vanban.org

Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2024/NQ-HĐND · 11/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 22/2020/NQ-HĐND · 04/12/2020
Đồng Nai Ban hành 10/07/2020 Hiệu lực 20/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 07/2020/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2020/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 10 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 7131/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Tổng nguồn vốn ngân sách đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020: 52.989.328 triệu đồng.

a) Nguồn vốn ngân sách tập trung (vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ): 17.104.172 triệu đồng.

b) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 8.249.000 triệu đồng.

c) Nguồn vốn xổ số kiến thiết là 7.054.000 triệu đồng.

d) Nguồn vốn ngân sách trung ương (vốn trong nước): 351.692 triệu đồng.

- Hỗ trợ theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở: 26.192 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 325.500 triệu đồng.
đ) Nguồn vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước: 230.464 triệu đồng.
e) Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ: 18.500.000 triệu đồng.
g) Dự phòng nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ 1.500.000 triệu đồng.
2. Các nguồn vốn đầu tư công bổ sung trong giai đoạn 2016 - 2018: 951.780 triệu đồng.
a) Nguồn kết dư nguồn vốn ngân sách tập trung năm 2015 phân bổ năm 2016: 29.151 triệu đồng.
b) Nguồn kết dư và thu vượt xổ số kiến thiết năm 2015 phân bổ năm 2016: 107.029 triệu đồng.
c) Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2016: 215.600 triệu đồng.
d) Nguồn vốn bổ sung từ nguồn cải cách tiền lương: 400.000 triệu đồng.
đ) Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2017: 200.000 triệu đồng.
3. Các nguồn huy động khác: 406.309 triệu đồng.
a) Nguồn thu để lại của các đơn vị: 289.145 triệu đồng.
b) Nguồn vốn Bội chi giai đoạn 2018 - 2020: 117.164 triệu đồng.
- Nguồn vốn Bội chi năm 2018: 74.864 triệu đồng.
- Vay lại vốn vay của nước ngoài: 42.300 triệu đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V và VI đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2020.

2. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết 194/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 và chủ trương đầu tư một số dự án.

3. Nghị quyết này bãi bỏ khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 158/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 và chủ trương đầu tư một số dự án.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khoá IX Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020./.

Phụ lục 1

Bảng số 1: Tăng số 1/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh

(Kèm theo 10/7/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

TTNguồn vốnTổng số giai đoạn 2016-2020 (khoảng thay đổi so với Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND)Nội dung điều chỉnhTổng số giai đoạn 2016-2020 (khoảng thay đổi so với Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND)
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Năm 2016Năm 2017năm 2018Năm 2019Năm 2020Năm 2016Năm 2017năm 2018Năm 2019Năm 2020
1234567891011121314
ANGUỒN VỐN NGÂN SÁCH52.989.3285.399.1005.786.25011.527.05214.002.25016.274.67652.989.3285.399.1005.786.25011.527.05214.002.25016.274.676
1Vốn đầu tư trong các đơn vị ngân sách địa phương (do Bộ KHDT thông báo)32.407.1725.323.1005.748.1006.947.8606.916.4607.471.65232.407.1725.323.1005.748.1006.947.8606.916.4607.471.652
1.1Phân bổ chi tiết32.407.1725.323.1005.748.1006.947.8606.916.4607.471.65232.407.1725.323.1005.748.1006.947.8606.916.4607.471.652
1Vốn ngân sách tập trung17.104.1723.423.1003.673.1002.993.8603.082.4603.931.65217.104.1723.423.1003.673.1002.993.8603.082.4603.931.652
aNgân sách tỉnh10.703.4602.273.1002.439.1001.652.5041.744.8042.593.95210.703.4602.273.1002.439.1001.652.5041.744.8042.593.952
a.1Do UBND tỉnh trực tiếp giao chi tiêu8.691.9102.123.1002.189.1001.502.5041.614.8041.262.4028.691.9102.123.1002.189.1001.502.5041.614.8041.262.402
a.2Phân bổ chi tiết nguồn dự phòng1.201.5501.201.5501.201.5501.201.550
a.3Độ trợ các dự án xã hội hóa, hỗ trợ có mục tiêu đối với các địa phương810.000150.000250.000150.000130.000130.000810.000150.000250.000150.000130.000130.000
a.4Dự kiến phát sinh nguồn (bằng dự toán 2019)00
bNgân sách huyện6.400.7121.150.0001.234.0001.341.3561.337.6561.337.7006.400.7121.150.0001.234.0001.341.3561.337.6561.337.700
b.1Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện6.400.7121.150.0001.234.0001.341.3561.337.6561.337.7006.400.7121.150.0001.234.0001.341.3561.337.6561.337.700
b.2Phân bổ chi tiết từ nguồn dự phòng00
2Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất8.249.000800.000800.0002.500.0002.149.0002.000.0008.249.000800.000800.0002.500.0002.149.0002.000.000
aQuỹ phát triển nhà770.000240.00080.000150.000150.000150.000(14.526)735.474240.00080.000150.000150.000135.474
bQuỹ phát triển đất1.830.000240.000240.000450.000450.000450.000(43.577)1.786.423240.000240.000450.000450.000406.423
cDo UBND tỉnh trực tiếp giao chi tiêu (từ nguồn tiền sử dụng đất đã phân bổ quỹ nhà, quỹ đất các năm trước, nguồn đầu giá đất giai đoạn 2018-2020)1.999.0001.000.000649.000350.0001.999.0001.000.000649.000350.000
dDo UBND cấp huyện giao chi tiêu (từ nguồn tiền đầu giá đất giai đoạn 2018-2020)150.000150.000150.000150.000
dHình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện3.500.000320.000480.000900.000900.000900.0003.500.000320.000480.000900.000900.000900.000
eThực hiện ghi thu ghi chi khối huyện58.10358.10358.103
3Đầu tư từ nguồn thu số cổ kiến thiết7.054.0001.100.0001.275.0001.454.0001.685.0001.540.0007.054.0001.100.0001.275.0001.454.0001.685.0001.540.000
aDo UBND tỉnh trực tiếp giao chi tiêu5.037.150785.000960.0001.058.2261.089.4491.144.4755.037.150785.000960.0001.058.2261.089.4491.144.475
bBộ phận hạt cho cấp huyện khi tỉnh theo Quyết định số 40/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ241.85080.77480.55180.525241.85080.77480.55180.525
cNguồn thu vượt số cổ kiến thiết năm 2018200.000200.000200.000200.000
dHình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện1.575.000315.000315.000315.000315.000315.0001.575.000315.000315.000315.000315.000315.000
1.2Dự phòng chưa phân bổ (10%)
TTNguồn vốnTổng số giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐNDNội dung điều chỉnhTổng số giai đoạn 2016-2020 (không thay đổi so với Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND)
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Năm 2016Năm 2017năm 2018Năm 2019Năm 2020Năm 2016Năm 2017năm 2018Năm 2019Năm 2020
1234567891011121314
IIVốn ngân sách Trung ương (vốn trung nước)351.69276.00038.15079.19240.930117.420351.69276.00038.15079.19240.930117.420
IHỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ 22/QĐ-TTg (kể cả dự phòng 10%)26.19226.19226.19226.192
2Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu325.50076.00038.15053.00040.930117.420325.50076.00038.15053.00040.930117.420
aPhát triển kinh tế - xã hội các vùng214.95056.00028.15038.00035.93056.870214.95056.00028.15038.00035.93056.870
bPhát triển lâm nghiệp bền vững50.55020.00010.0005.00015.55050.55020.00010.0005.00015.550
cPhát triển hệ thống trợ giúp xã hội45.00045.00045.00045.000
dĐầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương15.00015.00015.00015.000
3Dự phòng chưa phân bổ (10%)00
IIIVốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trung nước230.46454.860175.604230.46454.860175.604
IVVốn Trái phiếu Chính phủ20.000.000004.500.0006.990.0008.510.00020.000.000004.500.0006.990.0008.510.000
1Phân bổ chi tiết (90%)18.500.0004.500.0006.990.0007.010.00018.500.0004.500.0006.990.0007.010.000
2Dự phòng chưa phân bổ1.500.0001.500.0001.500.0001.500.000
BNguồn vốn đầu tư công bổ sung trong giai đoạn 2016-2018951.780336.180107.600379.344128.6560951.780336.180107.600379.344128.6560
INguồn kết dư ngân sách tập trung năm 201529.15129.15129.15129.151
IINguồn kết dư và thu vượt năm 2015 từ nguồn số số kiến thiết107.029107.029107.029107.029
IIINguồn thu vượt số số kiến thiết năm 2016215.600200.00015.600215.600200.00015.600
IVNguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương để thực hiện cải cách tiền lương đến hết năm 2016400.00092.000179.344128.656400.00092.000179.344128.656
VNguồn thu vượt số số kiến thiết năm 2017200.000200.000200.000200.000
CCác nguồn vốn khác406.3090074.8640331.445406.3090074.8640331.445
INguồn thu để lại cho chi đầu tư289.145289.145289.145289.145
IINguồn gửi chi giai đoạn 2018-2020117.1640074.864042.300117.1640074.864042.300
1Đội chi năm 201874.86474.86474.86474.864
2Để đầu tư các dự án phát sinh cấp bách và hỗ trợ vốn đầu tư công cho UBND cấp huyện00
3Vay lại vốn vay của nước ngoài42.30042.30042.30042.300

Phụ lục II
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOÀN 2018-2019
TRUNG (KẾ CẢ NGUỒN ĐẦU GIÁ SỬ DỤNG BẤT VÀ THU VƯỢT XỔ KỐ KIẾN THIẾT NĂM 2018) ĐIỀU CHỈNH

Tên: 1. Tập thể: 2. Tập thể: 3. Tập thể: 4. Tập thể: 5. Tập thể: 6. Tập thể: 7. Tập thể: 8. Tập thể: 9. Tập thể: 10. Tập thể: 11. Tập thể: 12. Tập thể: 13. Tập thể: 14. Tập thể: 15. Tập thể: 16. Tập thể: 17. Tập thể: 18. Tập thể: 19. Tập thể: 20. Tập thể: 21. Tập thể: 22. Tập thể: 23. Tập thể: 24. Tập thể: 25. Tập thể: 26. Tập thể: 27. Tập thể: 28. Tập thể: 29. Tập thể: 30. Tập thể: 31. Tập thể: 32. Tập thể: 33. Tập thể: 34. Tập thể: 35. Tập thể: 36. Tập thể: 37. Tập thể: 38. Tập thể: 39. Tập thể: 40. Tập thể: 41. Tập thể: 42. Tập thể: 43. Tập thể: 44. Tập thể: 45. Tập thể: 46. Tập thể: 47. Tập thể: 48. Tập thể: 49. Tập thể: 50. Tập thể: 51. Tập thể: 52. Tập thể: 53. Tập thể: 54. Tập thể: 55. Tập thể: 56. Tập thể: 57. Tập thể: 58. Tập thể: 59. Tập thể: 60. Tập thể: 61. Tập thể: 62. Tập thể: 63. Tập thể: 64. Tập thể: 65. Tập thể: 66. Tập thể: 67. Tập thể: 68. Tập thể: 69. Tập thể: 70. Tập thể: 71. Tập thể: 72. Tập thể: 73. Tập thể: 74. Tập thể: 75. Tập thể: 76. Tập thể: 77. Tập thể: 78. Tập thể: 79. Tập thể: 80. Tập thể: 81. Tập thể: 82. Tập thể: 83. Tập thể: 84. Tập thể: 85. Tập thể: 86. Tập thể: 87. Tập thể: 88. Tập thể: 89. Tập thể: 90. Tập thể: 91. Tập thể: 92. Tập thể: 93. Tập thể: 94. Tập thể: 95. Tập thể: 96. Tập thể: 97. Tập thể: 98. Tập thể: 99. Tập thể: 100.

STTDanh mục dự ánBĐ XDTiền đề thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiá được 2019-2020Kế hoạch 2019Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2019Giá được 2019-2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020Kế hoạch 2020
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950515253545556575859606162636465666768697071727374757677787980818283848586878889909192939495969798991001011021031041051061071081091101111121131141151161171181191201211221231241251261271281291301311321331341351361371381391401411421431441451461471481491501511521531541551561571581591601611621631641651661671681691701711721731741751761771781791801811821831841851861871881891901911921931941951961971981992002012022032042052062072082092102112122132142152162172182192202212222232242252262272282292302312322332342352362372382392402412422432442452462472482492502512522532542552562572582592602612622632642652662672682692702712722732742752762772782792802812822832842852862872882892902912922932942952962972982993003013023033043053063073083093103113123133143153163173183193203213223233243253263273283293303313323333343353363373383393403413423433443453463473483493503513523533543553563573583593603613623633643653663673683693703713723733743753763773783793803813823833843853863873883893903913923933943953963973983994004014024034044054064074084094104114124134144154164174184194204214224234244254264274284294304314324334344354364374384394404414424434444454464474484494504514524534544554564574584594604614624634644654664674684694704714724734744754764774784794804814824834844854864874884894904914924934944954964974984995005015025035045055065075085095105115125135145155165175185195205215225235245255265275285295305315325335345355365375385395405415425435445455465475485495505515525535545555565575585595605615625635645655665675685695705715725735745755765775785795805815825835845855865875885895905915925935945955965975985996006016026036046056066076086096106116126136146156166176186196206216226236246256266276286296306316326336346356366376386396406416426436446456466476486496506516526536546556566576586596606616626636646656666676686696706716726736746756766776786796806816826836846856866876886896906916926936946956966976986997007017027037047057067077087097107117127137147157167177187197207217227237247257267277287297307317327337347357367377387397407417427437447457467477487497507517527537547557567577587597607617627637647657667677687697707717727737747757767777787797807817827837847857867877887897907917927937947957967977987998008018028038048058068078088098108118128138148158168178188198208218228238248258268278288298308318328338348358368378388398408418428438448458468478488498508518528538548558568578588598608618628638648658668678688698708718728738748758768778788798808818828838848858868878888898908918928938948958968978988999009019029039049059069079089099109119129139149159169179189199209219229239249259269279289299309319329339349359369379389399409419429439449459469479489499509519529539549559569579589599609619629639649659669679689699709719729739749759769779789799809819829839849859869879889899909919929939949959969979989991000
S T TDanh mục dự ánĐộ XĐTiền độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giải đấtNội dung đầu chính năm 2020Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn đầu giải đấtChủ đề tư
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trung đấtGiới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trung đất
Nguồn NSTTNNKT thu vượt năm 2018Nguồn thu sử dụng đấtNguồn NSTTNNKT thu vượt năm 2018Nguồn thu sử dụng đất
123456=7+87=8+9+10891011121314=15+1915=16+17+181617181920
19Đường Long Giao - Báo Biên, huyện Cẩm MỹCM2017- 2020131.95140.00040.00040.000039.93439.93439.9340UBND huyện Cẩm Mỹ
20Đường trung bình quốc lộ 1A được chính phủ tự Anana (Ngân sách thành phố thực hiện BTGPMS)BH2017- 201910.3572.0952.0952.0952.0952.0952.095UBND thành phố Biên Hòa
21Đường và hệ thống thoát nước trong khu dân cư dự trấn Định QuánDQ2017- 201942.255-UBND huyện Định Quán
22Trung tâm hành chính huyện Long Thành (5 tuyến đã xung giải phóng một hãng có dự toán là 70 tỷ đồng)LT2017- 2021314.73272.77725.000025.00047.77772.77725.00025.00047.777UBND huyện Long Thành
23Mặt giao thông giữa đường Hùng Vương với Quốc lộ 1 A (NHH thực hiện BTGPMS)XL2017- 201943.58019.0006.0006.00013.00018.6955.6955.69513.000UBND huyện Xuân Lộc
24Nâng cấp mở rộng đường vào núi Chân Châu (NST hỗ trợ 50% TMRT)XL2018- 202255123-0UBND huyện Xuân Lộc
25Dự án đoạn 3 đường liên huyện Vĩnh Cửu Tràng Đem (kể cả BTGPMS do huyện Tràng Đem thực hiện)VC TB2018- 2020122.853-0Bao Quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
26Cầu Đa Hạnh, huyện Tân PhúTP2017- 20195.910-0UBND huyện Tân Phú
27Dự án đoạn và Ln 11+154 đến Ln 13+164 ở thuộc Dự án đường Hương lộ 10 đoạn 22018- 2018-0Bao Quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
28Dự án Đường kết nối vào cảng Phước An (đoạn từ đường 319 đến nối giao cắt nối đường cao cầu Biên Lộc - Long Thành), huyện Nhơn Trạch (kể cả thanh toán bồi thường do Cty Công Phước An thực hiện)NT2018- 2022341.231115.99577.79579577.00038.200115.99577.795077.79538.200Bao quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
29Cầu Đa Kết huyện Tân PhúTP2018- 202011.147-UBND huyện Tân Phú
30Đường qua khu đô thị mới từ đường Nguyễn Tiết đến đường Lê Hồng PhongLK2018- 2020131.234107.90077.000-77.00030.000106.93876.93876.93830.000UBND thành phố Long Khánh
31Dự án xây dựng 01 cầu trên đường vào Khu ủy Miền Đông huyện Vĩnh CửuVC2018- 202042211.3031.3031.3031.2881.2881.288Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai
32Dự án Xây dựng cầu Buổi Niên trên đường vào Trung ương cực miền NamVC2018- 202056001.0251.0251.0251.0031.0031.003Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai
33Dự án Xây dựng mới cầu Tà Lái, xã Tà Lái huyện Tân PhúTP2018- 202077.1013.5003.5003.5003.2413.2413.241UBND huyện Tân Phú
34Đường Nguyễn Thị Minh Khai (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)XL2018- 202285.18757.90044.40040044.00013.5005.60063.50044.40040044.00019.100UBND huyện Xuân Lộc
35Dự án xây dựng đoạn 3 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)DQ2018- 202039.24821.00018.50018.500002.5000021.00018.50018.500002.5000
6Trung đất-
6Dự án xây dựng đoạn 3 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán do Ban Quản lý dự án làm việc đầu tư18.50016.00016.0002.50018.50016.00016.0002.500Bao quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
6Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán thực hiện2.5002.5002.5002.5002.5002.500UBND huyện Định Quán
36Xây dựng nâng cấp, mở rộng đường Đỗ Văn Võ và Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa (NST thực hiện phần xây lập khoảng 37 tỷ)BH2018- 2022112.60842.47942.47942.47942.47942.47942.479UBND thành phố Biên Hòa
37Công trình Dệt dập và cây xanh đường Đông Văn Trọn thành phố Biên HòaBH2018- 202014.2424.8544.8544.8544.8534.8534.853UBND thành phố Biên Hòa
38Dự án Nâng cấp đường vào khu du lịch Thủy Mai, huyện Định Quán (Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% xây lập)DQ2017- 202038.31615.20015.20015.20015.18915.18915.189UBND huyện Định Quán
39Đường đoạn từ ngã ba Bà Hòa đi bến Trung ương cực miền Nam huyện VCVC2018- 202033.97336.50036.000-36.000500(500)36.38133.98133.981400Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai
40Dự án Xã công Vàm Mương - Long Tảo đoạn qua khu vực 2, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)NT2019- 202231.12628.73812.00012.00016.73828.73812.00012.00016.738Bao quán lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
41Dự án cải tạo đường Hùng Vương - thành phố long khánh (ngân sách tỉnh 50%)LK2020- 2024156.85411.0001.0001.00010.00012.00022.0000022.000UBND thành phố Long Khánh
42Dự án xây dựng mới Cầu Mũ trên đường Hương lộ 12, huyện Nhơn Trạch (NHH thực hiện bồi thường)NT2019- 202113.92911.5008.0008.0003.50011.5008.0008.0003.500UBND huyện Nhơn Trạch
STTBình mục dự ánĐD XDTiền đề thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (đơn NQ 194)Kế hoạch 2019 nguồn đầu giá đấtNội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2019 nguồn đầu giá đấtChủ đề tư
Giai đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:Giai đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:
Nghề NGTTXXKT thu vượt năm 2018Nghề thu sử dụng đấtNghề NGTTXXKT thu vượt năm 2018Nghề thu sử dụng đất
123456=7+87=8+9+10891011121314=15+1715=16+17+181617181920
43Dự án đầu tư Xây dựng của Thanh Sơn, huyện Bình Quân (Kế chế chi phí BTGPM10 do UBND huyện Bình Quân làm Chủ đầu tư là 13 tỷ đồng)EQ2020-2024138.03442.000000042.0000042.000000042.0000
Trang đề:
6Xây dựng của Thanh Sơn, huyện Bình Quân do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư29.00029.00029.00029.000
6Kế hoạch gói phòng mặt bằng do UBND huyện Bình Quân thực hiện13.00013.00013.00013.000
44Dự án Xuân Mỹ đi Đàn Bình (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư)CMđề án 3 năm72.89625.00025.00025.00025.000
45Dự án, sửa chữa các tuyến đường sang quanh Hồ của Đàn, thành phố Long KhánhLKđề án 3 năm38.00010.00010.00010.00010.000
46Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Đà Tín (Hương) (đoạn giao Quốc tế 1 đến đoạn giao đường Hồng Tháp Trà, thị xã Long Khánh (ĐK) hỗ trợ 100% chi phí xây lắp)LKđề án 3 năm29.00010.00010.00010.00010.000
47Dự án đường Hồng Vương nối dài, dự án Tân Phú huyện Tân Phú (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư)TP2019-202391.16430.00030.00020.00050.00050.000
48Dự án xây dựng đường Nguyễn Du, dự án Tân Phú (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư)TP2019-202387.94330.00030.00020.00050.00050.000
49Dự án Xây dựng đường Nguyễn Du, dự án Tân Phú (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư)TP2020-202220.99210.00010.0003.00015.00015.000
50Dự án Xây dựng đường từ Quốc tế 20 vào Trung tâm Đào Mỹ Nà Chi (quân cách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư)TNđề án 3 năm11.5005.0005.000(2.000)3.0003.000
51Dự án đường Hương tổ 7, huyện Vĩnh Cúc (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư)VCđề án 5 năm78.0008.0008.0008.0008.000
52Dự án đường Hương tổ 9, huyện Vĩnh Cúc (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư)VCđề án 3 năm79.8008.0008.0008.0008.000
53Dự án Tuyến đường Bình Lộc - Tin Nghiệp, thị xã Long Khánh (quân cách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (Kế chế chi phí chuẩn bị đầu tư)LK2020-202279.60810.00010.0008.50018.50018.500
54Dự án đường dân tỉnh và Hương Hoài Bỉ, dự án đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Đầu Giấy được qua địa bàn huyện Cẩm Mỹ (Kế chế chi phí BTGPM10)CM2018-202013.65112.50012.50012.50012.50012.50012.500
55Quản lý nhà nước
1Dự án cấp Khu lưu trữ chuyên dụng tỉnh (chưa bao gồm 30% vốn hỗ trợ ngân sách TĐ)BH2016-201999.84232.40035.40032.40034.76534.76534.765
2Khu lưu trữ dữ liệu chuyên dụng huyện Nhơn TrạchNT2016-201838.284
3Trụ sở làm việc Chi tục Bán về Môi trường và một số đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trườngBH2017-202089.16844.50044.50044.50044.48244.48244.482
4Dự án công nghệ thông tin quản lý nguồn y tếBH2016-201823.042
5Xây dựng Trụ sở làm việc Khu Đầu tônVC2017-202023.9973.7003.7003.7003.7003.7003.700
6Xây mới Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Đồng NaiBH2017-201934.57913.60013.60013.60013.60013.60013.600
7Dự án an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, triển khai thực hiện cho các cơ quan trực thuộc tỉnhBH2017-201921.63518.00016.00016.0002.00055718.55516.00016.0002.555
8Xây dựng mới trụ sở làm việc Môi trường dân tỉnhBH2017-201830.73612.80010.50010.5002.30012.80010.50010.5002.300
9Xây dựng Nhà làm việc các cơ quan biển Đàng Tỉnh Đồng NaiBH2018-202052.22329.00025.00025.0004.000(1.833)27.14525.00025.0002.145
10Trụ sở làm việc Ủy ban đoàn kết công giáoBH2018-202013.7347.52928287.5007.52828287.500
11Xây dựng trụ sở làm việc Đà Lan, đường, đường bình và xã MỹBH2018-202254.84640.12210.12210.12230.000(15.000)25.12110.12110.12115.000
12Bao chót, các tọa nông cấp Trụ sở làm việc UBND huyện Nhơn TrạchNT2018-202019.51512.00010.00010.0002.00012.00010.00010.0002.000
STTBình mục dự ánĐD XDTiền đề thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn vốn gửi đổiNội dung đổi chính năm 2020Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn vốn gửi đổiChủ đầu tư
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:
Nguồn NĐTTXĐKT thu vượt năm 2019Nguồn thu sử dụng đổiNguồn NĐTTXĐKT thu vượt năm 2019Nguồn thu sử dụng đổi
123456=7+87=8+9+10891011121314=15+1615=16+17+1816171819
13Dự án Xây dựng Trụ sở làm việc Bến Đồng NaiBH2019-202026.20125.3009.0009.00014.50021.3026.8026.80214.500Bán Đồng Nai
14Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Hội Luật gia đìnhBH2019-2020590Hội Luật gia đình
15Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đồng NaiBH2019-20209.121Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
16Dự án Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Đồng NaiTP2019-202039.09424.60010.50010.50013.50020.2946.7946.79413.500UBND huyện Tân Phú
17Xây dựng Trung tâm kiểm định và tư vấn xây dựng Đồng Nai (ĐST hỗ trợ bồi thường và 50% xây lập)BH2019-202033.15910.00010.00010.00010.000Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng
18Trung tâm công tác xã hội tổng hợp Đồng Nai (vốn TW đã TD 15 tỷ)BH2019-202060.0002.7005005002.2002.7005005002.200Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
19Xây dựng Trụ sở làm việc Trạm Thủy Thống NhấtTN2019-20214816Chi cục Chăn nuôi và Thủy
20Dự án xây dựng nhà làm việc và làm lưu trữ của Đảng ủy khối Danh nghiệp tỉnhBH2019-20212920----Đảng ủy khối doanh nghiệp
21Kho lưu trữ UBND huyện Long Thành (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) (ĐST hỗ trợ xây lập, khổng lồ trụ thiết bị)LT2020-202227.2318.0008.0008.0008.000UBND huyện Long Thành
22Dự án đầu tư xây mới Nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Nhơn Trạch - sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Huyện ủy Nhơn Trạch (ĐST hỗ trợ hỗ trợ khoảng 8,2 tỷ XD Nhà làm việc UBMTTQ và các đoàn thể)NTđề án 3 năm193008.2008.2008.2008.200UBND huyện Nhơn Trạch
30Hạ tầng Công Cộng
1Tuyến thoát nước từ cầu Suối Cạn và trạch Cát SinhVC2016-201954.1886.0006.0006.0006.0006.0006.000Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2Dự án tuyến thoát nước dài cây nước (kể cả BTGPM3)NT2017-2021310.75275.00050.000-50.00025.000(5.000)70.00050.000050.000Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
3Chống ngập ống khu vực Suối Chùa, suối Bà Lửa, suối Cầu Quan (kể cả BTGPM3 do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện)BH-LT2016-2020157.345120.00025.00025.0000097.00000100.0003.0003.0000097.000
4Trung dã:
5Chống ngập ống khu vực Suối Chùa, suối Bà Lửa, suối Cầu Quan do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư25.0003.0003.00026.00023.0003.0003.00026.000Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
6Mở đường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện97.00020.00020.00077.00077.0000077.000UBND thành phố Biên Hòa
7Dự án hạ tầng điểm dân cư số 4 xã Hiếu LiênVC2017-2021181.91987.30010.00010.00077.30081.4284.1284.12877.300UBND huyện Vĩnh Cửu
8Xây dựng tuyến thoát nước cho khu vực ngõ 5 Biên Hòa, thành phố Biên HòaBH2017-2019111.470Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
9Tuyến thoát nước từ Khu công nghiệp 1 ra ranh Bà Ký, huyện Nhơn TrạchNT2017-202026.6029.8006006009.2009.8006006009.200Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
10Tuyến thoát nước từ khu phố 4 đến Suối Đá thị trấn Tràng Bích, huyện Tràng BíchTD2017-202048.38116.59716.59716.59716.59716.59716.597Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
11Hệ thống thoát nước khu vực Suối nước Trung huyện Long ThànhNT2017-2022584.830128.00018.00018.000110.000128.00018.00018.000110.000Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
12Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa (vốn đổi ứng theo Hợp định), trong đó đã bao gồm chi phí BTGPM3 do Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tưBHtheo Hệ thống thập định6.610.25294.59873.5983.59870.00021.00094.59873.5983.59870.00021.000Bán quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
13Hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân PhúBH2016-201848.144Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai
14Hệ thống cấp nước sạch nông thôn xã Mã Bà huyện Vĩnh CửuVC2017-201810.866UBND huyện Vĩnh Cửu
15Hệ thống cấp nước sạch nông thôn xã Hiếu Liên huyện Vĩnh CửuVC2017-201810.651UBND huyện Vĩnh Cửu
16Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú ĐiềnTP2016-201855.100Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai
S Y TDanh mục dự ánĐề XĐTiểu độ đoạn hiệuTổng mức đến đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (theo NỘ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đấtNội dung điều chỉnh năm 2020Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn đầu giá đấtChủ đề đoạn
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:Giới đoạn 2019-2020
Nguồn NSTTXSKT thu vượt năm 2019Nguồn thu sứ dụng đấtKế hoạch 2020Nguồn NSTTXSKT thu vượt năm 2019Nguồn thu sứ dụng đất
123456=7+87=8+9+10891011121314=15+1615=16+17+18161718192021
14Hệ thống thoát nước chống ngập ống cao bộ cho khu vực xung quanh tỉnh, tỉnh huyện Cẩm MỹCM2017-20184.703-UBND huyện Cẩm Mỹ
15Bổ sung thiết bị dân tạo nguồn nhân lực ngành môi trường và sở lý nước thảiLT2018-202014.900-Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao Đồng Nai
16Dự án hệ thống cấp nước sạch màng thảo xứ Phú Lệ, huyện Vĩnh CửuVC2018-202027.12226.00015.00015.00011.00025.93314.93314.93311.000UBND huyện Vĩnh Cửu
17Hệ thống cấp nước tập trung xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (dự án ngưng thực hiện)TN2018-202030.663-Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
18Hệ thống cấp nước tập trung ấp Bàu Cối, xã Bảo Quang, thị xã Long KhánhLK2018-202010.3673.0003.0203.0203.0193.0193.019Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
19Năng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân MỹCM2018-202017.4419.0009.0009.0008.8068.8068.806Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
20Dự án xây dựng đường dây trung thế và trạm kiến ấp vào khu du lịch Thái Mai, huyện Bình QuânDQ2018-202019.90717.50017.50017.50017.50017.50017.500UBND huyện Bình Quân
21Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lợi - Phú Tân, huyện Bình QuânDQ2019-202124.84710.0005005009.5009.8323323329.500Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
22Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú An, huyện Tân PhúTP2019-202113.84311.00011.00011.00011.00011.00011.000Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
24Năng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Hàng Gòn, thị xã Long KhánhLK2019-202126.98123.50010.00010.00013.50023.50010.00010.00013.500Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
25Hệ thống cấp nước tập trung xã Nam Cát Tiên, huyện Tân PhúTP2019-202126.98124.50010.00010.00014.50024.10010.00010.00014.500Bao quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
26Dự án Năng cấp hệ thống cấp nước xã Thừa Đức, huyện Cẩm MỹCMđổi dã 3 năm14.99110.00010.00010.00010.000UBND huyện Cẩm Mỹ
27Dự án Năng cấp hệ thống cấp nước xã Sông Nhạn, huyện Cẩm MỹCMđổi dã 3 năm14.99910.00010.00010.00010.000UBND huyện Cẩm Mỹ
28Dự án Cấp nước sạch cho thị xã La Ngã, Phú Ngọc, Ngọc Định (đổi dã chi phí chuẩn bị đầu tư)EQđổi dã 3 năm65.46821.5001.5001.50020.00021.1491.1491.14920.000UBND huyện Bình Quân
IVNăng - Lào - Thủy lợi-
1Trạm bơm Bắc LanTP2020-2024131.0587.2601.7001.7005.5607.1421.5821.5825.560Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi
2Dự án cải tạo, rạp vét hồ Sen và hồ Bà Hào, huyện Vĩnh CửuVC2015-201753.876900900900830830830Khải thảo tôn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai
3Xã gia cổ bờ sông Đồng Nai được từ Định Phước La đến khu dân cư dọc sông Rước Cát (đổi dã chi phí CBĐT)BHđổi dã 5 năm67.1112.0002.0002.0002.000Bao Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
4Bàn chăn, rạp vét lồng hồ công trình hồ nuôi VọngCM2018-202029.18024.10010.00010.00014.10024.10010.00010.00014.100Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi
5Dự án Thủy lợi phục vụ nuôi vùng ven Định Quân tỉnh Đồng Nai (đảm bảo giảm sàn ngàn sàn TW hồ ống ngàn sàn tỉnh 109.503 tỷ)EQ2016-2020235.45084.00012.00012.00072.000(42.000)40.27610.27610.27630.000Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi
6Hồ chăn nước Gia Măng huyện Xuân LộcXL2015-2017324.20517.63017.63063017.00017.61917.61961917.000Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi
7Trạm bơm Bắc Thuyền, huyện Tân PhúTP2017-20189.990-UBND huyện Tân Phú
8Rạp vét nuôi Đa Tôn, huyện Tân PhúTP2017-201828.642-Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi
9Xây dựng một trạm bơm Giang Điền huyện Tân PhúTP2017-202063.33712.50012.50012.50012.50012.50012.500UBND huyện Tân Phú
10Tiêu thải nước cách đồng Bàu Kiên xã Thanh Sơn huyện DQDQ2017-202054.90818.20018.20018.20017.88517.88517.885UBND huyện Bình Quân
11Hồ chăn nước Cà Rắn xã Gia Cuối (đổi dã chi phí BTGPMG)DQ2017-2021212.684120.00050.000-50.00070.000120.00050.000050.00070.000UBND huyện Bình Quân
12Năng cấp, mở rộng Hồ chăn nước nuôi TreLK2017-2020131.01830.0006.3526.35223.448(9.000)16.4151.9671.96714.448UBND thành phố Long Khánh
13Xây dựng đường xá cầu qua dập trăn hồ trườn V, hồ Cầu MớiLT-CM2017-201939.17711.80011.80011.800011.71211.71211.7120Công ty TNHH MTV Khải thảo công trình thủy lợi
STTDanh mục dự ánĐB XDTiền đề thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đấtNội dung điều chỉnh năm 2020Giới đoạn 2019-2020 (đầu chính)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đấtChỉ đầu tư
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đấtGiới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đất
Nguồn NĐTTNSNT thu vượt năm 2018Nguồn thu sử dụng đấtNguồn NĐTTNSNT thu vượt năm 2018Nguồn thu sử dụng đất
123456=7487=849+10891011121314=15+1915=16+17+181617181920
14Dự án là giải pháp công bằng Nài, đoạn từ khu dân cư Cầu Rạch Cát phương Thống Nhất đến Nhà máy và lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa-đại dư đã ứng thỏa cảm với việc đưa kết nối, khai dự án TWX-LNT tại BĐ giải đoạn 1 từ vốn ODA (để có bồi thường giải phóng mặt bằng do TP Biên Hòa thảo hiện)BH2017-2021328.139211.01591.01591.01500135.00000210.82598.82596.82500100.0000
8Trang đề:
9Dự án là giải pháp công bằng Nài, đoạn từ khu dân cư Cầu Rạch Cát phương Thống Nhất đến Nhà máy và lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa56.64556.645112.000168.45556.45556.455112.000Đưa quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
9Bồi thường giải phóng mặt bằng do LĐND thành phố Biên Hòa thảo hiện34.37034.3708.00042.37034.37034.3708.000UBND thành phố Biên Hòa
15Hỗ trợ công nghệ Cầu Dầu, thị xã Long KhánhLK2016-2019297.87334.20025.00025.0009.00031.71222.71222.7129.000UBND thành phố Long Khánh
16Xây dựng nguồn kinh doanh đầu nước thải ngoài hàng của khu công nghiệp Xuân Lộc, huyện Xuân Lộc (để có bồi thường giải phóng mặt bằng)XL2018-202027.3117.8447.8447.8446.7946.7946.794UBND huyện Xuân Lộc
17Dự án Hợp với và giải pháp công nghệ Quản Thư, huyện Long Thành (để có 47GPMH)LT2018-202044.90030.50020.00020.00010.50030.50020.00020.00010.500UBND huyện Long Thành
18Dự án hệ thống thủy lợi cách đồng TBA, THB và lộ 25 huyện Thống NhấtTN2018-202033.71431.80011.80011.80020.000(5.000)26.46611.46611.46615.000UBND huyện Thống Nhất
19Trạm lược ủy 7 Phù Tân huyện Định QuânĐQ2018-202175481, 4960423.0003.0003.00020.00020.0000020.000UBND huyện Định Quân
20Thuật nước lũ xã Xuân LộcLK2018-202034.45523.00022.00022.0001.000(500)22.50022.00022.000500UBND thành phố Long Khánh
21Tiêu thuyết lũ xã Bình Lộc thị xã Long Khánh (để có bồi thường giải phóng mặt bằng)LK2018-202055.90030.00018.00018.00018.00035.97017.97017.97018.000Chi cục nông trại, bảo vệ thực vật và thủy lợi
22Phân vật Rạch mai và Bình HoàVC2019-202141.81625.0005.0005.00020.00020.22322322320.000UBND huyện Vĩnh Cửu
23Dự án Trạm lược ủy 4 xã Tà Lôi huyện Tân PhúTP2019-202114.92713.00013.00013.0001.50012.21310.71310.7131.500UBND huyện Tân Phú
24Dự án chống ngập ống khu vực Tuổi Cù (Ngân sách thị xã chi bồi thường 55,4 t)LK2019-2023334.80929.000--29.000(9.000)20.0000020.000UBND thành phố Long Khánh
25Dự án xây dựng một số hàng mục tiếp theo bổ sung dự án Khẩn cấp bảo tồn Vụi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014-2020 (để có chi phí chuẩn bị đầu tư)ĐHđề án 5 năm20.11910.00010.00010.00010.000Chi cục Kiểm lâm
VAn ninh quốc phòng
1Dự án cải tạo và xây dựng Thị xã Công an huyện Nôm Trạch (tỉnh XPN, Bộ Cà 40%, huyện XPN)NT2018-202030.38212.6005.0005.0007.60012.6005.0005.0007.600Công an tỉnh Đồng Nai
2Trụ sở Đàn chỉ huy quân sự huyện Tân PhúTP2018-202071.3567.0007.0007.0006.5006.5006.500UBND huyện Tân Phú
3Dự án Trung tâm huấn luyện quân nhân, dự án đồng viên Bộ Chỉ huy quân sự tỉnhXL2018-2019216.8085.5005.5005.5005.0605.0605.060Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
4Trung lý phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu rạn sàn bộ cho cách sát PCCC tỉnh từ năm 2013-2018 (tên có KH 17 là Tiêu dự án đầu tư trang bị phương tiện PCCC và CNCH cho CS PCCC)BH2017-201939.6009.1509.1509.1508.5698.5698.569Công an tỉnh Đồng Nai
5Xây dựng nhà khách của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnhBH2017-201826.120Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
6Dự án đầu tư trang thiết bị cứu rạn sàn bộ giai đoạn 2016-2020 cho CS PCCC tỉnhBH2017-201927.57213.50013.50013.50012.89212.89212.892Công an tỉnh Đồng Nai
7Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh tỉnhVC2017-2020199.963116.00050.000-50.00066.000115.95849.95849.95866.000Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
8Dự án nhà Đàn việc, nhà phục vụ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đồng NaiBH2018-202031.90026.00020.00020.0006.0002.00026.98818.98818.9888.000Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
9Dự án Khu nhà nghỉ của bộ của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh (để có chi phí chuẩn bị đầu tư)BH2019-20219.0028.6008.6008.6008.600Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
S T YDanh mục dự ánĐB XDTiền độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (tóm NQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giải đốcNội dung điều chỉnh năm 2020Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn đầu giải đốcChủ đề tư
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đợtKế hoạch 2020Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đợtKế hoạch 2020
Nguồn NSTTNSKT thu vượt năm 2018Nguồn thu về dựng đấtNguồn NSTTNSKT thu vượt năm 2018Nguồn thu về dựng đất
123456=7+87=8+9+10891011121314=15+1615=16+17+18161718192021
10Dự án Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Đồng NaiBH2018-2022654.000223.00013.00012.000220.000(88.100)131.9828383131.900Công an tỉnh Đồng Nai
VIKhoa học công nghệ--
1Hạ tầng trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai, giai đoạn ICM2014-2018271.941-Sở Khoa học và Công nghệ
2Trung tâm chiếu sự Sở khoa học Công nghệ (ngân sách tỉnh 7/15)CM2017-2021186.67838.00010.00010.00028.00038.00010.00010.00028.000Sở Khoa học và Công nghệ
3Dự án Xây dựng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đồng Nai giai đoạn IBH2019-202235.93432.00012.00012.00020.00072432.72412.00012.00020.724Sở Thông tin và Truyền thông
4Dự án xây dựng trung tâm tích hợp dữ liệu trung cấp cơ quan Đồng Nai DNBH2018-202010.2703.5003.5003.5009.5009.500009.500Văn phòng Tỉnh ủy
5Dự án bổ sung công cấp thiết bị công nghệ thông tin, hệ thống mạng trung cấp cơ quan Đồng Nai DNBH2018-20209.9935.5005.5005.5005.5005.5005.500Văn phòng Tỉnh ủy
6Nông cấp hệ thống thư điện tử tỉnh Đồng NaiBH2018-20204.0313.6003.6003.6003.6003.6003.600Sở Thông tin và Truyền thông
7Dự án xây dựng các hệ thống thông tin và phần mềm đặc trưng của tỉnh Đồng NaiBH2018-20202.4292.2382.2382.2382.2382.238002.238Văn phòng Tỉnh ủy
IIBổ trợ dự phòng để thanh toán đối với các dự án phê duyệt dự toán bất thường90.54890.54841.54850.0008.00000054.82954.829050.0004.82900-
- Bổ trợ dự phòng để thanh toán đối với các dự án phê duyệt dự toán bất thường44.71944.71941.548-3.171-0000
- Dự án bổ C&Khn54.82954.829-50.0004.82954.82954.829050.0004.829
CKết cấu chuyển sang tiêm sau thực hiện--
Do tích giao chỉ tiêu138.384138.384
Hỗ trợ cơ quan tiêu chuẩn cấp huyện-
DNguồn vốn thanh toán dự án của Hóa An + hoàn trả vay BĐĐ có 2017 là 202,103 tỷ + hỗ trợ BTGPMH đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, huyện Trảng Bom và các khoản chi phí khác892.531475.627475.62700416.99400-
1Bổ trợ hoàn sum ứng các năm trước (số thực hiện)-
2Bổ trợ hoàn sum ứng các năm trước (số kết do, trong đó hỗ trợ cho huyện là 86,604 tỷ đồng = 82,902 tỷ năm 2018 + 3,771 tỷ năm 2017)-
3Nguồn vốn dự phòng thanh toán dự án của Hóa An--
4Hoàn trả trong năm 201919.38019.38019.38019.19219.19219.192
5Dự án Quốc phòng DA2 (Dự án một) (bổ có chi phí chuẩn bị đầu tư)tối đa 5 năm125.00088.19261.00061.00028.19289.19261.00061.00028.192Bổ chỉ huy quản trị tỉnh
6Dự án Trụ sở Ban chỉ huy quản trị huyện Bình Quân91.992-UBND huyện Bình Quân
IIHoàn trả BĐĐ chỉ năm 2017227.536227.536227.536227.536227.536227.536-
IVKinh phí lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch (VĐ 240DUBND-KT ngày 08/2019)96.00096.00056.00056.000-
VBổ trợ và mục tiêu cho ngân sách cấp huyện + dự phòng thanh toán bất thường412.93780.22580.225332.71200
1Bổ trợ BTGPMH đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thị trấn Trảng Bom (có kết do NSTT năm 2018 là 96,604 tỷ đồng)119.57629.57629.57690.000119.57629.57629.57690.000UBND huyện Trảng Bom
STTDanh mục dự ánĐD XĐTiền đề (thực hiện)Tổng mức vốn đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đấtNội dung điều chỉnh năm 2020Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đấtChủ đề
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:
Nguồn NSTTNSKT thu vay năm 2018Nguồn thu có dụng đấtKế hoạch 2020Nguồn NSTTNSKT thu vay năm 2018Nguồn thu có dụng đấtKế hoạch 2020
123456=7+87=8+9+10891011121314=15+1615=16+17+18161718192021
2Các dự án khác đã có kết quả thẩm định nguồn vốn và dự phòng bồi thường giải phóng mặt bằng, các dự án còn thiếu vốn kế hoạch và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện khi đã điều kiện về hỗ trợ293.36050.64950.649242.712050.64950.64950.649
2.1Xây dựng đường vào Cựu công nghiệp Long Giao, huyện Cẩm Mỹ30.00030.00030.000UBND huyện Cẩm Mỹ
2.2Dự án mở rộng và bồi thường Võ Thị Báu, thành phố Biên Hòa30.00030.00030.000UBND thành phố Biên Hòa
2.3Dự án đường vào Cựu công nghiệp Long thuộc, huyện Long Thành17.00017.00017.000UBND huyện Long Thành
2.4Đường 600B (giải đoạn 2) - huyện Tân Phú19.00019.00019.000UBND huyện Tân Phú
2.5Đường Phú Trang - Phú An (giải đoạn 2) - huyện Tân Phú25.00025.00025.000UBND huyện Tân Phú
2.6Đối tượng đường và xây dựng hệ thống chiếu sáng đường Tà Lài (đoạn từ Km13 đến cầu Tà Lài) - huyện Tân Phú19.00019.00019.000UBND huyện Tân Phú
2.7Dự phòng hỗ trợ có mục tiêu các dự án khi đã điều kiện về hỗ trợ30.00030.00030.000
2.8Bổ bộ thành phần bồi thường đối với dự án vốn ngân sách tỉnh72.71233.347106.0890000106.089
aNâng cấp, mở rộng đường ĐT NƠ đoạn từ km 34.000 đến km 10+000, huyện Xuân Lộc (hoàn trả tạm ứng và đi đến đường điền)XL13.01613.016Bản quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
bBồi thường giải phóng mặt bằng dự án Hạo với tạm kênh thoát nước cuối đường số 2 huyện Nhơn TrạchMT500500Bản quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
cBồi thường giải phóng mặt bằng bổ sung dự án đường Hồ Chí Minh 4 - Trị AnVC393393Bản quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dHoàn trả tạm ứng chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Đường Bằng Nhàn - Dầu Giấy (giờ đường HL10 đến ĐT,700), đoạn qua xã Cẩm Dương, huyện Long ThànhLT349349UBND huyện Long Thành
eBồi thường giải phóng mặt bằng bổ sung dự án sửa chữa cực bộ và dự án (từ tuyến đường Thượng Đế 21 tại phường Tam Phước)BH250250UBND thành phố Biên Hòa
aDự phòng thành phần bồi thường đối với dự án vốn ngân sách tỉnh (kể cả Dự án Đoạn 2 - đường 25C, hồ chứa nước Cổ Khu...) và các dự án còn thiếu nguồn (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư đối với các dự án có trong kế hoạch trung hạn 2016-2020, tự quyền UBND tỉnh phân bổ chi tiết khi đã điều kiện về hỗ trợ, và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện (kể cả các dự án và hội hóa GTNT) khi đã điều kiện về hỗ trợ91.55191.551
2.9Dự phòng để hỗ trợ các dự án và hội hóa giao thông nông thôn, thành tích chi phí bồi thường, các dự án có trong trung hạn nhưng thiếu nguồn, hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện khi đã điều kiện về hỗ trợ45.73045.73045.730
VIHoàn trả ngân hàng Công thương (vay năm 2016)
VIIHoàn trả ngân hàng BIDV (vay năm 2016 là 115,526 tỷ, vay năm 2017 là 87,486 tỷ)87.48687.48687.48687.48687.48687.486
VIIIHoàn trả tạm ứng ngân sách trung ương 2010 là 1,422 tỷ đồng
IXPhân cấp cho cấp huyện giao chỉ tiêu2.697.3861.389.6561.389.6561.335.5002.697.3561.389.6861.389.6861.335.500
XBổ trợ huyện Tân Phú hoàn thành nông thôn mới năm 2018 là 100 tỷ đồng và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện là 128.672 tỷ đồng
STTDanh mục dự ánĐD XDTiền độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đấtNội dung điều chỉnh năm 2020Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn đầu giờ đấtChủ đầu tư
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đấtKế hoạch 2020Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đấtKế hoạch 2020
Nghiên NTTTXĐKT thu vượt năm 2018Nghiên thu sử dụng đấtNghiên NTTTXĐKT thu vượt năm 2018Nghiên thu sử dụng đất
123456=7+87=8+9+10891011121314=15+1915=16+17+18161718192021
GĐất trụy các dự án XHHGTNT (năm 2019 đạt 1.130 tỷ, đạt 2.000.000 tỷ)363.500233.500233.500130.000(48.520)317.779233.500233.50084.270
HĐất trụy các thạch trảo cho các dự án đã quyết toán nhưng còn nhiều vốn kế hoạch70.00040.000-40.00030.00059.93929.939029.93930.000
MCác phi thải kế bầu và tài công - chuẩn bị đầu tư - chủ trương đầu tư-
ICác dự án thiết kế bầu và tài công (các kế thải đã điều kiện về kế thải)-
IDự án Đất Gia từ 2, huyện Xuân LộcXL2020-2024332.5004.9853.4853.4851.5004.4702.9702.9701.500UBND huyện Xuân Lộc
IICác dự án đã có Chủ trương đầu tư được duyệt-
1Dự án Đường một chiều từ chín lần định đến núi Cái (ngân cách tỉnh bộ trụ 50% TMĐT) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)TNtối đa 3 năm27.000370370370370UBND huyện Thống Nhất
2Đường Thân Đức di dã Lương Khánh (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)CMtối đa 5 năm145.4371.9801.9801.9801.980UBND huyện Cẩm Mỹ
3Dự án Đường tránh ngã tư Đầu Giấy với tỉnh bộ 769 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)TNtối đa 3 năm111.600700700700700UBND huyện Thống Nhất
4Đường văn Khu công nghiệp Ông Khu, huyện Nhơn TrạchNTtối đa 3 năm621.0002.0005005001.5002.0005005001.500UBND huyện Nhơn Trạch
5Đoạn 2 (từ đầu đường số 9 đến Hương lộ 19) thuộc Dự án đường 25 C giai đoạn 1 (đoạn từ Hương lộ 19 đến đường 219), huyện Nhơn Trạch (trước đây là Đường 25C huyện Nhơn Trạch, đoạn của lại), huyện đã đầu tư đường số 9 đến đường số 2NTtối đa 5 năm646.000500500500500UBND huyện Nhơn Trạch
6Nạo với Tuổi Săn Mẫu được đầu vào chính nước chính (xuất phát từ phương Tây Hồi) đầu vào Xâm MaiBH2018-2022377.000675675675675Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
7Dự án đầu tư xây dựng trong tâm tin học và thông tin khoa học bằng nghề, Chi học tiêu chuẩn đa hướng chất lượng, quỹ đầu tư phát triển khoa học công nghệ, ban quản lý dự án thuộc Sở Khoa học và Công nghệBH2019-201947.625600500500100600500500100Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
8Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Trảng Bình giai đoạn ưu tiênTB2020-202499.8412.0001.0001.0001.0002.0001.0001.0001.000Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
9Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Long Thành giai đoạn ưu tiênLT2020-2024107.1802.4001.4001.4001.0002.4001.4001.4001.000Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
10Hệ thống thoát nước khu vực Trung tâm và Thành phố, huyện Vĩnh CửuVC2019-202138.300200--2002000200Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
11Dự án Nạo với Rạch Đông, huyện Vĩnh CửuVCtối đa 5 năm131.4401.0001.0001.0001.000Bưu Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
12Trạm xử lý nước thải 5000 m3/ ngày đầu tư Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học Đồng NaiCM2019-202125.700200--2002000200Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
13Đường văn trung tâm và Nam Cát Tiên huyện Tân Phú kết hợp kế bầu trạch lôTP2018-202036.546100100100-00UBND huyện Tân Phú
14Dự án Trụ sở làm việc Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh và Trung tâm hành chính công tích Đồng Nai (NGT 20% chi phí xây lắp + thiết bị), dự án tạm ngưngBH2018-2021157.863500500500-00Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
15Hội nghị truyền hình phòng cháy chữa cháy tỉnh Đồng Nai (dự án ngưng)BH2019-202110.863-0-0Công an tỉnh Đồng Nai
16Đầu chữa công trình Đập dừng Long An (dự án bầu)LT2019-20237.600100100100100100100Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Huyện
17Dự án hồ chứa nước Gia Đức, huyện Thống Nhất (dự án tạm dừng)TN2019-2023179.359----Bưu quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
STTDanh mục dự ánĐH XĐTiền độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (đơn ĐQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giờNội dung điều chỉnh năm 2020Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn đầu giờChủ đề
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:Kiến trúc vượt năm 2018Kiến trúc vượt năm 2019Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:Kiến trúc vượt năm 2018Kiến trúc vượt năm 2019Kiến trúc vượt năm 2020
Nguồn NTTTNTTT cho vượt năm 2018Nguồn thu từ đang đầuNTTTNTTT cho vượt năm 2018Nguồn thu từ đang đầu
123456=7+87=8+9+10891011121314=15+1615=16+17+18161718192021
18Dự án Hệ thống được nước có sở lý nước trại tại Long Khánh (chỉ phí chuẩn bị đầu tư, theo Văn bản số 1283/2/2010-ĐT ngày 29/12/2016)LK-Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
19Dự án Hệ thống được nước có sở lý nước trại tại Long Khánh (chỉ phí chuẩn bị đầu tư, theo Văn bản số 1283/2/2010-ĐT ngày 29/12/2016)BHđổi 5 năm100.000600600(992)408408Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
20Dự án Hệ thống đường Lợi Thủy Tổ, huyện Định Quân (ngân sách tỉnh 50%) (đổi 5 năm)ĐQđổi 5 năm124.000500500500500UBND huyện Định Quân
21Dự án Đường nối Cam công nghiệp Phú Túc di Tỉnh (đổi 5 năm)ĐQđổi 5 năm103.241500500500500UBND huyện Định Quân
22Dự án Đường ven đường Đồng Nai, huyện Định Quân (đổi 5 năm)ĐQđổi 5 năm46.940200200200200UBND huyện Định Quân
23Dự án nâng cấp đường Quốc lộ 1 - Xuân Lập, thị xã Long Khánh (đổi 5 năm)LKđổi 3 năm77.6001.0001.0001.0001.000UBND thành phố Long Khánh
24Dự án xây dựng đường 25C, đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 10 (giới đoạn 1) (đổi 5 năm)BHđổi 5 năm651.8132.0002.0002.0002.000Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
25Dự án xây dựng 06 Nhà trạm kiểm tra và 04 trạm kiểm tra sôngVCđổi 3 năm11.800300--3003000300Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai
26Hồ Chùa nước Thủy Hoàng (chuyển Chùa đầu tư)CMđổi 3 năm62.380300300300300Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
27Nâng cấp, mở rộng đường Phú Văn Hòa (đoạn từ ngày 1/2/2017)BHđổi 5 năm734.020500500500500UBND thành phố Bình Hòa
28Cái tạo, nâng cấp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối nối (giới đoạn 2) từ Hải giao đường Quang Trung đến đường Nguyễn Tiết, thành phố Long KhánhLKđổi 3 năm53.000500500500500UBND thành phố Long Khánh
29Dự án Đường Nguyễn Chí Thanh, huyện Tân PhúTPđổi 5 năm120.938800800800800UBND huyện Tân Phú
30Dự án Cửa cổ tại 05 bộ sông Đồng Nai (đoạn 8, xã Nam Cát Tỉnh, huyện Tân Phú (giới đoạn 1)TPđổi 5 năm101.1438008001.7202.5202.520Chỉ các trạm trạm, bảo vệ thực vật và thủy lợi
31Đầu tư xây dựng tuyến đường Sông Nhan - Dầu Giấy (đoạn còn lại đi qua dự bản huyện Thống Nhất) Km0+000 Km2+000TNđổi 3 năm59.200200200200200Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
32Di dời, bồi bổ dự định đầu tư khu vực Đồng 4, 5, xã Mã Đà, huyện Vĩnh Cửu (đổi 5 năm)VCđổi 5 năm93.952500500500500UBND huyện Vĩnh Cửu
33Dự án xây dựng một số hàng mục thuộc Tiểu dự án trạm sở lý nước trại tại 1, thành phố Bình HòaBHđổi 3 năm10.000200200200200UBND thành phố Bình Hòa
34Dự án đường Lê Hồng Phong (đoạn từ đường 304 đến đường Nam Kỳ Kinh Nghi), thị trấn Tùng Đơn (ngân sách tỉnh 50%)TBđổi 3 năm52.400500500500500UBND huyện Tùng Đơn
35Đường Vinh dự án trại Định Quân, huyện Định quânĐQđổi 5 năm225.000800800800800UBND huyện Định Quân
36Dự án 192 đường cấp nước tập trung liên xã Lâm Sơn, Đồng Bảy, Xuân Đồng, Xuân Tây huyện Cẩm MỹCMđổi 5 năm87.0268008001.1421.9421.942Trung tâm dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai
37Dự án nâng cấp, kết nối liên đường phân cuồng giáo dịch bảo đảm phục vụ công tác quản lý nhà nướcBHđổi 3 năm3.500100100100100Sở Tư Pháp
38Cái dự án đã được UBND tỉnh chấp thuận lập kế hoạch trong đầu tư xây dựng UBND tỉnh giao chỉ dẫn kết nối điều kiện về hồ sơ8.0005.0005.0005.000
S Y TDanh mục dự ánĐB XDTiền độ được hiệnTổng mức vốn đầu tưGiới đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đếnNĐ đang điều chỉnh năm 2020Giới đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn đầu giá đếnChủ đề nợ
Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đàiKế hoạch 2020Giới đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đàiKế hoạch 2020
Nguồn NSTYXSKT thu vượt năm 2018Nguồn thu sử dụng đổiKế hoạch 2020Nguồn NSTYXSKT thu vượt năm 2018Nguồn thu sử dụng đổi
123456-7+87-8+9+10891011121314+15+1915+16+17+18161718192021
1Đường Phá Cường - Là Nhà, huyện Định QuánĐQ-UBND huyện Định Quán
2Dự án Hồ Thủy tại Thanh Sơn, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)ĐQ-UBND huyện Định Quán
4Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 7440 (T8 L6-T14 C5)TB-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
5Nâng cấp đường Bắc Sơn - Long Thành (đoạn từ Quốc lộ 1 giao với đường Võ Nguyên Ghiệp, TP Biên Hòa, huyện Tràng Đơn)BH- TB-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
6Nâng cấp đường Xuân Bắc - Thanh Sơn (đoạn từ Km24+100- Km184+100 và đoạn từ Km24+787 của số 2 đến Km514+183), huyện Xuân Lộc, Định Quán, Vĩnh Càn - dự kiến nguồn đấtXL- ĐQ- VC-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
7Xây dựng một tuyến đường ĐT 7488, TP Biên Hòa, huyện Vĩnh CànVC-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
8Dự án Hệ thống thoát nước chống ngập vong quanh Trung tâm Văn hóa Đô thịt huyện Long ThànhLT-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
9Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thịt vào Vĩnh An, huyện Vĩnh CànVC-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
10Đầu tư xây dựng đường Trần Phú (đường N7)LT-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
11Phủ thờ đầu đa năng, kết hợp Quảng trường, thành phố Long KhánhLK-UBND thành phố Long Khánh
12Dự án Gia cố tại 10 xã công Đồng Nai (đoạn qua khu vực xã Nam Cái Tiên, huyện Tân Phú (giới đoạn 1)BH-Chi cục tổng nợ, bảo vệ thực vật và thủy lợi
13Đường Nguyễn Văn Cừ, huyện Tân PhúTP-UBND huyện Tân Phú
14Dự án rạn vét rạch Cái Sinh (Sinh Xếp)BH-UBND thành phố Biên Hòa
15Xây dựng 10 khu vực đường của Công an tỉnh Đồng Nai (gồm các huyện Thống Nhất, Tước Lộc, Cẩm Mỹ, thành phố Long Khánh và Phòng PC10)BN-Công an tỉnh Đồng Nai
16Dự án đầu tư nâng cấp Hệ thống trục đài Bình Công an tỉnhBH-Công an tỉnh Đồng Nai
17Triển khai các Hệ thống bao gồm các giải pháp phân công, phân môn, phân bón an toàn thông tin phục vụ cho công tác điều hành tỉnh dọn trong công tác phòng cháy và chữa cháyBH-Công an tỉnh Đồng Nai
18Đường Xuân Đường - Thân ĐànCN-UBND huyện Cẩm Mỹ
19Đường đạo đồng họcCN-UBND huyện Cẩm Mỹ
20Đường 2 - 4 đồng Nhựa đi và là 25CN-UBND huyện Cẩm Mỹ
21Mặt sở dự án khác ... (kể cả các dự án trung thành trực trung ban của tỉnh, tỉnh)-
NCác dự án triển khai từ nguồn đầu giá đất (kể cả số NSTY để lập hồ sơ dự án đầu tư, thiết kế bảo vệ thịt công) - chỉ thực hiện khi có nguồn vốn đầu giá đất và nguồn vốn khác-
1Thực hiện dự án-
1Nâng cấp đường ĐT 763 từ Km 0+000 đến Km 29+500 (kể cả bất thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán và huyện Xuân Lộc)XL- ĐQ2019- 2023599.940114.07644.07644.0760070.000100.000125.62144.07544.0750081.546100.000
2Trong đó-
aNâng cấp đường ĐT 763 từ Km 0+000 đến Km 29+500 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện114.07644.07644.07670.00011.546125.62144.07544.07581.546Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
bBất thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Xuân Lộc thực hiện---60.000-060.000UBND huyện Xuân Lộc
cBất thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán thực hiện---40.000-040.000UBND huyện Định Quán
2Đường Hương là 2 - Đoạn 1 (kể cả bất thường do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện)BHđề án 5 năm781.00021.0001.5001.5000020.000100.000020.9689689680020.000100.000
S T TDanh mục dự ánĐH XĐTiền đệ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Kế hoạch 2020 nguồn đầu giá đổiNội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhKế hoạch 2020 nguồn đầu giá đổiChế độ trợ
Giai đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:Giai đoạn 2019-2020Kế hoạch 2019Trong đó:
Nguồn NSYTNSKT thu vượt năm 2019Nguồn thu sử dụng đấtKế hoạch 2020Nguồn NSYTNSKT thu vượt năm 2019Nguồn thu sử dụng đấtKế hoạch 2020
123456=7+87+8+9+10891011121314=15+1915=16+17+18161718192021
aTrang đo Đường Hương B 2 - Đoạn 1 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện21.5001.5001.50020.00020.56896896820.000Bàn quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
bBồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố thực hiện--100.000-100.000UBND thành phố Biên Hòa
3Xây dựng cầu Vàm Cái Sót trên đường Hương B 2 nối đất (tổ cá bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND TP Biên Hòa thực hiện)BHtối đa 5 năm388.0006.6001.6001.600000.00080.00006.4411.4411.441005.00090.000-
aTrang đo Xây dựng cầu Vàm Cái Sót trên đường Hương B 2 nối đất do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện1.6001.6001.60050.0001.4411.4411.44150.000Bàn quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
bBồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố thực hiện5.0003.0005.0005.000UBND thành phố Biên Hòa
4Cái tạo nâng cấp đường DT,708 đoạn từ cầu Vượt Thủ Biên đến giao với đường DT,707, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu (tổ cá chi phí chuẩn bị đầu tư), gồm chi phí bồi thường do huyện Vĩnh Cửu thực hiệnVCtối đa 5 năm671.20070.8008008000070.000100.000070.6846846840070.000100.000-
aTrang đo Cái tạo nâng cấp đường DT,708 đoạn từ cầu Vượt Thủ Biên đến giao với đường DT,707, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện70.80080080070.00070.68468468470.000Bàn quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
bBồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Vĩnh Cửu thực hiện-100.000-100.000UBND huyện Vĩnh Cửu
2Các dự án đã có Chú trương đầu tư duyệt duyệt-
1Nâng cấp đường Đầu Hóa - Long Khánh (ngân cách huyện thực hiện BTG/PHĐ) - chỉ được biên khi đầu gả hai bên tuyến đườngXLtối đa 5 năm114.0052.0002.0002.0002.000UBND huyện Xuân Lộc
2Nâng cấp nơi công đường Hồng Vương - Trấn Phủ, NST 50% - chỉ thực hiện khi đầu gả hai bên tuyến đườngXL2020-2024273.8721.1371.1371.137783783783UBND huyện Xuân Lộc
3Dự án đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hòa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)BHtối đa 5 năm1.340.0001.0001.0002.0003.0003.000UBND thành phố Biên Hòa
4Dự án xây dựng Công viên và kè sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hòa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)BHtối đa 5 năm614.1001.0001.0004.0005.0005.000UBND thành phố Biên Hòa
3Các dự án duyệt chủ trương năm 2020 (giao UBND tỉnh giao chỉ (để kết nối điều kiện về hồ sơ)4.0004.000(3.000)3.00000003.000
5Dự án đường ven Sông Cái từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toàn, thành phố Biên HòaBHtối đa 6 năm713.000-1.0001.000Bàn Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
6Dự án bồi thường, hồ sơ cải định cư, giải phóng mặt bằng đường ven sông cải đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toàn, thành phố Biên HòaBHtối đa 6 năm3.347.000500500UBND thành phố Biên Hòa
7Xây dựng đường trực trung tâm thành phố Biên Hòa - đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trọn (cầu Thống Nhất và đường kết nối 02 đầu cầu)BHtối đa 6 năm1.945.000-1.0001.000Bàn Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
8Dự án bồi thường, hồ sơ cải định cư, giải phóng mặt bằng đường trực trung tâm thành phố Biên Hòa - đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trọn (cầu Thống Nhất và đường kết nối 02 đầu cầu)BHtối đa 6 năm1.146.000-500500UBND thành phố Biên Hòa
Phụ lục III

Biểu kế hoạch

(Kết 10/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiến độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Nội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhChủ đầu tư
2019-2020Trong đó2019-2020Trong đó
20192020Thực hiện 20192020
1234510=11+1211121314=15+16151617
Tổng số3.025.0001.485.0001.540.00003.025.0001.485.0001.540.000-
AThực hiện dự án1.603.041845.449757.5921.471.511855.449616.062-
IY tế570.822222.430348.392469.234221.511247.723-
1Dự án xây dựng khoa khám bệnh, cấp cứu và khu hành chính bệnh viện đa khoa Thống NhấtBH2015-2018116.280-Bệnh viện đa khoa Thống Nhất
2Trụ sở làm việc Ban bảo vệ sức khỏeBH2016-2018109.533-Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe căn hộ tỉnh
3Xây dựng khoa sơ sinh bệnh viện Nhi đồng Đồng NaiBH2016-2020171.1689.4509.4509.4509.450Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
4Trung tâm y tế dự phòng tỉnh đạt chuẩn Quốc GiaBH2017-2019109.99916.50016.50016.42916.429Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
5Khối điều trị bệnh viện Thống NhấtBH2017-2021600.000193.00043.000150.000192.92242.922150.000Bệnh viện đa khoa Thống Nhất
6Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện 7BBH2017-201926.31418.40018.40018.37818.378Bệnh viện quản lý 7B
7Trạm Y tế xã Nhân Nghĩa - huyện Cẩm MỹCM2018-202011.3164.6004.6004.6004.600Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
8Trạm Y tế xã Phú Bình - huyện Tân PhúTP2018-202013.5683.3703.3703.3703.370Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
9Trạm Y tế xã Long Minh - huyện Xuân LộcXL2018-20209.7166.0006.0001556.1556.000155Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
10Trạm Y tế xã Phước Khánh - huyện Nhơn TrạchNT2018-20209.2563.9003.9003.9003.900Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
11Trạm Y tế xã Hiếu Liêm - huyện Vĩnh CửuVC2018-202013.5235.5005.5005.5005.500Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
12Trạm Y tế xã Tân Bình - huyện Vĩnh CửuVC2018-202012.9875.1005.1005.1005.100Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
13Trạm Y tế xã Phú Tân - huyện Định QuánĐQ2018-202012.3055.4005.4001255.5255.400125Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
14Trạm Y tế xã Trung Hòa - huyện Trảng ĐơnTB2018-20209.5966.4006.4001556.5556.400155Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
15Trạm Y tế xã Bàu Sơn - thị xã Long KhánhLK2018-202010.2504.3004.3004.3004.300Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
16Hệ thống công nghệ thông tin khoa khám bệnh - cấp cứu và khu hành chính mới bệnh viện đa khoa Thống Nhất (nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện là 5 tỷ + ngân sách tỉnh)BH2018-202015.860----Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất
17Xây dựng Trung tâm Pháp y và Trung tâm Giám định y khoa tỉnh (dự án tạm ngưng)BH2018-202252.004----Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiến độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Nội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhChủ đầu tư
2019-2020Trong đó2019-2020Trong đó
20192020Thực hiện 20192020
1234510=11+1211121314=15+16151617
18Trạm Y tế xã Phước Tân - Tp. Biên HòaBH2019-20219.291350250100350250100Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
19Trạm Y tế xã Tân Hạnh - Tp. Biên HòaBH2019-20219.6536.2403.0003.240(1.273)4.9673.0001.967Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
20Trạm Y tế P. An Bình - TP. Biên HòaBH2019-202111.9409.8664009.466(6.000)3.8664003.466Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
21Trạm Y tế Phường Thống Nhất - Tp. Biên HòaBH2019-20218.544400300100400300100Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
22Trạm Y tế Phường Bình Đa - Tp. Biên HòaBH2019-20217.566300200100300200100Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
23Trạm Y tế xã An Hòa - Tp. Biên HòaBH2019-20219.688400300100400300100Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
24Trạm Y tế xã Suối Cao - huyện Xuân LộcXL2019-202113.9227.7955.0002.795(1.123)6.6725.0001.672Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
25Trạm Y tế xã Bảo Quang - thị xã Long KhánhLK2019-202111.5979.6001009.500(7.000)2.6001002.500Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
26Trạm Y tế xã Bảo Vĩnh - thị xã Long KhánhLK2019-202113.1278.6374.0004.637(277)8.3604.0004.360Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
27Trạm Y tế xã Thanh Bình - huyện Trảng BomTB2019-202113.9058.6005.0003.600(1.090)7.5105.0002.510Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
28Trạm Y tế xã Phú Lâm - huyện Tân PhúTP2019-202116.44312.77050012.270(9.000)3.7705003.270Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
29Trạm Y tế xã Phú Trung - huyện Tân PhúTP2019-202114.687200100100200100100Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
30Trạm Y tế xã Nam Cát Tiên - huyện Tân PhúTP2019-202115.6258.9675.0003.967(1.508)7.4595.0002.459Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
31Trạm Y tế xã Phú Lập - huyện Tân Phú (dự án ngừng thực hiện)TP2019-202111.014------Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
32Trạm Y tế xã Tà Lài - huyện Tân PhúTP2019-202111.28510.7245.0005.724(1.315)9.4095.0004.409Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
33Trạm Y tế xã La Ngà - huyện Định QuánDQ2019-202117.6079.6935.0004.693(1.393)8.3005.0003.300Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
34Trạm Y tế xã Long Thọ - Nhơn TrạchNT2019-20216.4285.7003.0002.700(1.281)4.4193.0001.419Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
35Trạm Y tế xã Thanh Sơn huyện Định QuánDQ2019-202114.9238.6002.2006.4008.6002.2006.400Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
36Trạm Y tế xã Phước An - huyện Nhơn TrạchNT2019-202113.009400300100400300100Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
37Trạm Y tế xã Bình Hòa - huyện Vĩnh CửuVC2019-202110.3533001002002000200Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
38Trạm Y tế xã Mã Đà - huyện Vĩnh CửuVC2019-202115.2468.9004.0004.9008.9004.0004.900Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
39Dự án Trọng thiết bị phục hồi chức năng vật lý trị liệu của Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe căn hộ tỉnhBH2019-20217.0566.700-6.7006.700-6.700Bệnh viện da khoa Đồng Nai
STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiền độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Nội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhChủ đầu tư
2019-2020Trong đó2019-2020Trong đó
20192020Thực hiện 20192020
1234510=11+1211121314=15+16151617
40Dự án mua sắm trang thiết bị y tế bổ sung cho Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai phục vụ dự án bệnh viện vệ tinh của Bệnh viện Nhi đồng 2 thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Đồng Nai (Ngân sách TW 15 tỷ + NST)BH2017-202045.000--Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
41Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng NaiBH3101312.00012.00012.00012.000Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
42Dự án xây dựng khu khóm và thẩm mỹ Bệnh viện Đa liễu Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)BHtối đa 03 năm31.77029.0009.00020.00029.0009.00020.000Bệnh viện Đa liễu Đồng Nai
43Dự án Chẩn đoán nhanh và sơ cấp cứu cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)DNtối đa 3 năm31.52529.00029.00028.95128.951Sở Y tế
44Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)BHtối đa 03 năm30.64815.00015.00015.00015.000Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
45Dự án Một số giải pháp tăng cường năng lực kiểm nghiệm thực phẩm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư), dự án ngưng thực hiệnDN2019-2023136.54170.00070.000(69.844)156156Sở Y tế
46Dự án sửa chữa nâng cấp hệ thống điện, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng của Bệnh viện quân y 7BBH2018-202017.0188.7608.7608.1618.161Bệnh viện quân y 7B
IIGiáo dục - đào tạo247.630207.63040.000237.667206.82830.839
1Sửa chữa một số hạng mục trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh thành phố Biên Hòa (chuyển sang nguồn sự nghiệp)BH2018-20206.037--Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2Xây dựng Trường THPT Chu Văn AnBH2016-2019129.23312.5008.5004.000(4.000)8.5008.500-Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
3Xây dựng Trường THPT Lê Hồng PhongBH2016-201879.0686.0001.0005.0006.0001.0005.000Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
4Dự án Trung tâm Đào tạo và sát hạch lái xe loại I (tại huyện Trảng Bom)TBđến 2020182.12924.00024.000-23.90123.901-Trường Trung cấp nghề giao thông vận tải
5Dự án đầu tư thí điểm trường học tiên tiến hiện đại tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020DN2017-2021499.00087.00078.0009.000(9.000)78.00078.000-Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
6Sửa chữa cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất trường THPT Sông Ray, Cẩm MỹCM2016-201835.304-2.1002.1002.100Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
7Xây dựng trường thực hành sư phạm thuộc trường Đại học Đồng NaiBH2017-201967.531--Trường Đại học Đồng Nai
8Trường THPT Kiểm TânTN2017-201945.013--Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
9Cải tạo sửa chữa trường Đoàn kếtDQ2017-201947.412--Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiến độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Nội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhChủ đầu tư
2019-2020Trong đó2019-2020Trong đó
20192020Thực hiện 20192020
1234510=11+1211121314=15+16151617
10Đầu tư Trang thiết bị tối thiểu cho các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2017-2020ĐN2017-2020196.138-439439439Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
11Khối tiểu học và mầm non của trường Phổ thông thực hành sư phạm thuộc trường Đại học Đồng NaiBH2017-202166.40016.00016.00015.63415.634Trường Đại học Đồng Nai
12Khối lớp học 12 phòng và 3 phòng học chức năng, sửa chữa trường THPT Trị AnVC2017-201929.7144.0004.0004.0004.000Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
13Nâng cao chất lượng dạy nghề phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế xã hội tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 (trong đó có vốn của 02 trường là 1,2 tỷ đồng).BH2017-2021149.20029.00029.00028.66328.663Sở Lao động và Thương binh xã hội
14Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh CửuVC2019-202234.26222.0008.00014.0004.15026.1508.00018.150Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
15Sửa chữa, cải tạo ký túc xá sinh viên trường Đại học Đồng Nai cơ sở 1BH2017-201921.834--Trường Đại học Đồng Nai
16Sửa chữa, cải tạo trường THPT Phú NgọcĐQ2018-202038.00017.50013.0004.500(1.350)16.15013.0003.150Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
17Nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy và học Trường chính trị tỉnh Đồng NaiBH2018-20205.864400400400400Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
18Dự án xây dựng mới 12 phòng học Trường trung học phổ thông Long Phước, huyện Long ThànhLT2018-2020145105.9005.9005.9005.900Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
19Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Long Khánh thành Trường THPT chuyên Long KhánhLK2018-202033.61614.00010.5003.500(1.500)12.50010.5002.000Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
20Dự án nâng cấp trường thực hành và xây dựng 08 phòng học Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai (Ngân sách tỉnh 5 tỷ + kinh phí Trường 3 tỷ) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)LTtối đa 03 năm8.0915.0005.0005.0005.000Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai
21Hệ thống thông tin quản lý trường đại học Đồng NaiBH2018-20204.9034.3304.3304.3304.330Trường đại học Đồng Nai
IIIVăn hóa xã hội483.500307.500176.000421.482303.482118.000
1Dự án mở rộng, tu bổ tôn tạo di tích đến thờ Nguyễn Hữu CảnhBH2018-2022146.00089.00032.00057.00088.94231.94257.000Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2Làng Văn hóa Đồng bào Chơn xã Bảo VinhLK2018-202167.07953.50015.50038.000(20.000)33.50015.50018.000UBND thành phố Long Khánh
3Công viên cây xanh thị xã Long KhánhLK2017-202162.97620.00010.00010.0002.00021.9279.92712.000UBND thành phố Long Khánh
4Trang thiết bị cho hệ thống trung tâm lưu trữ, kiểm duyệt dữ liệu truyền hìnhBH2017-201917.284--Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai
STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiền độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Nội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhChủ đầu tư
2019-2020Trong đó2019-2020Trong đó
20192020Thực hiện 20192020
1234510=11+1211121314=15+16151617
5Trang thiết bị số hóa cho phòng tổng thống chế các kênh truyền hìnhBH2017-201917.106--Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai
6Trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sản xuất chương trình cho 01 Studio truyền hìnhBH2017-201917.076--Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai
7Nhà thi đấu đa năng huyện Định Quán (NST hỗ trợ 100% xây lắp)DQ2017-201986.467--UBND huyện Định Quán
8Xây dựng Nhà ở vận động viên và cải tạo, nâng cấp cảnh quan toàn khu Trung tâm Thể dục thể thao tỉnhBH2018-202019.9638.0008.0007.4277.427Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao
9Xây dựng mới Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng NaiXL2018-2022300.000208.000168.00040.000(40.000)168.000168.000-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
10Dự án Tuyển đường vào cơ sở tiếp nhận, quản lý, cai nghiện phục hồi cho người nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai (cơ sở mới) (NST phần XL 8,3 tỷ, còn lại NSH)XL2018-202010.739--UBND huyện Xuân Lộc
11Trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sản xuất chương trình cho studio ca nhạc 108 m2 (5 tỷ sự nghiệp phát triển của Đài PTTH + 15 tỷ ngân sách)BH2018-202020.00015.00015.00015.00015.000Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai
12Trang thiết bị hệ thống camera, thiết bị sản xuất chương trình cho nhà hát truyền hình 400 chỗ ngồi (5 tỷ sự nghiệp phát triển của Đài PTTH + 20 tỷ ngân sách)BH2018-202025.00020.00020.00020.00020.000Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai
13Khu văn hóa thể dục thể thao huyện Tân Phú (đã đầu tư 1 số hạng mục Nhà thi đấu, sao nha, công trường rào), NST đầu tư xây lắp + thiết bị khoảng 40 tỷ, phần còn lại kêu gọi XHH (hồ bơi, sân bóng đá, đường chạy, khu nhảy cao, nhảy xa...)TP2018-202251.88831.50023.5008.00028.85120.8518.000UBND huyện Tân Phú
14Xây dựng Nhà triển lãm và Văn phòng Trung tâm văn hóa thể thao thị xã Long KhánhLK2019-20218.700---UBND thành phố Long Khánh
15Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng bào dân tộc xã Phú BìnhTP2019-202115.000500500500500UBND huyện Tân Phú
16Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng bào dân tộc xã Phú SơnTP2019-20212.8692.5002.5002.5002.500UBND huyện Tân Phú
17Dự án Trung tâm tổ chức sự kiện huyện Tân PhúTP2019-202119.02512.00012.00012.00012.000UBND huyện Tân Phú
18Dự án xây dựng Nhà văn hóa dân tộc Mường huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)DQtối đa 03 năm9.7688.5008.5007.8357.835UBND huyện Định Quán
19Xây dựng Đền thờ liệt sỹ huyện Xuân Lộc (NST 17,378 tỷ + NSH + XHH) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)XL2018-202030.58515.0007.0008.00015.0007.0008.000UBND huyện Xuân Lộc
ST TDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiêu độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Nội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhChủ đầu tư
2019-2020Trong đó2019-2020Trong đó
20192020Thực hiện 20192020
1234510=11+1211121314=15+16151617
20Trang thiết bị cho 04 phòng thu âm phát thanh - Đài truyền hìnhBH2018-20206.000-------Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai
IVCác lĩnh vực khác301.089107.889193.200311.61892.118219.500
1Dự án Trồng và khối phục rừng cây gỗ lớn bán đậu vùng chiên khu D, giai đoạn 2018-2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) - chuyển sang nguồn vốn sự nghiệpVCtối đa 03 năm19.895-------Khu Bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai
2Dự án phát triển lâm nghiệp của Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, giai đoạn 2016-2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)TPtối đa 03 năm15.63914.0003.50010.50014.0003.50010.500Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú
3Dự án xây dựng bộ súng, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống mạng tại Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)BHtối đa 03 năm9.8509.5005009.0009.1291299.000Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
4Dự án Nút giao thông giữa đường ĐT 765 với Quốc lộ 1 (ngã ba Suối Cát), huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)XLtối đa 03 năm68.73030.37015.37015.00030.37015.37015.000UBND huyện Xuân Lộc
5Dự án xây dựng Tuyến thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Dầu Giấy huyện Thống Nhất (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)TNtối đa 03 năm31.71525.00011.00014.00025.00011.00014.000UBND huyện Thống Nhất
6Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Trãi, thị xã Long Khánh (NST 50% + NSH 50%) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)LKtối đa 03 năm55.99115.00080014.20014.200014.200UBND thành phố Long Khánh
7Đường giao thông vào ấp Bồng Lăng, xã Xuân Tâm huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)XLtối đa 03 năm36.99330.0008.00022.0004.30034.3008.00026.300UBND huyện Xuân Lộc
8Dự án đầu tư Xây dựng cầu Thanh Sơn, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)ĐQtối đa 05 năm138.0351.0001.000-1.0001.000-Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
9Dự án đầu tư Đoạn 1, 2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)ĐQtối đa 05 năm349.58616.6001.60015.00016.6001.60015.000Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
10Dự án Nâng cấp Đường Tà Lài - Trà Cổ từ km1+600 đến km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)TP+ĐQtối đa 05 năm131.50016.3001.30015.00016.3001.30015.000Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
11Cải tạo nâng cấp mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo, huyện Trảng Bom (ngân sách tỉnh 50%) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)TB2019-2023125.00030.0003.50026.50027.00057.0003.50053.500UBND huyện Trảng Bom
12Dự án Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Định QuánĐQtối đa 05 năm91.09245.00025.00020.00044.64424.64420.000UBND huyện Định Quán
13Dự án xây dựng hàng rào nhà tạm giữ Công an huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)ĐQtối đa 03 năm11.6169.5009.500-9.5009.500-UBND huyện Định Quán

NH 06

STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiến độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Nội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhChủ đầu tư
2019-2020Trong đó2019-2020Trong đó
20192020Thực hiện 20192020
1234510=11+1211121314=15+16151617
14Dự án xây dựng văn phòng ổn định nơi làm việc một số đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)BHtối đa 03 năm4829222.00022.000(5.000)17.00017.000Sở Giao thông Vận tải
VHoàn trả tạm ứng kho hục nhà nước năm 2010
VIBố trí vốn thanh toán sau quyết toán đối với các dự án thuộc ngành giáo dục, đào tạo; y tế; văn hóa xã hội36.81926.81910.00022.57512.57510.000
VIIKết dư chuyển sang 2019 (phân bổ chi tiết theo kế hoạch hàng năm, ghi chú: Hỗ trợ cho huyện 40 tỷ đồng)
Do tính giao chỉ tiêu31.51031.510
Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện
FLập chủ trương đầu tư và chuẩn bị đầu tư (ủy quyền UBND tỉnh giao chi tiết khi đủ điều kiện về hồ sơ)4.35004.350
1Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường nội bộ, vỉa hè, mương thoát nước và sân khu dạy học trường Đại học Đồng NaiBHtối đa 3 năm13.993700700(250)450450Trường Đại học Đồng Nai
2Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đã xuống cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng NaiBHtối đa 3 năm14.730400400100500500Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
3Sửa chữa cải tạo sân vận động tỉnhtối đa 3 năm11.769400400100500500Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao
4Xây dựng hệ thống hàng rào sân, đường dạo bộ kết hợp tập thể dục thể thao của người dân xung quanh Sân vận động tỉnhtối đa 3 năm14.759400400400400Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao
5Xây dựng đường dây trung thế, nâng cấp đường dây hạ thế ngầm, MCCB đảm bảo đáp ứng cho trạm biến áp 1.000KVA tại Sân vận động tỉnh hệ thống hàng rào sân, đường dạo bộ kết hợp tập thể dục thể thaotối đa 3 năm13.970400400100500500Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao
6Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá (cũ) thành 08 phòng lớp học đạt tiêu chuẩn, làm mới sân, đường, điện tổng thể Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật Đồng Naitối đa 3 năm14.000400400400400Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật Đồng Nai
7Cải tạo Trung tâm y tế huyện Long Thành12.611400400400400Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
8Sửa chữa, cải tạo Trung tâm y tế huyện Định Quán10.790400400400400Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiến độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưGiai đoạn 2019-2020 (theo NQ 194)Nội dung điều chỉnh năm 2020Giai đoạn 2019-2020 điều chỉnhChủ đầu tư
2019-2020Trong đó2019-2020Trong đó
20192020Thực hiện 20192020
1234510=11+1211121314=15+16151617
9Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Cẩm Mỹtối đa 5 năm92.447400400400400Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
10Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng nghề công nghệ caotối đa 3 năm14.576400400400400Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao Đồng Nai
Dự án đã được UBND tỉnh chấp thuận cho lập hồ sơ chủ trương đầu tư2.0002.000(300)1.7001.700-
DDự phòng bổ sung các dự án cấp bách, thiếu vốn kế hoạch đối với các dự án có trong kế hoạch trung hạn 2016-2020, ủy quyền UBND tỉnh phân bổ chi tiết khi đủ điều kiện về hồ sơ và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện khi đủ điều kiện về hồ sơ4.7834.783117.780122.563122.563-
EHỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện thực hiện các dự án giáo dục (năm 2019 đợt 1 là 74 tỷ, đợt 2 là 40 tỷ, phần còn lại kết dư sang năm 2020)308.000124.000184.000298.000114.000184.000-
FPhân cấp cho cấp huyện giao chỉ tiêu kế hoạch hàng năm (kể cả hỗ trợ phân hạt theo quyết định số 40 của Thủ tướng)791.076395.551395.525791.076395.551395.525-
GHỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện thực hiện các dự án XHH giao thông nông thôn240.000120.000120.000240.000120.000120.000-
HHỗ trợ các dự án đã thẩm định nguồn vốn71.800071.80095.800095.800-
1Ngành giáo dục
1Trưởng mầm non Long Giao huyện Cẩm MỹCM20.80020.80020.80020.800UBND huyện Cẩm Mỹ
2Trưởng mầm non Sông Ray, huyện Cẩm MỹCM15.00015.00015.000UBND huyện Cẩm Mỹ
3Các dự án khác khi đủ điều kiện51.00051.000(51.000)---
2Các lĩnh vực khác-
1Đường 30/4 xã Bảo HàmTB30.00030.00030.000UBND huyện Trảng Bom
2Dự án sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ xã Đắc Lửa đi huyện Đàng Hà, huyện Tân PhúTP30.00030.00030.000UBND huyện Tân Phú

Chụ lục IV

BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÃ XÂY DỰNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

Nguồn vốn đầu tư các chương trình mục tiêu từ nguồn ngân sách Trung ương (kể cả vốn nước ngoài cấp phát từ ngân sách Trung ương) và nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

(Kèm theo Nghị quyết 7/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếTiến độ thực hiệnKế hoạch giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh (không thay đổi so với NQ 194)Chủ đầu tư
1234567
Tổng số19.082.156
ANGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN NSTW351.692
IHỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTG (kể cả dự phòng 10% là 2.619 tỷ đồng theo số Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại Văn bản số 8759/BKHDT-TH ngày 25/10/2017)26.192
IICÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU325.500
1Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các vùng214.950
1Dự án Xây dựng cầu Hòa AnTP BHHL932010-201435.706
2Dự án đường hương lộ 10 từ ranh giới huyện Long Thành và huyện Cẩm Mỹ đến vị trí giao với đường tỉnh ĐT 769 (đoạn 2)LT-CM-TN11,2Km2015-2020179.244Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững50.550
1Dự án khẩn cấp bảo tồn voi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014-2020 (hoàn trả vốn ứng trước trong năm 2014 là 10 tỷ đồng)tỉnh Đồng Nai2014-202030.000Chi cục kiểm lâm
2Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 – 2020tỉnh Đồng Nai2016-202020.550Chi cục kiểm lâm
3Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội45.000
1Dự án xây dựng trung tâm công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai45.000Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
4Chương trình mục tiêu Đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương15.000
1Mua sắm trang thiết bị y tế bổ sung cho bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai theo đề án bệnh viện vệ tinh của Bệnh viện Nhi đồng Thành phố Hồ Chí MinhBH2018-202015.000Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
BNGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ18.500.000
Dự án quan trọng quốc gia
Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long ThànhLong Thành2018-202218.500.000
-Sở Tài nguyên Môi trường
-UBND huyện Long Thành
-Sở Lao động thương binh và xã hội
-Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
CNGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI CẤP PHÁT TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG230.464
Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa, giai đoạn 1BH230.464Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Phụ lục V

Biển Kế hoạch Động sản năm 2017 và giai đoạn 2018-2020 nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương để thực hiện cải cách tiền lương

Biển Kế hoạch Động sản năm 2017 và giai đoạn 2018-2020 nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương để thực hiện cải cách tiền lương

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

STTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngTiến độ thực hiệnTổng mức vốn đầu tưKế hoạch 2017Giai đoạn 2018-2020Chủ đầu tư
Tổng sốNăm 2018Giai đoạn 2019-2020
1234567=8+98910
1Thực hiện dự án---92.000308.000179.344128.656-
Y tế---92.0000---
Công trình chuyển tiếp---92.0000---
1Bệnh viện đa khoa khu vực Xuân LộcLK2012-2017750.72442.000Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2Bệnh viện đa khoa huyện Tân PhúTP2014-2018259.09811.000Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
3Trang thiết bị ngành y tế-2016-201896.69839.000Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
IIBố trí dự phòng đối với dự án trang thiết bị ngành y tế giai đoạn 2017-2020----308.000179.344128.656-
1Xây dựng khoa sơ sinh bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai (mua sắm thiết bị y tế)BH2016-2020171.168-60.13221.97538.156Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2Thiết bị ngành y tế giai đoạn 2017-2020 cho đơn vị tuyển sinhĐN2018-2020269.462-247.868157.36990.500Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Phụ lục VI

Bảng tổng hợp cân đối vốn đầu tư công năm 2018-2020 từ nguồn ngân sách tập trung, xổ số kiến thiết và khai thác quỹ đất phân cấp đối với UBND các UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND, UBND

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STTTên đơn vịNguồn vốn đầu tư công năm 2018-2020 (không thay đổi so với NQ 194)Ghi chú
Tổng số đã giao (chưa kể nguồn khai thác quỹ đất)Nguồn vốn ngân sách tập trungNguồn xổ số kiến thiết
Trong đóNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Năm 2018Năm 2019Năm 2020Nguồn XSKT theo thông báoHỗ trợ theo QĐ số 40Nguồn XSKT theo thông báoHỗ trợ theo QĐ số 40Nguồn XSKT theo thông báoHỗ trợ theo QĐ số 40
123=4+...+1245678910111213
Tổng số5.203.5611.341.3561.337.6561.337.700315.00080.774315.00080.551315.00080.525
1Thành phố Biên Hòa863.766172.189171.715171.720100.00016.079100.00016.034100.00016.029
2Thành phố Long Khánh412.215103.031102.747102.75120.00014.25620.00014.21721.00014.213
3Huyện Nhơn Trạch399.52099.10898.83498.83820.00013.94020.00013.90221.00013.898
4Huyện Long Thành404.727108.141107.842107.84620.0006.64620.0006.62821.0006.624
5Huyện Trảng Bom399.520110.794110.488110.49220.0002.25420.0002.24821.0002.244
6Huyện Cẩm Mỹ422.795116.129115.809115.81323.0002.35423.0002.34722.0002.343
7Huyện Xuân Lộc451.860130.525130.165130.17020.00020.00021.000
8Huyện Tân Phú513.973148.930148.519148.52423.00023.00022.000
9Huyện Định Quán488.191140.320139.933139.93823.00023.00022.000
10Huyện Thống Nhất403.26686.71686.47786.47923.00025.24523.00025.17522.00025.173
11Huyện Vĩnh Cửu443.729125.472125.126125.13123.00023.00022.000
Mục lục Bấm để đi tới điều