vanban.org

Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông của tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên Ban hành 16/06/2022 Hiệu lực 01/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý · 14/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông của tỉnh Thái Nguyên · 06/2022/NQ-HĐND
01/09/202514/2025/NQ-HĐNDSửa đổi 01/07/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi thuộc ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên · 08/2018/NQ-HĐND
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 01/07/2022 – 31/08/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06 /2022/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 16 tháng 6 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi cho công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông của tỉnh Thái Nguyên

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA XIV KỲ HỌP THỨ SÁU (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 51/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Quyết định số 2080/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017 - 2025;

Căn cứ Thông tư số 29/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 83/2021/TT-BTC ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 25/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông; tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi cho công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý; công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh; Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông của tỉnh Thái Nguyên.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được quy định trong phạm vi nêu trên.

Điều 2. Nội dung, mức chi cụ thể

1. Nội dung và mức chi

a) Quy định mức chi cụ thể cho công tác tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

b) Quy định nội dung, mức chi cụ thể cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

c) Quy định nội dung, mức chi cụ thể cho Hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông của tỉnh Thái Nguyên

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).

2. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước được giao trong dự toán hằng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2022.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định một số nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi thuộc ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ sáu (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2022.

Phụ lục I

Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh thái nguyên quản lý

QUY ĐỊNH MỨC CHI TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỚI, SÁCH GIÁO KHOA MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số 06 /2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Nghìn đồng

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
1Tập huấn, bồi dưỡng giáo viên theo Đề án “Nâng cao chất lượng dạy và học tiếng Anh trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025, tầm nhìn 2030” thực hiện Nghị quyết số 172/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnhThực hiện theo Thông tư số 51/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Quyết định số 2080/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án dạy học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017 - 2025
2Tập huấn, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông
2.1Chi số hóa tài liệu phục vụ tập huấn, bồi dưỡng trực tuyến - Xây dựng kịch bản dạy học của bài học, nội dung chi tiết của bài học (từng hoạt động) theo kịch bản dạy học (chuỗi các hoạt động dạy học) của bài họcNgười/Ngày1.200
2.2Chi nhập liệu nội dung văn bản, số hóa câu hỏi vào hệ thống học tập trực tuyến, số hóa nội dung văn bản vào hệ thống quản lý học tập, gia công bài giảng điện tử tương tác (trang tài liệu dạng đặc biệt có nhiều công thức toán học, hoặc các ký tự đặc biệt)Trang8
2.3Chi khen thưởng cho học viên đạt loại Xuất sắcNgười200
2.4Chi khen thưởng cho học viên đạt loại GiỏiNgười150
2.5Các nội dung chi khác (ngoài các nội dung nêu trên)Thực hiện theo Thông tư số 83/2021/TT-BTC ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông
Phụ lục II

Quy định nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi áp dụng đối với giáo dục mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh thái nguyên

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số 16 /2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Nghìn đồng

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
ATIỀN CÔNG ĐỐI VỚI CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
1Ban chỉ đạo thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông)
Trưởng banNgười/Ngày550
Phó Trưởng banNgười/Ngày475
Ủy viên, thư kýNgười/Ngày375
2Hội đồng thi (Áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông)
Chủ tịchNgười/Ngày475
Phó Chủ tịchNgười/Ngày450
Ủy viênNgười/Ngày375
3Ban thư ký
Trưởng banNgười/Ngày450
Phó Trưởng banNgười/Ngày400
Ủy viênNgười/Ngày350
4Ban in sao đề thi
Trưởng banNgười/Ngày450
Phó Trưởng banNgười/Ngày400
Thư ký, ủy viênNgười/Ngày350
Công an bảo vệ làm việc 24h/24hNgười/Ngày220
Công an vòng ngoài, phục vụ, bảo vệ, y tếNgười/Ngày200
5Ban vận chuyển và bàn giao đề thi
Trưởng banNgười/Ngày450
Ủy viênNgười/Ngày350
6Ban coi thi/ Hội đồng coi thi
Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồngNgười/Ngày450
Phó ban/ Phó Chủ tịch Hội đồngNgười/Ngày400
Ủy viên, thư ký, giám thị, giám sát, kỹ thuật viênNgười/Ngày350
Công an, y tế, bảo vệ, phục vụNgười/Ngày200
7Điểm thi
Trưởng điểmNgười/Ngày420
Phó Trưởng điểmNgười/Ngày380
Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sátNgười/Ngày300
Công an, trật tự viên, kiểm soát viên quân sự, bảo vệ, y tế, phục vụNgười/Ngày200
8Ban làm phách
Trưởng banNgười/Ngày450
Phó Trưởng banNgười/Ngày400
Ủy viên, thư kýNgười/Ngày350
Công an, y tế, phục vụ, bảo vệNgười/Ngày200
9Các Hội đồng/Ban: Chấm thi; chấm phúc khảo; chấm thẩm định
Chủ tịch/Trưởng BanNgười/Ngày450
Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng banNgười/Ngày400
Tổ trưởng các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)Người/Đợt300
Tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)Người/Đợt250
Cán bộ chấm bài thi tự luận, chấm thẩm định, chấm kiểm tra, chấm trắc nghiệmNgười/Ngày400
Cán bộ giám sát, thư ký, ủy viênNgười/Ngày300
Công an, y tế, bảo vệ, phục vụNgười/Ngày200
10Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp
Chủ tịchNgười/Ngày350
Phó Chủ tịchNgười/Ngày320
Ủy viên, thư kýNgười/Ngày250
11Công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi
Trưởng đoànNgười/Ngày450
Phó Trưởng đoànNgười/Ngày400
Thành viênNgười/Ngày315
Thanh tra viên độc lậpNgười/Ngày375
12Trực đêm cho cán bộ/Công an trông bài thiNgười/Đêm150
13Tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/Ban làm việc
Trong thời gian thực tế ra đề thi, in sao đề thi, làm phách
Tiền ănNgười/Ngày225
Tiền giải khát giữa giờNgười/Ngày30
Trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách)
Tiền ănNgười/Ngày150
Tiền giải khát giữa giờNgười/Ngày20
Tiền giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi và chấm thiNgười/Ngày20
BTIỀN CÔNG ĐỐI VỚI CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH
IÁp dụng bằng 80% mức chi tại khoản A cho các thành viên có chức năng, nhiệm vụ tương ứng trong các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh
IIBan Tổ chức
Trưởng banNgười/Ngày400
Phó Trưởng banNgười/Ngày350
Ủy viên, thư kýNgười/Ngày275
IIIHội đồng xét tuyển sinh
Chủ tịchNgười/Ngày380
Phó Chủ tịchNgười/Ngày320
Ủy viên, thư kýNgười/Ngày255
IVHội đồng/Ban ra đề
Chủ tịch/Trưởng banNgười/Ngày380
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNgười/Ngày320
Thư ký, ủy viên, kỹ thuật viênNgười/Ngày280
Người làm nhiệm vụ về tin học - kỹ thuậtNgười/Ngày250
Công an bảo vệ vòng trong 24/24hNgười/Ngày180
Công an vòng ngoài, bảo vệ, y tế, phục vụNgười/Ngày160
VTiền công ra đề thi
1Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chủ trìNgười/Ngày450
Các thành viênNgười/Ngày300
2Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, các cuộc thi, hội thi cấp tỉnhĐề480
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏiĐề theo phân môn700
Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vựcĐề theo phân môn750
3Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm
Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông, các cuộc thi, hội thi cấp tỉnhNgười/Ngày500
Thi tuyển sinh lớp 10 môn chuyênNgười/Ngày700
Thi Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)Người/Ngày700
Thi chọn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)Đề4500
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói)Đề4200
4Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chủ trìNgười/Ngày450
Thành viênNgười/Ngày300
4.1Tiền công đối với câu hỏi
Tiền công soạn thảo câu hỏi thôCâu70
Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏiCâu60
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệmCâu50
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thiCâu35
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóaCâu10
Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thiBáo cáo/Môn800
4.2Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
Chủ trìNgười/Ngày450
Thành viênNgười/Ngày300
VITiền công Giám khảo chấm thi: Giáo viên dạy giỏi; Giáo viên làm Tổng phụ trách Đội giỏi; Giáo viên làm cán bộ Đoàn giỏi; Thi Khoa học kĩ thuật; Giai điệu tuổi hồng; Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp
1Giám khảo chấm chung biện pháp góp phần nâng cao chất lượng công tác giảng dạy bộ môn, kế hoạch bài dạy (giáo án) của Hội thi và thống nhất phương án chấm thi theo từng mônNgười/Ngày500
2Giám khảo rút kinh nghiệm phần trình bày biện pháp góp phần nâng cao chất lượng và phần thi thực hành tiết dạy (thi giảng) đối với giáo viên dự thi theo từng mônNgười/Ngày500
3Giám khảo chấm thi độc lập trình bày biện phápBiện pháp200
4Giám khảo chấm thi độc lập phần thực hành tiết dạy (thi giảng)Người/Tiết200
5Giám khảo chấm thẩm định đề tài, dự án nghiên cứu khoa họcĐề tài100
6Giám khảo chấm thi theo từng lĩnh vực, nhóm lĩnh vực
Giám khảo là Giáo sư, Phó Giáo sư; Chuyên viên cao cấp, Giảng viên cao cấpNgười/Ngày1.400
Giám khảo là Tiến sĩ; Giảng viên chính; Chuyên viên chínhNgười/Ngày1.200
Giám khảo là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và cấp tỉnh (ngoài đối tượng nêu trên)Người/Ngày1.000
Giám khảo là cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các đơn vị từ cấp huyện và tương đương trở xuốngNgười/Ngày600
VIITiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/Ban làm việcÁp dụng bằng 100% mức chi tiền ăn và giải khát giữa giờ cho các thành viên Hội đồng/Ban làm việc kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông và thi chọn học sinh giỏi Quốc gia (Mục A - Phụ lục II)
VIIICác kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác cấp tỉnh (ngoài các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đã nêu trên)Áp dụng bằng 100% mức chi tiền công đối với các thành viên tham gia kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh (Mục B - Phụ lục II)
CCÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẤP HUYỆN, CẤP TRƯỞNGCăn cứ tình hình ngân sách và nội dung cụ thể để chi cho việc tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn và nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị, mức chi áp dụng tối đa không vượt quá 80% mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh (Mục B - Phụ lục II)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Phụ lục III

Quy định nội dung, mức chi cho hội đồng lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông của tỉnh thái nguyên

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN
SÁCH GIÁO KHOA TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN

((Kèm theo Nghị quyết số 16 /2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên))

ĐVT: Nghìn đồng

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi
1Chủ tịchNgười/Buổi160
2Phó Chủ tịchNgười/Buổi140
3Ủy viên, thư kýNgười/Buổi120
4Đọc tài liệuNgười/Tiết15
Mục lục Bấm để đi tới điều