vanban.org

Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định về mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi giáo dục phổ thông ở tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 38/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025
Gia Lai Ban hành 10/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định về mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi giáo dục phổ thông ở tỉnh Gia Lai · 08/2021/NQ-HĐND
01/01/202638/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 20/12/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/10/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2021/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 10 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định về mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi giáo dục phổ thông ở tỉnh Gia Lai

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ TƯ

Xét Tờ trình số 1839/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi giáo dục phổ thông ở tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 32/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi giáo dục phổ thông ở tỉnh Gia Lai (gồm: Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia) theo quy định tại khoản 4, khoản 8, điểm b, điểm c, điểm e khoản 9, khoản 10, điểm a khoản 12 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông (sau đây viết là mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi).

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh và cấp huyện.

b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện các nhiệm vụ thi.

Điều 2. Mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi

1. Mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi cấp tỉnh, gồm: Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi cấp tỉnh bằng 90% mức tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện các môn văn hóa bằng 80% mức tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nghị quyết này.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai)

SttNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
1Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban ra đề thi  
1.1Chủ tịch/Trưởng banNghìn đồng/người/ngày750
1.2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNghìn đồng/người/ngày600
1.3Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong 24h/24hNghìn đồng/người/ngày450
1.4Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng ngoàiNghìn đồng/người/ngày300
2Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban in sao đề thi và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi  
2.1Chủ tịch/Trưởng banNghìn đồng/người/ngày750
2.2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNghìn đồng/người/ngày600
2.3Ủy viên, thư ký làm việc cách lyNghìn đồng/người/ngày450
2.4Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách lyNghìn đồng/người/ngày450
2.5Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài và thành viên bộ phận vận chuyển đề thiNghìn đồng/người/ngày300
3Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban chỉ đạo thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông)  
3.1Trưởng banNghìn đồng/người/ngày1.000
3.2Phó Trưởng banNghìn đồng/người/ngày750
3.3Ủy viênNghìn đồng/người/ngày600
3.4Thư kýNghìn đồng/người/ngày450
3.5Nhân viên phục vụNghìn đồng/người/ngày300
4Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông)  
4.1Chủ tịchNghìn đồng/người/ngày750
4.2Phó Chủ tịchNghìn đồng/người/ngày600
4.3Ủy viênNghìn đồng/người/ngày450
5Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban Thư ký Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông)  
5.1Trưởng banNghìn đồng/người/ngày750
5.2Phó Trưởng banNghìn đồng/người/ngày600
5.3Ủy viênNghìn đồng/người/ngày450
6Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban coi thi  
6.1Chủ tịch/Trưởng banNghìn đồng/người/ngày750
6.2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNghìn đồng/người/ngày600
6.3Ủy viên, thư ký, giám thịNghìn đồng/người/ngày450
6.4Công an, bảo vệNghìn đồng/người/ngày300
7Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban/Tổ làm phách  
7.1Trưởng ban/Tổ trưởngNghìn đồng/người/ngày750
7.2Phó Trưởng ban/Tổ phóNghìn đồng/người/ngày600
7.3Ủy viên, thư kýNghìn đồng/người/ngày450
7.4Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách lyNghìn đồng/người/ngày450
7.5Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoàiNghìn đồng/người/ngày300
8Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban chấm thi tự luận  
8.1Chủ tịch/Trưởng banNghìn đồng/người/ngày750
8.2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNghìn đồng/người/ngày600
8.3Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viênNghìn đồng/người/ngày450
8.4Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệNghìn đồng/người/ngày300
9Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận  
9.1Chủ tịch/Trưởng banNghìn/đồng/người/ngày750
9.2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNghìn đồng/người/ngày600
9.3Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viênNghìn đồng/người/ngày450
9.4Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệNghìn đồng/người/ngày300
10Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi  
10.1Chủ tịch/Trưởng banNghìn đồng/người/ngày750
10.2Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNghìn đồng/người/ngày600
10.3Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viênNghìn đồng/người/ngày450
10.4Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệNghìn đồng/người/ngày300
11Chi tiền công ra đề thi  
11.1Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi  
 Chủ trìNghìn đồng/người/ngày750
 Các thành viênNghìn đồng/người/ngày600
11.2Chi tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận  
 Thi tốt nghiệp trung học phổ thôngNghìn đồng/đề600
 Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc giaNghìn đồng/đề theo phân môn1.000
11.3Chi tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm  
 Thi tốt nghiệp trung học phổ thôngNghìn đồng/người/ngày750
 Thi chọn học sinh giỏi quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề)Nghìn đồng/người/ngày750
 Thi thực hành kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc giaNghìn đồng/người/ngày750
12Chi tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi  
12.1Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi  
 Chủ trìNghìn đồng/người/ngày600
 Các thành viênNghìn đồng/người/ngày450
12.2Chi tiền công đối với câu hỏi  
 Tiền công soạn thảo câu hỏi thôNghìn đồng/câu70
 Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏiNghìn đồng/câu60
 Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệmNghìn đồng/câu50
 Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thiNghìn đồng/câu35
 Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóaNghìn đồng/câu10
12.3Chi tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm  
 Chủ trìNghìn đồng/người/ngày750
 Các thành viênNghìn đồng/người/ngày600
13Chi tiền công chấm bài thi  
13.1Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia.Nghìn đồng/người/ngày600
13.2Tiền công chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệmNghìn đồng/người/ngày600
13.3Tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm thẩm định bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi quốc gia (nếu có)Nghìn đồng/người/ngày600
14Chi tiền công tập huấn các đội tuyển cấp tỉnh tham dự Kỳ thi cấp quốc gia  
14.1Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấnNghìn đồng/người/ngày450
14.2Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyếtNghìn đồng/người/ngày2.000
14.3Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hànhNghìn đồng/người/ngày2.000
14.4Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hànhNghìn đồng/người/ngày450
Mục lục Bấm để đi tới điều