vanban.org

Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/07/2025
Kiên Giang Ban hành 12/11/2021 Hiệu lực 14/11/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 08/2021/NQ-HĐND
29/07/202503/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 14/11/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/07/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BA

Xét Tờ trình số 192/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-BKTNS ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Thời gian thực hiện

Nghị quyết này thực hiện từ năm ngân sách 2022 và những năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 11 năm 2021./.

 

CHỦ TỊCH

 Mai Văn Huỳnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
                      
Phụ lục

Bảng quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã năm 2022 và các năm trong thời kỳ ổn định

BẢNG QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH,

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2022 VÀ CÁC NĂM TRONG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH

NGÂN SÁCH MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

_________________

STT Tên đơn vị Tỷ lệ % Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các cấp ngân sách 
Tỉnh Huyện Xã 
A B 1 2 3 4 
I THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 95 5 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 96 4 
II THÀNH PHỐ HÀ TIÊN         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
III HUYỆN CHÂU THÀNH         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
IV HUYỆN TÂN HIỆP         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
V HUYỆN GIỒNG RIỀNG         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
VI HUYỆN GÒ QUAO         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
VII HUYỆN AN BIÊN         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
VIII HUYỆN AN MINH         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
IX HUYỆN VĨNH THUẬN         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
X HUYỆN U MINH THƯỢNG         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
XI HUYỆN HÒN ĐẤT         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
 
XII HUYỆN KIÊN LƯƠNG         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
XIII HUYỆN GIANG THÀNH         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quôc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 
XIV THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuể thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) (1) 100 28 70 2 
3 Lệ phí trước bạ 100 45 52 3 
XV HUYỆN KIÊN HẢI         
1 Tiền sử dụng đất (2) 100 40 60 0 
2 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu) 100 0 90 10 
3 Lệ phí trước bạ 100 0 80 20 

Ghi chú: 

  1. Trừ các khoản thu do Cục Thuế tỉnh quản lý thu, gồm các doanh nghiệp và chi nhánh:
1 Công ty TNHH Một thành viên Vinpearl Phú Quốc.  
  Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Vinpearl Phú Quốc - Tại Phú Quốc.
2 Công ty TNHH Mặt Trời Phú Quốc.  
  Chi nhánh Công ty TNHH Mặt trời Phú Quốc tại Nam Bãi Khem.
3 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Phú Quốc.  
4 Công ty Cổ phần Bất động sản Syrena Phú Quốc.  
5 Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam - Công ty Điều hành dầu khí Phú Quốc.
6 Công ty Cổ phần Xây dựng Hùng Thắng.  
7 Công ty TNHH BIM.  
8 Công ty Cổ phần Thủy sản BIM.  
  (2) Riêng tiền sử dụng đất đối với các dự án tái định cư các huyện, thành phố điều tiết ngân sách huyện, thành phố hưởng 100%.
Mục lục Bấm để đi tới điều