vanban.org

Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề tại các trường công lập thuộc chương trình đại trà do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/09/2016 Thay thế: 06/2016/NQ-HĐND · 31/08/2016
Thừa Thiên Huế Ban hành 10/04/2012 Hiệu lực 01/05/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 · 06/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề tại các trường công lập thuộc chương trình đại trà do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 · 03/2012/NQ-HĐND
15/09/201606/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/05/2012Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/09/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2012/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 10 tháng 4 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề tại các trường công lập thuộc chương trình đại trà do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VI, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1251/TTr-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí của cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề tại các trường công lập thuộc chương trình đại trà do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 với nội dung chủ yếu như sau:

1. Mức thu học phí đối với các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng chuyên nghiệp đối với từng nhóm ngành cụ thể theo Phụ lục I.

2. Mức thu học phí đối với các cơ sở đào tạo trung cấp nghề và cao đẳng nghề quy định cho từng nghề theo Phụ lục II.

3. Học phí đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên không vượt quá 150% mức học phí chính quy cùng cấp học và cùng nhóm ngành nghề đào tạo nêu trên.

4. Học phí đào tạo theo tín chỉ:

Mức thu học phí của một tín chỉ được xác định căn cứ vào tổng thu học phí của toàn khóa học theo nhóm ngành đào tạo và số tín chỉ đó theo công thức:

    Tổng học phí toàn khóa
Học phí tín chỉ = ____________________________
    Tổng số tín chỉ toàn khóa

Tổng học phí toàn khóa = mức thu học phí 1 sinh viên/1 tháng x 10 tháng x số năm học.

5. Đối tượng được miễn, giảm thực hiện theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Thông tư số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2012.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VI, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Thiện

Phụ lục I

Mức học phí đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015

 Mức học phí đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp

 từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015

(Kèm theo Nghị quyết số  03/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2012 của HĐND tỉnh)

___________________________

Nhóm ngành

Mức thu theo năm học

(nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên)

2012 - 2013 2013 - 2014 2014 - 2015
Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng
1. Các đối tượng đào tạo theo chỉ tiêu tuyển sinh của tỉnh
Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thuỷ sản 235 265 270 310 305 350
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; nghệ thuật; khách sạn, du lịch 265 305 315 360 365 415
Ca Huế, Ca kịch Huế 80 90 95 105 110 120
Thể dục thể thao 160 185 160 185 160 185
Y dược 320 365 380 435 445 510
2. Các đối tượng khác
Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thuỷ sản 294 336 339 388 385 440
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; nghệ thuật; khách sạn, du lịch 336 384 395 452 455 520
Thể dục thể thao 200 230 200 230 200 230
Y dược 399 456 479 548 560 640
Phụ lục II

Mức học phí đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015

 Mức học phí đối với trung cấp nghề, cao đẳng nghề từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2012 của HĐND tỉnh)

Tên mã nghề

Các đối tượng đào tạo theo chỉ tiêu tuyển sinh của tỉnh

 (nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên)

Các đối tượng khác

 (nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên)

2012-2013 2013-2014 2014-2015 2012-2013 2013-2014 2014-2015
Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng Trung cấp Cao đẳng
1. Báo chí và thông tin; pháp luật 90 100 95 105 100 110 160 175 165 180 175 195
2. Toán và thống kê 95 105 100 105 105 115 165 180 175 190 190 200
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 100 105 105 115 110 120 175 190 180 200 195 210
4. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 110 130 120 140 125 145 195 230 210 245 215 250
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 125 135 130 145 140 150 215 235 231 250 245 265
6. Nghệ thuật 140 155 145 165 160 170 245 270 260 285 280 300
7. Sức khoẻ 145 155 150 165 160 175 250 270 265 295 280 305
8. Thú y 155 165 165 175 170 185 270 295 285 305 300 330
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 155 170 165 185 175 190 270 300 295 320 305 335
10. An ninh, quốc phòng 170 185 180 195 190 205 300 320 315 340 335 365
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 180 200 190 210 205 225 315 350 335 370 357 390
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường 185 205 195 215 205 225 320 355 343 375 365 400
13. Khoa học tự nhiên 190 205 200 220 210 230 335 365 350 385 370 405
14. Khác 195 215 205 225 220 240 340 375 364 400 385 420
15. Dịch vụ vận tải 215 240 225 250 240 265 375 420 400 440 420 470
Mục lục Bấm để đi tới điều