Hết hiệu lực toàn bộ
từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org
Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái) Đơn vị: đồng
| S TT | Cơ sở y tế | Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Bệnh viện hạng I | 42.100 | |
| 2 | Bệnh viện hạng II | 37.500 | |
| 3 | Bệnh viện hạng III | 33.200 | |
| 4 | Bệnh viện hạng IV | 30.100 | |
| 5 | Trạm y tế xã | 30.100 | |
| 6 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200.000 | |
| 7 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 9 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 |
Phụ lục II
GIA DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đơn vị: đồng
| S T T | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 786.300 | 673.900 | ||
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 474.700 | 359.200 | 312.200 | 279.400 |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | ||||
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | 255.300 | 212.600 | 198.000 | 176.900 |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 229.200 | 182.700 | 171.600 | 152.800 |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 193.800 | 147.600 | 138.600 | 128.200 |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: | ||||
| 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 339.000 | 287.500 | ||
| 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 308.500 | 252.100 | 225.200 | 204.000 |
| 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 270.500 | 224.700 | 199.600 | 177.200 |
| 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 242.100 | 192.100 | 168.100 | 153.100 |
| 5 | Ngày giường trạm y tế xã | 64.100 | |||
| 6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. |