vanban.org

Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/12/2022 Thay thế: 100/2025/NQ-HĐND · 16/12/2025
Quảng Ninh Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 19/12/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 19/12/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09 /2022/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 09 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 12

Xét Tờ trình số 5966/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Báo cáo thẩm tra số 182/BC-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng Nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh thông qua tại Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019, cụ thể:

1. Bổ sung mới 120 vị trí giá đất tại các huyện, thị xã, thành phố: Bình Liêu, Hải Hà, Đầm Hà, Vân Đồn, Cô Tô, Quảng Yên, Hạ Long, Uông Bí và Móng Cái;
2. Điều chỉnh mức giá đất tại 07 vị trí tại huyện Vân Đồn;
3. Sửa đổi tên 60 vị trí giá đất giữ nguyên mức giá đất tại các huyện, thị xã, thành phố: Hải Hà, Đầm Hà, Vân Đồn, Cô Tô, Quảng Yên và Hạ Long;
4. Hủy bỏ 12 vị trí giá đất hiện có tại các huyện, thị xã: Vân Đồn và Quảng Yên.

(Chi tiết các vị trí tại Phụ biểu kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi giữ nguyên theo Bảng giá đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 242/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, đồng thời:

a) Ủy ban nhân dân tỉnh và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm về số liệu khảo sát, tính pháp lý, hợp pháp, chính xác của hồ sơ, tài liệu, các số liệu đề xuất từng vị trí giá đất sửa đổi, bổ sung; báo cáo thẩm định trình Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn tiếp tục kiểm tra, rà soát việc đề xuất mức giá đất, tên gọi các vị trí giá đất trước khi quyết định ban hành đảm bảo nguyên tắc, phương pháp định giá đất, có sự tương đồng, phù hợp với các vị trí, khu vực lân cận và đảm bảo tính ổn định của bảng giá. Chỉ đạo các sở, ngành, địa phương có trách nhiệm đôn đốc các chủ đầu tư hạ tầng các khu quy hoạch, khu đô thị hoàn thành việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo quy hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo quyền lợi của người sử dụng đất; chỉ thực hiện các thủ tục về đất đai khi dự án đã hoàn thành hạ tầng và đảm bảo các điều kiện về chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định. Tiếp tục rà soát các vị trí đã có trong bảng giá nhưng đến nay được đầu tư nâng cấp hạ tầng tốt hơn trước, mức giá đất phổ biến trên thị trường để xây dựng điều chỉnh giá đất, đảm bảo không để thất thu ngân sách nhà nước; không để xảy ra tiêu cực lợi ích nhóm, ảnh hưởng đến quyền lợi và nghĩa vụ của người sử dụng đất và gây khiếu kiện về giá đất khi quyết định ban hành.

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.

(Kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

1. THÀNH PHỐ HẠ LONG (ĐÔ THỊ LOẠI I)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IIIPHƯỜNG HỒNG HẢI
18Khu TĐC Đồi Ngân Hàng trọn khu2.100.0001.680.0001.260.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá đất theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 6.3 (đường nhánh từ 2m đến dưới 3m) phường Hồng Hải do có điều kiện tương đồng
VPHƯỜNG HÀ TU
14Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (đoạn qua địa bàn phường Hà Tu)
- Mặt đường chính34.200.00027.360.00020.520.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá đất theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOÀN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC TRẠNG
ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
3.2 phường Hồng Hà do có điều kiện tương đồng
- Đường nhánh từ 3m trở lên4.800.0003.840.0002.880.000Đường hiện trạngBổ sung bảng giá theo quy định.
Mức giá đề xuất bằng Mục 1.1 (các mục đường nhánh và khu còn lại) phường Hà Tu do có điều kiện tương đồng
- Đường nhánh từ 2m đến dưới 3 m2.500.0002.000.0001.500.000
- Đường nhánh nhỏ hơn 2m1.100.000880.000660.000
- Khu còn lại800.000640.000480.000
VIPHƯỜNG HÀ PHONG
8Đường vào khu phố 4A (Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - do vẽ năm 2017)Bổ sung bảng giá theo quy định
- Mặt đường chính1.300.0001.040.000780.000Đường hiện trạngMức giá đề xuất bằng Mục 3.2-Phường Hà Phong: Đường nhánh từ 3m trở lên, phường Hà Phong do có điều kiện tương đồng
- Đường nhánh trên 3m800.000640.000480.000Mức giá đề xuất bằng Mục 3.2-Phường Hà Phong: Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m, do có điều kiện tương đồng
- Đường nhánh rộng từ 2 đến 3m700.000560.000420.000Mức giá đề xuất bằng Mục 3.2-Phường Hà Phong: Đường
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC TRẠNG
ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
nhánh nhỏ hơn 2m, do có điều kiện tương đồng
- Khu còn lại600.000480.000360.000Mức giá đề xuất bằng Mục 3.2-Phường Hà Phong: Khu còn lại, do có điều kiện tương đồng
9Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (đoạn qua địa bàn phường Hà Phong)Bổ sung bảng giá theo quy định.
- Mặt đường chính34.200.00027.360.00020.520.000Đã đầu tư xong hạ tầngMức giá đề xuất bằng Mục 3.2 phường Hồng Hà do có điều kiện tương đồng
- Đường nhánh trên 3m3.400.0002.720.0002.040.000Đường hiện trạngMức giá đề xuất bằng Mục 5 Phường Hà Phong: Mặt đường chính, do có điều kiện tương đồng
- Đường nhánh rộng từ 2 đến 3m1.300.0001.040.000780.000Mức giá đề xuất bằng Mục 5 Phường Hà Phong: Đường nhánh từ 3m trở lên, do có điều kiện tương đồng
- Đường nhánh nhỏ hơn 2m800.000640.000480.000Mức giá đề xuất bằng Mục 5 Phường Hà Phong: Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m, do có điều kiện tương đồng
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN DOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC TRẠNG
ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
- Khu còn lại600.000480.000360.000Mức giá đề xuất bằng Mục 5
Phường Hà Phong: Khu còn lại,
do có điều kiện tương đồng
11Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại
dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Đã cơ bản đầu
tư xong hạ tầng
(đạt 95%)
- Các ô đất bám đường bao biển34.200.00027.360.00020.520.000Bổ sung bảng giá theo quy định.
Mức giá đề xuất bằng Mục 3.2
phường Hồng Hà do có điều
kiện tương đồng
VIIIPHƯỜNG CAO XANH
29Khu đô thị mới đảo Sa Tô8.100.0006.480.0004.860.000Đã đầu tư xong
hạ tầng
Bổ sung bảng giá theo quy định.
Mức giá đề xuất bằng Mục 27
phường Cao Xanh do có điều
kiện tương đồng
IXPHƯỜNG GIẾNG ĐÁY
20Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1
đến ngã ba Kênh Đồng
Đã đầu tư xong
hạ tầng
Bổ sung bảng giá theo quy định.
Mức giá đề xuất bằng Mục 2
phường Giếng Đáy do có điều
kiện tương đồng
- Mặt đường chính23.400.00018.720.00014.040.000
- Đường nhánh từ 3m trở lên8.800.0007.040.0005.280.000
- Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m4.500.0003.600.0002.700.000
- Đường nhánh nhỏ hơn 2m2.100.0001.680.0001.260.000
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
- Khu còn lại1.000.000800.000600.000
XPHƯỜNG BÃI CHÁY
42Khu dân cư Đồi truyền hình (Trọn khu)8.800.0007.040.0005.280.000Đã đầu tư xong hạ tầng- Đã chuyển chủ đầu tư, hiện chủ đầu tư mới đang thực hiện cải tạo, chỉnh trang lại hạ tầng;
- Mức giá đất đề xuất bằng vị trí 37 - phường Bãi Cháy, do có điều kiện tương đồng
XIIIPHƯỜNG CAO THẮNG
28Khu tái định cư N8Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 24 phường Cao Thắng do có điều kiện tương đồng
- Đường đôi trong KĐT10.400.0008.320.0006.240.000
- Khu còn lại7.200.0005.760.0004.320.000
29Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long9.900.0007.920.0005.940.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 9 phường Cao Thắng do có điều kiện tương đồng
XIVPHƯỜNG HÀ LÂM
16Đoạn từ giáp Cao Thắng đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 20 phường Cao Thắng do có điều kiện tương đồng
- Mặt đường chính5.400.0004.320.0003.240.000
- Đường nhánh từ 3m trở lên1.800.0001.440.0001.080.000
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC TRẠNG
ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
- Đường nhánh từ 2m đến dưới 3 m1.400.0001.120.000840.000
- Đường nhánh nhỏ hơn 2m1.100.000880.000660.000
- Khu còn lại700.000560.000420.000
XVIIPHƯỜNG HÀ KHÁNH
XVIIIPHƯỜNG YẾT KIỀU
1.1Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi CháyĐất hiện trạng
khu dân cư
Bổ sung giá các vị trí đường nhánh của Mục 1.1 phường Yết Kiêu do các đường nhánh đều là đường dốc, đi lại khó khăn. Mức giá đề xuất bằng mức giá các vị trí đường nhánh và khu còn lại của Mục 1.2 phường Yết Kiêu do có điều kiện tương đồng
- Đường nhánh từ 3m trở lên11.200.0008.960.0006.720.000
- Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m4.900.0003.920.0002.940.000
- Đường nhánh nhỏ hơn 2m2.500.0002.000.0001.500.000
- Khu còn lại1.500.0001.200.000900.000
27Khu dân cư bám hồ điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017)7.200.0005.760.0004.320.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 6 phường Yết Kiêu do có điều kiện tương đồng
28Khu dự án: Nhóm nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại tại phường Yết Kiêu54.000.00043.200.00032.400.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 1.1 phường Yết Kiêu do có điều kiện tương đồng
XXPHƯỜNG ĐẠI YÊN
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC TRẠNG
ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
XXIPHƯỜNG HOÀNH BỔ
B. ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ, GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ ĐẤT
XPHƯỜNG BÃI CHÁY
5Đường Trần Bình Trọng
5.1Tên mới: Đoạn từ Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy đến hết khu tự xây Ao Cá- Tên cũ: Đoạn từ đường 18A đến hết khu tự xây Ao Cá
- Lý do điều chỉnh: Cho phù hợp với hiện trạng
XIPHƯỜNG HÀ KHẨU
11Tên mới: Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu3.600.0002.880.0002.160.000- Tên cũ: Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 3 Hà Khẩu (Gần Xí nghiệp Giếng Đáy 2)
- Lý do điều chỉnh: Đổi tên dự án theo Quyết định phê duyệt Quy hoạch số 1449/QĐ-UBND ngày 08/9/2010.
XXIPHƯỜNG HOÀNH BỔ
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC TRẠNG
ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
4.8Tên mới: Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 đến đường Trần thuỷ lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Trần thuỷ lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng; (2) các hộ có đất ở sau đường Trần thuỷ lợi rẽ về phía bên trái (từ thửa 07 tờ BĐ số 55) đi qua gầm cầu Cao tốc, tính cho cả 2 bên đường, đến hết thửa số 11 tờ BĐ số 53 (bên phải) và thửa số 15 tờ BĐ số 53 (bên trái).- Tên cũ: Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 đến đường Trần thuỷ lợi suối Váo, các hộ có đất ở sau đường Trần thuỷ lợi đến giáp trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng
- Lý do điều chỉnh: Cho phù hợp với hiện trạng.

2. THÀNH PHỐ UÔNG BÍ (ĐÔ THỊ LOẠI II)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỨC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
VPHƯỜNG YÊN THANH
27Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)Cơ bản thực hiện đầu tư xong cơ sở hạ tầng (Đạt 98%)Bổ sung bảng giá theo quy định. Đồng thời để giải quyết đơn thư kiến nghị của các hộ dân có đất ở hiện trạng bám mặt đường đôi Khu đô thị được hưởng lợi sau khi khu đô thị được đầu tư cơ sở hạ tầng xong. Hiện nay, các hộ dân này không làm được thủ tục mua bán đất vì chưa có vị trí trong bảng giá. Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thị trường
27.1Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới12.500.00010.000.0007.500.000
27.2Các vị trí bám mặt đường đôi10.000.0008.000.0006.000.000
27.3Các vị trí bám mặt đường mặt đường rộng trên 5 m7.000.0005.600.0004.200.000
27.4Các vị trí đất biệt thự nhà vườn6.000.0004.800.0003.600.000
28Khu dân cư hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dàiĐang thực hiện đầu tư hạBổ sung bảng giá theo quy định, để phục vụ làm giá giao
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
28.1Các vị trí bám đường gom của đường
Quốc lộ 18 A mới
12.500.00010.000.0007.500.000tầng (Đạt
90%), dự kiến
xong trong
năm 2022
đất tái định cư, giá đấu giá
QSDĐ.
Mức giá đề xuất trên cơ sở so
sánh trực tiếp từ 03 thông tin
chuyển nhượng thị trường.
28.2Các vị trí bám đường gom của đường
Trần Hưng Đạo kéo dài
11.200.0008.960.0006.720.000
28.3Các vị trí bám mặt đường mặt đường
rộng trên 5 m
7.000.0005.600.0004.200.000

3. THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (ĐÔ THỊ LOẠI II)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IPHƯỜNG TRẦN PHÚ
33Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình (thuộc ô đất từ D01 đến D04)15.500.00012.400.0009.300.000Đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật- Dự án đã hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, chưa có quy định trong Bảng giá đất.
- Mức giá đề xuất bằng vị trí 4.9 - Phường Hải Hòa - Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch Bắc Đại lộ Hòa Bình do có điều kiện tương đồng
IIPHƯỜNG HÒA LẠC
30Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
30.1Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình20.000.00016.000.00012.000.000Đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật- Dự án đã hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, chưa có quy định trong Bảng giá đất.
- Mức giá đề xuất bằng vị trí 1 - Phường Hòa Lạc - Đường Đại lộ Hòa Bình từ giáp đường Hùng
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
Vương đến chân cầu Hòa Bình do có điều kiện tương đồng
30.2Các ô đất còn lại của dự án12.000.0009.600.0007.200.000Đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật- Dự án đã hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, chưa có quy định trong Bảng giá đất.
- Mức giá đề xuất bằng vị trí 13.1
- Phường Hòa Lạc - Đường Đào Phúc Lộc từ giáp thành đội đến giáp đường Hùng Vương do có điều kiện tương đồng
IIIPHƯỜNG KA LONG
39Điểm quy hoạch đất ở tại Khu 75.700.0004.560.0003.420.000Đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật- Bổ sung bảng giá theo quy định để thực hiện các thủ tục về cấp giấy chứng nhận, chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
- Mức giá đề xuất bằng vị trí 35 - Phường Ka Long - Các ô đất còn lại thuộc lô 21 Khu tự xây Ka Long do có điều kiện tương đồng
VIPHƯỜNG HẢI YÊN
20Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 (giai đoạn 1)
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
20.1Các ô đất bám đường rộng 7,5m6.800.0005.440.0004.080.000Đã đầu tư
xong hạ tầng
kỹ thuật
- Dự án đã hoàn thiện hạ tầng kỹ
thuật, bổ sung bảng giá theo quy
định để thực hiện các thủ tục về
cấp giấy chứng nhận, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất.
- Mức giá đề xuất bằng vị trí
14.2.4 - Phường Hải Yên do có
điều kiện tương đồng
20.2Các ô đất bám đường rộng 10,5m7.500.0006.000.0004.500.000Đã đầu tư
xong hạ tầng
kỹ thuật
- Dự án đã hoàn thiện hạ tầng kỹ
thuật, bổ sung bảng giá theo quy
định để thực hiện các thủ tục về
cấp giấy chứng nhận, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất.
- Mức giá đề xuất bằng vị trí
14.2.5 - Phường Hải Yên do có
điều kiện tương đồng

5. THỊ XÃ QUẢNG YÊN (ĐÔ THỊ LOẠI IV-V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IPHƯỜNG QUẢNG YÊN - ĐÔ THỊ LOẠI IV
32Tuyến đường nối đường tỉnh 331b với đường tỉnh 3386.000.0004.800.0003.600.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 1.1.1 phường Cộng Hòa do có điều kiện tương đồng
33Dự án đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải6.500.0005.200.0003.900.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 24.3 phường Quảng Yên do có điều kiện tương đồng
IVPHƯỜNG CỘNG HÒA - ĐÔ THỊ LOẠI V
VIIPHƯỜNG TÂN AN - ĐÔ THỊ LOẠI V
1Trục đường thị xã:
4Khu Quy hoạch Thống Nhất 3 Tân An4.000.0003.200.0002.400.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 3-I phường Tân An do có điều kiện tương đồng
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
IXPHƯỜNG YÊN HẢI - ĐÔ THỊ LOẠI V
2.5Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ Nhật HợiĐã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 2.1 phường Yên Hải do có điều kiện tương đồng
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)1.000.000800.000600.000
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên600.000480.000360.000
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m400.000320.000240.000
Các vị trí còn lại250.000200.000150.000
XPHƯỜNG PHONG CỐC - ĐÔ THỊ LOẠI V
IITrục đường khu, liên khu:
8Khu trung tâm dân cư chợ Địa CốcĐã đầu tư xong hạ tầngBổ sung thêm các vị trí vào bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 7.2-II phường Phong Cốc do có điều kiện tương đồng
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m2.000.0001.600.0001.200.000
Các vị trí còn lại600.000480.000360.000
XIPHƯỜNG PHONG HẢI - ĐÔ THỊ LOẠI V
IIĐường liên khu
1.1Đoạn từ nút giao đến nghĩa trangĐã đầu tưBổ sung thêm các vị trí vào
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên1.000.000800.000600.000xong hạ tầngbảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 2-II phường Phong Hải do có điều kiện tương đồng
Các vị trí còn lại600.000480.000360.000
1.2Đoạn từ nghĩa trang đến cống cảngĐã đầu tư xong hạ tầngBổ sung thêm các vị trí vào bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 2-II phường Phong Hải do có điều kiện tương đồng
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên1.000.000800.000600.000
Các vị trí còn lại600.000480.000360.000
B. ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ)
IVPHƯỜNG CỘNG HÒA - ĐÔ THỊ LOẠI V
1Tên mới: Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338Tên cũ: Tuyến đường tỉnh 331
Lý do điều chỉnh: Do sau khi hoàn thiện tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338, một số hộ dân trước đây là vị trí 2 của tuyến đường tỉnh 331 nay bám trục đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẰNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
1.1.1Tên mới: Đoạn từ cầu Kim Lăng đến giáp trụ sở UBND phường (bao gồm các hộ bám đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338)Tên cũ: Đoạn từ cầu Kim Lăng đến giáp trụ sở UBND phường
Lý do điều chỉnh: Do hoàn thiện tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
C. ĐIỀU CHỈNH BỔ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IPHƯỜNG QUẢNG YÊN - ĐÔ THỊ LOẠI IV
25Đường Quỳnh Lâu (Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến hết địa phận phường Quảng Yên)Điều chỉnh bỏ do sau khi hoàn thành 02 tuyến đường: (1) Đường tỉnh 331B nối với đường tỉnh 338, (2) Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải, thì đường Quỳnh Lâu, khu dân cư phố Bãi và khu dân cư Núi Dinh bám 02 tuyến đường này.
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)2.000.0001.600.0001.200.000
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên1.200.000960.000720.000
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m800.000640.000480.000
Các vị trí còn lại350.000280.000210.000
26Khu dân cư phố Bãi, Núi Dinh
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TÀNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
26.1Khu dân cư phố Bãi
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)600.000480.000360.000
Các vị trí còn lại300.000240.000180.000
26.2Khu dân cư Núi Dinh
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)680.000544.000408.000
Các vị trí còn lại300.000240.000180.000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
A. ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ)
IVXÃ TIỀN PHONG (XÃ ĐỒNG BẰNG)
ITuyến đường trục thị xã: Đoạn từ giáp Kênh Chính (giao Liên Hòa - Liên Vị - Tiền Phong) đến chân đê
2Tên mới: Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338- Tên cũ: Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4)
- Lý do điều chỉnh: hoàn thiện đường nối từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong.
IITrục đường xã:
4Đoạn từ cầu Tiền Phong đến cống xiếc và hết thôn 1 + thôn 2
Tên mới: Thửa đất bám mặt đường chính (vị trí 1) và thửa đất bám mặt đường rộng từ hơn 3m trở lên800.000640.000480.000- Tên cũ: Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường trong đó có mặt đường rộng từ hơn 3m trở lên
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
lên
- Lý do điều chỉnh: Lỗi đánh máy (2 mục đều là vị trí 2)
Tên mới: Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m400.000320.000240.000- Tên cũ: Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường có mặt đường rộng từ hơn 3m trở lên
- Lý do điều chỉnh: Lỗi đánh máy (2 mục đều là vị trí 2)
VXÃ TIỀN AN (XÃ TRUNG DU)
IIIĐường trục thôn, liên thôn
4Tên mới: Đường từ nhà ông Phạm Văn Đạt đến nhà ông Trần Quang Minh và các tuyến đường nhánh còn lại xóm Cây Sầm- Tên cũ: Đường từ nhà ông Phạm Văn Đạt đến nhà ông Trần Quang Minh (xóm cây Sầm)
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp với thực tế
5.1Tên mới: Đoạn từ Nhà Văn hóa Cây Sầm đến nhà ông Đàm Quang Thuyết- Tên cũ: Đoạn từ Nhà Văn hóa Cây Sầm đến nhà ông Đặng Xuân Bộ
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp với thực tế
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
8.2Tên mới: Đoạn từ nhà bà Tâm đến nhà bà Vũ Thị Lợi và ông Nguyễn Văn Bắc và các tuyến đường nhánh còn lại thôn Đình- Tên cũ: Đoạn từ nhà bà Tâm đến nhà bà Vũ Thị Lợi và ông Nguyễn Văn Bắc
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp với thực tế
16Tên mới: Đường từ nhà ông Đàm Quang Lực và ông Ngô Tiến Yên đến hết nhà ông Đoàn Quang Hạ và các tuyến đường nhánh còn lại thôn Núi Thành- Tên cũ: Đường từ nhà ông Đàm Quang Lực và ông Ngô Tiến Yên đến hết nhà ông Đàm Quang Nam (thôn Núi Thành)
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp với thực tế
19.1Tên mới: Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết nhà ông Đàm Quang Hắc và ông Bùi Văn Lý và đến giáp phường Hà An.- Tên cũ: Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết nhà ông Đàm Quang Hắc và ông Bùi Văn Lý
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp với thực tế

8. HUYỆN BÌNH LIÊU (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN BÌNH LIÊU

MỨC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC TRẠNG
ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
55Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I, thị trấn Bình Liêu4.550.0003.640.0002.730.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thị trường
56Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu4.000.0003.200.0002.400.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thị trường

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỨC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IXÃ HOÀNH MÔ
3Các ô đất thuộc Khu quy hoạch dân cư tự xây khu kinh tế cửa khẩu Hoành Mô, thôn Cửa Khẩu (gồm lô OM 16, lô OM17, lô OM18, lô OH4, lô OH5)5.040.0004.040.0003.030.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thị trường
VIXÃ VÔ NGẠI
VIIXÃ HỨC ĐỘNG
3Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe Vằn
3.1Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe Vằn650.000520.000390.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 1.1 xã Húc Động do có điều kiện tương đồng

10. HUYỆN HẢI HÀ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN QUẢNG HÀ

MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
53Khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐã đầu tư
xong hạ tầng
Mức giá đề xuất trên cơ sở
so sánh trực tiếp từ 03
thông tin chuyển nhượng
thị trường
53.1Các ô quay hướng giáp với mặt đường công
vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh
đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15);
LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8)
18.070.00014.460.00010.850.000
53.2Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK
12B (9-21)
10.640.0008.520.0006.390.000
53.3Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1);
KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12);
LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05
(27-30)
9.000.0007.200.0005.400.000
53.4Các lô biệt tự đối diện, giáp ô CX2; CX1:
BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8)
7.840.0006.280.0004.710.000
53.5Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15);
BT02 (1); BT03 (1-3)
7.580.0006.070.0004.550.000
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
53.6Các ô giáp đường Lâm Nghiệp: LK 01 (1-8);
LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17)
11.270.0009.020.0006.770.000
53.7Các ô còn lại giáp đường 7m7.610.0006.090.0004.570.000
54Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1
và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư
phố Phan Đình Phùng
Đã đầu tư
xong hạ tầng
Mức giá đề xuất trên cơ sở
so sánh trực tiếp từ 03
thông tin chuyển nhượng
thị trường
54.1Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1)11.270.0009.020.0006.770.000
54.2Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1
và ĐDC2)
7.610.0006.090.0004.570.000
54.3Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)4.990.0004.000.0003.000.000
55Khu tái định cư phía nam đường Lâm NghiệpĐã đầu tư
xong hạ tầng
Mức giá đề xuất trên cơ sở
so sánh trực tiếp từ 03
thông tin chuyển nhượng
thị trường
55.1Các ô giáp đường Lâm Nghiệp6.260.0005.010.0003.760.000
55.2Các ô còn lại giáp đường 7m5.240.0004.200.0003.150.000
56Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6,
TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị
phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng
KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1, huyện
Hải Hà
Đã đầu tư
xong hạ tầng
Mức giá đề xuất trên cơ sở
so sánh trực tiếp từ 03
thông tin chuyển nhượng
thị trường
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
56.1Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư gồm: các ô từ ô 1 đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các từ ô 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41 - Lô TDC7.4.060.0003.250.0002.440.000
56.2Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5.4.500.0003.600.0002.700.000
B. ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ)
4.8Tên mới: Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng)800.000640.000480.000- Tên cũ: Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ bám đường lâm nghiệp)
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp thực tế
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
4.9Tên mới: Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng1.310.0001.048.000786.000- Tên cũ: Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp đến giáp xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn)
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp thực tế
8Tên mới: Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng2.000.0001.600.0001.200.000- Tên cũ: Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà thuộc phạm vi thị trấn khi chưa sáp nhập (Đường công vụ)
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp thực tế
14Tên mới: Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng trung cũ đến giáp ranh giới dự án khu TDC phía nam đường Lâm Nghiệp1.100.000880.000660.000- Tên cũ: Từ giáp nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng trung cũ đến giáp xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) (theo đường lâm nghiệp)
- Lý do điều chỉnh: Để phù hợp thực tế

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
VIIXÃ QUẢNG PHONG (XÃ MIỀN NÚI)
11Khu dân cư, tái định cư xã Quảng Phong - giai đoạn 1 (2,5 ha)Đã đầu tư xong hạ tầngMức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thị trường
11.1Các ô TĐC hai mặt tiền1.820.0001.460.0001.100.000
11.2Các ô TĐC một mặt tiền1.660.0001.330.0001.000.000

11. HUYỆN ĐÀM HÀ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN ĐÀM HÀ

MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC TRẠNG
ĐẦU TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
8.10Đất bám đường đoạn từ Trường Hướng nghiệp thường xuyên đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú1.300.0001.040.000780.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 8.8 thị trấn Đầm Hà do có điều kiện tương đồng

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỨC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IIXÃ QUẢNG AN (XÃ MIỀN NÚI)
31Từ nhà ông Hiến đến đường rẽ vào xóm đá thôn Thìn Thủ260.000210.000160.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 3 xã Quảng An do có điều kiện tương đồng
32Đất bám đường bê tông nội thôn các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang có mặt đường rộng 3m-3,5m130.000110.00080.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 11 xã Quảng An do có điều kiện tương đồng
33Đất bám đường bê tông nội thôn các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang có mặt đường rộng 3m-3,5m110.00090.00070.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 23 xã Quảng An do có điều kiện tương đồng
34Đất bám đường bê tông nội thôn các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang có mặt đường rộng 3m-3,5m100.00080.00060.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 19 xã Quảng An do có điều kiện tương đồng
VIIXÃ DỰC YÊN (XÃ MIỀN NÚI)
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
16Từ nhà ông Đỗ Đức Bộ cầu Khe Mắn đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn200.000160.000120.000Đã đầu tư xong hạ tầngBổ sung bảng giá theo quy định. Mức giá đề xuất bằng Mục 13 xã Dực Yên do có điều kiện tương đương
B. ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ)
IXÃ QUẢNG LÂM (XÃ MIỀN NÚI)
4Tên mới: Xung quanh ngã tư nhà Phún Sáng Hiếng cách 200m về phía Thanh Bình, Siêng Lống, Lòng Hồ Đầm Hà Động200.000160.000120.000- Tên cũ: Xung quanh ngã tư nhà Phún Sáng Hiếng cách 200m về phía Bình Hồ, Siêng Lống, Lòng Hồ Đầm Hà Động.
- Lý do điều chỉnh: Sáp nhập thôn, bản
5Tên mới: Từ bảng tin bản Thanh Lâm đến ngầm bản Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm)200.000160.000120.000- Tên cũ: Từ bảng tin thôn Mào Liêng đến ngầm thôn Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm).
- Lý do điều chỉnh: Sáp nhập thôn, bản
6Tên mới: Đường rẽ vào nhà Tắng Sênh đến ngầm Thanh Bình II180.000140.000110.000- Tên cũ: Đường rẽ vào nhà Tắng Sênh đến ngầm Bình Hồ II, Thanh Y.
- Lý do điều chỉnh: Sáp
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
nhập thôn, bản
8Tên mới: Từ ngầm Thanh Bình I đến đường rẽ vào nhà Tăng Sênh120.000100.00070.000- Tên cũ: Từ ngầm Bình Hồ I đến đường rẽ vào nhà Tăng Sênh.
- Lý do điều chỉnh: Sáp nhập thôn, bản
9Tên mới: Từ giáp ngầm Thanh Bình II đến hết cầu treo120.000100.00070.000- Tên cũ: Từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y đến hết cầu treo Thanh Y.
- Lý do điều chỉnh: Sáp nhập thôn, bản
IIXÃ QUẢNG AN (XÃ MIỀN NÚI)
1Tên mới: Từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân đến nhà bà Hoàn330.000260.000200.000- Tên cũ: Đường trục xã từ nhà ông Vũ đến nhà ông Đàn thôn Hải An.
- Lý do điều chỉnh: Phù hợp với hiện trạng và thực tế
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
2Tên mới: Từ nhà bà Hoàn đến nhà ông Tựu260.000210.000160.000- Tên cũ: Từ giáp nhà ông Vũ đến nhà ông Nghị thôn Đông Thành.
- Lý do điều chỉnh: Phù hợp với hiện trạng và thực tế
3Tên mới: Từ nhà ông Tựu đến nhà ông Hiến260.000210.000160.000- Tên cũ: Từ giáp nhà ông Nghị đến nhà ông Hiến thôn Đông Thành.
- Lý do điều chỉnh: Phù hợp với hiện trạng và thực tế
7Tên mới: Từ ngầm Lý A Coông đến nhà Lý A Sênh đường rẽ sang Nà Cảng260.000210.000160.000- Tên cũ: Đường bê tông từ nhà Sồi Hềnh đến nhà Lý A Sênh (đường rẽ Nà Cảng)
- Lý do điều chỉnh: Phù hợp với hiện trạng và thực tế
14Tên mới: Ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Khoè đến giáp xã Quảng Tân (Quảng Lợi cũ)240.000190.000140.000- Tên cũ: Ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Khoè đến nhà ông Đắc
- Lý do điều chỉnh: Phù hợp với hiện trạng và thực tế
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
18Tên mới: Đường rẽ từ nhà Trần Quốc Thanh đến nhà ông Chất thôn Thìn Thủ120.000100.00070.000- Tên cũ: Đường rẽ khu nhà ông Chất đến nhà ông Tuấn thôn Thìn Thủ.
- Lý do điều chỉnh: Phù hợp với hiện trạng và thực tế
23Tên mới: Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang (Đường đất hoặc mặt đường bê tông nhỏ hơn 2,5m)110.00090.00070.000- Tên cũ: Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang
- Lý do điều chỉnh: Để phân biệt với các đoạn đường rộng 3m-3,5m đề xuất bổ sung bên trên
24Tên mới: Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tầm Làng, Mào Sán Cáu (Đường đất hoặc mặt đường bê tông nhỏ hơn 2,5m)95.00080.00060.000- Tên cũ: Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tầm Làng, Mào Sán Cáu
- Lý do điều chỉnh: Để phân biệt với các đoạn đường rộng 3m-3,5m đề xuất bổ sung bên trên
IVXÃ TÂN LẬP (XÃ MIỀN NÚI)
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU
CHỈNH, BỔ SUNG
23Tên mới: Từ ranh giới xã Đại Bình và xã Tân Lập (đoạn đường Việt Úc mới) đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc140.000110.00080.000- Tên cũ: Đoạn từ ngã ba nhà ông Tô Văn Cư đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc.
- Lý do điều chỉnh: Kéo dài thêm khu vực nâng cấp nối Quốc lộ 18A

12. HUYỆN VÂN ĐỒN (ĐÔ THỊ LOẠI IV - V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CÁI RỒNG - ĐÔ THỊ LOẠI IV)

MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IKHU 1
1.3.1Các thửa đất thuộc đường nhánh của Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng9.000.0007.200.0005.400.000Hạ tầng kỹ thuật đã hoàn thiện- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
1.6Vị trí các thửa đất bám tuyến cống số 43.200.0002.560.0001.920.000Hạ tầng tuyến cống đã hoàn thiện đường bê tông- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
IIKHU 2
2.9Đoạn từ ao nhà ông Bùi Văn Lộc (thửa 26, tờ 36) đến nhà ông Trọng Sinh (thửa 50, tờ 36)9.000.0007.200.0005.400.000Hạ tầng kỹ thuật đã hoàn thiện- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
2.10Khu đất ao nhà ông Đỗ Văn Chu9.000.0007.200.0005.400.000Hạ tầng kỹ- Bổ sung Bảng giá theo quy định
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRỌNG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(thửa 17, tờ BD 35) đến nhà ông Phạm Văn Sọc (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 35)thuật đã hoàn thiện- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
2.11Các thửa đất thuộc đường nhánh của Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng9.000.0007.200.0005.400.000Hạ tầng kỹ thuật đã hoàn thiện- Bổ sung Bảng giá theo quy định để thực hiện các thủ tục về đất đai cho các hộ dân có đất ở hiện trạng nay bám đường nhánh của đường đầu nối từ tỉnh lộ 334 dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng đã được đầu tư xây dựng hạ tầng đường rộng 5,5m đến 7,5m.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
VKHU 5
5.15Đường vào nhà văn hóa khu 5 (từ thửa 186 tờ bản đồ số 18 đến thửa 123, tờ bản đồ số 15 (nhà ông Hà Trọng Tân)10.000.0008.000.0006.000.000Đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
5.16Từ nhà ông Trần Văn Can (thửa 45, tờ 15) đến giáp nhà bà Lê Thị Chung (thửa số 142, tờ 15)5.000.0004.000.0003.000.000Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Vương Long đã hoàn thiện- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
VIIIKHU 8
8.10Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 26) đến nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 33)6.500.0005.200.0003.900.000Người dân tự đầu tư đường bê tông- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
IXKHU 9
9.9Đoạn HT 02 thuộc quy hoạch Nam Sơn (từ nhà bà Nguyễn Thị Mừng đến nhà ông Đinh Công Sức)6.000.0004.800.0003.600.000Đường đất rộng trên 3m- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
XVIKHU TỔ HỢP DU LỊCH NGHỈ
DƯỠNG SONASEA VĂN ĐÒN
HARBOR CITY
16.4Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m9.500.0007.600.0005.700.000Hạ tầng kỹ thuật đã hoàn thiện- Khu đất đã được giao đất, đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật, chưa có quy định trong bảng giá đất.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
16.5Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m13.000.00010.400.0007.800.000
16.6Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 10m9.500.0007.600.0005.700.000
16.7Các ô đất dịch vụ giáp trục đường6.500.0005.200.0003.900.000
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
thông ra biển 5m

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IXÃ HẠ LONG (XÃ TRUNG DU)
1Thôn 1
1.10Đất còn lại của thôn 11.350.0001.080.000810.000Hạ tầng kỹ thuật hiện trạng khu dân cư đã hoàn- Bổ sung Bảng giá theo quy định
- Mức giá đề xuất bằng Mục 2.5 xã Hạ Long do có điều kiện tương đồng
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
thiện
5Thôn 5
5.3Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã Hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m)5.000.0004.000.0003.000.000Đã hoàn thành đấu nối giao thông và sử dụng hạ tầng kỹ thuật của dự án Khu Tái định cư xã Hạ Long- Bổ sung Bảng giá theo quy định để thực hiện các thủ tục về đất đai cho các hộ dân có đất ở hiện trạng nay bám đường Khu tái định cư xã Hạ Long đã được đầu tư cơ sở hạ tầng
- Mức giá đề xuất bằng Mục 16.1 xã Hạ Long do có điều kiện tương đồng
5.4Đoạn từ giáp đường 334 đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m)5.000.0004.000.0003.000.000
6Thôn 6
6.7Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã Hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m)5.000.0004.000.0003.000.000Đã hoàn thành đấu nối giao thông và sử dụng hạ tầng kỹ thuật của dự án Khu Tái định cư xã Hạ Long- Bổ sung Bảng giá theo quy định
- Mức giá đề xuất bằng Mục 16.1 xã Hạ Long do có điều kiện tương đồng
6.8Đoạn từ giáp đường 334 đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m)5.000.0004.000.0003.000.000
17Các hộ tiếp giáp trục đường 58m9.500.0007.600.0005.700.000Hạ tầng kỹ- Bổ sung Bảng giá đất theo quy định
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOÀN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
thuật đường
trực chính
hoàn thiện
- Mức giá đề xuất bằng mức cao nhất của khung giá đất ở nông thôn, do tuyến đường đã hoàn thiện hạ tầng, vị trí giáp biển, thuận lợi để ở và kinh doanh
IIXÃ ĐÔNG XÁ (XÃ MIỀN NÚI)
2Thôn Đông Tiến
2.7Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá: Từ giáp thôn Đông Thành đến giáp thửa đất bám tuyến đường 334 (Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ địa chính số 39 đến giáp thửa đất số 164, tờ bản đồ địa chính số 44)7.000.0005.600.0004.200.000Hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với khu đô thị mới Đông Xá, đã hoàn thiện hạ tầng- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
3Thôn Đông Thành
3.8Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá: Từ giáp thửa đất bám đường 38m đầu nối khu đô thị Phương Đông đến giáp thôn Đông Tiến (Thửa đất số 138, tờ bản đồ địa chính số 34 đến hết thửa đất số 140 tờ bản đồ địa chính số 39)7.000.0005.600.0004.200.000Hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với khu đô thị mới Đông Xá, đã hoàn thiện hạ tầng- Bổ sung bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
3.9Các thửa đất tiếp giáp tuyến7.000.0005.600.0004.200.000Hạ tầng kỹ- Bổ sung bảng giá theo quy định.
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
đường quy hoạch rộng 7,0m hoặc 7,5m dự án Khu đô thị mới xã Đông Xá (Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ địa chính số 35 đến hết thửa đất số 294, tờ bản đồ địa chính số 35)thuật sử dụng chung với khu đô thị mới Đông Xá, đã hoàn thiện hạ tầng- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
8Thôn Đông Thịnh
8.7Tuyến đường phía trước trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng: Từ giáp thị trấn Cái Rồng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên (từ thửa đất số 198, tờ bản đồ địa chính số 24 đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ địa chính số 24)7.000.0005.600.0004.200.000Hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với tuyến đường vào trường tiểu học mới được hoàn thiện- Bổ sung bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
IVXÃ BÌNH DÂN (XÃ MIỀN NÚI)
3Thôn Đồng Đá
3.4Đường thôn: Từ giáp ngã ba Đồng Đá đến tiếp giáp đê - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 69 tờ bản đồ 25 đến thửa số 156 tờ1.000.000800.000600.000Hạ tầng kỹ thuật mới được đầu tư chỉnh trang- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOÀN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
bản đồ số 24
VIXÃ ĐOÀN KẾT (XÃ MIỀN NÚI)
2Thôn Khe Mai
2.9Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03)7.000.0005.600.0004.200.000Vị trí đã được đầu tư hạ tầng, đường 3m của dự án Đường gom- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
2.10Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay đến nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03)5.000.0004.000.0003.000.000Vị trí đã được đầu tư hạ tầng, đường 3m của dự án Đường gom- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
5Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn
MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
5.4Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m4.000.0003.200.0002.400.000Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư đã hoàn thiện- Bổ sung bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất bằng Mục 5.1 xã Đoàn Kết do có điều kiện tương đồng.
5.5Trục đường: Từ thửa 43 tờ bản đồ số 39 đến giáp thửa số 72 tờ bản đồ số 39 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m)4.000.0003.200.0002.400.000
5.6Trục đường: Từ thửa 72 tờ 39 đến thửa 85 tờ bản đồ số 39 (tiếp giáp đường rộng 10,5 m)5.000.0004.000.0003.000.000Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư đã hoàn thiện- Bổ sung bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất bằng Mục 5.2 xã Đoàn Kết do có điều kiện tương đồng.
XIXÃ MINH CHÂU (XÃ MIỀN NÚI)
1THÔN NINH HẢI
1.7Các hộ bám mặt đường bê tông rộng 5m khu đầu tư HTKT Khu dân cư thôn Ninh Hải9.000.0007.200.0005.400.000Hạ tầng khu dân cư đã hoàn thiện- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
BĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IXÃ HẠ LONG (XÃ TRUNG)
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
DU)
8Thôn 8
8.2Tên mới: Trục đường liên thôn - bám hai mặt đường: Từ giáp đường 334 đến thửa 152 tờ bản đồ 664.000.0003.200.0002.400.000- Tên cũ: Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường: Từ giáp đường 334 đến nhà ông Quây
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường do tuyến đường trục chính mới đầu tư cắt ngang đoạn đường cũ (giữ nguyên mức giá)
IIXÃ ĐÔNG XÁ (XÃ MIỀN NÚI)
3Thôn Đông Thành
3.4Trục đường thôn: Từ nhà ông Na Oai đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường)4.200.0003.360.0002.520.000Tuyến đường đã được trải thảm nhựa, hạ tầng kỹ thuật cơ bản hoàn thiện- Điều chỉnh tăng mức giá đất do hạ tầng kỹ thuật tuyến đường mới được đầu tư xây dựng, nâng cấp (mức giá đất ở cũ là: 3.200.000 đồng/m²)
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành công trên thị trường
4Thôn Đông Hải
4.3Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà ông Sinh Voòng đến hết khu dân cư4.200.0003.360.0002.520.000Tuyến đường đã được trải thảm nhựa,- Điều chỉnh tăng mức giá đất do hạ tầng kỹ thuật tuyến đường mới được đầu tư xây dựng, nâng cấp (mức giá đất ở cũ là:
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRỌNG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOÀN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
hạ tầng kỹ
thuật cơ bản
hoàn thiện
3.000.000 đồng/m²)
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực
tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành
công trên thị trường
4.4Trục đường thôn: Từ nhà ông
Chiến Lồng đến giáp xí nghiệp
mắm
5.000.0004.000.0003.000.000Tuyến đường
đã được trải
thảm nhựa,
hạ tầng kỹ
thuật cơ bản
hoàn thiện
- Điều chỉnh tăng mức giá đất do hạ tầng kỹ
thuật tuyến đường mới được đầu tư xây
dựng, nâng cấp (mức giá đất ở cũ là:
3.800.000 đồng/m²)
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực
tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành
công trên thị trường
5Thôn Đông Trung
5.2Trục đường thôn: Từ nhà bà
Duyên đến Xí nghiệp mắm
5.000.0004.000.0003.000.000Tuyến đường
đã được trải
thảm nhựa,
hạ tầng kỹ
thuật cơ bản
hoàn thiện
- Điều chỉnh tăng mức giá đất do hạ tầng kỹ
thuật tuyến đường mới được đầu tư xây
dựng, nâng cấp (mức giá đất ở cũ là:
3.800.000 đồng/m²)
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực
tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành
công trên thị trường
6Thôn Đông Hợp
6.3Trục đường thôn: Từ nhà ông
Liên Long đến hết nhà ông Lâm
4.700.0003.760.0002.820.000Tuyến đường
đã được trải
- Điều chỉnh tăng mức giá đất do hạ tầng kỹ
thuật tuyến đường mới được đầu tư xây
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Lưu (phía thôn Đông Hợp)thảm nhựa,
hạ tầng kỹ
thuật cơ bản
hoàn thiện
dụng, nâng cấp (mức giá đất ở cũ là:
3.500.000 đồng/m²)
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực
tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành
công trên thị trường
8Thôn Đông Thịnh
8.3Trục đường thôn: Từ nhà ông
Giang đến hết nhà ông Giang
Hùng (phía thôn Đông Thịnh)
6.500.0005.200.0003.900.000Tuyến đường
đã được trải
thảm nhựa,
hạ tầng kỹ
thuật cơ bản
hoàn thiện
- Điều chỉnh tăng mức giá đất do hạ tầng kỹ
thuật tuyến đường mới được đầu tư xây
dựng, nâng cấp (mức giá đất ở cũ là:
3.500.000 đồng/m²)
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực
tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành
công trên thị trường
10Thôn Đông Thắng
10.1Trục đường thôn - bám hai bên
mặt đường: Từ nhà ông Đặng Sơn
đến giáp biển
6.000.0004.800.0003.600.000Tuyến đường
đã được trải
thảm nhựa,
hạ tầng kỹ
thuật cơ bản
hoàn thiện
- Điều chỉnh tăng mức giá đất do hạ tầng kỹ
thuật tuyến đường mới được đầu tư xây
dựng, nâng cấp (mức giá đất ở cũ là:
3.000.000 đồng/m²)
- Mức giá đề xuất trên cơ sở so sánh trực
tiếp từ 03 thông tin chuyển nhượng thành
công trên thị trường
IVXÃ BÌNH DÂN (XÃ MIỀN)
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
NÚI)
1Thôn Đầm Tròn
1.1Tên mới: Đường nhánh 334: Từ giáp xã Đoàn Kết đến đường vào ngã ba Khe Bồng - bám mặt đường: Từ thửa đất số 94 tờ bản đồ địa chính số 46 đến thửa đất số 479 tờ bản đồ địa chính số 341.600.0001.280.000960.000- Tên cũ: Đường nhánh 334: Từ giáp xã Đoàn Kết đến đường vào ngã ba Khe Bồng - bám mặt đường: Từ thửa đất số 94 tờ bản đồ địa chính số 46 đến thửa đất số 353 tờ bản đồ địa chính số 54
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
2Thôn Vòng Tre
2.1Tên mới: Đường nhánh 334: Từ giáp ngã ba Khe Bồng đến giáp xã Đài Xuyên - Bám mặt đường: Từ thửa đất số 363 tờ bản đồ địa chính số 34 đến thửa đất số 08 tờ bản đồ địa chính số 272.000.0001.600.0001.200.000- Tên cũ: Đường nhánh 334: Từ giáp ngã ba Khe Bồng đến giáp xã Đài Xuyên - bám mặt đường: Từ thửa đất số 353 tờ bản đồ địa chính số 34 đến thửa đất số 08 tờ bản đồ số 27
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
2.2Tên mới: Đường thôn: Từ giáp Sân chơi Trẻ em xã đến nhà bà Sinh Cam - bám mặt đường nối1.400.0001.120.000840.000- Tên cũ: Đường thôn: Từ giáp Sân chơi Trẻ em xã đến hết nhà bà Sinh Cam - bám mặt đường nối đường trục chính: Từ thửa đất số
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
đường trục chính: Từ thửa đất số 42 tờ bản đồ địa chính số 35 đến thửa đất số 143 tờ bản đồ địa chính số 2642 tờ bản đồ địa chính số 35 đến thửa đất số 278 tờ bản đồ địa chính số 26
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
2.3Tên mới: Từ giáp nhà Hưng Mai đến nhà bà Thạo - bám hai bên mặt đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 353 tờ bản đồ địa chính số 34 đến thửa đất số 377 tờ bản đồ địa chính số 331.300.0001.040.000780.000- Tên cũ: Từ giáp nhà Hưng Mai đến nhà bà Thạo - bám hai bên mặt đường: Từ thửa đất số 353 tờ bản đồ địa chính số 34 đến thửa đất số 377 tờ bản đồ địa chính số 33
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
3Thôn Đồng Đá
3.1Tên mới: Từ giáp nhà bà Sinh Cam đến hết nhà ông Nông Văn Chi - bám mặt đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 143 tờ bản đồ địa chính số 26 đến thửa đất số 18 tờ bản đồ địa chính số 221.200.000960.000720.000- Tên cũ: Đường thôn: Từ giáp nhà bà Sinh Cam đến hết nhà ông Trần Chiu - bám mặt đường: Từ thửa đất số 278 tờ bản đồ địa chính số 26 đến thửa đất số 80 tờ bản đồ địa chính số 23
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
4Thôn Đồng Cống
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
4.1Tên mới: Đường bê tông thôn:
Bám mặt đường thôn: Từ tiếp
giáp thôn Đồng Đá đến thửa đất
số 706 tờ bản đồ số 06
1.000.000800.000600.000- Tên cũ: Đường bê tông thôn: Bám mặt
đường thôn
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
giá đất)
4.2Tên mới: Đường thôn: Từ tiếp
giáp nhà ông Tạ Văn Dưỡng
(Gấm) đến nhà ông Trần Văn Cứu
- Bám mặt đường : Từ thửa đất số
706 tờ bản đồ địa chính số 06 đến
thửa đất số 136 tờ bản đồ địa
chính số 05
900.000720.000540.000- Tên cũ: Đường thôn: Từ nhà ông Tạ Văn
Dưỡng (Gấm) đến nhà Hùng Loan - Bám
mặt đường : Từ thửa đất số 706 tờ bản đồ
địa chính số 06 đến thửa đất số 160 tờ bản
đồ địa chính số 05
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
giá đất)
4.3Tên mới: Từ ngã ba nhà bà Liêu
Thị Liên đến nhà ông Trần Văn
Dưỡng (Cam) - Bám hai bên
đường: Từ tiếp giáp thửa đất số
564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến
thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính
số 05
900.000720.000540.000- Tên cũ: Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên
đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám
hai bên đường: Từ thửa đất số 564 tờ bản đồ
địa chính số 06 đến thửa đất số 28 tờ bản đồ
địa chính số 05
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
giá đất)
VIIIXÃ NGỌC VỪNG (XÃ MIỀN
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỆU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
NÚI)
2Thôn Bình Hải
2.2Tên mới: Đường liên thôn - Bám mặt đường: Từ thửa đất số 03 tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 16a tờ bản đồ số 111.200.000960.000720.000- Tên cũ: Đường liên thôn - bám mặt đường: Từ nhà ông Hiên đến nhà ông Bài (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 28 tờ bản đồ số 09)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
3Thôn Bình Minh
3.3Tên mới: Đường liên thôn - Bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Khương (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) đến Hồ Ngọc Thuỷ (thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23)1.500.0001.200.000900.000- Tên cũ: Đường liên thôn - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Khương đến hết nhà Cảnh Hà (từ giáp thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 95 tờ bản đồ số 25)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
XIXÃ MINH CHÂU (XÃ MIỀN NÚI)
1Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải)
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
1.1Tên mới: Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ thửa số 07 tờ BĐĐC số 45 đến hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải9.500.0007.600.0005.700.000- Tên cũ: Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ ngõ nhà ông Vương Văn Dương (thửa số 07 tờ BĐĐC số 45) đến hết khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
1.2Tên mới: Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải đến giáp thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 thôn Nam Hải7.500.0006.000.0004.500.000- Tên cũ: Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ tiếp giáp khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải đến giáp nhà ông Hoành thôn Nam Hải (thửa số 02 tờ BĐĐC số 57)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
1.3Tên mới: Các hộ bám hai bên mặt đường: Từ Cầu Càng Cửa Đối đến giáp thửa số 07 tờ BĐĐC số 453.000.0002.400.0001.800.000- Tên cũ: Các hộ bám hai bên mặt đường: Từ Cầu Càng đến giáp ngõ nhà ông Vương Văn Dương (thửa số 07 tờ BĐĐC số 45)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
1.4Tên mới: Các hộ bám hai bên mặt đường: Từ giáp thửa số 06 tờ BĐĐC số 46 đến giáp nhà văn hóa thôn Ninh Hải (thửa số 130 tờ BĐĐC số 45)6.000.0004.800.0003.600.000- Tên cũ: Từ giáp khách sạn Đình Anh (thửa số 06 tờ BĐĐC số 46) đến giáp nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
1.5Tên mới: Các hộ bám hai bên mặt đường: Từ nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45) đến hết thửa số 16 tờ BĐĐC số 49 - giáp thôn Quang Trung (Cầu Bò Ngựa)5.000.0004.000.0003.000.000- Tên cũ: Các hộ bám hai bên mặt đường: Từ nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45) đến giáp thôn Quang Trung (Cầu Bò Ngựa)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
2Thôn Quang Trung
2.1Tên mới: Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải: Từ thửa số 07 tờ BĐĐC số 48 - khu Cầu Bò Ngựa đến hết thửa số 337 và thửa số 104 tờ BĐĐC số 483.000.0002.400.0001.800.000- Tên cũ: Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải: Từ giáp Cầu Bò Ngựa thôn Ninh Hải đến hết nhà ông Xám (thửa số 114 tờ BĐĐC số 48)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỘ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
2.2Tên mới: Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải: Từ giáp thửa số 104 tờ BĐĐC số 48 đến hết thửa số 54 tờ BĐĐC số 532.200.0001.760.0001.320.000- Tên cũ: Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải: Từ giáp nhà ông Xám (giáp thửa số 114 tờ BĐĐC số 48) đến hết nhà ông Trình (thửa số 55 tờ BĐĐC số 53)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
2.3Tên mới: Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải: Từ giáp thửa số 337 tờ BĐĐC số 48 đến giáp trạm y tế xã1.400.0001.120.000840.000- Tên cũ: Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải: Từ giáp nhà ông Xám (giáp thửa số 114 tờ BĐĐC số 48) đến giáp Trạm y tế xã
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
2.4Tên mới: Trục đường bê tông (đường xóm Na): Từ giáp thửa số 254 tờ BĐĐC số 49 đến giáp thửa số 109 tờ BĐĐC số 53 thôn Nam Hải1.500.0001.200.000900.000- Tên cũ: Trục đường bê tông (đường xóm Na): Từ giáp nhà ông Đề (giáp thửa số 254 tờ BĐĐC số 49) đến giáp thôn Nam Hải
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
3Thôn Tiền Hải (trục đường bê
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRỌNG
BẰNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
tông dọc đảo Vân Hải)
3.1Tên mới: Trục đường trường học
Tiền Hải - Nam Hải: Từ giáp thửa
số 28 tờ BĐĐC số 48 đến hết thửa
số 142 tờ BĐĐC số 52 - giáp thôn
Nam Hải
1.400.0001.120.000840.000- Tên cũ: Trục đường trường học Tiền Hải -
Nam Hải: Từ giáp nhà ông Quyết đến giáp
thôn Nam Hải (giáp thửa số 28 tờ BĐĐC số
48 đến hết thửa số 142 tờ BĐĐC số 52)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
giá đất)
3.2Tên mới: Hai bên mặt đường từ
Trạm y tế đến hết thửa số 27 tờ
BĐĐC số 51 - bến cổng đồn
1.400.0001.120.000840.000- Tên cũ: Hai bên mặt đường từ Trạm y tế
đến hết nhà bà Mận (bến cổng đồn) (thửa số
18 tờ BĐĐC số 51)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
giá đất)
4Thôn Nam Hải (trục đường bê
tông dọc đảo Vân Hải)
4.1Tên mới: Các hộ bám hai bên mặt
đường bê tông dọc đảo Vân Hải:
Từ giáp thửa số 54 tờ BĐĐC số
53 đến hết thửa số 09 tờ BĐĐC số
61 - giáp xã Quan Lạn
2.000.0001.600.0001.200.000- Tên cũ: Các hộ bám hai bên mặt đường bê
tông dọc đảo Vân Hải: Từ giáp nhà ông
Trình (giáp thửa số 55 tờ BĐĐC số 53) đến
giáp xã Quan Lạn
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
giá đất)
4.2Tên mới: Trục đường bê tông:
(Đường xóm Na) Từ giáp thôn
Quang Trung thừa số 109 tờ
BĐĐC số 53 đến giáp thừa số 148
tờ BĐĐC số 53
1.300.0001.040.000780.000- Tên cũ: Trục đường bê tông: (Đường xóm
Na) Từ giáp thôn Quang Trung đến giáp nhà
ông Phấn (giáp thừa số 148 tờ BĐĐC số 53)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
giá đất)
4.3Tên mới: Bám mặt đường thôn từ
thừa 169 tờ BĐĐC số 52 đến giáp
thừa số 02 tờ BĐĐC số 57
1.500.0001.200.000900.000- Tên cũ: Bám mặt đường thôn từ thừa 169
tờ BĐĐC số 52 đến giáp nhà ông Hoành
(giáp thừa số 02 tờ BĐĐC số 57)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
giá đất)
4.4Tên mới: Bám mặt đường thôn từ
giáp thừa số 177 tờ BĐĐC số 53
đến giáp thừa số 95 tờ BĐĐC số
56
1.500.0001.200.000900.000- Tên cũ: Trục Đường thôn từ nhà bà Phiên
(thừa số 178 tờ BĐĐC số 53) đến giáp nhà
bà Hoàng (giáp thừa số 100 tờ BĐĐC số 56)
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường
cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức
giá đất)
MỨC GIÁ ĐẤT BỎ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG
4.5Tên mới: Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn Từ thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 đến giáp xã Quan Lạn (bám hai bên mặt đường)4.500.0003.600.0002.700.000- Tên cũ: Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà ông Hoành (thửa số 02 tờ BĐĐC số 57) đến giáp xã Quan Lạn
- Nay điều chỉnh lại tên cung đoạn đường cho phù hợp với hiện trạng (giữ nguyên mức giá đất)
C. ĐIỀU CHỈNH BỎ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
IVXÃ BÌNH DÂN (XÃ MIỀN NÚI)
1Thôn Đầm Tròn
1.3Tuyến từ Cảng hàng không Quảng Ninh đến khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn, Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - bám hai bên đường: Từ thửa đất số 85 tờ bản đồ số 46 đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 392.000.0001.600.0001.200.000Điều chỉnh bỏ do đã nâng cấp đoạn đường lên thành đoạn đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái
3Thôn Đồng Đá
3.2Tuyến từ Cảng hàng không Quảng Ninh đến khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn,2.000.0001.600.0001.200.000Điều chỉnh bỏ do đã nâng cấp đoạn đường lên thành đoạn đường cao tốc Vân Đồn -
MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG,
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT
Ở (Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
SẢN XUẤT
KINH DOANH
PHI NÔNG
NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ
TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - bám hai bên đường: Từ thửa đất số 35 tờ bản đồ số 32 đến thửa đất số 70 tờ bản đồ số 19Móng Cái
VXÃ BẢN SEN (XÃ MIỀN NÚI)
3Thôn Bản Sen
3.1Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường: Từ nhà ông Nghinh đến giáp thôn Đồng Danh (từ thửa đất số 10 tờ BD số 68 đến thửa đất số 10 tờ BD số 66)910.000730.000550.000Do Thôn Bản Sen nay đã sáp nhập vào thôn Nà Sắn
VIXÃ ĐOÀN KẾT (XÃ MIỀN NÚI)
1Thôn Khe Ngái
1.3Đường Thôn: Từ nhà Bắc Ngái đến nhà ông Hà Văn Thắng cũ2.500.0002.000.0001.500.000Do không còn hiện trạng. Không còn phù hợp áp dụng thực tế do Tuyến đường đã được đầu tư xây dựng mới, có điều kiện vị trí hạ tầng tương đồng với khu tái định cư

13. HUYỆN CÔ TÔ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN CÔ TÔ

MỨC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁTÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯGIÁ ĐẤT Ở (Đ/M²)GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M²)THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ HẠ TẦNGLÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
A. BỔ SUNG TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ; MỨC GIÁ ĐẤT
11Tuyến đường khu di tích đồng Muối7.000.0005.600.0004.200.000Đang thực hiện đầu tư hạ tầng.
Dự kiến xong trong năm 2022
- Bổ sung Bảng giá theo quy định.
- Mức giá đề xuất bằng vị trí 2.1 thị trấn Cô Tô do có điều kiện tương đồng
B. ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ)
3.2Tên mới: Đường 23/3 đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự đến hết trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội- Tên cũ: Đường 23/3 đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự đến hết trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện.
- Lý do: Để phù hợp với hiện trạng tuyến đường

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC
GIÁ
ĐẤT BỔ
SUNG
ĐIỀU
CHỈNH
TRONG
BẢNG
GIÁ
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ,
KHU DÂN CƯ
GIÁ ĐẤT Ở
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT
THƯƠNG
MẠI DỊCH
VỤ
(Đ/M²)
GIÁ ĐẤT SẢN
XUẤT KINH
DOANH PHI
NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI
ĐẤT THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ
(Đ/M²)
THỰC
TRẠNG ĐẦU
TƯ HẠ TẦNG
LÝ DO ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH,
BỔ SUNG
A. ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHÓ, KHU DÂN CƯ (GIỮ NGUYÊN MỨC GIÁ)
IIXÃ THANH LÂN
1.1Tên mới: Đường Bạch Đằng đoạn từ giáp càng Thanh Lân đến đỉnh dốc đi thôn 1- Tên cũ: Đường Bạch Đằng đoạn từ Trạm Y tế xã Thanh Lân đến đỉnh dốc đi thôn 1
- Lý do: Để phù hợp với hiện trạng tuyến đường
Mục lục Bấm để đi tới điều