HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên và trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho ỉực lượng dân phòng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 21 (Ngày 21 tháng 4 năm 2016)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Ban Hành văn bản quy phạm pháp luật của, Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;
^ Căn cứ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Phòng cháy và chữa cháy;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BcA ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công an quy định về trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành;
Căn cứ Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công an về quy định trang phục chữa cháy của lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành;
Xét Tờ trình số 1311/TTr-ƯBND ngày 25 tháng 3 năm 2016 của ủy ban nhân dân Thành phố về việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và chế độ chính sách cho lực lượng dân phòng trên địa bàn Thành phố; Báo cáo thẩm tra số 197/BC-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố,
QUYỂT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức hỗ ữợ thường xuyên và danh mục trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh, cụ thể:
1. Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho Đội trưởng, Đội phó Đội Dân phòng bằng 25% lương cơ sở/người/tháng.
2. Thông qua Danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy trang bị cho
| một đội dân phòng (theo phụ lục đính kèm). | " |
Điều 2. Giao ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định pháp luật, tiết kiệm, tránh lãng phí ễ
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Điều 4. Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 21 tháng 4 năm 2016'./.
| Nơi nhận: - ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; Ban Công tác đại biểu Q] - Văn phòng Chính phủ; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Bộ Công an; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố; - Thường trực ủy ban nhân dân Thành phố; - Ban Thường trục ỤB. MTTQ VN TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; - Đại biểu HĐND thành phố; - Văn phòng Thành ủy; - Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Các Sở, ban, ngành thành phố; - CT.UBND, CT.UBMTTQ VN 24 quận, huyện; - HĐND các xã, thị ừấn; - Trung tâm công báo; - Lưu: VT. | CHỦ TỊa CH |
ỉ'o\
HƯƠNG TIỆN PHốNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY G BỊ CHO MỘT ĐỘI DÂN PHÒNG
HƯƠNG TIỆN PHốNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
G BỊ CHO MỘT ĐỘI DÂN PHÒNG
f quyết sổ: 09/2016/NQ-HĐND ngàyj± tháng 4 năm 2016 ợz đồng nhân dân Thành phổ Hồ Chí Minh khỏa VIII)
| STT DANH MỤC (1) (2) Khóa mở trụ nước (trang 1. bị cho địa bàn có trụ cấp nước chữa cháy đô thị) 2. Bình bột chữa cháy xách tay loại 8kg 3. Bình khí C02 chữa cháy xách tay loại 5kg 4. Mũ chữa cháy 5. Quần áo chữa cháy 6. Găng tay chữa cháy 7. ủng chữa cháy 8ế Đèn pin chuyên dụng 9. Câu liêm, bồ cào 10. Dây cứu người 11. Hộp sơ cứu (kèm theo các dụng cụ cứu thương) 12. Thang chữa cháy 13. Loa pin 14. Oiẩu trang lọc độc | Đơn vi• tính (3) Chiếc Bình Bình Chiếc Bộ Đôi Đôi Chiếc Chiếc Cuộn Hộp Chiếc Chiếc Chiếc | Số lượng (4) 01 chiếc/đội 05 bình/đội 05 bình/đội 01 chiếc/ngượi 01 bộ/người 01 đôi/người 01 đôi/người 02 chiếc/đội 02 chiếc/đội 02 cuộn/đội 01 hộp/đội 01 chiếc/đội 02 chiếc/đội 01 chiếc/người | Niên hạn sử dụng (5) Hỏng thay thế Theo quy định của nhà sản xuất Theo quy định của nhà sản xuất 03 năm 02 năm Hỏng thay thế Hỏng thay thế Hỏng thay thế Hỏng thay thế Hỏng thay thế Hỏng thay thế Hỏng thay thế Hỏng thay thế Hỏng thay thế |