vanban.org

Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026
Hải Phòng Ban hành 19/07/2024 Hiệu lực 01/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2024/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 19 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 18

Thực hiện Công văn số 8922-CV/VPTU ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Văn phòng Thành ủy về chủ trương chủ trương trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết sửa đổi một số Điều của Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố;

Xét Tờ trình số 173/TTr-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc sửa đổi một số Điều của Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra số 44/BC-BPC ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng

1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 1 Điều 2 như sau:

“a) Phường, thị trấn có 14 chức danh”.

2. Sửa đổi Khoản 1 Điều 4 như sau:

“1. Người trực tiếp tham gia hoạt động ở tổ dân phố có 06 người, ở thôn có 07 người (tính cả trường hợp kiêm nhiệm)”.

3. Ban hành Phụ lục 01 về chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở phường, thị trấn (thay thế Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND).

4. Ban hành Phụ lục 04 về chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng chức danh người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn (thay thế Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND).

5. Ban hành Phụ lục 05 về chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng chức danh người trực tiếp tham gia hoạt động ở tổ dân phố (thay thế Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVI, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2024; có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.

Phụ lục 01

Chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở phường, thị trấn chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở phường, thị trấn

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVI, nhiệm kỳ 2021 - 2026)

TT Chức danh Mức phụ cấp (tính cả BHXH, BHYT)/tháng theo phân loại đơn vị hành chính (mức lương cơ sở)
Loại I Loại II Loại III
1 Phó Chỉ huy trưởng Quân sự 1,6 1,5 1,4
2 Phó Chủ tịch UBMTTQ 1,4 1,3 1,1
3 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 1,3 1,2 1,1
4 Phó Chủ tịch Hội Nông dân (trừ phường không tổ chức Hội Nông dân) 1,3 1,2 1,1
5 Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ 1,3 1,2 1,1
6 Phó Bí thư Đoàn TNCSHCM 1,3 1,2 1,1
7 Chủ tịch Hội người cao tuổi 1,3 1,2 1,1
8 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 1,3 1,2 1,1
9 Trưởng khối Dân vận (chức danh kiêm nhiệm) 0,8 0,7 0,6
10 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (chức danh kiêm nhiệm) hoặc Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (ở đảng bộ phường, thị trấn có từ 300 đảng viên trở lên bố trí 01 ủy viên chuyên trách làm Phó Chủ nhiệm) 0,8 0,7 0,6
11 Văn phòng Đảng ủy, Tổ chức, Tuyên giáo 1,6 1,5 1,4
12 Phụ trách Đài truyền thanh và quản lý nhà văn hóa 1,3 1,2 1,1
13 Nhân viên thú y 1,2 1,1 1
14 Nhân viên quản lý đô thị 1,5 1,4 1,2

Ghi chú:

- Trường hợp đảng bộ phường, thị trấn có từ 300 đảng viên trở lên bố trí 01 ủy viên chuyên trách làm Phó Chủ nhiệm thì Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy hưởng phụ cấp (Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy không hưởng phụ cấp).

- Đối với những phường, thị trấn được giao số lượng người hoạt động không chuyên trách ở phường, thị trấn tăng thêm theo tiêu chuẩn về quy mô dân số và diện tích tự nhiên thì tổng mức khoán quỹ phụ cấp được tính tăng thêm tương ứng bằng 1,5 lần mức lương cơ sở/01 người hoạt động không chuyên trách tăng thêm.

Phụ lục 04

Chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng chức danh người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng chức danh người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVI, nhiệm kỳ 2021 - 2026)

TT Chức danh Mức hỗ trợ hàng tháng (tính trên mức lương cơ sở)
Đối với thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên hoặc thôn thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự hoặc thôn ở khu vực biên giới, hải đảo Thôn còn lại
1 Phó trưởng thôn 1,0 0,9
2 Cộng tác viên dân số ở thôn 0,3 0,3
3 Nhân viên y tế thôn    
  Các thôn thuộc 3 xã: Hiền Hào, Gia Luận, Việt Hải huyện Cát Hải 0,5  
  Các thôn thuộc các xã còn lại 0,3 0,3
4 Chi hội trưởng Cựu chiến binh 0,3 0,3
5 Chi hội trưởng Phụ nữ 0,3 0,3
6 Chi hội trưởng Nông dân 0,3 0,3
7 Bí thư Chi đoàn thanh niên 0,3 0,3
Phụ lục 05

Chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng chức danh người trực tiếp tham gia hoạt động ở tổ dân phố chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng chức danh người trực tiếp tham gia hoạt động ở tổ dân phố

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVI, nhiệm kỳ 2021 - 2026)

TT Chức danh Mức hỗ trợ hàng tháng (tính trên mức lương cơ sở)
Đối với tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên hoặc tổ dân phố thuộc phường, thị trấn trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự hoặc tổ dân phố ở khu vực biên giới, hải đảo Tổ dân phố còn lại
1 Tổ phó tổ dân phố 1,0 0,9
2 Cộng tác viên dân số ở thôn, tổ dân phố 0,3 0,3
3 Chi hội trưởng cựu chiến binh 0,3 0,3
4 Chi hội trưởng Phụ nữ 0,3 0,3
5 Chi hội trưởng Nông dân 0,3 0,3
6 Bí thư Chi đoàn thanh niên 0,3 0,3