000
64867164504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc177.000
649672646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.003.000
65067364704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc519.000
651674648Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không383.000
652675649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.692.000
653676650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.568.000
654677651Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.510.000
655678652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.480.000
656679653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.753.000
657680654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.491.000
658681655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.868.000
659682656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.620.000
660683657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.564.000
661684658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.724.000
662685659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.188.000
663686660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.115.000
664687661Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nổi lớn5.848.000
665688662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.551.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
666689663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.538.000
667690664Phẫu thuật chữa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.594.000
668691665Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng3.553.000
669692666Phẫu thuật Crossen3.840.000
670693667Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)12.353.000
671694668Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.213.000
672695669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.735.000
673696670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)4.056.000
67469767104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.223.000
67569867204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.773.000
676699673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.694.000
677700674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3.881.000
678701675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.135.000
679702676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.637.000
680703677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.674.000
681704678Phẫu thuật Manchester3.509.000
682705679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.246.000
683706680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.335.000
684707681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.704.000
685708682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu5.864.000
686709683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.835.000
687710684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.578.000
688711685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.673.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
689712686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.117.000
690713687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung5.944.000
691714688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.386.000
692715689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ4.899.000
693716690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.742.000
694717691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.641.000
695718692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn7.781.000
696719693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5.851.000
697720694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung4.917.000
698721695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.352.000
699722696Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4.833.000
700723697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.791.000
701724698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ8.981.000
702725699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.370.000
703726700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.568.000
704727701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.361.000
705728702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.294.000
706729703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng3.937.000
707730704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.711.000
708731705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.362.000
709732706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.395.000
710733707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.757.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
711734708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.241.000
712735709Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục3.949.000
713736710Phẫu thuật treo tử cung2.750.000
714737711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)5.910.000
715738712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo369.000
716739713Sinh thiết gai rau1.136.000
717740714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.143.000
718741Rã đông phôi, noãn3.420.000
719742Rã đông tinh trùng190.000
720743Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.796.000
72174471504C3.2.189Soi cổ tử cung58.900
72274571604C3.2.190Soi ổi45.900
723746717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.078.000
724747718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung235.000
725748719Tiêm nhân Chorio225.000
726749Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.180.000
727750Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.260.000
728751720Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng6.419.000
72975272104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung370.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
730753722Phẫu thuật loại đặc biệt3.531.000
731754723Phẫu thuật loại I2.173.000
732755724Phẫu thuật loại II1.373.000
733756725Phẫu thuật loại III1.026.000
734757726Thủ thuật loại đặc biệt830.000
735758727Thủ thuật loại I543.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
736759728Thủ thuật loại II368.000
737760729Thủ thuật loại III174.000
VIIVIIMẮT
738761730Bơm rửa lệ đạo35.000
73976273103C2.3.76Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU1.160.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
74076373203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ804.000
74176473303C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.200.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
74276573403C2.3.61Cắt móng áp Mytomycin940.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
74376673503C2.3.73Cắt móng mắt chu biên bằng Laser300.000
74476773603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.115.000
74576873703C2.3.66Cắt u kết mạc không vá750.000
74676973804C3.3.208Chích chắp hoặc lẹo75.600
74777073903C2.3.57Chích mũ hốc mắt429.000
74877174003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.060.000
74977274103C2.3.9Chữa bóng mắt do hàn điện27.000
750773742Chụp mạch ICG230.000Chưa bao gồm thuốc
75177474303C2.3.8Đánh bờ mi34.900
752775744Điện chấm382.000
75377674503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)17.600
75477774603C2.3.79Điện động thể mi439.000
75577874703C2.3.5Điện võng mạc86.500
756779748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị27.000
757780749Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc393.000
758781750Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc129.000
759782751Đo độ lắc; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản58.600
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
760783752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi49.600
76178475304C3.3.200Đo Javal34.000
76278575403C2.3.1Đo khúc xạ máy8.800
76378675504C3.3.199Đo nhãn áp23.700
76478775603C2.3.7Đo thị lực khách quan65.500
76578875704C3.3.201Đo thị trường, âm điểm28.000
76678975803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo55.000
76779075903C2.3.16Đốt lông xiêu45.700
76879176003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.223.000Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
76979276103C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.177.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77079376203C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.004.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
77179476303C2.3.62Gọt giác mạc734.000
77279576403C2.3.64Khâu cò mi380.000
77379676503C2.3.50Khâu cùng mạc đơn thuần800.000
77479776603C2.3.51Khâu cùng giác mạc phức tạp1.200.000
77579876703C2.3.53Khâu cùng mạc phức tạp1.060.000
77679976804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.379.000
77780076904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê774.000
77880177003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần750.000
77980277103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.060.000
78080377203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi645.000
78180477303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt879.000
78280577403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu704.000
783806775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.690.000
784807776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.410.000
78580877704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)640.000
78680977804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)75.300
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
78781077904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)829.000
78881178004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)314.000
78981278103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt845.000
79081378204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt61.600
79181478303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.060.000
79281578403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống49.200
79381678503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc33.000
79481778603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)53.700
79581878703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser244.000
79681978804C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.189.000
79782078904C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê614.000
79882179004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.356.000
79982279104C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê809.000
80082379204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.020.000
80182479304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.563.000
80282579404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.745.000
80382679504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.176.000
80482779603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ704.000
80582879703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc904.000
80682979803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)516.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
80783079903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi33.000
808831800Năng sàn hốc mắt2.689.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
80983280103C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Glócôm97.900
81083380203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.004.000Chưa bao gồm ống Silicon.
811834803Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.173.000Chưa bao gồm đai Silicon.
81283580403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau554.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
81383680503C2.3.30Phẫu thuật cắt bè1.065.000
81483780603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.838.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
81583880703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử895.000Chưa bao gồm đầu cắt.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
81683980804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.416.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
81784080904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê915.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
81884181003C2.3.97Phẫu thuật cắt mộng mắt chu biến500.000
81984281103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.160.000Chưa bao gồm đầu cắt
82084381203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.950.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
82184481303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
82284581403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.723.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
82384603C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.115.000
82484781503C2.3.94Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.615.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
82584881603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)804.000
82684981703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi595.000
82785081803C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)704.000
82885181903C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.150.000
82985282003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)745.000
83085382103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bẻ (1 mắt)1.760.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
83185482204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.376.000
83285582304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê834.000
83385682403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân804.000
83485782503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả695.000
83585882603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.265.000
83685982703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
83786082803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả1.060.000
83886182903C2.3.24Phẫu thuật tạo mi (1 mắt)804.000
83986283003C2.3.25Phẫu thuật tạo mi (2 mắt)1.045.000
840863831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.629.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
841864832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.799.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Patient interface).
84286583303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.600.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
84386683403C2.3.39Phẫu thuật u có và da tạo hình1.200.000
84486783503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông645.000
84586883603C2.3.38Phẫu thuật u mi không và da689.000
84686983703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.200.000
84787083803C2.3.44Phẫu thuật và da điều trị lật mi1.010.000
84887183903C2.3.65Phù kết mạc614.000
84987284003C2.3.71Quang đông thể mi điều trị Glôcôm275.000
85087303C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)554.700Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
85187403C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)665.500Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
85287584103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.060.000
85387684203C2.3.10Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)39.000
85487784303C2.3.4Sắc giác60.000
855878844Siêu âm bán phần trước (UBM)195.000
85687984503C2.3.81Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)55.400
85788084603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)60.000
85888184703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
85988284803C2.3.29Soi bóng đồng tử28.400
86088384904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng49.600
86188485003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.088.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
86288585103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser210.000
863886852Test thử cảm giác giác mạc36.900
86488785303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật745.000
86588885404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt89.900
86688985504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt57.200
86789085604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt44.600Chưa bao gồm thuốc.
86889185704C3.3.204Tiêm hậu nhân cầu một mắt44.600Chưa bao gồm thuốc.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
869892858Và sàn hốc mắt3.085.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
870893859Phẫu thuật loại đặc biệt2.081.000
871894860Phẫu thuật loại I1.195.000
872895861Phẫu thuật loại II845.000
873896862Phẫu thuật loại III590.000
874897863Thủ thuật loại đặc biệt519.000
875898864Thủ thuật loại I337.000
876899865Thủ thuật loại II191.000
877900866Thủ thuật loại III121.000
VIIIVIIITAI MŨI HỌNG
87890186703C2.4.18Bé cuốn mũi120.000
87990286803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)201.000
88090386903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)271.000
88190487004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.033.000
88290587104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.303.000Bao gồm cả Coblator.
88390687203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê449.000
88490787303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.479.000
885908874Cắt polyp ống tai gây mê1.938.000
886909875Cắt polyp ống tai gây tê589.000
88791087603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.582.000Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.
88891187703C2.4.65Cắt u cuộn cành7.302.000
88991287804C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)250.000
89091387904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)250.000
89191488003C2.4.11Chích rạch vành tai57.900
892915881Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.627.000
89391688203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai47.900
89491788303C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản6.911.000Chưa bao gồm stent.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
89591888403C2.4.47Đo ABR (1 lần)176.000
89691988503C2.4.44Đo nhĩ lượng24.600
89792088603C2.4.46Đo OAE (1 lần)49.200
89892188703C2.4.43Đo phân xạ cơ bàn đạp24.600
89992288803C2.4.39Đo sức cản của mũi91.600
90092388903C2.4.42Đo sức nghe lời51.600
90192489003C2.4.40Đo thính lực đơn âm39.600
90292589103C2.4.41Đo trên ngưỡng54.200
90392689203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh180.000
90492789303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)126.000
90592889403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng146.000
90692989503C2.4.22Đốt họng hạt75.000
90793089603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent5.821.000Chưa bao gồm stent.
90893189703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực52.900
90993289803C2.4.15Khí dung17.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
91093389903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặc tai20.000Chưa bao gồm thuốc.
91193490003C2.4.2Lấy dị vật họng40.000
91293590104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản60.000
91393690204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)508.000
91493790304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)150.000
91593890404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng683.000
91693990504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng346.000
91794090604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê660.000
91894190704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê187.000
91994290803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai60.000
92094390904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.314.000
92194491004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê819.000
922945911Mở sào bào - thượng nhĩ3.585.000
923946912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.620.000
924947913Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.258.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
92594891404C3.4.243Nạo VA gây mê765.000
926949915Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
92795091603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi107.000
92895191703C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.729.000Chưa bao gồm stent.
92995291804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê647.000
93095391904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê444.000
93195492004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)265.000
93295592104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)265.000
93395692204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê431.000
93495792304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê660.000
935958924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.135.000
93695992504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng683.000
93796092604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm703.000
93896192704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng210.000
93996292804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm305.000
94096392904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.541.000Bao gồm cả dao Hummer.
941964930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê561.000
942965931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.543.000
94396693203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê500.000
94496793303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng202.000
94596893403C2.4.9Nong vòi nhĩ35.000
94696993503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi111.000
94797093603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5.809.000
948971937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser3.679.000
949972937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện3.679.000
95097594003C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ5.531.000
95197694103C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6.604.000
952977942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.738.000
953978943Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.487.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
954979944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
955980945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
956981946Phẫu thuật chấn thương khối mũi sáng7.629.000
957982947Phẫu thuật chấn thương xoang sáng - hàm5.208.000
958983948Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.487.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
95998494903C2.4.52Phẫu thuật dính xương đá4.187.000
960985950Phẫu thuật giảm áp dây VII6.796.000
961986951Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.208.000
96298795203C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.616.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
96398895303C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.031.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
964989954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên2.973.000
965990955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2.867.000
966991956Phẫu thuật mở cạnh mũi4.794.000
967992957Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.487.000
968993958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.722.000
96999495903C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.531.000Chưa bao gồm hoá chất.
970995960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.658.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
97199696103C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang8.782.000Chưa bao gồm keo sinh học.
97299796203C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.322.000
97399896303C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.322.000
974999964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.032.000
9751000965Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt2.867.000
976100196603C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.009.000
9771002967Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm7.794.000
978100396803C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhũ đảo ngược vùng mũi xoang5.910.000Chưa bao gồm keo sinh học.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
9791004969Phẫu thuật nội soi chính hình cuộn mũi dưới3.738.000
9801005970Phẫu thuật nội soi chính hình vách ngăn mũi3.053.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9811006971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên2.973.000
9821007972Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.339.000
983100897303C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ6.967.000Chưa bao gồm keo sinh học.
9841009974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm7.629.000
9851010975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.794.000
986101197603C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm4.809.000
9871012977Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.679.000
988101397803C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.865.000
989101497903C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.499.000
9901015980Phẫu thuật rò xoang lê4.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
991101698103C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.809.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
992101798203C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương5.809.000
993101898303C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII5.862.000
9941019984Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.081.000
9951020985Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân6.960.000
9961021986Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.081.000
9971022987Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.087.000
9981023988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.722.000
999102498903C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng24.600
1000102599003C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm200.000
1001102699103C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm200.000
1002102799203C2.4.8Thông vòi nhĩ81.900
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1003102899303C2.4.33Thông với nhĩ nội soi111.000
1004102999403C2.4.7Trích màng nhĩ58.000
1005103099504C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)713.000
1006103199604C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)713.000
10071032997Vá nhĩ đơn thuần3.585.000
10081033998Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt2.918.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
10091034999Phẫu thuật loại đặc biệt3.209.000
101010351000Phẫu thuật loại I1.884.000
101110361001Phẫu thuật loại II1.323.000
101210371002Phẫu thuật loại III906.000
101310381003Thủ thuật loại đặc biệt834.000
101410391004Thủ thuật loại I492.000
101510401005Thủ thuật loại II278.000
101610411006Thủ thuật loại III135.000
IXIXRĂNG - HÀM - MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
10171042100703C2.5.1.3Cắt lợi trùm151.000
10181043100803C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn279.000
10191044100903C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)343.000
Điều trị răng
10201045101003C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục316.000
10211046101103C2.5.2.13Điều trị tủy lại941.000
10221047101203C2.5.2.10Điều trị tủy răng số 4, 5539.000
10231048101303C2.5.2.11Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới769.000
10241049101403C2.5.2.9Điều trị tủy răng số 1, 2, 3409.000
10251050101503C2.5.2.12Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên899.000
10261051101603C2.5.2.4Điều trị tủy răng sữa một chân261.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
10271052101703C2.5.2.5Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân369.000
10281053101803C2.5.2.14Hàn composite cổ răng324.000
10291054101903C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà90.900
10301055102004C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm124.000
10311056102104C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm70.900
10321057102203C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm100.000
10331058102303C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant67.900
10341059102403C2.5.1.7Nhổ chân răng180.000
10351060102503C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản98.600
10361061102603C2.5.1.2Nhổ răng khó194.000
10371062102704C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường204.000
10381063102804C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm320.000
10391064102904C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa33.600
10401065103003C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt481.000
10411066103103C2.5.2.7Răng sâu ngà234.000
10421067103203C2.5.2.8Răng viêm tuỷ hồi phục248.000
10431068103304C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)30.700
10441069103403C2.5.6.2Sữa hàm180.000
10451070103503C2.5.2.2Trám bít hố rãnh199.000
Các phẫu thuật hàm mặt
10461071103603C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ324.000
10471072103703C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.000.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.
10481073103803C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng768.000
10491074103903C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên429.000
10501075104003C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả389.000
10511076104103C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)276.000
10521077104203C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng509.000
10531078104303C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.000.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
10541079104403C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm679.000
10551080104503C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.094.000
10561081104603C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.657.000
10571082104703C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.807.000
10581083104803C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.071.000
10591084104903C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.507.000
106010851050Điều trị đóng cuống răng447.000
106110861051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor532.000
1062108703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.578.000
10631088105203C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.672.000
10641089105303C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.594.000
10651090105403C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.709.000
10661091105503C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.335.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10671092105603C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít3.869.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10681093105703C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp4.969.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10691094105803C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh3.917.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
10701095105903C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt2.935.000
10711096106003C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.043.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
10721097106103C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.858.000
10731098106203C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.085.000
10741099106303C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.085.000
10751100106403C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoạch hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.407.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10761101106503C2.5.7.17Phẫu thuật da chấn thương vùng hàm mặt3.903.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
10771102106603C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.843.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10781103106703C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.643.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10791104106803C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.543.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10801105106903C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên2.943.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10811106107003C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.036.000
10821107107103C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.600.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
10831108107203C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.600.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10841109107303C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.817.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
10851110107403C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.767.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
10861111107503C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng2.986.000Chưa bao gồm xương.
10871112107603C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.801.000
10881113107703C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hồng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ3.900.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10891114107803C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hồng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.000.000
109011151079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.303.000
10911116108003C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.235.000
10921117108103C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.657.000
10931118108203C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.103.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
10941119108303C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.303.000
10951120108403C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.335.000
10961121108503C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.335.000
10971122108603C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.435.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
10981123108703C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.335.000
10991124108803C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.727.000
110011251089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.624.000
110111261090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.561.000
110211271091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.528.000
11031128109203C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.007.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
11041129109303C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt834.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
110511301094Phẫu thuật loại đặc biệt3.273.000
110611311095Phẫu thuật loại I2.084.000
110711321096Phẫu thuật loại II1.301.000
110811331097Phẫu thuật loại III866.000
110911341098Thủ thuật loại đặc biệt750.000
111011351099Thủ thuật loại I465.000
111111361100Thủ thuật loại II264.000
111211371101Thủ thuật loại III135.000
XXBÓNG
111311381102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.151.000
111411391103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.645.000
111511401104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.713.000
111611411105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.095.000
111711421106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.180.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
111811431107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.582.000
111911441108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.791.000
112011451109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.112.000
112111461110Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.837.000
112211471111Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.156.000
112311481112Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.577.000
112411491113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.451.000
112511501114Cắt sẹo khâu kín3.130.000
11261151111503C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bóng bằng máy siêu âm doppler270.000
11271152111603C2.6.15Điều trị bằng ôxy cao áp213.000
11281153111703C2.6.14Điều trị vết thương bóng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)509.000
112911541118Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.489.000
113011551119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.717.000
113111561120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.719.000
113211571121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.051.000
113311581122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.376.000
113411591123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.809.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
113511601124Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.056.000
113611611125Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.527.000
113711621126Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)4.691.000
113811631127Ghép da tự thân phổi hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.265.000
113911641128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.129.000
114011651129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.691.000
114111661130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.171.000
114211671131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn6.846.000
114311681132Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.247.000
11441169113303C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng491.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
114511701134Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.721.000
114611711135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.679.000
114711721136Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.533.000
114811731137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.428.000
114911741138Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.574.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
115011751139Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch12.990.000
115111761140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.590.000
115211771141Phẫu thuật chuyển vật đa phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo16.969.000
115311781142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.029.000
115411791143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.488.000
115511801144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.319.000
11561182Tắm điều trị bệnh nhân bỏng220.000
115711831146Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng757.400
115811851148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể235.000
115911861149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể392.000
116011871150Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể519.000
116111881151Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể825.000
116211891152Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.301.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
116311901153Phẫu thuật đặc biệt3.707.000
116411911154Phẫu thuật loại I2.123.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
116511921155Phẫu thuật loại II1.418.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
116611931156Phẫu thuật loại III1.043.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
116711941157Thủ thuật loại đặc biệt1.053.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
116811951158Thủ thuật loại I523.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
116911961159Thủ thuật loại II313.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
117011971160Thủ thuật loại III170.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIXIUNG BƯỚU
117111981161Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)372.000Chưa bao gồm hóa chất
117212011164Đồ khuôn chỉ trong xạ trị1.042.000
117312021165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy392.000
117412031166Làm mặt nạ cố định đầu1.053.000
117512041167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát372.000
117612051169Truyền hóa chất tĩnh mạch148.000Chưa bao gồm hóa chất
117712061170Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)337.000Chưa bao gồm hóa chất
117812071171Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)194.000Chưa bao gồm hóa chất
117912081172Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)382.000Chưa bao gồm hóa chất
118012171181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.253.000
118112181182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.153.000
118212191183Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm7.953.000
118312201184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá8.653.000
118412211185Tháo khớp xương bả vai do ung thư6.453.000
118512221186Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm7.853.000
118612231187Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.248.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
118712241188Phẫu thuật loại đặc biệt4.282.000
118812251189Phẫu thuật loại I2.536.000
118912261190Phẫu thuật loại II1.642.000
119012271191Phẫu thuật loại III1.107.000
119112281192Thủ thuật loại đặc biệt830.000
119212291193Thủ thuật loại I485.000
119312301194Thủ thuật loại II345.000
119412311195Thủ thuật loại III199.000
XIIXIINỘI SOI CHÂN ĐOÁN, CAN THIỆP
119512321196Phẫu thuật loại I2.061.000
119612331197Phẫu thuật loại II1.400.000
119712341198Phẫu thuật loại III942.000
119812351199Thủ thuật loại đặc biệt916.000
119912361200Thủ thuật loại I539.000
120012371201Thủ thuật loại II311.000
120112381202Thủ thuật loại III184.000
XIIIXIIIVI PHẪU
120212391203Phẫu thuật loại đặc biệt5.311.000
120312401204Phẫu thuật loại I2.986.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
120412451209Phẫu thuật loại đặc biệt3.469.000
120512461210Phẫu thuật loại I2.262.000
120612471211Phẫu thuật loại II1.524.000
120712481212Phẫu thuật loại III916.000
XVXVGÂY MÊ
12491213Gây mê thay băng bóng
1208Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp970.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1209Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể685.000
1210Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể511.000
1211Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể361.000
121212501214Gây mê khác632.000
EEXÉT NGHIỆM
IIHuyết học
12131252121603C3.1.HH116Bilan động cầm máu - huyết khối1.550.000
121412531218Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi19.800
12151254121904C5.1.296Cơ cực máu đông14.500
12161257122204C5.1.298Đàn hồi cơ cực máu (TEG: ThromboElastoGraph)407.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
12171260122503C3.1.HH51Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8385.000
12181261122604C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)183.000
12191262122704C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)350.000
12201263122804C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.005.000
12211264122904C5.1.353Điện di protein huyết thanh360.000
12221268123303C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.150.000
122312691234Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.348.000
122412731238Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang505.000
12251274123903C3.1.HH30Định lượng D- Dimer246.000
12261277124204C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp100.000
12271279124403C3.1.HH57Định lượng men G6PD78.400
12281280124503C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase168.000
12291281124603C3.1.HH37Định lượng Plasminogen201.000
12301282124703C3.1.HH32Định lượng Protein C224.000
12311283124803C3.1.HH31Định lượng Protein S224.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
12321284124903C3.1.HH40Định lượng t- PA201.000
123312861251Định lượng ức chế yếu tố IX255.000
123412871252Định lượng ức chế yếu tố VIII145.000
12351288125303C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin201.000
12361289125504C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)450.000Giá cho mỗi yếu tố.
12371290125603C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa246.000
12381291125703C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin201.000
12391292125804C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)310.000Giá cho mỗi yếu tố.
12401293125904C5.1.326Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX224.000Giá cho mỗi yếu tố.
12411294126004C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI280.000Giá cho mỗi yếu tố.
12421295126204C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.040.000
12431299126603C3.1.HH90Định nhóm máu A_{1}33.600
12441300126704C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu22.400
12451301126804C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.100
12461302126904C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy38.000
12471303127004C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu56.000
12481304127104C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
12491305127204C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu44.800
12501306127304C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động36.900
12511307127404C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gần từ50.400
12521308127504C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặc Scangel84.000
12531312127903C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)168.000
12541313128004C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá30.200
12551314128103C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO201.000
125613151282Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX224.000
12571320128704C5.1.329Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP hoặc Collagen106.000Giá cho mỗi chất kích tập.
12581325129204C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)29.100
125913261293Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)443.000
12601327129403C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)39.200
12611328129604C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)25.700
12621329129704C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)63.800
12631330129803C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)67.200
126413311299Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)145.000
12651332130003C3.1.HH20Lách đồ56.000
126613331301Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu561.000
12671335130303C3.1.HH12Máu lăng (bằng máy tự động)33.600
12681336130404C5.1.283Máu lăng (bằng phương pháp thủ công)22.400
12691337130504C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gần từ trên máy bán tự động)109.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
12701338130604C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel);78.400
12711339130704C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)117.000
12721340130803C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.000
127313411309Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)289.000
12741342131003C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla50.400
12751345131303C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động39.200
12761353132104C5.1.306Nhuộm sudan đen75.000
127713551323OF test (test sàng lọc Thalassemia)46.100
127813581326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)72.600
127913591327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)72.600
128013601328Phản ứng hoà hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)53.700
128113611329Phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)66.000
12821362133003C3.1.HH17Phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28.000
128313631331Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ280.000
128413641332Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ350.000
128513671335Phát hiện kháng đông đường chung85.900
128613701338Rửa hồng cầu hoặc tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh132.000
12871371133903C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)89.600
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
128813721340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)237.000
12891373134104C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu36.900
12901375134303C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28.000
12911376134403C3.1.HH50Test đường + Ham67.200
12921377134504C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)16.800
12931378134604C5.1.297Thời gian Howell30.200
12941379134704C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)47.000
12951380134804C5.1.295Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)12.300
129613811349Thời gian máu đông12.300
12971382135104C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công53.700
12981383135204C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động61.600
12991384135303C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)39.200
13001385135403C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)39.200
13011386135503C3.1.HH54Thử phản ứng dị ứng thuốc72.800
130213901359Tinh dịch đỏ308.000
13031391136003C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu33.600
13041392136103C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)16.800
13051393136204C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công35.800
13061394136303C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)16.800
13071395136404C5.1.294Tìm tế bào Hargraves62.700
13081396136503C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh78.400
13091397136603C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh112.000
13101398136704C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)103.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
13111399136804C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)35.800
13121400136903C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser44.800
131314011370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động39.200
13141403137203C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con89.600
131514381408Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặc Gelcard453.000
13161439140904C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương330.000
131714401410Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)852.000
131814411411Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen hoặc Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặc Epi)852.000
13191442141204C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)33.600
13201443141303C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.750.000
13211444141404C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch47.000
13221445141504C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương143.000
IIIIDị ứng miễn dịch
IIIIIIHóa sinh
Máu
13231483145403C3.1.HS5ACTH79.500
13241484145503C3.1.HS6ADH143.000
13251485145603C3.1.HS23ALA90.100
13261486145703C3.1.HS46Alpha FP (AFP)90.100
13271487145803C3.1.HS78Alpha Microglobulin95.400
13281488145903C3.1.HS3Amoniac74.200
13291489146003C3.1.HS70Anti - TG265.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
133014901461Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng201.000
13311491146203C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)47.700
13321492146303C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)37.100
13331493146403C3.1.HS51Beta - HCG84.800
13341494146503C3.1.HS38Beta2 Microglobulin74.200
13351495146604C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)572.000
13361496146704C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh31.800
13371497146803C3.1.HS65CA 125137.000
13381498146903C3.1.HS63CA 15 - 3148.000
13391499147003C3.1.HS62CA 19-9137.000
13401500147103C3.1.HS64CA 72 -4132.000
13411501147204C5.1.312Ca++ máu15.900Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13421502147303C3.1.HS25Calci12.700
13431503147403C3.1.HS12Calcitonin132.000
13441504147503C3.1.HS43Catecholamin212.000
13451505147603C3.1.HS50CEA84.800
13461507147803C3.1.HS28CK-MB37.100
13471508147903C3.1.HS37Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại)58.300
13481509148003C3.1.HS7Cortison90.100
134915101481C-Peptid169.000
13501511148203C3.1.HS4CPK26.500
135115121483CRP định lượng53.000
13521513148403C3.1.HS31CRP hs53.000
13531515148603C3.1.HS66Cyfra 21 - 195.400
13541516148704C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, Cl)28.600Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
13551517148803C3.1.HS69Digoxin84.800
135615181489Định lượng 25OH Vitamin D (D3)286.000
135715191490Định lượng Alpha1 Antitrypsin63.600
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
135815201491Định lượng Anti CCP307.000
13591522149304C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.200Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
13601523149404C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...(mỗi chất)21.200
136115241495Định lượng Cystatine C84.800
136215251496Định lượng Ethanol (cồn)31.800
136315311502Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh74.200
13641532150304C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh31.800
13651535150604C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.500
136615361507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.500
136715371508Đo hoạt độ P-Amylase63.600
136815381509Đo khả năng gắn sắt toàn thể74.200
13691539151004C5.1.346Dưỡng máu mao mạch23.300
13701541151203C3.1.HS10Erythropoietin79.500
13711542151303C3.1.HS52Estradiol79.500
13721543151403C3.1.HS48Ferritin79.500
13731544151503C3.1.HS67Folate84.800
137415451516Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)180.000
13751546151703C3.1.HS54FSH79.500
13761547151803C3.1.HS30Gama GT19.000
13771548151903C3.1.HS8GH159.000
13781550152103C3.1.HS1Gross15.900
13791552152304C5.1.351HbA1C99.600
138015541525HE4296.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
13811555152603C3.1.HS57Homocysteine143.000
13821556152703C3.1.HS35IgA hoặc IgG hoặc IgM hoặc IgE (1 loại)63.600
13831558152903C3.1.HS49Insuline79.500
13841560153103C3.1.HS42Khí máu212.000
13851561153203C3.1.HS72Lactat95.400
13861563153403C3.1.HS29LDH26.500
13871564153503C3.1.HS53LH79.500
13881565153603C3.1.HS36Lipase58.300
13891567153803C3.1.HS58Myoglobin90.100
13901568153903C3.1.HS21Ngộ độc thuốc63.600
13911569154003C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu29.600
139215701541NSE (Neuron Specific Enolase)190.000
13931571154203C3.1.HS19Paracetamol37.100
13941572154304C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể31.800
13951576154703C3.1.HS71Pre albumin95.400
13961577154804C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)402.000
13971578154904C5.1.338Pro-calcitonin392.000
13981579155003C3.1.HS56Progesteron79.500
13991581155203C3.1.HS55Prolactin74.200
14001582155303C3.1.HS47PSA90.100
140115831554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)84.800
14021584155503C3.1.HS61PTH233.000
14031586155703C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37.100
14041590156103C3.1.HS44T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)63.600
14051592156304C5.1.350Testosteron92.200
14061594156503C3.1.HS11Thyroglobulin174.000
14071595156603C3.1.HS13TRAb định lượng402.000
14081596156703C3.1.HS41Transferin hoặc bộ bão hòa tranferin63.600
14091598156903C3.1.HS59Troponin T/I74.200
14101599157003C3.1.HS45TSH58.300
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
14111600157103C3.1.HS68Vitamin B1274.200
14121602157304C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)25.400
14131603157404C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.400
Nước tiểu
14141604157503C3.2.4Amphetamin (định tính)42.400
14151605157604C5.2.364Amylase niệu37.100
14161606157704C5.2.358Calci niệu24.300
14171607157804C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)413.000
141816081579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)159.000
14191609158004C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu28.600Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
14201610158103C3.2.8DPD190.000
14211611158203C3.2.7Dưỡng chấp21.200
14221612158304C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.300
14231613158404C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng89.000
14241614158504C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38.100
14251615158603C3.2.5Marijuana định tính42.400
14261616158703C3.2.2Micro Albumin42.400
14271617158804C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng31.800
14281618158903C3.2.3Opiate định tính42.400
14291619159004C5.2.359Phospho niệu20.100
14301620159104C5.2.370Porphyrin định tính47.700
14311621159203C3.2.6Protein Bence - Jone21.200
14321622159304C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.700
14331623159404C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42.400
14341624159504C5.2.371Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
14351625159603C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu37.100
14361626159704C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính4.700
14371627159804C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu15.900
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
14381628159904C5.2.365Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen6.300
Phân
14391629160004C5.3.375Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính9.500
14401630160104C5.3.373Bilirubin định tính6.300
14411631160204C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300
14421632160304C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
Dịch chọc dò
14431633160404C5.4.398Clo dịch22.200
14441634160504C5.4.397Glucose dịch12.700
14451635160604C5.4.399Phản ứng Pandy8.400
14461636160704C5.4.396Protein dịch10.600
14471637160804C5.4.400Rivalta8.400
14481638160904C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuý, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)55.100
14491639161004C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuý, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào90.100
IVIVVi sinh
145016401611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang63.200
14511641161203C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
14521642161303C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động97.700
14531643161403C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động109.000
14541644161503C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động92.000
14551645161603C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)51.700
14561646161703C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
14571647161803C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động69.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
14581648161904C5.4.385Anti-HBs định lượng112.000
14591649162003C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động69.000
14601650162103C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)51.700
14611651162203C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động115.000
14621652162303C3.1.HS40ASLO40.200
14631653162403C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
146416541625BK/JC virus Real-time PCR444.000
14651655162603C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động172.000
146616561627Chlamydia test nhanh69.000
146716571628Clostridium difficile miễn dịch tự động800.000
146816581629CMV Avidity241.000
14691659163004C5.4.387CMV đo tải lượng hệ thống tự động1.810.000
14701660163103C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động109.000
14711661163203C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động126.000
14721662163304C5.4.386CMV Real-time PCR720.000
14731663163403C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh109.000
14741664163503C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động149.000
14751665163603C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động149.000
14761666163703C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh126.000
14771667163803C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động195.000
14781668163903C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động207.000
14791669164003C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động178.000
14801670164103C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động184.000
14811671164203C3.1.HH10Giun chi ấu trùng trong máu nhuộm soi34.500
148216721643HBeAb test nhanh57.500
14831673164403C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động92.000
148416741645HBeAg test nhanh57.500
14851675164603C3.1.HH66HBsAg (nhanh)51.700
14861676164704C5.4.384HBsAg Định lượng460.000
148716771648HBsAg khẳng định600.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
148816781649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động72.000
14891679165003C3.1.VS11HBV do tải lượng hệ thống tự động1.300.000
149016801651HBV do tải lượng Real-time PCR650.000
149116811652HCV Core Ag miễn dịch tự động530.000
14921682165303C3.1.VS12HCV do tải lượng hệ thống tự động1.310.000
149316831654HCV do tải lượng Real-time PCR810.000
149416841655HDV Ag miễn dịch bán tự động400.000
149516851656HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động207.000
149616861657HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động305.000
149716871658Helicobacter pylori Ag test nhanh57.500Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.
149816881658Helicobacter pylori Ag test nhanh57.500Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
149916891659HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động305.000
150016901660HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động305.000
150116911661HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động126.000
150216921662HIV do tải lượng hệ thống tự động928.000
150316931663HIV khẳng định165.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
150416941664Hồng cầu trong phân test nhanh63.200
15051695166504C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp36.800
150616961666HPV genotype PCR hệ thống tự động1.050.000
150716971667HPV Real-time PCR368.000
15081698166803C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động149.000
15091699166903C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động149.000
151017011671Influenza virus A, B test nhanh164.000
151117021672JEV IgM (test nhanh)120.000
151217031673JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động422.000
15131704167404C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi40.200
151417051675Leptospira test nhanh133.000
151517061676Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động245.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
151617071677Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động245.000
151717081678Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng720.000
151817091679Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc230.000
151917101680Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng340.000
152017111681Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA875.000
152117121682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert2.200.000
152217131683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc178.000
152317141684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc166.000
15241715168503C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng270.000
15251716168604C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động800.000
152617171687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR345.000
152717181688Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.500.000
15281719168903C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động241.000
15291720169003C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động161.000
153017211691NTM định danh LPA900.000
15311722169203C3.1.VS5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.300.000
153217231693Phản ứng Mantoux11.500
15331724169404C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi31.000
15341725169503C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động345.000
153517261696Rickettsia Ab115.000
15361727169703C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh172.000
15371728169803C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động138.000
15381729169903C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
15391730170003C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động138.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
154017311701Rubella virus Ab test nhanh144.000
154117321702Rubella virus Avidity290.000
15421733170303C3.1.VS37Salmonella Widal172.000
154317341704Toxoplasma Avidity245.000
15441735170503C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
15451736170603C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
15461737170704C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng83.900
15471738170804C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính36.800
15481739170904C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng172.000
15491740171004C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính51.700
155017411711Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp138.000
15511742171203C3.1.VS1Vi hệ đường ruột28.700
155217431713Vi khuẩn kháng định450.000
15531744171404C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi65.500
15541745171504C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường230.000
15551746171603C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động287.000
155617471717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động290.000
155717501720Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh230.000
15581752172204C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)178.000
15591753172304C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động189.000
15601754172404C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường230.000
15611755172503C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động460.000
15621757172703C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân51.700
VVXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
15631758172803C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật140.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
15641759172903C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán280.000
15651760173003C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh520.000
15661761173103C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng400.000
15671762173203C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)140.000
15681763173303C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu210.000
15691764173403C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương140.000
15701765173504C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học147.000
15711766173604C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou322.000
15721767173703C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)98.000
157317711741Xét nghiệm FISH5.520.000
157417721742Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.620.000
157517741744Cell Bloc (khối tế bào)220.000
15761776174604C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên407.000
15771777174704C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.187.000
15781778174804C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô276.000
15791779174904C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gicm sa262.000
15801780175004C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori339.000
15811781175104C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin304.000
15821782175204C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmine381.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
15831783175304C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)360.000
15841784175404C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III374.000
15851785175504C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gieson353.000
15861786175604C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial402.000
15871787175704C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh493.000
15881788175804C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)238.000
Các thủ thuật còn lại khác
158917891759Thủ thuật loại I421.000
159017901760Thủ thuật loại II237.000
159117911761Thủ thuật loại III115.000
VIVIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
15921794176403C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)105.000
15931795176503C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)105.000
15941797176704C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss182.000
15951798176804C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý630.000
EETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
15961805177404C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.532.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
15971806177503C3.7.3.8Điện cơ (EMG)126.000
15981807177603C3.7.3.9Điện cơ tăng sinh môn136.000
15991808177704C6.427Điện não đồ69.600
16001809177804C6.426Điện tâm đồ45.900
16011810177903C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức187.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
16021811178003C1.42Đo áp lực đồ bàng quang124.000
16031812178103C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo134.000
160418131782Đo áp lực thẩm thấu niệu27.700
160518141783Đo áp lực bàng quang bằng cột nước473.000
160618151784Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học1.954.000
160718161785Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.896.000
160818171786Đo áp lực hậu môn trực tràng907.000
16091819178803C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.282.000
161018201789DƯ-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.774.000
161118211790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)67.800
16121822179104C6.429Đo chức năng hô hấp142.000
161318231792Đo đa ký giấc ngủ2.298.000
161418241794DƯ-MDLSĐo FeNO382.000
161518251795DƯ-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.316.000
161618261797Đo vận tốc lan truyền sóng mạch67.800
16171827179803C3.7.3.7Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp191.000
16181828179904C6.428Lưu huyết não40.600
161918291800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường128.000
162018301801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén158.000
162118311802Nghiệm pháp kích Synacthen411.000
162218321803Nghiệm pháp nhịn uống581.000
162318331804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao407.000
162418341805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp247.000
16251835180604C6.434Test dung nạp Glucagon37.400
162618361807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)203.000Chưa bao gồm thuốc.
16271837180803C3.7.3.1Test Raven/ Gille22.700
16281838180903C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG17.700
16291839181003C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS27.700
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
16301840181104C6.432Test thanh thái Creatinine58.800
16311841181204C6.433Test thanh thái Ure58.800
16321842181303C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý27.700
16331843181403C3.7.3.4Test WAIS/ WICS32.700
16341844181504C6.435Thăm dò các dung tích phổi246.000
16351845181603C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.900.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
16361846181704C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.100
16371847181804C6.430Thử nghiệm ngầm Bromsulphthalein trong thăm dò chức năng gan32.100
Các thủ thuật còn lại khác
163818481819Thủ thuật loại đặc biệt680.000
163918491820Thủ thuật loại I263.000
164018501821Thủ thuật loại II165.000
164118511822Thủ thuật loại III85.200
FFCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHỐNG XẠ
16421899187003C3.7.2.36Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131700.000
16431900187103C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131850.000
Các thủ thuật còn lại khác
164419141885Thủ thuật loại đặc biệt471.000
164519151886Thủ thuật loại I285.000
164619161887Thủ thuật loại II187.000
Số thứ tựSTT theo TT02STT theo TT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú

Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.