vanban.org

Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2017 Thay thế: 12/2017/NQ-HĐND · 07/07/2017
Khánh Hòa Ban hành 10/07/2014 Hiệu lực 01/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 06/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc ban hành mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa abfn tỉnh Khánh Hòa · 09/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Về bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 12/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 09/2014/NQ-HĐND
01/08/201712/2017/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/08/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2014/NQ-HĐND

Nha Trang, ngày 10 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; Quyết định 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3280/UBND ngày 04 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 11/BC-HĐND ngày 23  tháng 6 năm 2014 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành bảng giá dịch vụ y tế quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính gồm:

1. Danh mục 1: Bảng giá các loại dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư liên tịch 04 (gồm 409 dịch vụ y tế);

2. Danh mục 2: Bảng giá các loại dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật khác (thuộc Mục C4 Thông tư 04, gồm 810 dịch vụ y tế);

3. Danh mục 3: Bảng giá các loại dịch vụ khám, chữa bệnh tại Trạm y tế cấp xã và tương đương (gồm 90 dịch vụ y tế).

Điều 2. Ban hành bảng giá dịch vụ y tế không quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

Danh mục 4 (gồm 162 dịch vụ y tế).

Điều 3. Đối tượng, phạm vi áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 và  Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện việc giám sát Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá V, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần An Khánh

DANH MỤC 1

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ

SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012

CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

S

T

T

STT
theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh,

chữa bệnh

Giá thu Ghi chú
1 2 3 4 5
    PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
1 A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 17.000  
  2 Bệnh viện hạng II 13.000  
  3 Bệnh viện hạng III 10.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 7.000  
  5 Trạm y tế xã 5.000  
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 300.000  
2   PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH    
  B1 Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 335.000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
  B2 Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)   Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người /01 ngày giường điều trị.
Trường hợp phải nằm ghép 02 người/giường bệnh thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ thu tối đa 30% mức thu trên ngày giường điều trị nội trú
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 150.000
  2 Bệnh viện hạng II 90.000
  3 Bệnh viện hạng III 70.000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 50.000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa    
  B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 70.000  
  2 Bệnh viện hạng II 60.000  
  3 Bệnh viện hạng III 40.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 30.000  
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 60.000  
  2 Bệnh viện hạng II 45.000  
  3 Bệnh viện hạng III 35.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 20.000  
  B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 40.000  
  2 Bệnh viện hạng II 30.000  
  3 Bệnh viện hạng III 25.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 20.000  
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng    
  B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 135.000  
  2 Bệnh viện hạng II 100.000  
  B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 110.000  
  2 Bệnh viện hạng II 70.000  
  3 Bệnh viện hạng III 60.000  
  B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 85.000  
  2 Bệnh viện hạng II 70.000  
  3 Bệnh viện hạng III 50.000  
  B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 65.000  
  2 Bệnh viện hạng II 45.000  
  3 Bệnh viện hạng III 35.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 25.000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 20.000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 10.000  
    PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM    
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM    
3 1 Siêu âm 33.000  
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 350.000  
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 610.000  
6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.845.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 32.000  
8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 32.000  
9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 38.000  
10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 32.000  
11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 38.000  
12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 38.000  
13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 38.000  
14 8 Khung chậu 38.000  
  C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15 1 Xương sọ (một tư thế) 32.000  
16 2 Xương chũm, mỏm châm 32.000  
17 3 Xương đá (một tư thế) 32.000  
18 4 Khớp thái dương-hàm 32.000  
19 5 Chụp ổ răng 32.000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20 1 Các đốt sống cổ 32.000  
21 2 Các đốt sống ngực 38.000  
22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 38.000  
23 4 Cột sống cùng-cụt 38.000  
24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 38.000  
25 6 Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối 32.000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26 1 Tim phổi thẳng 40.000  
27 2 Tim phổi nghiêng 40.000  
28 3 Xương ức hoặc xương sườn 38.000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 38.000  
30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 356.000  
31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 347.000  
32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 38.000  
33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 78.000  
34 6 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang 92.000  
35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 128.000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 239.000  
37 2 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 266.000  
38 3 Chụp vòm mũi họng 38.000  
39 4 Chụp ống tai trong 38.000  
40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 38.000  
41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000  
42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000  
43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 4.845.000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 4.845.000  
45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 5.700.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 7.840.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
47 12 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 7.885.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 8.410.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối
49 14  Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2.190.000 (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)
50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt Stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.660.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông
51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000  
52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 79.000  
53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 103.000  
54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 290.000  
55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 442.000  
56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 400.000  
57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 148.000  
58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 148.000  
59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 190.000  
60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 395.000  
61 26 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 2.100.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
62 1 Thông đái 61.000 Bao gồm cả sonde
63 2 Thụt tháo phân 38.000  
64 3 Chọc hút hạch hoặc u 55.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
65 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 70.000  
66 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 92.000  
67 6 Chọc rửa màng phổi 124.000  
68 7 Chọc hút khí màng phổi 82.000  
69 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 52.000  
70 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 111.000  
71 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 138.000 Bao gồm cả Sonde
72 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 120.000  
73 12 Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000  
74 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300.000  
75 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 710.000  
76 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 375.000  
77 16 Sinh thiết da 76.000  
78 17 Sinh thiết hạch, u 124.000  
79 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 105.000  
80 19 Sinh thiết màng phổi 320.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
81 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 425.000  
82 21 Nội soi ổ bụng 550.000  
83 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 642.000 Bao gồm cả kim sinh thiết
84 23 Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm không sinh thiết 140.000  
85 24 Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm có sinh thiết 210.000  
86 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 180.000  
87 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 252.000  
88 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 114.000  
89 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 190.000  
90 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 315.000  
91 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 390.000  
92 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 650.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
93 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 550.000  
94 33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) 40.000  
95 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 475.000 Bao gồm cả ống kendan
96 35 Mở khí quản 540.000 Bao gồm cả Canuyn
97 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 442.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
98 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 700.000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
99 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan) 750.000  
100 39 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (thận) 750.000  
101 40 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (vú) 750.000  
102 41 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (áp xe) 750.000  
103 42 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (các tổn thương khác) 750.000  
104 43 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.000.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
105 44 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 800.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
106 45 Thở máy (01 ngày điều trị) 400.000  
107 46 Đặt nội khí quản 395.000  
108 47 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 1.250.000  
109 48 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 280.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
110 49 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.600.000  
111 50 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 900.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
112 51 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000  
113 52 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 100.000  
114 53 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 1.178.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
115 54 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 65.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
116 55 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 445.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
117 56 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 855.000  
118 57 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.128.000  
119 58 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 542.000  
120 59 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 684.000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
121 60 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 210.000  
122 61 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 76.000  
123 62 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 770.000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
124 63 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.280.000  
    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
125 64 Chôn chỉ (cấy chỉ) 110.000  
126 65 Châm (các phương pháp châm) 46.000  
127 66 Điện châm 48.000  
128 67 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 24.000  
129 68 Xoa bóp bấm huyệt 27.000  
130 69 Hồng ngoại 22.000  
131 70 Điện phân 23.000  
132 71 Sóng ngắn 26.000  
133 72 Laser châm 60.000  
134 73 Tử ngoại 26.000  
135 74 Điện xung 24.000  
136 75 Tập vận động toàn thân (30 phút) 20.000  
137 76 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 20.000  
138 77 Siêu âm điều trị 38.000  
139 78 Điện từ trường 24.000  
140 79 Bó Farafin 47.000  
141 80 Cứu (ngải cứu/túi chườm) 17.000  
142 81 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 25.000  
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C3.1  NGOẠI KHOA    
143 1 Cắt chỉ 43.000  
144 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 57.000  
145 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm 76.000  
146 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 100.000  
147 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 110.000  
148 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 152.000  
149 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 180.000  
150 8 Tháo bột: Cột sống/lưng/khớp háng/ xương đùi/xương chậu 43.000  
151 9 Tháo bột khác 36.000  
152 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 148.000  
153 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 190.000  
154 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 200.000  
155 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 220.000  
156 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 171.000  
157 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 100.000  
158 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 76.000  
159 17 Cắt phymosis 171.000  
160 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 210.000  
161 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán) 50.000  
162 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền) 224.000  
163 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 60.000  
164 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 215.000  
165 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 60.000  
166 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 157.000  
167 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 160.000  
168 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 670.000  
169 27 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán) 160.000  
170 28 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền) 525.000  
171 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 60.000  
172 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 160.000  
173 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 60.000  
174 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 160.000  
175 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 50.000  
176 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 160.000  
177 35 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán) 50.000  
178 36 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền) 133.000  
179 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 130.000  
180 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 565.000  
181 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 260.000  
182 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 470.000  
183 41 Đặt và thăm dò huyết động 3.825.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
184 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 100.000  
185 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 233.000  
186 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 500.000  
187 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 550.000  
188 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 610.000  
189 6 Forceps hoặc giác hút sản khoa 504.000  
190 7 Soi cổ tử cung 48.000  
191 8 Soi ối 35.000  
192 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser  60.000  
193 10 Chích apxe tuyến vú 114.000  
194 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 205.000  
195 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.480.000  
196 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.520.000  
197 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 570.000  
198 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 148.000  
199 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 410.000  
  C3.3 MẮT    
200 1 Đo nhãn áp 15.000  
201 2 Đo Javal 14.000  
202 3 Đo thị trường, ám điểm 13.000  
203 4 Thử kính loạn thị 10.000  
204 5 Soi đáy mắt 21.000  
205 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 17.000 Chưa tính thuốc tiêm
206 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 17.000 Chưa tính thuốc tiêm
207 8 Thông lệ đạo một mắt 32.000  
208 9 Thông lệ đạo hai mắt 55.000  
209 10 Chích chắp/lẹo 42.000  
210 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 25.000  
211 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 25.000  
212 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 210.000  
213 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 632.000  Chưa tính chi phí màng ối
214 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 335.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 Mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại
215 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 480.000  
216 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 642.000  
217 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 750.000  
218 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 590.000  
219 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.095.000  
220 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 510.000  
221 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.000.000  
222 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 570.000  
223 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 684.000  
224 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.121.000  Chưa tính chi phí màng ối
225 26 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 830.000  
226 27 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 950.000  
227 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.102.000  
228 29 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1.216.000  
  C3.4  TAI - MŨI - HỌNG    
229 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 124.000  
230 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 124.000  
231 3 Cắt Amiđan (gây tê) 140.000  
232 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 176.000  
233 5 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) 185.000  
234 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 71.000  
235 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 147.000  
236 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 120.000  
237 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 504.000  
238 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 123.000  
239 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 166.000  
240 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 140.000  
241 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 220.000  
242 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 195.000  
243 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 370.000  
244 16 Nạo VA gây mê 465.000  
245 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 447.000  
246 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 466.000  
247 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 450.000  
248 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 375.000  
249 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 542.000  
250 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 542.000  
251 23 Cắt Amiđan (gây mê) 627.000  
252 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.840.000 Bao gồm cả Comblator
253 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 450.000  
254 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê 504.000  
255 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 710.000  
256 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.220.000 Cả chi phí dao Hummer
  C3.5  RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
257 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 20.000  
258 2 Nhổ răng số 8 bình thường 100.000  
259 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 180.000  
260 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 48.000  
261 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 86.000  
262 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 28.000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
263 7 Một răng 220.000  Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
  C3.5.3 Răng giả cố định    
264 8 Răng chốt đơn giản 214.000  
265 9 Mũ chụp nhựa 266.000  
266 10 Mũ chụp kim loại 315.000  
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
267 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm 138.000  
268 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm 190.000  
269 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm 180.000  
270 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm 240.000  
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH    
271 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 55.000  
272 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 24.000  
273 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 28.000  
274 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 22.000  
275 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 13.000  
276 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 19.000  
277 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 30.000  
278 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24.000  
279 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 33.000  
280 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu 19.000  
281 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 17.000  
282 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 30.000  
283 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 55.000  
284 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 33.000  
285 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 26.000  
286 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 256.000  
287 17 Tìm tế bào Hargraves 53.000  
288 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10.000  
289 19 Co cục máu đông 12.000  
290 20 Thời gian Howell 23.000  
291 21 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 47.000  
292 22 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 86.000  
293 23 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 40.000  
294 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 52.000  
295 25 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 122.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
296 26 Xét nghiệm tế bào hạch 40.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
297 27 Nhuộm Peroxydase (MPO) 64.000  
298 28 Nhuộm sudan den 64.000  
299 29 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 64.000  
300 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Na 71.000  
301 31 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 64.000  
302 32 Xác định BACTURATE trong máu 152.000  
303 33 Điện giải đồ (Na+, K+, CL -) 38.000  
304 34 Định lượng Ca++ máu 18.000  
305 35 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 25.000  
306 36 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 40.000  
307 37 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 24.000  
308 38 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 28.000  
309 39 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 31.000  
310 40 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 29.000  
311 41 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 88.000 Cho tất cả các thông số
312 42 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 500.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
313 43 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) 67.000  
314 44 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 90.000  
315 45 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 90.000  
316 46  Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 320.000  
317 47 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 83.000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
318 1 Pro-calcitonin        285.000  
319 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)         361.000  
320 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)   513.000  
321 4 SCC 180.000  
322 5 PRO-GRT 310.000  
323 6 Tacrolimus 640.000  
324 7 PLGF 646.000  
325 8 SFLT1 646.000  
326 9 Đường máu mao mạch 21.000  
327 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 66.000  
328 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 40.000  
329 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 285.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
330 1 Testosteron 83.000  
331 2 HbA1C 90.000  
332 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 830.000  
333 4 Điện di protein huyết thanh 280.000  
334 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 171.000  
335 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 304.000  
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
336 1 Định lượng Bacbiturate 24.000  
337 2 Catecholamin niệu (HPLC) 312.000  
338 3 Calci niệu 19.000  
339 4 Phospho niệu 15.000  
340 5 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 35.000  
341 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 11.000  
342 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 47.000  
343 8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000  
344 9 Amylase niệu 31.000  
345 10 Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/ urobilinogen 5.000  
346 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  21.000  
347 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 67.000  
348 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 24.000  
349 14 Định lượng Hydrocorticosteroid 29.000  
350 15 Porphyrin: Định tính 36.000  
351 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000  
352 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH 4.000  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
353 1 Tìm Bilirubin 5.000  
354 2 Xác định Canxi, Phospho 5.000  
355 3 Xác định các men: Amilase/Trypsin/ Mucinase 8.000  
356 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 31.000  
357 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 5.000  
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
358 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 33.000  
359 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 54.000  
360 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 147.000  
361 4 Kháng sinh đồ 157.000  
362 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 190.000  
363 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 190.000  
364 7 Định lượng HBsAg 400.000  
365 8 Anti-HBs định lượng 93.000  
366 9 PCR chẩn đoán CMV 636.000  
367 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.672.000  
368 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 712.000  
369 12 RPR định tính 30.000  
370 13 RPR định lượng 70.000  
371 14 TPHA định tính 43.000  
372 15 TPHA định lượng 142.000  
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
373 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 55.000  
374 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 81.000  
375 3 Công thức nhiễm sắc thể 456.000  
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
376 1 Protein dịch 12.000  
377 2 Glucose dịch 16.000  
378 3 Clo  dịch 19.000  
379 4 Phản ứng Pandy 7.000  
380 5 Rivalta 7.000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ    
381 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 195.000  
382 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 233.000  
383 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 167.000  
384 4 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 220.000  
385 5 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 232.000  
386 6 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 776.000  
387 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 325.000  
388 8 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 100.000  
389 9 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 162.000  
    XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
390 10 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 104.000  
391 11 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 400.000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
392 1 Điện tâm đồ 33.000  
393 2 Điện não đồ 57.000  
394 3 Đo chức năng hô hấp 100.000  
395 4 Test thanh thải Creatinine 53.000  
396 5 Test thanh thải Ure 53.000  
397 6 Test dung nạp Glucagon 33.000  
398 7 Thăm dò các dung tích phổi 176.000  
  C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
399 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 95.000  
400 2 Xạ hình tuyến cận giáp: Với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 385.000  
401 3 Xạ hình tụy 385.000  
402 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ:  LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin  hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 114.000  
403 5 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 185.000  
404 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc  TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 270.000  
405 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 428.000  
406 8 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 375.000  
407 9 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 375.000  
408 10 Chụp SPECT  CT 684.000  
409 11 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 300.000  

DANH MỤC 2

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (MỤC C4) THEO THÔNG TƯ

SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012

CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

S

T

T

STT
theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
  I KHỐI U  
1 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp vét hạch cổ 2 bên 4.100.000
2 2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 4.100.000
3 3 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày do viêm loét, ung thư kèm vét hạch hệ thống 4.110.000
4 4 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư 3.240.000
5 5 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên 3.240.000
6 6 Cắt ung thư giáp trạng 3.240.000
7 7 Phẫu thuật tái tạo tuyến vú sau phẫu thuật ung thư vú 3.240.000
8 8 Phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 3.240.000
9 9 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 3.240.000
10 10 Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng 3.240.000
11 11 Phẫu thuật cắt chi và vét hạch 3.240.000
12 12 Phẫu thuật cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm 3.240.000
13 13 Phẫu thuật cắt thận do ung thư 3.240.000
14 14 Phẫu thuật cắt bỏ dương vật, nạo hạch 3.240.000
15 15 Phẫu thuật nạo vét hạch tiểu khung qua nội soi 3.240.000
16 16 Phẫu thuật cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên 3.240.000
17 17 Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ + nạo vét hạch tiểu khung 3.240.000
18 18 Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi (do ung thư) 3.240.000
19 19 Phẫu thuật ung thư môi có tạo hình 3.240.000
20 20 Phẫu thuật khoét nhãn cầu vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt do ung thư 3.240.000
21 21 Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai 3.240.000
22 22 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 3.240.000
23 23 Phẫu thuật nạo hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất (chưa bao gồm hóa chất, vật tư thay thế) 3.240.000
24 24 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 3.240.000
25 25 Phẫu thuật cắt 1/2 lưỡi 3.125.000
26 26 Phẫu thuật khâu cầm máu gan + dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 3.240.000
27 27 Phẫu thuật thắt động mạch gan do ung thư hoặc chảy máu đường mật 1.800.000
28 28 Phẫu thuật vét hạch nách 1.800.000
29 29 Phẫu thuật cắt u giáp trạng 1.800.000
30 30 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 1.800.000
31 31 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm 1.800.000
32 32 Phẫu thuật khoét nhãn cầu 1.800.000
33 33 Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung 1.800.000
34 34 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.000.000
35 35 Phẫu thuật cắt u vú nhỏ 1.200.000
36 36 Phẫu thuật cắt Polyp cổ tử cung 1.200.000
37 37 Phẫu thuật cắt u thành âm đạo 1.200.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO  
38 1 Phẫu thuật cắt các loại u hố sau: U thùy Vermis, u góc cầu tiểu não, u tiểu não, u nguyên bào mạch máu 4.420.000
39 2 Phẫu thuật u tủy cổ cao 4.450.000
40 3 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy 4.455.000
41 4 Phẫu thuật điều trị gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 4.455.000
42 5 Phẫu thuật khâu vết thương xoang tỉnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 4.455.000
43 6 Phẫu thuật u bán cầu đại não 3.240.000
44 7 Phẫu thuật cắt u tủy 3.240.000
45 8 Phẫu thuật nối mạch máu trong-ngoài hộp sọ 3.240.000
46 9 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 3.240.000
47 10 Phẫu thuật chèn ép tuỷ (chưa bao gồm dây dẫn, vật tư đặc biệt) 3.240.000
48 11 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm  (chưa bao gồm vật tư thay thế) 3.240.000
49 12 Phẫu thuật thoát vị não - màng não (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 3.000.000
50 13 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 3.240.000
51 14 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa bao gồm vật tư thay, van dẫn lưu nhân tạo) 3.240.000
52 15 Phẫu thuật tái tạo lỗ dò 3.240.000
53 16 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 3.000.000
54 17 Phẫu thuật viêm xương sọ 1.800.000
55 18 Phẫu thuật khoan sọ thăm dò 1.800.000
56 19 Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp titanium, vis, ciment, lưới titan) 1.800.000
57 20 Phẫu thuật u da đầu lành tính đường kính trên 5 cm 1.800.000
58 21 Phẫu thuật u da đầu lành tính đường kính từ 2 – 5 cm 1.800.000
59 22 Phẫu thuật rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.440.000
60 23 Phẫu thuật cắt u da đầu lành tính dưới 2 cm 1.440.000
61 24 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 1.440.000
  III KHOA MẮT  
62 1 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể trong bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ 1.855.000
63 2 Phẫu thuật cắt mống mắt quang học 1.715.000
64 3 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể nhân tạo ra 1.715.000
  IV TAI MŨI HỌNG  
65 1 Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai 3.240.000
66 2 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 3.240.000
67 3 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII 3.000.000
68 4 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 3.000.000
69 5 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 3.240.000
70 6 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 3.240.000
71 7 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 3.000.000
72 8 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.000.000
73 9 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 3.000.000
74 10 Phẫu thuật xoang trán 3.000.000
75 11 Phẫu thuật nạo sàng hàm 3.000.000
76 12 Phẫu thuật caldwell - Luc phẫu thuật xoang hàm lấy răng 3.000.000
77 13 Phẫu thuật cắt u thành sau họng 3.000.000
78 14 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 3.000.000
79 15 Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương 3.000.000
80 16 Phẫu thuật cắt dây thanh 3.000.000
81 17 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe thực quản 3.000.000
82 18 Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong 3.000.000
83 19 Phẫu thuật thắt động mạch sàng 3.000.000
84 20 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 3.000.000
85 21 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng 3.000.000
86 22 Mở khí quản sơ sinh (trong trường hợp không có nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
87 23 Phẫu thuật mở khí quản trong u tuyến giáp (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
88 24 Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 3.000.000
89 25 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 3.000.000
90 26 Vá nhĩ đơn thuần 1.800.000
91 27 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 1.800.000
92 28 Phẫu thuật điều trị tịt cửa mũi sau ở trẻ em 1.800.000
93 29 Phẫu thuật khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 1.800.000
94 30 Phẫu thuật vách ngăn mũi 1.800.000
95 31 Phẫu thuật vi phẫu thuật thanh quản 1.800.000
96 32 Phẫu thuật khí quản người lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
97 33 Phẫu thuật u nang, phẫu thuật  tuyến giáp 1.800.000
  V RĂNG HÀM MẶT  
98 1 Phẫu thuật ghép xương hàm (chưa bao gồm nẹp vít) 3.240.000
99 2 Phẫu thuật cắt nang xương hàm khó (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 3.240.000
100 3 Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên (chưa bao gồm lồi cầu, nẹp vít, chỉ thép) 3.240.000
101 4 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng 3.240.000
102 5 Phẫu thuật nhổ răng khôn lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật 1.000.000
103 6 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt 1.050.000
104 7 Phẫu thuật cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 1.800.000
105 8 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
106 9 Phẫu thuật cắt bỏ xương lồi vòm miệng (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
107 10 Rút chỉ kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
108 11 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng (chưa bao gồm nẹp, vít, chỉ thép) 1.800.000
109 12 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 1.800.000
110 13 Phẫu thuật tái tạo nướu: Nhóm 1 sextant 1.800.000
111 14 Phẫu thuật mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 1.400.000
112 15 Phẫu thuật cấy lại răng 1.270.000
113 16 Phẫu thuật mài răng làm cầu răng 630.000
114 17 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 1.400.000
115 18 Phẫu thuật khâu lộn thông ra ngoài trong điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng 1.400.000
116 19 Phẫu thuật ghép da rời mỗi chiều bằng và trên 2 cm 1.400.000
  VI TIM MẠCH LỒNG NGỰC  
117 1 Phẫu thuật điều trị phồng quai động mạch chủ 4.290.000
118 2 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ  ngực 4.290.000
119 3 Phẫu thuật điều trị dị dạng quai động mạch chủ: Teo, 2 quai động mạch chủ 4.290.000
120 4 Phẫu thuật u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.285.000
121 5 Các phẫu thuật điều trị tạm thời tứ chứng Fallot 3.240.000
122 6 Phẫu thuật khâu vết thương tim, do đâm hay do mãnh đạn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
123 7 Phẫu thuật xử lý vỡ tim do chấn thương ngực kín (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
124 8 Phẫu thuật u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
125 9 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận 3.000.000
126 10 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc 3.000.000
127 11 Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong 3.000.000
128 12 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống cắt rời 3.240.000
129 13 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn... 3.000.000
130 14 Phẫu thuật cắt u trung thất không xâm lấn vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
131 15 Phẫu thuật cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 3.240.000
132 16 Phẫu thuật điều trị di dạng xương ức (lồi, lõm) 3.240.000
133 17 Phẫu thuật cắt u xương sườn: Nhiều xương 3.240.000
134 18 Phẫu thuật cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 3.240.000
135 19 Phẫu thuật thắt ống động mạch 3.240.000
136 20 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch  các chi 3.240.000
137 21 Phẫu thuật tách van 2 lá bị hẹp lần đầu 3.240.000
138 22 Phẫu thuật cắt tuyến ức 3.240.000
139 23 Phẫu thuật khâu phục hồi lưu thông máu trong vết thương mạch máu các chi 3.200.000
140 24 Phẫu thuật dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 1.800.000
141 25 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 1.800.000
142 26 Phẫu thuật cắt u xương sườn: 1 xương 1.800.000
143 27 Phẫu thuật kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn 1.800.000
144 28 Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng trong chấn thương qua đường ngực, bụng 1.800.000
145 29 Phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực (chưa bao gồm bộ nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
146 30 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm 1.800.000
147 31 Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp 1.800.000
148 32 Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 1.600.000
149 33 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 1.800.000
150 34 Phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch ở chi 1.600.000
151 35 Phẫu thuật cắt 1 xương sườn trong viêm xương 1.600.000
152 36 Phẫu thuật dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.400.000
153 37 Phẫu thuật bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 1.400.000
154 38 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm 1.400.000
155 39 Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực 1.440.000
156 40 Phẫu thuật thay máy tạo nhịp 1.440.000
  VII LAO VÀ BỆNH PHỔI  
157 1 Phẫu thuật cắt đoạn nối khí quản đoạn dài trên 5 cm (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
158 2 Phẫu thuật cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
159 3 Phẫu thuật Heller có lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
160 4 Phẫu thuật cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong 1 lần phẫu thuật (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
161 5 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi nạo vét hạch trung thất + 1 mảng thành ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
162 6 Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
163 7 Phẫu thuật cắt phổi + cắt màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
164 8 Phẫu thuật cắt đoạn nối động mạch phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
165 9 Phẫu thuật cắt u trung thất to có đường kính trên 10 cm có đè ép vào trung thất (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
166 10 Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.450.000
167 11 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.420.000
168 12 Phẫu thuật cắt một phổi  (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
169 13 Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi hay cắt 1 phân thùy phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
170 14 Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
171 15 Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
172 16 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
173 17 Phẫu thuật cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
174 18 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ 1 phần màng tim (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
175 19 Phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
176 20 Phẫu thuật cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) 3.240.000
177 21 Phẫu thuật cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
178 22 Phẫu thuật cắt lá xương sống 3.240.000
179 23 Phẫu thuật Hodgson (mở rộng ngực nạo áp xe lao cột sống) 3.240.000
180 24 Phẫu thuật Seddon (cắt mỏm ngang đốt sống và xương sườn) 3.240.000
181 25 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
182 26 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
183 27 Cắt phổi không điển hình (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
184 28 Mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
185 29 Mở ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
186 30 Phẫu thuật mở màng phổi tối đa (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
187 31 Phẫu thuật cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 1.800.000
188 32 Phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu 1.800.000
189 33 Phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng 1.800.000
190 34 Khâu vết thương nhu mô phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
191 35 Phẫu thuật cắt bỏ và nạo hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1.800.000
192 36 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.440.000
193 37 Phẫu thuật khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm trùng 1.440.000
194 38 Phẫu thuật nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 1.440.000
  VIII NGOẠI TỔNG QUÁT - TIẾT NIỆU  
195 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày 4.340.000
196 2 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng 4.340.000
197 3 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 3.240.000
198 4 Phẫu thuật cắt dạ dày, phẫu thuật lại 3.240.000
199 5 Phẫu thuật cắt dạ dày sau nối vị tràng 3.240.000
200 6 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày sau cắt dây thần kinh X 3.240.000
201 7 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 3.240.000
202 8 Phẫu thuật cắt lại đại tràng 3.240.000
203 9 Phẫu thuật cắt 1/2 đại tràng phải, trái 3.240.000
204 10 Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 3.240.000
205 11 Phẫu thuật cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 3.240.000
206 12 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát 3.240.000
207 13 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 3.240.000
208 14 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, sigma nối ngay 3.240.000
209 15 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 3.240.000
210 16 Phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng 3.240.000
211 17 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 3.240.000
212 18 Phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột 3.240.000
213 19 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 3.240.000
214 20 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nối ruột ngay 3.240.000
215 21 Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn có làm hậu môn nhân tạo 3.240.000
216 22 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành 3.240.000
217 23 Phẫu thuật cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 3.240.000
218 24 Phẫu thuật cắt đoạn ruột non 3.240.000
219 25 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo 3.240.000
220 26 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng không cắt ruột 3.240.000
221 27 Phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới 3.240.000
222 28 Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng 3.240.000
223 29 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 3.240.000
224 30 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 3.240.000
225 31 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp hay mổ lại từ lần thứ 2 3.240.000
226 32 Phẫu thuật các loại thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột 3.240.000
227 33 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò 1.800.000
228 34 Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 1.800.000
229 35 Phẫu thuật nối vị tràng 1.800.000
230 36 Phẫu thuật u mạc treo không cắt ruột 1.800.000
231 37 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc ruột thừa 1.800.000
232 38 Phẫu thuật viêm ruột thừa ở vị trí bất thường 1.800.000
233 39 Phẫu thuật cắt ruột thừa + túi Meckel 1.800.000
234 40 Phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.800.000
235 41 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 1.800.000
236 42 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
237 43 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn các loại 1.800.000
238 44 Phẫu thuật chữa dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 1.800.000
239 45 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 1.800.000
240 46 Phẫu thuật cắt cơ tròn trong 1.800.000
241 47 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 1.800.000
242 48 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 1.800.000
243 49 Phẫu thuật mở bụng thăm dò 1.800.000
244 50 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò 1.800.000
245 51 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn thắt (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, vật tư thay thế) 1.800.000
246 52 Phẫu thuật mở thông dạ dày 1.800.000
247 53 Phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa bằng dẫn lưu 1.800.000
248 54 Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 1.800.000
249 55 Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 1 bó trĩ 1.800.000
250 56 Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần 1.800.000
251 57 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường  (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, vật tư thay thế) 1.800.000
252 58 Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo 1.800.000
253 59 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.440.000
254 60 Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn 1.440.000
255 61 Phẫu thuật khâu lại da vết mổ (sau nhiễm trùng) 1.440.000
  IX GAN MẬT TỤY  
256 1 Phẫu thuật cắt gan khâu vết thương tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 4.420.000
257 2 Phẫu thuật cắt gan phải hoặc gan trái 4.500.000
258 3 Phẫu thuật lấy sỏi mật + cắt gan + cắt thùy phổi và dẫn lưu 4.500.000
259 4 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 4.500.000
260 5 Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy 4.000.000
261 6 Phẫu thuật nội soi tán sỏi đường mật qua dẫn lưu kerh (lần 2, 3…) 4.420.000
262 7 Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ 4.420.000
263 8 Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ để tán sỏi hoặc lấy sỏi 4.500.000
264 9 Cắt u đường mật, nối mật ruột 4.500.000
265 10 Nối mật ruột + nối vị tràng trong ung thư đầu tụy 4.500.000
266 11 Cắt u đuôi tụy 4.500.000
267 12 Cắt phân thùy gan 3.240.000
268 13 Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan phải 3.240.000
269 14 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 3.240.000
270 15 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan 3.240.000
271 16 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr + cắt túi mật 3.240.000
272 17 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr phẫu thuật lại 3.240.000
273 18 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr + tạo hình cơ thắt Oddi 3.240.000
274 19 Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ + nối mật ruột 3.240.000
275 20 Phẫu thuật cắt đuôi tụy + cắt lách 3.240.000
276 21 Phẫu thuật cắt thận + đuôi tụy 3.240.000
277 22 Phẫu thuật cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 3.240.000
278 23 Phẫu thuật nối lưu thông cửa chủ 3.240.000
279 24 Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan trái 3.240.000
280 25 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 3.240.000
281 26 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 3.240.000
282 27 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr lần đầu 3.240.000
283 28 Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng 3.240.000
284 29 Phẫu thuật mở ống wirsung lấy sỏi, nối wirsung - hỗng tràng 3.240.000
285 30 Phẫu thuật nối nang tụy - dạ dày 3.240.000
286 31 Phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng 3.240.000
287 32 Phẫu thuật cắt lách do chấn thương 3.240.000
288 33 Phẫu thuật nối túi mật - hỗng tràng 3.240.000
289 34 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật + dẫn lưu hậu cung mạc nối + lấy tổ chức tụy hoại tử 3.240.000
290 35 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tụy 3.240.000
291 36 Phẫu thuật khâu gan do chấn thương, vết thương gan 3.240.000
292 37 Phẫu thuật điều trị vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.800.000
293 38 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.800.000
294 39 Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.800.000
295 40 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.440.000
  X TIẾT NIỆU SINH DỤC  
296 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Leduc) 4.500.000
297 2 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang + tạo hình ruột - bàng quang 4.500.000
298 3 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt + túi tinh + bàng quang 4.500.000
299 4 Nối dương vật 4.500.000
300 5 Phẫu thuật mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt độ 3.240.000
301 6 Phẫu thuật cắt thận và niệu quản toàn bộ 3.240.000
302 7 Phẫu thuật cắt thận bán phần 3.240.000
303 8 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính của thận 3.240.000
304 9 Phẫu thuật lấy sỏi san hô ở thận 3.240.000
305 10 Phẫu thuật lấy sỏi thận qua da 3.240.000
306 11 Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận 3.240.000
307 12 Phẫu thuật điều trị lỗ tiểu lệch thấp tạo hình 1 thì 3.240.000
308 13 Phẫu thuật điều trị rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng 3.240.000
309 14 Phẫu thuật cắt thận đơn thuần 3.240.000
310 15 Phẫu thuật mở bể thận trong xoang lấy sỏi 3.240.000
311 16 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3.240.000
312 17 Phẫu thuật lấy sỏi trên thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 3.240.000
313 18 Phẫu thuật lấy lại sỏi niệu quản tái phát 3.240.000
314 19 Phẫu thuật cắt nối niệu quản 3.240.000
315 20 Phẫu thuật điều trị rò niệu quản - âm đạo 3.240.000
316 21 Phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 3.240.000
317 22 Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang 3.240.000
318 23 Phẫu thuật thông niệu quản ra da qua ruột đơn thuần 3.240.000
319 24 Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần - cắt túi thừa bàng quang 3.240.000
320 25 Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt lành tính đường trên 3.240.000
321 26 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.240.000
322 27 Phẫu thuật cắt u bàng quang đi đường trên 3.240.000
323 28 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3.240.000
324 29 Phẫu thuật cắt cổ bàng quang 3.240.000
325 30 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau 3.240.000
326 31 Phẫu thuật treo thận 1.800.000
327 32 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản 1.800.000
328 33 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1.800.000
329 34 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1.800.000
330 35 Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 1.800.000
331 36 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước 1.800.000
332 37 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang 1.800.000
333 38 Phẫu thuật điều trị xoắn, vỡ tinh hoàn 1.800.000
334 39 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.800.000
335 40 Phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.800.000
336 41 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu rò nước tiểu 1.800.000
337 42 Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da 1.800.000
338 43 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang 1.800.000
339 44 Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.800.000
340 45 Phẫu thuật cắt dương vật không nạo hạch, cắt dương vật bán phần 1.800.000
341 46 Phẫu thuật điều trị vỡ vật hang (gẫy dương vật) 1.800.000
342 47 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.440.000
343 48 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.440.000
344 49 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.440.000
345 50 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh 1.440.000
346 51 Phẫu thuật điều trị tràn dịch màng tinh hoàn 1.440.000
347 52 Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo 1.440.000
348 53 Phẫu thuật cắt u lành tính dương vật 1.440.000
349 54 Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo 1.440.000
350 55 Phẫu thuật đưa 1 đầu niệu đạo ra ngoài da 1.440.000
351 56 Phẫu thuật áp xe tầng sinh môn 1.440.000
  XI PHỤ SẢN  
352 1 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 4.000.000
353 2 Phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 4.000.000
354 3 Nội soi cắt tử cung nạo hạch 4.500.000
355 4 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.240.000
356 5 Phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ đường bụng 3.240.000
357 6 Phẫu thuật đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo 3.240.000
358 7 Phẫu thuật xử trí các chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 3.240.000
359 8 Phẫu thuật cắt tử cung bán phần trong viêm phần phụ, khối u dính 3.240.000
360 9 Phẫu thuật lấy thai trong các bệnh đặc biệt như tim, thận, gan 3.240.000
361 10 Phẫu thuật bóc nhân sơ  tử cung 3.240.000
362 11 Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang 3.240.000
363 12 Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 1.800.000
364 13 Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung 1.800.000
365 14 Phẫu thuật treo tử cung 1.800.000
366 15 Phẫu thuật làm lại thành âm đạo 1.800.000
367 16 Phẫu thuật cắt bỏ âm hộ đơn thuần 1.800.000
368 17 Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành 1.800.000
369 18 Phẫu thuật khâu tử cung do nạo thủng 1.800.000
370 19 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.800.000
371 20 Phẫu thuật triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai 1.800.000
372 21 Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.240.000
  XII NHI  
    Sơ sinh  
373 1 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt Tapering 3.240.000
374 2 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối ruột 3.240.000
375 3 Phẫu thuật thoát vị rốn (Omphalocele) và khe hở thành bụng 3.240.000
    Tim mạch lồng ngực  
376 4 Phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản (chưa bao gồm ống nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
377 5 Phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản (chưa bao gồm ống nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
378 6 Soi khoang màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
379 7 Phẫu thuật túi thừa thực quản 3.000.000
380 8 Phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò 3.000.000
381 9 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động 3.000.000
382 10 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi 1.200.000
    Tiêu hoá  
383 11 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.240.000
384 12 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 2.500.000
385 13 Phẫu thuật lại tắc ruột sau mổ 2.500.000
386 14 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc có làm hậu nhân tạo 2.500.000
387 15 Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng có làm niệu đạo 2.500.000
388 16 Phẫu thuật cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét 2.500.000
389 17 Phẫu thuật cắt Polyp 1 đoạn đại tràng phải cắt 1 đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
390 18 Phẫu thuật điều trị di tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng sau trực tràng 2.500.000
391 19 Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
392 20 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 2.500.000
393 21 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản 2.500.000
394 22 Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị 2.500.000
395 23 Phẫu thuật cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 2.500.000
396 24 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng 2.500.000
397 25 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 2.500.000
398 26 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
399 27 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 2.500.000
400 28 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo 2.500.000
401 29 Phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong 2.500.000
402 30 Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non 1.800.000
403 31 Tháo lồng ruột bằng hơi có gây mê 1.800.000
404 32 Phẫu thuật cắt túi thừa Meckel 1.800.000
405 33 Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp trẻ em dưới 6 tuổi 1.800.000
406 34 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 1.800.000
407 35 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 1.800.000
408 36 Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn 1.800.000
409 37 Phẫu thuật sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn 1.800.000
410 38 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 1.800.000
411 39 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường  (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, vật tư thay thế) 1.800.000
412 40 Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng 1.440.000
413 41 Phẫu thuật nong hậu môn dưới gây mê 1.440.000
414 42 Phẫu thuật nong hậu môn sau mổ mà có hẹp không gây mê 1.440.000
    Gan mật tụy  
415 43 Phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen vào 1 quai hỗng tràng 3.240.000
416 44 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan 3.240.000
417 45 Phẫu thuật trong chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu 3.240.000
418 46 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu 3.240.000
419 47 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu 3.240.000
420 48 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật 1.800.000
421 49 Phẫu thuật u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu 1.800.000
    Tiết niệu sinh dục  
422 50 Phẫu thuật trồng lại niệu quản 1 bên 3.240.000
423 51 Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel 3.240.000
424 52 Phẫu thuật cắt thận phụ + xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi 3.240.000
425 53 Phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận 3.240.000
426 54 Phẫu thuật nối niệu quản với niệu quản 3.240.000
427 55 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 3.240.000
428 56 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản 3.240.000
429 57 Phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng 3.240.000
430 58 Phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên 3.240.000
431 59 Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang 3.240.000
432 60 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên 3.240.000
433 61 Phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên 1.800.000
434 62 Phẫu thuật cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 1.800.000
435 63 Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn 1.800.000
436 64 Phẫu thuật lổ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi 1.800.000
437 65 Phẫu thuật đóng các lỗ dò niệu đạo 1.800.000
438 66 Phẫu thuật dẫn lưu thận 1.800.000
439 67 Phẫu thuật sỏi bàng quang 1.800.000
440 68 Phẫu thuật nang thừng tinh 1 bên 1.800.000
441 69 Lấy sỏi niệu đạo 1.800.000
442 70 Mở thông bàng quang 1.440.000
443 71 Phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu có gây mê 1.440.000
444 72 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật 1.440.000
    Chấn thương chỉnh hình  
445 73 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.240.000
446 74 Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống 3.240.000
447 75 Phẫu thuật nối dây chằng chéo (chưa bao gồm vis sốp) 3.240.000
448 76 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh cắt xương chậu tạo hình ổ cối, bao khớp, không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.240.000
449 77 Phẫu thuật điều trị não bé 3.240.000
450 78 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
451 79 Phẫu thuật khuyết thiếu xương quay có ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
452 80 Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh (sai khớp, bán sai khớp gối) 3.240.000
453 81 Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần 3.240.000
454 82 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn, có sai khớp xương bánh chè 3.240.000
455 83 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger 3.240.000
456 84 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh 3.240.000
457 85 Phẫu thuật bong hoặc đứt dây chằng bên khớp gối 3.240.000
458 86 Phẫu thuật bàn chân thuổng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
459 87 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng trong bại não, bại liệt, đã có biến dạng xương 3.240.000
460 88 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta 3.240.000
461 89 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 3.240.000
462 90 Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não 3.240.000
463 91 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết hợp xương 3.240.000
464 92 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 3.240.000
465 93 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
466 94 Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ 2,3,4 3.240.000
467 95 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp 3.240.000
468 96 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não 3.240.000
469 97 Phẫu thuật khuyết thiếu xương mác bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
470 98 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
471 99 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
472 100 Phẫu thuật gãy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
473 101 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính 3.240.000
474 102 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 3.240.000
475 103 Phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng 1.800.000
476 104 Phẫu thuật vẹo khuỷu do di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay 1.800.000
477 105 Phẫu thuật xử trí đứt dây chằng bên 1.800.000
478 106 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu mũ đơn thuần 1.800.000
479 107 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu 1.800.000
480 108 Phẫu thuật cắt bỏ u xương lành tính 1.800.000
481 109 Phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp 1.800.000
482 110 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 1.800.000
    Tạo hình  
483 111 Phẫu thuật tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh 1 thì trong bàng quang lộ ngoài 4.000.000
484 112 Phẫu thuật tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột 3.240.000
485 113 Phẫu thuật tạo hình phần nối bể thận niệu quản 3.240.000
486 114 Tạo hình lồng ngực 3.240.000
487 115 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn 3.240.000
488 116 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên 3.240.000
489 117 Phẫu thuật màng da cổ (phẫu thuật pterygium colli) 3.240.000
490 118 Phẫu thuật tạo hình cổ bàng quang 3.240.000
491 119 Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) 1.800.000
492 120 Phẫu thuật tạo âm vật 1 phần 1.800.000
  XIII CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
493 1 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.500.000
494 2 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.500.000
495 3 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 4.500.000
496 4 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 4.500.000
497 5 Phẫu thuật chuyển ngón (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.500.000
498 6 Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẩu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.500.000
499 7 Phẫu thuật điều trị trượt thân đốt sống (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
500 8 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
501 9 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
502 10 Phẫu thuật điều trị gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
503 11 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
504 12 Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
505 13 Phẫu thuật điều trị gãy Monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
506 14 Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 3.240.000
507 15 Phẫu thuật bàn tay trong chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
508 16 Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
509 17 Phẫu thuật thay khớp bàn ngón (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.240.000
510 18 Phẫu thuật thay khớp liên đốt các ngón (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.240.000
511 19 Phẫu thuật điều trị viêm xương khớp háng 3.240.000
512 20 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
513 21 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương đùi mở (xuôi dòng) (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
514 22 Phẫu thuật kết hợp xương đinh nẹp một khối hoặc nẹp vít, nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
515 23 Kết hợp xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên cầu lồi xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
516 24 Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
517 25 Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
518 26 Phẫu thuật ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
519 27 Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
520 28 Phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
521 29 Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10 cm² 3.240.000
522 30 Phẫu thuật cắt u máu trong xương 3.240.000
523 31 Phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính trên, bằng 10 cm 3.240.000
524 32 Phẫu thuật cắt u bạch mạch đường kính trên, bằng 10 cm 3.240.000
525 33 Phẫu thuật nối ghép vi phẩu thần kinh 3.240.000
526 34 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu 3.240.000
527 35 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
528 36 Phẫu thuật điều trị trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
529 37 Phẫu thuật điều trị xương bả vai lên cao (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
530 38 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
531 39 Phẫu thuật điều trị cứng duỗi khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
532 40 Phẫu thuật dính khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
533 41 Phẫu thuật cắt đoạn khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
534 42 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy trong gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
535 43 Phẫu thuật điều trị không có xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
536 44 Phẫu thuật điều trị gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
537 45 Phẫu thuật điều trị không có xương trụ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
538 46 Phẫu thuật bàn tay trong cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
539 47 Phẫu thuật điều trị toác khớp mu 3.240.000
540 48 Phẫu thuật cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3.240.000
541 49 Phẫu thuật điều trị trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
542 50 Phẫu thuật điều trị trật bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
543 51 Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
544 52 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
545 53 Phẫu thuật cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
546 54 Phẫu thuật điều trị gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
547 55 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
548 56 Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
549 57 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
550 58 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
551 59 Phẫu thuật Kirschner trong gãy đốt bàn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
552 60 Phẫu thuật Kirschner trong gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
553 61 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít trong gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
554 62 Phẫu thuật đặt vít gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
555 63 Phẫu thuật nối gân duỗi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
556 64 Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 3.240.000
557 65 Phẫu thuật điều trị vết thương khớp 3.240.000
558 66 Phẫu thuật nối gân 3.240.000
559 67 Phẫu thuật vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông 3.240.000
560 68 Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3.240.000
561 69 Phẫu thuật cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3.240.000
562 70 Phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính 5-10 cm 3.240.000
563 71 Phẫu thuật cắt u xơ cơ xâm lấn 3.240.000
564 72 Phẫu thuật cắt u thần kinh 3.240.000
565 73 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 1.440.000
566 74 Phẫu thuật điều trị bong lóc da và cơ sau chấn thương 3.240.000
567 75 Phẫu thuật điều trị di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu 3.240.000
568 76 Phẫu thuật điều trị xơ cứng cơ thẳng trước 3.240.000
569 77 Phẫu thuật tháo khớp vai 3.240.000
570 78 Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay 3.240.000
571 79 Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.240.000
572 80 Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối 3.240.000
573 81 Phẫu thuật gỡ dính gân 1.440.000
574 82 Phẫu thuật điều trị di chứng sau bại liệt (chi trên và chi dưới) 3.240.000
575 83 Phẫu thuật mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 3.240.000
576 84 Phẫu thuật xuyên đinh kéo tạ 1.440.000
577 85 Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép trong gãy xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
578 86 Phẫu thuật giải phóng chèn ép, kết hợp xương nẹp vít chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
579 87 Phẫu thuật giải phóng chèn ép trong chấn thương cột sống lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
580 88 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
581 89 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.800.000
582 90 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay 1.800.000
583 91 Phẫu thuật tháo khớp khuỷu 1.800.000
584 92 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1.800.000
585 93 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 1.800.000
586 94 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.800.000
587 95 Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.800.000
588 96 Phẫu thuật tháo khớp gối 1.800.000
589 97 Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 1.800.000
590 98 Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân 1.800.000
591 99 Phẫu thuật điều trị viêm xương cẳng chân đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.800.000
592 100 Phẫu thuật chân chữ  O bằng đục sửa trục 1.800.000
593 101 Phẫu thuật điều trị lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
594 102 Phẫu thuật điều trị gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
595 103 Phẫu thuật điều trị chân chữ X (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
596 104 Phẫu thuật điều trị cal lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
597 105 Phẫu thuật đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
598 106 Phẫu thuật găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắc cá (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
599 107 Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
600 108 Phẫu thuật điều trị co gân Achille 1.800.000
601 109 Phẫu thuật tháo nửa bàn chân trước 1.800.000
602 110 Phẫu thuật lấy u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1.800.000
603 111 Phẫu thuật tháo khớp kiểu Pirogoff 1.800.000
604 112 Phẫu thuật cắt cụt cánh tay 1.800.000
605 113 Phẫu thuật u bao gân 1.800.000
606 114 Phẫu thuật xơ cứng cơ may 1.800.000
607 115 Phẫu thuật viêm tấy bao hoạt dịch,viêm tấy bàn tay 1.800.000
608 116 Phẫu thuật cắt u xương sụn lành tính 1.800.000
609 117 Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil 1.440.000
610 118 Phẫu thuật chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm 1.440.000
611 119 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động 1.440.000
612 120 Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.440.000
613 121 Phẫu thuật tháo đốt bàn 1.440.000
  XIV BỎNG  
    Người lớn  
614 1 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 3.200.000
615 2 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 3.200.000
616 3 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể 1.800.000
617 4 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể 1.800.000
618 5 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể 1.440.000
619 6 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 1.440.000
    Trẻ em  
620 7 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể 3.200.000
621 8 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 1.800.000
622 9 Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể 1.800.000
623 10 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể 1.800.000
624 11 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể 1.440.000
625 12 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 1.440.000
  XV TẠO HÌNH  
626 1 Phẫu thuật tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bằng ghép vi phẩu các vạt tổ chức phức hợp (chưa bao gồm nẹp vít) 4.500.000
627 2 Phẫu thuật phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển 4.500.000
628 3 Phẫu thuật tạo hình dương vật trong một thì mổ 4.500.000
629 4 Phẫu thuật nối lại bàn tay và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên 4.500.000
630 5 Phẫu thuật tạo hình vú bằng ghép vi phẩu tổ chức phức hợp (chưa bao gồm keo sinh học) 4.500.000
631 6 Phẫu thuật tạo hình mũi tai toàn bộ (chưa bao gồm keo sinh học) 4.500.000
632 7 Phẫu thuật tạo hình âm đạo 4.500.000
633 8 Phẫu thuật tạo hình ống tuyến nước bọt 3.240.000
634 9 Phẫu thuật tạo hình ngách lợi sống hàm 3.240.000
635 10 Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít, vật liệu thay thế) 3.240.000
636 11 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ flatov (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.240.000
637 12 Phẫu thuật sa vú 3.240.000
638 13 Phẫu thuật vú phì đại 3.240.000
639 14 Phẫu thuật tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng 3.240.000
640 15 Phẫu thuật tạo hình thu gọn thành bụng 3.240.000
641 16 Phẫu thuật tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu 3.240.000
642 17 Phẫu thuật nối lại ngón tay bị đứt lìa 3.240.000
643 18 Phẫu thuật tạo hình vành tai (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.240.000
644 19 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài phần xương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.240.000
645 20 Phẫu thuật tạo hình hàm mặt do chấn thương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.240.000
646 21 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật 3.240.000
647 22 Phẫu thuật tạo hình bể thận 3.240.000
648 23 Phẫu thuật tạo hình niệu quản bằng ruột 3.240.000
649 24 Phẫu thuật tạo hình niệu quản do hẹp niệu quản và vết thương niệu quản 3.240.000
650 25 Phẫu thuật tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu 3.240.000
651 26 Phẫu thuật tạo hình hẹp hay tắc mạch máu chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân 3.240.000
652 27 Phẫu thuật tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 3.240.000
653 28 Phẫu thuật tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương 3.000.000
654 29 Phẫu thuật tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống 3.240.000
655 30 Phẫu thuật thu gọn mông đùi, căng da mông đùi 3.000.000
656 31 Phẫu thuật tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong 3.000.000
657 32 Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn để điều trị mất tự chủ hậu môn 3.240.000
658 33 Phẫu thuật tạo hình hậu môn 3.240.000
659 34 Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp 3.240.000
660 35 Phẫu thuật cắt sửa các góc hàm dưới 1.800.000
661 36 Phẫu thuật hạ thấp gò má cao 1.800.000
662 37 Phẫu thuật nâng cầm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone (chưa bao gồm keo sinh học, silicone) 1.800.000
663 38 Phẫu thuật nâng mí sa trễ 1.800.000
664 39 Phẫu thuật cắt bỏ bướu, sửa sống mũi 1.800.000
665 40 Phẫu thuật nâng sống mũi với chất liệu tự thân (chưa bao gồm keo sinh học, silicone) 1.800.000
666 41 Phẫu thuật căng da cổ 1.800.000
667 42 Phẫu thuật tạo hình với các túi bơm giãn da lớn 1.800.000
668 43 Phẫu thuật nâng vú bằng đặt các túi dịch (chưa bao gồm keo sinh học) 1.800.000
669 44 Phẫu thuật tạo hình lợi trong viêm răng, từ 4 răng trở lên 1.800.000
670 45 Phẫu thuật tạo hình mũi thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
671 46 Phẫu thuật tạo hình mũi độn silicone (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
672 47 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 1.800.000
673 48 Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5 cm vuông (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
674 49 Phẫu thuật năng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
675 50 Phẫu thuật cấy lông mày (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
676 51 Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương 1.800.000
677 52 Phẫu thuật sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
678 53 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
679 54 Phẫu thuật nâng các núm vú tụt (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
680 55 Phẫu thuật sửa gai mũi: Góc mũi, môi trên 1.800.000
681 56 Phẫu thuật tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 2-4 răng 1.440.000
682 57 Phẫu thuật lấy mỡ mi dưới 1.440.000
683 58 Phẫu thuật chữa lộn mí (ghép da kinh điển) 1.440.000
684 59 Phẫu thuật mở rộng khe mắt 1.440.000
685 60 Phẫu thuật xử lý nếp quạt góc mắt trong 1.440.000
686 61 Phẫu thuật cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh 1.440.000
687 62 Phẫu thuật tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng 1.440.000
688 63 Phẫu thuật ghép da tự do trên diện hẹp 1.440.000
689 64 Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.440.000
690 65 Phẫu thuật di chuyển các vạt da hình trụ 1.440.000
  XVI NỘI SOI  
691 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 4.500.000
692 2 Phẫu thuật cắt phân thùy phổi qua nội soi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
693 3 Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.240.000
694 4 Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.240.000
695 5 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
696 6 Phẫu thuật mở rông niệu quản qua nội soi 3.240.000
697 7 Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 3.240.000
698 8 Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi 3.240.000
699 9 Phẫu thuật dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi 3.240.000
700 10 Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi 3.240.000
701 11 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi 3.240.000
702 12 Phẫu thuật nội soi mũi xoang 3.240.000
703 13 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 3.240.000
704 14 Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi 3.240.000
705 15 Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi 3.240.000
706 16 Phẫu thuật cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 3.240.000
707 17 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung 3.240.000
708 18 Phẫu thuật cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1.800.000
  B DANH MỤC THỦ THUẬT  
  I UNG BƯỚU  
709 1 Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh 1.345.000
710 2 Đặt kim, ống radium vào buồng tử cung 1.370.000
711 3 Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecal therapy) (chưa bao gồm hóa chất) 1.300.000
712 4 Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm (chưa bao gồm siêu âm) 355.000
713 5 Chọc tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết 355.000
714 6 Chọc dò u phổi, trung thất 325.000
715 7 Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P (chưa bao gồm hóa chất) 1.300.000
716 8 Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất) 1.200.000
717 9 Sinh thiết trực tràng có gây mê 400.000
718 10 Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân 300.000
719 11 Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quý trong trường chiếu xạ 300.000
720 12 Chọc dò u gan làm chẩn đoán tế bào học 300.000
721 13 Chọc dò u ổ bụng chẩn đoán tế bào 300.000
722 14 Chọc dò u xương chẩn đoán tế bào 300.000
723 15 Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất) 380.000
724 16 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA) 380.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO  
725 1 Chọc dò dưới chẩm 1.200.000
726 2 Bơm hơi não thất 900.000
727 3 Chọc hút máu tụ da đầu 380.000
728 4 Chọc não thất 300.000
729 5 Khoan thăm dò xoang trán 300.000
730 6 Dẫn lưu dịch não tủy qua thắt lưng 300.000
  III MẮT  
731 1 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 230.000
732 2 Soi góc tiền phòng 100.000
733 3 Soi 3 mặt gương Goldmann đáy mắt 100.000
734 4 Soi xuyên củng mạc 100.000
735 5 Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào 100.000
  IV TAI MŨI HỌNG  
736 1 Cắt lạnh u máu hạ thanh môn 1.050.000
737 2 Nong hẹp thanh khí quản 1.000.000
738 3 Khâu vành tai rách sau chấn thương 1.300.000
739 4 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ 200.000
740 5 Khoan thăm dò xoang trán 1.200.000
741 6 Sinh thiết tai giữa 300.000
742 7 Chích nhọt ống tai ngoài 350.000
  V RĂNG HÀM MẶT  
743 1 Nắn răng xoay trên 600 1.000.000
744 2 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu,…) 1.000.000
745 3 Nắn tiền hàm 1.000.000
746 4 Nắn răng mọc lạc chỗ 1.000.000
747 5 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt 300.000
748 6 Lắp máng cố định xương hàm gãy (chưa bao gồm vật tư thay thế) 850.000
  VI TIM MẠCH LỒNG NGỰC  
749 1 Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản 900.000
750 2 Siêu âm stress 900.000
  VII TIÊU HÓA - GAN TỤY MẬT  
751 1 Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật 2.300.000
752 2 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 900.000
753 3 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 900.000
754 4 Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi 900.000
755 5 Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan 900.000
756 6 Nong hậu môn bằng tay hay dụng cụ 380.000
757 7 Đo áp lực hậu môn hay trực tràng 380.000
758 8 Xẻ hậu môn tạm 380.000
759 9 Bơm rửa ống dẫn lưu kehr 380.000
  VIII TIẾT NIỆU - SINH DỤC  
760 1 Dẫn lưu bể thận tối thiểu (chưa bao gồm bộ dẫn lưu) 255.000
761 2 Đặt ống thông Blackemore, Linton (chưa bao gồm ống thông) 255.000
762 3 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca 850.000
763 4 Nong niệu đạo (chưa bao gồm bộ nong) 380.000
  IX PHỤ SẢN  
764 1 Hủy thai cắt thân thai nhi ngôi ngang 900.000
765 2 Hồi sức sơ sinh ngạt chưa bao gồm thuốc 450.000
766 3 Chọc dò tủy sống sơ sinh 450.000
767 4 Dẫn lưu túi cùng đồ Douglas 450.000
768 5 Chích áp xe vú 450.000
769 6 Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm 380.000
  X NHI  
770 1 Bột chậu lưng chân có kéo nắn   400.000
771 2 Bơm rửa khoang não thất 850.000
772 3 Nong miệng nối hậu môn có gây mê 850.000
773 4 Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn 850.000
774 5 Chọc dò dịch não thất 850.000
775 6 Bóp bóng ambu, thổi ngạt 850.000
  XI CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
776 1 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 850.000
777 2 Rửa khớp 380.000
  XII BỎNG  
778 1 Thay băng bỏng diện tích > hoặc bằng 60% diện tích cơ thể 1.300.000
779 2 Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể 850.000
780 3 Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể 380.000
  XIII CƠ - XƯƠNG - KHỚP  
781 1 Soi khớp 500.000
782 2 Tiêm ngoài màng cứng 200.000
783 3 Tiêm khớp 200.000
  XIV HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU  
784 1 Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng 2.300.000
785 2 Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật 890.000
786 3 Sốc điện cấp cứu có kết quả 280.000
787 4 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 900.000
788 5 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh (chưa bao gồm các điện cực) 280.000
789 6 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 850.000
790 7 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 850.000
791 8 Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang 575.000
792 9 Phóng bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 380.000
  XV CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
793 1 Chụp khớp cản quang 305.000
794 2 Chụp tủy sống, bao rễ 250.000
795 3 Chụp đường mật qua da, qua gan 250.000
796 4 Chụp đĩa đệm cột sống                          250.000
797 5 Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ 300.000
798 6 Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da 400.000
799 7 Siêu âm, X-quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 215.000
800 8 Siêu âm, X-quang tại giường 215.000
801 9 Chụp lưu thông ruột non qua ống thông 380.000
  XVI NỘI SOI  
802 1 Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi 900.000
803 2 Soi trung thất 900.000
804 3 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 300.000
805 4 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị 900.000
806 5 Soi và bơm rửa phế quản 900.000
807 6 Soi phế quản và chụp phế quản chọn lọc 900.000
808 7 Soi đại tràng sigma, tháo xoắn đại tràng sigma 900.000
809 8 Soi thực quản lấy dị vật thực quản phức tạp 1.300.000
810 9 Soi thực quản lấy dị vật thực quản đơn giản 850.000

DANH MỤC 3

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ

KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO TRẠM Y TẾ CẤP XÃ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

S

T

T

STT
theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
    Các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm  
  C1 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ  
1 1 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) 20.000
2 2 Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu 35.000
3 3 Khí dung mũi họng 8.000
4 4 Cắt chỉ 20.000
  C2 Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa  
  I Tiêu hóa gan mật tụy  
5 1 Thụt tháo phân 10.000
6 2 Đặt sonde hậu môn 15.000
  II Hồi sức cấp cứu  
7 1 Thổi ngạt 50.000
8 2 Bóp bóng Ambu 50.000
9 3 Ép tim ngoài lồng ngực 60.000
10 4 Thay băng, rửa vết thương (dưới 15 cm) 30.000
11 5 Thay băng, rửa vết thương (trên 15 cm) 40.000
12 6 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 35.000
13 7 Cầm máu (vết thương chảy máu) 30.000
14 8 Đặt ống thông dạ dày 60.000
15 9 Ăn qua sonde dạ dày (bao gồm cả sonde) 25.000
16 10 Đường máu mao mạch (test nhanh) 15.000
  III Mắt  
17 1 Thông lệ đạo 1 mắt 20.000
18 2 Thông lệ đạo 2 mắt 40.000
19 3 Lấy dị vật kết mạc nông 1 mắt 22.000
20 4 Khâu da mi đơn giản do sang chấn 40.000
21 5 Chích chắp/lẹo 35.000
22 6 Sơ cứu chấn thương bỏng mắt 25.000
23 7 Chích chắp lẹo 40.000
24 8 Đo thị lực 10.000
25 9 Rửa mắt, lấy dị vật kết mạc nông 1 mắt không gây tê, giản đơn 20.000
  IV Da liễu  
26 1 Phẫu thuật điều trị loét ổ gà, nạo vét lỗ đáo 80.000
27 2 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 50.000
  V Y học cổ truyền  
28 1 Điện châm 25.000
29 2 Châm (các phương pháp châm) 25.000
30 3 Xoa bóp bấm huyệt 14.000
31 4 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 14.000
32 5 Chích lễ 10.000
33 6 Ngâm thuốc 15.000
34 7 Xông khói thuốc 15.000
35 8 Cứu (ngãi cứu/túi chườm) 15.000
  VI Chấn thương chỉnh hình  
36 1 Nẹp bột các loại, không nắn 50.000
37 2 Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu 58.000
38 3 Tháo bột đơn giản 20.000
39 4 Nắn trật khớp giản đơn (bột tự cán) vai-khuỷu, xương đòn 35.000
40 5 Thông đái (bao gồm cả sonde) 45.000
41 6 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông, dài > 10 cm 60.000
42 7 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông < 10 cm 50.000
43 8 Cấp cứu bỏng kỳ đầu 46.000
  VII Phụ sản  
44 1 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung (bệnh lý) 15.000
45 2 Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng  25.000
46 3 Hút thai dưới 7 tuần (bệnh lý) 60.000
47 4 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 275.000
48 5 Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau 40.000
49 6 Soi cổ tử cung 30.000
50 7 Nạo sót rau, thai đẻ rớt 140.000
51 8 Giác hút 170.000
  VIII Tai mũi họng  
52 1 Lấy dị vật TMH đơn giản 50.000
53 2 Lấy dị vật TMH có gây tê 85.000
  IX Ngoại  
54 1 Mở rộng lỗ sáo 40.000
55 2 Chích áp xe tầng sinh môn 32.000
  X Răng hàm mặt  
56 1 Nhổ răng sữa, chân răng sữa 19.000
57 2 Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng thân chưa đến tuổi thay 19.000
58 3 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 15.000
59 4 Rửa chấm thuốc viêm loét niêm mạc miệng lợi (1 lần) 19.000
60 5 Chích nạo áp xe viêm quanh răng 35.000
61 6 Lấy cao răng và đánh bóng 1 vùng/một hàm 40.000
62 7 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 70.000
63 8 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 50.000
64 9 Nhổ chân răng 60.000
  XI Phục hồi chức năng, vật lý trị liệu  
65 1 Chườm lạnh 5.000
66 2 Tập vận động toàn thân (30 phút) 12.000
67 3 Vỗ rung lồng ngực 10.000
68 4 Đắp nóng 5.000
69 5 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 12.000
70 6 Tập vận động toàn thân (30 phút) 12.000
71 7 Đắp nóng 12.000
  XII Vi sinh - Ký sinh trùng  
72 1 Nhuộm soi trực tiếp 15.000
73 2 Soi tìm ký sinh trùng sốt rét 10.000
74 3 Soi tươi tìm ký sinh trùng đường ruột 20.000
75 4 Nhuộm soi tìm nấm 10.000
  C3 Các xét nghiệm, thăm dò chức năng  
76 1 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 20.000
77 2 Công thức máu 25.000
78 3 Soi tươi tế bào cặn nước tiểu 6.000
79 4 Thời gian máu chảy 9.000
80 5 Co cục máu đông 11.000
81 6 TPT nước tiểu 20.000
82 7 Sắc tố mật - nước tiểu 6.000
83 8 Định tính Protein (test nhanh) 3.000
84 9 Định tính đường (test nhanh) 3.000
85 10 Xét nghiệm  Bilirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp 17.000
86 11 Định lượng các chất Calci; Glucose; Urê; Creatinin; Acid Uric….(mỗi chất) 18.000
87 12 Điện tâm đồ 30.000
88 13 Định nhóm máu hệ ABO bằng p.pháp ống nghiệm 30.000
89 14 Siêu âm 25.000
90 15 Định lượng Tryglycerride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL cholestrol hoặc LDL-cholestrol 20.000

DANH MỤC 4

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ 04/2012/TTLT-BYT-BTC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

S

T

T

STT
theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
1 1 Phẫu thuật hàn chẩm cổ lối sau (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 4.460.000
2 2 PT tạo hình bản sống cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 4.460.000
3 3 Phẫu thuật lấy nhân đệm cột sống cổ, ghép xương hoặc PEEK trong thoát vị đĩa đệm cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.460.000
4 4 Phẫu thuật hẹp ống sống cổ (chưa bao gồm đinh, ốc, nẹp vít) 4.460.000
5 5 Mổ dị dạng kẹp túi phình mạch não 4.500.000
6 6 Phẫu thuật làm sạch, KHX trong lao cột sống, u cột sống (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
7 7 Phẫu thuật hẹp ống sống vùng thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
8 8 Phẫu thuật vi phẫu lấy nhân đệm vùng cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.460.000
9 9 Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
10 10 Phẫu thuật nội soi thoát vị đĩa đệm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.460.000
11 11 Cố định ngoài đầu dưới xương quay (chưa bao gồm khung cố định) 3.240.000
12 12 Phẫu thuật TVT điều trị tiểu không kiểm soát gắng sức 3.240.000
13 13 Phẫu thuật nội soi cắt polype dây thanh 3.240.000
14 14 Phẫu thuật cố định ngoài Illizarov (chưa bao gồm khung cố định) 3.240.000
15 15 Đặt khung Halo kéo nắn gãy trật cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 3.240.000
16 16 Phẫu thuật điều trị gãy trật đốt sống lưng, thắt lưng cùng cụt (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 3.240.000
17 17 Phẫu thuật bơm xi măng vào thân đốt sống dưới hướng dẫn C-ARM (chưa bao gồm ciment, bơm, kim chọc dò, vật tư thay thế) 3.240.000
18 18 Vá sọ tự thân + kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 3.240.000
19 19 Vá sọ bằng các vật liệu nhân tạo  (ciment, titanium, nẹp, vít, lưới, titan, vật tư thay thế) 3.240.000
20 20  Phẫu thuật tái tạo lỗ dò trên mắt đã cắt bè Củng mạc (chuyên khoa mắt) 1.800.000
21 21 Phẫu thuật kéo nắn cột sống cổ 3.240.000
22 22 Phẫu thuật cắt lọc làm sạch, khâu vết thương cột sống 1.800.000
23 23 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương mạch máu vùng cổ do chấn thương 3.240.000
24 24 Cắt túi mật ung thư 3.240.000
25 25 Nội soi niệu quản lấy sỏi (chưa bao gồm sonde JJ) 3.240.000
26 26 PT nội soi cắt tuyến giáp 3.240.000
27 27 PT nội soi cắt tĩnh mạch thừng tinh 3.240.000
28 28 PT nội soi gỡ dính trong ổ bụng 3.240.000
29 29 PT nội soi cắt dây thần kinh giao cảm 3.240.000
30 30 PT vỡ gan có chèn gạc cầm máu 3.240.000
31 31 PT cắt hai phần phụ, gỡ dính ruột do áp xe phần phụ 3.240.000
32 32 PT giải phóng chèn ép trong chấn thương cột sống cổ 3.240.000
33 33 PT giải phóng chèn ép trong chấn thương cột sống thắt lưng 3.240.000
34 34 PT giải phóng chèn ép, KHX nẹp vít chấn thương cột sống cổ 3.240.000
35 35 PT nạo áp xe cột sống 3.240.000
36 36 PT cắt chỏm nang lách qua nội soi 3.240.000
37 37 PT nội soi vỡ nang Graff 3.240.000
38 38 PT điều trị vết thương bụng có tổn thương nội tạng 3.240.000
39 39 PT cắt nối ruột vùng tiểu khung trực tràng, như trực tràng, đại tràng sigma, vùng hậu môn trực tràng (chưa bao gồm dụng cụ cắt nối tự động) 3.240.000
40 40 Điều trị viêm gân mãn tính PRP 1.800.000
41 41 PT tháo xoắn đại tràng 1.800.000
42 42 PT khâu dạ dày cầm máu 1.800.000
43 43 PT khâu lỗ thủng ruột 1.800.000
44 44 PT vỡ nang Graff 1.800.000
45 45 Phẫu thuật cắt túi mật 1.800.000
46 46 PT điều trị nang niệu rốn 1.800.000
47 47 Nội soi nong niệu quản, đặt thông JJ (chưa kể Sonde JJ) 1.800.000
48 48 Nội soi xẻ niệu đạo hẹp, xẻ cổ bàng quang  (chưa bao gồm thuốc) 1.800.000
49 49 Nội soi lấy sỏi niệu đạo 1.800.000
50 50 Mở thông dạ dày nuôi ăn 1.440.000
51 51 Mở thông hỗng tràng nuôi ăn 1.440.000
52 52 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1.440.000
53 53 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận qua nội soi 3.240.000
54 54 Phẫu thuật cắt xương cuốn mũi dưới nội soi 3.000.000
55 55 Phẫu thuật nội soi nạo VA 1.800.000
56 56 Chỉnh hình vách ngăn mũi + đốt cuốn mũi (hoặc đốt) dưới 2 bên nội soi 1.800.000
57 57 Phẫu thuật vá nhĩ sau chấn thương (PAPER PATCH) gây mê 1.900.000
58 58 Phẫu thuật đặt shunlt trong đầu nước 1.800.000
59 59 Phẫu thuật lún sọ 1.800.000
60 60 Phẫu thuật giải áp điều trị nhồi máu não 1.800.000
61 61 Phẫu thuật cắt lọc, làm sạch, xử lý tổn thương trong nhiễm trùng vết mổ sọ não 1.800.000
62 62 Phẫu thuật tạo hình môi bé 1.800.000
63 63 Phẫu thuật cắt polype ống tai có gây mê 1.800.000
64 64 Lấy nút biểu bì ống tai gây mê 1.440.000
65 65 Phẫu thuật đặt ống thông khí hòm tai 1.440.000
66 66 Phẫu thuật dị dạng mạch máu da đầu 1.440.000
67 67 Phẫu thuật vá nhĩ sau chấn thương (PAPER PATCH) gây tê 1.440.000
68 68 Phẫu thuật áp xe phần mềm lớn 1.440.000
69 69 Đặt buồng tiêm dưới da để tiêm truyền hóa chất (chưa bao gồm buồng tiêm) 910.000
70 70 Đặt catheter tĩnh mạch nền 910.000
71 71 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị 910.000
72 72 Trích rạch áp xe dò Helix 910.000
73 73 Trích rạch áp xe vách ngăn mũi 500.000
74 74 Khâu ép sụn vành tai 500.000
75 75 Khâu vết thương mũi 800.000
76 76 Nắn chỉnh gãy trật xương cụt 800.000
77 77 Gặm xương tạo hình mỏm cụt ngón tay, chân 800.000
78 78 Đặt catheter tĩnh mạch rốn 800.000
79 79 Sinh thiết u nông 350.000
80 80 Nối gân cơ đơn giản 350.000
81 81 Chọc não thất 350.000
82 82 Khoan thăm dò xoang trán 350.000
83 83 Nắn bó gãy xương kín chi bằng phương pháp YHCT (chưa bao gồm thuốc) 350.000
84 84 Điện tâm đồ trung bình tín hiệu SAECG (độ phân giải cao, điện thế muộn) 350.000
85 85 Soi võng mạc hình đảo 350.000
86 86 Bọc lộ tĩnh mạch 350.000
87 87 Clo test 50.000
88 88 Rửa cổ tử cung 100.000
89 89 Định type HPV 400.000
90 90 Test nhanh chẩn đoán lao 60.000
91 91 Test nhanh chẩn đoán Rubela (Sởi Đức) 120.000
92 92 Chụp CT-Scanner 128 lát cắt (không có thuốc cản quang) 1.523.000
93 93 PT đặt catheter thẩm phân phúc mạc (chưa bao gồm ống catherte) 1.440.000
94 94 PT sa niêm mạc niệu đạo 1.440.000
95 95 Nội soi đại tràng có gây mê 910.000
96 96 Nội soi dạ dày thắt tĩnh mạch thực quản có gây mê 910.000
97 97 Nội soi dạ dày chích cầm máu có gây mê 910.000
98 98 Nội soi dạ dày tá tràng có gây mê 800.000
99 99 Điều trị vết thương áp lực âm (VAC) chưa bao gồm vật tư tiêu hao thay thế 660.000
100 100 Khối hồng cầu rửa 250ml 650.000
101 101 PT rút ống catheter thẩm phân phúc mạc 585.000
102 102 Phẫu thuật gỡ dính bao gân 550.000
103 103 Khâu vành tai rách sau chấn thương > 5 cm 500.000
104 104 Rút ống sonde double JJ  500.000
105 105 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục (1 nòng) 500.000
106 106 Khâu vành tai rách sau chấn thương < 5 cm 300.000
107 107 Tiêm xơ búi trĩ hậu môn (chưa bao gồm thuốc, hóa chất) 200.000
108 108 Xét nghiệm CELL BLOCK 195.000
109 109 Trích máu (bệnh nhân đa hồng cầu) 150.000
110 110 Chụp XQ Panorex (răng toàn cảnh) 80.000
111 111 Test đo chỉ số huyết áp cẳng chân, cẳng tay bằng siêu âm 75.000
112 112 Xét nghiệm HP dạ dày 50.000
113 113 Siêu âm đầu dò âm đạo 40.000
114 114 Tổng phân tích tế bào máu (bán tự động, tự động trên 18 thông số) 35.000
115 115 Tổng phân tích tế bào máu (bán tự động, tự động dưới 18 thông số) 30.000
116 116 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 15.000
117 117 Chiếu vàng da trẻ sơ sinh 1 lần chỉ định 10.000
    DA LIỄU  
118 1 Triệt lông hai đùi 2.000.000
119 2 Triệt lông hai cẳng chân 1.500.000
120 3 Triệt lông hai cẳng tay 800.000
121 4 Triệt lông vung bikini 600.000
122 5  Triệt lông nách 500.000
123 6 Triệt lông cằm 400.000
124 7 Triệt lông mép 300.000
125 8 Triệt lông đương giữa bụng 400.000
126 9 Triệt lông ngực 600.000
127 10 Triệt lông hai cánh tay 800.000
128 11 Trẻ hóa da 1-3 phát chiếu 200.000
129 12 Trẻ hóa da 4-10 phát chiếu 400.000
130 13 Trẻ hóa da 10-50 phát chiếu 600.000
131 14 Chiếu da mặt mụn trứng cá 600.000
132 15 Chiếu da mặt 600.000
133 16 Chiếu 1 lần điều trị mụn trứng cá, trẻ hóa da (máy ACUTLLITE) 100.000
134 17 Chiếu 1 lần điều trị mụn trứng cá, trẻ hóa da (máy  LED) 120.000
135 18 Chăm sóc da 100.000
    Các dịch vụ bằng máy Yag  
136 1 Bớt sắc tố < 5 cm2 300.000
137 2 Bớt sắc tố từ 5 - 20 cm2 500.000
138 3 Bớt sắc tố > 20 cm2 - 50 cm2 1.000.000
139 4 Bớt sắc tố >  50 cm2 - 100 cm2 1.400.000
140 5 Xóa xăm chân mày (hai bên) 500.000
141 6 Xóa xăm diện tích <  5 cm2  
142 7 Xóa xăm diện tích từ 05 - 20 cm2 800.000
143 8 Xóa xăm diện tích > 20 - 50 cm2 1.200.000
144 9 Xóa xăm diện tích  > 50 - 100 cm2 1.600.000
    Các dịch vụ bằng máy Laser CO2  
145 1 Mụn thịt, u mềm lây, cục dày sừng (tính từ 1- 5 thương tổn) 125.000
146 2 U máu (một thương tổn) < 1 cm 125.000
147 3 U tuyến mồ hơi, u tuyến bả (tính cho 1 thương tổn) 120.000
148 4 U vàng, u ban vàng (01 thương tổn) 125.000
149 5 U nang thượng bì 125.000
150 6 U nang tuyến bả nhờn (< 01 cm2) 100.000
151 7 Đốm nâu 125.000
152 8 Nevus đường kính < 2 cm2 125.000
153 9 Tiêm sẹo lồi xấu da vùng mặt 150.000
154 10 Tiêm sẹo lồi xấu da vùng cổ ngực 150.000
155 11 Tiêm sẹo lồi xấu da các vùng khác 100.000
    BÀ MẸ TRẺ EM - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH  
156 1 Siêu âm màu 4D theo dõi sự phát triển của thai nhi 200.000
157 2 Siêu âm màu Doppler mạch máu các mô mềm (vú và tuyến giáp) 100.000
158 3 Test nhanh Shyphilis TP (giang mai) 60.000
159 4 Định tính Albumin niệu 10.000
160 5 Định tính Glucoza niệu 10.000
161 6 Đo loãng xương toàn thân (cổ tay, cổ xương đùi, xương sống) 250.000
    PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
162 1 Oxy cao áp 150.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
 
 

Số: 09/2014/NQ-HĐND

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 

Nha Trang, ngày 10 tháng 7 năm 2014

 
 
 
 

NGHỊ QUYẾT

Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; Quyết định 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3280/UBND ngày 04 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 11/BC-HĐND ngày 23  tháng 6 năm 2014 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành bảng giá dịch vụ y tế quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính gồm:

1. Danh mục 1: Bảng giá các loại dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư liên tịch 04 (gồm 409 dịch vụ y tế);

2. Danh mục 2: Bảng giá các loại dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật khác (thuộc Mục C4 Thông tư 04, gồm 810 dịch vụ y tế);

3. Danh mục 3: Bảng giá các loại dịch vụ khám, chữa bệnh tại Trạm y tế cấp xã và tương đương (gồm 90 dịch vụ y tế).

Điều 2. Ban hành bảng giá dịch vụ y tế không quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

Danh mục 4 (gồm 162 dịch vụ y tế).

Điều 3. Đối tượng, phạm vi áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2014 và thay thế Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 và  Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện việc giám sát Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá V, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần An Khánh

DANH MỤC 1

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ

SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012

CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

S

T

T

STT
theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh,

chữa bệnh

Giá thu Ghi chú
1 2 3 4 5
    PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
1 A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 17.000  
  2 Bệnh viện hạng II 13.000  
  3 Bệnh viện hạng III 10.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 7.000  
  5 Trạm y tế xã 5.000  
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 300.000  
2   PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH    
  B1 Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 335.000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
  B2 Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)   Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người /01 ngày giường điều trị.
Trường hợp phải nằm ghép 02 người/giường bệnh thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ thu tối đa 30% mức thu trên ngày giường điều trị nội trú
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 150.000
  2 Bệnh viện hạng II 90.000
  3 Bệnh viện hạng III 70.000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 50.000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa    
  B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 70.000  
  2 Bệnh viện hạng II 60.000  
  3 Bệnh viện hạng III 40.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 30.000  
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 60.000  
  2 Bệnh viện hạng II 45.000  
  3 Bệnh viện hạng III 35.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 20.000  
  B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 40.000  
  2 Bệnh viện hạng II 30.000  
  3 Bệnh viện hạng III 25.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 20.000  
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng    
  B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 135.000  
  2 Bệnh viện hạng II 100.000  
  B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 110.000  
  2 Bệnh viện hạng II 70.000  
  3 Bệnh viện hạng III 60.000  
  B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 85.000  
  2 Bệnh viện hạng II 70.000  
  3 Bệnh viện hạng III 50.000  
  B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 65.000  
  2 Bệnh viện hạng II 45.000  
  3 Bệnh viện hạng III 35.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 25.000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 20.000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 10.000  
    PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM    
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM    
3 1 Siêu âm 33.000  
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 350.000  
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 610.000  
6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.845.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 32.000  
8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 32.000  
9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 38.000  
10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 32.000  
11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 38.000  
12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 38.000  
13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 38.000  
14 8 Khung chậu 38.000  
  C1.2.2  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15 1 Xương sọ (một tư thế) 32.000  
16 2 Xương chũm, mỏm châm 32.000  
17 3 Xương đá (một tư thế) 32.000  
18 4 Khớp thái dương-hàm 32.000  
19 5 Chụp ổ răng 32.000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20 1 Các đốt sống cổ 32.000  
21 2 Các đốt sống ngực 38.000  
22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 38.000  
23 4 Cột sống cùng-cụt 38.000  
24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 38.000  
25 6 Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối 32.000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26 1 Tim phổi thẳng 40.000  
27 2 Tim phổi nghiêng 40.000  
28 3 Xương ức hoặc xương sườn 38.000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 38.000  
30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 356.000  
31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 347.000  
32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 38.000  
33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 78.000  
34 6 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang 92.000  
35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 128.000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 239.000  
37 2 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 266.000  
38 3 Chụp vòm mũi họng 38.000  
39 4 Chụp ống tai trong 38.000  
40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 38.000  
41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000  
42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000  
43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 4.845.000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 4.845.000  
45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 5.700.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 7.840.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
47 12 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 7.885.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 8.410.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối
49 14  Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2.190.000 (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)
50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt Stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.660.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông
51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000  
52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 79.000  
53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 103.000  
54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 290.000  
55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 442.000  
56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 400.000  
57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 148.000  
58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 148.000  
59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 190.000  
60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 395.000  
61 26 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 2.100.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
62 1 Thông đái 61.000 Bao gồm cả sonde
63 2 Thụt tháo phân 38.000  
64 3 Chọc hút hạch hoặc u 55.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
65 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 70.000  
66 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 92.000  
67 6 Chọc rửa màng phổi 124.000  
68 7 Chọc hút khí màng phổi 82.000  
69 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 52.000  
70 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 111.000  
71 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 138.000 Bao gồm cả Sonde
72 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 120.000  
73 12 Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000  
74 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300.000  
75 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 710.000  
76 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 375.000  
77 16 Sinh thiết da 76.000  
78 17 Sinh thiết hạch, u 124.000  
79 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 105.000  
80 19 Sinh thiết màng phổi 320.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
81 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 425.000  
82 21 Nội soi ổ bụng 550.000  
83 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 642.000 Bao gồm cả kim sinh thiết
84 23 Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm không sinh thiết 140.000  
85 24 Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm có sinh thiết 210.000  
86 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 180.000  
87 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 252.000  
88 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 114.000  
89 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 190.000  
90 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 315.000  
91 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 390.000  
92 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 650.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
93 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 550.000  
94 33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) 40.000  
95 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 475.000 Bao gồm cả ống kendan
96 35 Mở khí quản 540.000 Bao gồm cả Canuyn
97 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 442.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
98 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 700.000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
99 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan) 750.000  
100 39 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (thận) 750.000  
101 40 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (vú) 750.000  
102 41 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (áp xe) 750.000  
103 42 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (các tổn thương khác) 750.000  
104 43 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.000.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
105 44 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 800.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
106 45 Thở máy (01 ngày điều trị) 400.000  
107 46 Đặt nội khí quản 395.000  
108 47 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 1.250.000  
109 48 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 280.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
110 49 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.600.000  
111 50 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 900.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
112 51 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000  
113 52 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 100.000  
114 53 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 1.178.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
115 54 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 65.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
116 55 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 445.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
117 56 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 855.000  
118 57 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.128.000  
119 58 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 542.000  
120 59 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 684.000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
121 60 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 210.000  
122 61 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 76.000  
123 62 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 770.000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
124 63 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.280.000  
    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
125 64 Chôn chỉ (cấy chỉ) 110.000  
126 65 Châm (các phương pháp châm) 46.000  
127 66 Điện châm 48.000  
128 67 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 24.000  
129 68 Xoa bóp bấm huyệt 27.000  
130 69 Hồng ngoại 22.000  
131 70 Điện phân 23.000  
132 71 Sóng ngắn 26.000  
133 72 Laser châm 60.000  
134 73 Tử ngoại 26.000  
135 74 Điện xung 24.000  
136 75 Tập vận động toàn thân (30 phút) 20.000  
137 76 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 20.000  
138 77 Siêu âm điều trị 38.000  
139 78 Điện từ trường 24.000  
140 79 Bó Farafin 47.000  
141 80 Cứu (ngải cứu/túi chườm) 17.000  
142 81 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 25.000  
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C3.1  NGOẠI KHOA    
143 1 Cắt chỉ 43.000  
144 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 57.000  
145 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm 76.000  
146 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 100.000  
147 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 110.000  
148 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 152.000  
149 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 180.000  
150 8 Tháo bột: Cột sống/lưng/khớp háng/ xương đùi/xương chậu 43.000  
151 9 Tháo bột khác 36.000  
152 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 148.000  
153 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 190.000  
154 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 200.000  
155 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 220.000  
156 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 171.000  
157 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 100.000  
158 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 76.000  
159 17 Cắt phymosis 171.000  
160 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 210.000  
161 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán) 50.000  
162 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền) 224.000  
163 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 60.000  
164 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 215.000  
165 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 60.000  
166 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 157.000  
167 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 160.000  
168 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 670.000  
169 27 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán) 160.000  
170 28 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền) 525.000  
171 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 60.000  
172 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 160.000  
173 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 60.000  
174 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 160.000  
175 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 50.000  
176 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 160.000  
177 35 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán) 50.000  
178 36 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền) 133.000  
179 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 130.000  
180 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 565.000  
181 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 260.000  
182 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 470.000  
183 41 Đặt và thăm dò huyết động 3.825.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
184 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 100.000  
185 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 233.000  
186 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 500.000  
187 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 550.000  
188 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 610.000  
189 6 Forceps hoặc giác hút sản khoa 504.000  
190 7 Soi cổ tử cung 48.000  
191 8 Soi ối 35.000  
192 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser  60.000  
193 10 Chích apxe tuyến vú 114.000  
194 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 205.000  
195 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.480.000  
196 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.520.000  
197 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 570.000  
198 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 148.000  
199 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 410.000  
  C3.3 MẮT    
200 1 Đo nhãn áp 15.000  
201 2 Đo Javal 14.000  
202 3 Đo thị trường, ám điểm 13.000  
203 4 Thử kính loạn thị 10.000  
204 5 Soi đáy mắt 21.000  
205 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 17.000 Chưa tính thuốc tiêm
206 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 17.000 Chưa tính thuốc tiêm
207 8 Thông lệ đạo một mắt 32.000  
208 9 Thông lệ đạo hai mắt 55.000  
209 10 Chích chắp/lẹo 42.000  
210 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 25.000  
211 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 25.000  
212 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 210.000  
213 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 632.000  Chưa tính chi phí màng ối
214 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 335.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 Mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại
215 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 480.000  
216 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 642.000  
217 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 750.000  
218 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 590.000  
219 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.095.000  
220 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 510.000  
221 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.000.000  
222 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 570.000  
223 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 684.000  
224 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.121.000  Chưa tính chi phí màng ối
225 26 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 830.000  
226 27 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 950.000  
227 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.102.000  
228 29 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1.216.000  
  C3.4  TAI - MŨI - HỌNG    
229 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 124.000  
230 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 124.000  
231 3 Cắt Amiđan (gây tê) 140.000  
232 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 176.000  
233 5 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) 185.000  
234 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 71.000  
235 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 147.000  
236 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 120.000  
237 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 504.000  
238 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 123.000  
239 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 166.000  
240 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 140.000  
241 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 220.000  
242 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 195.000  
243 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 370.000  
244 16 Nạo VA gây mê 465.000  
245 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 447.000  
246 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 466.000  
247 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 450.000  
248 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 375.000  
249 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 542.000  
250 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 542.000  
251 23 Cắt Amiđan (gây mê) 627.000  
252 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.840.000 Bao gồm cả Comblator
253 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 450.000  
254 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê 504.000  
255 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 710.000  
256 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.220.000 Cả chi phí dao Hummer
  C3.5  RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
257 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 20.000  
258 2 Nhổ răng số 8 bình thường 100.000  
259 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 180.000  
260 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 48.000  
261 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 86.000  
262 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 28.000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
263 7 Một răng 220.000  Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
  C3.5.3 Răng giả cố định    
264 8 Răng chốt đơn giản 214.000  
265 9 Mũ chụp nhựa 266.000  
266 10 Mũ chụp kim loại 315.000  
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
267 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm 138.000  
268 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm 190.000  
269 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm 180.000  
270 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm 240.000  
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH    
271 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 55.000  
272 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 24.000  
273 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 28.000  
274 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 22.000  
275 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 13.000  
276 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 19.000  
277 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 30.000  
278 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24.000  
279 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 33.000  
280 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu 19.000  
281 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 17.000  
282 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 30.000  
283 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 55.000  
284 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 33.000  
285 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 26.000  
286 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 256.000  
287 17 Tìm tế bào Hargraves 53.000  
288 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10.000  
289 19 Co cục máu đông 12.000  
290 20 Thời gian Howell 23.000  
291 21 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 47.000  
292 22 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 86.000  
293 23 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 40.000  
294 24 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 52.000  
295 25 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 122.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
296 26 Xét nghiệm tế bào hạch 40.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
297 27 Nhuộm Peroxydase (MPO) 64.000  
298 28 Nhuộm sudan den 64.000  
299 29 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 64.000  
300 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Na 71.000  
301 31 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 64.000  
302 32 Xác định BACTURATE trong máu 152.000  
303 33 Điện giải đồ (Na+, K+, CL -) 38.000  
304 34 Định lượng Ca++ máu 18.000  
305 35 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 25.000  
306 36 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 40.000  
307 37 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 24.000  
308 38 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 28.000  
309 39 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 31.000  
310 40 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 29.000  
311 41 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 88.000 Cho tất cả các thông số
312 42 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 500.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
313 43 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) 67.000  
314 44 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 90.000  
315 45 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 90.000  
316 46  Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 320.000  
317 47 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 83.000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
318 1 Pro-calcitonin        285.000  
319 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)         361.000  
320 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)   513.000  
321 4 SCC 180.000  
322 5 PRO-GRT 310.000  
323 6 Tacrolimus 640.000  
324 7 PLGF 646.000  
325 8 SFLT1 646.000  
326 9 Đường máu mao mạch 21.000  
327 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 66.000  
328 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 40.000  
329 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 285.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
330 1 Testosteron 83.000  
331 2 HbA1C 90.000  
332 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 830.000  
333 4 Điện di protein huyết thanh 280.000  
334 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 171.000  
335 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 304.000  
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
336 1 Định lượng Bacbiturate 24.000  
337 2 Catecholamin niệu (HPLC) 312.000  
338 3 Calci niệu 19.000  
339 4 Phospho niệu 15.000  
340 5 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 35.000  
341 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 11.000  
342 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 47.000  
343 8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000  
344 9 Amylase niệu 31.000  
345 10 Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/ urobilinogen 5.000  
346 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  21.000  
347 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 67.000  
348 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 24.000  
349 14 Định lượng Hydrocorticosteroid 29.000  
350 15 Porphyrin: Định tính 36.000  
351 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000  
352 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH 4.000  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
353 1 Tìm Bilirubin 5.000  
354 2 Xác định Canxi, Phospho 5.000  
355 3 Xác định các men: Amilase/Trypsin/ Mucinase 8.000  
356 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 31.000  
357 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 5.000  
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
358 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 33.000  
359 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 54.000  
360 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 147.000  
361 4 Kháng sinh đồ 157.000  
362 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 190.000  
363 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 190.000  
364 7 Định lượng HBsAg 400.000  
365 8 Anti-HBs định lượng 93.000  
366 9 PCR chẩn đoán CMV 636.000  
367 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.672.000  
368 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 712.000  
369 12 RPR định tính 30.000  
370 13 RPR định lượng 70.000  
371 14 TPHA định tính 43.000  
372 15 TPHA định lượng 142.000  
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
373 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 55.000  
374 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 81.000  
375 3 Công thức nhiễm sắc thể 456.000  
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
376 1 Protein dịch 12.000  
377 2 Glucose dịch 16.000  
378 3 Clo  dịch 19.000  
379 4 Phản ứng Pandy 7.000  
380 5 Rivalta 7.000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ    
381 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 195.000  
382 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 233.000  
383 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 167.000  
384 4 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 220.000  
385 5 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 232.000  
386 6 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 776.000  
387 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 325.000  
388 8 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 100.000  
389 9 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 162.000  
    XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
390 10 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 104.000  
391 11 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 400.000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
392 1 Điện tâm đồ 33.000  
393 2 Điện não đồ 57.000  
394 3 Đo chức năng hô hấp 100.000  
395 4 Test thanh thải Creatinine 53.000  
396 5 Test thanh thải Ure 53.000  
397 6 Test dung nạp Glucagon 33.000  
398 7 Thăm dò các dung tích phổi 176.000  
  C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
399 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 95.000  
400 2 Xạ hình tuyến cận giáp: Với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 385.000  
401 3 Xạ hình tụy 385.000  
402 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ:  LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin  hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 114.000  
403 5 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 185.000  
404 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc  TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 270.000  
405 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 428.000  
406 8 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 375.000  
407 9 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 375.000  
408 10 Chụp SPECT  CT 684.000  
409 11 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 300.000  

DANH MỤC 2

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (MỤC C4) THEO THÔNG TƯ

SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012

CỦA LIÊN BỘ Y TẾ - BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

S

T

T

STT
theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
  I KHỐI U  
1 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp vét hạch cổ 2 bên 4.100.000
2 2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 4.100.000
3 3 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày do viêm loét, ung thư kèm vét hạch hệ thống 4.110.000
4 4 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư 3.240.000
5 5 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên 3.240.000
6 6 Cắt ung thư giáp trạng 3.240.000
7 7 Phẫu thuật tái tạo tuyến vú sau phẫu thuật ung thư vú 3.240.000
8 8 Phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 3.240.000
9 9 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 3.240.000
10 10 Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng 3.240.000
11 11 Phẫu thuật cắt chi và vét hạch 3.240.000
12 12 Phẫu thuật cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm 3.240.000
13 13 Phẫu thuật cắt thận do ung thư 3.240.000
14 14 Phẫu thuật cắt bỏ dương vật, nạo hạch 3.240.000
15 15 Phẫu thuật nạo vét hạch tiểu khung qua nội soi 3.240.000
16 16 Phẫu thuật cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên 3.240.000
17 17 Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ + nạo vét hạch tiểu khung 3.240.000
18 18 Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi (do ung thư) 3.240.000
19 19 Phẫu thuật ung thư môi có tạo hình 3.240.000
20 20 Phẫu thuật khoét nhãn cầu vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt do ung thư 3.240.000
21 21 Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai 3.240.000
22 22 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 3.240.000
23 23 Phẫu thuật nạo hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất (chưa bao gồm hóa chất, vật tư thay thế) 3.240.000
24 24 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 3.240.000
25 25 Phẫu thuật cắt 1/2 lưỡi 3.125.000
26 26 Phẫu thuật khâu cầm máu gan + dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 3.240.000
27 27 Phẫu thuật thắt động mạch gan do ung thư hoặc chảy máu đường mật 1.800.000
28 28 Phẫu thuật vét hạch nách 1.800.000
29 29 Phẫu thuật cắt u giáp trạng 1.800.000
30 30 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 1.800.000
31 31 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm 1.800.000
32 32 Phẫu thuật khoét nhãn cầu 1.800.000
33 33 Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung 1.800.000
34 34 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.000.000
35 35 Phẫu thuật cắt u vú nhỏ 1.200.000
36 36 Phẫu thuật cắt Polyp cổ tử cung 1.200.000
37 37 Phẫu thuật cắt u thành âm đạo 1.200.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO  
38 1 Phẫu thuật cắt các loại u hố sau: U thùy Vermis, u góc cầu tiểu não, u tiểu não, u nguyên bào mạch máu 4.420.000
39 2 Phẫu thuật u tủy cổ cao 4.450.000
40 3 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy 4.455.000
41 4 Phẫu thuật điều trị gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 4.455.000
42 5 Phẫu thuật khâu vết thương xoang tỉnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 4.455.000
43 6 Phẫu thuật u bán cầu đại não 3.240.000
44 7 Phẫu thuật cắt u tủy 3.240.000
45 8 Phẫu thuật nối mạch máu trong-ngoài hộp sọ 3.240.000
46 9 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 3.240.000
47 10 Phẫu thuật chèn ép tuỷ (chưa bao gồm dây dẫn, vật tư đặc biệt) 3.240.000
48 11 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm  (chưa bao gồm vật tư thay thế) 3.240.000
49 12 Phẫu thuật thoát vị não - màng não (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 3.000.000
50 13 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 3.240.000
51 14 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa bao gồm vật tư thay, van dẫn lưu nhân tạo) 3.240.000
52 15 Phẫu thuật tái tạo lỗ dò 3.240.000
53 16 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 3.000.000
54 17 Phẫu thuật viêm xương sọ 1.800.000
55 18 Phẫu thuật khoan sọ thăm dò 1.800.000
56 19 Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp titanium, vis, ciment, lưới titan) 1.800.000
57 20 Phẫu thuật u da đầu lành tính đường kính trên 5 cm 1.800.000
58 21 Phẫu thuật u da đầu lành tính đường kính từ 2 – 5 cm 1.800.000
59 22 Phẫu thuật rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.440.000
60 23 Phẫu thuật cắt u da đầu lành tính dưới 2 cm 1.440.000
61 24 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 1.440.000
  III KHOA MẮT  
62 1 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể trong bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ 1.855.000
63 2 Phẫu thuật cắt mống mắt quang học 1.715.000
64 3 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể nhân tạo ra 1.715.000
  IV TAI MŨI HỌNG  
65 1 Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai 3.240.000
66 2 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 3.240.000
67 3 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII 3.000.000
68 4 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 3.000.000
69 5 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 3.240.000
70 6 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 3.240.000
71 7 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 3.000.000
72 8 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.000.000
73 9 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 3.000.000
74 10 Phẫu thuật xoang trán 3.000.000
75 11 Phẫu thuật nạo sàng hàm 3.000.000
76 12 Phẫu thuật caldwell - Luc phẫu thuật xoang hàm lấy răng 3.000.000
77 13 Phẫu thuật cắt u thành sau họng 3.000.000
78 14 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 3.000.000
79 15 Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương 3.000.000
80 16 Phẫu thuật cắt dây thanh 3.000.000
81 17 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe thực quản 3.000.000
82 18 Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong 3.000.000
83 19 Phẫu thuật thắt động mạch sàng 3.000.000
84 20 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 3.000.000
85 21 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng 3.000.000
86 22 Mở khí quản sơ sinh (trong trường hợp không có nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
87 23 Phẫu thuật mở khí quản trong u tuyến giáp (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
88 24 Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 3.000.000
89 25 Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 3.000.000
90 26 Vá nhĩ đơn thuần 1.800.000
91 27 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 1.800.000
92 28 Phẫu thuật điều trị tịt cửa mũi sau ở trẻ em 1.800.000
93 29 Phẫu thuật khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 1.800.000
94 30 Phẫu thuật vách ngăn mũi 1.800.000
95 31 Phẫu thuật vi phẫu thuật thanh quản 1.800.000
96 32 Phẫu thuật khí quản người lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
97 33 Phẫu thuật u nang, phẫu thuật  tuyến giáp 1.800.000
  V RĂNG HÀM MẶT  
98 1 Phẫu thuật ghép xương hàm (chưa bao gồm nẹp vít) 3.240.000
99 2 Phẫu thuật cắt nang xương hàm khó (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 3.240.000
100 3 Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên (chưa bao gồm lồi cầu, nẹp vít, chỉ thép) 3.240.000
101 4 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng 3.240.000
102 5 Phẫu thuật nhổ răng khôn lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật 1.000.000
103 6 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt 1.050.000
104 7 Phẫu thuật cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 1.800.000
105 8 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
106 9 Phẫu thuật cắt bỏ xương lồi vòm miệng (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
107 10 Rút chỉ kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
108 11 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng (chưa bao gồm nẹp, vít, chỉ thép) 1.800.000
109 12 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 1.800.000
110 13 Phẫu thuật tái tạo nướu: Nhóm 1 sextant 1.800.000
111 14 Phẫu thuật mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 1.400.000
112 15 Phẫu thuật cấy lại răng 1.270.000
113 16 Phẫu thuật mài răng làm cầu răng 630.000
114 17 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 1.400.000
115 18 Phẫu thuật khâu lộn thông ra ngoài trong điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng 1.400.000
116 19 Phẫu thuật ghép da rời mỗi chiều bằng và trên 2 cm 1.400.000
  VI TIM MẠCH LỒNG NGỰC  
117 1 Phẫu thuật điều trị phồng quai động mạch chủ 4.290.000
118 2 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ  ngực 4.290.000
119 3 Phẫu thuật điều trị dị dạng quai động mạch chủ: Teo, 2 quai động mạch chủ 4.290.000
120 4 Phẫu thuật u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.285.000
121 5 Các phẫu thuật điều trị tạm thời tứ chứng Fallot 3.240.000
122 6 Phẫu thuật khâu vết thương tim, do đâm hay do mãnh đạn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
123 7 Phẫu thuật xử lý vỡ tim do chấn thương ngực kín (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
124 8 Phẫu thuật u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
125 9 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận 3.000.000
126 10 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc 3.000.000
127 11 Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong 3.000.000
128 12 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống cắt rời 3.240.000
129 13 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn... 3.000.000
130 14 Phẫu thuật cắt u trung thất không xâm lấn vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
131 15 Phẫu thuật cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 3.240.000
132 16 Phẫu thuật điều trị di dạng xương ức (lồi, lõm) 3.240.000
133 17 Phẫu thuật cắt u xương sườn: Nhiều xương 3.240.000
134 18 Phẫu thuật cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 3.240.000
135 19 Phẫu thuật thắt ống động mạch 3.240.000
136 20 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch  các chi 3.240.000
137 21 Phẫu thuật tách van 2 lá bị hẹp lần đầu 3.240.000
138 22 Phẫu thuật cắt tuyến ức 3.240.000
139 23 Phẫu thuật khâu phục hồi lưu thông máu trong vết thương mạch máu các chi 3.200.000
140 24 Phẫu thuật dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 1.800.000
141 25 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 1.800.000
142 26 Phẫu thuật cắt u xương sườn: 1 xương 1.800.000
143 27 Phẫu thuật kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn 1.800.000
144 28 Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng trong chấn thương qua đường ngực, bụng 1.800.000
145 29 Phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực (chưa bao gồm bộ nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
146 30 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm 1.800.000
147 31 Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp 1.800.000
148 32 Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 1.600.000
149 33 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 1.800.000
150 34 Phẫu thuật cắt bỏ giãn tĩnh mạch ở chi 1.600.000
151 35 Phẫu thuật cắt 1 xương sườn trong viêm xương 1.600.000
152 36 Phẫu thuật dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.400.000
153 37 Phẫu thuật bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 1.400.000
154 38 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm 1.400.000
155 39 Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực 1.440.000
156 40 Phẫu thuật thay máy tạo nhịp 1.440.000
  VII LAO VÀ BỆNH PHỔI  
157 1 Phẫu thuật cắt đoạn nối khí quản đoạn dài trên 5 cm (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
158 2 Phẫu thuật cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
159 3 Phẫu thuật Heller có lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
160 4 Phẫu thuật cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong 1 lần phẫu thuật (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
161 5 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi nạo vét hạch trung thất + 1 mảng thành ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
162 6 Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
163 7 Phẫu thuật cắt phổi + cắt màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
164 8 Phẫu thuật cắt đoạn nối động mạch phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
165 9 Phẫu thuật cắt u trung thất to có đường kính trên 10 cm có đè ép vào trung thất (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.500.000
166 10 Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.450.000
167 11 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 4.420.000
168 12 Phẫu thuật cắt một phổi  (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
169 13 Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi hay cắt 1 phân thùy phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
170 14 Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
171 15 Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
172 16 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
173 17 Phẫu thuật cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
174 18 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ 1 phần màng tim (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
175 19 Phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
176 20 Phẫu thuật cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) 3.240.000
177 21 Phẫu thuật cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
178 22 Phẫu thuật cắt lá xương sống 3.240.000
179 23 Phẫu thuật Hodgson (mở rộng ngực nạo áp xe lao cột sống) 3.240.000
180 24 Phẫu thuật Seddon (cắt mỏm ngang đốt sống và xương sườn) 3.240.000
181 25 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
182 26 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
183 27 Cắt phổi không điển hình (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
184 28 Mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
185 29 Mở ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
186 30 Phẫu thuật mở màng phổi tối đa (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
187 31 Phẫu thuật cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 1.800.000
188 32 Phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu 1.800.000
189 33 Phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng 1.800.000
190 34 Khâu vết thương nhu mô phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
191 35 Phẫu thuật cắt bỏ và nạo hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1.800.000
192 36 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.440.000
193 37 Phẫu thuật khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm trùng 1.440.000
194 38 Phẫu thuật nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 1.440.000
  VIII NGOẠI TỔNG QUÁT - TIẾT NIỆU  
195 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày 4.340.000
196 2 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng 4.340.000
197 3 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 3.240.000
198 4 Phẫu thuật cắt dạ dày, phẫu thuật lại 3.240.000
199 5 Phẫu thuật cắt dạ dày sau nối vị tràng 3.240.000
200 6 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày sau cắt dây thần kinh X 3.240.000
201 7 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 3.240.000
202 8 Phẫu thuật cắt lại đại tràng 3.240.000
203 9 Phẫu thuật cắt 1/2 đại tràng phải, trái 3.240.000
204 10 Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 3.240.000
205 11 Phẫu thuật cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 3.240.000
206 12 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát 3.240.000
207 13 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 3.240.000
208 14 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, sigma nối ngay 3.240.000
209 15 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 3.240.000
210 16 Phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng 3.240.000
211 17 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 3.240.000
212 18 Phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột 3.240.000
213 19 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 3.240.000
214 20 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nối ruột ngay 3.240.000
215 21 Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn có làm hậu môn nhân tạo 3.240.000
216 22 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành 3.240.000
217 23 Phẫu thuật cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 3.240.000
218 24 Phẫu thuật cắt đoạn ruột non 3.240.000
219 25 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo 3.240.000
220 26 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng không cắt ruột 3.240.000
221 27 Phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới 3.240.000
222 28 Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng 3.240.000
223 29 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 3.240.000
224 30 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 3.240.000
225 31 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp hay mổ lại từ lần thứ 2 3.240.000
226 32 Phẫu thuật các loại thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột 3.240.000
227 33 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò 1.800.000
228 34 Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 1.800.000
229 35 Phẫu thuật nối vị tràng 1.800.000
230 36 Phẫu thuật u mạc treo không cắt ruột 1.800.000
231 37 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc ruột thừa 1.800.000
232 38 Phẫu thuật viêm ruột thừa ở vị trí bất thường 1.800.000
233 39 Phẫu thuật cắt ruột thừa + túi Meckel 1.800.000
234 40 Phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.800.000
235 41 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo 1.800.000
236 42 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 1.800.000
237 43 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn các loại 1.800.000
238 44 Phẫu thuật chữa dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 1.800.000
239 45 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 1.800.000
240 46 Phẫu thuật cắt cơ tròn trong 1.800.000
241 47 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 1.800.000
242 48 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 1.800.000
243 49 Phẫu thuật mở bụng thăm dò 1.800.000
244 50 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn có mở lỗ rò 1.800.000
245 51 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn thắt (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, vật tư thay thế) 1.800.000
246 52 Phẫu thuật mở thông dạ dày 1.800.000
247 53 Phẫu thuật điều trị áp xe ruột thừa bằng dẫn lưu 1.800.000
248 54 Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 1.800.000
249 55 Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 1 bó trĩ 1.800.000
250 56 Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần 1.800.000
251 57 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường  (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, vật tư thay thế) 1.800.000
252 58 Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo 1.800.000
253 59 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.440.000
254 60 Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn 1.440.000
255 61 Phẫu thuật khâu lại da vết mổ (sau nhiễm trùng) 1.440.000
  IX GAN MẬT TỤY  
256 1 Phẫu thuật cắt gan khâu vết thương tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 4.420.000
257 2 Phẫu thuật cắt gan phải hoặc gan trái 4.500.000
258 3 Phẫu thuật lấy sỏi mật + cắt gan + cắt thùy phổi và dẫn lưu 4.500.000
259 4 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 4.500.000
260 5 Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy 4.000.000
261 6 Phẫu thuật nội soi tán sỏi đường mật qua dẫn lưu kerh (lần 2, 3…) 4.420.000
262 7 Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ 4.420.000
263 8 Phẫu thuật mở OMC lấy sỏi có nội soi đường mật trong mổ để tán sỏi hoặc lấy sỏi 4.500.000
264 9 Cắt u đường mật, nối mật ruột 4.500.000
265 10 Nối mật ruột + nối vị tràng trong ung thư đầu tụy 4.500.000
266 11 Cắt u đuôi tụy 4.500.000
267 12 Cắt phân thùy gan 3.240.000
268 13 Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan phải 3.240.000
269 14 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 3.240.000
270 15 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan 3.240.000
271 16 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr + cắt túi mật 3.240.000
272 17 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr phẫu thuật lại 3.240.000
273 18 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr + tạo hình cơ thắt Oddi 3.240.000
274 19 Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ + nối mật ruột 3.240.000
275 20 Phẫu thuật cắt đuôi tụy + cắt lách 3.240.000
276 21 Phẫu thuật cắt thận + đuôi tụy 3.240.000
277 22 Phẫu thuật cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 3.240.000
278 23 Phẫu thuật nối lưu thông cửa chủ 3.240.000
279 24 Phẫu thuật cắt hạ phân thùy gan trái 3.240.000
280 25 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 3.240.000
281 26 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 3.240.000
282 27 Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu Kehr lần đầu 3.240.000
283 28 Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng 3.240.000
284 29 Phẫu thuật mở ống wirsung lấy sỏi, nối wirsung - hỗng tràng 3.240.000
285 30 Phẫu thuật nối nang tụy - dạ dày 3.240.000
286 31 Phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng 3.240.000
287 32 Phẫu thuật cắt lách do chấn thương 3.240.000
288 33 Phẫu thuật nối túi mật - hỗng tràng 3.240.000
289 34 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật + dẫn lưu hậu cung mạc nối + lấy tổ chức tụy hoại tử 3.240.000
290 35 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tụy 3.240.000
291 36 Phẫu thuật khâu gan do chấn thương, vết thương gan 3.240.000
292 37 Phẫu thuật điều trị vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.800.000
293 38 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.800.000
294 39 Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.800.000
295 40 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan (chưa bao gồm ống dẫn lưu) 1.440.000
  X TIẾT NIỆU SINH DỤC  
296 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Leduc) 4.500.000
297 2 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang + tạo hình ruột - bàng quang 4.500.000
298 3 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt + túi tinh + bàng quang 4.500.000
299 4 Nối dương vật 4.500.000
300 5 Phẫu thuật mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt độ 3.240.000
301 6 Phẫu thuật cắt thận và niệu quản toàn bộ 3.240.000
302 7 Phẫu thuật cắt thận bán phần 3.240.000
303 8 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính của thận 3.240.000
304 9 Phẫu thuật lấy sỏi san hô ở thận 3.240.000
305 10 Phẫu thuật lấy sỏi thận qua da 3.240.000
306 11 Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận 3.240.000
307 12 Phẫu thuật điều trị lỗ tiểu lệch thấp tạo hình 1 thì 3.240.000
308 13 Phẫu thuật điều trị rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng 3.240.000
309 14 Phẫu thuật cắt thận đơn thuần 3.240.000
310 15 Phẫu thuật mở bể thận trong xoang lấy sỏi 3.240.000
311 16 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3.240.000
312 17 Phẫu thuật lấy sỏi trên thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 3.240.000
313 18 Phẫu thuật lấy lại sỏi niệu quản tái phát 3.240.000
314 19 Phẫu thuật cắt nối niệu quản 3.240.000
315 20 Phẫu thuật điều trị rò niệu quản - âm đạo 3.240.000
316 21 Phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 3.240.000
317 22 Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang 3.240.000
318 23 Phẫu thuật thông niệu quản ra da qua ruột đơn thuần 3.240.000
319 24 Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần - cắt túi thừa bàng quang 3.240.000
320 25 Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt lành tính đường trên 3.240.000
321 26 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.240.000
322 27 Phẫu thuật cắt u bàng quang đi đường trên 3.240.000
323 28 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3.240.000
324 29 Phẫu thuật cắt cổ bàng quang 3.240.000
325 30 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau 3.240.000
326 31 Phẫu thuật treo thận 1.800.000
327 32 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản 1.800.000
328 33 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1.800.000
329 34 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1.800.000
330 35 Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 1.800.000
331 36 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước 1.800.000
332 37 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang 1.800.000
333 38 Phẫu thuật điều trị xoắn, vỡ tinh hoàn 1.800.000
334 39 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.800.000
335 40 Phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.800.000
336 41 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu rò nước tiểu 1.800.000
337 42 Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da 1.800.000
338 43 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang 1.800.000
339 44 Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.800.000
340 45 Phẫu thuật cắt dương vật không nạo hạch, cắt dương vật bán phần 1.800.000
341 46 Phẫu thuật điều trị vỡ vật hang (gẫy dương vật) 1.800.000
342 47 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.440.000
343 48 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.440.000
344 49 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.440.000
345 50 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh 1.440.000
346 51 Phẫu thuật điều trị tràn dịch màng tinh hoàn 1.440.000
347 52 Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo 1.440.000
348 53 Phẫu thuật cắt u lành tính dương vật 1.440.000
349 54 Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo 1.440.000
350 55 Phẫu thuật đưa 1 đầu niệu đạo ra ngoài da 1.440.000
351 56 Phẫu thuật áp xe tầng sinh môn 1.440.000
  XI PHỤ SẢN  
352 1 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 4.000.000
353 2 Phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 4.000.000
354 3 Nội soi cắt tử cung nạo hạch 4.500.000
355 4 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.240.000
356 5 Phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ đường bụng 3.240.000
357 6 Phẫu thuật đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo 3.240.000
358 7 Phẫu thuật xử trí các chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 3.240.000
359 8 Phẫu thuật cắt tử cung bán phần trong viêm phần phụ, khối u dính 3.240.000
360 9 Phẫu thuật lấy thai trong các bệnh đặc biệt như tim, thận, gan 3.240.000
361 10 Phẫu thuật bóc nhân sơ  tử cung 3.240.000
362 11 Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang 3.240.000
363 12 Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 1.800.000
364 13 Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung 1.800.000
365 14 Phẫu thuật treo tử cung 1.800.000
366 15 Phẫu thuật làm lại thành âm đạo 1.800.000
367 16 Phẫu thuật cắt bỏ âm hộ đơn thuần 1.800.000
368 17 Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành 1.800.000
369 18 Phẫu thuật khâu tử cung do nạo thủng 1.800.000
370 19 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.800.000
371 20 Phẫu thuật triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai 1.800.000
372 21 Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.240.000
  XII NHI  
    Sơ sinh  
373 1 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt Tapering 3.240.000
374 2 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối ruột 3.240.000
375 3 Phẫu thuật thoát vị rốn (Omphalocele) và khe hở thành bụng 3.240.000
    Tim mạch lồng ngực  
376 4 Phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản (chưa bao gồm ống nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
377 5 Phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản (chưa bao gồm ống nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
378 6 Soi khoang màng phổi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.000.000
379 7 Phẫu thuật túi thừa thực quản 3.000.000
380 8 Phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò 3.000.000
381 9 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động 3.000.000
382 10 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi 1.200.000
    Tiêu hoá  
383 11 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 3.240.000
384 12 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 2.500.000
385 13 Phẫu thuật lại tắc ruột sau mổ 2.500.000
386 14 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc có làm hậu nhân tạo 2.500.000
387 15 Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng có làm niệu đạo 2.500.000
388 16 Phẫu thuật cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét 2.500.000
389 17 Phẫu thuật cắt Polyp 1 đoạn đại tràng phải cắt 1 đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
390 18 Phẫu thuật điều trị di tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng sau trực tràng 2.500.000
391 19 Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
392 20 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 2.500.000
393 21 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản 2.500.000
394 22 Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị 2.500.000
395 23 Phẫu thuật cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 2.500.000
396 24 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng 2.500.000
397 25 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 2.500.000
398 26 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
399 27 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 2.500.000
400 28 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo 2.500.000
401 29 Phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong 2.500.000
402 30 Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non 1.800.000
403 31 Tháo lồng ruột bằng hơi có gây mê 1.800.000
404 32 Phẫu thuật cắt túi thừa Meckel 1.800.000
405 33 Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp trẻ em dưới 6 tuổi 1.800.000
406 34 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 1.800.000
407 35 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 1.800.000
408 36 Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn 1.800.000
409 37 Phẫu thuật sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn 1.800.000
410 38 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 1.800.000
411 39 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hay thành bụng thường  (chưa bao gồm lưới Premilen Mesh, vật tư thay thế) 1.800.000
412 40 Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng 1.440.000
413 41 Phẫu thuật nong hậu môn dưới gây mê 1.440.000
414 42 Phẫu thuật nong hậu môn sau mổ mà có hẹp không gây mê 1.440.000
    Gan mật tụy  
415 43 Phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen vào 1 quai hỗng tràng 3.240.000
416 44 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan 3.240.000
417 45 Phẫu thuật trong chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu 3.240.000
418 46 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu 3.240.000
419 47 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu 3.240.000
420 48 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật 1.800.000
421 49 Phẫu thuật u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu 1.800.000
    Tiết niệu sinh dục  
422 50 Phẫu thuật trồng lại niệu quản 1 bên 3.240.000
423 51 Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel 3.240.000
424 52 Phẫu thuật cắt thận phụ + xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi 3.240.000
425 53 Phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận 3.240.000
426 54 Phẫu thuật nối niệu quản với niệu quản 3.240.000
427 55 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 3.240.000
428 56 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản 3.240.000
429 57 Phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng 3.240.000
430 58 Phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên 3.240.000
431 59 Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang 3.240.000
432 60 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên 3.240.000
433 61 Phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên 1.800.000
434 62 Phẫu thuật cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 1.800.000
435 63 Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn 1.800.000
436 64 Phẫu thuật lổ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi 1.800.000
437 65 Phẫu thuật đóng các lỗ dò niệu đạo 1.800.000
438 66 Phẫu thuật dẫn lưu thận 1.800.000
439 67 Phẫu thuật sỏi bàng quang 1.800.000
440 68 Phẫu thuật nang thừng tinh 1 bên 1.800.000
441 69 Lấy sỏi niệu đạo 1.800.000
442 70 Mở thông bàng quang 1.440.000
443 71 Phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu có gây mê 1.440.000
444 72 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật 1.440.000
    Chấn thương chỉnh hình  
445 73 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.240.000
446 74 Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống 3.240.000
447 75 Phẫu thuật nối dây chằng chéo (chưa bao gồm vis sốp) 3.240.000
448 76 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh cắt xương chậu tạo hình ổ cối, bao khớp, không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.240.000
449 77 Phẫu thuật điều trị não bé 3.240.000
450 78 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
451 79 Phẫu thuật khuyết thiếu xương quay có ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
452 80 Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh (sai khớp, bán sai khớp gối) 3.240.000
453 81 Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần 3.240.000
454 82 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn, có sai khớp xương bánh chè 3.240.000
455 83 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger 3.240.000
456 84 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh 3.240.000
457 85 Phẫu thuật bong hoặc đứt dây chằng bên khớp gối 3.240.000
458 86 Phẫu thuật bàn chân thuổng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
459 87 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng trong bại não, bại liệt, đã có biến dạng xương 3.240.000
460 88 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta 3.240.000
461 89 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 3.240.000
462 90 Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não 3.240.000
463 91 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết hợp xương 3.240.000
464 92 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 3.240.000
465 93 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
466 94 Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ 2,3,4 3.240.000
467 95 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp 3.240.000
468 96 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não 3.240.000
469 97 Phẫu thuật khuyết thiếu xương mác bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
470 98 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
471 99 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
472 100 Phẫu thuật gãy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
473 101 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mạn tính 3.240.000
474 102 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 3.240.000
475 103 Phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng 1.800.000
476 104 Phẫu thuật vẹo khuỷu do di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay 1.800.000
477 105 Phẫu thuật xử trí đứt dây chằng bên 1.800.000
478 106 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu mũ đơn thuần 1.800.000
479 107 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu 1.800.000
480 108 Phẫu thuật cắt bỏ u xương lành tính 1.800.000
481 109 Phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp 1.800.000
482 110 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 1.800.000
    Tạo hình  
483 111 Phẫu thuật tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh 1 thì trong bàng quang lộ ngoài 4.000.000
484 112 Phẫu thuật tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột 3.240.000
485 113 Phẫu thuật tạo hình phần nối bể thận niệu quản 3.240.000
486 114 Tạo hình lồng ngực 3.240.000
487 115 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn 3.240.000
488 116 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên 3.240.000
489 117 Phẫu thuật màng da cổ (phẫu thuật pterygium colli) 3.240.000
490 118 Phẫu thuật tạo hình cổ bàng quang 3.240.000
491 119 Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) 1.800.000
492 120 Phẫu thuật tạo âm vật 1 phần 1.800.000
  XIII CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
493 1 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.500.000
494 2 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.500.000
495 3 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 4.500.000
496 4 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 4.500.000
497 5 Phẫu thuật chuyển ngón (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.500.000
498 6 Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẩu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.500.000
499 7 Phẫu thuật điều trị trượt thân đốt sống (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
500 8 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
501 9 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
502 10 Phẫu thuật điều trị gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
503 11 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
504 12 Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
505 13 Phẫu thuật điều trị gãy Monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
506 14 Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 3.240.000
507 15 Phẫu thuật bàn tay trong chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
508 16 Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
509 17 Phẫu thuật thay khớp bàn ngón (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.240.000
510 18 Phẫu thuật thay khớp liên đốt các ngón (chưa bao gồm khớp nhân tạo, đinh, nẹp vít) 3.240.000
511 19 Phẫu thuật điều trị viêm xương khớp háng 3.240.000
512 20 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
513 21 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy xương đùi mở (xuôi dòng) (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
514 22 Phẫu thuật kết hợp xương đinh nẹp một khối hoặc nẹp vít, nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
515 23 Kết hợp xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên cầu lồi xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
516 24 Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
517 25 Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
518 26 Phẫu thuật ghép trong mất đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
519 27 Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
520 28 Phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
521 29 Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10 cm² 3.240.000
522 30 Phẫu thuật cắt u máu trong xương 3.240.000
523 31 Phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính trên, bằng 10 cm 3.240.000
524 32 Phẫu thuật cắt u bạch mạch đường kính trên, bằng 10 cm 3.240.000
525 33 Phẫu thuật nối ghép vi phẩu thần kinh 3.240.000
526 34 Phẫu thuật chỉnh hình màn hầu 3.240.000
527 35 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
528 36 Phẫu thuật điều trị trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
529 37 Phẫu thuật điều trị xương bả vai lên cao (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
530 38 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
531 39 Phẫu thuật điều trị cứng duỗi khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
532 40 Phẫu thuật dính khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
533 41 Phẫu thuật cắt đoạn khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
534 42 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy trong gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
535 43 Phẫu thuật điều trị không có xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
536 44 Phẫu thuật điều trị gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
537 45 Phẫu thuật điều trị không có xương trụ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
538 46 Phẫu thuật bàn tay trong cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
539 47 Phẫu thuật điều trị toác khớp mu 3.240.000
540 48 Phẫu thuật cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3.240.000
541 49 Phẫu thuật điều trị trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
542 50 Phẫu thuật điều trị trật bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
543 51 Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
544 52 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
545 53 Phẫu thuật cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
546 54 Phẫu thuật điều trị gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
547 55 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
548 56 Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
549 57 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
550 58 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
551 59 Phẫu thuật Kirschner trong gãy đốt bàn (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
552 60 Phẫu thuật Kirschner trong gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
553 61 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít trong gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
554 62 Phẫu thuật đặt vít gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
555 63 Phẫu thuật nối gân duỗi (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
556 64 Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 3.240.000
557 65 Phẫu thuật điều trị vết thương khớp 3.240.000
558 66 Phẫu thuật nối gân 3.240.000
559 67 Phẫu thuật vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông 3.240.000
560 68 Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3.240.000
561 69 Phẫu thuật cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3.240.000
562 70 Phẫu thuật điều trị u máu lan tỏa đường kính 5-10 cm 3.240.000
563 71 Phẫu thuật cắt u xơ cơ xâm lấn 3.240.000
564 72 Phẫu thuật cắt u thần kinh 3.240.000
565 73 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 1.440.000
566 74 Phẫu thuật điều trị bong lóc da và cơ sau chấn thương 3.240.000
567 75 Phẫu thuật điều trị di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu 3.240.000
568 76 Phẫu thuật điều trị xơ cứng cơ thẳng trước 3.240.000
569 77 Phẫu thuật tháo khớp vai 3.240.000
570 78 Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay 3.240.000
571 79 Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.240.000
572 80 Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối 3.240.000
573 81 Phẫu thuật gỡ dính gân 1.440.000
574 82 Phẫu thuật điều trị di chứng sau bại liệt (chi trên và chi dưới) 3.240.000
575 83 Phẫu thuật mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 3.240.000
576 84 Phẫu thuật xuyên đinh kéo tạ 1.440.000
577 85 Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép trong gãy xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
578 86 Phẫu thuật giải phóng chèn ép, kết hợp xương nẹp vít chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
579 87 Phẫu thuật giải phóng chèn ép trong chấn thương cột sống lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, chỉ thép) 1.800.000
580 88 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
581 89 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.800.000
582 90 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay 1.800.000
583 91 Phẫu thuật tháo khớp khuỷu 1.800.000
584 92 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1.800.000
585 93 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 1.800.000
586 94 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.800.000
587 95 Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.800.000
588 96 Phẫu thuật tháo khớp gối 1.800.000
589 97 Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 1.800.000
590 98 Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân 1.800.000
591 99 Phẫu thuật điều trị viêm xương cẳng chân đục mở lấy xương chết, dẫn lưu 1.800.000
592 100 Phẫu thuật chân chữ  O bằng đục sửa trục 1.800.000
593 101 Phẫu thuật điều trị lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
594 102 Phẫu thuật điều trị gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
595 103 Phẫu thuật điều trị chân chữ X (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
596 104 Phẫu thuật điều trị cal lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
597 105 Phẫu thuật đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
598 106 Phẫu thuật găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắc cá (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
599 107 Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 1.800.000
600 108 Phẫu thuật điều trị co gân Achille 1.800.000
601 109 Phẫu thuật tháo nửa bàn chân trước 1.800.000
602 110 Phẫu thuật lấy u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1.800.000
603 111 Phẫu thuật tháo khớp kiểu Pirogoff 1.800.000
604 112 Phẫu thuật cắt cụt cánh tay 1.800.000
605 113 Phẫu thuật u bao gân 1.800.000
606 114 Phẫu thuật xơ cứng cơ may 1.800.000
607 115 Phẫu thuật viêm tấy bao hoạt dịch,viêm tấy bàn tay 1.800.000
608 116 Phẫu thuật cắt u xương sụn lành tính 1.800.000
609 117 Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil 1.440.000
610 118 Phẫu thuật chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm 1.440.000
611 119 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động 1.440.000
612 120 Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.440.000
613 121 Phẫu thuật tháo đốt bàn 1.440.000
  XIV BỎNG  
    Người lớn  
614 1 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 3.200.000
615 2 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 3.200.000
616 3 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể 1.800.000
617 4 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể 1.800.000
618 5 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể 1.440.000
619 6 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 1.440.000
    Trẻ em  
620 7 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể 3.200.000
621 8 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 1.800.000
622 9 Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể 1.800.000
623 10 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể 1.800.000
624 11 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể 1.440.000
625 12 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 1.440.000
  XV TẠO HÌNH  
626 1 Phẫu thuật tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bằng ghép vi phẩu các vạt tổ chức phức hợp (chưa bao gồm nẹp vít) 4.500.000
627 2 Phẫu thuật phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển 4.500.000
628 3 Phẫu thuật tạo hình dương vật trong một thì mổ 4.500.000
629 4 Phẫu thuật nối lại bàn tay và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên 4.500.000
630 5 Phẫu thuật tạo hình vú bằng ghép vi phẩu tổ chức phức hợp (chưa bao gồm keo sinh học) 4.500.000
631 6 Phẫu thuật tạo hình mũi tai toàn bộ (chưa bao gồm keo sinh học) 4.500.000
632 7 Phẫu thuật tạo hình âm đạo 4.500.000
633 8 Phẫu thuật tạo hình ống tuyến nước bọt 3.240.000
634 9 Phẫu thuật tạo hình ngách lợi sống hàm 3.240.000
635 10 Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít, vật liệu thay thế) 3.240.000
636 11 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ flatov (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.240.000
637 12 Phẫu thuật sa vú 3.240.000
638 13 Phẫu thuật vú phì đại 3.240.000
639 14 Phẫu thuật tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng 3.240.000
640 15 Phẫu thuật tạo hình thu gọn thành bụng 3.240.000
641 16 Phẫu thuật tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu 3.240.000
642 17 Phẫu thuật nối lại ngón tay bị đứt lìa 3.240.000
643 18 Phẫu thuật tạo hình vành tai (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.240.000
644 19 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài phần xương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.240.000
645 20 Phẫu thuật tạo hình hàm mặt do chấn thương (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 3.240.000
646 21 Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật 3.240.000
647 22 Phẫu thuật tạo hình bể thận 3.240.000
648 23 Phẫu thuật tạo hình niệu quản bằng ruột 3.240.000
649 24 Phẫu thuật tạo hình niệu quản do hẹp niệu quản và vết thương niệu quản 3.240.000
650 25 Phẫu thuật tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu 3.240.000
651 26 Phẫu thuật tạo hình hẹp hay tắc mạch máu chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân 3.240.000
652 27 Phẫu thuật tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 3.240.000
653 28 Phẫu thuật tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương 3.000.000
654 29 Phẫu thuật tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống 3.240.000
655 30 Phẫu thuật thu gọn mông đùi, căng da mông đùi 3.000.000
656 31 Phẫu thuật tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong 3.000.000
657 32 Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn để điều trị mất tự chủ hậu môn 3.240.000
658 33 Phẫu thuật tạo hình hậu môn 3.240.000
659 34 Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp 3.240.000
660 35 Phẫu thuật cắt sửa các góc hàm dưới 1.800.000
661 36 Phẫu thuật hạ thấp gò má cao 1.800.000
662 37 Phẫu thuật nâng cầm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone (chưa bao gồm keo sinh học, silicone) 1.800.000
663 38 Phẫu thuật nâng mí sa trễ 1.800.000
664 39 Phẫu thuật cắt bỏ bướu, sửa sống mũi 1.800.000
665 40 Phẫu thuật nâng sống mũi với chất liệu tự thân (chưa bao gồm keo sinh học, silicone) 1.800.000
666 41 Phẫu thuật căng da cổ 1.800.000
667 42 Phẫu thuật tạo hình với các túi bơm giãn da lớn 1.800.000
668 43 Phẫu thuật nâng vú bằng đặt các túi dịch (chưa bao gồm keo sinh học) 1.800.000
669 44 Phẫu thuật tạo hình lợi trong viêm răng, từ 4 răng trở lên 1.800.000
670 45 Phẫu thuật tạo hình mũi thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
671 46 Phẫu thuật tạo hình mũi độn silicone (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
672 47 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 1.800.000
673 48 Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5 cm vuông (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
674 49 Phẫu thuật năng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
675 50 Phẫu thuật cấy lông mày (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
676 51 Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương 1.800.000
677 52 Phẫu thuật sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
678 53 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.800.000
679 54 Phẫu thuật nâng các núm vú tụt (chưa bao gồm silicone, vật liệu thay thế) 1.800.000
680 55 Phẫu thuật sửa gai mũi: Góc mũi, môi trên 1.800.000
681 56 Phẫu thuật tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 2-4 răng 1.440.000
682 57 Phẫu thuật lấy mỡ mi dưới 1.440.000
683 58 Phẫu thuật chữa lộn mí (ghép da kinh điển) 1.440.000
684 59 Phẫu thuật mở rộng khe mắt 1.440.000
685 60 Phẫu thuật xử lý nếp quạt góc mắt trong 1.440.000
686 61 Phẫu thuật cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh 1.440.000
687 62 Phẫu thuật tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng 1.440.000
688 63 Phẫu thuật ghép da tự do trên diện hẹp 1.440.000
689 64 Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 1.440.000
690 65 Phẫu thuật di chuyển các vạt da hình trụ 1.440.000
  XVI NỘI SOI  
691 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 4.500.000
692 2 Phẫu thuật cắt phân thùy phổi qua nội soi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
693 3 Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.240.000
694 4 Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.240.000
695 5 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi (chưa bao gồm nội khí quản đặc biệt) 3.240.000
696 6 Phẫu thuật mở rông niệu quản qua nội soi 3.240.000
697 7 Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 3.240.000
698 8 Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi 3.240.000
699 9 Phẫu thuật dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi 3.240.000
700 10 Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi 3.240.000
701 11 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi 3.240.000
702 12 Phẫu thuật nội soi mũi xoang 3.240.000
703 13 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 3.240.000
704 14 Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi 3.240.000
705 15 Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi 3.240.000
706 16 Phẫu thuật cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 3.240.000
707 17 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung 3.240.000
708 18 Phẫu thuật cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1.800.000
  B DANH MỤC THỦ THUẬT  
  I UNG BƯỚU  
709 1 Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh 1.345.000
710 2 Đặt kim, ống radium vào buồng tử cung 1.370.000
711 3 Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecal therapy) (chưa bao gồm hóa chất) 1.300.000
712 4 Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm (chưa bao gồm siêu âm) 355.000
713 5 Chọc tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết 355.000
714 6 Chọc dò u phổi, trung thất 325.000
715 7 Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P (chưa bao gồm hóa chất) 1.300.000
716 8 Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất) 1.200.000
717 9 Sinh thiết trực tràng có gây mê 400.000
718 10 Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân 300.000
719 11 Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quý trong trường chiếu xạ 300.000
720 12 Chọc dò u gan làm chẩn đoán tế bào học 300.000
721 13 Chọc dò u ổ bụng chẩn đoán tế bào 300.000
722 14 Chọc dò u xương chẩn đoán tế bào 300.000
723 15 Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất) 380.000
724 16 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA) 380.000
  II THẦN KINH SỌ NÃO  
725 1 Chọc dò dưới chẩm 1.200.000
726 2 Bơm hơi não thất 900.000
727 3 Chọc hút máu tụ da đầu 380.000
728 4 Chọc não thất 300.000
729 5 Khoan thăm dò xoang trán 300.000
730 6 Dẫn lưu dịch não tủy qua thắt lưng 300.000
  III MẮT  
731 1 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 230.000
732 2 Soi góc tiền phòng 100.000
733 3 Soi 3 mặt gương Goldmann đáy mắt 100.000
734 4 Soi xuyên củng mạc 100.000
735 5 Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào 100.000
  IV TAI MŨI HỌNG  
736 1 Cắt lạnh u máu hạ thanh môn 1.050.000
737 2 Nong hẹp thanh khí quản 1.000.000
738 3 Khâu vành tai rách sau chấn thương 1.300.000
739 4 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ 200.000
740 5 Khoan thăm dò xoang trán 1.200.000
741 6 Sinh thiết tai giữa 300.000
742 7 Chích nhọt ống tai ngoài 350.000
  V RĂNG HÀM MẶT  
743 1 Nắn răng xoay trên 600 1.000.000
744 2 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu,…) 1.000.000
745 3 Nắn tiền hàm 1.000.000
746 4 Nắn răng mọc lạc chỗ 1.000.000
747 5 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt 300.000
748 6 Lắp máng cố định xương hàm gãy (chưa bao gồm vật tư thay thế) 850.000
  VI TIM MẠCH LỒNG NGỰC  
749 1 Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản 900.000
750 2 Siêu âm stress 900.000
  VII TIÊU HÓA - GAN TỤY MẬT  
751 1 Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật 2.300.000
752 2 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 900.000
753 3 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 900.000
754 4 Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi 900.000
755 5 Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan 900.000
756 6 Nong hậu môn bằng tay hay dụng cụ 380.000
757 7 Đo áp lực hậu môn hay trực tràng 380.000
758 8 Xẻ hậu môn tạm 380.000
759 9 Bơm rửa ống dẫn lưu kehr 380.000
  VIII TIẾT NIỆU - SINH DỤC  
760 1 Dẫn lưu bể thận tối thiểu (chưa bao gồm bộ dẫn lưu) 255.000
761 2 Đặt ống thông Blackemore, Linton (chưa bao gồm ống thông) 255.000
762 3 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca 850.000
763 4 Nong niệu đạo (chưa bao gồm bộ nong) 380.000
  IX PHỤ SẢN  
764 1 Hủy thai cắt thân thai nhi ngôi ngang 900.000
765 2 Hồi sức sơ sinh ngạt chưa bao gồm thuốc 450.000
766 3 Chọc dò tủy sống sơ sinh 450.000
767 4 Dẫn lưu túi cùng đồ Douglas 450.000
768 5 Chích áp xe vú 450.000
769 6 Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm 380.000
  X NHI  
770 1 Bột chậu lưng chân có kéo nắn   400.000
771 2 Bơm rửa khoang não thất 850.000
772 3 Nong miệng nối hậu môn có gây mê 850.000
773 4 Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn 850.000
774 5 Chọc dò dịch não thất 850.000
775 6 Bóp bóng ambu, thổi ngạt 850.000
  XI CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
776 1 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 850.000
777 2 Rửa khớp 380.000
  XII BỎNG  
778 1 Thay băng bỏng diện tích > hoặc bằng 60% diện tích cơ thể 1.300.000
779 2 Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể 850.000
780 3 Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể 380.000
  XIII CƠ - XƯƠNG - KHỚP  
781 1 Soi khớp 500.000
782 2 Tiêm ngoài màng cứng 200.000
783 3 Tiêm khớp 200.000
  XIV HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU  
784 1 Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng 2.300.000
785 2 Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật 890.000
786 3 Sốc điện cấp cứu có kết quả 280.000
787 4 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 900.000
788 5 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh (chưa bao gồm các điện cực) 280.000
789 6 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 850.000
790 7 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 850.000
791 8 Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang 575.000
792 9 Phóng bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 380.000
  XV CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
793 1 Chụp khớp cản quang 305.000
794 2 Chụp tủy sống, bao rễ 250.000
795 3 Chụp đường mật qua da, qua gan 250.000
796 4 Chụp đĩa đệm cột sống                          250.000
797 5 Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ 300.000
798 6 Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da 400.000
799 7 Siêu âm, X-quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 215.000
800 8 Siêu âm, X-quang tại giường 215.000
801 9 Chụp lưu thông ruột non qua ống thông 380.000
  XVI NỘI SOI  
802 1 Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi 900.000
803 2 Soi trung thất 900.000
804 3 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 300.000
805 4 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị 900.000
806 5 Soi và bơm rửa phế quản 900.000
807 6 Soi phế quản và chụp phế quản chọn lọc 900.000
808 7 Soi đại tràng sigma, tháo xoắn đại tràng sigma 900.000
809 8 Soi thực quản lấy dị vật thực quản phức tạp 1.300.000
810 9 Soi thực quản lấy dị vật thực quản đơn giản 850.000

DANH MỤC 3

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ

KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO TRẠM Y TẾ CẤP XÃ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

S

T

T

STT
theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
    Các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm  
  C1 Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ  
1 1 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) 20.000
2 2 Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu 35.000
3 3 Khí dung mũi họng 8.000
4 4 Cắt chỉ 20.000
  C2 Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa  
  I Tiêu hóa gan mật tụy  
5 1 Thụt tháo phân 10.000
6 2 Đặt sonde hậu môn 15.000
  II Hồi sức cấp cứu  
7 1 Thổi ngạt 50.000
8 2 Bóp bóng Ambu 50.000
9 3 Ép tim ngoài lồng ngực 60.000
10 4 Thay băng, rửa vết thương (dưới 15 cm) 30.000
11 5 Thay băng, rửa vết thương (trên 15 cm) 40.000
12 6 Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương 35.000
13 7 Cầm máu (vết thương chảy máu) 30.000
14 8 Đặt ống thông dạ dày 60.000
15 9 Ăn qua sonde dạ dày (bao gồm cả sonde) 25.000
16 10 Đường máu mao mạch (test nhanh) 15.000
  III Mắt  
17 1 Thông lệ đạo 1 mắt 20.000
18 2 Thông lệ đạo 2 mắt 40.000
19 3 Lấy dị vật kết mạc nông 1 mắt 22.000
20 4 Khâu da mi đơn giản do sang chấn 40.000
21 5 Chích chắp/lẹo 35.000
22 6 Sơ cứu chấn thương bỏng mắt 25.000
23 7 Chích chắp lẹo 40.000
24 8 Đo thị lực 10.000
25 9 Rửa mắt, lấy dị vật kết mạc nông 1 mắt không gây tê, giản đơn 20.000
  IV Da liễu  
26 1 Phẫu thuật điều trị loét ổ gà, nạo vét lỗ đáo 80.000
27 2 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 50.000
  V Y học cổ truyền  
28 1 Điện châm 25.000
29 2 Châm (các phương pháp châm) 25.000
30 3 Xoa bóp bấm huyệt 14.000
31 4 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 14.000
32 5 Chích lễ 10.000
33 6 Ngâm thuốc 15.000
34 7 Xông khói thuốc 15.000
35 8 Cứu (ngãi cứu/túi chườm) 15.000
  VI Chấn thương chỉnh hình  
36 1 Nẹp bột các loại, không nắn 50.000
37 2 Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu 58.000
38 3 Tháo bột đơn giản 20.000
39 4 Nắn trật khớp giản đơn (bột tự cán) vai-khuỷu, xương đòn 35.000
40 5 Thông đái (bao gồm cả sonde) 45.000
41 6 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông, dài > 10 cm 60.000
42 7 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông < 10 cm 50.000
43 8 Cấp cứu bỏng kỳ đầu 46.000
  VII Phụ sản  
44 1 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung (bệnh lý) 15.000
45 2 Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng  25.000
46 3 Hút thai dưới 7 tuần (bệnh lý) 60.000
47 4 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 275.000
48 5 Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau 40.000
49 6 Soi cổ tử cung 30.000
50 7 Nạo sót rau, thai đẻ rớt 140.000
51 8 Giác hút 170.000
  VIII Tai mũi họng  
52 1 Lấy dị vật TMH đơn giản 50.000
53 2 Lấy dị vật TMH có gây tê 85.000
  IX Ngoại  
54 1 Mở rộng lỗ sáo 40.000
55 2 Chích áp xe tầng sinh môn 32.000
  X Răng hàm mặt  
56 1 Nhổ răng sữa, chân răng sữa 19.000
57 2 Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng thân chưa đến tuổi thay 19.000
58 3 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 15.000
59 4 Rửa chấm thuốc viêm loét niêm mạc miệng lợi (1 lần) 19.000
60 5 Chích nạo áp xe viêm quanh răng 35.000
61 6 Lấy cao răng và đánh bóng 1 vùng/một hàm 40.000
62 7 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 70.000
63 8 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt 50.000
64 9 Nhổ chân răng 60.000
  XI Phục hồi chức năng, vật lý trị liệu  
65 1 Chườm lạnh 5.000
66 2 Tập vận động toàn thân (30 phút) 12.000
67 3 Vỗ rung lồng ngực 10.000
68 4 Đắp nóng 5.000
69 5 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 12.000
70 6 Tập vận động toàn thân (30 phút) 12.000
71 7 Đắp nóng 12.000
  XII Vi sinh - Ký sinh trùng  
72 1 Nhuộm soi trực tiếp 15.000
73 2 Soi tìm ký sinh trùng sốt rét 10.000
74 3 Soi tươi tìm ký sinh trùng đường ruột 20.000
75 4 Nhuộm soi tìm nấm 10.000
  C3 Các xét nghiệm, thăm dò chức năng  
76 1 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 20.000
77 2 Công thức máu 25.000
78 3 Soi tươi tế bào cặn nước tiểu 6.000
79 4 Thời gian máu chảy 9.000
80 5 Co cục máu đông 11.000
81 6 TPT nước tiểu 20.000
82 7 Sắc tố mật - nước tiểu 6.000
83 8 Định tính Protein (test nhanh) 3.000
84 9 Định tính đường (test nhanh) 3.000
85 10 Xét nghiệm  Bilirubin toàn phần, trực tiếp, gián tiếp 17.000
86 11 Định lượng các chất Calci; Glucose; Urê; Creatinin; Acid Uric….(mỗi chất) 18.000
87 12 Điện tâm đồ 30.000
88 13 Định nhóm máu hệ ABO bằng p.pháp ống nghiệm 30.000
89 14 Siêu âm 25.000
90 15 Định lượng Tryglycerride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL cholestrol hoặc LDL-cholestrol 20.000

DANH MỤC 4

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ 04/2012/TTLT-BYT-BTC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

S

T

T

STT
theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu
1 2 3 4
1 1 Phẫu thuật hàn chẩm cổ lối sau (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 4.460.000
2 2 PT tạo hình bản sống cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 4.460.000
3 3 Phẫu thuật lấy nhân đệm cột sống cổ, ghép xương hoặc PEEK trong thoát vị đĩa đệm cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.460.000
4 4 Phẫu thuật hẹp ống sống cổ (chưa bao gồm đinh, ốc, nẹp vít) 4.460.000
5 5 Mổ dị dạng kẹp túi phình mạch não 4.500.000
6 6 Phẫu thuật làm sạch, KHX trong lao cột sống, u cột sống (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
7 7 Phẫu thuật hẹp ống sống vùng thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
8 8 Phẫu thuật vi phẫu lấy nhân đệm vùng cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.460.000
9 9 Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 3.240.000
10 10 Phẫu thuật nội soi thoát vị đĩa đệm (chưa bao gồm đinh, nẹp vít) 4.460.000
11 11 Cố định ngoài đầu dưới xương quay (chưa bao gồm khung cố định) 3.240.000
12 12 Phẫu thuật TVT điều trị tiểu không kiểm soát gắng sức 3.240.000
13 13 Phẫu thuật nội soi cắt polype dây thanh 3.240.000
14 14 Phẫu thuật cố định ngoài Illizarov (chưa bao gồm khung cố định) 3.240.000
15 15 Đặt khung Halo kéo nắn gãy trật cột sống cổ (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 3.240.000
16 16 Phẫu thuật điều trị gãy trật đốt sống lưng, thắt lưng cùng cụt (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 3.240.000
17 17 Phẫu thuật bơm xi măng vào thân đốt sống dưới hướng dẫn C-ARM (chưa bao gồm ciment, bơm, kim chọc dò, vật tư thay thế) 3.240.000
18 18 Vá sọ tự thân + kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp vít, vật tư thay thế) 3.240.000
19 19 Vá sọ bằng các vật liệu nhân tạo  (ciment, titanium, nẹp, vít, lưới, titan, vật tư thay thế) 3.240.000
20 20  Phẫu thuật tái tạo lỗ dò trên mắt đã cắt bè Củng mạc (chuyên khoa mắt) 1.800.000
21 21 Phẫu thuật kéo nắn cột sống cổ 3.240.000
22 22 Phẫu thuật cắt lọc làm sạch, khâu vết thương cột sống 1.800.000
23 23 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương mạch máu vùng cổ do chấn thương 3.240.000
24 24 Cắt túi mật ung thư 3.240.000
25 25 Nội soi niệu quản lấy sỏi (chưa bao gồm sonde JJ) 3.240.000
26 26 PT nội soi cắt tuyến giáp 3.240.000
27 27 PT nội soi cắt tĩnh mạch thừng tinh 3.240.000
28 28 PT nội soi gỡ dính trong ổ bụng 3.240.000
29 29 PT nội soi cắt dây thần kinh giao cảm 3.240.000
30 30 PT vỡ gan có chèn gạc cầm máu 3.240.000
31 31 PT cắt hai phần phụ, gỡ dính ruột do áp xe phần phụ 3.240.000
32 32 PT giải phóng chèn ép trong chấn thương cột sống cổ 3.240.000
33 33 PT giải phóng chèn ép trong chấn thương cột sống thắt lưng 3.240.000
34 34 PT giải phóng chèn ép, KHX nẹp vít chấn thương cột sống cổ 3.240.000
35 35 PT nạo áp xe cột sống 3.240.000
36 36 PT cắt chỏm nang lách qua nội soi 3.240.000
37 37 PT nội soi vỡ nang Graff 3.240.000
38 38 PT điều trị vết thương bụng có tổn thương nội tạng 3.240.000
39 39 PT cắt nối ruột vùng tiểu khung trực tràng, như trực tràng, đại tràng sigma, vùng hậu môn trực tràng (chưa bao gồm dụng cụ cắt nối tự động) 3.240.000
40 40 Điều trị viêm gân mãn tính PRP 1.800.000
41 41 PT tháo xoắn đại tràng 1.800.000
42 42 PT khâu dạ dày cầm máu 1.800.000
43 43 PT khâu lỗ thủng ruột 1.800.000
44 44 PT vỡ nang Graff 1.800.000
45 45 Phẫu thuật cắt túi mật 1.800.000
46 46 PT điều trị nang niệu rốn 1.800.000
47 47 Nội soi nong niệu quản, đặt thông JJ (chưa kể Sonde JJ) 1.800.000
48 48 Nội soi xẻ niệu đạo hẹp, xẻ cổ bàng quang  (chưa bao gồm thuốc) 1.800.000
49 49 Nội soi lấy sỏi niệu đạo 1.800.000
50 50 Mở thông dạ dày nuôi ăn 1.440.000
51 51 Mở thông hỗng tràng nuôi ăn 1.440.000
52 52 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1.440.000
53 53 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận qua nội soi 3.240.000
54 54 Phẫu thuật cắt xương cuốn mũi dưới nội soi 3.000.000
55 55 Phẫu thuật nội soi nạo VA 1.800.000
56 56 Chỉnh hình vách ngăn mũi + đốt cuốn mũi (hoặc đốt) dưới 2 bên nội soi 1.800.000
57 57 Phẫu thuật vá nhĩ sau chấn thương (PAPER PATCH) gây mê 1.900.000
58 58 Phẫu thuật đặt shunlt trong đầu nước 1.800.000
59 59 Phẫu thuật lún sọ 1.800.000
60 60 Phẫu thuật giải áp điều trị nhồi máu não 1.800.000
61 61 Phẫu thuật cắt lọc, làm sạch, xử lý tổn thương trong nhiễm trùng vết mổ sọ não 1.800.000
62 62 Phẫu thuật tạo hình môi bé 1.800.000
63 63 Phẫu thuật cắt polype ống tai có gây mê 1.800.000
64 64 Lấy nút biểu bì ống tai gây mê 1.440.000
65 65 Phẫu thuật đặt ống thông khí hòm tai 1.440.000
66 66 Phẫu thuật dị dạng mạch máu da đầu 1.440.000
67 67 Phẫu thuật vá nhĩ sau chấn thương (PAPER PATCH) gây tê 1.440.000
68 68 Phẫu thuật áp xe phần mềm lớn 1.440.000
69 69 Đặt buồng tiêm dưới da để tiêm truyền hóa chất (chưa bao gồm buồng tiêm) 910.000
70 70 Đặt catheter tĩnh mạch nền 910.000
71 71 Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị 910.000
72 72 Trích rạch áp xe dò Helix 910.000
73 73 Trích rạch áp xe vách ngăn mũi 500.000
74 74 Khâu ép sụn vành tai 500.000
75 75 Khâu vết thương mũi 800.000
76 76 Nắn chỉnh gãy trật xương cụt 800.000
77 77 Gặm xương tạo hình mỏm cụt ngón tay, chân 800.000
78 78 Đặt catheter tĩnh mạch rốn 800.000
79 79 Sinh thiết u nông 350.000
80 80 Nối gân cơ đơn giản 350.000
81 81 Chọc não thất 350.000
82 82 Khoan thăm dò xoang trán 350.000
83 83 Nắn bó gãy xương kín chi bằng phương pháp YHCT (chưa bao gồm thuốc) 350.000
84 84 Điện tâm đồ trung bình tín hiệu SAECG (độ phân giải cao, điện thế muộn) 350.000
85 85 Soi võng mạc hình đảo 350.000
86 86 Bọc lộ tĩnh mạch 350.000
87 87 Clo test 50.000
88 88 Rửa cổ tử cung 100.000
89 89 Định type HPV 400.000
90 90 Test nhanh chẩn đoán lao 60.000
91 91 Test nhanh chẩn đoán Rubela (Sởi Đức) 120.000
92 92 Chụp CT-Scanner 128 lát cắt (không có thuốc cản quang) 1.523.000
93 93 PT đặt catheter thẩm phân phúc mạc (chưa bao gồm ống catherte) 1.440.000
94 94 PT sa niêm mạc niệu đạo 1.440.000
95 95 Nội soi đại tràng có gây mê 910.000
96 96 Nội soi dạ dày thắt tĩnh mạch thực quản có gây mê 910.000
97 97 Nội soi dạ dày chích cầm máu có gây mê 910.000
98 98 Nội soi dạ dày tá tràng có gây mê 800.000
99 99 Điều trị vết thương áp lực âm (VAC) chưa bao gồm vật tư tiêu hao thay thế 660.000
100 100 Khối hồng cầu rửa 250ml 650.000
101 101 PT rút ống catheter thẩm phân phúc mạc 585.000
102 102 Phẫu thuật gỡ dính bao gân 550.000
103 103 Khâu vành tai rách sau chấn thương > 5 cm 500.000
104 104 Rút ống sonde double JJ  500.000
105 105 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục (1 nòng) 500.000
106 106 Khâu vành tai rách sau chấn thương < 5 cm 300.000
107 107 Tiêm xơ búi trĩ hậu môn (chưa bao gồm thuốc, hóa chất) 200.000
108 108 Xét nghiệm CELL BLOCK 195.000
109 109 Trích máu (bệnh nhân đa hồng cầu) 150.000
110 110 Chụp XQ Panorex (răng toàn cảnh) 80.000
111 111 Test đo chỉ số huyết áp cẳng chân, cẳng tay bằng siêu âm 75.000
112 112 Xét nghiệm HP dạ dày 50.000
113 113 Siêu âm đầu dò âm đạo 40.000
114 114 Tổng phân tích tế bào máu (bán tự động, tự động trên 18 thông số) 35.000
115 115 Tổng phân tích tế bào máu (bán tự động, tự động dưới 18 thông số) 30.000
116 116 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 15.000
117 117 Chiếu vàng da trẻ sơ sinh 1 lần chỉ định 10.000
    DA LIỄU  
118 1 Triệt lông hai đùi 2.000.000
119 2 Triệt lông hai cẳng chân 1.500.000
120 3 Triệt lông hai cẳng tay 800.000
121 4 Triệt lông vung bikini 600.000
122 5  Triệt lông nách 500.000
123 6 Triệt lông cằm 400.000
124 7 Triệt lông mép 300.000
125 8 Triệt lông đương giữa bụng 400.000
126 9 Triệt lông ngực 600.000
127 10 Triệt lông hai cánh tay 800.000
128 11 Trẻ hóa da 1-3 phát chiếu 200.000
129 12 Trẻ hóa da 4-10 phát chiếu 400.000
130 13 Trẻ hóa da 10-50 phát chiếu 600.000
131 14 Chiếu da mặt mụn trứng cá 600.000
132 15 Chiếu da mặt 600.000
133 16 Chiếu 1 lần điều trị mụn trứng cá, trẻ hóa da (máy ACUTLLITE) 100.000
134 17 Chiếu 1 lần điều trị mụn trứng cá, trẻ hóa da (máy  LED) 120.000
135 18 Chăm sóc da 100.000
    Các dịch vụ bằng máy Yag  
136 1 Bớt sắc tố < 5 cm2 300.000
137 2 Bớt sắc tố từ 5 - 20 cm2 500.000
138 3 Bớt sắc tố > 20 cm2 - 50 cm2 1.000.000
139 4 Bớt sắc tố >  50 cm2 - 100 cm2 1.400.000
140 5 Xóa xăm chân mày (hai bên) 500.000
141 6 Xóa xăm diện tích <  5 cm2  
142 7 Xóa xăm diện tích từ 05 - 20 cm2 800.000
143 8 Xóa xăm diện tích > 20 - 50 cm2 1.200.000
144 9 Xóa xăm diện tích  > 50 - 100 cm2 1.600.000
    Các dịch vụ bằng máy Laser CO2  
145 1 Mụn thịt, u mềm lây, cục dày sừng (tính từ 1- 5 thương tổn) 125.000
146 2 U máu (một thương tổn) < 1 cm 125.000
147 3 U tuyến mồ hơi, u tuyến bả (tính cho 1 thương tổn) 120.000
148 4 U vàng, u ban vàng (01 thương tổn) 125.000
149 5 U nang thượng bì 125.000
150 6 U nang tuyến bả nhờn (< 01 cm2) 100.000
151 7 Đốm nâu 125.000
152 8 Nevus đường kính < 2 cm2 125.000
153 9 Tiêm sẹo lồi xấu da vùng mặt 150.000
154 10 Tiêm sẹo lồi xấu da vùng cổ ngực 150.000
155 11 Tiêm sẹo lồi xấu da các vùng khác 100.000
    BÀ MẸ TRẺ EM - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH  
156 1 Siêu âm màu 4D theo dõi sự phát triển của thai nhi 200.000
157 2 Siêu âm màu Doppler mạch máu các mô mềm (vú và tuyến giáp) 100.000
158 3 Test nhanh Shyphilis TP (giang mai) 60.000
159 4 Định tính Albumin niệu 10.000
160 5 Định tính Glucoza niệu 10.000
161 6 Đo loãng xương toàn thân (cổ tay, cổ xương đùi, xương sống) 250.000
    PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
162 1 Oxy cao áp 150.000
Mục lục Bấm để đi tới điều