vanban.org

Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về Thông qua Đề án hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2012 - 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/12/2015
Ninh Thuận Ban hành 19/07/2012 Hiệu lực 29/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/12/2015 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua đề án hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2012 - 2015

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội;

Căn cứ Quyết định số 797/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc nâng mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc gia đình cận nghèo;

Sau khi xem xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành nghị quyết thông qua Đề án hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2012 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-VHXH-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Đề án hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2012 - 2015 như sau:

1. Đối tượng: người thuộc hộ gia đình cận nghèo được quy định tại Điều 1, Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015.

2. Nguồn kinh phí hỗ trợ

- Tổng nguồn kinh phí hỗ trợ cho cả giai đoạn 2012 - 1015 là 74.006,66 triệu đồng, trong đó:

+ Ngân sách Trung ương hỗ trợ 70% là 51.804,66 triệu đồng.

+ Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% là 22.202 triệu đồng;

- Chi tiết kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo giai đoạn 2012 - 2015 (phụ lục đính kèm);

- Nguồn kinh phí hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế hằng năm sẽ được điều chỉnh khi Nhà nước thay đổi mức tiền lương tối thiểu.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Phụ lục

Chi tiết kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo giai đoạn 2012 - 2015

Chi tiết kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo giai đoạn 2012 - 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

  Số thẻ BHYT dự kiến Số tiền dự kiến (triệu đồng)
Ngân sách Trung ương hỗ trợ 70% Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% Tổng cộng
Giai đoạn 2012 - 2015 187.013 51.804,66 22.202,00 74.006,66
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 64.570 18.563,30 7.955,70 26.519,00
Huyện Ninh Hải 28.640 7.898,86 3.385,23 11.284,09
Huyện Ninh Phước 50.756 13.383,12 5.735,62 19.118,74
Huyện Thuận Bắc 12.334 3.529,92 1.512,82 5.042,74
Huyện Ninh Sơn 22.591 6.330,60 2.713,11 9.043,71
Huyện Bác Ái 0 0,00 0,00 0,00
Huyện Thuận Nam 8.122 2.098,87 899,51 2.998,38
Năm 2012 49.804 6.797,47 2.913,20 9.710,68
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 14.677 2.026,97 868,70 2.895,67
Huyện Ninh Hải 8.435 1.170,43 501,61 1.672,05
Huyện Ninh Phước 15.821 2.124,48 910,49 3.034,98
Huyện Thuận Bắc 2.525 341,85 146,51 488,36
Huyện Ninh Sơn 5.495 747,75 320,46 1.068,21
Huyện Bác Ái 0 0,00 0,00 0,00
Huyện Thuận Nam 2.851 385,98 165,42 551,41
Năm 2013 47.770 15.658,17 6.710,64 22.368,81
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 15.654 5.188,42 2.223,61 7.412,02
Huyện Ninh Hải 7.585 2.525,93 1.082,54 3.608,47
Huyện Ninh Phước 13.733 4.425,82 1.896,78 6.322,60
Huyện Thuận Bắc 2.897 941,57 403,53 1.345,10
Huyện Ninh Sơn 5.597 1.827,78 783,33 2.611,11
Huyện Bác Ái 0 0,00 0,00 0,00
Huyện Thuận Nam 2.304 748,66 320,86 1.069,52
Năm 2014 45.737 15.002,40 6.429,60 21.432,00
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 16.631 5.512,11 2.362,33 7.874,44
Huyện Ninh Hải 6.735 2.242,81 961,20 3.204,01
Huyện Ninh Phước 11.645 3.752,88 1.608,38 5.361,25
Huyện Thuận Bắc 3.270 1.062,69 455,44 1.518,13
Huyện Ninh Sơn 5.699 1.860,95 797,55 2.658,50
Huyện Bác Ái 0 0,00 0,00 0,00
Huyện Thuận Nam 1.757 570,96 244,70 815,66
Năm 2015 43.702 14.346,63 6.148,56 20.495,18
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 17.607 5.835,81 2.501,06 8.336,87
Huyện Ninh Hải 5.885 1.959,69 839,87 2.799,56
Huyện Ninh Phước 9.557 3.079,94 1.319,97 4.399,91
Huyện Thuận Bắc 3.643 1.183,81 507,35 1.691,15
Huyện Ninh Sơn 5.800 1.894,12 811,77 2.705,89
Huyện Bác Ái 0 0,00 0,00 0,00
Huyện Thuận Nam 1.210 393,26 168,54 561,80