vanban.org

Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2022 Thay thế: 74/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
HĐND tỉnh Vĩnh Phú Ban hành 17/07/2020 Hiệu lực 19/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh · 02/2020/NQ-HĐND
01/08/202201/2022/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 19/07/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/07/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2020/NQ-HĐND

Vĩnh Phúc, ngày 17 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và nguyên tắc chung

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định về đối tượng thu, nộp; đối tượng được miễn, giảm; mức thu; cơ quan, tổ chức thu và việc quản lý, sử dụng của một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh quyết định trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

b) Đối với các loại phí, lệ phí không quy định trong Nghị quyết này thì áp dụng theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng

a) Người nộp phí, lệ phí là tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí;

b) Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu phí, lệ phí theo quy định của Luật phí và lệ phí;

c) Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

3. Về nguyên tắc chung

a) Việc quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

b) Đối với phí, Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tỷ lệ phần trăm trích lại cho tổ chức thu phí để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí, phần còn lại (nếu có) nộp vào ngân sách nhà nước;

c) Đối với lệ phí, cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Quy định về danh mục, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (chi tiết tại Biểu danh mục và Phụ biểu kèm theo)

Điều 3. Quy định về đối tượng nộp; đối tượng được miễn, giảm các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Sửa đổi bởi 01/2022/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2022

Cơ quan, tổ chức thu: Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Phúc, Trung tâm công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường.

2. Đối với các loại lệ phí:

Sửa đổi bởi 01/2022/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2022

Đối tượng được miễn, không phải nộp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.

b) Lệ phí hộ tịch:

Đối tượng nộp: Các cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu đăng ký hộ tịch;

Đối tượng được miễn: Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau: Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật và đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước;

Cơ quan, tổ chức thu: Sở Tư pháp; UBND cấp huyện; UBND cấp xã.

Sửa đổi bởi 01/2022/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2022

Đối tượng nộp: Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp, cấp lại và gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh.

d) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:

Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính;

Đối tượng không phải nộp: Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận; Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn;

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận;

Cơ quan, tổ chức thu: Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Vĩnh Phúc.

đ) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng:

Đối tượng nộp: Chủ đầu tư các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng;

Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm;

Cơ quan, tổ chức thu: Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. UBND cấp huyện: thực hiện cấp giấy phép xây dựng và thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng các công trình quy định tại điểm c, khoản 2, điều 17 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng.

e) Lệ phí đăng ký kinh doanh:

Đối tượng nộp: Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã;

Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm;

Cơ quan, tổ chức thu: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan thu lệ phí đăng ký kinh doanh đối với liên hiệp hợp tác xã; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thu lệ phí đăng ký kinh doanh đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình và hợp tác xã.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Trong quá trình thực hiện, khi chỉ số giá tiêu dùng cả nước biến động trên 20% tính từ thời điểm Nghị quyết của HĐND tỉnh có hiệu lực (tính theo tháng), tùy thuộc tình hình kinh tế - xã hội tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh có thể trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu nhưng tối đa không vượt quá mức tăng chỉ số giá tiêu dùng kể từ thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực đến thời điểm điều chỉnh mức thu phí, lệ phí;

Từ lần điều chỉnh mức thu tiếp theo: Căn cứ chỉ số giá tiêu dùng biến động (tính theo tháng) theo quy định trên kể từ thời điểm điều chỉnh mức thu lần trước liền kề để làm căn cứ đề xuất điều chỉnh mức thu, nhưng tối đa không quá mức tăng chỉ số giá tiêu dùng kể từ thời điểm điều chỉnh trước liền kề đến thời điểm điều chỉnh mức thu tiếp theo;

Chỉ số giá tiêu dùng căn cứ vào chỉ số do Tổng cục Thống kê công bố.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh và Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khóa XVI, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2020./.

  CHỦ TỊCH
(Đã ký)


Trần Văn Vinh

DANH MỤC, MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị: Đồng

STT Danh mục các loại phí, lệ phí ĐVT Mức thu phí, lệ phí Tỷ lệ quản lý, sử dụng Tỷ lệ quản lý, sử dụng
Nộp ngân sách Nhà nước Đơn vị thu được để lại
I Danh mục các loại phí        
1 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện)     100%  
  - Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đồng/1 lần bình tuyển, công nhận 3.000.000    
  - Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống đồng/1 lần bình tuyển, công nhận 7.500.000    
2 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp     100%  
a Đối với cơ sở thể thao        
  Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2 đồng/cơ sở 200.000    
  Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2 đồng/cơ sở 300.000    
  Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 đồng/cơ sở 400.000    
  Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2 đồng/cơ sở 500.000    
  Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 trở lên đồng/cơ sở 600.000    
b Đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp        
  Cơ sở có diện tích dưới 1.000 m2 đồng/CLB 600.000    
  Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 2.000m2 đồng/CLB 800.000    
  Cơ sở có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 3.000 m2 đồng/CLB 1.000.000    
  Cơ sở có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 đồng/CLB 1.500.000    
  Cơ sở có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 đồng/CLB 2.000.000    
  Cơ sở có diện tích từ 10.000 m2 trở lên đồng/CLB 3.000.000    
3 Phí thư viện (thư viện địa phương quản lý)     15% 85%
a Đối với bạn đọc là người lớn        
* Phí đọc theo ngày        
  Phòng đọc thường đồng/thẻ/ngày 200    
  Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) đồng/thẻ/ngày 1.000    
* Thẻ đọc theo tháng        
  Phòng đọc thường đồng/thẻ/tháng 3.000    
  Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) đồng/thẻ/tháng 15.000    
* Thẻ đọc theo quý        
  Phòng đọc thường đồng/thẻ/quý 10.000    
* Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiểm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) đồng/thẻ/quý 50.000    
* Thẻ đọc theo năm        
  Phòng đọc thường đồng/thẻ/năm 40.000    
  Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) đồng/thẻ/năm 200.000    
b Đối với bạn đọc là trẻ em áp dụng bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu áp dụng đối với bạn đọc là người lớn.        
4 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) Chi tiết theo Phụ biểu kèm theo Chi tiết theo Phụ biểu kèm theo 10% 90%
5 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).     10% 90%
  Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng đồng/phương án 6.652.800    
  Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng đồng/phương án 8.316.000    
  Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng đồng/phương án 15.048.000    
  Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng đồng/phương án 17.688.000    
  Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trở lên đồng/phương án 20.592.000    
  Mức thu phí thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường (do thẩm định lần đầu không được thông qua) bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng trong các biểu trên.        
6 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất       100%
a Đối với tổ chức        
  - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất        
  Đơn vị sự nghiệp, tổ chức tôn giáo cấp lần đầu đồng/hồ sơ/thửa đất 590.000    
  Tổ chức kinh tế cấp lần đầu đồng/hồ sơ/thửa đất 680.000    
  Biến động đất đai với các tổ chức đồng/hồ sơ/thửa đất 900.000    
  - Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản        
  + Cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với đơn vị sự nghiệp, cơ sở tôn giáo        
  Cấp riêng tài sản đồng/hồ sơ/tài sản 590.000    
  Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản đồng/hồ sơ/thửa đất 750.000    
  Từ tài sản thứ 2 đồng/hồ sơ/tài sản 50% cấp riêng tài sản    
  + Cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức kinh tế        
  Cấp riêng tài sản đồng/hồ sơ/tài sản 680.000    
  Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản đồng/hồ sơ/thửa đất 870.000    
  Từ tài sản thứ 2 đồng/hồ sơ/tài sản 50% cấp riêng tài sản    
  + Đăng ký biến động        
  Đăng ký biến động riêng tài sản đồng/hồ sơ/tài sản 900.000    
  Đăng ký biến động đất và tài sản đồng/hồ sơ/thửa đất 1.170.000    
  Đăng ký biến động từ tài sản thứ 2 đồng/hồ sơ/tài sản 50% cấp riêng tài sản    
  Đối với tổ chức kinh tế thực hiện cấp nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cùng 01 hồ sơ (dự án nhà ở, khu, cụm công nghiệp...) mức thu quy định như sau:        
  Hồ sơ ≤ 05 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đồng/hồ sơ 2.520.000    
  Hồ sơ ≤ 10 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đồng/hồ sơ 4.320.000    
  Hồ sơ ≤ 20 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đồng/hồ sơ 7.200.000    
  Hồ sơ ≤ 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đồng/hồ sơ 12.600.000    
  Hồ sơ > 50 thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận đồng/hồ sơ 14.400.000    
  Đối với hộ gia đình, cá nhân        
  - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất        
  Cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng/hồ sơ/thửa đất 200.000    
  Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đồng/hồ sơ/thửa đất 230.000    
  Đăng ký biến động đất đai đồng/hồ sơ/thửa đất 300.000    
  Trường hợp đất nông nghiệp cấp nhiều thửa đất trên cùng giấy chứng nhận   30% mức thu theo quy định nêu trên.    
  - Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản        
  + Cấp lần đầu        
  Cấp riêng tài sản đồng/hồ sơ/tài sản 200.000    
  Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản đồng/hồ sơ/thửa đất 250.000    
  Từ tài sản thứ 2 đồng/tài sản 50% cấp riêng tài sản    
  + Cấp đổi, cấp lại        
  Cấp riêng tài sản đồng/hồ sơ/tài sản 230.000    
  Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản đồng/hồ sơ/thửa đất 290.000    
  Từ tài sản thứ 2 đồng/tài sản 50% cấp riêng tài sản    
  + Đăng ký biến động        
  Cấp riêng tài sản đồng/hồ sơ/tài sản 410.000    
  Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản đồng/hồ sơ/thửa đất 490.000    
  Từ tài sản thứ 2 đồng/tài sản 50% cấp riêng tài sản    
7 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).     90% 10%
- Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm đồng/1 đề án 400.000    
- Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 1.100.000    
- Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 2.600.000    
- Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 5.000.000    
  Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên        
  Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.        
8 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện). đồng/hồ sơ 1.400.000 90% 10%
  Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên        
  Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.        
9 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)     90% 10%
- Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 600.000    
- Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 0,1 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 1.800.000    
- Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 4.400.000    
- Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 8.400.000    
  Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên        
  Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.        
10 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)     90% 10%
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 600.000    
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 1.800.000    
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 4.400.000    
  Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm đồng/1 đề án, báo cáo 8.400.000    
  Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên        
  Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.        
11 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)       100%
a Đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính        
  + Đối với tổ chức đồng/hồ sơ, tài liệu 210.000    
  + Đối với hộ gia đình cá nhân ở các phường, thị trấn đồng/hồ sơ, tài liệu 100.000    
  + Đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã đồng/hồ sơ, tài liệu 50.000    
b Đối với trường hợp chỉ khai thác 1 phần hồ sơ tài liệu địa chính (nhưng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu)        
  Trang A4 đồng/ tờ 15.000    
  Trang A3 đồng/ tờ 25.000    
  Trích lục thửa đất đồng/ tờ 35.000    
c Đối với việc khai thác thông tin tư vấn tại chỗ đối với tổ chức        
  + Tư vấn thông tin đất đai đồng/hồ sơ, tài liệu 50.000    
  + Xem các loại hồ sơ bản đồ đồng/hồ sơ, tài liệu 20.000    
12 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.     15% 85%
  Đối với việc cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) đồng/trường hợp 30.000    
13 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện)     15% 85%
  Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu đồng/hồ sơ/thửa đất (tài sản) 80.000    
  Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đồng/hồ sơ/thửa đất (tài sản) 70.000    
  Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký đồng/hồ sơ/thửa đất (tài sản) 60.000    
  Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm đồng/hồ sơ/thửa đất(tài sản) 20.000    
  Đăng ký giao dịch bảo đảm từ thửa đất thứ 2, hoặc tài sản thứ 2   90% mức thu quy định bảo đảm lần đầu.    
II Danh mục các loại lệ phí        
1 Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện)        
a Lệ phí đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên        
  - Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần đăng ký 15.000    
  - Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần cấp 20.000    
  Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà đồng/lần cấp 10.000    
  - Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đồng/lần cấp 8.000    
b Lệ phí đăng ký cư trú, quản lý cư trú tại các khu vực khác, mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu lệ phí đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên        
2 Lệ phí hộ tịch        
a Đối với việc đăng ký tại UBND cấp xã        
  Khai sinh đồng 8.000    
  Khai tử đồng 8.000    
  Kết hôn đồng 30.000    
  Nhận cha, mẹ, con đồng 15.000    
  Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng/1 bản sao 3.000    
  Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi đồng 15.000    
  Bổ sung hộ tịch đồng 15.000    
  Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng 15.000    
  Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đồng 8.000    
  Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch đồng 8.000    
  Đăng ký hộ tịch khác đồng 8.000    
b Đối với việc đăng ký tại UBND cấp huyện        
  Khai sinh đồng 75.000    
  Khai tử đồng 75.000    
  Kết hôn đồng 1.500.000    
  Giám hộ đồng 75.000    
  Nhận cha, mẹ, con đồng 1.500.000    
  Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng/1 bản sao 8.000    
  Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc đồng 28.000    
  Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác đồng 75.000    
  Đăng ký hộ tịch khác đồng 75.000    
c Đối với việc đăng ký tại Sở Tư pháp        
  Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng/1 bản sao 8.000    
3 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)        
  Cấp mới giấy phép lao động đồng/1 giấy phép 600.000    
  Cấp lại giấy phép lao động đồng/1 giấy phép 450.000    
4 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất        
a Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường nội thành của thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh        
  Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đồng/lần cấp 100.000    
  Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đồng/lần cấp 50.000    
  Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đồng/1 giấy 25.000    
  Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) đồng/lần cấp 20.000    
  Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đồng/1 lần 28.000    
  Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đồng/1 lần 15.000    
b Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực khác trên địa bàn tỉnh được tính bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu quy định nêu trên        
c Áp dụng đối với tổ chức        
  Cấp giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tải sản gắn liền với đất đồng/giấy 500.000    
  Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đồng/giấy 100.000    
  Trường hợp cấp bổ sung nhà, tài sản khác gắn liền với đất đồng/giấy 100.000    
  Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đồng/giấy 50.000    
  Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đồng/1 lần 30.000    
  Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đồng/1 lần 30.000    
5 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng        
  Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) đồng/1 giấy phép 75.000    
  Cấp phép xây dựng các công trình khác đồng/1 giấy phép 150.000    
  Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng đồng/lần 15.000    
6 Lệ phí đăng ký kinh doanh        
a Đối với HTX, liên hiệp HTX        
  Cấp mới giấy Chứng nhận Đăng ký thành lập HTX, liên hiệp HTX đồng/1 lần cấp 50.000    
  Thay đổi nội dung, cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký HTX, liên hiệp HTX đồng/1 lần 30.000    
b Đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình        
  Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đồng/1 lần cấp 50.000    
  Thay đổi nội dung, cấp lại đăng ký hộ kinh doanh đồng/1 lần 30.000    

PHỤ BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: Đồng

STT Tổng vốn đầu tư Mức phí đối với các nhóm dự án Mức phí đối với các nhóm dự án Mức phí đối với các nhóm dự án Mức phí đối với các nhóm dự án Mức phí đối với các nhóm dự án Mức phí đối với các nhóm dự án
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật. Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi Nhóm 4. Dự án giao thông Nhóm 5. Dự án công nghiệp Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5)
1 Đến 10 tỷ đồng 5.280.000 5.676.000 5.808.000 6.072.000 6.336.000 3.960.000
2 Trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 8.250.000 8.580.000 8.910.000 9.240.000 9.900.000 5.940.000
3 Trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 13.860.000 14.520.000 14.850.000 15.180.000 15.840.000 9.900.000
4 Trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 24.750.000 25.080.000 25.740.000 27.060.000 28.380.000 17.820.000
5 Trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 27.390.000 27.720.000 28.380.000 29.700.000 31.020.000 19.800.000
6 Trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 35.640.000 36.300.000 36.960.000 38.940.000 40.920.000 25.740.000
7 Trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 40.260.000 40.920.000 41.910.000 43.560.000 45.540.000 29.040.000
8 Trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 42.900.000 44.220.000 45.210.000 47.520.000 49.500.000 31.680.000
9 Trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 44.220.000 44.880.000 46.200.000 48.510.000 50.490.000 32.340.000
10 Trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 46.200.000 46.860.000 48.180.000 50.160.000 52.140.000 33.660.000
11 Trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 47.850.000 48.840.000 50.160.000 52.140.000 54.120.000 34.980.000
12 Trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỳ đồng 50.820.000 51.480.000 52.800.000 55.440.000 57.420.000 36.960.000
13 Trên 7.000 tỷ đồng 55.440.000 56.760.000 58.080.000 60.720.000 63.360.000 40.260.000

Ghi chú: Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu phí của nhóm có mức thu cao nhất; mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (do thẩm định lần đầu không được thông qua) bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng trong các biểu trên./.

Mục lục Bấm để đi tới điều