vanban.org

Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022
Khánh Hòa Ban hành 18/07/2018 Hiệu lực 01/08/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2022 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%)

phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện

và ngân sách cấp xã trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 6

Xét Tờ trình số 5992/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 56/BC-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 như sau:

1. Sửa đổi Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND (đính kèm).

2. Bổ sung Khoản 9 Điều 1 của Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND như sau:

“9. Tỷ lệ phần trăm phân chia tiền chậm nộp giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017-2020 (Phụ lục IX đính kèm).”

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.

Phụ lục I

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn thành phố nha trang năm 2018

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP

NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NHA TRANG NĂM 2018

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND

ngày 18 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

S

T

T

Nội dung nguồn thu Tổng số NSNN % NSTW % NSĐP Trong đó
% NST % NSH % NSX
  Tổng thu NSNN trên địa bàn            
I Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu            
1 Thuế XK, NK, TTĐB hàng hóa NK 100 100        
2 Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu 100 100        
3 Thuế bảo vệ môi trường 100 100        
4 Thu khác 100 100        
II Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh            
1 Thu từ DNNN Trung ương            
  - Thuế giá trị gia tăng 100 28 72 72    
  - Thuế thu nhập doanh nghiệp 100 28 72 72    
  - Thuế TTĐB hàng hóa, DV trong nước 100 28 72 72    
  - Thuế tài nguyên 100   100 100    
  - Thu hồi vốn và thu khác 100 100        
2 Thu từ DNNN địa phương            
  - Thuế giá trị gia tăng 100 28 72 72    
  - Thuế thu nhập doanh nghiệp 100 28 72 72    
  - Thuế TTĐB hàng hóa, DV trong nước 100 28 72 72    
  - Thuế tài nguyên 100   100 100    
  - Thu hồi vốn và thu khác 100   100 100    
3 Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài            
  - Thuế giá trị gia tăng 100 28 72 72    
  - Thuế thu nhập doanh nghiệp 100 28 72 72    
  - Thuế TTĐB hàng hóa, DV trong nước 100 28 72 72    
  - Thuế tài nguyên 100   100 100    
  - Tiền thuê mặt đất, mặt nước 100 100        
  - Các khoản thu khác            
4 Thu từ KV CTN ngoài quốc doanh            
4.1 Hợp tác xã và doanh nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ            
  - Thuế giá trị gia tăng 100 28 72 46 26  
  - Thuế thu nhập doanh nghiệp 100 28 72 46 26  
  - Thuế tiêu thụ đặc biệt 100 28 72 46 26  
  - Thuế tài nguyên 100   100   100  
  - Các khoản thu khác 100   100   100  
4.2 Cá nhân và hộ gia đình sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ            
  - Thuế giá trị gia tăng 100 28 72 46   26
  Trong đó số thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh tại Chợ Đầm 100 28 72 46 26  
  - Thuế tiêu thụ đặc biệt 100 28 72 46   26
  Trong đó số thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh tại Chợ Đầm 100 28 72 46 26  
  - Thuế tài nguyên 100   100   100  
  - Các khoản thu khác 100   100     100
  Trong đó số thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh tại Chợ Đầm 100   100   100  
5 Lệ phí trước bạ            
  - Lệ phí trước bạ nhà đất            
  + Nhóm 1: Phường Lộc Thọ 100   100   67 33
  + Nhóm 2: Các xã, phường còn lại 100   100   50 50
  - Lệ phí bán các tài sản khác 100   100   100  
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 100         100
7 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 100         100
8 Thuế thu nhập cá nhân 100 28 72 72    
9 Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan thuế thực hiện            
  - Thuế BVMT đối với hàng hóa nhập khẩu 100 100        
  - Thuế BVMT phân chia giữa NSTW và NSĐP 100 28 72 72    
10 Thu phí và lệ phí            
  - Phí và lệ phí Trung ương 100 100        
  - Phí và lệ phí tỉnh, huyện            
  + Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản 100   100 100    
  + Lệ phí môn bài thu từ tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ 100   100   100  
  + Phí và lệ phí khác 100   100   100  
  - Phí và lệ phí xã           100
  + Lệ phí môn bài thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ 100   100     100
  ++ Trong đó số thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh tại Chợ Đầm 100   100   100  
  + Phí và lệ phí khác 100   100     100
11 Tiền sử dụng đất            
  - Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định giao đất trên địa bàn thành phố 100   100 90 10  
  - Các đối tượng UBND thành phố ban hành Quyết định giao đất (giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định tỷ lệ phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã) 100   100      
12 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước            
  - Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định cho thuê đất trên địa bàn thành phố 100   100 100    
  - Các đối tượng UBND thành phố ban hành Quyết định cho thuê đất 100   100   100  
13 Thu tiền bán và thuê nhà thuộc sở hữu NN            
  - Các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý 100   100 100    
  - Các cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện quản lý 100   100   100  
14 Thu khác ngân sách            
  - Ngân sách Trung ương 100 100        
  - Ngân sách cấp tỉnh 100   100 100    
  - Ngân sách cấp huyện 100   100   100  
15 Thu ngân sách cấp xã 100   100     100
16 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản            
  - Do Trung ương cấp giấy phép 100 70 30 30    
  - Do cơ quan tỉnh cấp giấy phép 100   100 100    
17 Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế 100   100 100    
18 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 100   100 100    
19 Thu viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương            
  - Viện trợ cho ngân sách cấp tỉnh 100   100 100    
  - Viện trợ cho ngân sách cấp huyện 100   100   100  
  - Viện trợ cho ngân sách cấp xã 100   100     100
20 Huy động từ các tổ chức, cá nhân để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật            
  - Huy động các công trình cấp tỉnh quản lý 100   100 100    
  - Huy động các công trình cấp huyện quản lý 100   100   100  
  - Huy động các công trình cấp xã quản lý 100   100     100
21 Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước            
  - Đóng góp cho ngân sách tỉnh 100   100 100    
  - Đóng góp cho ngân sách huyện 100   100   100  
  - Đóng góp cho ngân sách xã 100   100     100
Phụ lục IX

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia tiền chậm nộp giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA TIỀN CHẬM NỘP

GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

GIAI ĐOẠN 2017-2020

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND

ngày 18 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

S

T

T

Tiểu mục Tên gọi Tổng số NSTW NSĐP NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã Ghi chú
    Tổng số              
1 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 100 28 72 72      
2 4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)              
a   Doanh nghiệp nhà nước Trung ương, DN nhà nước địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 100 28 72 72      
b   Doanh nghiệp thuộc khu vực CTN ngoài quốc doanh              
    - Hợp tác xã và doanh nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ 100 28 72   72    
3 4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép do cơ quan Trung ương cấp phép 100 30 70 70      
4 4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 100   100 100      
5 4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan Trung ương cấp phép             Phân chia giữa NSTW và NS cấp tỉnh (hiện tại Trung ương chưa hướng dẫn tỷ lệ chi tiết)
6 4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 100   100 100      
7 4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại              
a   Doanh nghiệp nhà nước Trung ương, DN nhà nước địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 100   100 100      
b   Doanh nghiệp thuộc khu vực CTN ngoài quốc doanh 100   100   100    
8 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại              
a   Doanh nghiệp nhà nước Trung ương, DN nhà nước địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 100 28 72 72      
b   Doanh nghiệp thuộc khu vực CTN ngoài quốc doanh              
    - Hợp tác xã và doanh nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ 100 28 72   72    
    - Cá nhân và hộ gia đình sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ 100 28 72     72  
    Trong đó số thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh tại Chợ Đầm 100 28 72   72    
9 4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại              
a   Doanh nghiệp nhà nước Trung ương, DN nhà nước địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 100 28 72 72      
b   Doanh nghiệp thuộc khu vực CTN ngoài quốc doanh              
    - Hợp tác xã và doanh nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ 100 28 72   72    
    - Cá nhân và hộ gia đình sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ 100 28 72     72  
    Trong đó số thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh tại Chợ Đầm 100 28 72   72    
10 4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại 100 28 72 72      
11 4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 100   100 100      
12 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý              
a   Lệ phí trước bạ              
    - Lệ phí trước bạ nhà đất 100   100     100  
    - Lệ phí bán các tài sản khác 100   100   100    
b   Thuế sử dụng đất nông nghiệp 100   100     100  
c   Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 100   100     100  
d   Thu phí, lệ phí              
    - Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản 100   100 100      
    - Phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt do Công ty CP Cấp thoát nước thu 100   100 100      
    - Phí, lệ phí tỉnh, huyện thu còn lại 100   100   100    
    - Phí, lệ phí xã 100   100     100  
    Trong đó lệ phí môn bài thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ tại Chợ Đầm 100   100   100    
e   Thu tiền sử dụng đất              
    - Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định giao đất trên địa bàn thành phố 100   100 100      
    - Các đối tượng UBND thành phố ban hành Quyết định giao đất 100   100   100    
f   Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước              
    - Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định cho thuê đất trên địa bàn thành phố 100   100 100      
    - Các đối tượng UBND thành phố ban hành Quyết định cho thuê đất 100   100   100    
g   Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế 100   100   100    
h   Thu tiền bán nhà thuộc SHNN              
    - Ngân sách cấp tỉnh thu 100   100 100      
    - Ngân sách huyện thu 100   100   100    
i   Các khoản thu khác              
    - Cấp tỉnh quản lý 100   100 100      
    - Cấp huyện quản lý 100   100   100    
    - Cấp xã quản lý 100   100     100  
13 4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý              
a   Các khoản thu khác              
    - Cấp tỉnh quản lý 100   100 100      
    - Cấp huyện quản lý 100   100   100    
    - Cấp xã quản lý 100   100     100  
Mục lục Bấm để đi tới điều