vanban.org

Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/07/2026
Bình Thuận Ban hành 09/05/2023 Hiệu lực 19/05/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh · 02/2023/NQ-HĐND
11/07/202629/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 19/05/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/07/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2023/NQ-HĐND

Bình Thuận, ngày 09 tháng 5 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 14 (CHUYÊN ĐỀ)


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TTBGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 06/2023/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TTBGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Xét Tờ trình số 1145/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2023 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.


QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định một số nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh, gồm: Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ sở giáo dục; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo

1. Các nội dung, mức chi cụ thể cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung, mức chi cụ thể cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn bao gồm: các kỳ kiểm tra, khảo sát chất lượng dạy và học, thi nghề phổ thông, thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên tổng phụ trách đội giỏi, các hội thi về phong trào văn thể mỹ và các cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo được quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Các nội dung, mức chi cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 08 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông và các quy định hiện hành.

4. Mức chi tại Nghị quyết này thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa XI, kỳ họp thứ 14 (chuyên đề) thông qua ngày 09 tháng 5 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2023./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hoài Anh 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 09/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

I Tiền công cho các chức danh    
1 Hội đồng/Ban ra đề thi    
  Chủ tịch/Trưởng ban đồng/người/ngày 580.000
  Phó Chủ tịch /Phó Trưởng ban đồng/người/ngày 500.000
  Ủy viên, thư ký, bảo vệ, công an vòng trong 24 giờ/ngày

đồng/người/ngày

380.000
  Ủy viên, thư ký vòng ngoài đồng/người/ngày 380.000
  Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000
2 Hội đồng/Ban in sao đề thi    
  Chủ tịch/Trưởng ban đồng/người/ngày 500.000
  Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban đồng/người/ngày 430.000
  Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

380.000
  Ủy viên, thư ký vòng ngoài đồng/người/ngày 380.000
  Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000
  Thành viên vận chuyển đề thi đồng/người/ngày 380.000
3 Ban chỉ đạo thi    
  Trưởng ban, Phó Trưởng ban thường trực, Phó Trưởng ban, Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ

đồng/người/ngày

200.000

4 Hội đồng thi    
  Chủ tịch đồng/người/ngày 500.000
  Phó Chủ tịch đồng/người/ngày 430.000
  Ủy viên đồng/người/ngày 380.000
STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
5 Ban thư ký Hội đồng thi    
  Trưởng ban đồng/người/ngày 500.000
  Phó Trưởng ban đồng/người/ngày 430.000
  Ủy viên đồng/người/ngày 380.000
6 Hội đồng/Ban coi thi    
  Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng điểm thi đồng/người/ngày 500.000
  Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm thi

đồng/người/ngày

430.000

  Ủy viên, thư ký, giám thị, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, trật tự viên, công an vòng trong

đồng/người/ngày

380.000

  Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000

7 Ban/Tổ làm phách    
  Trưởng ban/Tổ trưởng đồng/người/ngày 500.000
  Phó Trưởng ban/Tổ phó đồng/người/ngày 430.000
  Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

380.000

  Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000

8 Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi    
  Chủ tịch/Trưởng ban đồng/người/ngày 580.000
  Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban thường trực

đồng/người/ngày

500.000

  Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban đồng/người/ngày 430.000
  Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, công an vòng trong

đồng/người/ngày

380.000

  Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế, công an vòng ngoài

đồng/người/ngày

180.000

9 Thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi    
  Trưởng đoàn/Tổ trưởng đồng/người/ngày 500.000
  Thành viên/Thanh tra độc lập đồng/người/ngày 380.000
10 Trực đêm cho các Hội đồng/Ban thi đồng/người/đêm 350.000
II Tiền công ra đề thi    
1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi    
STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
  Chủ trì đồng/người/ngày 580.000
  Thành viên đồng/người/ngày 380.000
2 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận đồng/đề 600.000
3 Tiền công ra đề đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

đồng/người/ngày

770.000

III Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi    
1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi    
  Chủ trì đồng/người/ngày 580.000
  Thành viên đồng/người/ngày 380.000
2 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi    
  Soạn thảo câu hỏi thô đồng/câu 35.000
  Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

đồng/câu

30.000

  Thử nghiệm, phân tích, đánh giá câu hỏi đồng/câu 30.000
  Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm đồng/câu 25.000
  Xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ chức thử nghiệm và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm

đồng/câu

25.000

  Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau thử nghiệm đề thi

đồng/câu

17.500

  Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

đồng/câu

5.000

3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm    
  Chủ trì đồng/người/ngày 580.000
  Thành viên đồng/người/ngày 380.000
IV Tiền công chấm bài    
  Cán bộ chấm thi, phúc khảo, thẩm định đồng/người/ngày 770.000
  Tổ trưởng, tổ phó tổ chấm thi đồng/người/đợt 300.000
V Tiền công tập huấn các đội tuyển    
  Phụ trách lớp tập huấn đồng/người/ngày 380.000
  Biên soạn, giảng dạy lý thuyết, thực hành đồng/người/giờ dạy 190.000
  Trợ lý thí nghiệm, thực hành đồng/người/giờ dạy 140.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Quy định nội dung, mức chi cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi do cơ quan có thẩm quyền tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn, bao gồm: các kỳ kiểm tra, khảo sát chất lượng dạy và học, thi nghề phổ thông, thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi, giáo viên tổng phụ trách đội giỏi, các hội thi về phong trào văn thể mỹ và các cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 09/5/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
A Cấp tỉnh    
I Tiền công cho các chức danh    
1 Hội đồng/Ban ra đề thi    
  Chủ tịch/Trưởng ban đồng/người/ngày 410.000
  Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban đồng/người/ngày 300.000
  Ủy viên, thư ký đồng/người/ngày 270.000
  Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ đồng/người/ngày 130.000
2 Hội đồng/Ban in sao đề thi    
  Chủ tịch/Trưởng ban đồng/người/ngày 350.000
  Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban đồng/người/ngày 300.000
  Ủy viên, thư ký, thành viên vận chuyển đề thi

đồng/người/ngày

270.000

  Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ đồng/người/ngày 130.000
3 Ban tổ chức    
  Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

140.000

4 Hội đồng/Ban coi thi    
  Chủ tịch/Trưởng ban đồng/người/ngày 350.000
  Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban đồng/người/ngày 300.000
  Ủy viên, thư ký, giám thị đồng/người/ngày 270.000
  Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an đồng/người/ngày 130.000
STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
5 Ban/Tổ làm phách    
  Trưởng ban/Tổ trưởng đồng/người/ngày 350.000
  Phó Trưởng ban/Tổ phó đồng/người/ngày 300.000
  Ủy viên, thư ký đồng/người/ngày 270.000
  Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ đồng/người/ngày 130.000

6

Hội đồng/Ban giám khảo/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi    
  Chủ tịch/Trưởng ban đồng/người/ngày 410.000
  Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban đồng/người/ngày 300.000
  Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám khảo, cán bộ chấm thi

đồng/người/ngày

270.000

  Tổ trưởng, tổ phó đồng/người/đợt 210.000
  Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an đồng/người/ngày 130.000
7 Thanh tra, kiểm tra    
  Trưởng đoàn/Tổ trưởng đồng/người/ngày 350.000
  Thành viên/Thanh tra độc lập đồng/người/ngày 270.000
8 Trực đêm cho các Hội đồng/Ban thi đồng/người/đêm 250.000
II Tiền công ra đề thi    
1 Tiền công xây dựng và phê duyệt đề thi    
  Chủ trì đồng/người/ngày 410.000
  Thành viên đồng/người/ngày 270.000
2 Tiền công ra đề đề xuất đồng/đề 420.000
3 Tiền công ra đề đề thi chính thức và dự bị đồng/người/ngày 540.000
III Khen thưởng    
1 Giấy khen, khung khen, cờ, huy chương  Theo thực tế phát sinh  
2 Mức khen    
a Giải cá nhân    
  Giải nhất đồng/giải 270.000
  Giải nhì đồng/giải 240.000
  Giải ba đồng/giải 220.000
b Giải đôi (hai người)    
STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
  Giải nhất đồng/giải 540.000
  Giải nhì đồng/giải 490.000
  Giải ba đồng/giải 430.000
c Giải đồng đội    
  Giải nhất đồng/giải 1.080.000
  Giải nhì đồng/giải 970.000
  Giải ba đồng/giải 860.000
d Giải toàn đoàn    
  Giải nhất đồng/giải 2.160.000
  Giải nhì đồng/giải 1.940.000
  Giải ba đồng/giải 1.730.000
3 Mức khen giáo viên được công nhận tại các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đồng/giải

270.000

B

Cấp huyện, cấp trường

Mức chi cấp huyện bằng 80% cấp tỉnh. Mức chi cấp trường do Thủ trưởng đơn vị cân đối nguồn kinh phí của trường quyết định nhưng không vượt quá 80% mức chi cấp tỉnh
Mục lục Bấm để đi tới điều