vanban.org

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nội Ban hành 11/05/2026 Hiệu lực 21/05/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 21/05/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2026/NQ-HĐND

Hà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội và Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc bổ sung nội dung Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; báo cáo thẩm tra số 45/BC-VHXH ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; báo cáo giải trình, tiếp thu số 156/BC-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo của thành phố Hà Nội.

b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công tác chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.

Điều 2. Nội dung chi, mức chi

1. Đối với Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia: (Chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo)

2. Đối với Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông: (Chi tiết tại phụ lục số 02 kèm theo)

3. Đối với Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông, lớp 10 chuyên trung học phổ thông: (Chi tiết tại phụ lục số 03 kèm theo)

4. Đối với Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp Thành phố: (Chi tiết tại phụ lục số 04 kèm theo)

5. Đối với Ban chỉ đạo thi và tuyển sinh phường, xã (cấp xã): (Chi tiết tại phụ lục số 05 kèm theo)

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn ngân sách theo phân cấp (riêng năm 2026, ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho các phường, xã).

2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: Tổ chức thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền về Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội; chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của các số liệu trong hồ sơ trình.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội phối hợp tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế Phụ lục 07 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội và Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố.

3. Bãi bỏ Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVII, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 5 năm 2026./.

Phụ lục 01

Quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (công tác in sao đề thi và coi thi) quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (công tác in sao đề thi và coi thi)

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 01

I. Nội dung chi, mức chi:

Số TT NỘI DUNG CHI Đơn vị tính

Mức chi

(đồng)

1 Hội đồng coi thi
a Chủ tịch Người/ngày 920.000
b Phó Chủ tịch Người/ngày 890.000
c Thư ký, cơ yếu, giám thị, ủy viên kỹ thuật Người/ngày 690.000
d Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 380.000
2 Ban in sao đề thi
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 990.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 820.000
c Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 690.000
d Công an, cơ yếu, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) Người/ngày 690.000
đ Công an, Bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 380.000

II. Nguyên tắc chi:

- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tu số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

Phụ lục 02

Quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 02

I. Nội dung chi, mức chi:

Số TT NỘI DUNG CHI Đơn vị tính

Mức chi

(đồng)

1 Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
a Trưởng ban Người/ngày 1.150.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 1.040.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 820.000
d Nhân viên phục vụ Người/ngày 440.000
2 Hội đồng thi
a Chủ tịch Người/ngày 1.040.000
b Phó Chủ tịch Người/ngày 990.000
c Ủy viên Người/ngày 820.000
3 Ban Thư ký Hội đồng thi
a Trưởng ban Người/ngày 990.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 860.000
c Ủy viên Người/ngày 690.000
4 Ban in sao đề thi
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 990.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 820.000
c Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 690.000
d Công an, cơ yếu, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) Người/ngày 690.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 380.000
5 Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi
a Trưởng ban Người/ngày 990.000
b Ủy viên Người/ngày 690.000
c Công an Người/ngày 380.000
6 Ban Coi thi
a Trưởng ban Người/ngày 920.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 890.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 690.000
d Trưởng Điểm thi Người/ngày 860.000
đ Phó Trưởng Điểm thi Người/ngày 820.000
e Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi Người/ngày 690.000
g Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ Người/ngày 380.000
7 Ban Làm phách bài thi tự luận
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 990.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 820.000
c Ủy viên (làm việc cách ly) Người/ngày 690.000
d Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) Người/ngày 690.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 380.000
8 Ban Chấm thi
a Trưởng ban Người/ngày 990.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 820.000
c Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm Người/ngày 690.000
d Tiền công chấm bài thi tự luận, chấm bài thi trắc nghiệm Người/ngày 770.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 380.000
9 Ban Phúc khảo
a Trưởng ban Người/ngày 990.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 820.000
c Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm Người/ngày 690.000
d Tiền công chấm bài phúc khảo thi tự luận, thi trắc nghiệm Người/ngày 770.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 380.000
10 Công tác kiểm tra
10.1 Chuẩn bị thi; Coi thi    
a Trưởng đoàn Người/ngày 860.000
b Phó Trưởng đoàn Người/ngày 820.000
c Thành viên Người/ngày 690.000
10.2 Chấm thi; Phúc khảo
a Trưởng đoàn Người/ngày 820.000
b Phó Trưởng đoàn Người/ngày 780.000
c Thành viên Người/ngày 690.000

II. Nguyên tắc chi:

- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư sô 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

- Tnrờng hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

Phụ lục 03

Nội dung chi và mức chi tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông, lớp 10 trung học phổ thông chuyên nội dung chi và mức chi tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông, lớp 10 trung học phổ thông chuyên

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 03

I. Nội dung chi, mức chi:

Số TT NỘI DUNG CHI Đơn vị tính

Mức chi

(đồng)

I Ban Chỉ đạo và Hội đồng thi
1 Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
a Trưởng ban Người/ngày 920.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 830.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 660.000
d Nhân viên phục vụ Người/ngày 350.000
2 Hội đồng thi    
a Chủ tịch Người/ngày 830.000
b Phó Chủ tịch Người/ngày 790.000
c Ủy viên Người/ngày 660.000
3 Ban Thư ký Hội đồng thi    
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 690.000
c Ủy viên Người/ngày 550.000
II Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông
1 Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
1.1 Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm    
a Chủ trì Người/ngày 1.230.000
b Thành viên Người/ngày 800.000
1.2 Soạn thảo câu hỏi thô Câu 56.000
1.3 Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 48.000
1.4 Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 40.000
1.5 Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 28.000
1.6 Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Câu 8.000
1.7 Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm    
a Chủ trì Người/ngày 1.230.000
b Thành viên Người/ngày 800.000
2 Chi ra đề thi
2.1 Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)    
a Chủ trì Người/ngày 920.000
b Thành viên Người/ngày 610.000
2.2 Ra đề đề xuất (đối với môn thi tự luận) Đề 480.000
2.3 Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm    
a Đề thi trắc nghiệm Người/ngày 1.230.000
b Đề thi tự luận Người/ngày 1.230.000
2.4 Hội đồng ra đề thi    
a Chủ tịch (làm việc cách ly) Người/ngày 920.000
b Phó Chủ tịch (làm việc cách ly) Người/ngày 740.000
c Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly) Người/ngày 610.000
d Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
3 Ban in sao đề thi
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 660.000
c Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
d Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
4 Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Ủy viên Người/ngày 550.000
c Công an Người/ngày 300.000
5 Ban Coi thi
a Trưởng ban Người/ngày 740.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 710.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 550.000
d Trưởng Điểm thi Người/ngày 690.000
d Phó Trưởng Điểm thi Người/ngày 660.000
e Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi Người/ngày 550.000
g Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
6 Ban Làm phách bài thi tự luận
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 660.000
c Ủy viên (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
d Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
7 Hội đồng/Ban Chấm thi
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 660.000
c Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm Người/ngày 550.000
d Tiền công chấm bài thi tự luận, chấm bài thi trắc nghiệm Người/ngày 620.000
đ Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) Người/đợt chấm thi 240.000
e Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
8 Hội đồng/Ban Phúc khảo
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 660.000
c Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm Người/ngày 550.000
d Tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm Người/ngày 620.000
đ Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi phúc khảo (ngoài tiền công chấm thi) Người/đợt chấm thi 240.000
e Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
9 Công tác kiểm tra
9.1 Chuẩn bị thi; Coi thi
a Trưởng đoàn Người/ngày 690.000
b Phó Trưởng đoàn Người/ngày 660.000
c Thành viên Người/ngày 550.000
9.2 Chấm thi; Phúc khảo
a Trưởng đoàn Người/ngày 660.000
b Phó Trưởng đoàn Người/ngày 630.000
c Thành viên Người/ngày 550.000
III Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên
1 Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
1.1 Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm    
a Chủ trì Người/ngày 1.230.000
b Thành viên Người/ngày 800.000
1.2 Soạn thảo câu hỏi thô Câu 56.000
1.3 Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 48.000
1.4 Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 40.000
1.5 Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 28.000
1.6 Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Câu 8.000
1.7 Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm    
a Chủ trì Người/ngày 1.230.000
b Thành viên Người/ngày 800.000
2 Chi ra đề thi
2.1 Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)    
a Chủ trì Người/ngày 920.000
b Thành viên Người/ngày 610.000
2.2 Ra đề đề xuất môn chuyên (đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành, thi tin học) Đề 600.000
2.3 Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm    
a Đề thi trắc nghiệm Người/ngày 1.230.000
b Đề thi tự luận, thi nói, thi thực hành Người/ngày 1.230.000
2.4 Hội đồng ra đề thi    
a Chủ tịch (làm việc cách ly) Người/ngày 920.000
b Phó Chủ tịch (làm việc cách ly) Người/ngày 740.000
c Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly) Người/ngày 610.000
d Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
3 Ban in sao đề thi
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 660.000
c Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
d Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
4 Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Ủy viên Người/ngày 550.000
c Công an Người/ngày 300.000
5 Ban Coi thi
a Trưởng ban Người/ngày 740.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 710.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 550.000
d Trưởng Điểm thi Người/ngày 690.000
đ Phó Trưởng Điểm thi Người/ngày 660.000
e Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi Người/ngày 550.000
g Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
6 Ban Làm phách bài thi tự luận
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 660.000
c Ủy viên (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
d Công an, nhân viên phục vụ, bảo vệ (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
7 Hội đồng/Ban Chấm thi (bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm, bài thi nói, bài thi thực hành)
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 660.000
c Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm Người/ngày 550.000
d Tiền công chấm bài thi môn chuyên Người/ngày 770.000
đ Tiền công cho Tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) Người/đợt chấm thi 240.000
e Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
8 Hội đồng/Ban Phúc khảo
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 660.000
c Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm Người/ngày 550.000
d Tiền công chấm phúc khảo bài thi môn chuyên Người/ngày 770.000
đ Tiền công cho Tổ trưởng tổ chấm thi phúc khảo (ngoài tiền công chấm thi) Người/đợt chấm thi 240.000
e Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
9 Công tác kiểm tra
9.1 Chuẩn bị thi; Coi thi
a Trưởng đoàn Người/ngày 690.000
b Phó Trưởng đoàn Người/ngày 660.000
c Thành viên Người/ngày 550.000
9.2 Chấm thi; Phúc khảo
a Trưởng đoàn Người/ngày 660.000
b Phó trưởng đoàn Người/ngày 630.000
c Thành viên Người/ngày 550.000

II. Nguyên tắc chi:

- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

Phụ lục 04

Quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp thành phố quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp thành phố

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 04

I. Nội dung chi, mức chi:

Số TT NỘI DUNG CHI Đơn vị tính

Mức chi

(đồng)

1 Ban Chỉ đạo thi
a Trưởng ban Người/ngày 920.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 830.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 660.000
d Nhân viên phục vụ Người/ngày 350.000
2 Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
2.1 Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm    
a Chủ trì Người/ngày 1.230.000
b Thành viên Người/ngày 800.000
2.2 Soạn thảo câu hỏi thô Câu 56.000
2.3 Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 48.000
2.4 Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 40.000
2.5 Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 28.000
2.6 Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Câu 8.000
2.7 Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm    
a Chủ trì Người/ngày 1.230.000
b Thành viên Người/ngày 800.000
3 Chi ra đề thi
3.1 Ra đề đề xuất đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành Đề 800.000
3.2 Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm Người/ngày 1.230.000
3.3 Hội đồng ra đề thi    
a Chủ tịch (làm việc cách ly) Người/ngày 920.000
b Phó Chủ tịch (làm việc cách ly) Người/ngày 740.000
c Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly) Người/ngày 610.000
d Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
3.4 Ban in sao đề thi    
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 660.000
c Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
d Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
4 Ban Coi thi
a Trưởng ban Người/ngày 740.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 710.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 580.000
d Trưởng Điểm thi Người/ngày 690.000
đ Phó Trưởng Điểm thi Người/ngày 660.000
e Thư ký, giám thị, ủy viên kỹ thuật Người/ngày 550.000
g Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
5 Ban Làm phách bài thi tự luận
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 660.000
c Ủy viên (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
d Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) Người/ngày 550.000
đ Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài Người/ngày 300.000
6 Ban Chấm thi
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 660.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 550.000
d Tiền công chấm bài thi tự luận, thi nói, thi thực hành Người/ngày 1.230.000
đ Tiền công chấm bài thi trắc nghiệm Người/ngày 620.000
e Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) Người/đợt chấm thi 240.000
g Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
7 Ban Phúc khảo
a Trưởng ban Người/ngày 790.000
b Phó Trưởng ban Người/ngày 660.000
c Ủy viên, thư ký Người/ngày 550.000
d Tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận, thi nói, thi thực hành Người/ngày 1.230.000
đ Tiền công chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm Người/ngày 620.000
e Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) Người/đợt chấm thi 240.000
g Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ Người/ngày 300.000
8 Công tác kiểm tra
8.1 Chuẩn bị thi; Coi thi
a Trưởng đoàn Người/ngày 690.000
b Phó Trưởng đoàn Người/ngày 660.000
c Thành viên Người/ngày 550.000
8.2 Chấm thi; Phúc khảo
a Trưởng đoàn Người/ngày 660.000
b Phó Trưởng đoàn Người/ngày 620.000
c Thành viên Người/ngày 550.000

II. Nguyên tắc chi:

- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

Phụ lục 05

Quy định nội dung chi, mức chi ban chỉ đạo thi và tuyển sinh phường, xã (cấp xã) quy định nội dung chi, mức chi ban chỉ đạo thi và tuyển sinh phường, xã (cấp xã)

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 05

I. Nội dung chi, mức chi:

Số TT NỘI DUNG CHI Đơn vị tính Mức chi (đồng)
1 Trưởng ban Người/ngày 690.000
2 Phó Trưởng ban Người/ngày 620.000
3 Ủy viên, thư ký Người/ngày 490.000
4 Nhân viên phục vụ Người/ngày 260.000

II. Nguyên tắc chi:

- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

Mục lục Bấm để đi tới điều