HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 07/2020/NQ-HĐND | Đồng Nai, ngày 10 tháng 7 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 7131/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Tổng nguồn vốn ngân sách đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020: 52.989.328 triệu đồng.
a) Nguồn vốn ngân sách tập trung (vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ): 17.104.172 triệu đồng.
b) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 8.249.000 triệu đồng.
c) Nguồn vốn xổ số kiến thiết là 7.054.000 triệu đồng.
d) Nguồn vốn ngân sách trung ương (vốn trong nước): 351.692 triệu đồng.
- Hỗ trợ theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở: 26.192 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 325.500 triệu đồng.
đ) Nguồn vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước: 230.464 triệu đồng.
e) Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ: 18.500.000 triệu đồng.
g) Dự phòng nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ 1.500.000 triệu đồng.
2. Các nguồn vốn đầu tư công bổ sung trong giai đoạn 2016 - 2018: 951.780 triệu đồng.
a) Nguồn kết dư nguồn vốn ngân sách tập trung năm 2015 phân bổ năm 2016: 29.151 triệu đồng.
b) Nguồn kết dư và thu vượt xổ số kiến thiết năm 2015 phân bổ năm 2016: 107.029 triệu đồng.
c) Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2016: 215.600 triệu đồng.
d) Nguồn vốn bổ sung từ nguồn cải cách tiền lương: 400.000 triệu đồng.
đ) Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2017: 200.000 triệu đồng.
3. Các nguồn huy động khác: 406.309 triệu đồng.
a) Nguồn thu để lại của các đơn vị: 289.145 triệu đồng.
b) Nguồn vốn Bội chi giai đoạn 2018 - 2020: 117.164 triệu đồng.
- Nguồn vốn Bội chi năm 2018: 74.864 triệu đồng.
- Vay lại vốn vay của nước ngoài: 42.300 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V và VI đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2020.
2. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết 194/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 và chủ trương đầu tư một số dự án.
3. Nghị quyết này bãi bỏ khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 và chủ trương đầu tư một số dự án.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khoá IX Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A + B); - Văn phòng Chính phủ (A + B); - Bộ Tài chính; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra VB.QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - VKSND, TAND, CTHADS tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT, Phòng TH. | CHỦ TỊCH |
Phụ lục 1
Bảng số 1: Tăng số 1/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh
(Kèm theo 10/7/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Tổng số giai đoạn 2016-2020 (khoảng thay đổi so với Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND) | Nội dung điều chỉnh | Tổng số giai đoạn 2016-2020 (khoảng thay đổi so với Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND) | ||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Năm 2016 | Năm 2017 | năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2016 | Năm 2017 | năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| A | NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH | 52.989.328 | 5.399.100 | 5.786.250 | 11.527.052 | 14.002.250 | 16.274.676 | 52.989.328 | 5.399.100 | 5.786.250 | 11.527.052 | 14.002.250 | 16.274.676 | |
| 1 | Vốn đầu tư trong các đơn vị ngân sách địa phương (do Bộ KHDT thông báo) | 32.407.172 | 5.323.100 | 5.748.100 | 6.947.860 | 6.916.460 | 7.471.652 | 32.407.172 | 5.323.100 | 5.748.100 | 6.947.860 | 6.916.460 | 7.471.652 | |
| 1.1 | Phân bổ chi tiết | 32.407.172 | 5.323.100 | 5.748.100 | 6.947.860 | 6.916.460 | 7.471.652 | 32.407.172 | 5.323.100 | 5.748.100 | 6.947.860 | 6.916.460 | 7.471.652 | |
| 1 | Vốn ngân sách tập trung | 17.104.172 | 3.423.100 | 3.673.100 | 2.993.860 | 3.082.460 | 3.931.652 | 17.104.172 | 3.423.100 | 3.673.100 | 2.993.860 | 3.082.460 | 3.931.652 | |
| a | Ngân sách tỉnh | 10.703.460 | 2.273.100 | 2.439.100 | 1.652.504 | 1.744.804 | 2.593.952 | 10.703.460 | 2.273.100 | 2.439.100 | 1.652.504 | 1.744.804 | 2.593.952 | |
| a.1 | Do UBND tỉnh trực tiếp giao chi tiêu | 8.691.910 | 2.123.100 | 2.189.100 | 1.502.504 | 1.614.804 | 1.262.402 | 8.691.910 | 2.123.100 | 2.189.100 | 1.502.504 | 1.614.804 | 1.262.402 | |
| a.2 | Phân bổ chi tiết nguồn dự phòng | 1.201.550 | 1.201.550 | 1.201.550 | 1.201.550 | |||||||||
| a.3 | Độ trợ các dự án xã hội hóa, hỗ trợ có mục tiêu đối với các địa phương | 810.000 | 150.000 | 250.000 | 150.000 | 130.000 | 130.000 | 810.000 | 150.000 | 250.000 | 150.000 | 130.000 | 130.000 | |
| a.4 | Dự kiến phát sinh nguồn (bằng dự toán 2019) | 0 | 0 | |||||||||||
| b | Ngân sách huyện | 6.400.712 | 1.150.000 | 1.234.000 | 1.341.356 | 1.337.656 | 1.337.700 | 6.400.712 | 1.150.000 | 1.234.000 | 1.341.356 | 1.337.656 | 1.337.700 | |
| b.1 | Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện | 6.400.712 | 1.150.000 | 1.234.000 | 1.341.356 | 1.337.656 | 1.337.700 | 6.400.712 | 1.150.000 | 1.234.000 | 1.341.356 | 1.337.656 | 1.337.700 | |
| b.2 | Phân bổ chi tiết từ nguồn dự phòng | 0 | 0 | |||||||||||
| 2 | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 8.249.000 | 800.000 | 800.000 | 2.500.000 | 2.149.000 | 2.000.000 | 8.249.000 | 800.000 | 800.000 | 2.500.000 | 2.149.000 | 2.000.000 | |
| a | Quỹ phát triển nhà | 770.000 | 240.000 | 80.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | (14.526) | 735.474 | 240.000 | 80.000 | 150.000 | 150.000 | 135.474 |
| b | Quỹ phát triển đất | 1.830.000 | 240.000 | 240.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 | (43.577) | 1.786.423 | 240.000 | 240.000 | 450.000 | 450.000 | 406.423 |
| c | Do UBND tỉnh trực tiếp giao chi tiêu (từ nguồn tiền sử dụng đất đã phân bổ quỹ nhà, quỹ đất các năm trước, nguồn đầu giá đất giai đoạn 2018-2020) | 1.999.000 | 1.000.000 | 649.000 | 350.000 | 1.999.000 | 1.000.000 | 649.000 | 350.000 | |||||
| d | Do UBND cấp huyện giao chi tiêu (từ nguồn tiền đầu giá đất giai đoạn 2018-2020) | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | |||||||||
| d | Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện | 3.500.000 | 320.000 | 480.000 | 900.000 | 900.000 | 900.000 | 3.500.000 | 320.000 | 480.000 | 900.000 | 900.000 | 900.000 | |
| e | Thực hiện ghi thu ghi chi khối huyện | 58.103 | 58.103 | 58.103 | ||||||||||
| 3 | Đầu tư từ nguồn thu số cổ kiến thiết | 7.054.000 | 1.100.000 | 1.275.000 | 1.454.000 | 1.685.000 | 1.540.000 | 7.054.000 | 1.100.000 | 1.275.000 | 1.454.000 | 1.685.000 | 1.540.000 | |
| a | Do UBND tỉnh trực tiếp giao chi tiêu | 5.037.150 | 785.000 | 960.000 | 1.058.226 | 1.089.449 | 1.144.475 | 5.037.150 | 785.000 | 960.000 | 1.058.226 | 1.089.449 | 1.144.475 | |
| b | Bộ phận hạt cho cấp huyện khi tỉnh theo Quyết định số 40/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ | 241.850 | 80.774 | 80.551 | 80.525 | 241.850 | 80.774 | 80.551 | 80.525 | |||||
| c | Nguồn thu vượt số cổ kiến thiết năm 2018 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |||||||||
| d | Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện | 1.575.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 | 1.575.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 | 315.000 | |
| 1.2 | Dự phòng chưa phân bổ (10%) |
| TT | Nguồn vốn | Tổng số giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND | Nội dung điều chỉnh | Tổng số giai đoạn 2016-2020 (không thay đổi so với Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND) | ||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||
| Năm 2016 | Năm 2017 | năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2016 | Năm 2017 | năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| II | Vốn ngân sách Trung ương (vốn trung nước) | 351.692 | 76.000 | 38.150 | 79.192 | 40.930 | 117.420 | 351.692 | 76.000 | 38.150 | 79.192 | 40.930 | 117.420 | |
| I | Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ 22/QĐ-TTg (kể cả dự phòng 10%) | 26.192 | 26.192 | 26.192 | 26.192 | |||||||||
| 2 | Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu | 325.500 | 76.000 | 38.150 | 53.000 | 40.930 | 117.420 | 325.500 | 76.000 | 38.150 | 53.000 | 40.930 | 117.420 | |
| a | Phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 214.950 | 56.000 | 28.150 | 38.000 | 35.930 | 56.870 | 214.950 | 56.000 | 28.150 | 38.000 | 35.930 | 56.870 | |
| b | Phát triển lâm nghiệp bền vững | 50.550 | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 15.550 | 50.550 | 20.000 | 10.000 | 5.000 | 15.550 | |||
| c | Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | |||||||||
| d | Đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | |||||||||
| 3 | Dự phòng chưa phân bổ (10%) | 0 | 0 | |||||||||||
| III | Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trung nước | 230.464 | 54.860 | 175.604 | 230.464 | 54.860 | 175.604 | |||||||
| IV | Vốn Trái phiếu Chính phủ | 20.000.000 | 0 | 0 | 4.500.000 | 6.990.000 | 8.510.000 | 20.000.000 | 0 | 0 | 4.500.000 | 6.990.000 | 8.510.000 | |
| 1 | Phân bổ chi tiết (90%) | 18.500.000 | 4.500.000 | 6.990.000 | 7.010.000 | 18.500.000 | 4.500.000 | 6.990.000 | 7.010.000 | |||||
| 2 | Dự phòng chưa phân bổ | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | |||||||||
| B | Nguồn vốn đầu tư công bổ sung trong giai đoạn 2016-2018 | 951.780 | 336.180 | 107.600 | 379.344 | 128.656 | 0 | 951.780 | 336.180 | 107.600 | 379.344 | 128.656 | 0 | |
| I | Nguồn kết dư ngân sách tập trung năm 2015 | 29.151 | 29.151 | 29.151 | 29.151 | |||||||||
| II | Nguồn kết dư và thu vượt năm 2015 từ nguồn số số kiến thiết | 107.029 | 107.029 | 107.029 | 107.029 | |||||||||
| III | Nguồn thu vượt số số kiến thiết năm 2016 | 215.600 | 200.000 | 15.600 | 215.600 | 200.000 | 15.600 | |||||||
| IV | Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương để thực hiện cải cách tiền lương đến hết năm 2016 | 400.000 | 92.000 | 179.344 | 128.656 | 400.000 | 92.000 | 179.344 | 128.656 | |||||
| V | Nguồn thu vượt số số kiến thiết năm 2017 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |||||||||
| C | Các nguồn vốn khác | 406.309 | 0 | 0 | 74.864 | 0 | 331.445 | 406.309 | 0 | 0 | 74.864 | 0 | 331.445 | |
| I | Nguồn thu để lại cho chi đầu tư | 289.145 | 289.145 | 289.145 | 289.145 | |||||||||
| II | Nguồn gửi chi giai đoạn 2018-2020 | 117.164 | 0 | 0 | 74.864 | 0 | 42.300 | 117.164 | 0 | 0 | 74.864 | 0 | 42.300 | |
| 1 | Đội chi năm 2018 | 74.864 | 74.864 | 74.864 | 74.864 | |||||||||
| 2 | Để đầu tư các dự án phát sinh cấp bách và hỗ trợ vốn đầu tư công cho UBND cấp huyện | 0 | 0 | |||||||||||
| 3 | Vay lại vốn vay của nước ngoài | 42.300 | 42.300 | 42.300 | 42.300 |
Phụ lục II
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOÀN 2018-2019
TRUNG (KẾ CẢ NGUỒN ĐẦU GIÁ SỬ DỤNG BẤT VÀ THU VƯỢT XỔ KỐ KIẾN THIẾT NĂM 2018) ĐIỀU CHỈNH
Tên: 1. Tập thể: 2. Tập thể: 3. Tập thể: 4. Tập thể: 5. Tập thể: 6. Tập thể: 7. Tập thể: 8. Tập thể: 9. Tập thể: 10. Tập thể: 11. Tập thể: 12. Tập thể: 13. Tập thể: 14. Tập thể: 15. Tập thể: 16. Tập thể: 17. Tập thể: 18. Tập thể: 19. Tập thể: 20. Tập thể: 21. Tập thể: 22. Tập thể: 23. Tập thể: 24. Tập thể: 25. Tập thể: 26. Tập thể: 27. Tập thể: 28. Tập thể: 29. Tập thể: 30. Tập thể: 31. Tập thể: 32. Tập thể: 33. Tập thể: 34. Tập thể: 35. Tập thể: 36. Tập thể: 37. Tập thể: 38. Tập thể: 39. Tập thể: 40. Tập thể: 41. Tập thể: 42. Tập thể: 43. Tập thể: 44. Tập thể: 45. Tập thể: 46. Tập thể: 47. Tập thể: 48. Tập thể: 49. Tập thể: 50. Tập thể: 51. Tập thể: 52. Tập thể: 53. Tập thể: 54. Tập thể: 55. Tập thể: 56. Tập thể: 57. Tập thể: 58. Tập thể: 59. Tập thể: 60. Tập thể: 61. Tập thể: 62. Tập thể: 63. Tập thể: 64. Tập thể: 65. Tập thể: 66. Tập thể: 67. Tập thể: 68. Tập thể: 69. Tập thể: 70. Tập thể: 71. Tập thể: 72. Tập thể: 73. Tập thể: 74. Tập thể: 75. Tập thể: 76. Tập thể: 77. Tập thể: 78. Tập thể: 79. Tập thể: 80. Tập thể: 81. Tập thể: 82. Tập thể: 83. Tập thể: 84. Tập thể: 85. Tập thể: 86. Tập thể: 87. Tập thể: 88. Tập thể: 89. Tập thể: 90. Tập thể: 91. Tập thể: 92. Tập thể: 93. Tập thể: 94. Tập thể: 95. Tập thể: 96. Tập thể: 97. Tập thể: 98. Tập thể: 99. Tập thể: 100.
| STT | Danh mục dự án | BĐ XD | Tiền đề thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giá được 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2019 | Giá được 2019-2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | Kế hoạch 2020 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 | 271 | 272 | 273 | 274 | 275 | 276 | 277 | 278 | 279 | 280 | 281 | 282 | 283 | 284 | 285 | 286 | 287 | 288 | 289 | 290 | 291 | 292 | 293 | 294 | 295 | 296 | 297 | 298 | 299 | 300 | 301 | 302 | 303 | 304 | 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 | 311 | 312 | 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 | 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 | 329 | 330 | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 | 337 | 338 | 339 | 340 | 341 | 342 | 343 | 344 | 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 | 351 | 352 | 353 | 354 | 355 | 356 | 357 | 358 | 359 | 360 | 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | 367 | 368 | 369 | 370 | 371 | 372 | 373 | 374 | 375 | 376 | 377 | 378 | 379 | 380 | 381 | 382 | 383 | 384 | 385 | 386 | 387 | 388 | 389 | 390 | 391 | 392 | 393 | 394 | 395 | 396 | 397 | 398 | 399 | 400 | 401 | 402 | 403 | 404 | 405 | 406 | 407 | 408 | 409 | 410 | 411 | 412 | 413 | 414 | 415 | 416 | 417 | 418 | 419 | 420 | 421 | 422 | 423 | 424 | 425 | 426 | 427 | 428 | 429 | 430 | 431 | 432 | 433 | 434 | 435 | 436 | 437 | 438 | 439 | 440 | 441 | 442 | 443 | 444 | 445 | 446 | 447 | 448 | 449 | 450 | 451 | 452 | 453 | 454 | 455 | 456 | 457 | 458 | 459 | 460 | 461 | 462 | 463 | 464 | 465 | 466 | 467 | 468 | 469 | 470 | 471 | 472 | 473 | 474 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479 | 480 | 481 | 482 | 483 | 484 | 485 | 486 | 487 | 488 | 489 | 490 | 491 | 492 | 493 | 494 | 495 | 496 | 497 | 498 | 499 | 500 | 501 | 502 | 503 | 504 | 505 | 506 | 507 | 508 | 509 | 510 | 511 | 512 | 513 | 514 | 515 | 516 | 517 | 518 | 519 | 520 | 521 | 522 | 523 | 524 | 525 | 526 | 527 | 528 | 529 | 530 | 531 | 532 | 533 | 534 | 535 | 536 | 537 | 538 | 539 | 540 | 541 | 542 | 543 | 544 | 545 | 546 | 547 | 548 | 549 | 550 | 551 | 552 | 553 | 554 | 555 | 556 | 557 | 558 | 559 | 560 | 561 | 562 | 563 | 564 | 565 | 566 | 567 | 568 | 569 | 570 | 571 | 572 | 573 | 574 | 575 | 576 | 577 | 578 | 579 | 580 | 581 | 582 | 583 | 584 | 585 | 586 | 587 | 588 | 589 | 590 | 591 | 592 | 593 | 594 | 595 | 596 | 597 | 598 | 599 | 600 | 601 | 602 | 603 | 604 | 605 | 606 | 607 | 608 | 609 | 610 | 611 | 612 | 613 | 614 | 615 | 616 | 617 | 618 | 619 | 620 | 621 | 622 | 623 | 624 | 625 | 626 | 627 | 628 | 629 | 630 | 631 | 632 | 633 | 634 | 635 | 636 | 637 | 638 | 639 | 640 | 641 | 642 | 643 | 644 | 645 | 646 | 647 | 648 | 649 | 650 | 651 | 652 | 653 | 654 | 655 | 656 | 657 | 658 | 659 | 660 | 661 | 662 | 663 | 664 | 665 | 666 | 667 | 668 | 669 | 670 | 671 | 672 | 673 | 674 | 675 | 676 | 677 | 678 | 679 | 680 | 681 | 682 | 683 | 684 | 685 | 686 | 687 | 688 | 689 | 690 | 691 | 692 | 693 | 694 | 695 | 696 | 697 | 698 | 699 | 700 | 701 | 702 | 703 | 704 | 705 | 706 | 707 | 708 | 709 | 710 | 711 | 712 | 713 | 714 | 715 | 716 | 717 | 718 | 719 | 720 | 721 | 722 | 723 | 724 | 725 | 726 | 727 | 728 | 729 | 730 | 731 | 732 | 733 | 734 | 735 | 736 | 737 | 738 | 739 | 740 | 741 | 742 | 743 | 744 | 745 | 746 | 747 | 748 | 749 | 750 | 751 | 752 | 753 | 754 | 755 | 756 | 757 | 758 | 759 | 760 | 761 | 762 | 763 | 764 | 765 | 766 | 767 | 768 | 769 | 770 | 771 | 772 | 773 | 774 | 775 | 776 | 777 | 778 | 779 | 780 | 781 | 782 | 783 | 784 | 785 | 786 | 787 | 788 | 789 | 790 | 791 | 792 | 793 | 794 | 795 | 796 | 797 | 798 | 799 | 800 | 801 | 802 | 803 | 804 | 805 | 806 | 807 | 808 | 809 | 810 | 811 | 812 | 813 | 814 | 815 | 816 | 817 | 818 | 819 | 820 | 821 | 822 | 823 | 824 | 825 | 826 | 827 | 828 | 829 | 830 | 831 | 832 | 833 | 834 | 835 | 836 | 837 | 838 | 839 | 840 | 841 | 842 | 843 | 844 | 845 | 846 | 847 | 848 | 849 | 850 | 851 | 852 | 853 | 854 | 855 | 856 | 857 | 858 | 859 | 860 | 861 | 862 | 863 | 864 | 865 | 866 | 867 | 868 | 869 | 870 | 871 | 872 | 873 | 874 | 875 | 876 | 877 | 878 | 879 | 880 | 881 | 882 | 883 | 884 | 885 | 886 | 887 | 888 | 889 | 890 | 891 | 892 | 893 | 894 | 895 | 896 | 897 | 898 | 899 | 900 | 901 | 902 | 903 | 904 | 905 | 906 | 907 | 908 | 909 | 910 | 911 | 912 | 913 | 914 | 915 | 916 | 917 | 918 | 919 | 920 | 921 | 922 | 923 | 924 | 925 | 926 | 927 | 928 | 929 | 930 | 931 | 932 | 933 | 934 | 935 | 936 | 937 | 938 | 939 | 940 | 941 | 942 | 943 | 944 | 945 | 946 | 947 | 948 | 949 | 950 | 951 | 952 | 953 | 954 | 955 | 956 | 957 | 958 | 959 | 960 | 961 | 962 | 963 | 964 | 965 | 966 | 967 | 968 | 969 | 970 | 971 | 972 | 973 | 974 | 975 | 976 | 977 | 978 | 979 | 980 | 981 | 982 | 983 | 984 | 985 | 986 | 987 | 988 | 989 | 990 | 991 | 992 | 993 | 994 | 995 | 996 | 997 | 998 | 999 | 1000 |
| S T T | Danh mục dự án | Độ XĐ | Tiền độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giải đất | Nội dung đầu chính năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giải đất | Chủ đề tư | |||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trung đất | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trung đất | ||||||||||||||
| Nguồn NSTT | NNKT thu vượt năm 2018 | Nguồn thu sử dụng đất | Nguồn NSTT | NNKT thu vượt năm 2018 | Nguồn thu sử dụng đất | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+19 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 19 | Đường Long Giao - Báo Biên, huyện Cẩm Mỹ | CM | 2017- 2020 | 131.951 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 0 | 39.934 | 39.934 | 39.934 | 0 | UBND huyện Cẩm Mỹ | ||||||
| 20 | Đường trung bình quốc lộ 1A được chính phủ tự Anana (Ngân sách thành phố thực hiện BTGPMS) | BH | 2017- 2019 | 10.357 | 2.095 | 2.095 | 2.095 | 2.095 | 2.095 | 2.095 | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||
| 21 | Đường và hệ thống thoát nước trong khu dân cư dự trấn Định Quán | DQ | 2017- 2019 | 42.255 | - | UBND huyện Định Quán | |||||||||||||
| 22 | Trung tâm hành chính huyện Long Thành (5 tuyến đã xung giải phóng một hãng có dự toán là 70 tỷ đồng) | LT | 2017- 2021 | 314.732 | 72.777 | 25.000 | 0 | 25.000 | 47.777 | 72.777 | 25.000 | 25.000 | 47.777 | UBND huyện Long Thành | |||||
| 23 | Mặt giao thông giữa đường Hùng Vương với Quốc lộ 1 A (NHH thực hiện BTGPMS) | XL | 2017- 2019 | 43.580 | 19.000 | 6.000 | 6.000 | 13.000 | 18.695 | 5.695 | 5.695 | 13.000 | UBND huyện Xuân Lộc | ||||||
| 24 | Nâng cấp mở rộng đường vào núi Chân Châu (NST hỗ trợ 50% TMRT) | XL | 2018- 2022 | 55123 | - | 0 | UBND huyện Xuân Lộc | ||||||||||||
| 25 | Dự án đoạn 3 đường liên huyện Vĩnh Cửu Tràng Đem (kể cả BTGPMS do huyện Tràng Đem thực hiện) | VC TB | 2018- 2020 | 122.853 | - | 0 | Bao Quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||
| 26 | Cầu Đa Hạnh, huyện Tân Phú | TP | 2017- 2019 | 5.910 | - | 0 | UBND huyện Tân Phú | ||||||||||||
| 27 | Dự án đoạn và Ln 11+154 đến Ln 13+164 ở thuộc Dự án đường Hương lộ 10 đoạn 2 | 2018- 2018 | - | 0 | Bao Quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||
| 28 | Dự án Đường kết nối vào cảng Phước An (đoạn từ đường 319 đến nối giao cắt nối đường cao cầu Biên Lộc - Long Thành), huyện Nhơn Trạch (kể cả thanh toán bồi thường do Cty Công Phước An thực hiện) | NT | 2018- 2022 | 341.231 | 115.995 | 77.795 | 795 | 77.000 | 38.200 | 115.995 | 77.795 | 0 | 77.795 | 38.200 | Bao quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 29 | Cầu Đa Kết huyện Tân Phú | TP | 2018- 2020 | 11.147 | - | UBND huyện Tân Phú | |||||||||||||
| 30 | Đường qua khu đô thị mới từ đường Nguyễn Tiết đến đường Lê Hồng Phong | LK | 2018- 2020 | 131.234 | 107.900 | 77.000 | - | 77.000 | 30.000 | 106.938 | 76.938 | 76.938 | 30.000 | UBND thành phố Long Khánh | |||||
| 31 | Dự án xây dựng 01 cầu trên đường vào Khu ủy Miền Đông huyện Vĩnh Cửu | VC | 2018- 2020 | 4221 | 1.303 | 1.303 | 1.303 | 1.288 | 1.288 | 1.288 | Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai | ||||||||
| 32 | Dự án Xây dựng cầu Buổi Niên trên đường vào Trung ương cực miền Nam | VC | 2018- 2020 | 5600 | 1.025 | 1.025 | 1.025 | 1.003 | 1.003 | 1.003 | Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai | ||||||||
| 33 | Dự án Xây dựng mới cầu Tà Lái, xã Tà Lái huyện Tân Phú | TP | 2018- 2020 | 77.101 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.241 | 3.241 | 3.241 | UBND huyện Tân Phú | ||||||||
| 34 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng) | XL | 2018- 2022 | 85.187 | 57.900 | 44.400 | 400 | 44.000 | 13.500 | 5.600 | 63.500 | 44.400 | 400 | 44.000 | 19.100 | UBND huyện Xuân Lộc | |||
| 35 | Dự án xây dựng đoạn 3 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng) | DQ | 2018- 2020 | 39.248 | 21.000 | 18.500 | 18.500 | 0 | 0 | 2.500 | 0 | 0 | 21.000 | 18.500 | 18.500 | 0 | 0 | 2.500 | 0 |
| 6 | Trung đất | - | |||||||||||||||||
| 6 | Dự án xây dựng đoạn 3 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán do Ban Quản lý dự án làm việc đầu tư | 18.500 | 16.000 | 16.000 | 2.500 | 18.500 | 16.000 | 16.000 | 2.500 | Bao quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||
| 6 | Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán thực hiện | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | UBND huyện Định Quán | |||||||||||
| 36 | Xây dựng nâng cấp, mở rộng đường Đỗ Văn Võ và Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa (NST thực hiện phần xây lập khoảng 37 tỷ) | BH | 2018- 2022 | 112.608 | 42.479 | 42.479 | 42.479 | 42.479 | 42.479 | 42.479 | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||
| 37 | Công trình Dệt dập và cây xanh đường Đông Văn Trọn thành phố Biên Hòa | BH | 2018- 2020 | 14.242 | 4.854 | 4.854 | 4.854 | 4.853 | 4.853 | 4.853 | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||
| 38 | Dự án Nâng cấp đường vào khu du lịch Thủy Mai, huyện Định Quán (Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% xây lập) | DQ | 2017- 2020 | 38.316 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.189 | 15.189 | 15.189 | UBND huyện Định Quán | ||||||||
| 39 | Đường đoạn từ ngã ba Bà Hòa đi bến Trung ương cực miền Nam huyện VC | VC | 2018- 2020 | 33.973 | 36.500 | 36.000 | - | 36.000 | 500 | (500) | 36.381 | 33.981 | 33.981 | 400 | Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai | ||||
| 40 | Dự án Xã công Vàm Mương - Long Tảo đoạn qua khu vực 2, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng) | NT | 2019- 2022 | 31.126 | 28.738 | 12.000 | 12.000 | 16.738 | 28.738 | 12.000 | 12.000 | 16.738 | Bao quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||
| 41 | Dự án cải tạo đường Hùng Vương - thành phố long khánh (ngân sách tỉnh 50%) | LK | 2020- 2024 | 156.854 | 11.000 | 1.000 | 1.000 | 10.000 | 12.000 | 22.000 | 0 | 0 | 22.000 | UBND thành phố Long Khánh | |||||
| 42 | Dự án xây dựng mới Cầu Mũ trên đường Hương lộ 12, huyện Nhơn Trạch (NHH thực hiện bồi thường) | NT | 2019- 2021 | 13.929 | 11.500 | 8.000 | 8.000 | 3.500 | 11.500 | 8.000 | 8.000 | 3.500 | UBND huyện Nhơn Trạch |
| STT | Bình mục dự án | ĐD XD | Tiền đề thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (đơn NQ 194) | Kế hoạch 2019 nguồn đầu giá đất | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2019 nguồn đầu giá đất | Chủ đề tư | |||||||||
| Giai đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | Giai đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | ||||||||||||||
| Nghề NGTT | XXKT thu vượt năm 2018 | Nghề thu sử dụng đất | Nghề NGTT | XXKT thu vượt năm 2018 | Nghề thu sử dụng đất | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+17 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 43 | Dự án đầu tư Xây dựng của Thanh Sơn, huyện Bình Quân (Kế chế chi phí BTGPM10 do UBND huyện Bình Quân làm Chủ đầu tư là 13 tỷ đồng) | EQ | 2020-2024 | 138.034 | 42.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 42.000 | 0 | 0 | 42.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 42.000 | 0 |
| Trang đề: | |||||||||||||||||||
| 6 | Xây dựng của Thanh Sơn, huyện Bình Quân do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư | 29.000 | 29.000 | 29.000 | 29.000 | ||||||||||||||
| 6 | Kế hoạch gói phòng mặt bằng do UBND huyện Bình Quân thực hiện | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ||||||||||||||
| 44 | Dự án Xuân Mỹ đi Đàn Bình (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư) | CM | đề án 3 năm | 72.896 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | |||||||||||
| 45 | Dự án, sửa chữa các tuyến đường sang quanh Hồ của Đàn, thành phố Long Khánh | LK | đề án 3 năm | 38.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | |||||||||||
| 46 | Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Đà Tín (Hương) (đoạn giao Quốc tế 1 đến đoạn giao đường Hồng Tháp Trà, thị xã Long Khánh (ĐK) hỗ trợ 100% chi phí xây lắp) | LK | đề án 3 năm | 29.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | |||||||||||
| 47 | Dự án đường Hồng Vương nối dài, dự án Tân Phú huyện Tân Phú (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư) | TP | 2019-2023 | 91.164 | 30.000 | 30.000 | 20.000 | 50.000 | 50.000 | ||||||||||
| 48 | Dự án xây dựng đường Nguyễn Du, dự án Tân Phú (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư) | TP | 2019-2023 | 87.943 | 30.000 | 30.000 | 20.000 | 50.000 | 50.000 | ||||||||||
| 49 | Dự án Xây dựng đường Nguyễn Du, dự án Tân Phú (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư) | TP | 2020-2022 | 20.992 | 10.000 | 10.000 | 3.000 | 15.000 | 15.000 | ||||||||||
| 50 | Dự án Xây dựng đường từ Quốc tế 20 vào Trung tâm Đào Mỹ Nà Chi (quân cách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư) | TN | đề án 3 năm | 11.500 | 5.000 | 5.000 | (2.000) | 3.000 | 3.000 | ||||||||||
| 51 | Dự án đường Hương tổ 7, huyện Vĩnh Cúc (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư) | VC | đề án 5 năm | 78.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | |||||||||||
| 52 | Dự án đường Hương tổ 9, huyện Vĩnh Cúc (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư) | VC | đề án 3 năm | 79.800 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | |||||||||||
| 53 | Dự án Tuyến đường Bình Lộc - Tin Nghiệp, thị xã Long Khánh (quân cách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư) | LK | 2020-2022 | 79.608 | 10.000 | 10.000 | 8.500 | 18.500 | 18.500 | ||||||||||
| 54 | Dự án đường dân tỉnh và Hương Hoài Bỉ, dự án đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Đầu Giấy được qua địa bàn huyện Cẩm Mỹ (Kế chế chi phí BTGPM10) | CM | 2018-2020 | 13.651 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | |||||||||
| 55 | Quản lý nhà nước | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án cấp Khu lưu trữ chuyên dụng tỉnh (chưa bao gồm 30% vốn hỗ trợ ngân sách TĐ) | BH | 2016-2019 | 99.842 | 32.400 | 35.400 | 32.400 | 34.765 | 34.765 | 34.765 | |||||||||
| 2 | Khu lưu trữ dữ liệu chuyên dụng huyện Nhơn Trạch | NT | 2016-2018 | 38.284 | |||||||||||||||
| 3 | Trụ sở làm việc Chi tục Bán về Môi trường và một số đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | BH | 2017-2020 | 89.168 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.482 | 44.482 | 44.482 | |||||||||
| 4 | Dự án công nghệ thông tin quản lý nguồn y tế | BH | 2016-2018 | 23.042 | |||||||||||||||
| 5 | Xây dựng Trụ sở làm việc Khu Đầu tôn | VC | 2017-2020 | 23.997 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | 3.700 | |||||||||
| 6 | Xây mới Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Đồng Nai | BH | 2017-2019 | 34.579 | 13.600 | 13.600 | 13.600 | 13.600 | 13.600 | 13.600 | |||||||||
| 7 | Dự án an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, triển khai thực hiện cho các cơ quan trực thuộc tỉnh | BH | 2017-2019 | 21.635 | 18.000 | 16.000 | 16.000 | 2.000 | 557 | 18.555 | 16.000 | 16.000 | 2.555 | ||||||
| 8 | Xây dựng mới trụ sở làm việc Môi trường dân tỉnh | BH | 2017-2018 | 30.736 | 12.800 | 10.500 | 10.500 | 2.300 | 12.800 | 10.500 | 10.500 | 2.300 | |||||||
| 9 | Xây dựng Nhà làm việc các cơ quan biển Đàng Tỉnh Đồng Nai | BH | 2018-2020 | 52.223 | 29.000 | 25.000 | 25.000 | 4.000 | (1.833) | 27.145 | 25.000 | 25.000 | 2.145 | ||||||
| 10 | Trụ sở làm việc Ủy ban đoàn kết công giáo | BH | 2018-2020 | 13.734 | 7.529 | 28 | 28 | 7.500 | 7.528 | 28 | 28 | 7.500 | |||||||
| 11 | Xây dựng trụ sở làm việc Đà Lan, đường, đường bình và xã Mỹ | BH | 2018-2022 | 54.846 | 40.122 | 10.122 | 10.122 | 30.000 | (15.000) | 25.121 | 10.121 | 10.121 | 15.000 | ||||||
| 12 | Bao chót, các tọa nông cấp Trụ sở làm việc UBND huyện Nhơn Trạch | NT | 2018-2020 | 19.515 | 12.000 | 10.000 | 10.000 | 2.000 | 12.000 | 10.000 | 10.000 | 2.000 |
| STT | Bình mục dự án | ĐD XD | Tiền đề thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn vốn gửi đổi | Nội dung đổi chính năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn vốn gửi đổi | Chủ đầu tư | ||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | |||||||||||||
| Nguồn NĐTT | XĐKT thu vượt năm 2019 | Nguồn thu sử dụng đổi | Nguồn NĐTT | XĐKT thu vượt năm 2019 | Nguồn thu sử dụng đổi | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 13 | Dự án Xây dựng Trụ sở làm việc Bến Đồng Nai | BH | 2019-2020 | 26.201 | 25.300 | 9.000 | 9.000 | 14.500 | 21.302 | 6.802 | 6.802 | 14.500 | Bán Đồng Nai | |||||
| 14 | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Hội Luật gia đình | BH | 2019-2020 | 590 | Hội Luật gia đình | |||||||||||||
| 15 | Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đồng Nai | BH | 2019-2020 | 9.121 | Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||
| 16 | Dự án Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đồng Nai | TP | 2019-2020 | 39.094 | 24.600 | 10.500 | 10.500 | 13.500 | 20.294 | 6.794 | 6.794 | 13.500 | UBND huyện Tân Phú | |||||
| 17 | Xây dựng Trung tâm kiểm định và tư vấn xây dựng Đồng Nai (ĐST hỗ trợ bồi thường và 50% xây lập) | BH | 2019-2020 | 33.159 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng | |||||||||
| 18 | Trung tâm công tác xã hội tổng hợp Đồng Nai (vốn TW đã TD 15 tỷ) | BH | 2019-2020 | 60.000 | 2.700 | 500 | 500 | 2.200 | 2.700 | 500 | 500 | 2.200 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||
| 19 | Xây dựng Trụ sở làm việc Trạm Thủy Thống Nhất | TN | 2019-2021 | 4816 | Chi cục Chăn nuôi và Thủy | |||||||||||||
| 20 | Dự án xây dựng nhà làm việc và làm lưu trữ của Đảng ủy khối Danh nghiệp tỉnh | BH | 2019-2021 | 2920 | - | - | - | - | Đảng ủy khối doanh nghiệp | |||||||||
| 21 | Kho lưu trữ UBND huyện Long Thành (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) (ĐST hỗ trợ xây lập, khổng lồ trụ thiết bị) | LT | 2020-2022 | 27.231 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | UBND huyện Long Thành | |||||||||
| 22 | Dự án đầu tư xây mới Nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Nhơn Trạch - sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Huyện ủy Nhơn Trạch (ĐST hỗ trợ hỗ trợ khoảng 8,2 tỷ XD Nhà làm việc UBMTTQ và các đoàn thể) | NT | đề án 3 năm | 19300 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | UBND huyện Nhơn Trạch | |||||||||
| 30 | Hạ tầng Công Cộng | |||||||||||||||||
| 1 | Tuyến thoát nước từ cầu Suối Cạn và trạch Cát Sinh | VC | 2016-2019 | 54.188 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 2 | Dự án tuyến thoát nước dài cây nước (kể cả BTGPM3) | NT | 2017-2021 | 310.752 | 75.000 | 50.000 | - | 50.000 | 25.000 | (5.000) | 70.000 | 50.000 | 0 | 50.000 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 3 | Chống ngập ống khu vực Suối Chùa, suối Bà Lửa, suối Cầu Quan (kể cả BTGPM3 do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện) | BH-LT | 2016-2020 | 157.345 | 120.000 | 25.000 | 25.000 | 0 | 0 | 97.000 | 0 | 0 | 100.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | 0 | 97.000 |
| 4 | Trung dã: | |||||||||||||||||
| 5 | Chống ngập ống khu vực Suối Chùa, suối Bà Lửa, suối Cầu Quan do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư | 25.000 | 3.000 | 3.000 | 26.000 | 23.000 | 3.000 | 3.000 | 26.000 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||
| 6 | Mở đường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện | 97.000 | 20.000 | 20.000 | 77.000 | 77.000 | 0 | 0 | 77.000 | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||
| 7 | Dự án hạ tầng điểm dân cư số 4 xã Hiếu Liên | VC | 2017-2021 | 181.919 | 87.300 | 10.000 | 10.000 | 77.300 | 81.428 | 4.128 | 4.128 | 77.300 | UBND huyện Vĩnh Cửu | |||||
| 8 | Xây dựng tuyến thoát nước cho khu vực ngõ 5 Biên Hòa, thành phố Biên Hòa | BH | 2017-2019 | 111.470 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||||
| 9 | Tuyến thoát nước từ Khu công nghiệp 1 ra ranh Bà Ký, huyện Nhơn Trạch | NT | 2017-2020 | 26.602 | 9.800 | 600 | 600 | 9.200 | 9.800 | 600 | 600 | 9.200 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||
| 10 | Tuyến thoát nước từ khu phố 4 đến Suối Đá thị trấn Tràng Bích, huyện Tràng Bích | TD | 2017-2020 | 48.381 | 16.597 | 16.597 | 16.597 | 16.597 | 16.597 | 16.597 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 11 | Hệ thống thoát nước khu vực Suối nước Trung huyện Long Thành | NT | 2017-2022 | 584.830 | 128.000 | 18.000 | 18.000 | 110.000 | 128.000 | 18.000 | 18.000 | 110.000 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||
| 12 | Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa (vốn đổi ứng theo Hợp định), trong đó đã bao gồm chi phí BTGPM3 do Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư | BH | theo Hệ thống thập định | 6.610.252 | 94.598 | 73.598 | 3.598 | 70.000 | 21.000 | 94.598 | 73.598 | 3.598 | 70.000 | 21.000 | Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 13 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân Phú | BH | 2016-2018 | 48.144 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai | |||||||||||||
| 14 | Hệ thống cấp nước sạch nông thôn xã Mã Bà huyện Vĩnh Cửu | VC | 2017-2018 | 10.866 | UBND huyện Vĩnh Cửu | |||||||||||||
| 15 | Hệ thống cấp nước sạch nông thôn xã Hiếu Liên huyện Vĩnh Cửu | VC | 2017-2018 | 10.651 | UBND huyện Vĩnh Cửu | |||||||||||||
| 16 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Điền | TP | 2016-2018 | 55.100 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai |
| S Y T | Danh mục dự án | Đề XĐ | Tiểu độ đoạn hiệu | Tổng mức đến đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (theo NỘ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đất | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đất | Chủ đề đoạn | ||||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | Giới đoạn 2019-2020 | ||||||||||||||
| Nguồn NSTT | XSKT thu vượt năm 2019 | Nguồn thu sứ dụng đất | Kế hoạch 2020 | Nguồn NSTT | XSKT thu vượt năm 2019 | Nguồn thu sứ dụng đất | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 14 | Hệ thống thoát nước chống ngập ống cao bộ cho khu vực xung quanh tỉnh, tỉnh huyện Cẩm Mỹ | CM | 2017-2018 | 4.703 | - | UBND huyện Cẩm Mỹ | ||||||||||||||
| 15 | Bổ sung thiết bị dân tạo nguồn nhân lực ngành môi trường và sở lý nước thải | LT | 2018-2020 | 14.900 | - | Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao Đồng Nai | ||||||||||||||
| 16 | Dự án hệ thống cấp nước sạch màng thảo xứ Phú Lệ, huyện Vĩnh Cửu | VC | 2018-2020 | 27.122 | 26.000 | 15.000 | 15.000 | 11.000 | 25.933 | 14.933 | 14.933 | 11.000 | UBND huyện Vĩnh Cửu | |||||||
| 17 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (dự án ngưng thực hiện) | TN | 2018-2020 | 30.663 | - | Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||
| 18 | Hệ thống cấp nước tập trung ấp Bàu Cối, xã Bảo Quang, thị xã Long Khánh | LK | 2018-2020 | 10.367 | 3.000 | 3.020 | 3.020 | 3.019 | 3.019 | 3.019 | Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||
| 19 | Năng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân Mỹ | CM | 2018-2020 | 17.441 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 8.806 | 8.806 | 8.806 | Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||
| 20 | Dự án xây dựng đường dây trung thế và trạm kiến ấp vào khu du lịch Thái Mai, huyện Bình Quân | DQ | 2018-2020 | 19.907 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | UBND huyện Bình Quân | |||||||||
| 21 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lợi - Phú Tân, huyện Bình Quân | DQ | 2019-2021 | 24.847 | 10.000 | 500 | 500 | 9.500 | 9.832 | 332 | 332 | 9.500 | Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 22 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú An, huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 13.843 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||
| 24 | Năng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Hàng Gòn, thị xã Long Khánh | LK | 2019-2021 | 26.981 | 23.500 | 10.000 | 10.000 | 13.500 | 23.500 | 10.000 | 10.000 | 13.500 | Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 25 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 26.981 | 24.500 | 10.000 | 10.000 | 14.500 | 24.100 | 10.000 | 10.000 | 14.500 | Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 26 | Dự án Năng cấp hệ thống cấp nước xã Thừa Đức, huyện Cẩm Mỹ | CM | đổi dã 3 năm | 14.991 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | UBND huyện Cẩm Mỹ | |||||||||||
| 27 | Dự án Năng cấp hệ thống cấp nước xã Sông Nhạn, huyện Cẩm Mỹ | CM | đổi dã 3 năm | 14.999 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | UBND huyện Cẩm Mỹ | |||||||||||
| 28 | Dự án Cấp nước sạch cho thị xã La Ngã, Phú Ngọc, Ngọc Định (đổi dã chi phí chuẩn bị đầu tư) | EQ | đổi dã 3 năm | 65.468 | 21.500 | 1.500 | 1.500 | 20.000 | 21.149 | 1.149 | 1.149 | 20.000 | UBND huyện Bình Quân | |||||||
| IV | Năng - Lào - Thủy lợi | - | ||||||||||||||||||
| 1 | Trạm bơm Bắc Lan | TP | 2020-2024 | 131.058 | 7.260 | 1.700 | 1.700 | 5.560 | 7.142 | 1.582 | 1.582 | 5.560 | Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi | |||||||
| 2 | Dự án cải tạo, rạp vét hồ Sen và hồ Bà Hào, huyện Vĩnh Cửu | VC | 2015-2017 | 53.876 | 900 | 900 | 900 | 830 | 830 | 830 | Khải thảo tôn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai | |||||||||
| 3 | Xã gia cổ bờ sông Đồng Nai được từ Định Phước La đến khu dân cư dọc sông Rước Cát (đổi dã chi phí CBĐT) | BH | đổi dã 5 năm | 67.111 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | Bao Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||
| 4 | Bàn chăn, rạp vét lồng hồ công trình hồ nuôi Vọng | CM | 2018-2020 | 29.180 | 24.100 | 10.000 | 10.000 | 14.100 | 24.100 | 10.000 | 10.000 | 14.100 | Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi | |||||||
| 5 | Dự án Thủy lợi phục vụ nuôi vùng ven Định Quân tỉnh Đồng Nai (đảm bảo giảm sàn ngàn sàn TW hồ ống ngàn sàn tỉnh 109.503 tỷ) | EQ | 2016-2020 | 235.450 | 84.000 | 12.000 | 12.000 | 72.000 | (42.000) | 40.276 | 10.276 | 10.276 | 30.000 | Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi | ||||||
| 6 | Hồ chăn nước Gia Măng huyện Xuân Lộc | XL | 2015-2017 | 324.205 | 17.630 | 17.630 | 630 | 17.000 | 17.619 | 17.619 | 619 | 17.000 | Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi | |||||||
| 7 | Trạm bơm Bắc Thuyền, huyện Tân Phú | TP | 2017-2018 | 9.990 | - | UBND huyện Tân Phú | ||||||||||||||
| 8 | Rạp vét nuôi Đa Tôn, huyện Tân Phú | TP | 2017-2018 | 28.642 | - | Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi | ||||||||||||||
| 9 | Xây dựng một trạm bơm Giang Điền huyện Tân Phú | TP | 2017-2020 | 63.337 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | UBND huyện Tân Phú | |||||||||
| 10 | Tiêu thải nước cách đồng Bàu Kiên xã Thanh Sơn huyện DQ | DQ | 2017-2020 | 54.908 | 18.200 | 18.200 | 18.200 | 17.885 | 17.885 | 17.885 | UBND huyện Bình Quân | |||||||||
| 11 | Hồ chăn nước Cà Rắn xã Gia Cuối (đổi dã chi phí BTGPMG) | DQ | 2017-2021 | 212.684 | 120.000 | 50.000 | - | 50.000 | 70.000 | 120.000 | 50.000 | 0 | 50.000 | 70.000 | UBND huyện Bình Quân | |||||
| 12 | Năng cấp, mở rộng Hồ chăn nước nuôi Tre | LK | 2017-2020 | 131.018 | 30.000 | 6.352 | 6.352 | 23.448 | (9.000) | 16.415 | 1.967 | 1.967 | 14.448 | UBND thành phố Long Khánh | ||||||
| 13 | Xây dựng đường xá cầu qua dập trăn hồ trườn V, hồ Cầu Mới | LT-CM | 2017-2019 | 39.177 | 11.800 | 11.800 | 11.800 | 0 | 11.712 | 11.712 | 11.712 | 0 | Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi |
| STT | Danh mục dự án | ĐB XD | Tiền đề thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đất | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 (đầu chính) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đất | Chỉ đầu tư | |||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đất | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đất | ||||||||||||||
| Nguồn NĐTT | NSNT thu vượt năm 2018 | Nguồn thu sử dụng đất | Nguồn NĐTT | NSNT thu vượt năm 2018 | Nguồn thu sử dụng đất | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=748 | 7=849+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+19 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 14 | Dự án là giải pháp công bằng Nài, đoạn từ khu dân cư Cầu Rạch Cát phương Thống Nhất đến Nhà máy và lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa-đại dư đã ứng thỏa cảm với việc đưa kết nối, khai dự án TWX-LNT tại BĐ giải đoạn 1 từ vốn ODA (để có bồi thường giải phóng mặt bằng do TP Biên Hòa thảo hiện) | BH | 2017-2021 | 328.139 | 211.015 | 91.015 | 91.015 | 0 | 0 | 135.000 | 0 | 0 | 210.825 | 98.825 | 96.825 | 0 | 0 | 100.000 | 0 |
| 8 | Trang đề: | ||||||||||||||||||
| 9 | Dự án là giải pháp công bằng Nài, đoạn từ khu dân cư Cầu Rạch Cát phương Thống Nhất đến Nhà máy và lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa | 56.645 | 56.645 | 112.000 | 168.455 | 56.455 | 56.455 | 112.000 | Đưa quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||
| 9 | Bồi thường giải phóng mặt bằng do LĐND thành phố Biên Hòa thảo hiện | 34.370 | 34.370 | 8.000 | 42.370 | 34.370 | 34.370 | 8.000 | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||||
| 15 | Hỗ trợ công nghệ Cầu Dầu, thị xã Long Khánh | LK | 2016-2019 | 297.873 | 34.200 | 25.000 | 25.000 | 9.000 | 31.712 | 22.712 | 22.712 | 9.000 | UBND thành phố Long Khánh | ||||||
| 16 | Xây dựng nguồn kinh doanh đầu nước thải ngoài hàng của khu công nghiệp Xuân Lộc, huyện Xuân Lộc (để có bồi thường giải phóng mặt bằng) | XL | 2018-2020 | 27.311 | 7.844 | 7.844 | 7.844 | 6.794 | 6.794 | 6.794 | UBND huyện Xuân Lộc | ||||||||
| 17 | Dự án Hợp với và giải pháp công nghệ Quản Thư, huyện Long Thành (để có 47GPMH) | LT | 2018-2020 | 44.900 | 30.500 | 20.000 | 20.000 | 10.500 | 30.500 | 20.000 | 20.000 | 10.500 | UBND huyện Long Thành | ||||||
| 18 | Dự án hệ thống thủy lợi cách đồng TBA, THB và lộ 25 huyện Thống Nhất | TN | 2018-2020 | 33.714 | 31.800 | 11.800 | 11.800 | 20.000 | (5.000) | 26.466 | 11.466 | 11.466 | 15.000 | UBND huyện Thống Nhất | |||||
| 19 | Trạm lược ủy 7 Phù Tân huyện Định Quân | ĐQ | 2018-2021 | 75481, 49604 | 23.000 | 3.000 | 3.000 | 20.000 | 20.000 | 0 | 0 | 20.000 | UBND huyện Định Quân | ||||||
| 20 | Thuật nước lũ xã Xuân Lộc | LK | 2018-2020 | 34.455 | 23.000 | 22.000 | 22.000 | 1.000 | (500) | 22.500 | 22.000 | 22.000 | 500 | UBND thành phố Long Khánh | |||||
| 21 | Tiêu thuyết lũ xã Bình Lộc thị xã Long Khánh (để có bồi thường giải phóng mặt bằng) | LK | 2018-2020 | 55.900 | 30.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 35.970 | 17.970 | 17.970 | 18.000 | Chi cục nông trại, bảo vệ thực vật và thủy lợi | ||||||
| 22 | Phân vật Rạch mai và Bình Hoà | VC | 2019-2021 | 41.816 | 25.000 | 5.000 | 5.000 | 20.000 | 20.223 | 223 | 223 | 20.000 | UBND huyện Vĩnh Cửu | ||||||
| 23 | Dự án Trạm lược ủy 4 xã Tà Lôi huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 14.927 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 1.500 | 12.213 | 10.713 | 10.713 | 1.500 | UBND huyện Tân Phú | ||||||
| 24 | Dự án chống ngập ống khu vực Tuổi Cù (Ngân sách thị xã chi bồi thường 55,4 t) | LK | 2019-2023 | 334.809 | 29.000 | - | - | 29.000 | (9.000) | 20.000 | 0 | 0 | 20.000 | UBND thành phố Long Khánh | |||||
| 25 | Dự án xây dựng một số hàng mục tiếp theo bổ sung dự án Khẩn cấp bảo tồn Vụi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014-2020 (để có chi phí chuẩn bị đầu tư) | ĐH | đề án 5 năm | 20.119 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | Chi cục Kiểm lâm | ||||||||||
| V | An ninh quốc phòng | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án cải tạo và xây dựng Thị xã Công an huyện Nôm Trạch (tỉnh XPN, Bộ Cà 40%, huyện XPN) | NT | 2018-2020 | 30.382 | 12.600 | 5.000 | 5.000 | 7.600 | 12.600 | 5.000 | 5.000 | 7.600 | Công an tỉnh Đồng Nai | ||||||
| 2 | Trụ sở Đàn chỉ huy quân sự huyện Tân Phú | TP | 2018-2020 | 71.356 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | UBND huyện Tân Phú | ||||||||
| 3 | Dự án Trung tâm huấn luyện quân nhân, dự án đồng viên Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | XL | 2018-2019 | 216.808 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.060 | 5.060 | 5.060 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | ||||||||
| 4 | Trung lý phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu rạn sàn bộ cho cách sát PCCC tỉnh từ năm 2013-2018 (tên có KH 17 là Tiêu dự án đầu tư trang bị phương tiện PCCC và CNCH cho CS PCCC) | BH | 2017-2019 | 39.600 | 9.150 | 9.150 | 9.150 | 8.569 | 8.569 | 8.569 | Công an tỉnh Đồng Nai | ||||||||
| 5 | Xây dựng nhà khách của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | BH | 2017-2018 | 26.120 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | ||||||||||||||
| 6 | Dự án đầu tư trang thiết bị cứu rạn sàn bộ giai đoạn 2016-2020 cho CS PCCC tỉnh | BH | 2017-2019 | 27.572 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 12.892 | 12.892 | 12.892 | Công an tỉnh Đồng Nai | ||||||||
| 7 | Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnh | VC | 2017-2020 | 199.963 | 116.000 | 50.000 | - | 50.000 | 66.000 | 115.958 | 49.958 | 49.958 | 66.000 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | |||||
| 8 | Dự án nhà Đàn việc, nhà phục vụ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Nai | BH | 2018-2020 | 31.900 | 26.000 | 20.000 | 20.000 | 6.000 | 2.000 | 26.988 | 18.988 | 18.988 | 8.000 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | |||||
| 9 | Dự án Khu nhà nghỉ của bộ của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh (để có chi phí chuẩn bị đầu tư) | BH | 2019-2021 | 9.002 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
| S T Y | Danh mục dự án | ĐB XD | Tiền độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (tóm NQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giải đốc | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giải đốc | Chủ đề tư | ||||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đợt | Kế hoạch 2020 | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đợt | Kế hoạch 2020 | |||||||||||||
| Nguồn NSTT | NSKT thu vượt năm 2018 | Nguồn thu về dựng đất | Nguồn NSTT | NSKT thu vượt năm 2018 | Nguồn thu về dựng đất | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 10 | Dự án Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Đồng Nai | BH | 2018-2022 | 654.000 | 223.000 | 13.000 | 12.000 | 220.000 | (88.100) | 131.982 | 83 | 83 | 131.900 | Công an tỉnh Đồng Nai | ||||||
| VI | Khoa học công nghệ | - | - | |||||||||||||||||
| 1 | Hạ tầng trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai, giai đoạn I | CM | 2014-2018 | 271.941 | - | Sở Khoa học và Công nghệ | ||||||||||||||
| 2 | Trung tâm chiếu sự Sở khoa học Công nghệ (ngân sách tỉnh 7/15) | CM | 2017-2021 | 186.678 | 38.000 | 10.000 | 10.000 | 28.000 | 38.000 | 10.000 | 10.000 | 28.000 | Sở Khoa học và Công nghệ | |||||||
| 3 | Dự án Xây dựng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đồng Nai giai đoạn I | BH | 2019-2022 | 35.934 | 32.000 | 12.000 | 12.000 | 20.000 | 724 | 32.724 | 12.000 | 12.000 | 20.724 | Sở Thông tin và Truyền thông | ||||||
| 4 | Dự án xây dựng trung tâm tích hợp dữ liệu trung cấp cơ quan Đồng Nai DN | BH | 2018-2020 | 10.270 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 9.500 | 9.500 | 0 | 0 | 9.500 | Văn phòng Tỉnh ủy | |||||||
| 5 | Dự án bổ sung công cấp thiết bị công nghệ thông tin, hệ thống mạng trung cấp cơ quan Đồng Nai DN | BH | 2018-2020 | 9.993 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | Văn phòng Tỉnh ủy | |||||||||
| 6 | Nông cấp hệ thống thư điện tử tỉnh Đồng Nai | BH | 2018-2020 | 4.031 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | Sở Thông tin và Truyền thông | |||||||||
| 7 | Dự án xây dựng các hệ thống thông tin và phần mềm đặc trưng của tỉnh Đồng Nai | BH | 2018-2020 | 2.429 | 2.238 | 2.238 | 2.238 | 2.238 | 2.238 | 0 | 0 | 2.238 | Văn phòng Tỉnh ủy | |||||||
| II | Bổ trợ dự phòng để thanh toán đối với các dự án phê duyệt dự toán bất thường | 90.548 | 90.548 | 41.548 | 50.000 | 8.000 | 0 | 0 | 0 | 54.829 | 54.829 | 0 | 50.000 | 4.829 | 0 | 0 | - | |||
| - Bổ trợ dự phòng để thanh toán đối với các dự án phê duyệt dự toán bất thường | 44.719 | 44.719 | 41.548 | - | 3.171 | - | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||
| - Dự án bổ C&Khn | 54.829 | 54.829 | - | 50.000 | 4.829 | 54.829 | 54.829 | 0 | 50.000 | 4.829 | ||||||||||
| C | Kết cấu chuyển sang tiêm sau thực hiện | - | - | |||||||||||||||||
| Do tích giao chỉ tiêu | 138.384 | 138.384 | ||||||||||||||||||
| Hỗ trợ cơ quan tiêu chuẩn cấp huyện | - | |||||||||||||||||||
| D | Nguồn vốn thanh toán dự án của Hóa An + hoàn trả vay BĐĐ có 2017 là 202,103 tỷ + hỗ trợ BTGPMH đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, huyện Trảng Bom và các khoản chi phí khác | 892.531 | 475.627 | 475.627 | 0 | 0 | 416.994 | 0 | 0 | - | ||||||||||
| 1 | Bổ trợ hoàn sum ứng các năm trước (số thực hiện) | - | ||||||||||||||||||
| 2 | Bổ trợ hoàn sum ứng các năm trước (số kết do, trong đó hỗ trợ cho huyện là 86,604 tỷ đồng = 82,902 tỷ năm 2018 + 3,771 tỷ năm 2017) | - | ||||||||||||||||||
| 3 | Nguồn vốn dự phòng thanh toán dự án của Hóa An | - | - | |||||||||||||||||
| 4 | Hoàn trả trong năm 2019 | 19.380 | 19.380 | 19.380 | 19.192 | 19.192 | 19.192 | |||||||||||||
| 5 | Dự án Quốc phòng DA2 (Dự án một) (bổ có chi phí chuẩn bị đầu tư) | tối đa 5 năm | 125.000 | 88.192 | 61.000 | 61.000 | 28.192 | 89.192 | 61.000 | 61.000 | 28.192 | Bổ chỉ huy quản trị tỉnh | ||||||||
| 6 | Dự án Trụ sở Ban chỉ huy quản trị huyện Bình Quân | 91.992 | - | UBND huyện Bình Quân | ||||||||||||||||
| II | Hoàn trả BĐĐ chỉ năm 2017 | 227.536 | 227.536 | 227.536 | 227.536 | 227.536 | 227.536 | - | ||||||||||||
| IV | Kinh phí lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch (VĐ 240DUBND-KT ngày 08/2019) | 96.000 | 96.000 | 56.000 | 56.000 | - | ||||||||||||||
| V | Bổ trợ và mục tiêu cho ngân sách cấp huyện + dự phòng thanh toán bất thường | 412.937 | 80.225 | 80.225 | 332.712 | 0 | 0 | |||||||||||||
| 1 | Bổ trợ BTGPMH đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thị trấn Trảng Bom (có kết do NSTT năm 2018 là 96,604 tỷ đồng) | 119.576 | 29.576 | 29.576 | 90.000 | 119.576 | 29.576 | 29.576 | 90.000 | UBND huyện Trảng Bom |
| STT | Danh mục dự án | ĐD XĐ | Tiền đề (thực hiện) | Tổng mức vốn đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đất | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đất | Chủ đề | ||||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | |||||||||||||||
| Nguồn NSTT | NSKT thu vay năm 2018 | Nguồn thu có dụng đất | Kế hoạch 2020 | Nguồn NSTT | NSKT thu vay năm 2018 | Nguồn thu có dụng đất | Kế hoạch 2020 | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 2 | Các dự án khác đã có kết quả thẩm định nguồn vốn và dự phòng bồi thường giải phóng mặt bằng, các dự án còn thiếu vốn kế hoạch và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện khi đã điều kiện về hỗ trợ | 293.360 | 50.649 | 50.649 | 242.712 | 0 | 50.649 | 50.649 | 50.649 | |||||||||||
| 2.1 | Xây dựng đường vào Cựu công nghiệp Long Giao, huyện Cẩm Mỹ | 30.000 | 30.000 | 30.000 | UBND huyện Cẩm Mỹ | |||||||||||||||
| 2.2 | Dự án mở rộng và bồi thường Võ Thị Báu, thành phố Biên Hòa | 30.000 | 30.000 | 30.000 | UBND thành phố Biên Hòa | |||||||||||||||
| 2.3 | Dự án đường vào Cựu công nghiệp Long thuộc, huyện Long Thành | 17.000 | 17.000 | 17.000 | UBND huyện Long Thành | |||||||||||||||
| 2.4 | Đường 600B (giải đoạn 2) - huyện Tân Phú | 19.000 | 19.000 | 19.000 | UBND huyện Tân Phú | |||||||||||||||
| 2.5 | Đường Phú Trang - Phú An (giải đoạn 2) - huyện Tân Phú | 25.000 | 25.000 | 25.000 | UBND huyện Tân Phú | |||||||||||||||
| 2.6 | Đối tượng đường và xây dựng hệ thống chiếu sáng đường Tà Lài (đoạn từ Km13 đến cầu Tà Lài) - huyện Tân Phú | 19.000 | 19.000 | 19.000 | UBND huyện Tân Phú | |||||||||||||||
| 2.7 | Dự phòng hỗ trợ có mục tiêu các dự án khi đã điều kiện về hỗ trợ | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ||||||||||||||||
| 2.8 | Bổ bộ thành phần bồi thường đối với dự án vốn ngân sách tỉnh | 72.712 | 33.347 | 106.089 | 0 | 0 | 0 | 0 | 106.089 | |||||||||||
| a | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT NƠ đoạn từ km 34.000 đến km 10+000, huyện Xuân Lộc (hoàn trả tạm ứng và đi đến đường điền) | XL | 13.016 | 13.016 | Bản quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||||||
| b | Bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Hạo với tạm kênh thoát nước cuối đường số 2 huyện Nhơn Trạch | MT | 500 | 500 | Bản quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||||||
| c | Bồi thường giải phóng mặt bằng bổ sung dự án đường Hồ Chí Minh 4 - Trị An | VC | 393 | 393 | Bản quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||||||
| d | Hoàn trả tạm ứng chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Đường Bằng Nhàn - Dầu Giấy (giờ đường HL10 đến ĐT,700), đoạn qua xã Cẩm Dương, huyện Long Thành | LT | 349 | 349 | UBND huyện Long Thành | |||||||||||||||
| e | Bồi thường giải phóng mặt bằng bổ sung dự án sửa chữa cực bộ và dự án (từ tuyến đường Thượng Đế 21 tại phường Tam Phước) | BH | 250 | 250 | UBND thành phố Biên Hòa | |||||||||||||||
| a | Dự phòng thành phần bồi thường đối với dự án vốn ngân sách tỉnh (kể cả Dự án Đoạn 2 - đường 25C, hồ chứa nước Cổ Khu...) và các dự án còn thiếu nguồn (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư đối với các dự án có trong kế hoạch trung hạn 2016-2020, tự quyền UBND tỉnh phân bổ chi tiết khi đã điều kiện về hỗ trợ, và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện (kể cả các dự án và hội hóa GTNT) khi đã điều kiện về hỗ trợ | 91.551 | 91.551 | |||||||||||||||||
| 2.9 | Dự phòng để hỗ trợ các dự án và hội hóa giao thông nông thôn, thành tích chi phí bồi thường, các dự án có trong trung hạn nhưng thiếu nguồn, hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện khi đã điều kiện về hỗ trợ | 45.730 | 45.730 | 45.730 | ||||||||||||||||
| VI | Hoàn trả ngân hàng Công thương (vay năm 2016) | |||||||||||||||||||
| VII | Hoàn trả ngân hàng BIDV (vay năm 2016 là 115,526 tỷ, vay năm 2017 là 87,486 tỷ) | 87.486 | 87.486 | 87.486 | 87.486 | 87.486 | 87.486 | |||||||||||||
| VIII | Hoàn trả tạm ứng ngân sách trung ương 2010 là 1,422 tỷ đồng | |||||||||||||||||||
| IX | Phân cấp cho cấp huyện giao chỉ tiêu | 2.697.386 | 1.389.656 | 1.389.656 | 1.335.500 | 2.697.356 | 1.389.686 | 1.389.686 | 1.335.500 | |||||||||||
| X | Bổ trợ huyện Tân Phú hoàn thành nông thôn mới năm 2018 là 100 tỷ đồng và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện là 128.672 tỷ đồng |
| STT | Danh mục dự án | ĐD XD | Tiền độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đất | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đất | Chủ đầu tư | ||||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đất | Kế hoạch 2020 | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đất | Kế hoạch 2020 | |||||||||||||
| Nghiên NTTT | XĐKT thu vượt năm 2018 | Nghiên thu sử dụng đất | Nghiên NTTT | XĐKT thu vượt năm 2018 | Nghiên thu sử dụng đất | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+19 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| G | Đất trụy các dự án XHHGTNT (năm 2019 đạt 1.130 tỷ, đạt 2.000.000 tỷ) | 363.500 | 233.500 | 233.500 | 130.000 | (48.520) | 317.779 | 233.500 | 233.500 | 84.270 | ||||||||||
| H | Đất trụy các thạch trảo cho các dự án đã quyết toán nhưng còn nhiều vốn kế hoạch | 70.000 | 40.000 | - | 40.000 | 30.000 | 59.939 | 29.939 | 0 | 29.939 | 30.000 | |||||||||
| M | Các phi thải kế bầu và tài công - chuẩn bị đầu tư - chủ trương đầu tư | - | ||||||||||||||||||
| I | Các dự án thiết kế bầu và tài công (các kế thải đã điều kiện về kế thải) | - | ||||||||||||||||||
| I | Dự án Đất Gia từ 2, huyện Xuân Lộc | XL | 2020-2024 | 332.500 | 4.985 | 3.485 | 3.485 | 1.500 | 4.470 | 2.970 | 2.970 | 1.500 | UBND huyện Xuân Lộc | |||||||
| II | Các dự án đã có Chủ trương đầu tư được duyệt | - | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án Đường một chiều từ chín lần định đến núi Cái (ngân cách tỉnh bộ trụ 50% TMĐT) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | TN | tối đa 3 năm | 27.000 | 370 | 370 | 370 | 370 | UBND huyện Thống Nhất | |||||||||||
| 2 | Đường Thân Đức di dã Lương Khánh (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | CM | tối đa 5 năm | 145.437 | 1.980 | 1.980 | 1.980 | 1.980 | UBND huyện Cẩm Mỹ | |||||||||||
| 3 | Dự án Đường tránh ngã tư Đầu Giấy với tỉnh bộ 769 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | TN | tối đa 3 năm | 111.600 | 700 | 700 | 700 | 700 | UBND huyện Thống Nhất | |||||||||||
| 4 | Đường văn Khu công nghiệp Ông Khu, huyện Nhơn Trạch | NT | tối đa 3 năm | 621.000 | 2.000 | 500 | 500 | 1.500 | 2.000 | 500 | 500 | 1.500 | UBND huyện Nhơn Trạch | |||||||
| 5 | Đoạn 2 (từ đầu đường số 9 đến Hương lộ 19) thuộc Dự án đường 25 C giai đoạn 1 (đoạn từ Hương lộ 19 đến đường 219), huyện Nhơn Trạch (trước đây là Đường 25C huyện Nhơn Trạch, đoạn của lại), huyện đã đầu tư đường số 9 đến đường số 2 | NT | tối đa 5 năm | 646.000 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND huyện Nhơn Trạch | |||||||||||
| 6 | Nạo với Tuổi Săn Mẫu được đầu vào chính nước chính (xuất phát từ phương Tây Hồi) đầu vào Xâm Mai | BH | 2018-2022 | 377.000 | 675 | 675 | 675 | 675 | Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||
| 7 | Dự án đầu tư xây dựng trong tâm tin học và thông tin khoa học bằng nghề, Chi học tiêu chuẩn đa hướng chất lượng, quỹ đầu tư phát triển khoa học công nghệ, ban quản lý dự án thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | BH | 2019-2019 | 47.625 | 600 | 500 | 500 | 100 | 600 | 500 | 500 | 100 | Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 8 | Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Trảng Bình giai đoạn ưu tiên | TB | 2020-2024 | 99.841 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 9 | Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Long Thành giai đoạn ưu tiên | LT | 2020-2024 | 107.180 | 2.400 | 1.400 | 1.400 | 1.000 | 2.400 | 1.400 | 1.400 | 1.000 | Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||
| 10 | Hệ thống thoát nước khu vực Trung tâm và Thành phố, huyện Vĩnh Cửu | VC | 2019-2021 | 38.300 | 200 | - | - | 200 | 200 | 0 | 200 | Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||
| 11 | Dự án Nạo với Rạch Đông, huyện Vĩnh Cửu | VC | tối đa 5 năm | 131.440 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | Bưu Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||
| 12 | Trạm xử lý nước thải 5000 m3/ ngày đầu tư Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai | CM | 2019-2021 | 25.700 | 200 | - | - | 200 | 200 | 0 | 200 | Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||
| 13 | Đường văn trung tâm và Nam Cát Tiên huyện Tân Phú kết hợp kế bầu trạch lô | TP | 2018-2020 | 36.546 | 100 | 100 | 100 | - | 0 | 0 | UBND huyện Tân Phú | |||||||||
| 14 | Dự án Trụ sở làm việc Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh và Trung tâm hành chính công tích Đồng Nai (NGT 20% chi phí xây lắp + thiết bị), dự án tạm ngưng | BH | 2018-2021 | 157.863 | 500 | 500 | 500 | - | 0 | 0 | Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||
| 15 | Hội nghị truyền hình phòng cháy chữa cháy tỉnh Đồng Nai (dự án ngưng) | BH | 2019-2021 | 10.863 | - | 0 | - | 0 | Công an tỉnh Đồng Nai | |||||||||||
| 16 | Đầu chữa công trình Đập dừng Long An (dự án bầu) | LT | 2019-2023 | 7.600 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Huyện | |||||||||
| 17 | Dự án hồ chứa nước Gia Đức, huyện Thống Nhất (dự án tạm dừng) | TN | 2019-2023 | 179.359 | - | - | - | - | Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| STT | Danh mục dự án | ĐH XĐ | Tiền độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (đơn ĐQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ | Chủ đề | ||||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | Kiến trúc vượt năm 2018 | Kiến trúc vượt năm 2019 | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | Kiến trúc vượt năm 2018 | Kiến trúc vượt năm 2019 | Kiến trúc vượt năm 2020 | ||||||||||
| Nguồn NTTT | NTTT cho vượt năm 2018 | Nguồn thu từ đang đầu | NTTT | NTTT cho vượt năm 2018 | Nguồn thu từ đang đầu | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7=8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 18 | Dự án Hệ thống được nước có sở lý nước trại tại Long Khánh (chỉ phí chuẩn bị đầu tư, theo Văn bản số 1283/2/2010-ĐT ngày 29/12/2016) | LK | - | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||||
| 19 | Dự án Hệ thống được nước có sở lý nước trại tại Long Khánh (chỉ phí chuẩn bị đầu tư, theo Văn bản số 1283/2/2010-ĐT ngày 29/12/2016) | BH | đổi 5 năm | 100.000 | 600 | 600 | (992) | 408 | 408 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||
| 20 | Dự án Hệ thống đường Lợi Thủy Tổ, huyện Định Quân (ngân sách tỉnh 50%) (đổi 5 năm) | ĐQ | đổi 5 năm | 124.000 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND huyện Định Quân | |||||||||||
| 21 | Dự án Đường nối Cam công nghiệp Phú Túc di Tỉnh (đổi 5 năm) | ĐQ | đổi 5 năm | 103.241 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND huyện Định Quân | |||||||||||
| 22 | Dự án Đường ven đường Đồng Nai, huyện Định Quân (đổi 5 năm) | ĐQ | đổi 5 năm | 46.940 | 200 | 200 | 200 | 200 | UBND huyện Định Quân | |||||||||||
| 23 | Dự án nâng cấp đường Quốc lộ 1 - Xuân Lập, thị xã Long Khánh (đổi 5 năm) | LK | đổi 3 năm | 77.600 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | UBND thành phố Long Khánh | |||||||||||
| 24 | Dự án xây dựng đường 25C, đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 10 (giới đoạn 1) (đổi 5 năm) | BH | đổi 5 năm | 651.813 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||
| 25 | Dự án xây dựng 06 Nhà trạm kiểm tra và 04 trạm kiểm tra sông | VC | đổi 3 năm | 11.800 | 300 | - | - | 300 | 300 | 0 | 300 | Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai | ||||||||
| 26 | Hồ Chùa nước Thủy Hoàng (chuyển Chùa đầu tư) | CM | đổi 3 năm | 62.380 | 300 | 300 | 300 | 300 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||
| 27 | Nâng cấp, mở rộng đường Phú Văn Hòa (đoạn từ ngày 1/2/2017) | BH | đổi 5 năm | 734.020 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND thành phố Bình Hòa | |||||||||||
| 28 | Cái tạo, nâng cấp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối nối (giới đoạn 2) từ Hải giao đường Quang Trung đến đường Nguyễn Tiết, thành phố Long Khánh | LK | đổi 3 năm | 53.000 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND thành phố Long Khánh | |||||||||||
| 29 | Dự án Đường Nguyễn Chí Thanh, huyện Tân Phú | TP | đổi 5 năm | 120.938 | 800 | 800 | 800 | 800 | UBND huyện Tân Phú | |||||||||||
| 30 | Dự án Cửa cổ tại 05 bộ sông Đồng Nai (đoạn 8, xã Nam Cát Tỉnh, huyện Tân Phú (giới đoạn 1) | TP | đổi 5 năm | 101.143 | 800 | 800 | 1.720 | 2.520 | 2.520 | Chỉ các trạm trạm, bảo vệ thực vật và thủy lợi | ||||||||||
| 31 | Đầu tư xây dựng tuyến đường Sông Nhan - Dầu Giấy (đoạn còn lại đi qua dự bản huyện Thống Nhất) Km0+000 Km2+000 | TN | đổi 3 năm | 59.200 | 200 | 200 | 200 | 200 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||||
| 32 | Di dời, bồi bổ dự định đầu tư khu vực Đồng 4, 5, xã Mã Đà, huyện Vĩnh Cửu (đổi 5 năm) | VC | đổi 5 năm | 93.952 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND huyện Vĩnh Cửu | |||||||||||
| 33 | Dự án xây dựng một số hàng mục thuộc Tiểu dự án trạm sở lý nước trại tại 1, thành phố Bình Hòa | BH | đổi 3 năm | 10.000 | 200 | 200 | 200 | 200 | UBND thành phố Bình Hòa | |||||||||||
| 34 | Dự án đường Lê Hồng Phong (đoạn từ đường 304 đến đường Nam Kỳ Kinh Nghi), thị trấn Tùng Đơn (ngân sách tỉnh 50%) | TB | đổi 3 năm | 52.400 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND huyện Tùng Đơn | |||||||||||
| 35 | Đường Vinh dự án trại Định Quân, huyện Định quân | ĐQ | đổi 5 năm | 225.000 | 800 | 800 | 800 | 800 | UBND huyện Định Quân | |||||||||||
| 36 | Dự án 192 đường cấp nước tập trung liên xã Lâm Sơn, Đồng Bảy, Xuân Đồng, Xuân Tây huyện Cẩm Mỹ | CM | đổi 5 năm | 87.026 | 800 | 800 | 1.142 | 1.942 | 1.942 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai | ||||||||||
| 37 | Dự án nâng cấp, kết nối liên đường phân cuồng giáo dịch bảo đảm phục vụ công tác quản lý nhà nước | BH | đổi 3 năm | 3.500 | 100 | 100 | 100 | 100 | Sở Tư Pháp | |||||||||||
| 38 | Cái dự án đã được UBND tỉnh chấp thuận lập kế hoạch trong đầu tư xây dựng UBND tỉnh giao chỉ dẫn kết nối điều kiện về hồ sơ | 8.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| S Y T | Danh mục dự án | ĐB XD | Tiền độ được hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đến | NĐ đang điều chỉnh năm 2020 | Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đến | Chủ đề nợ | ||||||||||
| Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đài | Kế hoạch 2020 | Giới đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đài | Kế hoạch 2020 | |||||||||||||
| Nguồn NSTY | XSKT thu vượt năm 2018 | Nguồn thu sử dụng đổi | Kế hoạch 2020 | Nguồn NSTY | XSKT thu vượt năm 2018 | Nguồn thu sử dụng đổi | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6-7+8 | 7-8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14+15+19 | 15+16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | Đường Phá Cường - Là Nhà, huyện Định Quán | ĐQ | - | UBND huyện Định Quán | ||||||||||||||||
| 2 | Dự án Hồ Thủy tại Thanh Sơn, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | ĐQ | - | UBND huyện Định Quán | ||||||||||||||||
| 4 | Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 7440 (T8 L6-T14 C5) | TB | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||||
| 5 | Nâng cấp đường Bắc Sơn - Long Thành (đoạn từ Quốc lộ 1 giao với đường Võ Nguyên Ghiệp, TP Biên Hòa, huyện Tràng Đơn) | BH- TB | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||||
| 6 | Nâng cấp đường Xuân Bắc - Thanh Sơn (đoạn từ Km24+100- Km184+100 và đoạn từ Km24+787 của số 2 đến Km514+183), huyện Xuân Lộc, Định Quán, Vĩnh Càn - dự kiến nguồn đất | XL- ĐQ- VC | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||||
| 7 | Xây dựng một tuyến đường ĐT 7488, TP Biên Hòa, huyện Vĩnh Càn | VC | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||||
| 8 | Dự án Hệ thống thoát nước chống ngập vong quanh Trung tâm Văn hóa Đô thịt huyện Long Thành | LT | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||||
| 9 | Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thịt vào Vĩnh An, huyện Vĩnh Càn | VC | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||||
| 10 | Đầu tư xây dựng đường Trần Phú (đường N7) | LT | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||||||
| 11 | Phủ thờ đầu đa năng, kết hợp Quảng trường, thành phố Long Khánh | LK | - | UBND thành phố Long Khánh | ||||||||||||||||
| 12 | Dự án Gia cố tại 10 xã công Đồng Nai (đoạn qua khu vực xã Nam Cái Tiên, huyện Tân Phú (giới đoạn 1) | BH | - | Chi cục tổng nợ, bảo vệ thực vật và thủy lợi | ||||||||||||||||
| 13 | Đường Nguyễn Văn Cừ, huyện Tân Phú | TP | - | UBND huyện Tân Phú | ||||||||||||||||
| 14 | Dự án rạn vét rạch Cái Sinh (Sinh Xếp) | BH | - | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||||||||||
| 15 | Xây dựng 10 khu vực đường của Công an tỉnh Đồng Nai (gồm các huyện Thống Nhất, Tước Lộc, Cẩm Mỹ, thành phố Long Khánh và Phòng PC10) | BN | - | Công an tỉnh Đồng Nai | ||||||||||||||||
| 16 | Dự án đầu tư nâng cấp Hệ thống trục đài Bình Công an tỉnh | BH | - | Công an tỉnh Đồng Nai | ||||||||||||||||
| 17 | Triển khai các Hệ thống bao gồm các giải pháp phân công, phân môn, phân bón an toàn thông tin phục vụ cho công tác điều hành tỉnh dọn trong công tác phòng cháy và chữa cháy | BH | - | Công an tỉnh Đồng Nai | ||||||||||||||||
| 18 | Đường Xuân Đường - Thân Đàn | CN | - | UBND huyện Cẩm Mỹ | ||||||||||||||||
| 19 | Đường đạo đồng học | CN | - | UBND huyện Cẩm Mỹ | ||||||||||||||||
| 20 | Đường 2 - 4 đồng Nhựa đi và là 25 | CN | - | UBND huyện Cẩm Mỹ | ||||||||||||||||
| 21 | Mặt sở dự án khác ... (kể cả các dự án trung thành trực trung ban của tỉnh, tỉnh) | - | ||||||||||||||||||
| N | Các dự án triển khai từ nguồn đầu giá đất (kể cả số NSTY để lập hồ sơ dự án đầu tư, thiết kế bảo vệ thịt công) - chỉ thực hiện khi có nguồn vốn đầu giá đất và nguồn vốn khác | - | ||||||||||||||||||
| 1 | Thực hiện dự án | - | ||||||||||||||||||
| 1 | Nâng cấp đường ĐT 763 từ Km 0+000 đến Km 29+500 (kể cả bất thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán và huyện Xuân Lộc) | XL- ĐQ | 2019- 2023 | 599.940 | 114.076 | 44.076 | 44.076 | 0 | 0 | 70.000 | 100.000 | 125.621 | 44.075 | 44.075 | 0 | 0 | 81.546 | 100.000 | ||
| 2 | Trong đó | - | ||||||||||||||||||
| a | Nâng cấp đường ĐT 763 từ Km 0+000 đến Km 29+500 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện | 114.076 | 44.076 | 44.076 | 70.000 | 11.546 | 125.621 | 44.075 | 44.075 | 81.546 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||||||
| b | Bất thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Xuân Lộc thực hiện | - | - | - | 60.000 | - | 0 | 60.000 | UBND huyện Xuân Lộc | |||||||||||
| c | Bất thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán thực hiện | - | - | - | 40.000 | - | 0 | 40.000 | UBND huyện Định Quán | |||||||||||
| 2 | Đường Hương là 2 - Đoạn 1 (kể cả bất thường do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện) | BH | đề án 5 năm | 781.000 | 21.000 | 1.500 | 1.500 | 0 | 0 | 20.000 | 100.000 | 0 | 20.968 | 968 | 968 | 0 | 0 | 20.000 | 100.000 |
| S T T | Danh mục dự án | ĐH XĐ | Tiền đệ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đổi | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đổi | Chế độ trợ | ||||||||||
| Giai đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | Giai đoạn 2019-2020 | Kế hoạch 2019 | Trong đó: | |||||||||||||||
| Nguồn NSYT | NSKT thu vượt năm 2019 | Nguồn thu sử dụng đất | Kế hoạch 2020 | Nguồn NSYT | NSKT thu vượt năm 2019 | Nguồn thu sử dụng đất | Kế hoạch 2020 | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8 | 7+8+9+10 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+19 | 15=16+17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| a | Trang đo Đường Hương B 2 - Đoạn 1 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện | 21.500 | 1.500 | 1.500 | 20.000 | 20.568 | 968 | 968 | 20.000 | Bàn quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||
| b | Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố thực hiện | - | - | 100.000 | - | 100.000 | UBND thành phố Biên Hòa | |||||||||||||
| 3 | Xây dựng cầu Vàm Cái Sót trên đường Hương B 2 nối đất (tổ cá bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND TP Biên Hòa thực hiện) | BH | tối đa 5 năm | 388.000 | 6.600 | 1.600 | 1.600 | 0 | 0 | 0.000 | 80.000 | 0 | 6.441 | 1.441 | 1.441 | 0 | 0 | 5.000 | 90.000 | - |
| a | Trang đo Xây dựng cầu Vàm Cái Sót trên đường Hương B 2 nối đất do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 50.000 | 1.441 | 1.441 | 1.441 | 50.000 | Bàn quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||
| b | Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố thực hiện | 5.000 | 3.000 | 5.000 | 5.000 | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||||||||
| 4 | Cái tạo nâng cấp đường DT,708 đoạn từ cầu Vượt Thủ Biên đến giao với đường DT,707, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu (tổ cá chi phí chuẩn bị đầu tư), gồm chi phí bồi thường do huyện Vĩnh Cửu thực hiện | VC | tối đa 5 năm | 671.200 | 70.800 | 800 | 800 | 0 | 0 | 70.000 | 100.000 | 0 | 70.684 | 684 | 684 | 0 | 0 | 70.000 | 100.000 | - |
| a | Trang đo Cái tạo nâng cấp đường DT,708 đoạn từ cầu Vượt Thủ Biên đến giao với đường DT,707, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện | 70.800 | 800 | 800 | 70.000 | 70.684 | 684 | 684 | 70.000 | Bàn quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||
| b | Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Vĩnh Cửu thực hiện | - | 100.000 | - | 100.000 | UBND huyện Vĩnh Cửu | ||||||||||||||
| 2 | Các dự án đã có Chú trương đầu tư duyệt duyệt | - | ||||||||||||||||||
| 1 | Nâng cấp đường Đầu Hóa - Long Khánh (ngân cách huyện thực hiện BTG/PHĐ) - chỉ được biên khi đầu gả hai bên tuyến đường | XL | tối đa 5 năm | 114.005 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | UBND huyện Xuân Lộc | |||||||||||
| 2 | Nâng cấp nơi công đường Hồng Vương - Trấn Phủ, NST 50% - chỉ thực hiện khi đầu gả hai bên tuyến đường | XL | 2020-2024 | 273.872 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 783 | 783 | 783 | UBND huyện Xuân Lộc | |||||||||
| 3 | Dự án đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hòa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu) | BH | tối đa 5 năm | 1.340.000 | 1.000 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 3.000 | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||||
| 4 | Dự án xây dựng Công viên và kè sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hòa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu) | BH | tối đa 5 năm | 614.100 | 1.000 | 1.000 | 4.000 | 5.000 | 5.000 | UBND thành phố Biên Hòa | ||||||||||
| 3 | Các dự án duyệt chủ trương năm 2020 (giao UBND tỉnh giao chỉ (để kết nối điều kiện về hồ sơ) | 4.000 | 4.000 | (3.000) | 3.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.000 | ||||||||||
| 5 | Dự án đường ven Sông Cái từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toàn, thành phố Biên Hòa | BH | tối đa 6 năm | 713.000 | - | 1.000 | 1.000 | Bàn Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||
| 6 | Dự án bồi thường, hồ sơ cải định cư, giải phóng mặt bằng đường ven sông cải đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toàn, thành phố Biên Hòa | BH | tối đa 6 năm | 3.347.000 | 500 | 500 | UBND thành phố Biên Hòa | |||||||||||||
| 7 | Xây dựng đường trực trung tâm thành phố Biên Hòa - đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trọn (cầu Thống Nhất và đường kết nối 02 đầu cầu) | BH | tối đa 6 năm | 1.945.000 | - | 1.000 | 1.000 | Bàn Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||||||||
| 8 | Dự án bồi thường, hồ sơ cải định cư, giải phóng mặt bằng đường trực trung tâm thành phố Biên Hòa - đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trọn (cầu Thống Nhất và đường kết nối 02 đầu cầu) | BH | tối đa 6 năm | 1.146.000 | - | 500 | 500 | UBND thành phố Biên Hòa |
Biểu kế hoạch
(Kết 10/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiến độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Chủ đầu tư | ||||
| 2019-2020 | Trong đó | 2019-2020 | Trong đó | |||||||||
| 2019 | 2020 | Thực hiện 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 |
| Tổng số | 3.025.000 | 1.485.000 | 1.540.000 | 0 | 3.025.000 | 1.485.000 | 1.540.000 | - | ||||
| A | Thực hiện dự án | 1.603.041 | 845.449 | 757.592 | 1.471.511 | 855.449 | 616.062 | - | ||||
| I | Y tế | 570.822 | 222.430 | 348.392 | 469.234 | 221.511 | 247.723 | - | ||||
| 1 | Dự án xây dựng khoa khám bệnh, cấp cứu và khu hành chính bệnh viện đa khoa Thống Nhất | BH | 2015-2018 | 116.280 | - | Bệnh viện đa khoa Thống Nhất | ||||||
| 2 | Trụ sở làm việc Ban bảo vệ sức khỏe | BH | 2016-2018 | 109.533 | - | Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe căn hộ tỉnh | ||||||
| 3 | Xây dựng khoa sơ sinh bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | BH | 2016-2020 | 171.168 | 9.450 | 9.450 | 9.450 | 9.450 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 4 | Trung tâm y tế dự phòng tỉnh đạt chuẩn Quốc Gia | BH | 2017-2019 | 109.999 | 16.500 | 16.500 | 16.429 | 16.429 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 5 | Khối điều trị bệnh viện Thống Nhất | BH | 2017-2021 | 600.000 | 193.000 | 43.000 | 150.000 | 192.922 | 42.922 | 150.000 | Bệnh viện đa khoa Thống Nhất | |
| 6 | Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện 7B | BH | 2017-2019 | 26.314 | 18.400 | 18.400 | 18.378 | 18.378 | Bệnh viện quản lý 7B | |||
| 7 | Trạm Y tế xã Nhân Nghĩa - huyện Cẩm Mỹ | CM | 2018-2020 | 11.316 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 8 | Trạm Y tế xã Phú Bình - huyện Tân Phú | TP | 2018-2020 | 13.568 | 3.370 | 3.370 | 3.370 | 3.370 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 9 | Trạm Y tế xã Long Minh - huyện Xuân Lộc | XL | 2018-2020 | 9.716 | 6.000 | 6.000 | 155 | 6.155 | 6.000 | 155 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 10 | Trạm Y tế xã Phước Khánh - huyện Nhơn Trạch | NT | 2018-2020 | 9.256 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 11 | Trạm Y tế xã Hiếu Liêm - huyện Vĩnh Cửu | VC | 2018-2020 | 13.523 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 12 | Trạm Y tế xã Tân Bình - huyện Vĩnh Cửu | VC | 2018-2020 | 12.987 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | 5.100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 13 | Trạm Y tế xã Phú Tân - huyện Định Quán | ĐQ | 2018-2020 | 12.305 | 5.400 | 5.400 | 125 | 5.525 | 5.400 | 125 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 14 | Trạm Y tế xã Trung Hòa - huyện Trảng Đơn | TB | 2018-2020 | 9.596 | 6.400 | 6.400 | 155 | 6.555 | 6.400 | 155 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 15 | Trạm Y tế xã Bàu Sơn - thị xã Long Khánh | LK | 2018-2020 | 10.250 | 4.300 | 4.300 | 4.300 | 4.300 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 16 | Hệ thống công nghệ thông tin khoa khám bệnh - cấp cứu và khu hành chính mới bệnh viện đa khoa Thống Nhất (nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện là 5 tỷ + ngân sách tỉnh) | BH | 2018-2020 | 15.860 | - | - | - | - | Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất | |||
| 17 | Xây dựng Trung tâm Pháp y và Trung tâm Giám định y khoa tỉnh (dự án tạm ngưng) | BH | 2018-2022 | 52.004 | - | - | - | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiến độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Chủ đầu tư | ||||
| 2019-2020 | Trong đó | 2019-2020 | Trong đó | |||||||||
| 2019 | 2020 | Thực hiện 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 |
| 18 | Trạm Y tế xã Phước Tân - Tp. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 9.291 | 350 | 250 | 100 | 350 | 250 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 19 | Trạm Y tế xã Tân Hạnh - Tp. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 9.653 | 6.240 | 3.000 | 3.240 | (1.273) | 4.967 | 3.000 | 1.967 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 20 | Trạm Y tế P. An Bình - TP. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 11.940 | 9.866 | 400 | 9.466 | (6.000) | 3.866 | 400 | 3.466 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 21 | Trạm Y tế Phường Thống Nhất - Tp. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 8.544 | 400 | 300 | 100 | 400 | 300 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 22 | Trạm Y tế Phường Bình Đa - Tp. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 7.566 | 300 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 23 | Trạm Y tế xã An Hòa - Tp. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 9.688 | 400 | 300 | 100 | 400 | 300 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 24 | Trạm Y tế xã Suối Cao - huyện Xuân Lộc | XL | 2019-2021 | 13.922 | 7.795 | 5.000 | 2.795 | (1.123) | 6.672 | 5.000 | 1.672 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 25 | Trạm Y tế xã Bảo Quang - thị xã Long Khánh | LK | 2019-2021 | 11.597 | 9.600 | 100 | 9.500 | (7.000) | 2.600 | 100 | 2.500 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 26 | Trạm Y tế xã Bảo Vĩnh - thị xã Long Khánh | LK | 2019-2021 | 13.127 | 8.637 | 4.000 | 4.637 | (277) | 8.360 | 4.000 | 4.360 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 27 | Trạm Y tế xã Thanh Bình - huyện Trảng Bom | TB | 2019-2021 | 13.905 | 8.600 | 5.000 | 3.600 | (1.090) | 7.510 | 5.000 | 2.510 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 28 | Trạm Y tế xã Phú Lâm - huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 16.443 | 12.770 | 500 | 12.270 | (9.000) | 3.770 | 500 | 3.270 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 29 | Trạm Y tế xã Phú Trung - huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 14.687 | 200 | 100 | 100 | 200 | 100 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 30 | Trạm Y tế xã Nam Cát Tiên - huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 15.625 | 8.967 | 5.000 | 3.967 | (1.508) | 7.459 | 5.000 | 2.459 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 31 | Trạm Y tế xã Phú Lập - huyện Tân Phú (dự án ngừng thực hiện) | TP | 2019-2021 | 11.014 | - | - | - | - | - | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 32 | Trạm Y tế xã Tà Lài - huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 11.285 | 10.724 | 5.000 | 5.724 | (1.315) | 9.409 | 5.000 | 4.409 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 33 | Trạm Y tế xã La Ngà - huyện Định Quán | DQ | 2019-2021 | 17.607 | 9.693 | 5.000 | 4.693 | (1.393) | 8.300 | 5.000 | 3.300 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 34 | Trạm Y tế xã Long Thọ - Nhơn Trạch | NT | 2019-2021 | 6.428 | 5.700 | 3.000 | 2.700 | (1.281) | 4.419 | 3.000 | 1.419 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 35 | Trạm Y tế xã Thanh Sơn huyện Định Quán | DQ | 2019-2021 | 14.923 | 8.600 | 2.200 | 6.400 | 8.600 | 2.200 | 6.400 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 36 | Trạm Y tế xã Phước An - huyện Nhơn Trạch | NT | 2019-2021 | 13.009 | 400 | 300 | 100 | 400 | 300 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 37 | Trạm Y tế xã Bình Hòa - huyện Vĩnh Cửu | VC | 2019-2021 | 10.353 | 300 | 100 | 200 | 200 | 0 | 200 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 38 | Trạm Y tế xã Mã Đà - huyện Vĩnh Cửu | VC | 2019-2021 | 15.246 | 8.900 | 4.000 | 4.900 | 8.900 | 4.000 | 4.900 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 39 | Dự án Trọng thiết bị phục hồi chức năng vật lý trị liệu của Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe căn hộ tỉnh | BH | 2019-2021 | 7.056 | 6.700 | - | 6.700 | 6.700 | - | 6.700 | Bệnh viện da khoa Đồng Nai |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiền độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Chủ đầu tư | ||||
| 2019-2020 | Trong đó | 2019-2020 | Trong đó | |||||||||
| 2019 | 2020 | Thực hiện 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 |
| 40 | Dự án mua sắm trang thiết bị y tế bổ sung cho Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai phục vụ dự án bệnh viện vệ tinh của Bệnh viện Nhi đồng 2 thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Đồng Nai (Ngân sách TW 15 tỷ + NST) | BH | 2017-2020 | 45.000 | - | - | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | |||||
| 41 | Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | BH | 31013 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 42 | Dự án xây dựng khu khóm và thẩm mỹ Bệnh viện Đa liễu Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | BH | tối đa 03 năm | 31.770 | 29.000 | 9.000 | 20.000 | 29.000 | 9.000 | 20.000 | Bệnh viện Đa liễu Đồng Nai | |
| 43 | Dự án Chẩn đoán nhanh và sơ cấp cứu cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | DN | tối đa 3 năm | 31.525 | 29.000 | 29.000 | 28.951 | 28.951 | Sở Y tế | |||
| 44 | Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | BH | tối đa 03 năm | 30.648 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 45 | Dự án Một số giải pháp tăng cường năng lực kiểm nghiệm thực phẩm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư), dự án ngưng thực hiện | DN | 2019-2023 | 136.541 | 70.000 | 70.000 | (69.844) | 156 | 156 | Sở Y tế | ||
| 46 | Dự án sửa chữa nâng cấp hệ thống điện, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng của Bệnh viện quân y 7B | BH | 2018-2020 | 17.018 | 8.760 | 8.760 | 8.161 | 8.161 | Bệnh viện quân y 7B | |||
| II | Giáo dục - đào tạo | 247.630 | 207.630 | 40.000 | 237.667 | 206.828 | 30.839 | |||||
| 1 | Sửa chữa một số hạng mục trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh thành phố Biên Hòa (chuyển sang nguồn sự nghiệp) | BH | 2018-2020 | 6.037 | - | - | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||
| 2 | Xây dựng Trường THPT Chu Văn An | BH | 2016-2019 | 129.233 | 12.500 | 8.500 | 4.000 | (4.000) | 8.500 | 8.500 | - | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 3 | Xây dựng Trường THPT Lê Hồng Phong | BH | 2016-2018 | 79.068 | 6.000 | 1.000 | 5.000 | 6.000 | 1.000 | 5.000 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 4 | Dự án Trung tâm Đào tạo và sát hạch lái xe loại I (tại huyện Trảng Bom) | TB | đến 2020 | 182.129 | 24.000 | 24.000 | - | 23.901 | 23.901 | - | Trường Trung cấp nghề giao thông vận tải | |
| 5 | Dự án đầu tư thí điểm trường học tiên tiến hiện đại tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 | DN | 2017-2021 | 499.000 | 87.000 | 78.000 | 9.000 | (9.000) | 78.000 | 78.000 | - | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 6 | Sửa chữa cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất trường THPT Sông Ray, Cẩm Mỹ | CM | 2016-2018 | 35.304 | - | 2.100 | 2.100 | 2.100 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 7 | Xây dựng trường thực hành sư phạm thuộc trường Đại học Đồng Nai | BH | 2017-2019 | 67.531 | - | - | Trường Đại học Đồng Nai | |||||
| 8 | Trường THPT Kiểm Tân | TN | 2017-2019 | 45.013 | - | - | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||
| 9 | Cải tạo sửa chữa trường Đoàn kết | DQ | 2017-2019 | 47.412 | - | - | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiến độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Chủ đầu tư | ||||
| 2019-2020 | Trong đó | 2019-2020 | Trong đó | |||||||||
| 2019 | 2020 | Thực hiện 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 |
| 10 | Đầu tư Trang thiết bị tối thiểu cho các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2017-2020 | ĐN | 2017-2020 | 196.138 | - | 439 | 439 | 439 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 11 | Khối tiểu học và mầm non của trường Phổ thông thực hành sư phạm thuộc trường Đại học Đồng Nai | BH | 2017-2021 | 66.400 | 16.000 | 16.000 | 15.634 | 15.634 | Trường Đại học Đồng Nai | |||
| 12 | Khối lớp học 12 phòng và 3 phòng học chức năng, sửa chữa trường THPT Trị An | VC | 2017-2019 | 29.714 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 13 | Nâng cao chất lượng dạy nghề phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế xã hội tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 (trong đó có vốn của 02 trường là 1,2 tỷ đồng). | BH | 2017-2021 | 149.200 | 29.000 | 29.000 | 28.663 | 28.663 | Sở Lao động và Thương binh xã hội | |||
| 14 | Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu | VC | 2019-2022 | 34.262 | 22.000 | 8.000 | 14.000 | 4.150 | 26.150 | 8.000 | 18.150 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 15 | Sửa chữa, cải tạo ký túc xá sinh viên trường Đại học Đồng Nai cơ sở 1 | BH | 2017-2019 | 21.834 | - | - | Trường Đại học Đồng Nai | |||||
| 16 | Sửa chữa, cải tạo trường THPT Phú Ngọc | ĐQ | 2018-2020 | 38.000 | 17.500 | 13.000 | 4.500 | (1.350) | 16.150 | 13.000 | 3.150 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 17 | Nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy và học Trường chính trị tỉnh Đồng Nai | BH | 2018-2020 | 5.864 | 400 | 400 | 400 | 400 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 18 | Dự án xây dựng mới 12 phòng học Trường trung học phổ thông Long Phước, huyện Long Thành | LT | 2018-2020 | 14510 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 19 | Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Long Khánh thành Trường THPT chuyên Long Khánh | LK | 2018-2020 | 33.616 | 14.000 | 10.500 | 3.500 | (1.500) | 12.500 | 10.500 | 2.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 20 | Dự án nâng cấp trường thực hành và xây dựng 08 phòng học Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai (Ngân sách tỉnh 5 tỷ + kinh phí Trường 3 tỷ) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | LT | tối đa 03 năm | 8.091 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai | |||
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý trường đại học Đồng Nai | BH | 2018-2020 | 4.903 | 4.330 | 4.330 | 4.330 | 4.330 | Trường đại học Đồng Nai | |||
| III | Văn hóa xã hội | 483.500 | 307.500 | 176.000 | 421.482 | 303.482 | 118.000 | |||||
| 1 | Dự án mở rộng, tu bổ tôn tạo di tích đến thờ Nguyễn Hữu Cảnh | BH | 2018-2022 | 146.000 | 89.000 | 32.000 | 57.000 | 88.942 | 31.942 | 57.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 2 | Làng Văn hóa Đồng bào Chơn xã Bảo Vinh | LK | 2018-2021 | 67.079 | 53.500 | 15.500 | 38.000 | (20.000) | 33.500 | 15.500 | 18.000 | UBND thành phố Long Khánh |
| 3 | Công viên cây xanh thị xã Long Khánh | LK | 2017-2021 | 62.976 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | 2.000 | 21.927 | 9.927 | 12.000 | UBND thành phố Long Khánh |
| 4 | Trang thiết bị cho hệ thống trung tâm lưu trữ, kiểm duyệt dữ liệu truyền hình | BH | 2017-2019 | 17.284 | - | - | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiền độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Chủ đầu tư | ||||
| 2019-2020 | Trong đó | 2019-2020 | Trong đó | |||||||||
| 2019 | 2020 | Thực hiện 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 |
| 5 | Trang thiết bị số hóa cho phòng tổng thống chế các kênh truyền hình | BH | 2017-2019 | 17.106 | - | - | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai | |||||
| 6 | Trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sản xuất chương trình cho 01 Studio truyền hình | BH | 2017-2019 | 17.076 | - | - | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai | |||||
| 7 | Nhà thi đấu đa năng huyện Định Quán (NST hỗ trợ 100% xây lắp) | DQ | 2017-2019 | 86.467 | - | - | UBND huyện Định Quán | |||||
| 8 | Xây dựng Nhà ở vận động viên và cải tạo, nâng cấp cảnh quan toàn khu Trung tâm Thể dục thể thao tỉnh | BH | 2018-2020 | 19.963 | 8.000 | 8.000 | 7.427 | 7.427 | Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao | |||
| 9 | Xây dựng mới Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai | XL | 2018-2022 | 300.000 | 208.000 | 168.000 | 40.000 | (40.000) | 168.000 | 168.000 | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 10 | Dự án Tuyển đường vào cơ sở tiếp nhận, quản lý, cai nghiện phục hồi cho người nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai (cơ sở mới) (NST phần XL 8,3 tỷ, còn lại NSH) | XL | 2018-2020 | 10.739 | - | - | UBND huyện Xuân Lộc | |||||
| 11 | Trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sản xuất chương trình cho studio ca nhạc 108 m2 (5 tỷ sự nghiệp phát triển của Đài PTTH + 15 tỷ ngân sách) | BH | 2018-2020 | 20.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai | |||
| 12 | Trang thiết bị hệ thống camera, thiết bị sản xuất chương trình cho nhà hát truyền hình 400 chỗ ngồi (5 tỷ sự nghiệp phát triển của Đài PTTH + 20 tỷ ngân sách) | BH | 2018-2020 | 25.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai | |||
| 13 | Khu văn hóa thể dục thể thao huyện Tân Phú (đã đầu tư 1 số hạng mục Nhà thi đấu, sao nha, công trường rào), NST đầu tư xây lắp + thiết bị khoảng 40 tỷ, phần còn lại kêu gọi XHH (hồ bơi, sân bóng đá, đường chạy, khu nhảy cao, nhảy xa...) | TP | 2018-2022 | 51.888 | 31.500 | 23.500 | 8.000 | 28.851 | 20.851 | 8.000 | UBND huyện Tân Phú | |
| 14 | Xây dựng Nhà triển lãm và Văn phòng Trung tâm văn hóa thể thao thị xã Long Khánh | LK | 2019-2021 | 8.700 | - | - | - | UBND thành phố Long Khánh | ||||
| 15 | Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng bào dân tộc xã Phú Bình | TP | 2019-2021 | 15.000 | 500 | 500 | 500 | 500 | UBND huyện Tân Phú | |||
| 16 | Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng bào dân tộc xã Phú Sơn | TP | 2019-2021 | 2.869 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | UBND huyện Tân Phú | |||
| 17 | Dự án Trung tâm tổ chức sự kiện huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 19.025 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | UBND huyện Tân Phú | |||
| 18 | Dự án xây dựng Nhà văn hóa dân tộc Mường huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | DQ | tối đa 03 năm | 9.768 | 8.500 | 8.500 | 7.835 | 7.835 | UBND huyện Định Quán | |||
| 19 | Xây dựng Đền thờ liệt sỹ huyện Xuân Lộc (NST 17,378 tỷ + NSH + XHH) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | XL | 2018-2020 | 30.585 | 15.000 | 7.000 | 8.000 | 15.000 | 7.000 | 8.000 | UBND huyện Xuân Lộc |
| ST T | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiêu độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Chủ đầu tư | ||||
| 2019-2020 | Trong đó | 2019-2020 | Trong đó | |||||||||
| 2019 | 2020 | Thực hiện 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 |
| 20 | Trang thiết bị cho 04 phòng thu âm phát thanh - Đài truyền hình | BH | 2018-2020 | 6.000 | - | - | - | - | - | - | - | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
| IV | Các lĩnh vực khác | 301.089 | 107.889 | 193.200 | 311.618 | 92.118 | 219.500 | |||||
| 1 | Dự án Trồng và khối phục rừng cây gỗ lớn bán đậu vùng chiên khu D, giai đoạn 2018-2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) - chuyển sang nguồn vốn sự nghiệp | VC | tối đa 03 năm | 19.895 | - | - | - | - | - | - | - | Khu Bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai |
| 2 | Dự án phát triển lâm nghiệp của Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, giai đoạn 2016-2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | TP | tối đa 03 năm | 15.639 | 14.000 | 3.500 | 10.500 | 14.000 | 3.500 | 10.500 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú | |
| 3 | Dự án xây dựng bộ súng, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống mạng tại Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | BH | tối đa 03 năm | 9.850 | 9.500 | 500 | 9.000 | 9.129 | 129 | 9.000 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | |
| 4 | Dự án Nút giao thông giữa đường ĐT 765 với Quốc lộ 1 (ngã ba Suối Cát), huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | XL | tối đa 03 năm | 68.730 | 30.370 | 15.370 | 15.000 | 30.370 | 15.370 | 15.000 | UBND huyện Xuân Lộc | |
| 5 | Dự án xây dựng Tuyến thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Dầu Giấy huyện Thống Nhất (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | TN | tối đa 03 năm | 31.715 | 25.000 | 11.000 | 14.000 | 25.000 | 11.000 | 14.000 | UBND huyện Thống Nhất | |
| 6 | Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Trãi, thị xã Long Khánh (NST 50% + NSH 50%) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | LK | tối đa 03 năm | 55.991 | 15.000 | 800 | 14.200 | 14.200 | 0 | 14.200 | UBND thành phố Long Khánh | |
| 7 | Đường giao thông vào ấp Bồng Lăng, xã Xuân Tâm huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | XL | tối đa 03 năm | 36.993 | 30.000 | 8.000 | 22.000 | 4.300 | 34.300 | 8.000 | 26.300 | UBND huyện Xuân Lộc |
| 8 | Dự án đầu tư Xây dựng cầu Thanh Sơn, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | ĐQ | tối đa 05 năm | 138.035 | 1.000 | 1.000 | - | 1.000 | 1.000 | - | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 9 | Dự án đầu tư Đoạn 1, 2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | ĐQ | tối đa 05 năm | 349.586 | 16.600 | 1.600 | 15.000 | 16.600 | 1.600 | 15.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 10 | Dự án Nâng cấp Đường Tà Lài - Trà Cổ từ km1+600 đến km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | TP+ĐQ | tối đa 05 năm | 131.500 | 16.300 | 1.300 | 15.000 | 16.300 | 1.300 | 15.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |
| 11 | Cải tạo nâng cấp mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo, huyện Trảng Bom (ngân sách tỉnh 50%) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | TB | 2019-2023 | 125.000 | 30.000 | 3.500 | 26.500 | 27.000 | 57.000 | 3.500 | 53.500 | UBND huyện Trảng Bom |
| 12 | Dự án Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán | ĐQ | tối đa 05 năm | 91.092 | 45.000 | 25.000 | 20.000 | 44.644 | 24.644 | 20.000 | UBND huyện Định Quán | |
| 13 | Dự án xây dựng hàng rào nhà tạm giữ Công an huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | ĐQ | tối đa 03 năm | 11.616 | 9.500 | 9.500 | - | 9.500 | 9.500 | - | UBND huyện Định Quán |
NH 06
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiến độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Chủ đầu tư | ||||
| 2019-2020 | Trong đó | 2019-2020 | Trong đó | |||||||||
| 2019 | 2020 | Thực hiện 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 |
| 14 | Dự án xây dựng văn phòng ổn định nơi làm việc một số đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | BH | tối đa 03 năm | 48292 | 22.000 | 22.000 | (5.000) | 17.000 | 17.000 | Sở Giao thông Vận tải | ||
| V | Hoàn trả tạm ứng kho hục nhà nước năm 2010 | |||||||||||
| VI | Bố trí vốn thanh toán sau quyết toán đối với các dự án thuộc ngành giáo dục, đào tạo; y tế; văn hóa xã hội | 36.819 | 26.819 | 10.000 | 22.575 | 12.575 | 10.000 | |||||
| VII | Kết dư chuyển sang 2019 (phân bổ chi tiết theo kế hoạch hàng năm, ghi chú: Hỗ trợ cho huyện 40 tỷ đồng) | |||||||||||
| Do tính giao chỉ tiêu | 31.510 | 31.510 | ||||||||||
| Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện | ||||||||||||
| F | Lập chủ trương đầu tư và chuẩn bị đầu tư (ủy quyền UBND tỉnh giao chi tiết khi đủ điều kiện về hồ sơ) | 4.350 | 0 | 4.350 | ||||||||
| 1 | Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường nội bộ, vỉa hè, mương thoát nước và sân khu dạy học trường Đại học Đồng Nai | BH | tối đa 3 năm | 13.993 | 700 | 700 | (250) | 450 | 450 | Trường Đại học Đồng Nai | ||
| 2 | Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đã xuống cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | BH | tối đa 3 năm | 14.730 | 400 | 400 | 100 | 500 | 500 | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | ||
| 3 | Sửa chữa cải tạo sân vận động tỉnh | tối đa 3 năm | 11.769 | 400 | 400 | 100 | 500 | 500 | Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao | |||
| 4 | Xây dựng hệ thống hàng rào sân, đường dạo bộ kết hợp tập thể dục thể thao của người dân xung quanh Sân vận động tỉnh | tối đa 3 năm | 14.759 | 400 | 400 | 400 | 400 | Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao | ||||
| 5 | Xây dựng đường dây trung thế, nâng cấp đường dây hạ thế ngầm, MCCB đảm bảo đáp ứng cho trạm biến áp 1.000KVA tại Sân vận động tỉnh hệ thống hàng rào sân, đường dạo bộ kết hợp tập thể dục thể thao | tối đa 3 năm | 13.970 | 400 | 400 | 100 | 500 | 500 | Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao | |||
| 6 | Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá (cũ) thành 08 phòng lớp học đạt tiêu chuẩn, làm mới sân, đường, điện tổng thể Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật Đồng Nai | tối đa 3 năm | 14.000 | 400 | 400 | 400 | 400 | Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật Đồng Nai | ||||
| 7 | Cải tạo Trung tâm y tế huyện Long Thành | 12.611 | 400 | 400 | 400 | 400 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||||
| 8 | Sửa chữa, cải tạo Trung tâm y tế huyện Định Quán | 10.790 | 400 | 400 | 400 | 400 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiến độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Giai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194) | Nội dung điều chỉnh năm 2020 | Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnh | Chủ đầu tư | ||||
| 2019-2020 | Trong đó | 2019-2020 | Trong đó | |||||||||
| 2019 | 2020 | Thực hiện 2019 | 2020 | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | 17 |
| 9 | Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Cẩm Mỹ | tối đa 5 năm | 92.447 | 400 | 400 | 400 | 400 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||
| 10 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao | tối đa 3 năm | 14.576 | 400 | 400 | 400 | 400 | Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao Đồng Nai | ||||
| Dự án đã được UBND tỉnh chấp thuận cho lập hồ sơ chủ trương đầu tư | 2.000 | 2.000 | (300) | 1.700 | 1.700 | - | ||||||
| D | Dự phòng bổ sung các dự án cấp bách, thiếu vốn kế hoạch đối với các dự án có trong kế hoạch trung hạn 2016-2020, ủy quyền UBND tỉnh phân bổ chi tiết khi đủ điều kiện về hồ sơ và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện khi đủ điều kiện về hồ sơ | 4.783 | 4.783 | 117.780 | 122.563 | 122.563 | - | |||||
| E | Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện thực hiện các dự án giáo dục (năm 2019 đợt 1 là 74 tỷ, đợt 2 là 40 tỷ, phần còn lại kết dư sang năm 2020) | 308.000 | 124.000 | 184.000 | 298.000 | 114.000 | 184.000 | - | ||||
| F | Phân cấp cho cấp huyện giao chỉ tiêu kế hoạch hàng năm (kể cả hỗ trợ phân hạt theo quyết định số 40 của Thủ tướng) | 791.076 | 395.551 | 395.525 | 791.076 | 395.551 | 395.525 | - | ||||
| G | Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện thực hiện các dự án XHH giao thông nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 240.000 | 120.000 | 120.000 | - | ||||
| H | Hỗ trợ các dự án đã thẩm định nguồn vốn | 71.800 | 0 | 71.800 | 95.800 | 0 | 95.800 | - | ||||
| 1 | Ngành giáo dục | |||||||||||
| 1 | Trưởng mầm non Long Giao huyện Cẩm Mỹ | CM | 20.800 | 20.800 | 20.800 | 20.800 | UBND huyện Cẩm Mỹ | |||||
| 2 | Trưởng mầm non Sông Ray, huyện Cẩm Mỹ | CM | 15.000 | 15.000 | 15.000 | UBND huyện Cẩm Mỹ | ||||||
| 3 | Các dự án khác khi đủ điều kiện | 51.000 | 51.000 | (51.000) | - | - | - | |||||
| 2 | Các lĩnh vực khác | - | ||||||||||
| 1 | Đường 30/4 xã Bảo Hàm | TB | 30.000 | 30.000 | 30.000 | UBND huyện Trảng Bom | ||||||
| 2 | Dự án sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ xã Đắc Lửa đi huyện Đàng Hà, huyện Tân Phú | TP | 30.000 | 30.000 | 30.000 | UBND huyện Tân Phú |
Chụ lục IV
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÃ XÂY DỰNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn vốn đầu tư các chương trình mục tiêu từ nguồn ngân sách Trung ương (kể cả vốn nước ngoài cấp phát từ ngân sách Trung ương) và nguồn vốn trái phiếu Chính phủ
(Kèm theo Nghị quyết 7/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Tiến độ thực hiện | Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh (không thay đổi so với NQ 194) | Chủ đầu tư |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số | 19.082.156 | |||||
| A | NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN NSTW | 351.692 | ||||
| I | HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTG (kể cả dự phòng 10% là 2.619 tỷ đồng theo số Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại Văn bản số 8759/BKHDT-TH ngày 25/10/2017) | 26.192 | ||||
| II | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 325.500 | ||||
| 1 | Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 214.950 | ||||
| 1 | Dự án Xây dựng cầu Hòa An | TP BH | HL93 | 2010-2014 | 35.706 | |
| 2 | Dự án đường hương lộ 10 từ ranh giới huyện Long Thành và huyện Cẩm Mỹ đến vị trí giao với đường tỉnh ĐT 769 (đoạn 2) | LT-CM-TN | 11,2Km | 2015-2020 | 179.244 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 2 | Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững | 50.550 | ||||
| 1 | Dự án khẩn cấp bảo tồn voi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014-2020 (hoàn trả vốn ứng trước trong năm 2014 là 10 tỷ đồng) | tỉnh Đồng Nai | 2014-2020 | 30.000 | Chi cục kiểm lâm | |
| 2 | Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 – 2020 | tỉnh Đồng Nai | 2016-2020 | 20.550 | Chi cục kiểm lâm | |
| 3 | Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội | 45.000 | ||||
| 1 | Dự án xây dựng trung tâm công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai | 45.000 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 4 | Chương trình mục tiêu Đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương | 15.000 | ||||
| 1 | Mua sắm trang thiết bị y tế bổ sung cho bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai theo đề án bệnh viện vệ tinh của Bệnh viện Nhi đồng Thành phố Hồ Chí Minh | BH | 2018-2020 | 15.000 | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | |
| B | NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ | 18.500.000 | ||||
| Dự án quan trọng quốc gia | ||||||
| Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành | Long Thành | 2018-2022 | 18.500.000 | |||
| -Sở Tài nguyên Môi trường | ||||||
| -UBND huyện Long Thành | ||||||
| -Sở Lao động thương binh và xã hội | ||||||
| -Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | ||||||
| C | NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI CẤP PHÁT TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 230.464 | ||||
| Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa, giai đoạn 1 | BH | 230.464 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
Biển Kế hoạch Động sản năm 2017 và giai đoạn 2018-2020 nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương để thực hiện cải cách tiền lương
Biển Kế hoạch Động sản năm 2017 và giai đoạn 2018-2020 nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương để thực hiện cải cách tiền lương
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Tiến độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu tư | Kế hoạch 2017 | Giai đoạn 2018-2020 | Chủ đầu tư | ||
| Tổng số | Năm 2018 | Giai đoạn 2019-2020 | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | Thực hiện dự án | - | - | - | 92.000 | 308.000 | 179.344 | 128.656 | - |
| Y tế | - | - | - | 92.000 | 0 | - | - | - | |
| Công trình chuyển tiếp | - | - | - | 92.000 | 0 | - | - | - | |
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Xuân Lộc | LK | 2012-2017 | 750.724 | 42.000 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 2 | Bệnh viện đa khoa huyện Tân Phú | TP | 2014-2018 | 259.098 | 11.000 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| 3 | Trang thiết bị ngành y tế | - | 2016-2018 | 96.698 | 39.000 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh | |||
| II | Bố trí dự phòng đối với dự án trang thiết bị ngành y tế giai đoạn 2017-2020 | - | - | - | - | 308.000 | 179.344 | 128.656 | - |
| 1 | Xây dựng khoa sơ sinh bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai (mua sắm thiết bị y tế) | BH | 2016-2020 | 171.168 | - | 60.132 | 21.975 | 38.156 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 2 | Thiết bị ngành y tế giai đoạn 2017-2020 cho đơn vị tuyển sinh | ĐN | 2018-2020 | 269.462 | - | 247.868 | 157.369 | 90.500 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
Phụ lục VI
Bảng tổng hợp cân đối vốn đầu tư công năm 2018-2020 từ nguồn ngân sách tập trung, xổ số kiến thiết và khai thác quỹ đất phân cấp đối với UBND các UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Nguồn vốn đầu tư công năm 2018-2020 (không thay đổi so với NQ 194) | Ghi chú | |||||||||
| Tổng số đã giao (chưa kể nguồn khai thác quỹ đất) | Nguồn vốn ngân sách tập trung | Nguồn xổ số kiến thiết | ||||||||||
| Trong đó | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |||||||||
| Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Nguồn XSKT theo thông báo | Hỗ trợ theo QĐ số 40 | Nguồn XSKT theo thông báo | Hỗ trợ theo QĐ số 40 | Nguồn XSKT theo thông báo | Hỗ trợ theo QĐ số 40 | ||||
| 1 | 2 | 3=4+...+12 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| Tổng số | 5.203.561 | 1.341.356 | 1.337.656 | 1.337.700 | 315.000 | 80.774 | 315.000 | 80.551 | 315.000 | 80.525 | ||
| 1 | Thành phố Biên Hòa | 863.766 | 172.189 | 171.715 | 171.720 | 100.000 | 16.079 | 100.000 | 16.034 | 100.000 | 16.029 | |
| 2 | Thành phố Long Khánh | 412.215 | 103.031 | 102.747 | 102.751 | 20.000 | 14.256 | 20.000 | 14.217 | 21.000 | 14.213 | |
| 3 | Huyện Nhơn Trạch | 399.520 | 99.108 | 98.834 | 98.838 | 20.000 | 13.940 | 20.000 | 13.902 | 21.000 | 13.898 | |
| 4 | Huyện Long Thành | 404.727 | 108.141 | 107.842 | 107.846 | 20.000 | 6.646 | 20.000 | 6.628 | 21.000 | 6.624 | |
| 5 | Huyện Trảng Bom | 399.520 | 110.794 | 110.488 | 110.492 | 20.000 | 2.254 | 20.000 | 2.248 | 21.000 | 2.244 | |
| 6 | Huyện Cẩm Mỹ | 422.795 | 116.129 | 115.809 | 115.813 | 23.000 | 2.354 | 23.000 | 2.347 | 22.000 | 2.343 | |
| 7 | Huyện Xuân Lộc | 451.860 | 130.525 | 130.165 | 130.170 | 20.000 | 20.000 | 21.000 | ||||
| 8 | Huyện Tân Phú | 513.973 | 148.930 | 148.519 | 148.524 | 23.000 | 23.000 | 22.000 | ||||
| 9 | Huyện Định Quán | 488.191 | 140.320 | 139.933 | 139.938 | 23.000 | 23.000 | 22.000 | ||||
| 10 | Huyện Thống Nhất | 403.266 | 86.716 | 86.477 | 86.479 | 23.000 | 25.245 | 23.000 | 25.175 | 22.000 | 25.173 | |
| 11 | Huyện Vĩnh Cửu | 443.729 | 125.472 | 125.126 | 125.131 | 23.000 | 23.000 | 22.000 |