vanban.org

Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2025 Thay thế: 07/2025/NQ-HĐND · 10/06/2025 Sửa đổi, bổ sung: 27/2024/NQ-HĐND · 11/12/2024
Hải Dương Ban hành 13/07/2023 Hiệu lực 01/08/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố · 34/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương · 07/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương · 06/2023/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và

Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;

Xét Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu lệ phí đối với việc giải quyết các dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
  2. 2.Đối tượng áp dụng
  1. Tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết các dịch vụ công thông qua hình thức trực tuyến phải nộp lệ phí;
  2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công trực tuyến phải thu lệ phí;
  3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Mức thu lệ phí

        1.Mức thu lệ phí đối với việc giải quyết các dịch vụ công thông qua hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định hiện hành tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương (có phụ lục chi tiết kèm theo).

  1. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.
  2. Các nội dung khác về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí và các quy định hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

        1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

  1. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

        Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.

Phụ lục

Các khoản lệ phí đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Các khoản lệ phí đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương

STT

Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch

vụ công bằng hình thức trực tuyến

Đơn vị tính

Mức thu khi thực hiện dịch vụ công

trực tuyến

1 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng    
1.1 Cấp giấy phép xây dựng đối với    
a

Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải

có giấy phép)

đồng/1 giấy phép 25,000
b Công trình còn lại đồng/1 giấy phép 75,000
1.2 Gia hạn giấy phép xây dựng đồng/lần 7,500

2

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước

ngoài làm việc tại Việt Nam (trong và ngoài khu công nghiệp)

   
2.1 Cấp lần đầu đồng/1 giấy phép 300,000
2.2 Cấp lại đồng/1 giấy phép 225,000
2.3 Gia hạn đồng/1 giấy phép 225,000
2.4

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc

diện cấp giấy phép lao động

đồng/1 giấy phép 225,000
3 Lệ phí hộ tịch    
3.1

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại

UBND xã, phường, thị trấn

   

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho

người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

2,500

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn,

đăng ký lại khai tử)

Đồng/lần 2,500
c Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) Đồng/lần 12,500
d Nhận cha, mẹ, con Đồng/lần 5,000

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công

dân Việt Nam cứ trú ở trong nước

Đồng/lần

5,000

f Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Đồng/lần 5,000
h

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch

khác, đăng ký hộ tịch khác

Đồng/lần 2,500
3.2

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch

tại UBND cấp huyện

   

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,

giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

27,500

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai

tử)

Đồng/lần 27,500
 

STT

Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch

vụ công bằng hình thức trực tuyến

Đơn vị tính

Mức thu khi thực hiện dịch vụ công

trực tuyến

1 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng    
1.1 Cấp giấy phép xây dựng đối với    
a

Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải

có giấy phép)

đồng/1 giấy phép 25,000
b Công trình còn lại đồng/1 giấy phép 75,000
1.2 Gia hạn giấy phép xây dựng đồng/lần 7,500

2

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước

ngoài làm việc tại Việt Nam (trong và ngoài khu công nghiệp)

   
2.1 Cấp lần đầu đồng/1 giấy phép 300,000
2.2 Cấp lại đồng/1 giấy phép 225,000
2.3 Gia hạn đồng/1 giấy phép 225,000
2.4

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc

diện cấp giấy phép lao động

đồng/1 giấy phép 225,000
3 Lệ phí hộ tịch    
3.1

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại

UBND xã, phường, thị trấn

   

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho

người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

2,500

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn,

đăng ký lại khai tử)

Đồng/lần 2,500
c Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) Đồng/lần 12,500
d Nhận cha, mẹ, con Đồng/lần 5,000

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công

dân Việt Nam cứ trú ở trong nước

Đồng/lần

5,000

f Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Đồng/lần 5,000
h

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch

khác, đăng ký hộ tịch khác

Đồng/lần 2,500
3.2

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch

tại UBND cấp huyện

   

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,

giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

27,500

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai

tử)

Đồng/lần 27,500

STT

Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch

vụ công bằng hình thức trực tuyến

Đơn vị tính

Mức thu khi thực hiện dịch vụ công

trực tuyến

1 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng    
1.1 Cấp giấy phép xây dựng đối với    
a

Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải

có giấy phép)

đồng/1 giấy phép 25,000
b Công trình còn lại đồng/1 giấy phép 75,000
1.2 Gia hạn giấy phép xây dựng đồng/lần 7,500

2

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước

ngoài làm việc tại Việt Nam (trong và ngoài khu công nghiệp)

   
2.1 Cấp lần đầu đồng/1 giấy phép 300,000
2.2 Cấp lại đồng/1 giấy phép 225,000
2.3 Gia hạn đồng/1 giấy phép 225,000
2.4

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc

diện cấp giấy phép lao động

đồng/1 giấy phép 225,000
3 Lệ phí hộ tịch    
3.1

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại

UBND xã, phường, thị trấn

   

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho

người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

2,500

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn,

đăng ký lại khai tử)

Đồng/lần 2,500
c Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) Đồng/lần 12,500
d Nhận cha, mẹ, con Đồng/lần 5,000

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công

dân Việt Nam cứ trú ở trong nước

Đồng/lần

5,000

f Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Đồng/lần 5,000
h

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch

khác, đăng ký hộ tịch khác

Đồng/lần 2,500
3.2

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch

tại UBND cấp huyện

   

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,

giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

27,500

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai

tử)

Đồng/lần 27,500
 

STT

Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch

vụ công bằng hình thức trực tuyến

Đơn vị tính

Mức thu khi thực hiện dịch vụ công

trực tuyến

1 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng    
1.1 Cấp giấy phép xây dựng đối với    
a

Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải

có giấy phép)

đồng/1 giấy phép 25,000
b Công trình còn lại đồng/1 giấy phép 75,000
1.2 Gia hạn giấy phép xây dựng đồng/lần 7,500

2

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước

ngoài làm việc tại Việt Nam (trong và ngoài khu công nghiệp)

   
2.1 Cấp lần đầu đồng/1 giấy phép 300,000
2.2 Cấp lại đồng/1 giấy phép 225,000
2.3 Gia hạn đồng/1 giấy phép 225,000
2.4

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc

diện cấp giấy phép lao động

đồng/1 giấy phép 225,000
3 Lệ phí hộ tịch    
3.1

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại

UBND xã, phường, thị trấn

   

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho

người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

2,500

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn,

đăng ký lại khai tử)

Đồng/lần 2,500
c Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) Đồng/lần 12,500
d Nhận cha, mẹ, con Đồng/lần 5,000

e

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công

dân Việt Nam cứ trú ở trong nước

Đồng/lần

5,000

f Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Đồng/lần 5,000
h

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch

khác, đăng ký hộ tịch khác

Đồng/lần 2,500
3.2

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch

tại UBND cấp huyện

   

a

Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ,

giấy tờ cá nhân)

Đồng/lần

27,500

b

Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai

tử)

Đồng/lần 27,500

(Kèm theo Nghị quyết số:

6  /2023/NQ-HĐND ngày13tháng 7  năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch

vụ công bằng hình thức trực tuyến

Đơn vị tính

Mức thu khi thực hiện dịch vụ công

trực tuyến

c

Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký

lại kết hôn)

Đồng/lần 500,000
d Giám hộ, chấm dứt giám hộ Đồng/lần 27,500
đ Nhận cha, mẹ, con Đồng/lần 500,000

f

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc;

thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước

Đồng/lần

12,500

g

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt

Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Đồng/lần

27,500

h Đăng ký hộ tịch khác Đồng/lần 27,500
4 Lệ phí đăng ký kinh doanh    
4.1 Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân (bao gồm cả cấp đổi, cấp lại) 1 lần cấp 50,000
4.2

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

hợp tác xã

1 lần cấp 75,000
4.3

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký

kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi)

đồng/1lần 15,000
5

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần

   
5.1 Cấp lần đầu    
a Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đ/giấy  
 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành

phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/giấy 12,500
  - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại đ/giấy 6,500
  - Tổ chức đ/giấy  
  + Dưới 500m2 đ/giấy 30,000
  + Từ 500m2 đến dưới 1000m2 đ/giấy 40,000
  - Từ 1000m2 trở lên đ/giấy 50,000
b

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền

sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

   
 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành

phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/giấy 40,000
  - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại đ/giấy 20,000
  - Tổ chức    
  + Dưới 500m2 đ/giấy 125,000
  + Từ 500m2 đến dưới 1000m2 đ/giấy 150,000
  + Từ 1000m2 trở lên đ/giấy 200,000
5.2

Lệ phí cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác

nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

   

STT

Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch

vụ công bằng hình thức trực tuyến

Đơn vị tính

Mức thu khi thực hiện dịch vụ công

trực tuyến

a

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ

sung chỉ về đất

   
 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành

phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/lần 10,000
  - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại đ/lần 5,000
  - Tổ chức    
  + Dưới 500m2 đ/lần 10,000
  + Từ 500m2 đến dưới 1000m2 đ/lần 10,000
  + Từ 1000m2 trở lên đ/lần 10,000

b

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận về quyền sử dụng

đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

   
 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành

phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/lần 10,000
  - Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại đ/lần 5,000
  - Tổ chức    
  + Dưới 500m2 đ/lần 15,000
  + Từ 500m2 đến dưới 1000m2 đ/lần 20,000
  + Từ 1000m2 trở lên đ/lần 25,000

c

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sảngắn liền với đất    
Mục lục Bấm để đi tới điều