vanban.org

Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2025 Thay thế: 02/2025/NQ-HĐND · 29/04/2025
Tiền Giang Ban hành 13/07/2023 Hiệu lực 24/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 02/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 06/2023/NQ-HĐND
24/07/2023Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND

 ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập

trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. S ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

“Điều 2. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo

1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức thu

a) Cơ sở giáo dục chưa tự đảm bảo chi thường xuyên: Mức thu theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Cơ sở giáo dục tự đảm bảo chi thường xuyên: Mức thu bằng 2 lần mức thu quy định tại điểm a Khoản này”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:

“1. Việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện; công khai, dân chủ, đúng mục đích; theo đúng quy định pháp luật; phải có dự toán thu, chi trước khi thu và được quy định cụ thể trong quy chế chi tiêu nội bộ;  tổ chức công tác kế toán theo đúng quy định của pháp luật về kế toán.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khoá X, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.

Phụ lục I
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
    
STTNỘI DUNG
ACÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU
IMẦM NON
1Hoạt động bán trú tại trường 
aDịch vụ bán trú 
bDịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng
2Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ
aChăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết.
bChăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè
3Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học
IITIỂU HỌC
1Hoạt động bán trú tại trường
aDịch vụ bán trú 
bDịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng 
2Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học
IIITRUNG HỌC CƠ SỞ
1Dịch vụ bán trú
2Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày
3Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường  
IVTRUNG HỌC PHỔ THÔNG
1Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngày
2Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trường  
BCÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU
ITiền ăn (bữa chính, bữa phụ); đồ dùng cho học sinh bán trú; đồ dùng học tập; đồng phục;dịch vụ nội trú học sinh trường trung học phổ thông chuyên: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh phù hợp với thực tế địa phương.
IIDịch vụ mua, lắp đặt, sử dụng điện của máy điều hòa: theo thực tế sử dụng và chi phí mua, lắp đặt máy điều hòa, đồng hồ điện.
IIIDịch vụ làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo; dịch vụ tổ chức dạy học tự chọn môn Tiếng Anh, môn Tin học lớp 1, lớp 2 trong chương trình GDPT 2018; dịch vụ liên kết tổ chức giảng dạy Chương trình tăng cường Tiếng Anh các cấp; dịch vụ hoạt động năng khiếu, hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hoá, lịch sử, truyền thống cấp mầm non, tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm cấp  tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp cấp trung học; dịch vụ đưa đón học sinh từ nơi ở đến cơ sở giáo dục và ngược lại; dịch vụ giáo dục kỹ năng sống-giáo dục ngoài giờ chính khoá các cấp: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh theo hợp đồng hợp tác đào tạo, bồi dưỡng với các tổ chức, cá nhân.
Phụ lục II  
MỨC THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI
CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số  06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
 
Bitmap
 
 
  
STTNỘI DUNGĐƠN VỊ TÍNHMỨC THU 
IMẦM NON  
1Hoạt động bán trú tại trường  
aDịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). 
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn   
 - Chi trả lương nhân viên nấu ăn  
 + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh        155,000 
 + Vùng III        135,000 
 + Vùng IV        120,000 
 - Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú.Đồng/tháng/ học sinh          88,000 
 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú   
 + Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh          17,000 
 + Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp          20,000 
 + Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống          25,000 
 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)   
 + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấnĐồng/tháng/ học sinh        120,000 
 + Trường thuộc địa bàn xã        100,000 
 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh          26,000 
TỔNG CỘNG   
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn   
+ Vùng II   
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        406,000  
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp        409,000  
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống        414,000  
+ Vùng III   
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        386,000  
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp        389,000  
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống        394,000  
- Trường thuộc địa bàn xã   
+ Vùng II   
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        386,000  
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp        389,000  
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống        394,000  
+ Vùng III   
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        366,000  
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp        369,000  
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống        374,000  
+ Vùng IV   
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        351,000  
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp        354,000  
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống        359,000  
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) 
 - Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú.Đồng/tháng/ học sinh          88,000 
 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú   
 + Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh          13,000 
 + Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp          15,000 
 + Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống          20,000 
 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)   
 + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấnĐồng/tháng/ học sinh          70,000 
 + Trường thuộc địa bàn xã          50,000 
 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh          10,000 
TỔNG CỘNG  
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn   
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        181,000 
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp        183,000 
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống        188,000 
- Trường thuộc địa bàn xã   
. Trường có quy mô từ 9 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        161,000 
. Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp        163,000 
. Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống        168,000 
bDịch vụ phục vụ tổ chức ăn sángĐồng/bữa sáng/học sinh            5,500 
2Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ  
aChăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết.Đồng/tháng/ học sinh          61,000 
bChăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè          47,000 
3Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học  
 - Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh          20,000 
 - Vùng III          17,000 
 - Vùng IV          15,000 
IITIỂU HỌC  
1Hoạt động bán trú tại trường   
aDịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý;  hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). 
Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn   
 - Chi trả lương nhân viên nấu ăn 
 + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh        155,000 
 + Vùng III        135,000 
 + Vùng IV        120,000 
 - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú   
 + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh195,000 
 + Vùng III175,000 
 + Vùng IV155,000 
 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú   
 + Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh          11,000 
 + Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp          17,000 
 + Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống          23,000 
 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)   
 + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấnĐồng/tháng/ học sinh          30,000 
 + Trường thuộc địa bàn xã          25,000 
 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh          10,000 
TỔNG CỘNG  
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn   
+ Vùng II   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        401,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        407,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        413,000 
+ Vùng III   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        361,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        367,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        373,000 
- Trường thuộc địa bàn xã   
+ Vùng II   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        396,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        402,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        408,000 
+ Vùng III   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        356,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        362,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        368,000 
+ Vùng IV   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        321,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        327,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        333,000 
Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) 
 - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú   
 + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh195,000 
 + Vùng III175,000 
 + Vùng IV155,000 
 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú   
 + Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh            8,000 
 + Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp          13,000 
 + Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống          18,000 
 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng,  điện, nước sinh hoạt)   
 + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấnĐồng/tháng/ học sinh          12,000 
 + Trường thuộc địa bàn  xã          10,000 
 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh            4,000 
TỔNG CỘNG  
- Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn   
+ Vùng II   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        219,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        224,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        229,000 
+ Vùng III   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        199,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        204,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        209,000 
- Trường thuộc địa bàn xã   
+ Vùng II   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        217,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        222,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        227,000 
+ Vùng III   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        197,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        202,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        207,000 
+ Vùng IV   
. Trường có quy mô từ 16 lớp trở lênĐồng/tháng/ học sinh        177,000 
. Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp        182,000 
. Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống        187,000 
bDịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng Đồng/bữa sáng/học sinh4,000 
2Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học  
 - Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh17,000 
 - Vùng III15,000 
 - Vùng IV13,000 
IIITRUNG HỌC CƠ SỞ 
1Hoạt động bán trú tại trường  
 Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). 
 Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn   
  - Chi trả lương nhân viên nấu ăn 
  + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh        155,000 
  + Vùng III        135,000 
  + Vùng IV        120,000 
  - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú.Đồng/tháng/ học sinh  
  + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh120,000 
  + Vùng III110,000 
  +  Vùng IV105,000 
  - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trúĐồng/tháng/ học sinh20,000 
  - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)   
  + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấnĐồng/tháng/ học sinh          30,000 
  + Trường thuộc địa bàn xã          25,000 
  - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh          10,000 
 TỔNG CỘNG   
 - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn   
 + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh        335,000 
 + Vùng III        305,000 
 - Trường thuộc địa bàn xã   
 + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh        330,000 
 + Vùng III        300,000 
 + Vùng IV        280,000 
 Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) 
  - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú.Đồng/tháng/ học sinh  
 - Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh120,000 
 - Vùng III110,000 
 - Vùng IV105,000 
  - Chi hỗ trợ viên chức quản lý nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trúĐồng/tháng/ học sinh16,000 
  - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt)   
  + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấnĐồng/tháng/ học sinh          12,000 
  + Trường thuộc địa bàn xã          10,000 
  - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh          10,000 
 TỔNG CỘNG   
 - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn   
 + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh        158,000 
 + Vùng III        148,000 
 - Trường thuộc địa bàn xã   
 + Vùng IIĐồng/tháng/ học sinh        156,000 
 + Vùng III        146,000 
 + Vùng IV        141,000 
2Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngàyĐồng/tiết/học sinh            7,000 
3Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trườngĐồng/tiết/học sinh            7,000 
IVTRUNG HỌC PHỔ THÔNG 
1Dịch vụ dạy học 2 buổi/ngàyĐồng/tiết/học sinh            8,000 
2Dịch vụ dạy thêm, học thêm trong nhà trườngĐồng/tiết/học sinh            8,000