HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
SỐ: Ị)^-/2021/NQ-HĐND Thải Bĩnh, ngày tháng 3 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ Ỏọp GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đẩi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bể sung một sỗ điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cử Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bẻ sung một số điều của 37 Luật có ỉỉên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết sổ 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 thảng 8 năm 2019 3
của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một so điều của Luật Quy hoạch; ;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của\ ■ :
Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai; ' .
Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngậy 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một sổ Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 thảng 12 năm 2020 sửa đồi, bể sung một sổ nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;
Xét Tờ trĩnh số 26/TTr-UBND ngàỵ 02 tháng 3 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ đế thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bĩnh; Bảo cảo thẩm tra số 06/BC-HĐND ngày 02 tháng 3 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ kiến thảo luận của đại biểu Hôi đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 20,39 ha đất trồng lúa và 1,46 ha đất rừng phòng hộ để thực hiện 07 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh:
- Chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ngành và địa phương có liến quan rà soát đảm bảo chính xác về: Tên dự án, địa điểm, diện tích, đúng quy hoạch, đúng mục đích sử dụng đất, đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật liến quan trước khi tổ chức thực hiện.
- Tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 04 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021./.
- ủy ban Thường vụ Quốc hội; ịị Chính phủ; ị o; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính; ■ y Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháỊÍ^ỹ - Thường trực Tỉnh ủy; \ Thường trực Hội đồng nhân dân tĩnh; - ủy ban nhân dân tỉnh; - Các Ban cùa Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hộỉ đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tĩnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ùy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phổ; - ủy ban nhân dân huyện, thành phổ; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; | CHƯ TỊCH Nguyễn Tiến Thành TT Têndự Mầjoạị Ã 1 A J Địa diêm thực hiện Diện tích đất sử đụng (ha) Ghi chú đồng, thôn, ' khu dân cư, tổ dân phổ Xã, phường, thị trấn Huyện, thành pho Tổng điện tích Trong đó lấy từ loại đất Trồng lúa Đất rùng Đất ở Đất khác (ỉ) (2) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) ra I Đất quốc phòng CQP 4,96 3,50 1,46 1 Công trình chiến đấu thuộc điểm tựa Cồn Vành CQP Cồn Vành Nam Phú Tiền Hải 1,46 1,46 Vãn bản số 5I47/UBND- NNTNMT ngày 30/10/2020 cua UBND tinh 2 Đồn biên phòng cửa khẩu càng Diêm Điền CQP Tổ dân phố Mai Diêm TT Diêm Điền Thái Thụy 3,50 3,50 Văn bản sổ 76/UBND- NNTNMT ngày 08/01/2021 cua ƯBNDtỉnh n Đất giao thông DGT 5,50 5,50 3 Ben xe Cồn Vành DGT thôn Hợp Phố Nam Phú Tiền Hài 5,50 5,50 in Đất thươ ng mại dịch vụ TMD 0,33 0,33 4 Đất thương mại, dịch vụ TMD thôn Đông Hải Vũ Chính Thành phố 0,33 0,33 Quyết định số 3107/QĐ-ƯBND ngày 06/11/2019 của UBND tình IV Đất cơ sở tôn giáo TON 1,10 1,1 5 Mở rộng chùa Trúc TON thôn Trình Trung Tây An Ninh Tiền Hải 1,10 1,10 V Đất ỏ' tại nông thôn ONT 9,96 9,96 ố Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu ONT thôn An Ninh Thụy Bình Thái Thụy 9,94 9,94 Văn bân số 2944/UBND-KTXD ngày 17/7/2019 cùa UBND tinh 7 Quy hoạch dân cư ONT thôn Quyết Thắng Hòa Bình 0,02 0,02 Văn bản số 697/UBND- NNTNMT ngày 01/3/2021 cùaÚBND tỉnh (diện tích còn lại chưa hoàn thành GPMB) Tổng 21,85 20,39 1,46 |