vanban.org

Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 04/01/2023 Hiệu lực 14/01/2023 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 14/01/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2023/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 01 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Thủy ________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 8

Xét Tờ trình số 13797/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Đề án điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường nội thị thuộc thị xã Hương Thủy (năm 2022); Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Thủy gồm: điều chỉnh chiều dài 06 đường và đặt tên mới 45 đường (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 8 thông qua ngày 04 tháng 01 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2023./.

Phụ lục

Danh sách điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã hương thủy danh sách điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã hương thủy

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 03/2023/NQ-HĐND tỉnh ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

A. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI

TT Tên đường Điểm đầu cũ Điểm cuối cũ Chiều dài cũ Điểm đầu mới Điểm cuối mới Rộng (m) Chiều dài mới (m)
I. Phường Thủy Dương
01 Phùng Lưu Dương Thiệu Tước Phùng Quán 5.000 Dương Thiệu Tước Sân golf 13.5 2.800
II. Phường Thủy Phương
02 Khúc Thừa Dụ Phạm Văn Thanh Giáp phường Thủy Dương 1.812 Phạm Văn Thanh Võ Trọng Bình 13.5 3.100
03 Nguyễn Viết Xuân Ngô Thế Vinh Tôn Thất Sơn 2.000 Trần Minh Tông Tôn Thất Sơn 19.5 2.136
04 Nguyễn Văn Chính Ngô Thế Vinh Hồ Biểu Chánh 1.100 Trần Minh Tông Hồ Biểu Chánh 36 1.250
III. Phường Thủy Châu
05 Sóng Hồng Thuận Hóa Nguyễn Thượng Phương 2.980 Thuận Hóa Võ Trác 19.5 3.500
IV. Phường Phú Bài
06 Nguyễn Văn Thương Nguyễn Văn Trung Võ Xuân Lâm 600 Nguyễn Văn Trung Nguyễn Quang Yên 12 370

B. ĐẶT TÊN MỚI

TT Tên đường cũ Điểm đầu Điểm cuối Dài (m) Rộng (m) Loại mặt đường Tên đường mới
I. Phường Thủy Dương
1 Đường QH số 6, Khu TĐC Thủy Dương Phường An Đông KQH TĐC Thủy Dương 495 56 Nhựa Nguyễn Đức Tâm
2 Đường số 4 Khu ĐTM CIC8 Phường An Đông Hói Quý Đông 615 24 Nhựa Lê Trung Tông
3 Kiệt 303, Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 300 19,5 Nhựa Nguyễn Văn Tố
4 Đường QH số 11, Khu TĐC Thủy Thanh, Thủy Dương Tự Đức Thuận An Hói Cây Sen 980 18,5 Nhựa Nguyễn Công Duẫn
5 Đường QH Thủy Thanh Đường QH số 1, Khu TĐC Thủy Dương Tỉnh lộ 1, xã Thủy Thanh 1.139 18,5 Nhựa Trần Duy Hưng
6 Đường QH số 2, Khu TĐC Thủy Dương Đại Giang Tỉnh lộ 1, xã Thủy Thanh 1.266 15,5 Nhựa Lưu Nhân Chú
7 Đường QH song song Tự Đức Thuận An đi vào Khu TĐC Thủy Dương GĐ 1 Đại Giang Đường QH số 11, Khu TĐC Thủy Dương 643 19,5 Nhựa Đỗ Nhuận
8 Đường QH số 8, KQH TĐC Thủy Dương Trần Duy Hưng Ranh giới phường Thủy Dương (TĐC Hói Cây Sen) 770 18,5 Nhựa Nguyễn Huân
9 Đường khu TĐC Thủy Thanh song song Tự Đức - Thuận An Đường QH số 11, KQH TĐC Thủy Thanh, Thủy Dương Tỉnh lộ 1, xã Thủy Thanh 555 13,5 Nhựa Nguyễn Giản Thanh
10 Đường QH số 1, KQH TĐC Thủy Dương Đỗ Nhuận Ranh giới phường Thủy Dương (Nguyễn Công Duẫn) 746 10,5 Nhựa Nguyễn Như Đỗ
11 Đường QH số 7 (trước trụ sở Ban QLĐTM An Vân Dương) Trạm Phát sóng Đài phát thanh truyền hình thị xã Đường dọc sông Lợi Nông 320 10,5 Nhựa Lê Chí
12 Đường QH số 8, Khu ĐTM CIC8 Showroom Mitsubishi Huế Đường dọc sông Lợi Nông 520 10,5 Nhựa Nguyễn Nhân Bỉ
13 Đường QH, Khu ĐTM CIC8 Showroom Mitsubishi Huế Gara ô tô Trường Phát 290 11 Nhựa Trần Lãm
14 Đường QH song song Đường Phạm Văn Thanh Đường gom cạnh hói đường Bến Khúc Thừa Dụ 660 11,5 Nhựa Mạc Ninh Bang
15 Đường QH song song Đường Phạm Văn Thanh Đường gom cạnh hói đường Bến Khúc Thừa Dụ 590 12 Nhựa Triệu Thị Trinh
16 Đường liên tổ 5, 6, 7 (Kiệt 1, 2 An Thường Công Chúa) Kiệt 203, Nguyễn Tất Thành Kiệt 303 Nguyễn Tất Thành 530 5 Nhựa Triệu Thái
17 Đường ranh giới 2 phường Thủy Dương, Thủy Phương (Kiệt 427 Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Tất Thành Khúc Thừa Dụ 208 9 Nhựa Hà Thọ Lộc
18 Đường phía kênh Xuân Chánh Cầu Xuân Chánh (Km 23+380) Nhà ông Nguyễn Văn Dũng 585 5 Bê tông Trần Đình Thám
II. Phường Thủy Phương
19 Khu hạ tầng Thanh Lam Tôn Thất Sơn Ngô Thế Vinh 1.010 24 Nhựa Trần Minh Tông
20 Đường song song đường Trần Minh Tông (cách 65m) Nguyễn Viết Xuân Dự kiến nhà văn hóa Tổ 11 565 9 Nhựa Nguyễn Danh Thực
21 Đường song song đường Trần Minh Tông (cách 120m) Nguyễn Viết Xuân Khu vui chơi Thanh Lam 465 9 Nhựa Thích Mật Hiển
22 Đường tránh Dạ Lê Kiệt 156 Dạ Lê Kiệt 198 Dạ Lê 950 5 Bê tông Nguyễn Mậu Tài
23 Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung Kiệt 66 Nguyễn Duy Cung Đường Trưng Nữ Vương 380 5 Bê tông Phạm Công Trứ
24 Kiệt 16 Nguyễn Văn Chính Nguyễn Văn Chính Nguyễn Viết Xuân 415 13,5 Nhựa Ngô Nhân Tuấn
III. Phường Thủy Châu
25 Đường gom Sông Vực (Kiệt 10, Châu Sơn) Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) 687 6 Bê tông Thích Thiện Siêu
26 Đường láng nhựa Tổ 4 (Kiệt 3, Châu Sơn) Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) 700 6 Bê tông Nguyễn Bá Tuyển
27 Đường bê tông (sau trụ sở UBND thị xã) Võ Liêm Võ Trác 360 5 Bê tông Bùi Chí Nhuận
28 Đường Khu QH Quang Trung (Kiệt 160 Sóng Hồng) Sóng Hồng Hoàng Hữu Thường 430 5 Bê tông Dương Thưởng
29 Đường cạnh trường THPT Phú Bài - MN Bình Minh (Kiệt 16 Tân Trào) Tân Trào Nguyễn Xuân Ngà 450 5 Bê tông Phan Trần Chúc
IV. Phường Phú Bài
30 Đường Khu QH xen cư Tổ 9 Nam Cao Khu CN Phú Bài 880 8 Nhựa Võ Tảo
31 Khu QH HTKT Quang Trung Nguyễn Viết Phong Quang Trung 600 11,5 Nhựa Hoàng Kim Xán
32 Đường Khu QH 8C Đỗ Xuân Hợp Kiệt 60 Sóng Hồng 340 6 Nhựa Hà Duy Phiên
33 Khu QH Khu 8D Thửa đất số 107 (dự kiến đường Nguyễn Huỳnh Đức) Võ Xuân Lâm 312 6 Nhựa Phan Huy Vịnh
34 Đường Khu QH 8.2 Quang Trung (Đất ông Dương Quang Mạnh) Đỗ Xuân Hợp 350 6 Nhựa Ngô Đức Tu
35 Đường Khu QH 8.1 Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) Võ Xuân Lâm 480 7 Nhựa Châu Thị Vĩnh Tế
36 Đường Khu QH 7C (Kiệt 43 Trưng Nữ Vương) Trưng Nữ Vương Giáp Quân đội 176 314 8 Nhựa Phan Tấn Huỳnh
37 Đường Khu QH khu 6 Nguyễn Khoa Văn Kiệt 85, Trưng Nữ Vương 206 12 Nhựa Hồ Trung Lượng
38 Đường Khu QH 7C, 7B Nguyễn Khoa Văn Nhà ông Cảnh 350 6 Nhựa Nguyễn Đăng Sở
39 Khu QH 7C (kiệt 6 Nguyễn Khoa Văn) Nguyễn Khoa Văn Nhà ông Vũ Duy Mông 325 6 Bê tông Bùi Thức Kiên
40 Kiệt 26, Trưng Nữ Vương Trưng Nữ Vương Đinh Lễ 259 6 Bê tông Trần Huy Tích
V. Phường Thủy Lương
41 Đường vào Trung đoàn Cảnh sát Cơ động Thuận Hóa Vân Dương 1.530 9,5 Nhựa Bùi Thiện Ngộ
42 Kiệt 130 Trần Hoàn Trần Hoàn Hoàng Phan Thái 600 9 Nhựa Hoàng Minh Đạo
43 Kiệt 138 Trần Hoàn Trần Hoàn Hoàng Phan Thái 600 9 Nhựa Trần Hữu Tước
44 Đường QH Sợi Phú Bài (song song Nguyễn Trọng Hợp) Dương Thanh Bình Nguyễn Thái Bình 400 9,5 Nhựa Lê Văn Một
55Đường QH Sợi Phú Bài (song song Nguyễn Trọng Hợp)

Dương Thanh Bình

Nguyễn Thái Bình 440 9,5 Nhựa Nguyễn Phan Vinh

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Trường Lưu