vanban.org

Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bắc Kạn Ban hành 11/04/2017 Hiệu lực 21/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương) · 03/2017/NQ-HĐND
27/04/201907/2019/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 21/04/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/07/2024 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số: 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số: 26/2016/QH14 ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số: 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị định số: 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Xét Tờ trình số: 12/TTr-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương) là 1.777.153 triệu đồng. Trong đó:

1. Nguồn vốn cân đối ngân sách: 1.382.053 triệu đồng.

2. Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 342.000 triệu đồng.

3. Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 53.100 triệu đồng.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Những nội dung chưa phân bổ cụ thể tại kỳ họp hoặc điều chỉnh trong giai đoạn 2016 - 2020, giao Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét phân bổ, điều chỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 11 tháng 4 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2017./.

  CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Du

Biểu số 01

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)

(Kèm theo Nghị quyết số: 03/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Quyết định đầu tư Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015 Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 Tỷ lệ vốn bố trí Chủ đầu tư Ghi chú      
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành   Tổng số Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: CĐNS          
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: CĐNS Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: CĐNS                
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12      
  TỔNG SỐ   7.077.420 2.719.331 3.766.560 761.477 2.431.757 1.777.153            
A NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH   7.077.420 2.719.331 3.766.560 761.477 2.036.657 1.382.053            
I TRẢ NỢ VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI   115.893 115.893     29.127 29.127   Sở Tài chính        
II Thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông, lâm nghiệp theo Nghị quyết số: 11/2015/NQ-HĐND ngày 03/4/2015           28.000 28.000   Sở Kế hoạch và Đầu tư        
III KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG   111.342 78.668 20.926 20.926 45.107 40.000            
1 Các dự án hoàn thành và bàn giao đi vào sử dụng trước năm 2015   18.945 18.945 15.617 15.617 3.315 3.315            
1.1 Đã quyết toán   5.291 5.291 4.000 4.000 1.278 1.278            
1 Đầu tư nâng cấp Trung tâm Tích hợp dữ liệu thành Trung tâm Dữ liệu ảo hóa của tỉnh (giai đoạn I) 1719/QĐ-UBND ngày 07/10/2014 5.291 5.291 4.000 4.000 1.278 1.278 100 TTCNTT        
1.2 Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng   13.654 13.654 11.617 11.617 2.037 2.037            
1 Tăng cường tiềm lực Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Bắc Kạn 2452/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 9.633 9.633 8.039 8.039 1.594 1.594 100 Sở KH-CN        
2 Tăng cường tiềm lực trang thiết bị Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ (gđ2) 2042/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 4.021 4.021 3.578 3.578 443 443 100 Sở KH-CN        
2 Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020   20.685 20.685 5.309 5.309 13.396 13.396            
1 Dự án tăng cường tiềm lực Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1887/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 19.798 19.798 4.809 4.809 13.009 13.009 90 Sở KH-CN        
2 Xây dựng hệ thống phần mềm thông báo và quản lý lưu trú trực tuyến 1919/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 887 887 500 500 387 387 100 Công an tỉnh        
3 Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020   71.712 39.038 0 0 25.828 20.721            
1 Ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố Bắc Kạn 747/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 7.718 2.044     7.151 2.044 100 UBND thành phố Bắc Kạn        
2 Dự án nâng cấp thư điện tử tỉnh Bắc Kạn 307/QĐ-UBND ngày 09/03/2016 1.860 1.860     1.860 1.860 100 TTCNTT        
3 Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2015-2020 1748/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 8.358 8.358     7.522 7.522 90 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh        
4 Dự án Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước hướng tới xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2015-2020 433/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 45.500 18.500     1.847 1.847 10 TTCNTT        
5 Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn III từ năm 2017-2020   8.276 8.276     7.448 7.448 90 Sở KH-CN        
4 Dự phòng điều chỉnh tổng mức dự án           2.568 2.568            
IV GIÁO DỤC ĐÀO TẠO   930.891 629.241 421.328 234.925 345.656 223.000            
1 Các dự án hoàn thành và bàn giao đi vào sử dụng trước năm 2015   285.431 138.849 225.962 99.769 18.782 18.782            
1.1 Đã quyết toán   181.842 88.063 145.161 71.499 5.109 5.109            
1 Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Huớng nghiệp dạy nghề   5.828 5.828 5.069 5.069 759 759 100 Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề        
2 Trường PTDT Nội trú huyện Ba Bể 412/QĐ-UBND ngày 04/03/2009 4.089 4.089 2.345 2.345 33 33 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
3 Trường THPT Yên Hân. Hạng mục nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh, cấp điện ngoài nhà 2029/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 1.856 1.856 1.277 1.277 152 152 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
4 Trường THCS Nà Khoang, huyện Ngân Sơn 1978/QĐ-UBND ngày 22/09/2010 7.327 3.703 1.370 1.370 494 494 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
5 Phòng chống mối công trình cải tạo trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn 3085/QĐ-UBND ngày 07/10/2009 261 261 205 205 41 41 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
6 Dự án Giáo dục tiểu học cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn (Các công trình đã phê duyệt quyết toán 45 gói thầu)   65.165 7.615 53.806 7.305 297 297 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
7 Dự án phát triển giáo dục THCS II   16.336 2.025 12.474 1.880 140 140 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
8 Dự án phát triển giáo dục THCS vùng khó khăn nhất   16.063   14.520 0 47 47 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
9 Trường THCS Bộc Bố, huyện Pác Nặm, hạng mục: Nhà lớp học 01 phòng 880/QĐ-UBND ngày 11/6/2013 296 2 266   2 2 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
10 Trường THCS Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng học 904/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 952 4 860   4 4 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
11 Trường THCS Bằng Thành, huyện Pác Nặm, hạng mục: Nhà lớp học 02 phòng học 1913/QĐ-UBND ngày 04/11/2013 472 12 458   12 12 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
12 Trường THPT Quảng Khê (bậc THCS) nhà lớp học 02 phòng học 905/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 531 2 463   2 2 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
13 Khu nội trú trường THPT Yên Hân, huyện Chợ Mới 1983/QĐ-UBND ngày 5/11/2014 27.038 27.038 20.663 20.663 244 244 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
14 Trung tâm Dạy nghề Hội Nông dân 248/QĐ-UBND ngày 24/01/2014 16.295 16.295 13.056 13.056 2.606 2.606 100 Hội Nông dân        
15 Trường Tiểu học Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn 1568/QĐ-UBND ngày 28/01/2001 6.194 6.194 5.209 5.209 105 105 100 UBND thành phố Bắc Kạn        
16 Nâng cấp, cải tạo, mở rộng và xây dựng mới trường chính trị tỉnh Bắc Kạn   13.139 13.139 13.120 13.120 171 171 100 Trường chính trị tỉnh        
1.2 Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng   103.589 50.786 80.801 28.270 13.673 13.673            
1 Hoàn trả kiến nghị xử lý tài chính theo kết luận kiểm toán nhà nước về quản lý, sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013   7.964 7.964     7.964 7.964 100 Sở Tài chính        
2 Trường THCS Chợ Rã, huyện Ba Bể 1951/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 19.034 19.034 16.351 16.351 500 500 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
3 Trường THCS Thượng Giáo, Ba Bể 2699/QĐ-UBND ngày 02/10/2003 11.114 200 10.642   200 200 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
4 Mua sắm thiết bị nột thất nhà đa chức năng Sở Giáo dục và Đào tạo 1391/QĐ-UBND ngày 10/9/2012 946 946 750 750 102 102 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
5 Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Kạn 1689 ngày 09/9/2008 53.128 11.239 41.889   3.887 3.887 35 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
6 Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn I)   6.972 6.972 7.152 7.152 606 606   Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
7 Kè đá trường THPT Nà Phặc 2413 ngày 09/7/2009 4.431 4.431 4.017 4.017 414 414 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
2 Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020   455.738 352.073 195.366 135.156 154.124 77.730            
1 Trường THCS Đức Xuân 1549/QĐ-UBND ngày 11/09/2014 49.149 44.235 26.852 26.852 17.383 17.383 100 UBND thành phố Bắc Kạn        
2 Trường PTDTNT huyện Ba Bể 1946/QĐ-UBND 31/10/2014 22.015 22.015 154 154 19.660 19.660 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
3 Trường Mầm non Chí Kiên 2340/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 35.952 3.571 0 0 32.357 79   UBND thành phố Bắc Kạn        
4 Trường Mầm non Liên Cơ huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 669/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 18.208 4.824 15.384 2.000 800 800 58 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
5 Trường THPT Chuyên Bắc Kạn 1790/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 66.023 66.023 57.451 57.451 1.970 1.970 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
6 Trường THPT Na Rì 2424/QĐ-UBND ngày 21/11/2008 15.768 15.768 12.638 12.638 1.553 1.553 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
7 Trường Mầm non Khang Ninh (phần đối ứng của tỉnh) 2703/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 14.429 4.000 8.870 0 5.559 4.000 100 UBND huyện Ba Bể        
8 Hỗ trợ nâng cấp, cải tạo các trường đạt năm 2016   15.913 15.913     15.913 15.913 100 UBND các huyện, thành phố        
9 Trường PTDTNT THCS huyện Chợ Mới 736/QĐ-UBND 16/5/2013 73.774 31.217 26.217 26.217 47.557 5.000 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
10 Trường THPT Nà Phặc: Hạng mục san nền, hạ tầng kỹ thuật 1005/QĐ-UBND ngày 23/05/2006 6.483 6.483 1.501 1.501 400 400 29 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
11 Trường PTDT Nội trú tỉnh Bắc Kạn Số 2426 28/12/2011 28.237 28.237 16.576   104 104 0 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
12 Trường Phổ thông DTNT Chợ Đồn Số 2199 ngày 25/11/2011 32.249 32.249 21.380   3.869 3.869 12 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
13 Trường THPT Chợ Đồn (gđ2) 3785/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 77.538 77.538 8.343 8.343 7.000 7.000 20 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
3 Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020   189.722 138.319 0 0 172.750 126.487            
1 Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Chợ Đồn 439/QĐ-UBND 31/3/2016 12.096 12.096 0 0 10.886 10.886 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
2 Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Bình Trung   10.000 10.000     9.000 9.000 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
3 Trường Mầm non phường Xuất Hóa 1659 ngày 19/10/2016 32.200 16.100 0 0 28.980 14.490 90 UBND thành phố Bắc Kạn        
4 Trường Tiểu học Thượng Giáo   3.552 3.552     3.197 3.197 90 UBND huyện Ba Bể        
5 Hỗ trợ đầu tư nhà bán trú dân nuôi trên địa bàn các huyện   25.015 20.000 0 0 22.514 18.000 90          
- Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Ba Bể giai đoạn 2016-2020   4.874 3.944     4.387 3.550 90 UBND huyện Ba Bể        
- Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trường Phổ thông cơ sở Yên Mỹ, huyện Chợ Đồn   954 760     859 684 90 UBND huyện Chợ Đồn        
- Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trường Tiểu học Cao Kỳ, huyện Chợ Mới   757 603     681 543 90 UBND huyện Chợ Mới        
- Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Na Rì giai đoạn 2016-2020   3.051 2.432     2.746 2.189 90 UBND huyện Na Rì        
- Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Ngân Sơn giai đoạn 2016-2020   5.819 4.639     5.237 4.175 90 UBND huyện Ngân Sơn        
- Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Pác Nặm giai đoạn 2016-2020   9.560 7.621     8.604 6.859 90 UBND huyện Pác Nặm        
6 Hỗ trợ trường đạt chuẩn cho các xã dự kiến đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2016-2020   90.129 59.841 0 0 81.116 53.857 90          
6.1 Trường THCS Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn 899A ngày 31/3/2016 13.316 7.500     11.984 6.750 90 UBND thành phố Bắc Kạn        
6.2 Trường PTCS Quang Thuận, xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn   6.000 6.000     5.400 5.400 90 UBND huyện Bạch Thông        
6.3 Nâng cấp sửa chữa trường Mầm non Yên Đĩnh để công nhận lại đạt chuẩn Quốc gia mức độ I   8.538 3.341     7.684 3.007 90 UBND huyện Chợ Mới        
6.4 Nhà lớp học trường Mầm non Kim Lư, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn   5.700 5.700     5.130 5.130 90 UBND huyện Na Rì        
6.5 Trường THCS Hà Hiệu, huyện Ba Bể   7.500 7.500     6.750 6.750 90 UBND huyện Ba Bể        
6.6 Sửa chữa nhà lớp học trường Tiểu học Hảo Nghĩa, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn   1.800 1.800     1.620 1.620 90 UBND huyện Na Rì        
6.7 Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học và THCS Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm   9.200 5.500     8.280 4.950 90 UBND huyện Pác Nặm        
6.8 Trường Mầm non Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm   4.000 2.000     3.600 1.800 90 UBND huyện Pác Nặm        
6.9 Trường Tiểu học và THCS Đông Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn   8.433 7.500     7.590 6.750 90 UBND huyện Chợ Đồn        
6.10 Trường THCS Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn   10.354 7.500     9.319 6.750 90 UBND huyện Ngân Sơn        
6.11 Trường Tiểu học Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn   1.500 1.500     1.350 1.350 90 UBND huyện Bạch Thông        
6.12 Nâng cấp trường Tiểu học Nông Thịnh để công nhận lại đạt chuẩn Quốc gia mức độ I   7.189 2.000     6.470 1.800 90 UBND huyện Chợ Mới        
6.13 Xây dựng trường Mầm non Nông Thịnh đạt chuẩn Quốc gia   6.599 2.000     5.939 1.800 90 UBND huyện Chợ Mới        
7 Trường THCS Dương Quang, thành phố Bắc Kạn   11.319 11.319     10.187 10.187 90 UBND thành phố Bắc Kạn        
8 Trường Tiểu học và THCS xã Cao Trĩ 1599/QĐ-UBND 31/3/2016 5.411 5.411     4.870 4.870 90 UBND huyện Ba Bể        
9 Dự phòng điều chỉnh TMĐT           2.000 2.000            
V NGUỒN VỐN PHÂN CẤP TỈNH ĐIỀU HÀNH   5.919.294 1.895.529 3.324.306 505.626 1.588.767 1.061.926            
V.I Ngân sách tỉnh điều hành   5.919.294 1.895.529 3.324.306 505.626 1.270.189 743.348            
1 Trả nợ vay tín dụng ưu đãi các công trình thuộc Nghị quyết số: 02/NQ-CP của Chính phủ   70.000 70.000 24.000 24.000 12.000 12.000   Sở Tài chính        
2 Trả phí tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước năm 2016           1.800 1.800   Sở Tài chính        
3 Hỗ trợ UBND huyện Bạch Thông thực hiện các tiêu chí nông thôn mới của xã Quân Bình và xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông để đạt chuẩn nông thôn mới năm 2016           19.510 19.510   UBND huyện Bạch Thông        
4 Chuẩn bị đầu tư các dự án dự kiến khởi công mới           166 166            
5 Đối ứng các dự án ODA hoàn thành và chuyển tiếp   788.021 173.278 435.465 1.455 201.234 125.196            
6 Các dự án hoàn thành và bàn giao đi vào sử dụng trước năm 2015   2.620.598 1.094.651 1.815.807 436.217 300.513 292.383            
6.1 Đã quyết toán   1.420.426 741.585 934.972 386.034 202.502 194.372            
1 Kè xứ đồng Đông Chót - Cốc Lải - Nà Ka - Pù Mò, xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 915/QĐ-UBND ngày 28/5/2012 6.783 6.783 5.988 5.988 782 782 100 UBND huyện Ngân Sơn        
2 Kè chống xói lở bờ Sông Cầu đoạn qua xã Yên Đĩnh và thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới 937/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 24.941 24.941 21.707 21.707 3.184 3.184 100 UBND huyện Chợ Mới        
3 Trụ sở UBND xã Giáo Hiệu 2091/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 4.888 4.888 4.498 291 59 59 100 UBND huyện Pác Nặm        
4 Dự án mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa huyện Chợ Mới 1296/QĐ-UBND ngày 17/6/2009 8.968   7.600   46 46 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
5 Trạm Y tế xã Bằng Vân 378/QĐ-UBND 26/3/2012 4.503 968 3.535 0 518 518 100 UBND huyện Ngân Sơn        
6 Khu tái định cư Bắc Sông Cầu (GĐ CBĐT)       100 100 201 201 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
7 Mở nền đường khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT năm 2013 tại Km19+910 ĐT257B, tỉnh Bắc Kạn 553/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2013 2.932 2.932 2.100 2.100 824 824 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
8 Trụ sở làm việc và lưu trữ hồ sơ Sở Lao động, Thương binh và Xã hội   4.389 4.389 3.490 3.490 150 150 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
9 Trung tâm Dạy nghề huyện Chợ Mới (GĐ3) 2304/QĐ-UBND ngày 13/12/11 4.548 4.548 3.951 3.951 330 330 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
10 Trụ sở UBND xã Bằng Lãng 957/QĐ-UBND ngày 28/6/2012 8.133 8.133 2.300 2.300 5.480 5.480 100 UBND huyện Chợ Đồn        
11 Dự án Sân vận động tỉnh Bắc Kạn (GĐ CBĐT) 2728/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 86.502 86.502 795 795 1.409 1.409 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
12 Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 1 năm 2013 trên tuyến đường ĐT251; ĐT252; ĐT252B; ĐT253; ĐT254; ĐT254B; ĐT255; ĐT255B 323/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 3.402 3.402 1.700 1.700 1.667 1.667 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
13 Đường Bằng Lũng - Bản Tàn - Bằng Lãng 603 ngày 26/4/2012 30.569 4.204 24.068 24.068 4.175 4.175 100 UBND huyện Chợ Đồn        
14 Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 1 năm 2013 trên tuyến đường ĐT256, tỉnh Bắc Kạn 324/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 3.507 3.507 1.700 1.700 1.805 1.805 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
15 Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 1 năm 2013 trên tuyến đường ĐT259 và ĐT259B 2490/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 5.193 5.193 0 0 5.193 5.193 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
16 Khắc phục hậu quả bão, lụt, đảm bảo giao thông bước 1, đợt 3 năm 2013 tại Km19+370 ĐT258 726/QĐ-UBND ngày 05/5/2014 3.714 3.714 1.700 1.700 2.015 2.015 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
17 Kè chống xói lở khu cánh đồng Bản Mới xã Hà Hiệu 1390/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 13.668 13.668 9.240 9.240 4.429 4.429 100 UBND huyện Ba Bể        
18 Xây dựng, nâng cấp và sửa chữa trụ sở Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Kạn   6.063 6.063 4.758 4.758 1.305 1.305 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
19 Trung tâm Dạy nghề huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 2305/QĐ-UBND ngày 13/12/11 10.562 10.562 9.104 9.104 985 985 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
20 Trung tâm Giới thiệu việc làm tỉnh Bắc Kạn Số 1991/QĐ-UBND ngày 25/10/11 8.260 8.260 6.857 6.857 484 484 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
21 Dự án di dân tái định cư vùng thiên tai thôn Khâu Vai, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm 2616/QĐ-UBND ngày 31/12/2011 7.407 741 6.529   19 19 100 UBND huyện Pác Nặm        
22 Đầu tư nuôi trồng thủy sản hồ Bản Vài, Bản Nả xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn (giai đoạn CBĐT)   400 400 148 6.529 388 388 100 Sở NN&PTNT        
23 Trụ sở UBND xã Nam Cường 687 29/4/2014 6.967 6.967 1.400 1.400 5.219 5.219 100 UBND huyện Chợ Đồn        
24 Đường GTNT Nà Mương Khuôn Ruộng, xã Lương Bằng 1358/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 16.231 3.330 13.992   1.601 1.601 100 UBND huyện Chợ Đồn        
25 Xây dựng hệ thống tín hiệu điều khiển giao thông tại nút giao đường Hùng Vương với đường Thành Công; Sơn đường tại nút giao giữa đường Trường Chinh với Dương Mạc Hiếu và nút giao giữa đường Phùng Chí Kiên với đường Kom Tum và đường Trường Chinh   1.898 1.898 805 805 1.094 1.094 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
26 Mua sắm trang thiết bị y tế và hệ thống xử lý chất thải cho Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS 1401/QĐ-UBND (30/8/2013) 4.046 4.046 3.406 3.406 237 237 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
27 Trụ sở UBND xã Vũ Loan 2166/QĐ- UBND ngày 31/10/2012 5.562 860 4.702   819 819 100 UBND huyện Na Rì        
28 Trụ sở UBND xã Thuần Mang 2155/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 8.250 8.250 1.300 1.300 5.703 5.703 100 UBND huyện Ngân Sơn        
29 Trụ sở Hạt Kiểm lâm Chợ Đồn 997/QĐ-UBND ngày 18/6/2014 6.006 6.006 4.401 4.401 1.514 1.514 100 Chi cục Kiểm lâm        
30 Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn - giai đoạn I   11.989   6.455   1.391 1.391 100 Đài PT-TH        
31 Trụ sở Hạt Kiểm lâm Na Rì 728/QĐ-UBND ngày 05/5/2014 6.155 6.155 5.465 5.465 493 493 100 Chi cục Kiểm lâm        
32 CN và VSTH huyện Ngân Sơn 1823/QĐ-UBND 25/10/2012 3.542 3.542 1.290   1.670 1.670 100 TT NSH và VSMTNT        
33 Dự án SC, NC CNSH xã Nguyên Phúc, Bạch Thông 1734/QĐ-UBND 18/10/2013 4.861 4.861 1.910   1.889 1.889 100 TT NSH và VSMTNT        
34 Bệ đặt 02 nhóm tượng và tường bê tông lắp đặt bức tranh gốm tượng đài chiến thắng tỉnh Bắc Kạn 1815/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 2.968 2.695 1.600 1.600 991 991 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
35 CN và VSTH huyện Na Rì 1735/QĐ-UBND 18/10/2013 3.202 3.202 1.270   1.341 1.341 100 TT NSH và VSMTNT        
36 Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống hàng rào khu Văn hóa thể thao Tổng Đích 1818/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 1.249 1.249 450 450 722 722 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
37 Sửa chữa, cải tạo nhà thư viện tỉnh 2100/QĐ-UBND ngày 27/11/2013 3.103 1.903 1.200 1.200 1.465 1.465 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
38 Trụ sở UBND xã Xuân Lạc 1164/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 11.315 2.575 8.799   1.157 1.157 100 UBND huyện Chợ Đồn        
39 Bảo tồn, đầu tư và phát triển làng văn hóa dân tộc Tày bản Pác Ngòi, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể 2112/QĐ-UBND ngày 19/10/2006 6.303 150 4.730   95 95 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
40 Kè chống xói lở khu cầu xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn   13.500 13.500 6.500 6.500 5.641 5.641 100 UBND huyện Ngân Sơn        
41 Chợ Nam Cường 1254/QĐ-UBND ngày 06/8/2013 8.349 629 7.422   628 628 100 UBND huyện Chợ Đồn        
42 Bệnh viện Bộc Bố, huyện Pác Nặm 1613/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 13.562 13.562 12.216 12.216 157 157 100 UBND huyện Pác Nặm        
43 Kè chống xói lở bờ Sông Cầu đoạn từ trường THCS đến cầu Khe Thỉ, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới 2337/QĐ-UBND ngày 31/12/2011 14.491 1.902 12.884 295 1.607 1.607 100 UBND huyện Chợ Mới        
44 Hệ thống cấp nước và vệ sinh các Trạm Y tế năm 2012 1872/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 1.914 124 1.854   124 124 100 Sở Y tế        
45 Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Bắc Kạn 2812/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 17.247   14.339   65 65 100 Sở Y tế        
46 Hệ thống cấp nước và vệ sinh các Trạm Y tế năm 2011 Số 1244/QĐ-UBND ngày 12/7/2011 1.602 64 1.538   64 64 100 Sở Y tế        
47 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm 2329/QĐ- UBND ngày 19/12/2011 14.654 2 11.575 1.500 2 2 100 Sở Y tế        
48 Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Bắc Kạn 3339/QD-UBND ngày 29/10/2009 6.720 48 6.589 1.067 48 48 100 Sở Y tế        
49 Hệ thống cấp nước và vệ sinh các Trạm Y tế (năm 2010) 2653/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 3.721 44 3.677   44 44 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
50 Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 2 năm 2013 trên tuyến đường ĐT258, tỉnh Bắc Kạn 1995/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 8.768 8.768 1.500 1.500 3.733 3.733 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
51 Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 3 năm 2013 trên tuyến đường ĐT258, tỉnh Bắc Kạn 2464/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 9.079 9.079 300 300 5.259 5.259 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
52 Mở nền đường khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT năm 2013 tại Km5+400 ĐT258, tỉnh Bắc Kạn 551/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2013 13.804 13.804 5.900 5.900 1.904 1.904 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
53 Khắc phục hậu quả do mưa lũ đối với công trình phòng thủ tỉnh 1809/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 6.056 6.056 2.500   3.502 3.502 100 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh        
54 CT 229 - BT, thuộc huyện Bạch Thông 08/QĐ-UBND ngày 06/01/2014 41.399 6.043 35.356   3.009 3.009 100 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh        
55 Trụ sở UBND xã Cao Tân 1937/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 6.759 6.759 5.782   282 282 100 UBND huyện Pác Nặm        
56 Trụ sở UBND xã Vân Tùng 2248a/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 4.156 4.156 3.741   415 415 100 UBND huyện Ngân Sơn        
57 Đường vào nhà máy tinh bột sắn Xuất Hóa, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn 1028/QĐ-UBND ngày 13/6/2003 3.000 3.000 2.586 2.586 3 3 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
58 Đường liên xã Hà Vị - Lục Bình - Tú Trĩ, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kan 145/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 20.769 7 19.070 19.070 7 7 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
59 Cầu dàn thép Quân Bình, Bạch Thông 2592/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 6.409   5.514 5.514 77 77 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
60 CN và VSTH huyện Chợ Đồn 1822/QĐ-UBND 25/10/2013 3.664 3.664 1.383   1.582 1.582 100 Trung tâm NSH và VSMTNT        
61 Mua sắm trang thiết bị cho hoạt động của các chương trình Phòng, chống Lao, phòng chống Phong và chăm sóc sức khỏe Tâm thần cộng đồng thuộc Trung tâm Phòng, chống bệnh xã hội 1898/QĐ-UBND ngày 14/11/2011 7.473   2.944   511 511 100 Sở Y tế        
62 Khắc phục hậu quả do cơn bão số 02 gây ra đối với các công trình phòng thủ của tỉnh năm 2014 1945/QĐ-UBND ngày 31/8/2014
05/9/2007
1.830 1.830 600   1.678 1.678 100 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh        
63 Cải tạo sửa chữa công trình thủy lợi Pù Lòn, xã Bình Văn 2230/QĐ-UBND ngày 08/12/2014 5.033 5.033 1.422 1.422 3.488 3.488 100 Sở NN và PTNT        
64 Kè chống xói lở bờ Sông Cầu đoạn từ thôn Bản Làn đến thôn Nà Mặn và đoạn Tổng Lồm, thôn Pác Kéo, xã Phương Viên 295/QĐ-UBND ngày 05/02/2010 34.874 34.874 18.187 18.187 5.946 1 100 UBND huyện Chợ Đồn        
65 Cấp nước sinh hoạt Vườn Quốc gia Ba Bể   2.610 288 1.891   288 288 100 Vườn Quốc gia Ba Bể        
66 Cải tạo, nâng cấp hồ Khuổi Cáp, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 201/QĐ-UBND ngày 22/01/2014 10.934 65 8.053   65 65 100 UBND huyện Ngân Sơn        
67 Trụ sở xã Đôn Phong 883 ngày 31/5/2011 5.544 5.544 4.796 4.796 248 248 100 UBND huyện Bạch Thông        
68 Trụ sở UBND xã Nguyên Phúc 2371a/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 7.060 7.060 1.650 1.650 3.966 3.966 100 UBND huyện Bạch Thông        
69 Trạm Kiểm lâm Đán Đeng, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể 1817/QĐ-UBND ngày 07/9/2010 493 55 438   4 4 100 Vườn Quốc gia Ba Bể        
70 Khắc phục sạt lở tuyến đường ĐH21, xã Trung Hòa, huyện Ngân Sơn 2532/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 1.216 1.216 871 871 346 346 100 UBND huyện Ngân Sơn        
71 Xử lý, di chuyển và xây dựng bãi rác tại xã Huyền Tụng, thị xã Bắc Kạn 324a/QĐ-UBND ngày 27/02/2012 16.007 16.007 6.494 6.494 9.022 9.022 100 UBND thành phố Bắc Kạn        
72 Sửa chữa, bổ sung thiết bị hội trường lớn và trụ sở các Ban Xây dựng Đảng Tỉnh ủy Bắc Kạn 1494/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 16.116 16.116 0 0 16.116 16.116 100 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh        
73 Các công trình khắc phục HQBL, ĐBGT năm 2014, năm 2015   24.360 24.360 12.950 12.950 1.225 1.225 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
74 Hồ chứa nước Khuổi Cuộn, xã Nông Hạ 1824 ngày 25/10/2013 49.259 6.884 42.360   1.970 1.970 100 UBND huyện Chợ Mới        
75 Đầu tư hệ thống thiết bị trường quay, thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng tự động cho Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn 1796/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 19.999 999 17.000 17.000 2.076 76 100 Đài PT-TH        
76 Bố trí sắp xếp ổn định dân cư thôn Nà Cháo, xã Cốc Đán, huyện Ngân Sơn 323/QĐ-UBND ngày 06/3/2012 22.979 2.298 20.418   526 526 100 UBND huyện Ngân Sơn        
77 Bệnh viện Đa khoa huyện Ba Bể 2139/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 33.841   31.526   196 196 100 UBND huyện Ba Bể        
78 Cải tạo sửa chữa ĐT 258 đoạn tuyến từ Km0+00 - Km1+00 1789/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 12.533 12.533 1.500 1.500 4.078 4.078 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
79 Trụ sở hợp khối HU-HĐND-UBND huyện Ba Bể 161/QĐ-UBND ngày 24/01/2013 79.991 79.991 44.120 44.120 6.878 6.878 100 UBND huyện Ba Bể        
80 Các trạm, chốt kiểm lâm thuộc Khu Bảo tồn thiên nhiên Kim Kỷ, huyện Na Rì 1819/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 3.909 2.856 1.053   2.697 2.697 100 Chi cục Kiểm lâm        
81 Đường Vũ Muộn - Cao Sơn - Côn Minh 518/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 105.636 13.587 92.049   7.816 7.816 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
82 Dự án cấp nước sinh hoạt xã Chu Hương, Ba Bể 1820/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 13.161 12.059 6.133   4.722 4.722 100 TT NSH và VSMTNT        
83 Đường du lịch vào động Nàng Tiên 1119/QĐ- UBND ngày 17/6/2008 21.263 1.198 20.065   259 259 100 UBND huyện Na Rì        
84 Đường và đê bao chống lũ khu vực Bắc Sông Cầu 464/QĐ-UBND ngày 10/3/2009 40.751 7.718 30.916 6.846 1.594 1.594 100 UBND thành phố Bắc Kạn        
85 Kè chống xói lở bờ sông xã Chu Hương 1084/QĐ-UBND ngày 21/5/2009 6.405 1.155 5.250 5.250 574 574 100 UBND huyện Ba Bể        
86 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc cũ của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh để làm trụ sở làm việc của Sở Thông tin và Truyền thông 1385/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 2.099 2.099 550 550 1.387 1.387 100 Sở TT và TT        
87 Dự án đầu tư xây dựng công trình Đài Phát thanh - Truyền hình Bắc Kạn, giai đoạn 2 2106/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 39.900 39.900 33.660 33.660 6.134 6.134 100 Đài PT-TH        
88 Đường Yên Cư - Cao Kỳ, huyện Chợ Mới 2600/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 32.585 7.991 30.315 7.200 605 605 100 UBND huyện Chợ Mới        
89 Trụ sở HĐND-UBND huyện Ngân Sơn 123/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 31.183 31.183 20.814 20.814 8.189 8.189 100 UBND huyện Ngân Sơn        
90 Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở tỉnh Bắc Kạn 1493/QĐ-UBND ngày 25/09/2015 3.996 2.196 3.570 1.770 275 275 100 Sở TT và TT        
91 Nâng cấp hồ chứa nước Nà Diếu, xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn 1015/QĐ-UBND ngày 07/02/2013 42.414 1.118 40.844   1.118 1.118 100 UBND huyện Ngân Sơn        
92 Kè chống xói lở bờ Sông Năng khu vực thôn Kéo Sáng, xã Thượng Giáo 1521/QĐ-UBND ngày 13/8/2008 11.254 5.867 5.387   3.008 3.008 100 UBND huyện Ba Bể        
93 Kè chống xói lở thôn Nà Chào, Nà Tào, xã Như Cố 2157/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 9.681 9.681 7.799 7.799 1.098 1.098 100 UBND huyện Chợ Mới        
94 Trạm Y tế xã Quân Bình 1255/QĐ-UBND ngày 02/7/2013 3.810 3.810 1.300 1.300 1.732 1.732 100 UBND huyện Bạch Thông        
95 Trụ sở UBND xã Thượng Ân 1848/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 8.616 5.416 3.015   5.601 5.416 100 UBND huyện Ngân Sơn        
96 Sửa chữa lớn công trình đập kênh Quan Nưa, xã Dương Quang và đập kênh Nà Giảo, xã Lục Bình, huyện Bạch Thông 2436/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 3.701 3.701 1.600 1.600 1.120 1.120 100 Sở NN và PTNT        
97 Trung tâm Huấn luyện lực lượng dự bị động viên và lực lượng làm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu tỉnh Bắc Kạn 39/QĐ-UBND ngày 09/11/2008 55.465   15.400   2.338 2.338 100 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh        
98 Cải tạo đường Hảo Nghĩa - Liêm Thủy 1726/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 52.162 14.519 43.361   2.274 2.274 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
99 Đường Bắc Sông Năng, huyện Ba Bể   7.680 7.680 7.403 7.403 331 331 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
6.2 Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng   1.200.172 353.066 880.835 50.183 98.011 98.011            
1 Đường cứu hộ, cứu nạn vùng sạt lở, lũ quét huyện Pác Nặm (đoạn tuyến Km5+00 - Km11) 451/QĐ-UBND ngày 16/3/2010 146.397 146.397     1.367 1.367   Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
2 Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 257 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 775.123 121.573 653.085   33.000 33.000 27 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
3 Công trình cải tạo nâng cấp hồ chứa nước Khuổi Chanh, xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông 291/QĐ-UBND ngày 14/02/2014 8.757 1.566 7.191   1.566 1.566 100 UBND huyện Bạch Thông        
4 Trụ sở Ban Quản lý, các Trạm Kiểm lâm thuộc Khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc huyện Chợ Đồn 1785/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 9.158 9.158 4.607 4.607 4.551 4.551 100 Chi cục Kiểm lâm        
5 Xử lý thoát úng sau Bệnh viện Đa khoa tỉnh Số 2819 ngày 30/12/2011 14.007 13.793 12.385 11.885 1.158 1.158 95 UBND thành phố Bắc Kạn        
6 Khắc phục sạt lở đất tại Tổ 4, Phường Đức Xuân 3901 ngày 24/12/2009 14.712 1.712 13.000   181 181 11 UBND thành phố Bắc Kạn        
7 Dự án tượng đài chiến thắng Bắc Kạn (phần mỹ thuật) 3835/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 14.618 14.618 12.118 12.118 859 859 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
8 Khu cách ly kiểm dịch động vật tỉnh Bắc Kạn 2424/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 3.837 3.837 1.600 1.600 25 25 42 Chi cục Thú y        
9 Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 258 từ Km45 đến Km48 1515/QĐ-UBND ngày 22/11/2002 12.920 1.020 11.489   1.020 1.020 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
10 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu văn hóa thể thao Tổng Đích 391/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 6.950 6.950 4.812 4.812 2.138 2.138 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
11 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở HĐND-UBND và Nhà khách tỉnh Bắc Kạn 1951/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 2.355 2.355 1.700 1.700 655 655 100 Văn phòng UBND tỉnh        
12 Kè chống sạt lở xói mòn bờ sông thuộc dự án TT Buốc Lốm 391/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 6.950 2.138 4.812   2.138 2.138 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
13 Điểm du lịch động Hua Mạ 1175/QĐ-UBND ngày 01/6/2009 6.288 1.257 5.031   1.257 1.257 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
14 Nhà thi đấu TDTT đa năng 444/QĐ-UB ngày 21/3/2005 79.998 9.747 69.450 8.000 1.747 1.747 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
15 Trụ sở UBND xã Khang Ninh 573/QĐ-UBND ngày 11/5/2010 5.303 989 4.314   989 989 100 UBND huyện Ba Bể        
16 Bổ sung trang thiết bị và xây dựng mạng tin học Bệnh viện Đa khoa tỉnh Số 143/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 5.470 60 5.410   60 60 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
17 Đường phía Đông Sông Cầu huyện Chợ Mới 2750/QĐ-UBND ngày 25/11/2004 21.127 330 18.074   330 330 100 UBND huyện Chợ Mới        
18 Đường vào Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới 2608/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 6.757 6.757 5.461 5.461 1.296 1.296 100 UBND huyện Chợ Mới        
19 Dự án sửa chữa công trình CNSH thôn Nà Pục - Khuổi Lùng, xã Mỹ Phương 2213/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 850 765 609   156 156 100 TT NSH&VSMTNT        
20 Cụm công trình thủy lợi huyện Chợ Mới   31.655 3.413 25.243   3.413 3.413 100 UBND huyện Chợ Mới        
21 Cụm công trình thủy lợi huyện Bạch Thông 2254/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 26.940 4.631 20.444   4.631 4.631 100 UBND huyện Bạch Thông        
22 Hoàn trả tạm ứng Quỹ tài chính           28.743 28.743   Sở Tài chính        
23 Hoàn trả số tiền giảm dự toán chi Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn           3.100 3.100   Sở Tài chính        
24 Hoàn trả kiến nghị xử lý tài chính theo kết luận kiểm toán nhà nước về quản lý, sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013 (đường Hảo Nghĩa - Liêm Thủy)           3.631 3.631   Sở Tài chính        
7 Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020   1.600.309 357.311 1.049.034 43.954 411.706 182.259            
1 Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục Lao động xã hội 1902/QĐ-UBND ngày 16/8/2005 34.168 14.967 19.201   14.524 14.524 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
2 Nhà Khoa xét nghiệm và hệ thống xử lý chất thải lỏng Y tế của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bắc Kạn 1976a/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 7.272 2.772 4.795 295 1.750 1.750 90 Trung tâm Y tế dự phòng        
3 Kè chắn sạt lở đất khu dân cư thôn Hát Deng, trường PTDT Nội trú và trường TH thị trấn Yến Lạc 1978/QĐ- UBND ngày 02/12/2015 40.237 15.652 25.925 6.901 10.288 4.727 90 UBND huyện Na Rì        
4 Đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị thị xã Bắc Kạn để trở thành thành phố trực thuộc tỉnh   32.000 32.000 14.974 14.974 13.826 13.826 90 UBND thành phố Bắc Kạn        
5 Khắc phục sạt lở đất tại thôn Nà Khon, xã Yên Đĩnh 89/QĐ-UBND 13/01/2014 9.852 9.852 3.500 3.500 2.727 2.727 90 UBND huyện Chợ Mới        
6 Cải tạo, nâng cấp đường từ bờ hồ đi Quảng Khê giai đoạn I 1604/QĐ-UBND ngày 01/10/2013 30.659 13.699 16.960   3.633 3.633 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
7 Làng thanh niên lập nghiệp Hà Hiệu, tỉnh Bắc Kạn (phần vốn đối ứng của tỉnh) 650-QĐ/TWĐTN ngày 20/10/2014 3.295 3.295     3.295 3.295 100 Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Kạn        
8 Mở rộng, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ Phủ Thông thành nghĩa trang liệt sỹ của tỉnh 1125/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 22.292   9.286 266 13.006 5.000 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
9 Hỗ trợ giải phóng mặt bằng xử lý điểm đen đoạn từ Km192+300-Km193+250 trên QL3 1032/QĐ-TCĐBVN ngày 15/04/2015 13.300 13.300 0 0 13.000 13.000 100 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
10 Trụ sở UBND xã Cao Trĩ, huyện Ba Bể 704/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 11.907 1.774 4.236   7.071 1.174 95 UBND huyện Ba Bể        
11 Trụ sở hợp khối Thị ủy - HĐND - UBND thị xã Bắc Kạn 1787/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 154.886 46.000 70.567 8.640 79.719 32.760 90 UBND thành phố Bắc Kạn        
12 Dự án bố trí dân cư khẩn cấp và đặc biệt khó khăn thôn Nà Tu, xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông 1683/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 37.647 5.350 10.000   23.882 4.813 90 Sở NN và PTNT        
13 Duy tu sửa chữa hạ tầng và mua sắm thiết bị cho Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh 1884A/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 12.115 2.021 8.556   2.348 810 90 Trung tâm Y tế dự phòng        
14 Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn 1833/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 982.870 98.164 759.706   136.936 11.936 91 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
15 Cải tạo, sửa chữa ĐT258 đoạn từ điểm đầu Khu du lịch Ba Bể tại Km42+00 (Bến xuồng Buốc Lốm) đến trung tâm Vườn Quốc gia Ba Bể tại Km48+200 1923/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 53.683 25.123 11.143   37.172 19.755 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh        
16 Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị cho Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn 1893/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 14.911 3.506 11.405   2.015 2.015 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
17 Kè chống xói lở cánh đồng xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn 704/QĐ-UBND ngày 26/5/2015 39.869 9.308 30.561   5.321 5.321 90 UBND huyện Chợ Đồn        
18 Xử lý khu vực có nguy cơ sạt lở cấp bách thôn Nà Chúa, xã Thanh Vận 1681/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 7.855 7.855 3.000 3.000 4.069 4.069 90 UBND huyện Chợ Mới        
19 Khắc phục sạt lở đất tại thôn trung tâm xã Thanh Mai 2376/QĐ-UBND 24/12/2013 4.313 4.313 3.000 3.000 882 882 90 UBND huyện Chợ Mới        
20 Chống sạt lở mái taluy dương sau trường Mầm non xã Mai Lạp, huyện Chợ Mới 2013/QĐ-UBND ngày 03/12/2010 2.887 2.887 2.000 2.000 598 598 90 UBND huyện Chợ Mới        
21 Kè chống xói lở bờ tả Sông Cầu thuộc thôn Nà Dì, xã Dương Quang 1647/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 10.635 8.635 2.000   7.572 7.572 90 UBND thành phố Bắc Kạn        
22 Kè chống xói lở thôn Cò Luồng, xã Thượng Quan 1055/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 8.392 6.392 2.000   5.553 5.553 90 UBND huyện Ngân Sơn        
23 Chợ Quang Thuận 2372a/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 9.975 9.975 750 750 8.228 8.228 90 UBND huyện Bạch Thông        
24 Đường Bản Tầu, xã Cao Thượng - Bản Vài, xã Khang Ninh 1892/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 29.750 14.263 15.537   11.238 11.238 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
25 Trạm Y tế thị trấn Yến Lạc 1788/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 5.009 1.509 3.550 50 958 958 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
26 Trạm Y tế xã Cao Kỳ 739/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 5.100 1.600 4.050 578 540 540 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
27 Khu di tích thanh niên xung phong Nà Tu tỉnh Bắc Kạn (phần vốn đối ứng của tỉnh) 674-QĐ/TWĐTN ngày 30/10/2014 1.700 1.700     1.530 1.530 90 Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bắc Kạn        
28 Dự án sản xuất giống cam quýt và hồng không hạt tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2011-2015 2053/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 13.731 1.399 12.332   26 26 90 Trung tâm Giống cây trồng vật nuôi Bắc Kạn        
8 Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020   840.366 200.290 0 0 323.260 110.034            
8.1 Hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các dự án ODA mới giai đoạn 2016 - 2020   805.631 167.985     290.464 79.425     Phân bổ chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo      
8.2 Các dự án trong nước   34.735 32.305 0 0 32.796 30.609            
1 Xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Bắc Kạn năm 2016 1831/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 5.346 5.346     5.346 5.346 100 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh        
2 Sửa chữa đập tràn Bản Pjạc, xã Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn   2.000 2.000     1.800 1.800 90 Vườn Quốc gia Ba Bể        
3 Đường vào khu di tích Coỏng Tát, xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn   3.459 2.600     3.113 2.340 90 UBND huyện Ngân Sơn        
4 Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Hỗ trợ Phụ nữ tỉnh Bắc Kạn 1768/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 2.926 2.926     2.633 2.633 90 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh        
5 Khắc phục sạt lở đất khu dân cư Nà Cáy, thôn Thôm Mò, huyện Bạch Thông 1278/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 9.504 8.433     8.554 7.590 90 Sở NN và PTNT        
6 Cột anten tự đứng BK.100 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bắc Kạn   1.500 1.000     1.350 900 90 Đài PT-TH        
7 Di chuyển Ban CHQS huyện Ngân Sơn (phần vốn đối ứng của tỉnh)   2.000 2.000     2.000 2.000 100 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh        
8 Di chuyển ban CHQS huyện Chợ Đồn (phần vốn đối ứng của tỉnh)   3.000 3.000     3.000 3.000 100 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh        
9 Di chuyển ban CHQS huyện Chợ Mới (phần vốn đối ứng của tỉnh)   5.000 5.000     5.000 5.000 100 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh        
V.II Nguồn vốn phân cấp huyện điều hành           318.578 318.578            
1 Thành phố Bắc Kạn           57.814 57.814   UBND thành phố Bắc Kạn        
2 Huyện Pác Nặm           36.004 36.004   UBND huyện Pác Nặm        
3 Huyện Ba Bể           34.464 34.464   UBND huyện Ba Bể        
4 Huyện Ngân Sơn           33.826 33.826   UBND huyện Ngân Sơn        
5 Huyện Bạch Thông           30.809 30.809   UBND huyện Bạch Thông        
6 Huyện Chợ Đồn           54.748 54.748   UBND huyện Chợ Đồn        
7 Huyện Chợ Mới           32.027 32.027   UBND huyện Chợ Mới        
8 Huyện Na Rì           38.886 38.886   UBND huyện Na Rì        
B Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất           342.000 342.000     Phân bổ chi tiết sau      
C Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết:           53.100 53.100     Phân bổ chi tiết tại biểu số 03 kèm theo      

Biểu số 02

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN TỈNH ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA)

(Kèm theo Nghị quyết số: 03/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Quyết định đầu tư Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015 Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 Chủ đầu tư Ghi chú          
         
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT Tổng số              
Tổng số (vốn đối ứng) Trong đó: CĐNS Tổng số (vốn đối ứng) Trong đó: CĐNS              
         
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10          
  TỔNG SỐ   1.593.652 341.263 435.465 1.455 204.621              
A Các dự án hoàn thành và chuyển tiếp   788.021 173.278 435.465 1.455 125.196              
I Các dự án hoàn thành và bàn giao đi vào sử dụng trước năm 2015   419.071 66.368 299.201 355 37.062              
1.1 Đã quyết toán   46.110 15.130 22.286 0 5.424              
1 Dự án Đường giao thông nông thôn Bằng Lũng - Đại Sảo, huyện Chợ Đồn 1090 ngày 19/7/2013 24.901 10.642 12.013 0 3.072 Sở GTVT            
2 Dự án Lưới điện nông thôn xã Cư Lễ, Xuân Dương, Dương Sơn, Liêm Thủy huyện Na Rì 954 ngày 27/5/2008 9.576 2.098 4.599 0 2.098 UBND huyện Na Rì            
3 Dự án Cấp thoát nước và vệ sinh thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì 183 ngày 10/02/2015 11.633 2.390 5.674 0 254              
- Phần cấp nước   5.868 587 2.674 0 254 Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bắc Kạn            
- Phần thoát nước   5.765 1.803 3.000 0 0 UBND TT Yến Lạc            
1.2 Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng   372.961 51.238 276.915 355 31.638              
1 Dự án Quan hệ đối tác vì người nghèo trong phát triển nông lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn 2251/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 59.620 8.800 43.157   5.000 Ban QLDA 3PAD            
2 Dự án Phát triển Du lịch bền vững tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng giai đoạn I 5284 ngày 22/12/2008 6.408 641 4.731 0 9.265 Sở VHTTDL            
3 Dự án Xây dựng, nâng cấp, cải tạo đường GTNT đến các xã miền núi đặc biệt khó khăn tỉnh Bắc Kạn 923 ngày 18/6/2012 233.000 23.300 175.910 0 - Sở GTVT            
4 Dự án Tuyến đường từ 254B (Đại Sảo) -Khuổi Xỏm - Pác Cộp, huyện Chợ Đồn 1236 ngày 30/7/2014 12.923 4.347 8.576 0 4.347 UBND huyện Chợ Đồn            
5 Bệnh viện Đa khoa và Trung tâm Đào tạo y tế tỉnh Bắc Kạn (Hợp phần Trung tâm Đào tạo y tế tỉnh Bắc Kạn)   48.462 7.758 40.102 0 7.758 Ban QL Công trình BVĐK BK            
6 Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP)   5.709 5.709 355 355 4.585 Sở GD-ĐT            
7 Dự án Hệ thống cấp thoát nước và vệ sinh thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể 1282 ngày 14/8/2013 6.839 683 4.084 0 683              
- Phần cấp nước   1.515 151 1.364 0 151 Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bắc Kạn            
- Phần thoát nước   5.324 532 2.720 0 532 UBND TT Chợ Rã            
II Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020   368.950 106.910 136.264 1.100 88.134              
1 Dự án Đường Đôn Phong - Nặm Tốc, huyện Bạch Thông 1157 ngày 07/8/2015 9.998 1.000 6.000 0 1.000 UBND huyện Bạch Thông            
2 Dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc-thị xã Bắc Kạn (giai đoạn 1) 1950 ngày 31/10/2014 19.780 1.978 9.000 1.100 7.878 UBND thành phố Bắc Kạn Dự kiến điều chỉnh TMĐT          
3 Dự án Đường giao thông nông thôn Nông Hạ - Yên Hân, huyện Chợ Mới giai đoạn I 249 ngày 24/01/2014 48.297 28.297 18.960 0   UBND huyện Chợ Mới Trả nợ vay KBNN 05 tỷ          
4 Dự án Phát triển giáo dục THPT giai đoạn II 530 ngày 19/02/2014 6.363 6.363 0 0 5.783 Sở GDĐT            
5 Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc 2881 ngày 13/11/2012 30.523 22.066 17.761 0 11.427 Sở NN và PTNT            
6 Dự án Nâng cấp, cải tạo ĐT 255, huyện Chợ Đồn 1231 ngày 11/7/2011 168.267 16.827 33.886 0 31.667 Sở GTVT Dự kiến điều chỉnh TMĐT          
7 Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện tỉnh Bắc Kạn 1310/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 1.909 1.909 0 0 1.909 Sở Y tế            
8 Dự án Hỗ trợ kỹ thuật Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn (ADB tài trợ) - dự án thành phần tại tỉnh Bắc Kạn   1.115 1.115 0 0 1.115 Sở Kế hoạch và Đầu tư Bố trí đủ theo tiến độ dự án          
9 Dự án Cấp nước và vệ sinh thị xã Bắc Kạn 1513 ngày 22/9/2016 82.698 27.355 50.657 0 27.355              
- Phần cấp nước   6.142 614 5.236 0 614 Cty TNHH NN MTV CTN BK Đã QT          
- Phần thoát nước   76.556 26.741 45.421 0 26.741 Sở Xây dựng            
B Các khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020   805.631 167.985 0 0 79.425              
1 Dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc-thị xã Bắc Kạn (giai đoạn II) 1721/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 217.499 21.750 0 0 15.000 UBND thành phố Bắc Kạn Đã có hiệp định          
2 Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả 3606/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 16.946 16.946 0 0 5.000 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Đã có hiệp định          
3 Dự án quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)   13.400 13.400 0 0 13.400 Sở GTVT Đã có hiệp định          
4 Dự án Kè Sông Cầu kết hợp với phát triển rừng bền vững huyện Chợ Mới   38.527 38.527     4.270 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh          
5 Dự án Quản lý rừng bền vững và đa dạng sinh học nhằm giảm phát thải CO2   15.680 15.680 0 0 9.000 Chi cục Kiểm lâm tỉnh            
6 Chương trình hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn 1438/QĐ-UBND ngày 07/09/2016 364.129 26.734 0 0 15.000 Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn Hiệp định ký tắt ngày 15/10/2016          
7 Sửa chữa, nâng cấp an toàn đập   4.505 4.505     4.505 Sở NN và PTNT            
8 Dự án Giáo dục và đào tạo nghề Bắc Kạn giai đoạn II (VIE/034)   4.250 4.250 0 0 4.250 Trường Cao đẳng Nghề dân tộc nội trú            
9 Dự án đầu tư Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn (ADB tài trợ) - dự án thành phần tại tỉnh Bắc Kạn   130.695 26.193 0 0 9.000 Sở Kế hoạch và Đầu tư Bố trí đủ theo tiến độ dự án          
Mẫu số 03

Biểu số 03

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT)

(Kèm theo Nghị quyết số: 03/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT Danh mục dự án Địa điểm xây dựng Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Quyết định PD chủ trương ĐT, DA Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016 - 2020 Chủ đầu tư  
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành Tổng mức đầu tư Lũy kế vốn đã bố trí từ KC đến hết năm 2015 Kế hoạch 05 năm 2016-2020  
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó vốn xổ số kiến thiết Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó vốn xổ số kiến thiết Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó vốn xổ số kiến thiết    
1 2 3 4 5 3 4 5 6 7 8 9 10  
  TỔNG CỘNG         85.209 62.071 21.633 21.633 95.719 66.100    
A LĨNH VỰC GIÁO DỤC         54257,94 38211,978 13790 13790 64390,962 43769    
I Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2011-2015         31.569 26.412 13.790 13.790 13.633 12.093    
1 Nâng cấp trường Tiểu học thị trấn Chợ Rã I đạt chuẩn Quốc gia Thị trấn Chợ Rã Nhà LH + PT 2015-2017 QĐ số: 435/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 7.717 4.100 100 100 4.000 4.000 UBND huyện Ba Bể  
2 Trường Mầm non Hoàng Trĩ (QT)       2330/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 5.795 5.795 5.240 5.240 555 555 UBND huyện Ba Bể  
3 Trường Mầm non xã Văn Học (QT) Văn Học NLH + PT 2014-2015 QĐ số 1596/QĐ- UBND ngày 18/9/2014 5.441 5.441 4.000 4.000 960 960 UBND huyện Na Rì  
4 Nhà hiệu bộ trường Mầm non xã Hương Nê (QT) Xã Hương Nê 130m2 2015-2016   825 825 350 350 427 427 UBND huyện Ngân Sơn  
5 Xây dựng trường Tiểu học Như Cố II đạt chuẩn Quốc gia Chợ Mới     2504/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 5.251 5.251 4.000 4.000 1.251 1.251 UBND huyện Chợ Mới  
6 Trường Mầm non Sông Cầu TX Bắc Kạn NLH 3T, 1023m2 2016 - 2018 2504/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 6.540 5.000 100 100 6.440 4.900 Thành phố Bắc Kạn  
II Dự án khởi công mới GĐ 2016-2020         22.689 11.800 0 0 50.758 31.676    
1 Trường THCS Vân Tùng Vân Tùng   2016 - 2017 QĐ796/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 1.869 1.800     1.869 1.800 UBND huyện Ngân Sơn  
2 Trường Mầm non Địa Linh đạt chuẩn Quốc gia Xã Địa Linh Nhà LH + PT 2017 - 2019           6.500 4.210 UBND huyện Ba Bể  
3 Trường Mầm non Rã Bản, huyện Chợ Đồn Xã Rã Bản   2016 - 2018 Quyết định 1598a/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 7504 5000     7.504 5.000 UBND huyện Chợ Đồn  
4 Trường Mầm non Đông Viên, huyện Chợ Đồn Xã Đông Viên Nhà 2 tầng 2018 - 2020           5.000 3.200 UBND huyện Chợ Đồn  
5 Phòng học bộ môn trường THCS Kim Lư Xã Kim Lư   2017 - 2019           4.000 2.700 UBND huyện Na Rì  
6 Trường Mầm non xã Hảo Nghĩa, huyện Na Rì     2020           2.000 1.800 UBND huyện Na Rì  
7 Trường Tiểu học Đức Vân (Hạng mục: Nhà đa năng)     2019-2020           2.000 1.800 UBND huyện Ngân Sơn  
8 Trường Mầm non Bằng Vân (Hạng mục: 03 phòng học)     2018-2019           1.200 1.100 UBND huyện Ngân Sơn  
9 Trường THCS Bằng Vân (lớp học 4P, nhà đa năng)     2017 -2019           3.500 3.166 UBND huyện Ngân Sơn  
10 Trường Mầm non Tân Tiến (HM: Nhà chức năng; nhà hiệu bộ; sửa chữa nâng cấp nhà bếp) Tân Tiến   2020           2.200 1.900 UBND huyện Bạch Thông  
11 Trường THCS Nông Thượng TX Bắc Kạn   2019-2020 Quyết định 1641/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 13.316 5.000     14.985 5.000 Thành phố Bắc Kạn  
B LĨNH VỰC Y TẾ         26539,63 20408,62996 7643 7643 17588 11361    
I Dự án chuyển tiếp từ GĐ 2011-2015         12.247 11.109 7.643 7.643 3.717 2.061    
1 Trạm Y tế xã Yên Mỹ Xã Yên Mỹ Nhà 2T, 531m2 2014-2015 QĐ796/QĐ-UBND ngày 15/5/2014 5.648 5.648 4.000 4.000 761 761 UBND huyện Chợ Đồn  
2 Trạm Y tế xã Phương Linh Bạch Thông   2014-2016 1405/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 6.599 5.461 3.643 3.643 2.956 1.300 UBND huyện Bạch Thông  
II Dự án khởi công mới GĐ 2016-2020         14.293 9.300 0 0 13.871 9.300    
1 Trạm Y tế xã Tân Tiến Xã Tân Tiến   2016-2019   7.538 4.300     6.000 4.300 UBND huyện Bạch Thông  
3 Trạm Y tế xã Dương Quang TX Bắc Kạn   2016-2019 QĐ 1519/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 6.755 5.000     7.871 5.000 Thành phố Bắc Kạn  
C LĨNH VỰC VĂN HÓA         4411,518 3450 200 200 12570,518 9800    
I Dự án chuyển tiếp từ GĐ 2011-2015         2.870 2.100 100 100 2.870 2.000    
1 Sửa chữa Nhà Văn hóa huyện Na Rì TTr.Yến Lạc Nâng cấp 2015-2016 434/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 2.870 2.100 100 100 2.870 2.000 UBND huyện Na Rì  
II Dự án khởi công mới GĐ 2016-2020         1.542 1.350 100 100 9.701 7.800    
1 Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ 2 thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới Chợ Mới 95m2 2016 437/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 743 650 0   743 650 UBND huyện Chợ Mới  
2 Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ 5 thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới Chợ Mới 140m2 2016 434/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 799 700 0   799 700 UBND huyện Chợ Mới  
3 Nhà Văn hóa xã Hà Hiệu Ba Bể   2017           1.150 900 UBND huyện Ba Bể  
4 Nhà Văn hóa xã Hảo Nghĩa Xã Hảo nghĩa Nâng cấp 2019       100 100 1.100 900 UBND huyện Na Rì  
5 Nhà Văn hóa xã Quang Thuận Quang Thuận   2017-2018           1.309 1.050 UBND huyện Bạch Thông  
6 Nhà Văn hóa xã Như Cố Như Cố   2017           1.150 900 UBND huyện Chợ Mới  
7 Nhà Văn hóa xã Yên Đĩnh     2018           1.150 900 UBND huyện Chợ Mới  
8 Nhà Văn hóa xã Bình Văn     2019           1.150 900 UBND huyện Chợ Mới  
9 Nhà Văn hóa xã Nông Thịnh     2020           1.150 900 UBND huyện Chợ Mới  
D DỰ PHÒNG                 1.170 1.170    
Mục lục Bấm để đi tới điều