vanban.org

Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 của các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2010 Sửa đổi, bổ sung: 14/2010/NQ-HĐND · 10/12/2010
Quảng Trị Ban hành 23/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 của các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND · 08/2010/NQ-HĐND
20/12/201014/2010/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 23/07/2010Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2010 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08/2010/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 23 tháng 7 năm 2010

NGHỊ Q UYẾT

Về Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009 của các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;

Xét Tờ trình số 1900/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2010 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi NSNN năm 2009 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Triệu Phong, Hải Lăng, Cam Lộ, Hướng Hóa, Đakrông thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND như các biểu đính kèm Nghị quyết này.

Điều 2. UBND các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND có trách nhiệm công khai quyết toán thu, chi NSNN năm 2009 và báo cáo Sở Tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2010./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

QUYẾT TOÁN THU- CHI NĂM 2009

HUYỆN VĨNH LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số109.803.000.000169.327.531.417154%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn30.490.000.00028.657.023.18794%
* Thu nội địa30.490.000.00028.657.023.18794%
Trong đó: NSĐP hưởng30.819.000.00028.094.160.24691%
1. Thuế công thương nghiệp (NQD)13.630.000.0009.507.098.09370%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp110.000.000114.324.276104%
3. Thuế nhà đất1.600.000.0001.425.259.22589%
4. Thu tiền sử dụng đất9.200.000.0009.596.720.400104%
5. Thu tiền cho thuê đất350.000.000253.209.07572%
6. Lệ phí trước bạ2.650.000.0002.787.018.235105%
7. Thu phí, lệ phí1.000.000.000667.462.73667%
- Trung ương 82.858.836 
- Tỉnh 4.420.700 
- Huyện, xã, phường0580.183.200 
8. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước00 
9.Thuế thu nhập cá nhân1.100.000.000361.256.405 
10. Thu khác ngân sách200.000.0003.278.733.0671639%
- Thu phạt, tịch thu khác 209.446.480 
- Thu bán, thanh lý tài sản 78.438.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 1.208.000.000 
- Các khoản thu đóng góp 1.617.005.587 
- Thu hồi khoản chi năm trước 44.843.000 
- Thu khác còn lại 121.000.000 
11. Thu tại xã650.000.000665.941.675102%
- Thu phạt, tịch thu 96.550.000 
- Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản 532.412.775 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 0 
- Thu khác 36.978.900 
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên78.984.000.000121.450.450.000154%
- Thu bổ sung cân đối78.984.000.00078.984.000.000100%
- Thu bổ sung ngoài KH 42.466.450.000 
C. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư 2.762.568.670 
Trong đó:   
- Kết dư ngân sách cấp huyện 351.520.549 
- Kết dư ngân sách xã 2.411.048.121 
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)014.280.922.310 
E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên329.000.0000 
F. Các khoản thu để lại ĐV chi QL qua NSNN 2.176.567.250 

Ghi chú:

* Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là: 196.513.148.581 đồng.

- Trợ cấp ngân sách huyện, thị xã cho xã, phường, thị trấn: 27.304.600.000 đồng;

- Thu từ tín phiếu, trái phiếu của ngân sách trung ương: 403.200.000 đồng nên số quyết toán báo cáo HĐND là: 169.327.531.417 đồng.

QUYẾT TOÁN THU- CHI NĂM 2009

HUYỆN VĨNH LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số108.703.000.000167.507.481.792154%
A. Tổng chi cân đối NSĐP108.703.000.000160.072.928.142147%
I. Chi đầu tư phát triển13.300.000.00029.010.277.900218%
1. Chi đầu tư XDCB13.300.000.00018.734.567.900141%
Tr.đó: - Chi XDCB tập trung4.100.000.0009.524.535.200232%
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất9.200.000.0006.911.025.00075%
- Chi đầu tư XDCB khác 2.299.007.700 
2. Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn (Chương trình 134) 0 
3. Chi thực hiện CT BTHGTNT và KCHKM010.275.710.000 
4. Chi vốn đối ứng dự án chia sẻ00 
II. Chi thường xuyên93.286.710.000131.062.650.242140%
1. Chi an ninh- quốc phòng1.627.000.0003.587.386.537220%
- Chi an ninh01.365.940.673 
- Chi quốc phòng02.221.445.864 
2. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo51.555.100.00059.731.519.055116%
- Chi hỗ trợ con hộ nghèo đi học 0 
- Chi sự nghiệp Giáo dục51.040.000.00059.091.036.355116%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề515.100.000640.482.700124%
3. Chi sự nghiệp Y tế3.416.000.0004.091.797.265 
4. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin532.500.0001.009.605.200 
5. Chi sự nghiệp Phát thanh, truyền hình393.000.000441.496.000112%
6. Chi sự nghiệp Thể dục, thể thao329.000.000454.175.300 
7. Chi sự nghiệp Đảm bảo, xã hội6.745.000.00010.910.993.300162%
8. Chi sự nghiệp Kinh tế và môi trường2.301.000.00019.429.154.520844%
9. Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể24.849.110.00030.886.616.765124%
- Chi trợ giúp pháp lý, quản lý phí Chương trình 134 0 
- Chi quản lý nhà nước 18.508.501.491 
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị 11.918.648.596 
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể 459.466.678 
10. Chi khác ngân sách1.539.000.000519.906.30034%
III. Chi dự phòng ngân sách2.116.290.000 0%
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau 5.257.986.400 
C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 2.176.567.250 
D. Chi nộp ngân sách cấp trên   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 HUYỆN VĨNH LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

S T TNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT(%)
HĐND tỉnh giaoHĐND quyết địnhQT/DT tỉnh giaoQT/DT HĐND quyết định
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn25.190.000.00030.490.000.00028.657.023.187114%94%
1Thu nội địa25.190.000.00030.490.000.00028.657.023.187114%94%
BThu ngân sách địa phương103.074.000.000108.703.000.000168.764.668.476164%155%
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp24.090.000.00029.390.000.00028.094.160.246117%96%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%6.210.000.00011.510.000.00015.024.334.693242%131%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ %17.880.000.00017.880.000.00013.069.825.55373%73%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh78.984.000.00078.984.000.000121.450.450.000154%154%
 - Bổ sung cân đối78.984.000.00078.984.000.00078.984.000.000100%100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án  42.466.450.000  
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách  2.762.568.670  
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 329.000.0000  
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển0014.280.922.310  

nguồn làm lương)

6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN  2.176.567.250  
CChi ngân sách địa phương103.074.000.000108.703.000.000167.507.481.792163%154%
1Chi đầu tư phát triển8.100.000.00013.300.000.00029.010.277.900358%218%
2Chi thường xuyên91.894.000.00093.286.710.000131.062.650.242143%140%
3Dự phòng3.080.000.0002.116.290.000  0%
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  2.176.567.250  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  5.257.986.400  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2009 HUYỆN VĨNH LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

S TTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện104.886.800.000161.896.028.094154%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp25.573.800.00023.636.567.98592%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%10.461.800.00012.076.952.655115%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)15.112.000.00011.559.615.33076%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh78.984.000.000121.450.450.000154%
 - Bổ sung cân đối78.984.000.00078.984.000.000100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án 42.466.450.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách 351.520.549 
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên329.000.0000 
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện cải cách tiền lương (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)014.280.922.310 
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.176.567.250 
IIChi ngân sách cấp huyện104.886.800.000161.830.769.503154%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)82.775.500.000134.526.169.503163%
2Bổ sung cho ngân sách xã22.111.300.00027.304.600.000123%
 - Bổ sung cân đối
- Bổ sung có mục tiêu
22.111.300.00022.809.520.000 4.495.080.000103%
BNgân sách xã   
INguồn thu ngân sách xã25.927.500.00034.173.240.382132%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp3.816.200.0004.457.592.261117%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%1.048.200.0002.947.382.038281%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)2.768.000.0001.510.210.22355%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện22.111.300.00027.304.600.000123%
 - Bổ sung cân đối22.111.300.00022.809.520.000103%
 - Bổ sung có mục tiêu 4.495.080.000 
3Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện cải cách tiền lương (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)00 
5Thu kết dư ngân sách năm trước 2.411.048.121 
IIChi ngân sách xã25.927.500.00032.981.312.289127%

QUYẾT TOÁN THU- CHI NĂM 2009

HUYỆN GIO LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số87.757.000.000142.715.766.309163%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn12.110.000.00018.295.977.444151%
I. Thu nội địa12.110.000.00018.295.977.444151%
Trong đó: NSĐP hưởng11.610.000.00017.467.898.261150%
1. Thuế công thương nghiệp (NQD)4.250.000.0005.008.298.824118%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp110.000.00011.441.53010%
3. Thuế nhà đất300.000.000577.163.700192%
4. Thuế chuyển quyền sử dụng đất0792.000 
5. Thu tiền sử dụng đất3.000.000.0006.369.891.400212%
6. Thu tiền cho thuê đất1.200.000.0001.147.215.05096%
7. Lệ phí trước bạ1.550.000.0002.105.971.580136%
8. Thu phí, lệ phí500.000.000946.254.016189%
- Trung ương 75.641.325 
- Tỉnh 429.672.591 
- Huyện, xã, phường500.000.000440.940.10088%
9. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước0  
10. Thuế thu nhập cá nhân500.000.00090.796.900 
11. Thu khác ngân sách100.000.0001.270.995.4441271%
- Thu phạt, tịch thu khác 104.403.244 
- Thu bán, thanh lý tài sản 89.800.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 376.021.500 
- Các khoản thu đóng góp 578.967.000 
- Thu hồi khoản chi năm trước 71.498.700 
- Thu khác còn lại 50.305.000 
12. Thu tại xã600.000.000767.157.000128%
- Thu phạt, tịch thu47.120.000
- Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản 704.890.100 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng   
- Thu khác 15.146.900 
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên75.647.000.000117.204.722.000155%
- Thu bổ sung cân đối75.647.000.00075.647.000.000100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch 41.557.722.000 
C. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư 5.224.284.865 
Trong đó:   
- Kết dư ngân sách cấp huyện 2.341.137.476 
- Kết dư ngân sách xã 2.883.147.389 
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)0  
E. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 1.990.782.000 

Ghi chú:

* Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là: 177.016.461.829 đồng.

Trong đó:

- Trợ cấp NS huyện, thị xã cho xã, phường, thị trấn: 33.997.048.000 đồng;

- Thu từ tín phiếu, trái phiếu của NSTW: 303.647.520 đồng nên số quyết toán báo cáo HĐND là: 142.715.766.309 đồng.

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2009

HUYỆN GIO LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số87.257.000.000128.147.166.170147%
A. Tổng chi cân đối NSĐP87.257.000.000126.156.384.170145%
I. Chi đầu tư phát triển6.700.000.00019.361.110.600289%
1. Chi đầu tư XDCB6.700.000.00012.570.779.000188%
Tr.đó: - Chi XDCB tập trung3.700.000.0009.553.557.000258%
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất3.000.000.0002.688.471.00090%
- Chi công trình XDCB khác 328.751.000 
2. Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn (Chương trình 134)   
3. Chi thực hiện CT BTHGTNT và KCHKM05.717.153.000 
4. Chi vốn đối ứng dự án chia sẻ01.073.178.600 
II. Chi thường xuyên77.796.007.000106.795.273.570137%
1. Chi an ninh- quốc phòng1.525.000.0003.035.312.000199%
- Chi an ninh 1.123.000.000 
- Chi quốc phòng 1.912.312.000 
2. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo43.227.000.00050.582.639.000117%
- Chi hỗ trợ con hộ nghèo đi học   
- Chi sự nghiệp Giáo dục42.826.000.00050.165.069.000117%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề401.000.000417.570.000104%
3. Chi sự nghiệp Y tế2.990.600.0003.405.289.000 
4. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin505.000.000397.335.590 
5. Chi sự nghiệp Phát thanh, truyền hình255.000.000386.336.000152%
6. Chi sự nghiệp Thể dục, thể thao269.000.000407.875.000 
7. Chi sự nghiệp Đảm bảo, xã hội5.113.782.0004.667.860.00091%
8. Chi sự nghiệp Kinh tế và môi trường2.955.000.00012.592.663.600426%
9. Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể20.700.625.00031.227.322.380151%
- Chi trợ giúp pháp lý, quản lý phí chương trình 134   
- Chi quản lý nhà nước17.477.825.00014.074.737.23081%
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị1.763.900.0002.694.736.000153%
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể1.015.900.0002.113.364.000208%
- Chi khác443.000.00012.344.485.1502787%
10. Chi khác ngân sách255.000.00092.641.00036%
III. Chi dự phòng ngân sách2.760.993.000 0%
B. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau   
C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 1.990.782.000 
D. Chi nộp ngân sách cấp trên   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 HUYỆN GIO LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số T TNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT(%)
HĐND tỉnh giaoHĐND quyết địnhQT/DT tỉnh giaoQT/DT HĐND quyết định
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn12.110.000.00012.110.000.00017.661.187.544146%146%
1Thu nội địa12.110.000.00012.110.000.00017.661.187.544146%146%
BThu ngân sách địa phương87.257.000.00087.257.000.000141.887.687.126163%163%
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp11.610.000.00011.610.000.00017.467.898.261150%150%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%5.010.000.0005.010.000.0009.953.973.861199%199%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ %6.600.000.0006.600.000.0007.513.924.400114%114%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh75.647.000.00075.647.000.000117.204.722.000155%155%
 - Bổ sung cân đối75.647.000.00075.647.000.00075.647.000.000100%100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án  41.557.722.000  
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách  5.224.284.865  
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)00   
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà  1.990.782.000  

nước

CChi ngân sách địa phương87.257.000.00087.257.000.000128.147.166.170147%147%
1Chi đầu tư phát triển6.700.000.0006.700.000.00019.361.110.600289%289%
2Chi thường xuyên77.997.000.00077.796.007.000106.795.273.570137%137%
3Dự phòng2.560.000.0002.760.993.000  0%
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  1.990.782.000  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2009 HUYỆN GIO LINH

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện85.757.000.000136.569.653.945159%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp10.110.000.00015.033.012.469149%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%4.400.000.0008.236.717.207187%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)5.710.000.0006.796.295.262119%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh75.647.000.000117.204.722.000155%
 - Bổ sung cân đối75.647.000.00075.647.000.000100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án 41.557.722.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách 2.341.137.476 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện cải cách tiền lương (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)   
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 1.990.782.000 
IIChi ngân sách cấp huyện85.757.000.000127.424.267.320149%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)69.252.000.00091.436.437.320132%
2Bổ sung cho ngân sách xã16.505.000.00033.997.048.000206%
 - Bổ sung cân đối16.505.000.00022.902.708.000139%
 - Bổ sung có mục tiêu 11.094.340.000 
3Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân 1.990.782.000 

sách

BNgân sách xã   
INguồn thu ngân sách xã18.005.000.00039.315.081.181218%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp1.500.000.0002.434.885.792162%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%1.000.000.0001.717.256.654172%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)500.000.000717.629.138144%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện16.505.000.00033.997.048.000206%
 - Bổ sung cân đối16.505.000.00022.902.708.000139%
 - Bổ sung có mục tiêu 11.094.340.000 
3Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN   
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau t.hiện CCTL (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)0  
5Thu kết dư ngân sách năm trước 2.883.147.389 
IIChi ngân sách xã18.005.000.00034.719.946.850193%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2009

HUYỆN TRIỆU PHONG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐP 2009Thực hiện 2009S. sánh (%)
Tổng số102.304.000.000159.760.913.637156%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn18.090.000.00016.898.257.72993%
I. Thu nội địa18.090.000.00016.898.257.72993%
Trong đó: NSĐP hưởng17.440.000.00016.638.752.22295%
1. Thuế công thương nghiệp (NQD)8.100.000.0007.911.081.73098%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp20.000.0007.495.00037%
3. Thuế nhà đất580.000.000571.788.79299%
4. Thuế chuyển quyền sử dụng đất 21.853.200 
5. Thu tiền sử dụng đất5.000.000.0003.696.735.30074%
6. Thu tiền cho thuê đất40.000.00044.912.900112%
7. Lệ phí trước bạ1.850.000.0001.533.877.30083%
8. Thu phí, lệ phí600.000.000558.354.60093%
- Trung ương 85.954.700 
- Tỉnh   
- Huyện, xã, phường600.000.000472.399.90079%
9. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc SHNN   
10.Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao650.000.000148.265.80723%
11. Thu khác ngân sách100.000.000492.298.000492%
- Thu phạt, tịch thu khác 234.460.000 
- Thu bán, thanh lý tài sản 157.050.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 5.390.000 
- Các khoản thu đóng góp 1.716.000 
- Thu hồi khoản chi năm trước 50.735.000 
- Thu khác còn lại 42.947.000 
12. Thu tại xã1.150.000.0001.911.595.100166%
- Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản 1.911.595.100 
- Thu khác   
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên84.214.000.000129.396.202.500154%
- Thu bổ sung cân đối84.214.000.00084.214.000.000100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch 45.182.202.500 
C. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư 1.870.541.181 
Trong đó:   
- Kết dư ngân sách cấp huyện 1.039.618.860 
- Kết dư ngân sách xã 830.922.321 
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 9.555.492.000 
E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên   
Ê. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.040.420.227 

Ghi chú:

* Tổng quyết toán gửi Sở Tài chính là: 179.085.104.137 đồng.

- Trợ cấp ngân sách huyện, thị xã cho xã, phường, thị trấn: 19.074.190.500 đồng;

- Thu tín phiếu, trái phiếu của ngân sách trung ương: 250.000.000 đồng nên số quyết toán báo cáo HĐND là: 159.760.913.637 đồng.

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2009

HUYỆN TRIỆU PHONG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐP 2009Thực hiện 2009So sánh (%)
Tổng số101.654.000.000158.206.353.954156%
A. Tổng chi cân đối NSĐP101.654.000.000156.165.933.727154%
I. Chi đầu tư phát triển12.195.000.00020.373.998.000167%
1. Chi đầu tư XDCB12.195.000.00011.127.903.00091%
Tr.đó: - Chi XDCB tập trung12.195.000.0007.156.141.00059%
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất03.971.762.000 
- Chi công trình XDCB khác 0 
2. Chi thực hiện CT BTHGTNT và KCHKM09.246.095.000 
3. Chi vốn đối ứng dự án chia sẻ00 
II. Chi thường xuyên87.278.000.000121.508.489.319139%
1. Chi an ninh- quốc phòng1.549.200.0002.583.648.996167%
- Chi an ninh240.000.0001.000.243.966417%
- Chi quốc phòng1.309.200.0001.583.405.030121%
2. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo53.003.000.00060.069.631.000113%
- Chi sự nghiệp Giáo dục52.212.000.00059.353.847.000114%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề791.000.000715.784.00090%
3. Chi sự nghiệp Y tế3.044.000.0003.507.043.208115%
4. Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin503.000.000656.754.715131%
5. Chi sự nghiệp Phát thanh, truyền hình258.000.000297.912.000115%
6. Chi sự nghiệp Thể dục, thể thao297.000.000580.002.605195%
7. Chi sự nghiệp Đảm bảo, xã hội4.564.200.0005.828.904.535128%
8. Chi sự nghiệp Kinh tế và môi trường2.748.000.0007.765.299.381283%
9. Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể21.095.600.00027.418.811.679130%
- Chi quản lý nhà nước17.439.882.567
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị 4.741.718.579 
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể 5.237.210.533 
10. Chi khác ngân sách216.000.00012.800.481.2005926%
II. Chi dự phòng ngân sách2.181.000.000 0%
III. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau 14.283.446.408 
B. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 2.040.420.227 
C. Chi nộp ngân sách cấp trên   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số T TNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT(%)
HĐND tỉnh giaoHĐND quyết địnhQT/D T tỉnh giaoQT/DT HĐND quyết định
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu NSNN trên địa bàn16.250.000.00018.090.000.00016.898.257.729104%93%
1Thu nội địa16.250.000.00018.090.000.00016.898.257.729104%93%
BThu ngân sách địa phương99.814.000.000101.654.000.000159.501.408.130160%157%
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp15.600.000.00017.440.000.00016.638.752.222107%95%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%5.392.000.0007.152.000.0006.640.635.830123%93%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ %10.208.000.00010.288.000.0009.998.116.39298%97%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh84.214.000.00084.214.000.000129.396.202.500154%154%
 - Bổ sung cân đối84.214.000.00084.214.000.00084.214.000.000100%100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án  45.182.202.500  
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách  1.870.541.181  
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 00  
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm009.555.492.000  

lương)

6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  2.040.420.227  
CChi ngân sách địa phương99.814.000.000101.654.000.000158.206.353.954159%156%
1Chi đầu tư phát triển10.695.000.00012.195.000.00020.373.998.000191%167%
2Chi thường xuyên86.329.000.00087.278.000.000121.508.489.319 139%
3Dự phòng2.790.000.0002.181.000.000  0%
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  2.040.420.227  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  14.283.446.408  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2009 HUYỆN TRIỆU PHONG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

S TTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện99.164.000.000155.443.330.824157%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp14.950.000.00013.411.597.23790%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%5.902.000.0004.193.501.43071%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)9.048.000.0009.218.095.807102%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh84.214.000.000129.396.202.500154%
 - Bổ sung cân đối84.214.000.00084.214.000.000100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án 45.182.202.500 
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách 1.039.618.860 
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên00 
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện cải cách tiền lương (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)09.555.492.000 
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 2.040.420.227 
IIChi ngân sách cấp huyện99.164.000.000155.007.785.559156%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp85.174.000.000135.933.595.059160%
 (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)   
2Bổ sung cho ngân sách xã13.990.000.00019.074.190.500136%
 - Bổ sung cân đối13.990.000.00013.990.000.000100%
- Bổ sung có mục tiêu5.084.190.500
BNgân sách xã   
INguồn thu ngân sách xã16.480.000.00023.132.267.806140%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp2.490.000.0003.227.154.985130%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%1.250.000.0002.447.134.400196%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.240.000.000780.020.58563%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện13.990.000.00019.074.190.500136%
 - Bổ sung cân đối13.990.000.00013.990.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 5.084.190.500 
3Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện cải cách tiền lương (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)00 
5Thu kết dư ngân sách năm trước 830.922.321 
IIChi ngân sách xã16.480.000.00022.272.758.895135%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009

HUYỆN HẢI LĂNG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐP năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
Tổng số105.137.000.000171.635.804.20 8163%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn26.845.000.00023.446.040.81887%
I. Thu nội địa26.845.000.00023.446.040.81887%
Trong đó: NSĐP hưởng26.345.000.00023.053.600.63688%
1. Thu từ khu vực công thương nghiệp – ngoài quốc doanh5.020.000.0003.750.880.67675%
- Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp4.640.000.0003.312.274.35771%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước20.000.00038.155.000191%
- Thuế tài nguyên 6.400.000 
- Thuế môn bài310.000.000369.552.000119%
- Thu khác50.000.00024.499.31949%
2. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao500.000.000147.973.38230%
3. Thuế chuyển quyền sử dụng đất 5.962.000 
4. Thu tiền sử dụng đất và giao đất trồng rừng17.000.000.00015.497.353.00091%
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp110.000.000129.903.260118%
6. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước120.000.00036.866.00031%
7. Lệ phí trước bạ1.650.000.0001.312.549.10080%
8. Thuế nhà đất500.000.000524.540.200105%
9. Thu phí, lệ phí650.000.000755.781.800116%
- Thu phí, lệ phí Trung ương 49.991.800 
- Thu phí, lệ phí tỉnh 6.801.000 
- Thu phí, lệ phí huyện, xã650.000.000698.989.000108%
+ Thu phí, lệ phí huyện20.800.00023.980.000115%
+ Thu phí, lệ phí xã629.200.000675.009.000107%
10. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước   
11. Thu sự nghiệp (Không kể thu tại xã)   
12. Thu khác ngân sách300.000.000244.047.00081%
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công (Tỉnh, huyện)   
- Thu phạt, tịch thu khác 69.833.000 
- Thu bán hàng, thanh lý tài sản 800.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng   
- Thu các khoản huy động đóng góp 50.400.000 
- Thu hồi khoản chi năm trước 8.014.000 
- Thu khác còn lại 115.000.000 
13. Thu tại xã995.000.0001.040.184.400105%
- Thu sự nghiệp do xã quản lý   
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công (Xã) 663.165.400 
- Thu phạt, tịch thu khác (Xã) 4.900.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 61.500.000 
- Thu hồi khoản chi năm trước (Xã)   
- Thu khác còn lại 310.619.000 
II. Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu   
III. Thu viện trợ (Không kể viện trợ về cho vay lại)   
B. Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 20.361.224.890 
C. Thu chuyển nguồn   
D. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên78.292.000.000127.828.538.500163%
1. Thu bổ sung cân đối78.292.000.00078.292.000.000100%
2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch 49.536.538.500 
E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên   
F. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN   

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009

HUYỆN HẢI LĂNG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNG CHIDự toán ĐP năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh TH/DT (%)
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý104.637.000.000149.594.752.089143%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương104.637.000.000149.594.752.089143%
I. Chi đầu tư phát triển21.100.000.00029.684.126.500141%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản21.100.000.00029.684.126.500141%
Trong đó:   
- Chi đầu tư XDCB tập trung4.100.000.00013.790.290.000336%
- Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất17.000.000.0003.732.500.00022%
- Chi thực hiện CT KCHKM cấp 2 và BTHGTNT 12.161.336.500 
- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó   
Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết   
2. Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác   
II. Chi thường xuyên80.852.000.000119.910.625.589148%
1. Chi trợ giá (Có cả mặt hàng cho không)   
2. Chi sự nghiệp Kinh tế và môi trường2.294.000.00023.126.630.5001008%
3. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề46.117.000.00052.300.051.976113%
- Chi sự nghiệp Giáo dục45.621.000.00051.682.143.976113%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề496.000.000617.908.000125%
4. Chi sự nghiệp Y tế2.940.660.0003.435.259.100117%
5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ   
6. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin680.000.000989.448.200146%
7. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình289.200.000700.602.000242%
8. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao296.000.000621.248.000210%
9. Chi Bảo đảm xã hội5.279.195.0009.893.492.900187%
10. Chi Quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể21.292.945.00027.006.288.813127%
- Chi quản lý nhà nước17.576.039.00017.986.407.792102%
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị2.007.023.0004.199.955.886209%
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể1.409.463.0004.496.101.715319%
- Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội300.420.000323.823.420108%
- Hỗ trợ khác   
11. Chi quốc phòng- an ninh1.446.000.0001.523.558.100105%
- Chi quốc phòng1.147.400.0001.101.960.40096%
- Chi an ninh298.600.000421.597.700141%
12. Chi khác ngân sách217.000.000314.046.000145%
III. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương   
III. Dự phòng ngân sách2.685.000.000  
B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau   
C. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 HUYỆN HẢI LĂNG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

S TTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh (%)
Tỉnh giaoUBND huyện quyết địnhQT/DT tỉnh giaoQT/DT HĐND quyết định
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn12.850.000.00026.845.000.00023.446.040.818151%143%
1Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô)12.850.000.00026.845.000.00023.446.040.818151%143%
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu     
3Thu viện trợ không hoàn lại     
BThu ngân sách huyện90.642.000.000104.637.000.000171.243.364.026202%202%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp12.350.000.00026.345.000.00023.053.600.636142%135%
 - Các khoản thu NS huyện hưởng 100%5.180.000.00019.175.000.00017.459.668.660172%153%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)7.170.000.0007.170.000.0005.593.931.976118%118%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh78.292.000.00078.292.000.000127.828.538.500179%179%
 - Bổ sung cân78.292.000.00078.292.000.00078.292.000.000100%100%

đối

 - Bổ sung có mục tiêu  49.536.538.500  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước     
4Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước  20.361.224.890  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN     
CChi ngân sách huyện90.642.000.000104.637.000.000149.594.752.089189%189%
1Chi đầu tư phát triển7.600.000.00021.100.000.00029.684.126.500740%716%
2Chi thường xuyên80.357.000.00080.852.000.000119.910.625.589147%146%
3Dự phòng2.685.000.0002.685.000.000 147%146%
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương     
5Chi chuyển nguồn sang năm sau     
6Ghi chi viện trợ     
7Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2009 HUYỆN HẢI LĂNG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện91.671.250.000162.109.248.107202%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp13.379.250.00020.335.596.966145%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%7.440.800.00015.614.572.000174%
 - Các khoản thu phân chia NS cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)5.938.450.0004.721.024.966123%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh78.292.000.000127.828.538.500179%
 - Bổ sung cân đối78.292.000.00078.292.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 49.536.538.500 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư NS năm trước 13.945.112.641 
4Thu viện trợ không hoàn lại   
5Thu chuyển nguồn   
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
IIChi ngân sách cấp huyện91.671.250.000152.132.809.826189%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)77.650.000.000124.348.539.826205%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn14.021.250.00027.784.270.000125%
 - Bổ sung cân đối14.021.250.00014.021.250.000108%
- Bổ sung có mục tiêu13.763.020.000
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện   
INguồn thu ngân sách xã, phường, thị trấn26.987.000.00036.918.385.919129%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp12.965.750.0002.718.003.670103%
 - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%11.734.200.0001.845.096.660106%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.231.550.000872.907.01098%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện14.021.250.00027.784.270.000125%
 - Bổ sung cân đối14.021.250.00014.021.250.000108%
 - Bổ sung có mục tiêu 13.763.020.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 6.416.112.249 
4Thu chuyển nguồn   
5Các khoản thu để lại để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách   
IIChi ngân sách xã, phường, thị trấn26.987.000.00025.246.212.263126%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2009

HUYỆN CAM LỘ

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số64.601.000.00098.263.336.212152%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn10.970.000.00012.905.743.279118%
I. Thu nội địa10.970.000.00012.905.743.279118%
Trong đó: NSĐP hưởng10.570.000.00012.494.789.259118%
1. Thuế công thương nghiệp (NQD)3.150.000.0002.396.359.62176%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp110.000.000120.473.700110%
3. Thuế nhà đất500.000.000573.316.878115%
4. Thuế chuyển quyền sử dụng đất06.920.400 
5. Thu tiền sử dụng đất4.500.000.0006.475.669.500144%
6. Thu tiền cho thuê đất160.000.000119.265.62075%
7. Lệ phí trước bạ1.600.000.0001.571.653.65098%
8. Thu phí, lệ phí300.000.000310.440.727103%
- Trung ương0137.406.677 
- Tỉnh30.000.0004.386.000 
- Huyện, xã, phường270.000.000168.648.050 
9. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc SHNN00 
10.Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao400.000.000250.765.143 
11. Thu khác ngân sách50.000.000472.110.400944%
- Thu phạt, tịch thu khác 61.495.000 
- Thu bán, thanh lý tài sản 226.449.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 87.713.000 
- Các khoản thu đóng góp   
- Thu hồi khoản chi năm trước 19.790.400
0
 
- Thu sự nghiệp  

- Thu khác của ngành thuế

- Thu khác còn lại50.000.00076.663.000 
12. Thu tại xã200.000.000608.767.640304%
- Thu sự nghiệp 0 
- Thu phạt, tịch thu 18.260.000 
- Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản 446.041.640 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 144.466.000 
- Thu hồi khoản chi năm trước 0 
- Thu khác   
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên52.151.000.00068.229.393.500131%
- Thu bổ sung cân đối52.151.000.00052.151.000.000100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch 16.078.393.500 
C. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư530.000.0007.635.245.332 
Trong đó:   
- Kết dư ngân sách cấp huyện   
- Kết dư ngân sách xã   
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 8.484.821.932 
E. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên   
F. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước950.000.0001.008.132.169106%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2009

HUYỆN CAM LỘ

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số64.201.000.00092.297.055.641144%
A. Tổng chi cân đối NSĐP63.251.000.00091.288.923.472144%
I. Chi đầu tư phát triển8.150.000.00015.984.095.800196%
1. Chi đầu tư XDCB8.150.000.00010.758.501.400132%
Tr.đó: - Chi XDCB tập trung3.650.000.0005.304.587.400145%
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất4.500.000.0005.453.914.000121%
- Chi công trình XDCB khác   
2. Chi thực hiện CT BTHGTNT và KCHKM 3.115.817.800 
3. Chi khắc phục hậu quả thiên tai 1.989.276.600 
4. Chi đầu tư từ nguồn vốn khác 120.500.000 
II. Chi thường xuyên53.319.000.00066.131.568.272124%
1. Chi an ninh- quốc phòng847.000.0001.905.837.365225%
- Chi an ninh105.000.000668.897.799637%
- Chi quốc phòng742.000.0001.236.939.566167%
2. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo31.884.000.00036.398.556.000114%
- Chi sự nghiệp Giáo dục31.396.000.00035.714.118.000114%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề488.000.000684.438.000140%
3. Chi sự nghiệp Y tế1.606.000.0001.854.103.850115%
4. Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin823.000.000725.166.00088%
5. Chi sự nghiệp Phát thanh, truyền hình215.000.000238.480.000111%
6. Chi sự nghiệp Thể dục, thể thao0230.003.300 
7. Chi sự nghiệp Đảm bảo, xã hội2.891.000.0002.538.578.40088%
8. Chi sự nghiệp Kinh tế và môi trường2.200.000.0003.778.893.355172%
9. Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể12.757.000.00016.953.453.709133%
- Chi quản lý nhà nước 11.091.723.167 
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị 4.635.491.542 
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể 132.320.000 
- Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội 1.093.919.000 
10. Chi khác ngân sách96.000.0001.508.496.293 
III. Chi dự phòng ngân sách1.782.000.000  
IV. Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau09.173.259.400 
B. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước950.000.0001.008.132.169106%
C. Chi nộp ngân sách cấp trên   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009

HUYỆN CAM LỘ

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ATổng thu NSNN trên địa bàn (1)10.970.000.00012.905.743.279118%
1Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô)10.970.000.00012.905.743.279118%
2Thu từ dầu thô   
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu   
4Thu viện trợ không hoàn lại   
BThu ngân sách huyện64.201.000.00097.852.382.192152%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp10.570.000.00012.494.789.259118%
 - Các khoản thu NS huyện hưởng 100%10.570.000.00012.494.789.259118%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)   
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh52.151.000.00068.229.393.500131%
 - Bổ sung cân đối52.151.000.00052.151.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 16.078.393.500 
3Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật ngân sách nhà nước   
 Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước   
4Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước08.484.821.932 
5Thu kết dư ngân sách năm trước530.000.0007.635.245.332 
6Các khoản thu để lại quản lý qua NSNN950.000.0001.008.132.169 
CChi ngân sách huyện64.201.000.00092.297.055.641144%
1Chi đầu tư phát triển8.150.000.00015.984.095.800196%
2Chi thường xuyên53.319.000.00066.131.568.272124%
3Dự phòng1.782.000.000 0%
4Các khoản chi bằng nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách950.000.0001.008.132.169106%
5Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau 9.173.259.400 

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2009 HUYỆN CAM LỘ

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2009Ước thực hiện năm hiện hànhQuyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
AB1 23=2/1
ANgân sách cấp huyện    
INguồn thu ngân sách cấp huyện62.311.800.000 94.365.115.213151%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp8.680.800.000 10.596.363.470122%
 Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%4.710.000.000 7.009.903.338149%
 Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)3.970.800.000 3.586.460.13290%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh52.151.000.000 68.229.393.500131%
 - Bổ sung cân đối52.151.000.000 52.151.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu  16.078.393.500 
 Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước    
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  8.484.821.932 
4Thu kết dư ngân sách năm trước530.000.000 6.046.404.1421141%
5Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước950.000.000 1.008.132.169106%
IIChi ngân sách cấp huyện62.311.800.000 90.329.511.607145%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)56.000.000.000 79.757.807.807142%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn6.311.800.000 10.571.703.800167%
 - Bổ sung cân đối6.311.800.000 6.311.800.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu  4.259.903.800 
 Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước    
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc huyện    
INguồn thu ngân sách xã, phường, thị trấn8.201.000.000 14.058.970.779171%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp1.889.200.000 1.898.425.789100%
 Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%610.000.000 963.379.740158%
 Các khoản thu phân chia NS xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.279.200.000 935.046.04973%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện6.311.800.000 10.571.703.800167%
 - Bổ sung cân đối6.311.800.000 6.311.800.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu  4.259.903.800 
3Thu kết dư ngân sách năm trước  1.588.841.190 
IIChi ngân sách xã, phường, thị trấn8.201.000.000 12.539.247.834153%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2009

HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐPThực hiệnSo sánh
Tổng số113.695.000.000168.580.875.232148%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn20.023.000.00026.565.324.024133%
I. Thu nội địa20.023.000.00026.565.324.024133%
Trong đó: NSĐP hưởng19.323.000.00025.235.426.941131%
1. Thuế công thương nghiệp (NQD)10.091.000.00012.605.259.054125%
2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp100.000.00077.756.22078%
3. Thuế nhà đất948.000.000667.645.42070%
4. Thuế chuyển quyền sử dụng đất049.751.000 
5. Thu tiền sử dụng đất3.500.000.0002.932.762.50084%
6. Thu tiền cho thuê đất314.000.00032.473.90410%
7. Lệ phí trước bạ3.000.000.0004.774.465.200159%
8. Thu phí, lệ phí673.000.000715.820.205106%
- Trung ương 284.597.355 
- Tỉnh 15.028.200 
- Huyện, xã, phường673.000.000416.194.65062%
9. Thu tiền thuê nhà, bán nhà thuộc SHNN00 
10. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao700.000.000456.248.183 
11. Thu khác ngân sách150.000.0004.198.769.3382799%
- Thu phạt, tịch thu khác 457.924.388 
- Thu bán, thanh lý tài sản 95.850.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 1.988.976.000 
- Các khoản thu đóng góp 27.950.000 
- Thu hồi khoản chi năm trước 112.814.950
1.515.254.000
 
- Thu khác còn lại  
12. Thu tại xã547.000.00054.373.00010%
- Thu phạt, tịch thu 11.885.000 
- Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản 42.488.000 
- Thu khác 0 
B. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên93.672.000.000132.344.798.500141%
- Thu bổ sung cân đối93.672.000.00093.672.000.000100%
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch 38.672.798.500 
C. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư 6.314.762.708 
Trong đó:   
- Kết dư ngân sách cấp huyện 3.886.846.441 
- Kết dư ngân sách xã 2.427.916.267 
D. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm lương) 3.355.990.000 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NĂM 2009

HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐPThực hiệnSo sánh (%)
Tổng số112.995.000.000161.198.281.640143%
A. Tổng chi cân đối NSĐP112.995.000.000155.691.771.003138%
I. Chi đầu tư phát triển8.935.000.00021.883.068.000245%
1. Chi đầu tư XDCB8.935.000.00010.223.915.000114%
Tr.đó: - Chi XDCB tập trung4.935.000.0008.256.858.000167%
- Chi từ nguồn thu sử dụng đất3.500.000.0001.467.057.000 
- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó500.000.000500.000.000 
2. Chi thực hiện CT BTHGTNT và KCHKM 4.277.000.000 
3. Vốn Biên giới (Theo QĐ 160) 2.435.283.000 
4. Chi hỗ trợ xây dựng nhà ở- từ nguồn xổ số kiến thiết 0 
5. Chi đầu tư khác còn lại04.946.870.000 
II. Chi thường xuyên102.144.000.000133.808.703.003131%
1. Chi an ninh- quốc phòng2.856.000.0003.521.490.272123%
- Chi an ninh406.000.000986.422.027 
- Chi quốc phòng2.450.000.0002.535.068.245 
2. Chi sự nghiệp Giáo dục- đào tạo61.273.000.00071.846.703.080117%
- Chi sự nghiệp Giáo dục60.824.000.00070.819.297.950116%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề449.000.0001.027.405.130229%
- Chi hỗ trợ con hộ nghèo đi học (CT 135)   
3. Chi sự nghiệp Y tế4.438.600.0005.253.146.180 
4. Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin787.000.0001.365.842.000 
5. Chi sự nghiệp Phát thanh, truyền hình731.000.000949.721.000130%
6. Chi sự nghiệp Thể dục, thể thao353.000.000717.299.800 
7. Chi sự nghiệp Đảm bảo, xã hội3.312.000.0003.212.422.00197%
8. Chi sự nghiệp Kinh tế và môi trường3.036.000.0005.913.211.600195%
9. Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể25.144.400.00040.744.124.739162%
- Chi trợ giúp pháp lý. quản lý phí CT 134   
- Chi quản lý nhà nước 28.586.495.034 
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị 4.812.561.219 
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể 7.345.068.486 
10. Chi khác ngân sách213.000.000284.742.331134%
III Chi dự phòng ngân sách1.916.000.000 0%
B. Chi chuyển nguồn NS năm sau 5.506.510.637 
C. Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 0 

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số T TNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT(%)
HĐND tỉnh giaoHĐND huyện quyết địnhQT/DT tỉnh giaoQT/DT HĐND QĐ
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu NSNN trên địa bàn18.720.000.00020.023.000.00026.565.324.024142%133%
1Thu nội địa18.720.000.00020.023.000.00026.565.324.024142%133%
BThu ngân sách địa phương111.692.000.000112.995.000.000167.250.978.149150%148%
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp18.020.000.00019.323.000.00025.235.426.941140%131%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%4.870.000.0005.284.000.0007.140.056.267147%135%
 - Các khoản thu NSĐP hưởng theo tỷ lệ %13.150.000.00014.039.000.00018.095.370.674138%129%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh93.672.000.00093.672.000.000132.344.798.500141%141%
 - Bổ sung cân đối93.672.000.00093.672.000.00093.672.000.000100%100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án  38.672.798.500  
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách  6.314.762.708  
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 00  
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau (Bao gồm chuyển nguồn làm003.355.990.000  

lương)

6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước  0  
CChi ngân sách địa phương111.692.000.000112.995.000.000161.198.281.640144%143%
1Chi đầu tư phát triển7.605.000.0008.935.000.00021.883.068.000288%245%
2Chi thường xuyên100.874.000.000102.144.000.000133.808.703.003 131%
3Dự phòng3.213.000.0001.916.000.000  0%
4Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách  0  
5Chi chuyển nguồn sang năm sau  5.506.510.637  

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2009 HUYỆN HƯỚNG HÓA

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
AB123=2/1
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện111.192.000.000163.112.405.978147%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp17.520.000.00023.824.771.037136%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%4.737.000.0006.780.783.047143%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)12.783.000.00017.043.987.990133%
2Bổ sung từ ngân sách Tỉnh93.672.000.000132.344.798.500141%
 - Bổ sung cân đối93.672.000.00093.672.000.000100%
 - Bổ sung CT, MT, dự án 38.672.798.500 
3Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư ngân sách 3.886.846.441 
4Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên00 
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện cải cách tiền lương (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)03.055.990.000 
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước 0 
IIChi ngân sách cấp huyện111.192.000.000161.657.025.630145%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp89.571.000.000124.424.150.296139%
 (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)   
2Bổ sung cho ngân sách xã21.621.000.00037.232.875.334172%
- Bổ sung cân đối21.621.000.00032.320.385.334149%
 - Bổ sung có mục tiêu 4.912.490.000 
BNgân sách xã   
INguồn thu ngân sách xã23.424.000.00041.371.447.505177%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp1.803.000.0001.410.655.90478%
 - Các khoản thu ngân sách xã hưởng 100%547.000.000359.273.22066%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.256.000.0001.051.382.68484%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện21.621.000.00037.232.875.334172%
 - Bổ sung cân đối21.621.000.00032.320.385.334149%
 - Bổ sung có mục tiêu 4.912.490.000 
3Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách nhà nước   
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau thực hiện CCTL (Bao gồm chuyển nguồn làm lương)0300.000.000 
5Thu kết dư ngân sách năm trước 2.427.916.267 
IIChi ngân sách xã23.424.000.00036.774.131.344157%

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009

HUYỆN ĐAKRÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. PHẦN THU

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNGDự toán ĐP năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/D T(%)
Tổng số67.381.000.000108.934.278.402162%
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn2.550.000.0007.825.329.198307%
I. Thu nội địa2.550.000.0007.825.329.198307%
Trong đó: NSĐP hưởng2.400.000.0007.701.239.790321%
1. Thu từ khu vực công thương nghiệp- ngoài quốc doanh1.100.000.000950.483.38786%
- Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp991.000.000802.312.07481%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước   
- Thuế tài nguyên7.000.00012.715.500182%
- Thuế môn bài102.000.000105.450.000103%
- Thu khác 30.005.813 
2. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao150.000.00043.021.99729%
3. Thuế chuyển quyền sử dụng đất 5.853.600 
4. Thu tiền sử dụng đất và giao đất trồng rừng200.000.000251.923.100126%
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp100.000.000 0%
6. Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 10.526.500 
7. Lệ phí trước bạ400.000.000358.322.08090%
8. Thuế nhà đất50.000.00055.428.760111%
9. Thu phí, lệ phí300.000.000505.595.529169%
- Thu phí, lệ phí Trung ương 31.670.529 
- Thu phí, lệ phí tỉnh   
- Thu phí, lệ phí huyện, xã 473.925.000 
+ Thu phí, lệ phí huyện 29.137.000 
+ Thu phí, lệ phí xã444.788.000
10. Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước150.000.0001.200.0001%
11. Thu sự nghiệp (Không kể thu tại xã)   
12. Thu khác ngân sách50.000.0005.620.076.74011240 %
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công (Tỉnh, huyện)   
- Thu phạt, tịch thu khác 13.550.000 
- Thu bán hàng, thanh lý tài sản   
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng 216.227.000 
- Thu các khoản huy động đóng góp 5.149.096.558 
- Thu hồi khoản chi năm trước 241.203.182 
- Thu khác còn lại   
13. Thu tại xã50.000.00022.897.50546%
- Thu sự nghiệp do xã quản lý   
- Thu từ quỹ đất công ích và đất công (Xã)   
- Thu phạt, tịch thu khác (Xã) 8.360.000 
- Thu tiền cho thuê quầy bán hàng   
- Thu hồi khoản chi năm trước (Xã) 3.167.505 
- Thu khác còn lại 11.370.000 
II. Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu   
B. Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 6.595.194.204 
C. Thu chuyển nguồn 1.685.271.000 
D. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên64.831.000.00092.828.484.000143%
1. Thu bổ sung cân đối64.831.000.00064.831.000.000100%
2. Thu bổ sung ngoài kế hoạch 27.997.484.000 
E. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN   

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009

HUYỆN ĐAKRÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

B. PHẦN CHI

Đơn vị tính: Đồng

NỘI DUNG CHIDự toán ĐP năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh TH/DT (%)
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý67.231.000.00099.590.713.978148%
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương67.231.000.00099.590.713.978148%
I. Chi đầu tư phát triển3.700.000.00017.555.648.652474%
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản3.700.000.0003.682.570.000100%
Trong đó:   
- Chi đầu tư XDCB tập trung3.200.000.0003.188.989.000100%
- Chi từ nguồn thu tiền đấu giá đất   
- Chi thực hiện CT KCHKM cấp 2 và BTHGTNT   
- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó500.000.000493.581.00099%
Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết   
2. Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác 13.873.078.652 
II. Chi thường xuyên61.803.000.00082.035.065.326133%
1. Chi trợ giá (Có cả mặt hàng cho không)   
2. Chi sự nghiệp Kinh tế và môi trường1.906.000.0001.927.754.000101%
3. Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề35.028.000.00040.213.661.728115%
- Chi sự nghiệp Giáo dục34.487.000.00039.733.956.728115%
- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề541.000.000479.705.00089%
4. Chi sự nghiệp Y tế2.410.000.0002.879.536.333119%
5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ   
6. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin473.000.000610.138.500129%
7. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình674.000.000727.212.000108%
8. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao256.000.000305.242.500119%
9. Chi bảo đảm xã hội2.189.000.0003.000.291.300137%
10. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể16.254.000.00024.226.974.846149%
- Chi quản lý nhà nước 16.525.485.718 
- Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị 7.255.485.628 
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể   
- Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội 211.803.500 
- Hỗ trợ khác 234.200.000 
11. Chi quốc phòng - an ninh2.460.000.0003.975.893.466162%
- Chi quốc phòng1.126.000.0003.388.402.866301%
- Chi an ninh1.334.000.000587.490.60044%
12. Chi khác ngân sách153.000.0004.168.360.6532724%
III. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương350.000.000  
IV. Dự phòng ngân sách1.378.000.000  
B. Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau   
C. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN   

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2008So sánh (%)
Tỉnh giaoHĐND quyết địnhQT/DT tỉnh giaoQT/DT HĐND quyết định
AB1234=3/15=3/2
ATổng thu NSNN trên địa bàn2.200.000.0002.550.000.0007.825.329.198151%143%
1Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)2.200.000.0002.550.000.0007.825.329.198151%143%
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu     
3Thu viện trợ không hoàn lại     
BThu ngân sách huyện66.881.000.00067.231.000.000108.810.188.994202%202%
1Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp2.050.000.0002.400.000.0007.701.239.790142%135%
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%500.000.000850.000.0006.331.151.963172%153%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.550.000.0001.550.000.0001.370.087.827118%118%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh64.831.000.00064.831.000.00092.828.484.000179%179%
 - Bổ sung cân đối64.831.000.00064.831.000.00064.831.000.000100%100%
 - Bổ sung có mục tiêu  27.997.484.000  
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước  1.685.271.000  
4Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước  6.595.194.204  
5Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN     
CChi ngân sách huyện66.881.000.00067.231.000.00099.590.713.978189%189%
1Chi đầu tư phát triển3.700.000.0003.700.000.00017.555.648.652740%716%
2Chi thường xuyên61.268.000.00061.803.000.00082.035.065.326147%146%
3Dự phòng1.913.000.0001.378.000.000 147%146%
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 350.000.000   
5Chi chuyển nguồn sang năm sau     
6Ghi chi viện trợ     
7Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN     

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ NĂM 2009 HUYỆN ĐAKRÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungDự toán năm 2009Quyết toán năm 2009So sánh QT/DT (%)
ANgân sách cấp huyện   
INguồn thu ngân sách cấp huyện66.580.000.000107.913.278.209202%
1Thu ngân sách cấp huyện hưởng theo phân cấp1.749.000.0007.067.603.269145%
 - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100%521.700.0005.863.466.458174%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.227.300.0001.204.136.811123%
2Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh64.831.000.00092.828.484.000179%
 - Bổ sung cân đối64.831.000.00064.831.000.000100%
 - Bổ sung có mục tiêu 27.997.484.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư NS năm trước 6.331.919.940 
4Thu viện trợ không hoàn lại   
5Thu chuyển nguồn 1.685.271.000 
6Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN   
IIChi ngân sách cấp huyện66.580.000.00098.901.593.052189%
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn)54.255.000.00081.271.147.052205%
2Bổ sung cho ngân sách xã, phường, thị trấn12.325.000.00017.630.446.000125%
 - Bổ sung cân đối12.325.000.00012.325.000.000108%
 - Bổ sung có mục tiêu 5.305.446.000 
BNgân sách xã, phường, thị trấn thuộc   

huyện

INguồn thu ngân sách xã, phường, thị trấn12.976.000.00018.527.356.785129%
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp651.000.000633.636.521103%
 - Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%328.300.000467.685.505106%
 - Các khoản thu phân chia ngân sách cấp xã hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)322.700.000165.951.01698%
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp huyện12.325.000.00017.630.446.000125%
 - Bổ sung cân đối12.325.000.00012.325.000.000108%
 - Bổ sung có mục tiêu 5.305.446.000 
3Thu chuyển nhiệm vụ và thu kết dư ngân sách năm trước 263.274.264 
4Thu chuyển nguồn   
5Các khoản thu để lại để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN   
IIChi ngân sách xã, phường, thị trấn12.976.000.00018.319.566.926126%