vanban.org

Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến , giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2024 Thay thế: 08/2024/NQ-HĐND · 19/07/2024
Hải Phòng Ban hành 22/07/2020 Hiệu lực 01/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 08/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến , giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 05/2020/NQ-HĐND
01/08/202408/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/08/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2020/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 22 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Hòa giải ở cơ sở ngày 20/6/2013;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27/01/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30/7/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở;

Xét Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 08/7/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

1. Mức chỉ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết.

2. Mức chỉ thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết.

3. Các mức chỉ không quy định tại các Phụ lục nêu trên thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo và tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật, đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XV, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 22/7/2020, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/8/2020./.

Phụ lục 1

Mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (đồng)
1Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch
aXây dựng đề cương
a1Xây dựng đề cương chi tiết
- Cấp thành phốĐề cương960.000
- Cấp huyệnĐề cương720.000
- Cấp xãĐề cương600.000
a2Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát
- Cấp thành phốĐề cương1.600.000
- Cấp huyệnĐề cương1.200.000
- Cấp xãĐề cương1.000.000
bSoạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch
b1Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch
- Cấp thành phốChương trình, Đề án, Kế hoạch2.400.000
- Cấp huyệnChương trình, Đề án, Kế hoạch1.800.000
- Cấp xãChương trình, Đề án, Kế hoạch1.500.000
b2Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến
- Cấp thành phốBáo cáo400.000
- Cấp huyệnBáo cáo300.000
- Cấp xãBáo cáo250.000
cTổ chức họp, góp ý xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch

- 2 -

Chủ trìNgười/buổi200.000
Thành viên dựNgười/buổi100.000
dÝ kiến tư vấn của chuyên giaVăn bản350.000
đXét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch
- Chủ tịch Hội đồngNgười/buổi200.000
- Thành viên Hội đồng, thư kýNgười/buổi100.000
- Đại biểu được mời tham dựNgười/buổi100.000
- Nhận xét, phản biện của Hội đồngBài viết300.000
- Bài nhận xét của ủy viên Hội đồngBài viết200.000
eLấy ý kiến thẩm địnhBài viết350.000
gXây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạchVăn bản350.000
2Chi hội thảo, tọa đàm, trao đổi kinh nghiệm phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật
aNgười chủ trì
- Cấp thành phốBuổi hội thảo1.000.000
- Cấp huyệnBuổi hội thảo800.000
- Cấp xãBuổi hội thảo600.000
bThư ký hội thảo
- Cấp thành phốBuổi hội thảo400.000
- Cấp huyệnBuổi hội thảo300.000
- Cấp xãBuổi hội thảo200.000
cBáo cáo viên trình bày tại hội thảo và báo cáo được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo
- Cấp thành phốBáo cáo500.000
- Cấp huyệnBáo cáo400.000
- Cấp xãBáo cáo300.000
dThành viên tham gia hội thảoThành viên
/buổi hội thảo
200.000

- 3 -

3Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội nghị tổng kết, sơ kết công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật
aGiải khát giữa giờNgười/ngày40.000
bHỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước, không hưởng lương doanh nghiệp
- Cấp thành phốNgười/ngày150.000
- Cấp huyệnNgười/ngày120.000
- Cấp xãNgười/ngày80.000
4Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật
aThù lao báo cáo viên
- Cấp Trung ươngNgười/buổi2.000.000
- Cấp thành phốNgười/buổi1.000.000
- Cấp huyện và tương đương trở xuốngNgười/buổi300.000
bThù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luậtNgười/buổiTùy theo trình độ áp dụng mức chi quy định tại điểm a Mục này.
cThù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thùNgười/buổiĐược hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại điểm a,b mục này.
5Biên soạn tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù
aBiên soạn đề cương (hoặc bài giảng) giới thiệu luật, pháp lệnhTính theo tiền công lao động trực tiếpT_c = Lcs \times Hstcn \times Snc
(T_c: tiền công; Lcs: lương cơ sở Nhà nước quy định; Hstcn: hệ số tiền công ngày; Snc: số ngày công)
bTờ gấp pháp luật (bao gồm biênTờ gấp đã hoàn1.000.000

- 4 -

soạn, biên tập, thẩm định)thành
cTình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)Tình huống đã hoàn thành300.000
dCâu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)Câu chuyện đã hoàn thành1.500.000
đTiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)Tiểu phẩm đã hoàn thành5.000.000
6Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
aChi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luậtNgười/ngày30.000
bChi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốtNgười/buổi10.000
7Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
aChi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác
a1Biên soạn đề thi, đáp án
- Trưởng banNgười/ngày300.000
- Phó Trưởng banNgười/ngày250.000
- Thư kýNgười/ngày150.000
a2Bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban Tổ chức, Tổ thư ký
- Trưởng banNgười/ngày250.000
- Phó Trưởng banNgười/ngày200.000
- Thư kýNgười/ngày100.000
bChi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau:
Thuê dẫn chương trình
- Cấp thành phốNgười/ngày2.000.000
- Cấp huyệnNgười/ngày1.500.000
- Cấp xãNgười/ngày1.000.000
Thuê hội trường và thiết bị phục vụ

- 5 -

cuộc thi sân khấu
- Cấp thành phốNgày10.000.000
- Cấp huyệnNgày7.500.000
- Cấp xãNgày5.000.000
- Thuê văn nghệ, diễn viênNgười/ngày300.000
cChi giải thưởng
c1Giải nhất
Tập thể
- Cấp thành phốGiải thưởng10.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng8.000.000
- Cấp xãGiải thưởng6.000.000
Cá nhân
- Cấp thành phốGiải thưởng6.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng4.000.000
- Cấp xãGiải thưởng2.000.000
c2Giải nhì
Tập thể
- Cấp thành phốGiải thưởng7.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng5.000.000
- Cấp xãGiải thưởng3.000.000
Cá nhân
- Cấp thành phốGiải thưởng3.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng2.000.000
- Cấp xãGiải thưởng1.000.000
c3Giải ba
Tập thể
- Cấp thành phốGiải thưởng5.000.000

- 6 -

- Cấp huyệnGiải thưởng3.000.000
- Cấp xãGiải thưởng2.000.000
Cá nhân
- Cấp thành phốGiải thưởng2.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng1.000.000
- Cấp xãGiải thưởng500.000
c4Giải khuyến khích
Tập thể
- Cấp thành phốGiải thưởng3.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng2.000.000
- Cấp xãGiải thưởng1.500.000
Cá nhân
- Cấp thành phốGiải thưởng1.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng800.000
- Cấp xãGiải thưởng600.000
c5Giải phụ khác
- Cấp thành phốGiải thưởng500.000
- Cấp huyệnGiải thưởng300.000
- Cấp xãGiải thưởng200.000
8Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở
aBiên soạn, biên tập tài liệu phát thanhTính theo trang chuẩn (350 từ/1 trang)75.000
bBồi dưỡng phát thanhLần15.000
9Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật
aChi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng nămTừ/năm2.000.000

- 7 -

bRà soát, bổ sung, cập nhật định kỳLần100.000
10Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật
aThu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáoBáo cáo50.000
bRà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề ánVăn bản50.000
cViết báo cáo
c1Báo cáo tổng hợp trình, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủBáo cáo5.000.000
c2Báo cáo định kỳ hàng năm
- Cấp thành phốBáo cáo2.000.000
- Cấp huyệnBáo cáo1.000.000
- Cấp xãBáo cáo500.000
c3Báo cáo chuyên đề
- Cấp thành phốBáo cáo2.000.000
- Cấp huyệnBáo cáo1.000.000
- Cấp xãBáo cáo600.000
c4Báo cáo đột xuất
- Cấp thành phốBáo cáo700.000
- Cấp huyệnBáo cáo600.000
- Cấp xãBáo cáo500.000
11Các nội dung chi khác: Áp dụng theo quy định của Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27/01/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp.

- 8 -

Phụ lục 2

Mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở

Mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố)

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (đồng)
1Chi tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý công tác hòa giải ở sở và hòa giải viên
aGiải khát giữa giờNgười/ngày40.000
bHỗ trợ tiền ăn cho hòa giải viên là đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước, không hưởng lương doanh nghiệp
- Cấp thành phốNgười/ngày150.000
- Cấp huyệnNgười/ngày120.000
- Cấp xãNgười/ngày80.000
2Chi hội thảo, tọa đàm, trao đổi kinh nghiệm quản lý về hòa giải ở cơ sở; Tổ chức và hoạt động hòa giải ở cơ sở
aNgười chủ trì
- Cấp thành phốBuổi hội thảo1.000.000
- Cấp huyệnBuổi hội thảo800.000
- Cấp xãBuổi hội thảo600.000
bThư ký hội thảo
- Cấp thành phốBuổi hội thảo400.000
- Cấp huyệnBuổi hội thảo300.000
- Cấp xãBuổi hội thảo200.000
cBáo cáo viên trình bày tại hội thảo và báo cáo được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo
- Cấp thành phốBáo cáo500.000
- Cấp huyệnBáo cáo400.000
- Cấp xãBáo cáo300.000
dThành viên tham gia hội thảoThành viên/
buổi hội thảo
200.000

- 9 -

3Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội nghị tổng kết, sơ kết, tổng kết công tác hòa giải ở cơ sở
aGiải khát giữa giờ*Người/ngày40.000
bHỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không thuộc diện hưởng lương từ ngân sách nhà nước, không hưởng lương doanh nghiệp
- Cấp thành phốNgười/ngày150.000
- Cấp huyệnNgười/ngày120.000
- Cấp xãNgười/ngày80.000
4Biên soạn tài liệu hòa giải ở cơ sở
aBiên soạn bài giảng, sách, đặc san, tài liệu chuyên đề, hướng dẫn nghiệp vụ, kỹ năng hòa giải ở cơ sởTính theo trang chuẩn (350 từ/1 trang)70.000
bTờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)Tờ gấp đã hoàn thành1.000.000
cTình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)Tình huống đã hoàn thành300.000
dCâu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)Câu chuyện đã hoàn thành1.500.000
đTiểu phẩm pháp luật về hòa giải (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia)Tiểu phẩm đã hoàn thành5.000.000
5Chi tổ chức cuộc thi, hội thi hòa giải ở cơ sở
aChi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác
a1Biên soạn đề thi, đáp án
- Trưởng banNgười/ngày300.000
- Phó Trưởng banNgười/ngày250.000
- Thư kýNgười/ngày150.000
a2Bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban Tổ chức, Tổ thư ký
- Trưởng banNgười/ngày250.000
- Phó Trưởng banNgười/ngày200.000
- Thư kýNgười/ngày100.000

- 10 -

bChi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau:
Thuê dẫn chương trình
- Cấp thành phốNgười/ngày2.000.000
- Cấp huyệnNgười/ngày1.500.000
- Cấp xãNgười/ngày1.000.000
Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu
- Cấp thành phốNgày10.000.000
- Cấp huyệnNgày7.500.000
- Cấp xãNgày5.000.000
Thuê văn nghệ, diễn viênNgười/ngày300.000
cChi giải thưởng
c1Giải nhất
Tập thể
- Cấp thành phốGiải thưởng10.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng8.000.000
- Cấp xãGiải thưởng6.000.000
Cá nhân
- Cấp thành phốGiải thưởng6.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng4.000.000
- Cấp xãGiải thưởng2.000.000
c2Giải nhì
Tập thể
- Cấp thành phốGiải thưởng7.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng5.000.000
- Cấp xãGiải thưởng3.000.000
Cá nhân
- Cấp thành phốGiải thưởng3.000.000

- 11 -

- Cấp huyệnGiải thưởng2.000.000
- Cấp xãGiải thưởng1.000.000
c3Giải ba
Tập thể
- Cấp thành phốGiải thưởng5.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng3.000.000
- Cấp xãGiải thưởng2.000.000
Cá nhân
- Cấp thành phốGiải thưởng2.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng1.000.000
- Cấp xãGiải thưởng500.000
c4Giải khuyến khích
Tập thể
- Cấp thành phốGiải thưởng3.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng2.000.000
- Cấp xãGiải thưởng1.500.000
Cá nhân
- Cấp thành phốGiải thưởng1.000.000
- Cấp huyệnGiải thưởng800.000
- Cấp xãGiải thưởng600.000
c5Giải phụ khác
- Cấp thành phốGiải thưởng500.000
- Cấp huyệnGiải thưởng300.000
- Cấp xãGiải thưởng200.000
6Chỉ thực hiện thống kê, báo cáo đánh giá về công tác hòa giải ở cơ sở, Chương trình, Đề án, Kế hoạch về hòa giải ở cơ sở
aThu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáoBáo cáo50.000

- 12 -

bViết báo cáo
b1Báo cáo định kỳ hàng năm
- Cấp thành phốBáo cáo2.000.000
- Cấp huyệnBáo cáo1.000.000
- Cấp xãBáo cáo500.000
b2Báo cáo chuyên đề
- Cấp thành phốBáo cáo2.000.000
- Cấp huyệnBáo cáo1.000.000
- Cấp xãBáo cáo600.000
b3Báo cáo đột xuất
- Cấp thành phốBáo cáo700.000
- Cấp huyệnBáo cáo600.000
- Cấp xãBáo cáo500.000
7Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải)Vụ, việc /tổ hòa giải200.000
8Hỗ trợ chi phí mai táng trong trường hợp hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở01 lần tổ chức mai táng05 tháng lương cơ sở
9Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải)Tổ hòa giải/tháng100.000
10Chi bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viênngười/buổi70.000
11Chi tiền nước uống cho người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viênngười/buổi10.000
12Các nội dung chi khác: Áp dụng theo quy định của Thông tư số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30/7/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp.