vanban.org

Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/08/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 11/08/2011 Hiệu lực 21/08/2011 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 21/08/2011 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2011/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 08 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHOÁ VI, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2824/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thị xã Hương Thủy, đợt 2 năm 2011, gồm điều chỉnh 02 tên đường nối dài và đặt tên mới 52 đường, trong đó có thay thế 01 tên đường (đính kèm danh sách).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, khoá VI, kỳ họp thứ 2 thông qua./.

  CHỦ TỊCH   Nguyễn Ngọc Thiện    

DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG

TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, ĐỢT 2 NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số: 07/2011/NQ-/HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

____________________

A. Điều chỉnh 02 tên đường nối dài:
STT Tên đường đề nghị
 điều chỉnh
Hiện trạng hiện nay Hiện trạng đề nghị điều chỉnh
Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài
(m)
Điểm đầu Điểm cuối
 
Chiều dài
(m)
Kết cấu
quy hoạch (m)
1  Đường Nguyễn Tất Thành Quốc lộ 1A Km 835+800
(Cạnh ga Hương Thuỷ)
Quốc lộ 1A Km 840+210
(Sân bay Phú Bài )
4.410 Quốc lộ 1A
Km 829+500
Quốc lộ 1A
Km 844+460
14.960 Rộng 36m
2  Đường Trưng Nữ Vương Đường Mùng 2 tháng 9 Đường Châu Sơn 2.300 Đường
Mồng 2 tháng 9
Đường Thuỷ Dương- Tự Đức 7.970 Rộng 36m

 B. Đặt tên 52 đường:

STT Tên đường hiện nay,
vị trí cơ bản
Điểm đầu Điểm cuối
 
Chiều dài
(m)
Kết cấu và mặt
 cắt hiện tại
Kết cấu
quy hoạch (m)
Đặt tên đường
I. Phường Phú Bài
1 Đường vào Tổ 19
(thôn Tân Lập cũ)
Đường tránh Huế Tỉnh lộ 15 3.200 Rộng 8m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 19,5m Nguyễn Công Hoan
2 Đường vào Cảng vụ
Hàng không Phú Bài
Quốc lộ 1A
(Km 840+210)
Cổng sân bay Phú Bài 410 Rộng 9m, bê tông nhựa 6,4m; vỉa hè 1,3m Rộng 36m Lê Trọng Tấn
3 Đường số 1 Khu quy hoạch 8.a Đường Thuận Hóa Đường Đỗ Xuân Hợp 250 Rộng 12m, thấm nhập nhựa 6m Rộng 12 m Đặng Thanh
4 Đường số 3 Khu quy hoạch 8.a  Đường Thuận Hoá Đường Đỗ Xuân Hợp 250 Rộng 12m, thấm nhập nhựa 6m Rộng 12 m Châu Văn Liêm
II. Phường Thuỷ Dương
5 Đường vào Khu tái định cư Đông Nam Thủy An Quốc lộ 1A (Km830+38) Đường dân sinh (cạnh sông Lợi Nông) 792 Rộng 10m, bê tông nhựa 7,5m Rộng 13,5m Phạm Văn Thanh
6 Đường về Trạm Y tế phường Thuỷ Dương Quốc lộ 1A (Km830+238) Đường Bến (gần nhà Ô Liền) 250 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Châu Thượng Văn
7 Đường gom dân sinh Giáp phường An Tây, thành phố Huế Đường Dương-Phương 2190 Rộng 8m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Dương Thiệu Tước
8 Đường về Trường THCS Thủy Dương Quốc lộ 1A (Km830+838) Đường Bến (gần đình làng Thủy Dương) 458 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m An Thường Công Chúa
9 Đường Công vụ Quốc lộ 1A (Km 831) Đường tránh Huế 5.850 Rộng 10m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 12m Phùng Quán
10 Đường Thanh Dạ Đường gom dân sinh (sát nhà Ô.Đặng Lâm) Đường Công vụ
(gần nhà Ô. Đặng Thọ)
3.300 Rộng 8m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 13,5m Phùng Lưu
11 Đường vào Khu quy hoạch thôn 1 Thuỷ Dương Đường Tự Đức -Thủy Dương Đường Vĩnh Mộc
(sát nhà Ô. Lực)
483 Rộng 8m, bê tông nhựa 4m Rộng 9m Bùi Xuân Phái
12 Đường phía sau Công ty Dệt may Huế Đường Thanh Dạ (sát chợ thôn 1 Thuỷ Dương) Đường Công vụ 1.016 Rộng 9m, bê tông nhựa 5m Rộng 9m Võ Duy Ninh
13 Đường Ông Phúc Đường gom dân sinh Đường vào KQH thôn 1 (sát nhà Ô. Nghĩa) 620 Rộng 6m, bê tông nhựa 3,5m Rộng 7,5m Phạm Thế Hiển
14 Đường Bến Đường gom dân sinh (giáp phường Thủy Phương) Đường vào khu tái định cư  Đông Nam Thuỷ An 1.812 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Khúc Thừa Dụ
III. Phường Thuỷ Phương
15 Đường liên tổ 1-2 Quốc lộ 1A (Km832) Đường Dương-Phương 1.670 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 7,5m Hoàng Minh Giám
16 Đường liên tổ 1-2-3-4 Quốc lộ 1A (Km832+200) Đường dân sinh (sát nhà Ô. Chức) 970 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 9m Nguyễn Duy Cung
17 Tỉnh lộ 7 Quốc lộ 1A (Km832+500) Ngã ba giao nhau giữa  Tỉnh lộ 7 và đường Lụ- Tân Ba 6.500 Rộng 12m, bê tông nhựa 7m Rộng 31m Dạ Lê
18 Đường liên tổ 5-6 (sát HTX NN Thuỷ Phương) Quốc lộ 1A (Km832+900) Đường dân sinh (sát sông Lợi Nông) 2.000 Rộng 5m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 9m Võ Trọng Bình
19 Đường Gác giữa Quốc lộ 1A (Km833+300) Đường tránh Huế 2.800 Rộng 6,5m thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 26m Tôn Thất Sơn
20 Đường Đông Hội Quốc lộ 1A (Km834+150) Đường gác giữa (sát cầu bà Xuy) 1.400 Rộng 6m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 19,5m Ngô Thế Vinh
21 Đường liên tổ 8-9-10 Đường Đông Hội (cạnh Trường TH Thanh Lam) Đường gác giữa
(gần cầu Đôi)
2.000 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 19,5m Nguyễn Viết Xuân
22 Đường liên tổ 3-5-7-8-9-10 Đường liên tổ 1-2-3-4 (gần nhà bà Ném) Đường liên tổ 8-9-10
(gần khe sát nhà Ô. Giãn)
1.562 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 9m Nguyễn Văn Chư
23 Đường liên tổ 13-14 Đường Đông Hội (sát nhà Ô. Phước) Đường tổ 13
(gần nhà Ô. Đua)
1.100 Rộng 6m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 19,5m Nguyễn Văn Chính
24 Đường tổ 13 Đường 8-9-10
(sát nhà Ô. Vy)
Đường tránh Huế
(Cây xăng Ngự Bình)
1.500 Rộng 6m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 19,5m Hồ Biểu Chánh
25 Đường tổ 14 Đường Đông Hội
(sát nhà Ô. Tùng)
Đường Dương-Phương 700 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Vương Thừa Vũ
26 Đường tổ 10-11 Đường Dương-Phương (cạnh nhà Ô. Quý) Đường tổ 8-9-10 1.400 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Giáp Hải
27 Đường tổ 14-15
(cạnh sông Vực)
Đường Đông Hội (sát nhà bà Vui) Đường Dương - Phương 1.200 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Dương Nguyên Trực
28  Đường tổ 9-10  Đường gác giữa  (sát nhà Ô. Lành)  Đường tổ 8-9-10 (sát nhà bà Kiến) 550 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Cao Bá Đạt
IV. Phường Thuỷ Châu
29 Đường Chánh Đông Tỉnh lộ 3 Đường Thuỷ Lợi (cuối thôn Chánh Đông) 770 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Chánh Đông
30 Đường Lợi Nông Đông Đuồi Thủy Châu Khu quy hoạch An Vân Dương 2.550 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 7,5m Đại Giang
31 Đường Lợi Nông Tây Đuồi Thủy Châu Khu quy hoạch An Vân Dương 2.550 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 7,5m Lợi Nông
32 Đường Mỏ Giác Quốc lộ 1A (Km834+670) Đường Thuỷ Lợi (sát nhà bà Beo) 1.500 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 9m Võ Khoa
33 Đường Km9 Quốc lộ 1A (Km 835) Đường Thuỷ Lợi (cầu Kênh) 840 Rộng 7m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 12m Võ Liêm
34 Tỉnh lộ 10A Quốc lộ 1A (Km835+300) Đường Thuận Hoá  (gần cầu Phú Thứ) 3.700 Rộng 8m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 31m Võ Trác
35 Đường Trường TH số 1 Thủy Châu Quốc lộ 1A (Km835+650) Tỉnh lộ 10A 460 Rộng 9m, thấm nhập nhựa 5m Rộng 12m Lê Mai
36 Đường Phù Nam 1 (Trường TH số 2 Thủy Châu) Đường Tân Trào
(sát nhà Ô. Thơ)
Đường Lê Trọng Bật 670 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 9m Dương Khuê
37 Đường liên tổ 1-2-3 Đường Phù Nam 1  (Trường TH số 2 Thủy Châu) Đường Phù Nam 3
(sát nhà Ô. Lê Đức)
1.000 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 9m Trần Thanh Từ
38 Đường Phù Nam 2-3 Đường Tân Trào
(sát nhà Ô. Trực)
Đường Vân Dương 900 Rộng 8m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Hoàng Hữu Thường
39 Đường Phù Nam 2 Đường Phù Nam 2-3 Tỉnh lộ 10A 570 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Trịnh Cương
40 Đường Phù Nam 3 Đường Nguyễn Xuân Ngà (sát nhà ô.Trương Cường) Tỉnh lộ 10A 850 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 9m Phạm Huy Thông
41 Đường Thạch An 1 Quốc lộ 1A (Km834+670) Đường Trưng Nữ Vương 1.200 Rộng 7m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 9m Châu Sơn
42 Đường gom Châu Sơn -Thạch An Đường Thạch An
(sát nhà Ô. Linh)
Đường hồ Châu Sơn (sát nhà Ô. Đài) 972 Rộng 7m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 9m Mai Xuân Thưởng
43 Đường hồ Châu Sơn Đường gom Châu Sơn -Thạch An (sát nhà Ô.Sơn) Đường Trưng Nữ Vương 1.700 Rộng 7m, thấm nhập nhựa 4m Rộng 12m Lê Thanh Nghị
V. Phường Thuỷ Lương
44 Đường truồi Đường Thuận Hóa Đường Võ Xuân Lâm 1.600 Rộng 6m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 12m Hoàng Phan Thái
45 Đường Lương-Tân-Phù Tỉnh lộ 10A Quốc lộ 1A 6.000 Rộng 8m, bê tông nhựa 4m Rộng 19,5m Trần Hoàn
46 Đường giữa khu quy hoạch Lương Mỹ Đường Lương-Tân-Phù Đường truồi 1.600 Rộng 9m, thấm nhập nhựa 7,5m Rộng 19,5m Nguyễn Thái Bình
47 Đường Khánh Mỹ   Đường Dương Thanh Bình Tỉnh lộ 10A 1.700 Rộng 9m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 12m Thân Nhân Trung
48 Đường Lương Hậu
(sát nhà Ô. Chương)
Đường Lương - Tân -Phù Đường Thuận Hóa 1.800 Rộng 9m, thấm nhập nhựa 3,5m Rộng 12m Thái Thuận
49 Đường Lương Mỹ Đường Truồi
(sát nhà Ô. Chiến)
Đường Võ Xuân Lâm 1.600 Rộng 8m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Nguyễn Trọng Thuật
50 Đường dọc Khu quy hoạch Lương Mỹ Đường Dương Thanh Bình Đường Tân-Lương-Phù 1.200 Rộng 13,5m, thấm nhập nhựa 7,5m Rộng 13,5m Nguyễn Trọng Hợp
51 Đường Đê cách ly
cửa Miệu
Đường Thuận Hóa Đường Lương Hậu 780 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 13,5m Thái Vĩnh Chinh
52 Đường Lương Nhơn - An Khánh Tỉnh lộ 10A Đường Khánh Mỹ (sát nhà Ô Phạm Hóa) 1.200 Rộng 6m, bê tông xi măng 3,5m Rộng 12m Bùi Huy Bích