vanban.org

NGHỊ QUYẾT SỐ 05/2009/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 81/2006/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRONG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH TỪ NĂM 2007 ĐẾN NĂM 2010

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 26/06/2009 Hiệu lực 06/07/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2009/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 26 tháng 6 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 81/2006/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRONG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH TỪ NĂM 2007 ĐẾN NĂM 2010

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 81/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2007 đến năm 2010;

Theo Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 81/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2007 đến năm 2010;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

1. Sửa đổi, bổ sung điểm 3.2, điểm 3.3 khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 81/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ điều tiết giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2007 đến năm 2010, cụ thể như sau:

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp huyện với ngân sách cấp xã:

a) Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh:

- Thuế giá trị gia tăng;

- Thuế thu nhập doanh nghiệp;

- Thuế thu nhập cá nhân;

- Thuế tiêu thụ đặc biệt;

- Thuế tài nguyên;

- Thuế môn bài;

b) Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

c) Thuế nhà đất;

d) Thuế chuyển quyền sử dụng đất;

đ) Lệ phí trước bạ.

(đính kèm 9 phụ lục - bảng tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp huyện với ngân sách cấp xã).

2. Bãi bỏ nội dung tại đoạn cuối Điều 1 Nghị quyết số 81/2006/NQ-HĐND: “Đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu cho ngân sách xã, phường, thị trấn do Hội đồng nhân dân quận, huyện quyết định trong phạm vi tỷ lệ phần trăm (%) của ngân sách cấp huyện được hưởng và dự toán chi của ngân sách quận, huyện đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua”.

Điều 2.

Giao cho Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

  CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên
Phụ lục I

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận ninh kiều tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận ninh kiều

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên phường Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế môn bài từ bậc 4 - 6
1 Phường Tân An 5% 5% 20% 100%
2 Phường Hưng Lợi 5% 5% 20% 100%
3 Phường Cái Khế 10% 10% 60% 100%
4 Phường An Nghiệp 10% 10% 60% 100%
5 Phường An Cư 10% 10% 60% 100%
6 Phường An Lạc 10% 10% 60% 100%
7 Phường Xuân Khánh 10% 10% 60% 100%
8 Phường An Hòa 10% 10% 96% 100%
9 Phường Thới Bình 10% 10% 96% 100%
10 Phường An Hội 10% 10% 96% 100%
11 Phường An Phú 10% 10% 96% 100%
12 Phường An Bình 10% 10% 96% 100%
13 Phường An Khánh 10% 10% 96% 100%
Phụ lục II

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận bình thủy tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận bình thủy

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên phường Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế nhà đất Thuế sử dụng đất nông nghiệp Thuế môn bài từ bậc 1-3 Thuế môn bài từ bậc 4-6 Thuế thu nhập cá nhân
1 Phường An Thới 10% 10% 10% 100% 10% 100% 96%
2 Phường Bình Thủy 20% 20% 10% 100% 20% 100% 96%
3 Phường Trà Nóc 20% 20% 10% 100% 20% 100% 96%
4 Phường Long Hoà 90% 90% 100% 100% 90% 100%  
5 Phường Long Tuyền 90% 90% 100% 100% 90% 100%  
6 Phường Thới An Đông 90% 90% 100% 100% 90% 100%  
7 Phường Trà An 90% 90% 10% 100% 90% 100% 96%
8 Phường Bùi Hữu Nghĩa 0% 10% 10% 100% 10% 100% 96%
Phụ lục III

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận cái răng tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận cái răng

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên phường Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế nhà đất Thuế môn bài
1 Phường Lê Bình 5% 5% 6% 60% 50%
2 Phường Ba Láng 40% 40% 50% 80% 100%
3 Phường Hưng Thạnh 50% 50% 50% 80% 100%
4 Phường Thường Thạnh 40% 40% 50% 80% 100%
5 Phường Hưng Phú 40% 40% 50% 80% 100%
6 Phường Phú Thứ 40% 40% 50% 80% 100%
7 Phường Tân Phú 50% 50% 50% 80% 100%
Phụ lục IV

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận ô môn tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận ô môn

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên phường Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế Tài nguyên Thuế chuyển quyền SDĐ Thuế nhà đất Thuế môn bài
1 Phường Châu Văn Liêm 1% 1% 1% 100% 25% 25% 100%
2 Phường Trường Lạc 90% 90% 96% 100% 100% 100% 100%
3 Phường Phước Thới 5% 5% 5% 100% 40% 65% 100%
4 Phường Thới An 5% 5% 5% 100% 25% 65% 100%
5 Phường Thới Long 5% 5% 5% 100% 65% 65% 100%
6 Phường Long Hưng 5% 5% 5% 100% 65% 65% 100%
7 Phường Thới Hòa 90% 90% 96% 100% 100% 100% 100%
Phụ lục V

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận thốt nốt tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách quận và phường thuộc quận thốt nốt

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên xã, phường Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế nhà đất Thuế sử dụng đất nông nghiệp Thuế  môn bài
2 (hai) tháng năm 2009 (tháng 1 và tháng 2)
  Huyện Thốt Nốt          
1  Xã Trung Nhứt 90% 90% 100% 100% 90%
2  Xã Trung An 90% 90% 100% 100% 90%
3  Xã Trung Thạnh 90% 90% 100% 100% 90%
4  Xã Trung Kiên 90% 90% 100% 100% 90%
5  Xã Thuận Hưng 90% 90% 100% 100% 90%
6  Xã Tân Hưng 90% 90% 100% 100% 90%
7  Xã Thới Thuận 32% 32% 100% 100% 32%
8  Xã Tân Lộc 90% 90% 100% 100% 90%
9  Thị trấn Thốt Nốt 12% 12% 100% 100% 12%
10 (mười) tháng năm 2009 và năm 2010
  Quận Thốt Nốt          
1 Phường Thới Thuận 50% 50% 100% 100% 50%
2 Phường Thuận An 90% 90% 100% 100% 90%
3 Phường Thốt Nốt 12% 12% 100% 100% 12%
4 Phường Thạnh Hòa 90% 90% 100% 100% 90%
5 Phường Trung Nhứt 90% 90% 100% 100% 90%
6 Phường Trung Kiên 90% 90% 100% 100% 90%
7 Phường Thuận Hưng 90% 90% 100% 100% 90%
8 Phường Tân Hưng 90% 90% 100% 100% 90%
9 Phường Tân Lộc 90% 90% 100% 100% 90%
Phụ lục VI

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách huyện và xã, thị trấn thuộc huyện phong điền tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách huyện và xã, thị trấn thuộc huyện phong điền

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên xã, thị trấn Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế  tài nguyên Thuế nhà đất Thuế môn bàitừ bậc 4 - 6
1 Xã Nhơn Ái 60% 60% 96% 60% 60% 60% 100%
2 Xã Nhơn Nghĩa 60% 60% 96% 60% 60% 60% 100%
3 Xã Trường Long 60% 60% 96% 60% 60% 60% 100%
4 Xã Tân Thới 60% 60% 96% 60% 60% 60% 100%
5 Xã Mỹ Khánh 60% 60% 96% 60% 60% 60% 100%
6 Xã Giai Xuân 60% 60% 96% 60% 60% 60% 100%
7 Thị trấn Phong Điền 30% 30% 96% 30% 30% 60% 100%
Phụ lục VII

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách huyện và xã, thị trấn thuộc huyện thới lai tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách huyện và xã, thị trấn thuộc huyện thới lai

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên xã, thị trấn Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập cá nhân Thuế nhà đất Thuế trước bạ Thuế môn bài từ bậc 4 - 6
1 Xã Thới Thạnh 60% 90% 90% 90% 100%
2 Xã Tân Thạnh 60% 90% 90% 90% 100%
3 Xã Định Môn 60% 90% 90% 90% 100%
4 Xã Trường Thành 60% 90% 90% 90% 100%
5 Xã Trường Xuân 60% 90% 90% 90% 100%
6 Xã Trường Xuân A 60% 90% 90% 90% 100%
7 Xã Trường Xuân B 60% 90% 90% 90% 100%
8 Xã Trường Thắng 60% 90% 90% 90% 100%
9 Xã Thới Tân 60% 90% 90% 90% 100%
10 Xã Đông Bình 60% 90% 90% 90% 100%
11 Xã Đông Thuận 60% 90% 90% 90% 100%
12 Xã Đông Thuận 60% 90% 90% 90% 100%
13 Xã Xuân Thắng 60% 90% 90% 90% 100%
14 Thị trấn Thới Lai 25% 90% 90% 90% 100%
Phụ lục VIII

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách huyện và xã, thị trấn thuộc huyện cờ đỏ tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách huyện và xã, thị trấn thuộc huyện cờ đỏ

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT Tên xã, thị trấn Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế chuyển quyền sử dụng đất Thuế nhà đất Thuế trước bạ Thuế môn  bài
2 (hai tháng) năm 2009 (tháng 1 và tháng 2)
  Huyện Cờ Đỏ              
1 Thị trấn Cờ Đỏ 25% 25%   90% 90% 90% 100%
2 Thị trấn Thới Lai 25% 25%   90% 90% 90% 100%
3 Xã Đông Bình 60% 60%   90% 90% 90% 100%
4 Xã Đông Hiệp 60% 60%   90% 90% 90% 100%
5 Xã Đông Thuận 60% 60%   90% 90% 90% 100%
6 Xã Định Môn 60% 60%   90% 90% 90% 100%
7 Xã Thới Đông 60% 60%   90% 90% 90% 100%
8 Xã Thới Hưng 60% 60%   90% 90% 90% 100%
9 Xã Thới Lai 60% 60%   90% 90% 90% 100%
10 Xã Thới Thạnh 60% 60%   90% 90% 90% 100%
11 Xã Trường Thành 60% 60%   90% 90% 90% 100%
12 Xã Trường Xuân 60% 60%   90% 90% 90% 100%
13 Xã Trường Xuân A 60% 60%   90% 90% 90% 100%
14 Xã Xuân Thắng 60% 60%   90% 90% 90% 100%
10 (mười tháng) năm 2009 và năm 2010
  Huyện Cờ Đỏ              
1 Xã Đông Thắng 60%   90%   90% 90% 100%
2 Xã Thới Xuân 60%   90%   90% 90% 100%
3 Xã Trung Hưng 70%       100%   70%
4 Xã Thạnh Phú 70%       100%   70%
5 Xã Trung An 90%       100%   90%
6 Xã Trung Thạnh 90%       100%   90%
7 Xã Đông Hiệp 60% 60% 90% 90% 90% 90% 100%
8 Xã Thới Đông 60% 60% 90% 90% 90% 90% 100%
9 Xã Thới Hưng 60% 60% 90% 90% 90% 90% 100%
10 Thị trấn Cờ Đỏ 25% 25% 90% 90% 90% 90% 100%
Phụ lục IX

Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách huyện và xã, thị trấn thuộc huyện vĩnh thạnh tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách huyện và xã, thị trấn thuộc huyện vĩnh thạnh

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên xã, thị trấn Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế nhà đất Thuế môn bài
(đội thuế xã thu)
2 (hai) tháng năm 2009 ( tháng 1 và tháng 2)
  Huyện Vĩnh Thạnh        
1 Thị trấn Vĩnh Thạnh 70% 70% 100% 70%
2 Thị trấn Thạnh An 70% 70% 100% 70%
3 Xã Vĩnh Trinh 70% 70% 100% 70%
4 Xã Thạnh An 70% 70% 100% 70%
5 Xã Thạnh Thắng 70% 70% 100% 70%
6 Xã Thạnh Quới 70% 70% 100% 70%
7 Xã Thạnh Phú 70% 70% 100% 70%
8 Xã Thạnh Mỹ 70% 70% 100% 70%
9 Xã Thạnh Tiến 70% 70% 100% 70%
10 Xã Trung Hưng 70% 70% 100% 70%
11 Xã Thạnh Lộc 70% 70% 100% 70%
10 (mười) tháng năm 2009 và năm 2010
  Huyện Vĩnh Thạnh        
1 Thị trấn Vĩnh Thạnh 70% 70% 100% 70%
2 Thị trấn Thạnh An 70% 70% 100% 70%
3 Xã Vĩnh Trinh 70% 70% 100% 70%
4 Xã Thạnh An 70% 70% 100% 70%
5 Xã Thạnh Thắng 70% 70% 100% 70%
6 Xã Thạnh Quới 70% 70% 100% 70%
7 Xã Thạnh Lợi 70% 70% 100% 70%
8 Xã Thạnh Mỹ 70% 70% 100% 70%
9 Xã Thạnh Tiến 70% 70% 100% 70%
10 Xã Vĩnh Bình 70% 70% 100% 70%
11 Xã Thạnh Lộc 70% 70% 100% 70%