vanban.org

Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2025
Sóc Trăng Ban hành 20/05/2022 Hiệu lực 30/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/07/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2022/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 20 tháng 5 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)

Xét Tờ trình số 70/TTr-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Nghị quyết quy định một số nội
dung chi, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và
đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội;
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các
nhiệm vụ của các kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh
giỏi các cấp, kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi thử tốt nghiệp trung học phổ
thông; tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, ra đề thi và tập huấn bồi
dưỡng đội tuyển học sinh giỏi.

b) Mức chi tổ chức các cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào
tạo; nội dung chi, mức chi tham gia hội khỏe phù đồng, giải điền kinh, thể dục
thể thao học sinh cấp khu vực và toàn quốc.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung chi, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ của các kỳ thi

1. Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông thực hiện theo mục I, II, III, IV của Phụ lục I đính kèm.

2. Xây dựng ngân hàng câu hỏi, ra đề thi; tập huấn bồi dưỡng học sinh giỏi thực hiện theo mục V, VI của Phụ lục I đính kèm.

Điều 3. Nội dung chi, mức chi tổ chức các cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

1. Nội dung chi, mức chi tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh của lĩnh vực giáo dục và đào tạo thực hiện theo mục I, II của Phụ lục II đính kèm.

2. Các cuộc thi, hội thi cấp huyện chi không cao hơn 70% mức chi của cấp tỉnh; các cuộc thi, hội thi cấp trường chi không cao hơn 50% mức chi của cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1 điều này của Nghị quyết.

3. Những nội dung chi, mức chi không quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

4. Nội dung chi, mức chi tham gia hội khỏe phù đồng, giải điền kinh, thể dục thể thao học sinh cấp khu vực và toàn quốc thực hiện theo mục III của Phụ lục II đính kèm.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Các mức chi tại Phụ lục I: Từ nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo quy định của pháp luật.

2. Các mức chi tại Phụ lục II: Được ngân sách nhà nước đảm bảo theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 5.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 20 tháng 5 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 5 năm 2022./.

Phụ lục I

QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TRONG KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP, KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP, KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT; TIỀN CÔNG XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI, RA ĐỀ THI VÀ TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05 /2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTNội dungĐơn vị tínhMức chi (1.000 đồng)
IKỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
1Ban chỉ đạo thi
- Trưởng BanNgười/ngày550
- Phó Trưởng banNgười/ngày500
- Ủy viên, thư kýNgười/ngày450
- Nhân viên phục vụNgười/ngày150
2Hội đồng thi
- Chủ tịchNgười/ngày550
- Phó Chủ tịchNgười/ngày500
- Ủy viênNgười/ngày450
3Ban Thư ký Hội đồng thi
- Trưởng banNgười/ngày500
- Phó Trưởng banNgười/ngày450
- Ủy viênNgười/ngày400
4Ban in sao đề thi
- Trưởng banNgười/ngày500
- Phó Trưởng banNgười/ngày450
- Ủy viên, thư ký làm việc cách lyNgười/ngày400
- Công an, bảo vệ, giám sát làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày300
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài (bao gồm nhân viên y tế, điện lực)Người/ngày150
5Ban vận chuyển và bàn giao đề thi
- Trưởng banNgười/ngày500
- Phó Trưởng banNgười/ngày450
- Ủy viênNgười/ngày400
- Công anNgười/ngày200
6Ban coi thi
- Trưởng banNgười/ngày500
- Phó Trưởng banNgười/ngày450
- Ủy viên, thư kýNgười/ngày400
- Trưởng điểmNgười/ngày450
- Phó Trưởng điểmNgười/ngày400
- Giám thị (cán bộ coi thi, cán bộ giám sát)Người/ngày350
- Công an trực 24/24Người/ngày300
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế, điện lực)Người/ngày150
7Ban làm phách bài thi
- Trưởng banNgười/ngày500
- Phó Trưởng banNgười/ngày450
- Ủy viên, thư kýNgười/ngày400
- Công an, bảo vệ, thanh tra làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày300
- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoàiNgười/ngày150
8Ban chấm thi/chấm phúc khảo
8.1Chấm thi tự luận
- Trưởng banNgười/ngày500
- Phó Trưởng banNgười/ngày450
- Ủy viênNgười/ngày400
- Bảo vệ 24/24Người/ngày300
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế, điện lực)Người/ngày150
- Cán bộ chấm thiNgười/ngày650
8.2Ban chấm thi trắc nghiệm
- Trưởng banNgười/ngày500
- Phó Trưởng banNgười/ngày450
- Ủy viên, kỹ thuật viênNgười/ngày400
- Thư ký, giám sátNgười/ngày300
- Bảo vệ 24/24Người/ngày300
- Bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế, điện lực)Người/ngày150
8.3Ban xét tốt nghiệp
- Trưởng banNgười/ngày500
- Phó Trưởng banNgười/ngày450
- Ủy viênNgười/ngày400
- Thư kýNgười/ngày300
9Thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi
- Trưởng đoànNgười/ngày450
- Phó Trưởng đoànNgười/ngày400
- Ủy viên, thư kýNgười/ngày300
IIKỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI (CẤP THCS VÀ THPT)
1Cấp tỉnh
1.1.Hội đồng thi90% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
1.2.Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi, coi thi, chấm thi
aRa đề thi, sao in đề thi
- Chủ tịch/Trưởng banNgười/ngày450
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNgười/ngày400
- Ủy viên, Thư kýNgười/ngày360
- Công an, bảo vệ, giám sát làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày270
- Thư ký làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong)Người/ngày360
- Bảo vệ làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong)Người/ngày270
- Ủy viên, thư ký vòng ngoàiNgười/ngày270
- Bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày150
bCoi thi, chấm thi90% nội dung mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
2Coi thi cấp quốc gia90% nội dung mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
3Thi học sinh giỏi cấp huyện, thị xã, thành phốMức chi bằng 80% cấp tỉnh (mục 1.1 và mục 1.2 của mục II)
4Thi học sinh giỏi cấp trườngMức chi bằng 60% cấp tỉnh (mục 1.1 và mục 1.2 của mục II)
IIIKỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP
1Thi tuyển
1.1.Hội đồng thi75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
1.2.Hội đồng/Ban ra đề, coi thi, chấm thi
aRa đề thi, sao in đề thi
- Chủ tịch/Trưởng banNgười/ngày375
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNgười/ngày340
- Ủy viên, Thư kýNgười/ngày225
- Công an, bảo vệ, giám sát làm việc cách ly (vòng trong)Người/ngày230
- Thư ký làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong)Người/ngày300
- Bảo vệ làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong)Người/ngày230
- Ủy viên, thư ký vòng ngoàiNgười/ngày230
- Bảo vệ vòng ngoàiNgười/ngày150
bVận chuyển đề thi
- Chủ tịch/Trưởng banNgười/ngày375
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banNgười/ngày337
- Ủy viênNgười/ngày300
- Công an, bảo vệNgười/ngày150
cCoi thi, chấm thi75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
2Xét tuyển60% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
IVKỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
1Hội đồng thi75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
2Hội đồng/Ban đề thi và sao in đề thi
- Trưởng banNgười/ngày375
- Phó Trưởng banNgười/ngày340
- Ủy viên, Thư kýNgười/ngày300
- Nhân viên phục vụ, bảo vệNgười/ngày150
3Hội đồng/Ban coi thi, chấm thi75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
VXÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI, RA ĐỀ THI
1Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi, bản đặc tả đề thi
- Chủ trìNgười/ngày450
- Thành viên (Ủy viên)Người/ngày400
2Tiền công biên soạn đề trắc nghiệm (Thi thử tốt nghiệp, thi tuyển sinh đầu cấp, thi khảo sát chất lượng...)
- Soạn câu hỏi trắc nghiệmCâu25
- Phân biện câu hỏi trắc nghiệmCâu12
- Đề chính thức, đề dự bịđề600
- Phân biện đề chính thức, phân biện đề dự bịđề420
3Tiền công biên soạn đề tự luận
- Đề chính thức, đề dự bịđề600
- Phân biện đề chính thức, phân biện đề dự bịđề420
4Thi học sinh giỏi cấp tỉnh
- Đề chính thức, đề dự bịđề1.000
- Phân biện đề chính thức, phân biện đề dự bịđề500
VITẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
1Chủ nhiệm đội tuyển (Thời gian không quá 60 ngày)Người/ngày/đội100
2Bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi Quốc gia (không quá 200 tiết/đội)Tiết200
3Bồi dưỡng đội dự tuyển học sinh giỏi Quốc gia, học sinh giỏi tỉnh (không quá 150 tiết/đội)Tiết160
4Bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện (không quá 150 tiết/đội)Tiết140
5Bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi cấp trường (không quá 150 tiết/đội)Tiết100
Phụ lục II

Quy định nội dung, mức chi tổ chức các cuộc thi, hội thi trọng lĩnh vực giáo dục và đào tạo; tham gia hội khỏe phủ đồng, giải điền kinh, thể dục thể thao học sinh cấp khu vực và toàn quốc

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI
TRỌNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; THAM GIA HỘI KHỎE
PHỦ ĐỒNG, GIẢI ĐIỀN KINH, THỂ DỤC THỂ THAO HỌC SINH
CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05 /2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTNội dungĐơn vị tínhMức chi (1.000 đồng)
ICUỘC THI, HỘI THI (BẾ KHỎE, BẾ NGOAN, BẾ NĂNG KHIẾU THÔNG MINH, HÙNG BIỆN TIẾNG ANH, AN TOÀN GIAO THÔNG, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, VIẾT CHỮ ĐẸP, KHOA HỌC KỸ THUẬT, VĂN HAY-CHỮ TỐT; GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY, NGHỀ PHỔ THÔNG, VĂN NGHỆ, HỘI THAO, ĐIỀN KINH) CẤP TỈNH)
Hội đồng thi/ Ban Tổ chức
- Chủ tịch/ Trưởng banNgười/ngày300
- Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng banNgười/ngày250
- Ủy viên, thư kýNgười/ngày200
- Giám khảoNgười/ngày390
- Thanh tra, giám sátNgười/ngày180
- Bảo vệ, nhân viên phục vụNgười/ngày150
IIHỘI THI (CÁN BỘ QUẢN LÝ GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG; GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON; GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG; GIÁO VIÊN LÀM TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH GIỎI) CẤP TỈNH)
Ban Tổ chức/ Ban Giám khảo
- Trưởng banNgười/ngày300
- Phó Trưởng banNgười/ngày250
- Ủy viên, thư kýNgười/ngày200
- Giám khảoNgười/ngày390
- Thanh tra, giám sátNgười/ngày180
- Bảo vệ, nhân viên phục vụNgười/ngày150
IIITHAM GIA HỘI KHỎE PHỦ ĐỒNG, GIẢI ĐIỀN KINH, THỂ DỤC THỂ THAO HỌC SINH CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC
1Chi tập huấn, huấn luyện đội tuyển tham dự cấp khu vực và cấp toàn quốc
aMức chi tiền ăn cho vận động viên trong những ngày huấn luyện, tập huấnNgười/ngày104
bChi bồi dưỡng huấn luyện viên, vận động viên, cán bộ phụ trách
- Mức chi cho huấn luyện viên tập luyện, thi đấuNgười/ngày144
- Mức chi cho cán bộ phụ trách trong thời gian tham gia thi đấuNgười/ngày144
- Mức chi bồi dưỡng vận động viênNgười/ngày55
cTiền thuê nơi ở trong thời gian tập luyện, của học sinh trong đội tuyển và cán bộ, giáo viên dẫn đoàn (ở xa)Thanh toán theo thực tế và theo quy định hiện hành
dTiền xe tàu cán bộ, giáo viên dẫn đoàn và học sinh đội tuyển (ở xa)
đDụng cụ tập luyệnThanh toán theo thực tế
2Chi tham gia thi đấu cấp khu vực, toàn quốc
aMức chi tiền ăn cho vận động viênNgười/ngày180
bTiền thuê phòng nghỉThanh toán theo thực tế và theo quy định hiện hành
cChi mua trang phục diễu hànhThanh toán theo thực tế và theo quy định hiện hành
dChi mua trang phục thi đấu
đCác chi phí khác có liên quan (tiền tàu xe, khám sức khỏe, làm thẻ thi đấu, thuốc y tế, ...)
Mục lục Bấm để đi tới điều