vanban.org

Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 06/2025/NQ-HĐND · 26/04/2025
Thái Bình Ban hành 10/04/2024 Hiệu lực 22/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 02/2024/NQ-HĐND
06/05/202506/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 22/04/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/05/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2024/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 10 tháng 4 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11
năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất
năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVII KỲ HỌP ĐỀ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu
tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu
tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Thực hiện Thông báo kết luận số 883-TB/TU ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Thường trực Tỉnh ủy về việc bổ sung và sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Xét Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 09/BC-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình như sau:

1. Sửa đổi một số nội dung tại Điều 1 như sau:

a) Sửa cụm từ “Thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình” thành cụm từ “Thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 5 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai) và khoản 1, điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 4 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao”.

b) Sửa cụm từ “Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất áp dụng đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP, điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP) mà thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng” tại khoản 1 thành cụm từ “Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất”.

c) Sửa cụm từ “Xác định giá khởi điểm” tại điểm c khoản 1 thành cụm từ “Tính giá khởi điểm”.

d) Sửa cụm từ “Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP) và điểm a khoản 4 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP của Chính phủ” tại điểm a khoản 2 thành cụm từ “Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất hàng năm”.

đ) Sửa cụm từ “Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP) và điểm b khoản 4 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP của Chính phủ” tại điểm b khoản 2 thành cụm từ “Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê”.

e) Sửa cụm từ “Xác định đơn giá thuê đất để tính thu tiền thuê đất áp dụng cho các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP) và khoản 1, điểm b khoản 3 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP của Chính phủ” tại điểm c khoản 2 thành cụm từ “Tính thu tiền thuê đất trong trường hợp thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất”.

2. Sửa đổi Điều 2 như sau:

“Điều 2. Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 đã ban hành cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương. Việc điều chỉnh hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất.”

3. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

a) Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất ở nông thôn như sau:

- Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Quỳnh Phụ năm 2024 đối với xã An Cầu (số thứ tự 2.2), xã An Dục (số thứ tự 2.3), xã An Tràng (số thứ tự 2.13), xã Châu Sơn (số thứ tự 2.16), xã Đồng Tiến (số thứ tự

2.18), xã Quỳnh Bảo (số thứ tự 2.19), xã Quỳnh Hoa (số thứ tự 2.22), xã Quỳnh Thọ (số thứ tự 2.33).

- Phụ lục 01-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Kiến Xương năm 2024 đối với xã Vũ Ninh (số thứ tự 3.29).

- Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Đông Hưng năm 2024 đối với xã An Châu (số thứ tự 4.1), xã Đô Lương (số thứ tự 4.3), xã Đông Các (số thứ tự 4.5), xã Đông Cường (số thứ tự 4.6), xã Đông Động (số thứ tự 4.8), xã Đông Hợp (số thứ tự 4.10), xã Đông Kinh (số thứ tự 4.11), xã Đông Phương (số thứ tự 4.13), xã Đông Quan (số thứ tự 4.14), xã Đông Quang (số thứ tự 4.15), xã Đông Tân (số thứ tự 4.17), xã Đông Vinh (số thứ tự 4.18), xã Đông Xá (số thứ tự 4.19), xã Hà Giang (số thứ tự 4.21), xã Hồng Bạch (số thứ tự 4.22), xã Hồng Việt (số thứ tự 4.24), xã Hợp Tiến (số thứ tự 4.25), xã Liên Giang (số thứ tự 4.26), xã Liên Hoa (số thứ tự 4.27), xã Mê Linh (số thứ tự 4.29), xã Minh Phú (số thứ tự 4.30), xã Phú Lương (số thứ tự 4.35), xã Thăng Long (số thứ tự 4.36).

- Phụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Tiền Hải năm 2024 đối với xã Đông Minh (số thứ tự 5.7), xã Nam Hưng (số thứ tự 5.18), xã Văn Trường (số thứ tự 5.30), xã Vũ Lãng (số thứ tự 5.31).

- Phụ lục 01-6: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Vũ Thư năm 2024 đối với xã Minh Quang (số thứ tự 6.11).

- Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Thái Thụy năm 2024 đối với xã Dương Hồng Thủy (số thứ tự 7.2), xã Thụy Dân (số thứ tự 7.21), xã Thụy Sơn (số thứ tự 7.29).

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

b) Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất ở đô thị:

- Phụ lục 02-1: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại thành phố Thái Bình năm 2024 đối với đường Doãn Khuê (số thứ tự 1.3).

- Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Quỳnh Phụ năm 2024 đối với đoạn đường khác (số thứ tự 2.40).

- Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Kiến Xương năm 2024 đối với đường Trần Nhân Tông (số thứ tự 3.6), Khu dân cư Đầm Hưng Long (số thứ tự 3.29).

- Phụ lục 02-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Đông Hưng năm 2024 đối với phố Phạm Hưng Văn (số thứ tự 4.11).

- Phụ lục 02-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Tiền Hải năm 2024 đối với Khu dân cư Đồng Muỗm (số thứ tự 47).

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

4. Bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tình thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

a) Bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường tại đất ở nông thôn:

- Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Quỳnh Phụ năm 2024 đối với An Đông (số thứ tự 2.4), xã An Lễ (số thứ tự 2.7), xã An Tràng (số thứ tự 2.13), xã Đông Tiến (số thứ tự 2.18), xã Quỳnh Hưng (số thứ tự 2.26), xã Quỳnh Khê (số thứ tự 2.27), xã Quỳnh Minh (số thứ tự 2.29), xã Quỳnh Ngọc (số thứ tự 2.31).

- Phụ lục 01-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Kiến Xương năm 2024 đối với xã Bình Định (số thứ tự 3.2), xã Hồng Tiến (số thứ tự 3.9), xã Quang Bình (số thứ tự 3.15), xã Tây Sơn (số thứ tự 3.20), xã Thượng Hiền (số thứ tự 3.22), xã Vũ An (số thứ tự 3.24), xã Vũ Bình (số thứ tự 3.25), xã Vũ Công (số thứ tự 3.26).

- Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Đông Hưng năm 2024 đối với xã Đông Phương (số thứ tự 4.13), xã Đông Vinh (số thứ tự 4.18).

- Phụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Tiền Hải năm 2024 đối với xã Bắc Hải (số thứ tự 5.2), xã Đông Hoàng (số thứ tự 5.4), xã Nam Thịnh (số thứ tự 5.22), xã Nam Trung (số thứ tự 5.23), xã Phương Công (số thứ tự 5.24), xã Tây Lương (số thứ tự 5.26), xã Tây Ninh (số thứ tự 5.27), xã Tây Phong (số thứ tự 5.28), xã Tây Tiến (số thứ tự 5.29), xã Văn Trường (số thứ tự 5.30).

- Phụ lục 01-6: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Vũ Thư năm 2024 đối với xã Trung An (số thứ tự 6.20), xã Vũ Tiến (số thứ tự 6.26), xã Xuân Hoà (số thứ tự 6.29).

- Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Thái Thụy năm 2024 đối với xã An Tân (số thứ tự 7.1), xã Dương Phúc (số thứ tự 7.3), xã Thái Đô (số thứ tự 7.9), xã Thụy Liên (số thứ tự 7.25), xã Thụy Trường (số thứ tự 7.32).

- Phụ lục 01-8: Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn tại huyện Hưng Hà năm 2024 đối với xã Tân Tiến (số thứ tự 8.26), xã Thái Phương (số thứ tự 8.29).

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

b) Bổ sung Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường tại đất ở đô thị:

- Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Quỳnh Phụ năm 2024 đối với Khu dân cư mới Đông Sau (số thứ tự 2.41).

- Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Kiến Xương năm 2024 đối với Khu dân cư Tân Tiến (số thứ tự 3.33).

- Phụ lục 02-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị tại huyện Tiền Hải năm 2024 đối với Khu dân cư Đồng Muỗm (số thứ tự 47).

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

5. Thay thế một số cụm từ tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, như sau:

a) Số thứ tự 1.5 Đường Đình Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2) tại Phụ lục 02-1 Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phố Thái Bình năm 2024:

Thay thế cụm từ: “Khu tái định cư Đồng Lôi” thành cụm từ “Khu dân cư giáp Khu tái định cư Đồng Lôi”.

b) Số thứ tự 7.28 xã Thụy Quỳnh tại Phụ lục 01-7 Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy năm 2024:

Thay thế cụm từ: “Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng” thành cụm từ “Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Quỳnh (giáp xã Hồng Dũng)”.

6. Bãi bỏ một số vị trí tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, như sau:

a) Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ năm 2024:

- Bãi bỏ vị trí, khu vực, tuyến đường, giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của Đường trục xã từ giáp đường ĐT.455 (cạnh Trạm Y tế) đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng: Đoạn thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn (được Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất cho Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2022) tại xã An Dục số thứ tự 2.3.

- Bãi bỏ vị trí, khu vực, tuyến đường, giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của Đường ĐH.73 Từ giáp xã An Vũ đến giáp xã Đồng Tiến (đập Neo): Đoạn thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn (được Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất cho Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2022) tại xã An Tràng số thứ tự 2.13.

b) Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng năm 2024:

Bãi bỏ vị trí, khu vực, tuyến đường, giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn (được Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất cho Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Quyết định số 3032/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2021) tại xã Đông Vinh số thứ tự 4.18.

c) Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy năm 2024.

Bãi bỏ vị trí, khu vực, tuyến đường, giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của Khu vực 2 Khu quy hoạch dân cư thôn An Lệnh (được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép Ủy ban nhân dân xã Thụy Liên chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2191/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2021) tại xã Thụy Liên số thứ tự 7.25.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khoá XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 10 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 4 năm 2024 / ...

Phụ lục

SỬA ĐỔI HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH NĂM 2024 (Khoảng 4 năm 2024/ngày 02/2024/NQ-HĐND ngày 4/4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
IPhụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ năm 2024
2.2XÃ AN CẦU
Khu dân cư mới thôn Tư Cương (bám trục đường xã)
Đường trục xã2.0002,1
Đường nội bộ còn lại1.2002,1
2.3XÃ AN DỤC
Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
Đường trục xã3.0002,2
Đường nội bộ còn lại2.0002,5
2.13XÃ AN TRANG
Khu dân cư tái định cư Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
Đường ĐH.732.5001,8
Đường nội bộ còn lại1.5002,3
2.16XÃ CHÂU SƠN
Đường trục thôn:
Các thửa đất thuộc Điểm dân cư mới thôn An Khoái (được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2123/QĐ-UBND ngày 25/9/2023); Điểm dân cư thôn La Triều (được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 10/8/2023); Điểm dân cư UBND xã Quỳnh Châu cũ (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 17/11/2023)6004,2
Các thửa đất còn lại6001,6
2.18XÃ ĐÔNG TIỀN
Đường trục thôn
Các thửa đất thuộc điểm dân cư thôn Đông Hòe; Điểm dân cư thôn Bất Nạo (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2735/QĐ-UBND ngày 14/12/2023)6002,8
Các thửa đất còn lại6001,7
2.19XÃ QUỲNH BẢO
Khu vực 1
Đường ĐH.74:
Các đoạn còn lại:
Các thửa đất thuộc điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi xã Quỳnh Bảo (được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 28/10/2023)1.3006003,95,0
Các thửa đất còn lại1.3006004502,51,71,6
2.22XÃ QUỲNH HOA
Đường trục thôn:

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

Hệ số điều chỉnh giá đất ở
Đơn vị tính: Lần

Tên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²Hệ số điều chỉnh giá đất ở Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Các thửa đất thuộc Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải); Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập) (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 1498/QĐ-UBND ngày 14/7/2022)6002,8
Các thửa đất còn lại6001,6
2.33 XÃ QUỲNH THỌ
Khu vực 1
Đường ĐH.75:
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (giáp xã An Hiệp):
Các thửa đất thuộc Điểm dân cư thôn An Hiệp (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2658/QĐ-UBND ngày 22/11/2022)1.8006002,34,0
Các thửa đất còn lại1.8006004502,01,71,6
II Phụ lục 01-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương năm 2024
3.29 XÃ VŨ NINH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng:
Các đường trục chính Đường ĐH.173.5002,0
Các đường nội bộ còn lại2.0002,5
III Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng năm 2024
4.1 XÃ AN CHÂU
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2:
Đường ĐH.453.0002,0
4.3 XÃ ĐỖ LƯƠNG
Khu dân cư mới thôn 5:
Đường trục xã2.0002,3
Đường nội bộ còn lại1.0001,8
4.5 XÃ ĐỒNG CÁC
Đường trục thôn
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Nam Hải (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 04/8/2023)7505,5
Các thửa đất còn lại7501,7
4.6 XÃ ĐỒNG CƯỜNG
Đường trục thôn
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thọ (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2656/QĐ-UBND ngày 22/11/2022)6006,7
Các thửa đất còn lại6001,6
4.8 XÃ ĐỒNG ĐỘNG
Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đồng Năm):
Từ giáp Quốc lộ 10 đến Trạm Y tế:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Quả Quyết (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2476/QĐ-UBND ngày 01/11/2022)7507,0
Các thửa đất còn lại2.5007504502,51,71,6

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m³

Hệ số điều chỉnh giá đất ở
Đơn vị tính: Lần

VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Đông2.0007504503,01,71,6
4.10 XÃ ĐỒNG HỢP
Đường trục xã2.5008005003,01,71,6
4.11 XÃ ĐỒNG KINH
Khu vực 1
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Thuộc địa phận xã Đông Kinh1.5007504503,01,61,5
4.13 XÃ ĐỒNG PHƯƠNG
Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ):
Đường nội bộ1.5005,0
4.14 XÃ ĐỒNG QUAN
Khu vực 1
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Từ giáp xã Đông Á đến bãi rác:
Các thửa đất thuộc điểm dân cư thôn Minh Châu (điểm số 3) (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024)1.5003,0
Các thửa đất còn lại1.5006004502,51,61,5
Đường trục xã:
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ:
Các thửa đất thuộc Điểm dân cư thôn Vạn Minh (điểm số 1) (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024)8006003,13,1
Các thửa đất còn lại8006004502,51,61,5
Đường trục thôn:
Các đoạn còn lại:
Các thửa đất thuộc điểm dân cư thôn Đông An (điểm số 2) (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 03/4/2024)6004,1
Các thửa đất còn lại6001,6
4.15 XÃ ĐỒNG QUANG
Khu vực 1
Đường ĐH.51 (đường Trục Nội - Bến Sủ):
Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Đông Quang2.0006004503,01,61,5
4.17 XÃ ĐỒNG TÂN
Khu vực 1
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tân2.5007504502,51,61,5
4.18 XÃ ĐỒNG VINH
Khu vực 1
Đường ĐH.53: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh2.5006004502,51,61,5
4.19 XÃ ĐỒNG XÁ
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách:
Đường nội bộ còn lại1.5002,5
4.21 XÃ HÀ GIANG
Khu vực 1
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Từ giáp xã Đông Các đến giáp xã Đông Vinh1.8006004503,01,61,5
Khu dân cư mới thôn Lương Đông2.5002,5
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến:
Đường nội bộ1.0003,3
4.22 XÃ HỒNG BẠCH

Tên đơn vị hành chính

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

Hệ số điều chỉnh giá đất ở

VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng):
Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ đến Trạm Y tế Bạch Đằng:
Các thửa đất khu quy hoạch dân cư thôn Hậu Trung 1 (được UBND tỉnh cho phép sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2658/QĐ-UBND ngày 05/12/2023)1.2006004,05,5
Các thửa đất còn lại1.2006004502,01,61,5
Đường trục xã:
Từ ngã tư Cộng Hòa đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch1.0006004502,51,61,5
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Đoàn Kết (được UBND tỉnh giao đất tại Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 22/8/2023)8006006,85,5
Các thửa đất còn lại8006004502,51,61,5
4.24 XÃ HỒNG VIỆT
Đường trục xã:
Các đoạn còn lại:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Đông (được UBND tỉnh giao đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 11/8/2023)1.0005,8
Các thửa đất còn lại1.0006004502,51,61,5
4.25 XÃ HỢP TIỀN
Đường trục xã
Các đoạn còn lại:
Thửa đất thuộc Điểm quy hoạch dân cư thôn Ái Quốc (UBND huyện Đông Hưng thu hồi đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 8975/QĐ-UBND ngày 27/10/2014)1.0007503,3
Các thửa đất còn lại1.0007504502,51,61,5
Đường trục thôn:
Thửa đất thuộc Điểm quy hoạch dân cư thôn Ái Quốc (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 15/11/2022)7503,1
Các thửa đất còn lại7501,6
4.26 XÃ LIÊN GIANG
Khu vực 1
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình): Đoạn thuộc địa phận xã Liên Giang:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Kim Ngọc I (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 12/01/2023)3.0003,3
Các thửa đất còn lại3.0006004502,01,61,5
4.27 XÃ LIÊN HOA
Khu vực 1
Đường ĐH.48A (đường Hoa Nam):
Từ giáp xã Hoa Lư cũ đến trụ sở UBND xã Hoa Nam cũ:
Các thửa đất thuộc điểm quy hoạch dân cư thôn Vạn Thăng (UBND huyện Đông Hưng thực hiện thu hồi đất tại Quyết định số 9113/QĐ-UBND; số 9114/QĐ-UBND; số 9115/QĐ-UBND ngày 10/11/2014)6002,2
Các thửa đất còn lại1.0006004503,01,61,5
4.29 XÃ MẺ LINH

Tên đơn vị hành chính

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

Hệ số điều chỉnh giá đất ở

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²Hệ số điều chỉnh giá đất ở Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu:
Đường ĐH.453.5001,8
4.30XÃ MINH PHÚ
Khu dân cư mới thôn Cao Phú:
Đường trục xã2.0002,2
Đường nội bộ còn lại1.0003,3
4.35XÃ PHÚ LƯƠNG
Đường trục thôn:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Duyên Trang Đông (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2911/QĐ-UBND ngày 23/11/2021)6005,6
Các thửa đất còn lại6001,6
4.36XÃ THĂNG LONG
Khu vực 1
Quốc lộ 39:
Từ cầu K36 đến trạm biến thể xã Thăng Long:
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch dân cư thôn Lộ Vị (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 31/7/2023)7507,2
Các thửa đất còn lại7.0007504501,71,61,5
IVPhụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải năm 2024
5.7XÃ ĐÔNG MINH
Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã:
Đường số 1 và đường số 23.5002,2
Đường nội bộ còn lại2.0003,6
5.18XÃ NAM HƯNG
Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ):
Từ giáp xã Nam Thịnh đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung:
Các thửa đất thuộc Khu đất thôn Lộc Trung (được UBND huyện quyết định về việc đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất vào làm nhà ở tại Quyết định số 62/QĐ-UB ngày 26/12/2005)2.0004,0
Các thửa đất còn lại2.0006004502,51,81,7
Đường huyện: Từ giáp xã Nam Thịnh đến giáp đường ĐT.462:
Các thửa đất thuộc Khu đất thôn Lộc Ninh (được UBND huyện quyết định về việc đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất vào làm nhà ở tại Quyết định số 62/QĐ-UB ngày 26/12/2005)1.8003,1
Các thửa đất còn lại1.8006004502,31,81,7
5.30XÃ VĂN TRƯỜNG
Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông1.5003,6
5.31XÃ VŨ LĂNG
Khu dân cư mới thôn Lê Lợi
Đường nội bộ còn lại1.0004,2
VPhụ lục 01-6: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư năm 2024
6.11XÃ MINH QUANG
Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư6.0001,7
VIPhụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy năm 2024
7.2XÃ ĐƯƠNG HỒNG THỦY
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xã Thái Thủy cũ):
Đường gom ĐT.4594.0002,5

Tên đơn vị hành chính

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

Hệ số điều chỉnh giá đất ở

VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường nội bộ1.8002,8
7.21 XÃ THỤY DÂN
Đường trục thôn:
Các thửa đất thuộc điểm quy hoạch thôn Vọng Lỗ (được UBND tỉnh cho phép UBND xã Thụy Dân chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 14/9/2022)6003,6
Các thửa đất còn lại6001,7
7.29 XÃ THỤY SƠN
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Từ Đô - Nhạc Sơn2.5003,1
Phụ lục II

SỬA ĐỔI HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH NĂM 2024 (Cấm Giấy Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 4 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

STTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
I Phụ lục 02-1: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phố Thái Bình năm 2024
1.3Đường Doãn KhuêIICầu Phúc KhánhGiáp địa phận xã Vũ Phúc16.0006.5003.5002.5002,01,51,41,6
II Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Quỳnh Phụ năm 2024
THỊ TRẦN AN BÀI
CÁC TUYẾN PHỐ
2.40Đoạn đường khác:VPhố Vĩnh TràĐường Phạm Bôi (sau Trường tiểu học An Bài)
Các thửa đất thuộc Điểm dân cư tổ dân phố 13 (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại Quyết định số 2710/QĐ-UBND ngày 12/12/2023)3.0002,0
Các thửa đất còn lại3.0001.0006005001,51,51,51,5
III Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Kiến Xương năm 2024
3.6Đường Trần Nhân TôngVNgã ba giao với phố Nguyễn Thị Chiên (cây xăng Việt Hà cũ)Ngã tư Bờ Hồ
Khu dân cư Viện kiểm sát nhân dân cũ (Lô 01, lô 02):
Các thửa đất thuộc khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân (cũ) (được UBND tỉnh giao đất tại Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 14/6/2021)2.1005,2
Các thửa đất còn lại14.0002.1001.2009001,91,81,91,6
Giáp hội trường khu Giang ĐôngTrạm bơm Văn Giang
Các thửa đất thuộc khu dân cư thôn Giang Đông (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất tại Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 24/3/2016)6.0002,0
Các thửa đất còn lại6.0001.8001.2009001,51,61,81,6
3.29Khu dân cư Đầm Hưng LongVĐường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long1.5002,8
IV Phụ lục 02-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Đông Hưng năm 2024
STTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{3}Hệ số điều chỉnh giá đất ở Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
4.11Phố Phạm Hưng Văn (đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)VGiáp Trạm Y tế thị trấnGiáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ dân phố số 2 (được UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện quy hoạch dân cư tại quyết định số 2591/QĐ-UBND ngày 15/11/20221.8003,7
Các thửa đất còn lại3.0001.8001.5001.2002,22,12,02,0
VPhụ lục 02-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Tiên Hải năm 2024
47Khu dân cư Đồng MuễnVĐường số 14.5001,7
Đường nội bộ còn lại2.5001,7

PHÓ LỤC III: HỘ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở MỘT SỐ VỊ TRÍ, TUYỂN ĐƯỜNG TẠI NÔNG THÔN CÁC HUYỆN NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 4 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
IPhụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ năm 2024
2.4XÃ AN ĐỒNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới An Đông:
Đường quy hoạch số 1 (đường đồi)2.0002,9
Đường quy hoạch số 8 (đường đồi)1.5003,3
Đường quy hoạch nội bộ còn lại1.0004,2
2.7XÃ AN LÊ
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc:
Đường gom ĐT.4552.5003,0
Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đồi)2.0002,9
Các đường nội bộ còn lại1.5002,8
2.13XÃ AN TRÀNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện Ủy ban nhân dân xã):
Đường trục xã2.5002,0
Các đường nội bộ còn lại1.5002,8
2.18XÃ ĐỒNG TIÊN
Khu vực 1
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất):
Đường trục xã1.1003,0
Các đường còn lại6004,2
2.26XÃ QUỲNH HƯNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2):
Đường gom ĐT.396B5.0001,6
Đường quy hoạch số 3 (đường đồi)5.5001,6
Đường quy hoạch số 14.0001,6
Đường quy hoạch số 84.5001,6
Đường nội bộ còn lại3.5001,6
2.27XÃ QUỲNH KHÊ
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn:
Đường gom1.2004,2
Đường nội bộ còn lại1.0002,5
2.29XÃ QUỲNH MINH
Khu vực 1
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung1.2002,5
2.31XÃ QUỲNH NGỌC
Khu vực 1
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc:
Đường trục xã2.0003,4
Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 91.5003,9
Đường quy hoạch số 2 và số 38004,2
Các đường nội bộ còn lại1.0004,6
IIPhụ lục 01-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương năm 2024

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m²

Hệ số điều chỉnh giá đất ở
Đơn vị tính: Lần

VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.2 XÃ BÌNH ĐỊNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định2.0001,7
3.9 XÃ HỒNG TIỀN
Khu vực 1
Đường quy hoạch số 1 khu dân cư mới thôn Cao Bình1.2001,7
3.15 XÃ QUANG BÌNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô)2.0002,3
3.20 XÃ TÂY SƠN
Khu vực 1
Khu dân cư mới tại khu đất Trụ sở UBND xã Vũ Sơn cũ
Đường ĐH.163.5003,3
Các đường còn lại2.0003,0
Khu dân cư mới Trạm y tế xã Vũ Sơn cũ3.5003,3
3.22 XÃ THƯỢNG HIỀN
Khu vực 1
Điểm dân cư thôn Tây Phú:
Đường trục thôn1.0002,0
Đường nội bộ còn lại6002,0
3.24 XÃ VŨ AN
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng
Đường Quy hoạch số 02 và số 051.8003,0
Các đường nội bộ còn lại1.5003,6
3.25 XÃ VŨ BÌNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1
Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8)1.3003,3
Các đường nội bộ còn lại1.0003,0
3.26 XÃ VŨ CÔNG
Khu vực 1
Điểm khu dân cư thôn Trà Vy Bắc
Đường ĐH.193.5002,9
Đường nội bộ còn lại1.2002,2
III Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng năm 2024
4.13 XÃ ĐÔNG PHƯƠNG
Khu vực 1
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
Đường quy hoạch 013.0001,6
Đường quy hoạch 022.8001,6
Đường nội bộ còn lại2.0001,6
4.18 XÃ ĐÔNG VINH
Khu vực 1
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn1.0002,5
IV Phụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải năm 2024
5.2 XÃ BẮC HẢI
Khu vực 1
Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở:
Đường quy hoạch số 1 và số 51.3002,4

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m³

Hệ số điều chỉnh giá đất ở
Đơn vị tính: Lần

VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường nội bộ còn lại1.0002,0
Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng
Đường Trục thôn1.0003,0
Đường nội bộ còn lại8002,5
5.4 XÃ ĐỒNG HOÀNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Vũ Xá1.5001,8
5.22 XÃ NAM THỊNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu8002,7
Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc1.2002,0
5.23 XÃ NAM TRUNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập8004,7
5.24 XÃ PHƯƠNG CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây1.2002,5
5.26 XÃ TÂY LƯƠNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Lương Phú:
Đường quy hoạch số 12.5002,9
Đường nội bộ còn lại2.0002,7
Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú2.0002,2
5.27 XÃ TÂY NINH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2):
Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 111.7003,0
Đường nội bộ còn lại1.5003,1
Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc:
Đường trục xã2.0002,6
Đường nội bộ còn lại1.5003,2
5.28 XÃ TÂY PHONG
Khu vực 1
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch2.5002,0
5.29 XÃ TÂY TIÊN
Khu vực 1
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ1.2002,5
5.30 XÃ VĂN TRƯỜNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình:
Đường trục thôn2.0002,7
Đường nội bộ còn lại1.5002,8
V Phụ lục 01-6: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư năm 2024
6.20 XÃ TRUNG AN
Khu vực 1
Đường từ trụ sở UBND xã đến đường vành đai phía Nam1.6006004502,51,81,7
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn3.0001,15
6.26 XÃ VŨ TIÊN
Khu vực 1
Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt chùa Keo (đường rộng 23m)3.0007005002,31,81,7
6.29 XÃ XUÂN HÒA
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Hương

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m³

Hệ số điều chỉnh giá đất ở
Đơn vị tính: Lần

VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường Đ26.0001,15
Đường Đ3, đường Đ3 và đường Đ43.0001,15

VI Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy năm 2024

7.1 XÃ AN TÂN
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn An Cổ Bắc8002,7
Khu dân cư mới thôn An Cổ Bắc8002,7
7.3 XÃ DƯƠNG PHÚC
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài:
Đường trục xã3.0002,2
Đường nội bộ còn lại2.0002,8
7.9 XÃ THÁI ĐỎ
Khu vực 1
Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen1.0007504506,71,71,5
7.25 XÃ THỤY LIÊN
Khu vực 1
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên
Đường quy hoạch số 12.5005,4
Đường quy hoạch số 42.0005,1
7.32 XÃ THỤY TRƯỜNG
Khu vực 1
Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri1.0004,2

VII Phụ lục 01-8: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà năm 2024

8.26 XÃ TÂN TIÊN
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 42.0001,7
Đường quy hoạch còn lại1.5002,0
8.29 XÃ THÁI PHƯƠNG
Khu vực 1
Đường nội bộ khu dân cư mới Khu trung tâm xã Thái Phương2.0002,3
Phụ lục 02

Bộ sống hệ số điều chỉnh giá đất ở một số vị trí, tuyển đường tại đô thị các huyện năm 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

STTTên đường, phường địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
I Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ năm 2024
THỊ TRẦN AN BÀI
2.41Khu dân cư mới Đồng SauVĐường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)5.5001,4
Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 64.2001,4
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại4.2001,2
Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 64.5001,3
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại4.5001,1
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 64.2001,4
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 84.2001,2
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 64.2001,4
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 84.2001,2
Đường quy hoạch số 54.2001,6
Đường quy hoạch số 64.2001,4
Đường quy hoạch số 74.2001,2
Đường quy hoạch số 84.2001,2
Đường quy hoạch số 94.2001,1
Đường quy hoạch số 104.2001,1
II Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Kiến Xương năm 2024
3.33Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho)VĐường quy hoạch số 013.0002,5
Các đường nội bộ còn lại2.8002,4
III Phụ lục 02-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Tiền Hải năm 2024
47Khu dân cư Đồng MuỗmVĐường số 7 và số 93.5002,0
Mục lục Bấm để đi tới điều