CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
Thái Nguyên, ngày 06 tháng 8 năm 1998 |
HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ IX KỲ HỌP THỨ 3
(Từ ngày 29 đến 30/7/1998)
NGHỊ QUYẾT
Về việc mức thu tiền học phí, tiền xày dựng
ở các trường : Quốc lập, bán công, dân lập, tư thục
trên địa bàn tỉnh Thái nguyên.
HỘI ĐỐNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
■í
QUYÊTNGHỊ :
- Nhất trí thông qua tờ trình của ƯBND tỉnh về mức thu tiền học phí, tiền xây dựng ở các cơ sở giáo dục đào tạo hê quốc lập, hệ bán công, dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái nguyên, từ năm học 1998-1999. (có phụ lục kèm theo).
- Các khoản thu khác ở các trường giao cho ƯBND tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo.
- Giao cho ƯBND tỉnh tổ chức chỉ đạo thực hiện việc thu chi tiền học phí, tiền xây dựng theo đúng Nghị quyết của HĐND tỉnh và Luật ngân sách.
- Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái nguyên khoá IX thông qua tại kỳ họp thứ ba ngày 30 tháng 7 năm 1998 ./.
//
(Kèm theo Ngl
u tiền học phí, tiền xây dựng ở các trường :
Ịp, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái nguyên,
t hành ngày 06/8/1998
ĩ- Mức thu học phí của 1 học sinh/tháng theo vùng ồ các cơ sở giáo dục - đào tạo hệ quốc lập. (Đơn vị: Đồng)
Ngành học cấp học A- Sự nghiệp giáo dục
B- Sự nghiệp đào tạo
| TP, TX, Thị trấn Trung du 50.000 40.000 10.000 20.000 8.000 70.000 70.000 | Nông thôn trung du, Thị trấn miền núi 30.000 10.000 5.000 15.000 6.000 | Nông thôn miền núi 20.000 8.000 4.000 10.000 4.000 |
| Bậc học | Học sinh thuộc TP, TX (trừ xã miền núi) | Học sinh thuộc các vùng còn lại |
| - Nhà trẻ. mẫu giáo | 50.000 | 40.000 |
| - Cáp 1 | 50.000 | 40.000 |
| - CẶ ĩĩ | 60.000 | 50.000 |
| - Câp m | 100.000 | 70.000 |
III- Về thu học phí ở các trường lớp bán công, dân lập thuộc ngành giáo dục phổ thông và học phí hệ mở rộng đối với các cơ sở đào tạo thuộc tỉnh Thái Nguyên.
| Số thứ tự | Ngành học, cấp học | Mức thu/tháng một học sinh (Đơn vị : Đồng) |
| * Sự nghiệp giáo dục A- Hệ bán công trong trường quốc lập | ||
| 1 | - Cấp m | 50.000 |
- Cấp m năng khiếu B- Trường bán công : | 55.000 | |
| 3 | - Cấp n | 40.000 |
| 4 | - Cấp m C- Trường dân lập, tư thục | 65.000 |
(Mức thu do thoả thuận giữa nhà trường và học sinh) * Sự nghiệp đào tạo A- Hệ mở rộng được giao chỉ tiêu nhưng không cấp ngán sách: a) Hệ trung cấp : | Thoả thuận | |
| 5 | - Sư phạm | 150.000 |
| 6 | - Kinh tế; kỹ thuật | 120.000 |
| 7 | - Ytế b) Hệ cao đẳng | 140.000 |
| 8 | - Sư phạm c) Hệ đại học | 200.000 |
| 9 | - Tin học | 250.000 |
| 10 | - Ngoại ngữ | 220.000 |
| B- Hệ tại chức : Theo hợp đồng đào tạo của các trường và được Bộ Giáo dục đào tạo duyệt. | Theo hợp đồng |