vanban.org

Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2026/NQ-HĐND · 27/05/2026
Tuyên Quang Ban hành 14/03/2022 Hiệu lực 01/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 03/2022/NQ-HĐND
08/06/202629/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/04/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/06/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2022/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 14 tháng 3 năm 2022

NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự
các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

--------------- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Xét Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 27/BC-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; thi khoa học, kỹ thuật học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp huyện, cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền tổ chức.

b) Các nội dung khác liên quan đến nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh, cấp huyện; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 3. Nội dung, mức chi

1. Chi hỗ trợ tiền đi lại, tiền thuê phòng nghỉ, tiền ăn cho học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn, tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi khoa học, kỹ thuật học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia: Thực hiện theo Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang kèm theo Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (sau đây viết tắt là Quy định), cụ thể như sau:

a) Mức chi hỗ trợ tiền đi lại của học sinh được tính bằng mức chi cho người lao động được cử đi công tác theo khoản 1, điều 5 của Quy định.

b) Mức chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học sinh được tính bằng mức chi tiền thuê phòng nghỉ theo phương thức khoán cho người lao động được cử đi công tác theo khoản 2, điều 7 của Quy định.

c) Mức chi hỗ trợ tiền ăn của học sinh được tính bằng mức chi cho đại biểu tham dự hội nghị là khách mời không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập theo điểm a, khoản 3, điều 11 của Quy định.

2. Chi tiền công:

a) Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; thi khoa học, kỹ thuật học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cấp huyện, cấp tỉnh.

b) Chi tiền công cho công tác thanh tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi (chỉ áp dụng đối với cộng tác viên thanh tra): Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa.

(Theo Phụ lục gửi kèm)

3. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác (phù hợp với quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chuyên môn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo:

a) Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác cấp tỉnh: Mức chi được tính bằng 80% mức chi cho kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh quy định tại điểm a, khoản 2 Điều này.

b) Đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác cấp huyện: Mức chi được tính bằng 80% mức chi cho kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện quy định tại điểm a, khoản 2 Điều này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2022./.

Phụ lục

Nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh tuyên quang

(Kèm theo Nghị quyết số: /2022/NQ-HDND ngày /3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang) 03 14

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Thi tốt nghiệp trung học phổ thông Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện các môn văn hóa Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa Thi khoa học, kỹ thuật học sinh THCS và THPT cấp huyện Thi khoa học, kỹ thuật học sinh THCS và THPT cấp tỉnh
1 Chi tiền công cho các chức danh                  
1.1 Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi                  
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 540   430 540   540    
b Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực nghìn đồng/người/ngày 500   400 500   500    
c Phó Chủ tịch/Phó ban nghìn đồng/người/ngày 450   360 450   450    
d Ủy viên, thư ký vòng trong 24h/24h nghìn đồng/người/ngày 360   280 360   360    
đ Bảo vệ vòng trong 24h/24h nghìn đồng/người/ngày 270   270 270   270    
e Ủy viên, thư ký vòng ngoài nghìn đồng/người/ngày 270   210 270   270    
g Bảo vệ vòng ngoài nghìn đồng/người/ngày 180   180 180   180    
1.2 Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi                  
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 500 500 400 500   500    
b Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 420 420 330 420   420    
c Ủy viên, thư ký làm việc cách ly nghìn đồng/người/ngày 330 330 260 330   330    
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly nghìn đồng/người/ngày 250 250 250 250   250    
đ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài nghìn đồng/người/ngày 180 180 180 180   180    
1.3 Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi nghìn đồng/người/ngày 360 360 280 360 360 360    
1.4 Thành viên Ban chỉ đạo thi                  
a Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 700 700            
b Phó Trưởng ban Thường trực nghìn đồng/người/ngày 600 600            
c Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 540 540            
d Ủy viên, thư ký nghìn đồng/người/ngày 360 360            
đ Nhân viên phục vụ nghìn đồng/người/ngày 180 180            
1.5 Hội đồng thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông)                  
a Chủ tịch Hội đồng nghìn đồng/người/ngày   600            
b Phó Chủ tịch nghìn đồng/người/ngày   500            
c Ủy viên nghìn đồng/người/ngày   450            
1.6 Thành viên Ban thư ký (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông)                  
a Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày   500            
b Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày   450            
c Ủy viên nghìn đồng/người/ngày   350            
1.7 Thành viên Hội đồng/Ban coi thi                  
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 450 450 360 450 450 450    
b Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực nghìn đồng/người/ngày 420 420 330 420 420 420    
c Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 400 400 320 400 400 400    
d Trưởng Điểm thi, Phó Trưởng điểm thi nghìn đồng/người/ngày   350            
đ Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi nghìn đồng/người/ngày 330 330 260 330 330 330    
e Công an, bảo vệ, cán bộ y tế nghìn đồng/người/ngày 180 180 180 180 180 180    
1.8 Thành viên Ban/Tổ làm phách                  
a Trưởng ban/Tổ trưởng nghìn đồng/người/ngày 500 500 400 500   500    
b Phó Trưởng ban/Tổ phó nghìn đồng/người/ngày 420 420 330 420   420    
c Ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) nghìn đồng/người/ngày 330 330 260 330   330    
d Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong) nghìn đồng/người/ngày 250 250 250 250   250    
đ Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài nghìn đồng/người/ngày 180 180 180 180   180    
1.9

Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi:

Hội đồng/Ban chấm thi tự luận;

Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm;

Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận;

Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm;

Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi

                 
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 500 500 400 500   500    
b Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực nghìn đồng/người/ngày 450 450 360 450   450    
c Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày 420 420 330 420   420    
d Ủy viên (cán bộ chấm thi), thư ký, kỹ thuật viên nghìn đồng/người/ngày 330 330 260 330   330    
đ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, cán bộ y tế nghìn đồng/người/ngày 180 180 180 180   180    
1.10 Thành viên Ban tổ chức                  
a Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày             320 400
b Phó Trưởng ban nghìn đồng/người/ngày             280 350
c Ủy viên nghìn đồng/người/ngày             240 300
d Bảo vệ, phục vụ nghìn đồng/người/ngày             180 180
1.11 Thành viên Hội đồng thẩm định, Ban giám khảo                  
a Chủ tịch nghìn đồng/người/ngày             400 500
b Phó Chủ tịch nghìn đồng/người/ngày             360 450
c Ủy viên, giám khảo nghìn đồng/người/ngày             280 350
2 Tiền công ra đề thi                  
2.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi                  
a Chủ trì nghìn đồng/người/ngày 500   400 500   500    
b Các thành viên nghìn đồng/người/ngày 450   360 450   450    
2.2 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận nghìn đồng/đề theo phân môn 540   560 700   700    
2.3 Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm nghìn đồng/người/ngày 600   720 900   900    
3 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi                  
3.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi                  
a Chủ trì nghìn đồng/người/ngày 500   400 500   500    
b Thành viên nghìn đồng/người/ngày 450   360 450   450    
3.2 Tiền công đối với câu hỏi                  
a Tiền công soạn thảo câu hỏi thô nghìn đồng/câu 35   28 35   35    
b Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi nghìn đồng/câu 30   24 30   30    
c Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm nghìn đồng/câu 25   20 25   25    
d Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi nghìn đồng/câu 20   16 20   20    
đ Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa nghìn đồng/câu 5   4 5   5    
3.3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm                  
a Chủ trì nghìn đồng/người/ngày 500   400 500   500    
b Thành viên nghìn đồng/người/ngày 450   360 450   450    
4 Tiền công chấm thi                  
4.1

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm;

Chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm

nghìn đồng/người/ngày 500 500 430 540   540    
4.2 Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) nghìn đồng/người/đợt 250   250 250   250    
5 Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi (do giáo viên địa phương đảm nhiệm)       Thời gian mỗi người tập huấn không quá 4 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 7 tháng/năm học Thời gian mỗi người tập huấn không quá 6 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 5 tháng/năm học    
5.1 Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn nghìn đồng/người/ngày     40 60 70 60    
5.2 Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy = 3 tiết) nghìn đồng/người/ngày     400 500 900 700    
5.3 Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy = 3 tiết) nghìn đồng/người/ngày     480 600 1.000 800    
5.4 Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành nghìn đồng/người/ngày     160 200 350 300    
6 Tiền công chi cho công tác thanh tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi (chỉ áp dụng đối với cộng tác viên thanh tra)                  
a Trưởng đoàn thanh tra nghìn đồng/người/ngày 360 360   360   360    
b Đoàn viên thanh tra nghìn đồng/người/ngày 250 250   250   250    
c Thanh tra viên độc lập nghìn đồng/người/ngày 300 300   300   300    
Mục lục Bấm để đi tới điều