vanban.org

Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Nam Ban hành 13/01/2021 Hiệu lực 25/01/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/01/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2021/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 13 tháng 01 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong
hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Xét Tờ trình sổ 7712/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ chi, dự án trong việc lập, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh; Báo cáo tham tra số 09/BC-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách nhà nước đảm bảo.

Các nguồn kinh phí khác quy định về các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường (như nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, kinh phí sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Nghị quyết này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này được áp dụng đối với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ tài nguyên môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo để thực hiện nhiệm vụ tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh

1. Chi phí quản lý chung trong chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự án:

a) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập (đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên); doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án, chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp, quy định cho từng nhóm công việc như sau:

Nhóm công việcNhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc có định mức kinh tế kỹ thuật)Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc không có định mức kinh tế kỹ thuật)
1. Ngoại nghiệp
Nhóm I22%18%
Nhóm II20%14%
Nhóm III16%12%
2. Nội nghiệp (nhóm I,II,III)12%10%

b) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan quản lý nhà nước đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên, thực hiện nhiệm vụ, dự án (nếu có): Được tính chi phí quản lý chung tối đa 20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 05 tỷ đồng; trường hợp nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 05 tỷ đồng thì cứ 01 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,24% của phần tăng thêm.

2. Một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường:

 ĐVT: 1.000 đồng 

Số TTNội dung chiĐơn vị tínhMức chiGhi chú
ILập đề cương nhiệm vụ, dự án
1.Lập đề cương nhiệm vụNhiệm vụ1.000
2.Lập đề cương dự ánDự án
aDự án có qui mô đến 500 triệu đồng2.400
bDự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng3.200
cDự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng4.000
IIHọp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án
1.Chủ tịch Hội đồngNgười/buổi400
2.Thành viên, thư kýNgười/buổi250
3.Đại biểu được mời tham dựNgười/buổi150
4.Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biệnBài viết400
5.Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồngBài viết250
IIILấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)Bài viết400Trường hợp không thành lập Hội đồng
IVĐiều tra, khảo sát
1.Lập mẫu phiếu điều traPhiếu mẫu được duyệt400
2.Chi cho đối tượng cung cấp thông tin
aCá nhânPhiếu50
bTổ chứcPhiếu100
3Chi cho điều tra viên; công tác quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có)Người/ngày côngMức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150 % mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
4Chi cho người dẫn đườngNgười/ngày100Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
5Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc thiểu sốNgười/ngày200
VBáo cáo tổng kết nhiệm vu, dự án
1Nhiệm vụBáo cáo4000
2Dự án:Báo cáo
aDự án có quy mô đến 500 triệu đồng8.000
b Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng.10.000
cDự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng12.000
3.Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản không áp dụng ở Nghị quyết này
VI.Hội thảo (nếu có)
1.Người chủ trìNgười/buổi400
2.Thư kýNgười/buổi250
3.Đại biểu được mời tham dựNgười/buổi150
4.Báo cáo tham luậnBài viết300
VIIHội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ
1Nghiệm thu nhiệm vụ
a Chủ tịch Hội đồngNgười/ buổi350
bThành viên, thư kýNgười/ buổi150
2.Nghiệm thu dự án
aChủ tịch Hội đồng Người/ buổi550
bThành viên, thư kýNgười/ buổi300
cNhận xét đánh giá của ủy viên phản biệnBài viết400
dNhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)Bài viết300
đĐại biểu được mời tham dựNgười/ buổi150

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Những nội dung thuộc các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

4. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 13 tháng 01 năm 2021./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Việt Cường

Mục lục Bấm để đi tới điều