vanban.org

Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định khoảng các và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng chính sách tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2025/NQ-HĐND · 26/06/2025
Quảng Trị Ban hành 23/05/2017 Hiệu lực 23/05/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định khoảng các và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng chính sách tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. · 07/2017/NQ-HĐND
26/06/202549/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 23/05/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/06/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2017/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 23 tháng 5 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng hưởng chính sách tại Nghị định 116/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 – 2020; Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 1117/TTr-UBND ngày 27/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Tờ trình số 2086/TTr-UBND ngày 19/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc và ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối với học sinh, gồm:

a) Học sinh tiểu học và trung học cơ sở theo quy định tại Khoản 1, Điều 4 của Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.

b) Học sinh trung học phổ thông theo quy định tại Khoản 2 và 3, Điều 4 của Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.

2. Đối với trường phổ thông gồm: Trường phổ thông dân tộc bán trú; Trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.

Điều 3. Khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Trường hợp học sinh nhà ở xa trường: Khoảng cách từ nhà đến trường từ 4 km trở lên đối với học sinh tiểu học; từ 7 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở; từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông (phụ lục I đính kèm).

2. Trường hợp học sinh đi học phải qua địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải đi qua sông, suối (không có cầu); qua đèo, núi cao; vùng sạt lở đất, đá có thể gây mất an toàn đối với học sinh đi học (phụ lục II đính kèm).

Điều 4. Tỷ lệ khoản kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh

1. Trường phổ thông dân tộc bán trú tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh được hỗ trợ kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo định mức khoản kinh phí bằng 200% mức lương cơ sở/01 tháng/30 học sinh, nếu số dư từ 15 học sinh trở lên được tính thêm một lần định mức. Mỗi trường chỉ được hưởng không quá 05 lần định mức nêu trên/01 tháng và không quá 9 tháng/01 năm.

2. Trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định 116/2016/NĐ-CP có số lượng học sinh từ 30 học sinh trở lên được hỗ trợ kinh phí theo khoản 1 điều này. Nếu số lượng học sinh nấu ăn tập trung từ 20 đến 29 học sinh thì được hỗ trợ kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo định mức khoản kinh phí bằng 200% mức lương cơ sở/01 tháng/trường và không quá 9 tháng/01 năm.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Hằng năm nếu có điều chỉnh, bổ sung, thay đổi danh mục địa bàn học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 23 tháng 5 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Phụ lục I

Danh mục xã, thôn (bản)

DANH MỤC XÃ, THÔN (BẢN)

Có khoảng cách từ nhà đến trường từ 4 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 7 km trở lên đối với học sinh THCS, từ 10 km trở lên đối với học sinh THPT (Kèm theo Nghị Quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 23 tháng 5 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

A. HUYỀN ĐAKRÔNG

I. CẤP TIỂU HỌC

STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
1Xã A NgoKhu vực III
-Thôn Ăng Công7,0Trường TH&THCS A VàoThôn ĐBKK
2Xã Hướng HiệpKhu vực III
-Thôn Xa Vi4,0Trường TH số 1 Hướng HiệpThôn ĐBKK
-Thôn Pa Loang4,0

II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
1Xã A NgoKhu vực III
-Thôn Ăng Công7,0Trường TH&THCS A VàoThôn ĐBKK
2Xã A VàoKhu vực III
-Thôn A Sau24,0Trường TH&THCS A VàoThôn ĐBKK
-Thôn Kỳ Nơi21,0
-Thôn Ba Linh20,0
-Thôn Rò Ró 17,4
3Xã ĐakrôngKhu vực III
-Thôn Chân Rò7,0Trường THCS ĐakrôngThôn ĐBKK
-Thôn Khe Ngài7,0Thôn ĐBKK
-Thôn Tà Lêng7,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Cu Pua7,0Thôn ĐBKK
-Thôn Làng Cát9,0Thôn ĐBKK
4Xã Mò ÓKhu vực III
-Thôn Khe Luôi7,0- 8,0Trường TH&THCS Mò ÓThôn ĐBKK
5Xã Tà LongKhu vực III
-Thôn Tà Lao8,0Trường PTDTBT-THCS Tà LongThôn ĐBKK
-Thôn Ly Tôn8,0Thôn ĐBKK
-Thôn A Du16,0Thôn ĐBKK
-Thôn Sa Ta15,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Kè7,0Thôn ĐBKK
-Thôn Chai15,0Thôn ĐBKK
-Thôn Ba Ngày17,0Trường PTDTBT-THCSThôn ĐBKK
STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
Tà Long và Trường TH&THCS A Vào
7Xã Tà RụtKhu vực III
-Thôn A Vương10,0Trường TH&THCS Húc NghìThôn ĐBKK
8Xã Húc NghiKhu vực III
-Thôn 377,0Trường TH&THCS Húc NghìThôn ĐBKK
-Thôn Cụp14,0Thôn ĐBKK
9Xã Hướng HiệpKhu vực III
-Thôn Kreng12,0Trường THCS Hướng HiệpThôn ĐBKK
-Thôn Ploang15,0Thôn ĐBKK
-Thôn Khe Hiên12,0Thôn ĐBKK
10Xã Ba NangKhu vực III
-Thôn Trâm15,0Trường PTDTBT-THCS Pa Nang và Trường TH&THCS A VàoThôn ĐBKK
-Thôn Cốc13,0Thôn ĐBKK
-Thôn Tà Mên9,0Thôn ĐBKK
-Thôn Bù11,0Thôn ĐBKK
-Thôn Ngược15,0Thôn ĐBKK
-Thôn Đà Bàn7,0Thôn ĐBKK
-Thôn Tà Rẹc14,0Trường TH&THCS Húc NghìThôn thuộc xã khu vực III

III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TTTên đơn vị (thôn, bản, xã)Khoảng cách (km)Thuộc khu vực
1ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG
1.1Xã Hướng HiệpKhu vực III
-Thôn Kreng14,0Thôn ĐBKK
-Thôn Pa Loang15,0
-Thôn Khe Hiên15,0
1.2Xã ĐakrôngKhu vực III
-Thôn Làng Cát18,0Thôn ĐBKK
-Thôn Vùng Kho13,0Thôn ĐBKK
-Thôn Cu Pua14,0Thôn ĐBKK
-Thôn Xa Lăng11,0Thôn ĐBKK
-Thôn Pa Tăng14,0Thôn ĐBKK
-Thôn Klu10,0Thôn ĐBKK
-Thôn Tà Lêng17,0Thôn thuộc xã khu vực III
1.3Xã Húc NghiKhu vực III
-Thôn Húc Nghi41,0Thôn ĐBKK
-Thôn La Tô46,0
-Thôn 3746,0
-Thôn Cụp50,0
1.4Xã Tà LongKhu vực III
TTTên đơn vị (thôn, bản, xã)Khoảng cách (km)Thuộc khu vực
-Thôn Kè25,0Thôn ĐBKK
-Thôn A Du41,0
-Thôn Ly Tôn40,0
-Thôn Tà Lao36,0
-Thôn Chai50,0
-Thôn Ba Ngày60,0
-Thôn Sa Ta45,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Vôi30,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Pa Hy32,0Thôn thuộc xã khu vực III
1.5Xã Ba LòngKhu vực II
-Thôn Khe Cau12,0Thôn ĐBKK
1.6Xã Triệu NguyênKhu vực II
-Thôn Vạn Na Nẫm11,0Thôn ĐBKK
1.7Xã Hải PhúcKhu vực III
-Thôn 517,0Thôn ĐBKK
-Thôn Văn Vận17,0Thôn ĐBKK
1.8Xã Ba NangKhu vực III
-Thôn Ba Nang26,0Thôn ĐBKK
-Thôn Tà Rẹc25,0
-Thôn Đá Bàn35,0
-Thôn Trầm40,0
-Thôn Kóc40,0
-Thôn Tà Mên35,0
-Thôn A La22,0
-Thôn Bù40,0
-Thôn Ngược45,0
2ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT SỐ 2 ĐAKRÔNG
2.1Xã Tà RụtKhu vực III
-Thôn A Vương10,0Thôn ĐBKK
2.2Xã A NgoKhu vực III
-Thôn La Lay12,0Thôn ĐBKK
2.3Xã A VàoKhu vực III
-Thôn Tân Đi 312,0Thôn ĐBKK
-Thôn Tân Đi 212,0
-Thôn A Sau12,0
-Thôn Ba Linh26,0
-Thôn Kỳ Nơi36,0Thôn ĐBKK
2.4Xã A BungKhu vực III
-Thôn Cu Tài 110,0Thôn ĐBKK
-Thôn Ty Nê10,0
-Thôn La Hót13,0
-Thôn A Luông14,0
-Thôn Cụp15,0
2.5Xã Húc NghiKhu vực III
TTTên đơn vị (thôn, bản, xã)Khoảng cách (km)Thuộc khu vực
-Thôn 3713,0Thôn ĐBKK
-Thôn Cụp30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Húc Nghi20,0Thôn ĐBKK
-Thôn La Tô25,0Thôn ĐBKK
2.6Xã Tà LongKhu vực III
-Thôn Ta Lao22,0Thôn ĐBKK
-Thôn Sa Ta26,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Ba Ngày33,0Thôn ĐBKK
-Thôn Chai30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Ly Tôn22,0Thôn ĐBKK
-Thôn Pa Hy28,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn A Du31,0Thôn ĐBKK
-Thôn Vôi34,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Kè36,0Thôn ĐBKK

B. HUYỆN HƯỚNG HOÁ:

I. CẤP TIỂU HỌC:

STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
1Xã Hướng LinhKhu vực III
-Thôn Miệt CũTrên 4,1Trường Tiểu học Hướng Linh - Điểm trường Miệt CũThôn ĐBKK
2Xã Hướng TânKhu vực III
-Thôn TrâmTrên 5,0Trường Tiểu học Hướng Tân - Điểm trường CủaThôn thuộc xã khu vực III
3Xã A DơiKhu vực III
-Thôn Phong HảiTrên 7,0Trường TH&THCS A DơiThôn ĐBKK
4Xã Ba TầngKhu vực III
-Thôn Ba TầngTrên 5,0Trường TH&THCS Ba TầngThôn ĐBKK
-Thôn Ba LòngTrên 6,0Trường TH&THCS Ba TầngThôn ĐBKK
5Xã Hướng SơnKhu vực III
-Thôn HồTrên 6,0Điểm trường chính Thôn Nguồn RàoThôn ĐBKK

II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
1Xã HúcKhu vực III
-Thôn Ho Le8,0Trường THCS HúcThôn ĐBKK
-Thôn Ta Cu8,0Trường THCS Húc
-Thôn Cu Dòng7,0Trường THCS Húc
STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
2Xã Hướng LinhKhu vực III
-Thôn Miệt Cũ19,0THCS Hướng LinhThôn ĐBKK
3Xã Hướng PhùngKhu vực II
-Thôn Hướng Choa11,0Điểm trường chínhThôn ĐBKK
4Xã Hướng TânKhu vực III
-Thôn Xa Rường8,0Trường THCS Hướng TânThôn ĐBKK
-Bản Pô rô - Thôn Trâm8,0Trường THCS Hướng TânThôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Miệt Cũ (xã Hướng Linh)7,0Trường THCS Hướng TânThôn ĐBKK
5Xã Tân HợpKhu vực III
-Thôn Tà Đủ7,0Trường THCS Tân HợpThôn ĐBKK
6Xã ThanhKhu vực III
-Thôn Xung7,0Trường THCS ThanhThôn ĐBKK
7Xã A DơiKhu vực III
-Thôn Phong Hải7,0Trường TH&THCS A DơiThôn ĐBKK
8Xã Ba TầngKhu vực III
-Thôn Măng Sông15,0Trường TH&THCS Ba Tầng
-Thôn Xa Rô13,0Trường TH&THCS Ba Tầng
-Thôn Vàng14,0Trường TH&THCS Ba TầngThôn ĐBKK
-Thôn Trùm7,0Trường TH&THCS Ba Tầng
-Thôn Xa Tuông8,0Trường TH&THCS Ba Tầng
-Thôn Hùn17,0Trường TH&THCS Ba Tầng
9Xã Hướng LộcKhu vực III
-Thôn Toa Roa7,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LộcThôn ĐBKK
-Thôn Pa Ka7,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LộcThôn ĐBKK
-Thôn Của7,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LộcThôn ĐBKK
-Thôn Cu Dùn7,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LộcThôn ĐBKK
-Thôn Ra Ty8,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LộcThôn ĐBKK
10Xã Hướng SơnKhu vực III
STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
-Thôn Mới12,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng SơnThôn ĐBKK
-Thôn Trĩa18,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn
-Thôn Cát28,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn
11Xã Hướng ViệtKhu vực III
-Thôn Trăng9,5Trường TH&THCS Hướng ViệtThôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Trăng-Tà Puông8,0Trường TH&THCS Hướng ViệtThôn ĐBKK
12Xã Hướng LậpKhu vực III
-Thôn Cụp7,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LậpThôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Tri10,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LậpThôn ĐBKK
-Thôn Cụp – Cuối15,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LậpThôn ĐBKK
-Thôn Cù Bai8,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LậpThôn ĐBKK
-Thôn Sê Pu - Ta Păng10,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng LậpThôn ĐBKK

III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (Km)Thuộc khu vực
1ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT A TÚC
1.1Xã ThanhKhu vực III
-Thôn Xung20,0Thôn ĐBKK
-Bản 8 (Ba Loang)15,0Thôn ĐBKK
1.2Xã A DơiKhu vực III
-Thôn A Dơi Đờ15,0Thôn ĐBKK
1.3Xã Ba TầngKhu vực III
-Thôn VàngTrên 16,0Thôn ĐBKK
-Thôn Ba TầngTrên 11,0Thôn ĐBKK
-Thôn LoaTrên 16,0Thôn ĐBKK
-Thôn Xa TuồngTrên 16,0Thôn ĐBKK
-Thôn TrùmTrên 16,0Thôn ĐBKK
-Thôn Xa RôTrên 10,0Thôn ĐBKK
-Thôn Măng SongTrên 10,0Thôn ĐBKK
1.4Xã Ba Nang (Đakrông)Khu vực III
-Thôn Kóc40,0Thôn ĐBKK
2ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÚNG
STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách ( Km)Thuộc khu vực
2.1Xã Hướng SơnKhu vực III
-Thôn MớiTrên 12,0Thôn ĐBKK
-Thôn Nguồn RàoTrên 12,0Thôn ĐBKK
-Thôn Ra LyTrên 12,0Thôn ĐBKK
-Thôn TrĩaTrên 40,0Thôn ĐBKK
-Thôn HồTrên 12,0Thôn ĐBKK
-Thôn PinTrên 20,0Thôn ĐBKK
-Thôn Xa RyTrên 12,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn CátTrên 40,0Thôn ĐBKK
2.2Xã Hướng LậpKhu vực III
-Thôn Kợp55,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Trì90,0Thôn ĐBKK
-Thôn Cù Bai70,0Thôn ĐBKK
-Thôn Cha Lý35,0Thôn thuộc xã khu vực III
-Thôn Cụp - Cuối40,0Thôn ĐBKK
-Thôn A Xóc - Cha Lý65,0Thôn ĐBKK
-Thôn Sê Pu - Tà Păng70,0Thôn ĐBKK
2.3Xã Hướng ViệtKhu vực III
-Thôn Ka Tiêng30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Xà Đưng30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Chài30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Tà Rùng30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Trăng - Tà Puống35,0Thôn ĐBKK
2.4Xã Hướng LinhKhu vực III
-Thôn Hoong30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Mới30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Xa Bai30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Miệt Cũ30,0Thôn ĐBKK
-Thôn Cooc35,0Thôn ĐBKK
2.5Xã Hướng TânKhu vực III
-Thôn Của25,0Thôn thuộc xã khu vực III
2.6Thị trấn Lao BảoKhu vực II
-Thôn Ka Túp65,0Thôn ĐBKK
2.7Xã Đa KrôngKhu vực III
-Thôn Làng Cát45,0Thôn ĐBKK
2.8Xã Hướng PhùngKhu vực III
-Thôn Hướng Choa10,0Thôn ĐBKK
3ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG HOÁ
3.1Xã HúcKhu vực III
-Thôn Húc Thượng10,0Thôn ĐBKK
-Thôn Ta Núc13,0Thôn ĐBKK
3.2Xã Hướng TânKhu vực III
-Thôn Ruộng10,0Thôn ĐBKK
3.3Xã Hướng LinhKhu vực III
STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (Km)Thuộc khu vực
-Thôn Miệt Cũ22,0Thôn ĐBKK
3.4Xã XyKhu vực III
-Thôn Troan Thượng35,0Thôn ĐBKK

C. HUYỆN GIO LINH

I. CẤP TIỂU HỌC

STTTên đơn vị (thôn, bản, xã)Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
1Xã Vĩnh TrườngKhu vực III
-Thôn Trường Thành7,0Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm Xóm Bàu)Thôn ĐBKK
2Xã Linh ThượngKhu vực III
-Thôn Sông Ngân5,0THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Khe Me)Thôn ĐBKK

II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

SttTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Thuộc khu vực
1Xã Vĩnh TrườngKhu vực III
-Thôn Trường Thành12,0THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba De)Thôn ĐBKK
2Xã Linh ThượngKhu vực III
-Thôn Sông Ngân13,0THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba De)Thôn ĐBKK
-Thôn Khe Me8,0THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba De)Thôn ĐBKK

III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Thuộc khu vực
1ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CÔN TIÊN
1.1Xã Trung Giang25,0-32,0Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giao đoạn 2016-2020 theo QĐ 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 (Tất cả các thôn)
1.2Xã Gio Việt25,0-30,0
1.3Xã Gio Mai20,0-25,0
1.4Xã Gio Hải23,0-28,0
2ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT GIO LINH
2.1Xã Trung Giang11,0-15,0Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giao đoạn 2016-2020 theo QĐ 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 (Tất cả các thôn)
2.2Xã Gio Việt10,5-14,0
2.3Xã Gio Hải10,5-15,0
3ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
3.1Xã Gio Việt10,5-16,0Tất cả các thôn
TTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Thuộc khu vực
3.2Xã Trung Giang11,0-16,0
3.3Xã Gio Hải10,5-16,0

D. HUYỆN VĨNH LINH

I. CẤP TIỂU HỌC

STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vực
1Xã Vĩnh Hà
-Thôn Xóm Mới7,0Điểm trường chính của TH Vĩnh Hà (thôn Khe Hó, xã Vĩnh Hà)Thôn ĐBKK
-Thôn Bãi Hà5,0Điểm trường chính của TH Vĩnh Hà (thôn Khe Hó, xã Vĩnh Hà)Thôn ĐBKK
2Xã Vĩnh KhêKhu vực III
-Thôn Khe Lương9,0Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (thôn Đá Mọc, xã Vĩnh Khê)
-Thôn Khe Cát4,0Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (thôn Đá Mọc, xã Vĩnh Khê)Thôn ĐBKK
-Thôn Khe Trâm6,0Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (thôn Đá Mọc, xã Vĩnh Khê)Thôn ĐBKK
-Thôn Bến Mưng4,0Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (thôn Đá Mọc, xã Vĩnh Khê)Thôn ĐBKK
3Xã Vĩnh Ô
-Thôn Xà Lôi4,1Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (thôn Xóm Mới 1)Thôn ĐBKK
-Thôn Xà Niu4,5Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (thôn Xóm Mới 1)
-Thôn Mít12,0Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (thôn Xóm Mới 1)Thôn ĐBKK

II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

STTTên đơn vị Xã, thôn (bản)Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vực
1Xã Vĩnh Thái
-Thôn Tân Thuận7,2Trường THCS Vĩnh Thái (Thôn Thứ Luật)
-Thôn Mạch Nước7,2Trường THCS Vĩnh Thái (Thôn Thứ Luật)

III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

STTTên đơn vị Xã, thôn (bản)Khoảng cách (km)
1ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THCS&THPT BÊN QUAN
1.1Xã Vĩnh Ô
-Thôn: Xóm Mới 137,0
2ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT BÊN HẢI VÀ THPT VĨNH LINH
2.1Xã Vĩnh Thái14,0-20,0Tất cả các thôn
2.2Xã Vĩnh Giang13,0-16,0
3ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
3.1Xã Gio HảiTrên 10,0Tất cả các thôn Tất cả các thôn
3.2Xã Gio ViệtTrên 10,0
3.3Xã Trung Giang
-Thôn Hà LợiTrên 10,0

E. HUYỆN TRIỆU PHONG:

I. CẤP TIỂU HỌC

STTTên đơn vị (Xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)
1Xã Triệu Lãng
-Thôn 64,0Điểm trường Trung tâm tại thôn 4
-Thôn 14,5Điểm trường Trung tâm tại thôn 4
2Xã Triệu Vân
-Thôn 74,0Điểm trường Trung tâm tại thôn 8

II. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG: ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG: THPT Vĩnh Định, THPT Nguyễn Hữu Thận, THPT Chu Văn An (huyện Triệu Phong); THPT Nguyễn Huệ, THPT TX Quảng Trị (Thị xã Quảng Trị)

STTTên đơn vị (thôn, bản, xã)Khoảng cách (km)
1Xã Triệu An11,0-25,0Tất cả các thôn
2Xã Triệu Vân11,0-25,0
3Xã Triệu Lãng10,0-27,0
4Xã Triệu Độ11,0-18,0
5Xã Hải An11,0-20,0
6Xã Hải Khê14,0-25,0

F. HUYỆN HẢI LĂNG: ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG:
THPT Hải Lăng, THPT Bùi Đức Tài

STTTên đơn vị (thôn, bản, xã)Khoảng cách (km)
1Xã Hải An11,0-16,0Tất cả các thôn
2Xã Hải Khê11,0-16,0

G. ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG: THPT Lê Lợi, THPT Đông Hà (Thành phố Đông Hà); THPT Chế Lan Viên, THPT Cam Lộ (Huyện Cam Lộ) có khoảng cách trên 10 km gồm:

- Học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ở tại các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc miền núi của các huyện Hướng Hoá, Đakrông, Gio Linh, Vĩnh Linh;

- Học sinh Học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ở các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo quy định tại Quyết định 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ.

H. HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ

Học sinh mà bản thân và bố, mẹ hoặc người giám hộ có hộ khẩu thường trú tại huyện đảo Cồn Cỏ đang theo học tại các trường tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn Quảng Trị (trừ huyện đảo Cồn Cỏ).

I. Học sinh là đối tượng đủ điều kiện theo Điều 4, Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn thì được hưởng chính sách này.

Phụ lục II

Danh mục xã, thôn (bản)

DANH MỤC XÃ, THÔN (BẢN)

Học sinh đi học phải qua địa hình cách trờ, giao thông đi lại khó khăn
(phải đi qua sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; vùng sạt lở đất, đá)
(kèm theo Nghị Quyết số 67/2017/NQ-HĐND ngày 23 tháng 5 năm 2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

A. HUYỀN ĐAKRÔNG

I. CẤP TIỂU HỌC

STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1Xã Tà rụtKhu vực III
-Thôn A Liêng2,0Trường Tiểu học Tà RụtThôn ĐBKKQua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.
-Thôn Vực Leng2,0Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường A Đăng)Thôn ĐBKKQua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.
-Thôn A Đăng2,0Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường A Đăng)Thôn ĐBKKQua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.
-Thôn A Pun3,0Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường Tà Rụt)Thôn ĐBKKĐường gồ ghề, qua đèo dốc, về mùa mưa thường xuyên sạt lở.
-Thôn Ka Hẹp3,0Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường Tà Rụt)Thôn ĐBKKĐường gồ ghề, qua đèo dốc, về mùa mưa thường xuyên sạt lở.
2Xã A BungKhu vực III
-Thôn La Hót2,0Trường Tiểu học A BungThôn ĐBKKQua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.
-Thôn A Bung2,0Trường Tiểu học A BungThôn ĐBKKQua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.
3Xã A NgoKhu vực III
-Thôn A Đang3,0Trường TH&THCS A NgoThôn ĐBKKQua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.
-Thôn A Rồng Dưới3,0Trường TH&THCS A NgoThôn thuộc xã khu vực IIIQua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.
-Thôn A La2,5Trường TH&THCS A NgoThôn ĐBKKQua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.
4Xã Tà LongKhu vực III
-Thôn Vôi1,5Trường Tiểu học Tà Long (Điểm trường vôi – Kè)Thôn thuộc xã khu vực IIIQua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường.
5Xã A VaoKhu vực III
STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
-Thôn Ro Ró 21,5Trường TH&THCS A VaoThôn ĐBKKĐường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
6Xã Mò ÓKhu vực II
-Thôn Khe Luôi3,5Trường TH&THCS Mò Ó (điểm trường thôn Phú Thiềng)Thôn ĐBKKQua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường
7Xã ĐakrôngKhu vực III
-Thôn Ku Pua2,0Trường Tiểu học số 2 ĐakrôngThôn ĐBKKQua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường.
-Thôn KLu1,5Trường Tiểu học số 1 ĐakrôngThôn ĐBKKQua sông Đakrông, không có cầu.
-Thôn Khe Ngài1,5Trường Tiểu học số 1 ĐakrôngThôn ĐBKKQua sông Đakrông, không có cầu.

II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1Xã Ba NangKhu vực III
-Thôn A La3,0Trường PTDTBT THCS Pa NangThôn ĐBKKQua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường.
-Thôn Pa Nang2,0Trường BTTHCS Pa NangThôn ĐBKKQua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường.
2Xã A NgoKhu vực III
-Thôn A Đang3,0Trường TH&THCS A NgoThôn ĐBKKQua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được
-Thôn A Rông Dưới3,0Trường TH&THCS A NgoThôn thuộc xã khu vực IIIQua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được
-Thôn A La2,5Trường TH&THCS A NgoThôn ĐBKKQua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được
3Xã Tà LongKhu vực III
-Thôn Vôi6,0Trường PTDTBT THCS Tà LongThôn thuộc xã khu vực IIIQua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.
4Xã Húc NghiKhu vực III
-Thôn La Tó4,0Trường TH&THCS Húc NghiThôn ĐBKKQua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.
5Xã A VaoKhu vực III
-Thôn Tân Đi 15,0Trường TH&THCS A VaoThôn ĐBKKĐường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
-Thôn Tân Đi 35,0Trường TH&THCS A VaoThôn ĐBKKĐường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
6Xã A BungKhu vực III
STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
-Thôn A Bung6,0Trường THCS A BungThôn ĐBKKQua suối, mùa mưa lũ học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày
-Thôn La Hót6,5Trường THCS A BungThôn ĐBKKQua suối, mùa mưa lũ học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày
7Xã ĐakrôngKhu vực III
-Thôn Klu6,5Trường THCS ĐakrôngThôn ĐBKKQua sông Đakrông, không có cầu.

III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1 ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG
1.1Xã ĐakrôngKhu vực III
-Thôn Khe Ngài4,0Thôn ĐBKKQua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.
-Thôn Chân Rò4,0Thôn ĐBKKQua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.
1.2Xã Mò ÓKhu vực II
-Khe Luồi8,0-9,0Thôn ĐBKKQua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.
2 ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT SỐ 2 ĐAKRÔNG
2.1Xã Tà RụtKhu vực III
-Thôn A Pun3,0Thôn ĐBKKĐịa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
-Thôn Ka Hẹp3,0Thôn ĐBKKĐịa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
-Thôn A Đăng4,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn Vực Leng5,0Thôn ĐBKKĐịa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
-Thôn A Liêng8,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
2.2Xã A NgoKhu vực III
-Thôn A Ngo2,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn Pi Rao2,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn Kỳ Ne2,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn A La4,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn Ăng Công4,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn A Đang5,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn A Rồng Dưới5,0Thôn thuộc xã khu vực IIIĐịa hình đường sạt lở, đèo núi cao
-Thôn A Đeng7,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn A Rồng Trên7,0Thôn thuộc xã khu vực IIIĐịa hình đường sạt lở, đèo núi cao
2.3Xã A VaoKhu vực III
-Thôn A Vao6,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn Ro Ró 26,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn Ro Ró 17,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn Tân Đi 18,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
2.4Xã A BungKhu vực III
TTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
-Thôn A Bung7,0Thôn ĐBKKQua suối, địa hình đường sạt lở
-Thôn Cu Tài 28,0Thôn thuộc xã khu vực IIIĐịa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

B. HUYỆN HƯỚNG HOÁ:

I. CẤP TIỂU HỌC

STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1Xã Hướng SơnKhu vực III
-Thôn Nguồn Rào1,0-2,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng SơnThôn ĐBKKQua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở
-Thôn Pin3,0-4,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng SơnThôn ĐBKKQua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở
-Thôn Ra Ly3,0-4,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng SơnThôn ĐBKKQua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở

II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1Xã HúcKhu vực III
-Thôn Ta Rùng4,0-5,0Trường THCS HúcThôn ĐBKKĐèo núi, đường sạt lở
-Thôn Ta Ri 23,0-4,0Trường THCS HúcThôn ĐBKKĐèo núi, đường sạt lở
-Thôn Húc Thượng3,0-4,0Trường THCS HúcThôn ĐBKKĐèo núi, đường sạt lở
2Xã Hướng LinhKhu vực III
-Thôn Cooc5,4Trường THCS Hướng LinhThôn ĐBKKĐi qua suối, đập tràn về mùa mưa.
-Thôn Xa Bai4,0-5,2Trường THCS Hướng LinhThôn ĐBKKĐường đi gồ ghề, bị hư hỏng nặng.
3Xã ThanhKhu vực III
-Thôn Thanh 43,0-4,0Trường THCS ThanhThôn ĐBKKQua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở
-Thôn Pa Lọ Ô4,0-5,0Trường THCS ThanhThôn ĐBKKQua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở
-Thôn Pa Lọ Vạc4,0-5,5Trường THCS ThanhThôn ĐBKKQua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở
-Thôn Ta Nua Cô5,0-6,5Trường THCS ThanhThôn ĐBKKQua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở
4Xã A DơiKhu vực III
STTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
-Thôn A Dơi Đớ3,0-4,0Trường TH&THCS A DơiThôn ĐBKKQua suối không có cầu, đường sạt lở
-Thôn Xa Doan3,0-4,0Trường TH&THCS A DơiThôn ĐBKKQua suối không có cầu đường sạt lở
5Xã Ba TầngKhu vực II
-Thôn Ba Tầng4,0-5,0Trường TH&THCS Ba TầngThôn ĐBKKQua suối không có cầu, đường sạt lở
6Xã Hướng SơnKhu vực III
-Thôn Hồ5,0-6,0Trường PTDTBT TH&THCS Hướng SơnThôn ĐBKKQua suối không có cầu, đường sạt lở

III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG:

TTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG
1.1Xã Hướng PhùngKhu vực II
-Bụt Việt5,0Thôn ĐBKKĐồi núi, giao thông đi lại khó khăn

2 ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT A TÚC

2.1Xã ThanhKhu vực III
-Thôn Thanh 18,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Bản 108,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Thôn Thanh 49,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Thôn A Ho7,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Thôn Ta Nua Cô8,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
2.2Xã A XingKhu vực III
-Thôn Cu Rông8,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
2.3Xã XyKhu vực III
-Thôn Ta Nua8,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Thôn Ra Man8,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
2.4Xã A DơiKhu vực III
-Thôn Phong Hải9,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Thôn Trung Phước8,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Thôn A Dơi Cô8,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó
TTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
khăn
-Thôn Pa Loang8,0Thôn thuộc xã khu vực IIIĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Thôn Prăng Xy8,0Thôn ĐBKKĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
-Thôn A Cha8,0Thôn thuộc xã khu vực IIIĐịa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn
III ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG HOÁ
1Xã Hướng TânKhu vực III
-Thôn Trâm6,0Thôn thuộc xã khu vực IIIĐường sá đi lại khó khăn.
-Thôn Cửa7,0Đường sá đi lại khó khăn.
-Thôn Tân Vĩnh6,0Đường sá đi lại khó khăn.
-Thôn Tân Linh7,0Đường sá đi lại khó khăn.
-Thôn Xa Re7,0Đường sá đi lại khó khăn.
2Xã HúcKhu vực III
-Ta Ri 17,0Thôn ĐBKKĐường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở
3Xã Tân LậpKhu vực II
-Thôn Vây 18,0Thôn ĐBKKĐường sá đi lại khó khăn.
-Thôn Bù6,0Thôn ĐBKKĐường sá đi lại khó khăn.

C. HUYỆN GIO LINH:

I. CẤP TIỂU HỌC

TTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1Xã Vĩnh TrườngKhu vực III
-Thôn Xóm Tre1,0-2,0Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm Xóm Bàu)Thôn thuộc xã khu vực IIIĐường sạt lở
-Thôn Xóm Cồn2,0-2,5Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm Xóm Bàu)Thôn thuộc xã khu vực IIIQua khe, đường sạt lở
-Thôn Xóm Bàu0,5-1,5Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm Xóm Bàu)Thôn ĐBKKĐường sạt lở
-Thôn Gia Vòng3,0-4,0Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm Xóm Bàu)Thôn ĐBKKĐường sạt lở
2Xã Linh ThượngKhu vực III
-Thôn Khe Me0,5-2,5THCS Linh Thượng (Điểm Khe Me)Thôn ĐBKKQua suối, đường sạt lở
-Thôn Bến Mộc 12,0-3,5THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKQua đập tràn, đường sạt lở
-Thôn Ba De0,8-3,5THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKQua đập tràn, đường sạt lở
-Thôn Cù Đình1,0-3,5THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKQua đập tràn, đường sạt lở
TTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
-Thôn Bãi Hà1,0-2,0THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKĐường sạt lở
-Thôn Bến Mộc II1,0-2,0THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn thuộc xã khu vực IIIĐường sạt lở
-Thôn Đông Dôn1,0-2,5Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm Xóm Bàu)Thôn ĐBKKQua suối, đường sạt lở

II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ:

TTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1Xã Vĩnh TrườngKhu vực III
-Thôn Gia Vượng4,0-6,0THCS Linh Thượng (Điểm TT Ba De)Thôn ĐBKKQua suối, đường sạt lở
-Thôn Xóm Tre5,0-5,5THCS Linh Thượng (Điểm TT Ba De)Thôn thuộc xã khu vực IIIQua suối, đường sạt lở
-Thôn xóm Cồn5,5-6,0THCS Linh Thượng (Điểm TT Ba De)Thôn thuộc xã khu vực IIIĐường Sạt lở
-Thôn Xóm Bàu4,0-5,0THCS Linh Thượng (Điểm TT Ba De)Thôn ĐBKKQua suối, đường sạt lở
2Xã Linh ThượngKhu vực III
-Thôn Đông Dôn4,0-5,0THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKQua suối, đường sạt lở
-Thôn Bến Mộc I2,0-3,5THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKQua đạp tràn, đường sạt lở
-Thôn Ba De0,8-3,5THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKQua đạp tràn, đường sạt lở
-Thôn Cù Đình1,0-3,5THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKQua đạp tràn, đường sạt lở
-Thôn Bãi Hà1,0-2,0THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn ĐBKKĐường sạt lở
-Thôn Bến Mộc II1,0-2,0THCS Linh Thượng (Điểm TT Bade)Thôn thuộc xã khu vực IIIĐường sạt lở

III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG:

TTTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN
1.1Xã Linh ThượngKhu vực III
-Thôn Cù Đình8,0Thôn ĐBKKQua suối, đường sạt lở
-Thôn Bến Mộc II9,0Thôn thuộc xã khu vực IIIĐường sạt lở

D. HUYỆN VĨNH LINH:

I. CẤP TIỂU HỌC:

SttTên đơn vị (xã, thôn (bản))Khoảng cách (km)Học sinh học tại trường (điểm trường)Xã thuộc khu vựcĐịa hình
1Xã Vĩnh ÔKhu vực III
-Thôn Thúc1,5Điểm trường chính (thôn Xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô)Thôn ĐBKKQua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ
-Thôn Cây Tâm2,1Điểm trường chính (thôn Xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô)Thôn ĐBKKQua nhiều suối, không có cầu, đường sạt lở
-Thôn Lền2,4Điểm trường chính (thôn Xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô)Thôn ĐBKKQua nhiều suối, không có cầu, đường sạt lở, đèo cao
2Xã Vĩnh KhêKhu vực III
-Thôn Đá Mọc3,5Điểm trường chính thôn Đá MọcThôn ĐBKKQua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ
-Thôn Xung Phong2,0Điểm trường phụ thôn Xung PhongThôn thuộc xã khu vực IIIQua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ
Mục lục Bấm để đi tới điều