HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 04/2010/NQ-HĐND | Trà Vinh, ngày 09 tháng 12 năm 2010 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 ______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 25
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định 59/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành định mức phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;
Xét Tờ trình số: 3197/TTr-UBND ngày 15 tháng 11năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011; trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, cụ thể như sau:
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Hoàng Nghĩa |
CƠ SỞ TÍNH CHI NS NĂM 2011 CỦA XÃ,
PHƯỜNG, THỊ TRẤN LOẠI 1
| Nội dung | Năm 2011 | ||
| - Lương CB chuyên trách, công chức tính mức 730.000đ | 563,224,200 | ||
| - Bảo hiểm XH, KPCĐ, BHYT | 114,295,224 | ||
| - CB không chuyên trách tính số tuyệt đối theo NĐ 92 | 199,377,600 | ||
| - Hoạt động thường xuyên | 200,400,000 | ||
| + Hành chính(20 người x 350.000x12) | 84,000,000 | ||
| + Đảng (7 người x 400.000 x 12) | 33,600,000 | ||
| + Đoàn thể (13 người x 300.000 x 12) | 46,800,000 | ||
| + ANQP (10 người x 300.000 x 12)* | 36,000,000 | ||
| - Hoạt động sự nghiệp | 115,000,000 | ||
| + Âp khóm văn hóa (8 ấp x 1.000.000đ) | 8,000,000 | ||
| + Hoạt động mặt trận ấp: (8 ấp x 1.000.000đ) | 8,000,000 | ||
| + Thanh tra nhân dân | 3,000,000 | ||
| + Sự nghiệp giáo dục đào tạo | 25,000,000 | ||
| + Mua sắm sửa chữa | 20,000,000 | ||
| + Sự nghiệp văn hóa thông tin, truyền thanh | 6,000,000 | ||
| + An ninh quốc phòng | 15,000,000 | ||
| + Bảo vệ tổ dân phố (chỉ tính đối với phường, thị trấn) | 5,000,000 | ||
| + Hỗ trợ công tác lập kế hoạch phát triển KTXH | 10,000,000 | ||
| + Hỗ trợ công tác hòa giải ở cơ sở + Khác | 15,000,000 | ||
| - Phụ cấp đại biểu HĐND | 80,100,000 | ||
| (25 x 0,3 x730.000đ x 12; đb không lương:15 x 80.000x12) | |||
| - Hoạt động ấp, khóm (b/q 8 ấp) | 210,240,000 | ||
| - Nghỉ việc | 10,269,230 | ||
| 1068000000/104 (Nguyên :Bí thư, Chủ tịch, P. Chủ tịch...) | |||
| - Trực DQTV theo QĐ 91(20.000 x 3 x 365) | 21,900,000 | ||
| - Phụ cấp đặc thù theo QĐ 3454 | 40,000,000 | ||
| - Hoạt động công đoàn (1 x 50.000 x 12) | 600,000 | ||
| - Hoạt động cơ sở đảng (bình quân 205 đảng viên/xã) | 29,570,000 | ||
|
Tổng chi theo định mức : 5.011.195.000đ Đảng phí giữ lại : 1.997.174.000đ Định mức bình quân xã = (5.011.195.000 - 1.997.174.000)/104 xã | |||
| - Phụ cấp cấp ủy viên( 17x 0,3 x 730.000 x12) | 49,932,000 | ||
| - Phụ cấp DQTV | 27,156,000 | ||
| Chính trị viên (1 x 0,24 x 730000 x 12 tháng) | 2,102,400 | ||
| Xã đội trưởng(1 x 0,24 x 730000 x 12 tháng) | 2,102,400 | ||
| Xã đội phó (1 x 0,22 x 730000 x 12 tháng) | 1,927,200 | ||
| Trung đội trưởng(1 x 0,12 x730000 x12 tháng) | 1,051,200 | ||
| Ấp đội trưởng (8 x 0,12 x 730000 x 12 tháng) | 8,409,600 | ||
| Trung đội trưởng phòng không (1 x 0,12 x 730000 x 12 tháng) | 1,051,200 | ||
| Khẩu đội trưởng (1 x 0,1 x 730000 x 12 tháng) | 876,000 | ||
| Tiểu đội trưởng tại chổ (8 x 0,1 x 730000 x 12 tháng) | 7,008,000 | ||
| Tiểu đội trưởng cơ động (3 x 0,1 x730.000 x 12 tháng) | 2,628,000 | ||
| - Dự phòng | 37,935,746 | ||
| Tổng cộng | 1,700,000,000 | ||
* Để chi trả hoạt động thường xuyên của công an và xã đội